T×m hiÓu bµi: - Gv hỏi hs để gạch chân những từ quan träng trong bµi: * Đề bài: Kể một câu chuyện em đã được đọc hay được nghe có nhân vật là những đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật [r]
Trang 1Tuần 15
Ngày soạn: Ngày 22 tháng 11 năm 2009
Ngày dạy: Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 2009
*
** Sáng
Tiết 71: toán
Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
I Mục tiêu:
- Giúp hs biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
(50 x19 ) : 10 =
( 112 x 200 ) : 100 =
- 2 Hs lên bảng, lớp làm nháp
= ( 50 : 10 ) x 19 = 5 x 19 = 95
= 112 x( 200 : 100 ) = 112 x 2 = 224
- Gv cùng nx, chữa bài
B, Giới thiệu bài mới:
? Nêu cách chia nhẩm cho 10;
100; 1000; Vd
? Nêu qui tắc chia một số cho một
tích? Vd:
- Hs nêu và làm ví dụ:
530 : 10 = 53;
40 : (10 x 2 )= 40 : 10 : 2 = 4 : 2 = 2
2 Giới thiệu hợp số bị chia và số chia đều có một chữ số 0 ở tận cùng.
Tiến hành theo cách chia một số
cho một tích:
320 : 40 = ?
? Có nhận xét gì?
- 1 Hs lên bảng làm, lớp làm nháp:
320 : 40 = 320 :(10 x 4 ) = 320 : 10 : 4 = 32 : 4 = 8
320 : 40 = 32 : 4
? Phát biểu : - Có thể cùng xoá một chữ số 0 ở tận cùng
của số chia và số bị chia để JKL phép chia
- Thực hành: - 1 Hs lên bảng, lớp làm nháp
+ Đặt tính: 320 40 + Xoá chữ số 0 ở tận cùng 0 8 + Thực hiện phép chia:
- Ghi lại phép tính theo hàng
2 Giới thiệu hợp số chữ số 0 ở tận cùng của số bị chia nhiều hơn số chia.
32000 : 400 = ? + Đặt tính
+ Cùng xoá 2 chứ số 0 ở tận cùng của số chia và số bị chia
+ Thực hiện phép chia 320 : 4 = 80
? Từ 2 vd trên ta rút ra kết luận - Hs phát biểu sgk
Trang 23 Thực hành:
Bài 1.Tính. - Hs đọc yc
a Nhận xét gì sau khi sau khi xoá
các chữ số 0? - Số bị chia sẽ không còn chữ số 0
b Sau khi xoá bớt chữ số 0: - Số bị chia sẽ còn chữ số % K_ có 0
ở tận cùng)
- Cả lớp làm bài vào vở, 4 hs lên bảng chữa bài
a 420 : 60 = 42 : 6 = 7
4500 : 500 = 45 : 5 = 9
b 85 000 : 500 = 850 : 5 = 170
92 000 : 400 = 920 : 4 = 230
- Gv cùng hs nx chữa bài
Bài 2 Tìm x - Hs đọc yc
? Nhắc lại cách tìm một thừa số
K biết? - Hs nêu.- Lớp làm bài vào vở, 2 hs lên bảng chữa
bài
a X x 40 = 25 600 X x 90 = 37 800
X = 25 600 : 40 X= 37 800:90
X = 640 X = 420
- Gv cùng lớp chữa bài
Bài 3 Đọc đề toán, tóm tắt, phân
tích
- Gv chấm bài, cùng Hs nx, chữa
bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Hs tự giải bài vào vở, 1 hs lên chữa bài
Bài giải a.Nếu mỗi toa xe chở JKL 20 tấn hàng thì cần số toa xe là:
180 : 20 = 9 ( toa )
b Nếu mỗi toa xe chở JKL 30 tấn hàng thì cần số toa xe là:
180 : 30 = 6 ( toa )
Đáp số: a 9 toa xe;
b 6 toa xe
? Muốn chia 2 số có tận cùng là các chữ 0 ta làm thế nào?
- Nx tiết học Về nhà học và chuẩn bị bài sau
===============*****===============
Tiết 29: Tập đọc
Cánh diều tuổi thơ
I Mục đích, yêu cầu
Trang 3- Đọc trôi chảy, K" loát toàn bài Đọc giọng diễn cảm bài văn với giọng
đọc 80 tiếng/15 phút
- Hiểu các từ ngữ trong bài
diều mang lại cho đám trẻ mục đồng khi các em lắng nghe tiếng sáo diều, ngắm những cánh diều bay lơ lửng trên bầu trời
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc trong sách
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Đọc bài chú đất Nung? - 2 Hs đọc nối tiếp, trả lời câu hỏi
cuối bài
- Gv cùng hs nhận xét
B, Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Quan sát tranh
2 Luyện đọc và tìm hiểu bài.
a Luyện đọc:
- Đọc toàn bài: - 1 Hs khá, lớp theo dõi
Đ2: Phần còn lại
- Đọc nối tiếp kết hợp sửa phát âm,
giải nghĩa từ (chú giải) - 4 Hs đọc/2 lần
? Đặt câu với từ huyền ảo? -Vd: Cảnh Sapa đẹp một cách thật
huyền ảo
- Gv cùng hs nhận xét cách đọc đúng? - Phát âm đúng, nghỉ hơi dài sau dấu
ba chấm trong câu Biết nghỉ hơi đúng chỗ, biết đọc liền mạch một số cụm từ trong câu: Tôi .suốt một thời mới lớn tha thiết cầu xin
- 1 Hs đọc toàn bài, lớp theo dõi nx
- Gv đọc cả bài
b Tìm hiểu bài:
? Tác giả đã chọn những chi tiết nào
để tả cánh diều? - Cánh diều mềm mại K cánh K12
- Trên cánh diều có nhiều loại sáo: sáo đơn, sáo kép, sáo bè Tiếng sáo diều vi vu trầm bổng
? Tác giả quan sát cánh diều bằng
những giác quan nào? - bằng tai, mắt
? ý đoạn 1: - ý 1: Tả vẻ đẹp của cánh diều
- Đọc thầm đoạn 2, trao đổi:
Trang 4? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
- Các bạn hò hét nhau thả diều thi,
trời
? Trò chơi thả diều đem lại cho trẻ em
những mơ K1 đẹp ntn? - Nhìn lên bầu trời đêm huyền ảo, đẹp
K một tấm thảm nhung khổng lồ, bạn nhỏ thấy cháy lên, cháy mãi khát vọng
? Nêu ý đoạn 2? - ý 2: Trò chơi thả diều đem lại niềm
vui và K1 mơ đẹp
- Câu hỏi 3: - 1 Hs đọc, cả lớp trao đổi:
Cả 3 ý đều đúng K đúng nhất là ý b
Cánh diều khơi gợi những mơ K1 đẹp cho tuổi thơ
? Bài văn nói lên điều gì? * ý chính: Niềm vui và
những khát vọng tốt đẹp mà trò chơi thả diều mang lại cho đám trẻ mục đồng.
c Đọc diễn cảm:
- Nx giọng đọc và nêu cách đọc của
bài: - Đọc diễn cảm, giọng vui tha thiết, nhấn những từ ngữ gợi tả, gợi cảm:
nâng lên, hò hét, mềm mại, phát dại,
vi vu trầm bổng, gọi thấp xuống, huyền ảo, thảm nhung, cháy lên, cháy mãi, ngửa cổ, tha thiêt cầu xin, bay đi, khát khao
- Luyện đọc diễn cảm Đ1:
- Gv đọc mẫu
- Thi đọc:
- Hs nêu cách đọc và luyện đọc theo cặp
- Cá nhân, nhóm
- Gv cùng Hs nx chung, ghi điểm
3 Củng cố, dặn dò:
? Nội dung bài văn ?
- Nx tiết học
- Vn đọc bài và chuẩn bị bài Tuổi Ngựa
===============*****===============
Tiết 15: Chính tả (Nghe viết)
cánh diều tuổi thơ
I Mục đích, yêu cầu.
Trang 5- Nghe viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài: Cánh diều tuổi thơ Tốc độ đọc 80 chữ / 15 p
- Luyện viết đúng tên các đồ chơi hoặc trò chơi chứa tiếng bắt đầu tr/ ch
- Biết miêu tả một đồ chơi hoặc trò chơi theo yêu cầu của BT 2, Sao cho các bạn hình dung JKL đồ chơi, có thể biết chơi đồ chơi và trò chơi đó
II Đồ dùng dạy học.
- Một vài đồ chơi: chong chóng, chó bông biết sủa,
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ.
- Viết: xinh, xanh, san sẻ, xúng
- Gv cùng hs nhận xét chung
B, Bài mới:
1 Giới thiệu bài: Nêu mục đích
yêu cầu
2 K dẫn hs nghe viết.
- Đọc đoạn văn cần viết: Từ
đầu những vì sao sớm - 1 Hs đọc
- Tìm những từ ngữ dễ viết sai? - Cả lớp đọc thầm và phát biểu
- 1 số hs lên bảng viết, lớp viết bảng con các từ khó viết
- Gv nhắc nhở cách trình bày
- Gv đọc toàn đoạn viết - Hs tự soát lỗi, sửa lỗi
- Gv chấm 1 số bài - Hs đổi chéo vở soát lỗi
- Gv nx chung
3 Bài tập.
- Gv yc hs tự làm bài vào vở BT, 4
hs làm vào phiếu to, dán bảng - Cả lớp làm bài
- Trình bày bài: - Nêu miệng, dán phiếu
- Gv cùng hs nx, bổ sung
ch - chong chóng, chó bông,
chó đi xe đạp, que
chuyền,
- Chọi dế, chọi cá, chọi gà, thả chim, chơi chuyền,
tr - Trống ếch, trống cơm, - Đánh trống, trốn tìm, trồng nụ trồng
- Hs tự làm bài vào vở BT
- Miêu tả đồ chơi:
giới thiệu
Trang 6- Nêu xong giới thiệu cho các bạn cùng chơi
- Gv cùng hs nx, bình chọn bạn
miêu tả đồ chơi, trò chơi dễ hiểu,
hấp dẫn
4 Củng cố, dặn dò.
- Nx tiết học
===============*****===============
Tiết 29: Thể dục
Ôn bài thể dục phát triển chung
Trò chơi: Thỏ nhảy
I Mục tiêu:
- Hoàn thiện bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiện đúng thứ tự
- Trò chơi : Thỏ nhảy Biết cách chơi và tham gia chơi nhiệt tình
II Địa điểm, phương tiện.
- E K_ tiện: 1 còi, phấn kẻ sân
III Nội dung và phương pháp.
Nội Dung Định lượng Phương pháp- tổ chức
I Phần mở đầu 6 - 10 p - ĐHTT:
số + + + +G + + + + +
- Gv nhận lớp phổ biến nội dung
yc giờ học
- Khởi động: Xoay các khớp
- Trò chơi: Chim về tổ 1 - 2 p
+ + + +
- ĐHKĐ, TC
II Phần cơ bản. 18 - 22 p - ĐHTL:
1 Ôn bài thể dục PTC. 12 - 15 p + + + +
2 L x 8 N + + + +
+ + + +
G +
Gv cùng cán sự lớp điều khiển
Gv cùng hs nx, khen hs tập tốt
2 Trò chơi: Thỏ nhảy.
2 L x 8 N
5- 6 p
điều khiển
- Gv cùng hs nx bình chọn tổ tập tốt
- Gv phổ biến luật chơi, cho hs
Trang 7chơi theo tổ.
- Gv cùng hs nx, phân thắng thua
III Phần kết thúc. 4 - 6 p - ĐHKT:
- Thả lỏng toàn thân,hát vỗ tay
- Gv cùng hs nx kq giờ học
- Vn ôn bài TD phát triển chung
để chuẩn bị kiểm tra
===============*****===============
*Chiều:
Tiết 15: Kĩ thuật
Cắt, khâu,thêu sản phẩm tự chọn
I Mục tiêu:
- Đánh giá kiến thức, kĩ năng khâu thêu qua mức độ hoàn thành sản phẩm tự chọn của học sinh
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh qui trình của các bài trong K_
- Mẫu khâu thêu đã học
III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
để khâu, thêu?
? Nêu tác dụng của các dụng cụ trong
việc khâu thêu - 2, 3 Hs nêu, lớp nx
- Gv nx chung, đánh giá
B, Bài mới.
1 Giới thiệu bài: Nêu MT.
2 Hoạt động 1: Ôn tập các bài đã học trong
Nêu các loại mũi khâu, thêu đã học?
Nêu qui trình và cách cắt vải theo
ghép hai mép vải bằng mũi khâu
khâu viền JKO gấp mép vải bằng
xích
HS nêu
HS khác nhận xét, bổ sung
3 Hoạt động 2: HS tự chọn sản phẩm và thực hành làm sản phẩm tự chọn
Hs tự chọn sản phẩm và tiến hành
cắt ,khâu thêu
-Cắt khâu thêu khăn tay
Cắt khâu, thêu túi rút dây để đựng bút Cắt khâu thêu sản phẩm K áo búp
Trang 8bê, gối ôm
Đánh giá kết quả theo hai mức hoàn
thành và K hoàn thành Hs tự nhận xét,đánh giá.
4 Nhận xét, dặn dò.
- Nx tiết học Chuẩn bị cho tiết sau
===============*****===============
Tiết : toán
ôn:Chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
I Mục tiêu:
- Giúp hs biết thực hiện phép chia hai số có tận cùng là các chữ số 0
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
Tính bằng cách thuận tiện nhất:
(40 x19 ) : 10 =
( 102 x 200 ) : 100 =
- 2 Hs lên bảng, lớp làm nháp
= ( 40 : 10 ) x 19 = 4 x 19 =76
= 102 x( 200 : 100 ) = 102 x 2 = 204
- Gv cùng nx, chữa bài
B Thực hành:
Bài 1.Tính. - Hs đọc yc
a Nhận xét gì sau khi sau khi xoá
các chữ số 0? - Số bị chia sẽ không còn chữ số 0
b Sau khi xoá bớt chữ số 0: - Số bị chia sẽ còn chữ số % K_ có 0
ở tận cùng)
- Cả lớp làm bài vào vở, 4 hs lên bảng chữa bài
a 480 : 60 = 48 : 6 = 8
3500 : 500 = 35 : 5 = 7 b.75 000 : 500 = 750 : 5 = 150
82 000 : 400 = 820 : 4 = 205
- Gv cùng hs nx chữa bài
Bài 2 Tìm x - Hs đọc yc
? Nhắc lại cách tìm một thừa số
K biết? - Hs nêu.- Lớp làm bài vào vở, 2 hs lên bảng chữa
bài
a X x 50 = 25 600 X x60 = 37 800
X = 25 600 :50 X= 37 800:60
X = 512 X = 630
- Gv cùng lớp chữa bài
Bài 3 Đọc đề toán, tóm tắt, phân
tích
- Hs tự giải bài vào vở, 1 hs lên chữa bài
Bài giải a.Nếu mỗi toa xe chở JKL 30 tấn hàng thì cần số toa xe là:
180 : 30 = 6 ( toa )
b Nếu mỗi toa xe chở JKL 10 tấn hàng
Trang 9- Gv chấm bài, cùng Hs nx, chữa
bài
4 Củng cố, dặn dò:
thì cần số toa xe là:
180 : 10 = 18 ( toa )
Đáp số: a 6 toa xe;
b 18 toa xe
? Muốn chia 2 số có tận cùng là các chữ 0 ta làm thế nào?
- Nx tiết học Về nhà học và chuẩn bị bài sau
===============*****============
Ngày soạn: Ngày23 tháng 11 năm 2009
Ngày dạy: Thứ ba, Ngày 24 tháng 11 năm 2009
*Sáng:
Tiết 72: toán
Chia cho số có hai chữ số
I Mục tiêu:
- Giúp hs biết thực hiện phép chia số có ba chữ số cho số có hai chữ số
II Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
Tính: 6 400 : 80; 270 : 30 - 2 hs lên bảng làm, lớp làm nháp
- Gv cùng hs nx, chữa bài, nêu cách
thực hiện phép chia hai số có tận
cùng là các chữ số 0? - 2 Hs nêu
B, Giới thiệu vào bài mới.
1 hợp chia hết
672 : 21 = ?
? Nêu cách đặt tính và tính?
mỗi lần chia: 67 : 21 JKL 3; có
thể lấy 6 : 2 JKL 3
- Hs đặt tính và tính từ trái sang phải:
672 21
63 32 42 42 0
- Hs nêu cách chia
2 hợp chia có 6
779 : 18 = ? sang phải
Trang 1077: 18 = ? 7 : 1 = 7 rồi tiến hành nhân và trừ nhẩm
đó từ 7,6,5 đến 4 thì trừ JKL ( số ;K <
số chia)
- Hoặc làm tròn 77 lên 80 và 18 lên
20; chia 80 : 20 = 4 ( lớn hơn 5
tròn lên)
3 Thực hành.
Bài 1.Đặt tính rồi tính. - Hs làm bài vào vở, 4 hs chữa bài
- Gv cùng hs nx chữa bài - Kq: a/ 12 b/ 7
16 %;K 20) 7 %;K 5)
Bài 2. - Đọc yêu cầu, tóm tắt, phân tích bài
toán
? Xếp đều 240 bộ bàn ghế vào 15
phòng học làm phép tính gì? - Chia 240 cho 15
- Yc hs tự làm bài vào vở - 1 Hs chữa bài
Bài giải
Số bộ bàn ghế JKL xếp vào mỗi phòng là:
240 : 15 = 16 (bộ)
Đáp số: 16 bộ bàn ghế
- Gv chấm, cùng hs chữa bài
Bài 3.Tìm x: - Nêu qui tắc tìm thừa số K biết, số
chia K biết
- Lớp làm bài vào vở, 2 hs lên bảng chữa
a X x 34 = 714 846 : X = 18
X = 714: 34 X = 846 : 18
X = 21 X = 47
- Gv cùng hs chữa bài
4 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học
===============*****==============
Tiết 2: luyện từ và câu
Mở rộng vốn từ: đồ chơi- trò chơi
I Mục đích, yêu cầu.
- Hs biết tên một số đồ chơi, trò chơi, những đồ chơi có lợi, những đồ chơi có hại
- Biết các từ ngữ miêu tả tình cảm, thái độ của con KO khi tham gia các trò chơi
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh vẽ các đồ chơi, trò chơi sgk
- Bảng phụ viết tên các trò chơi, đồ chơi BT2
Trang 11III Các hoạt động dạy học.
A, Kiểm tra bài cũ:
? Đặt câu hỏi thể hiện thái độ
khen chê, sự khẳng định, phủ
định, hoặc yêu cầu mong muốn - 3 Hs lên bảng đặt, lớp đặt vào nháp
- 1 Hs nêu
- Gv cùng hs nx chung
B, Bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Bài tập:
- Gv dán tranh - Hs quan sát tranh
-Làm mẫu: - 1 Hs nêu: + tranh 1: Đồ chơi - diều;
Trò chơi: thả diều
- Chỉ tranh minh hoạ, nói tên
các đồ chơi ứng với các trò
chơi
- 2 Hs nêu
- Gv cùng hs nx, bổ sung
2
sao
3 Dây thừng, búp bê, bộ xếp
hình nhà cửa, đồ chơi nấu
bếp
Nhảy dây, cho búp bê ăn bột, xếp hình nhà cửa, thổi cơm
4 Màn hình, bộ xếp hình Trò chơi điện tử, lắp ghép hình
? Kể tên các trò chơi dân gian, hiện
đại
- Gv JK bảng phụ viết tên đồ chơi,
trò chơi đã chuẩn bị - Hs đọc lại
hàng, các viên sỏi, que chuyền, mảnh sành, bi, viên dấ, lỗ tròn, chai, vòng, tàu hoả, máy bay, mô tô con, ngựa
Trò
chơi
chuyền, nhảy lò cò, chơi bi, đánh đáo, trồng nụ trồng hoa, ném vòng vào cổ chai, tàu hoả trên không, dua mô tô trên sàn quay,
K~ ngựa,
Trang 12Bài 3. - Đọc yêu cầu bài tập.
- Hs làm rõ yêu cầu - Hs trao đổi theo cặp, viết tên các trò
chơi, đồ chơi
-Trình bày: - Đại diện các nhóm, kèm lời thuyết
minh
- Gv cùng hs nx, chốt bài đúng
a Trò chơi bạn trai
không, lái mô tô,
K thích
Búp bê, nhảy dây, nhảy ngựa, trồng nụ trồng hoa, chơi chuyền, chơi ô ăn quan, nhảy lò cò, bày cỗ,
Trò chơi bạn trai và bạn - Thả diều, MK1 đèn, trò chơi điện tử, xếp hình, b.Những trò chơi có ích
- Nếu chơi quá
- Các đồ chơi, trò chơi có ích vui khẻo, dịu dàng, nhanh nhẹn, rèn trí thông minh, rèn trí dũng cảm, tinh mắt khéo tay
- Nếu chơi quá, quên ăn, quên ngủ, quên học thì
có hại, ảnh KG đến sức khẻo và học tập,`
c.Những trò chơi có hại
hiểm nếu lỡ tay bắn phải KO*
Bài 4 - Đọc yêu cầu bài tập, trả lời:
ham thích, hào hứng,
? Đặt câu với từ tìm JKL$ - Hs đặt và trả lời:
+ VD:Hoa rất thích chơi xếp hình;
3 Củng cố, dặn dò:
- Nx tiết học
- Viết BT 2 vào vở BT, viết 1, 2 câu văn BT 4
===============*****===============
Tiết 15: Kể chuyện
Kể chuyện đã nghe, đã đọc.
I Mục đích, yêu cầu.
- Rèn kĩ năng nói:
+ Biết kể tự nhiên, bằng lời của mình một câu chuyện (đoạn truyện) đã nghe đã đọc về đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi với trẻ em