1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 11

Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

4 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 39,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG ( tiếp theo) I, MỤC TIÊU:.. Kiến thức:.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 6/03/2016

Ngày dạy:

Tiết dạy: Tiết

Người dạy : Trần Thị Nụ

Giáo viên hướng dẫn:Lê Ngọc Mai

Chương III: PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT PHẲNG Bài 1: PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG ( tiếp theo)

I, MỤC TIÊU:

Kiến thức:

- Nắm được cách tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

- Nắm được mối quan hệ giữa VTCP và VTPT

Kĩ năng:

- Biết cách tính khoảng cách từ một điểm đến một mặt phẳng

Thái độ:

- Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác

- Làm quen với việc chuyển tư duy hình học sang tư duy đại số

II, CHUẨN BỊ:

Giáo viên:

- Giáo án, hình vẽ minh họa

- Các câu hỏi gợi mở vấn đáp

Học sinh:

- Sgk, vở ghi, ôn tập kiến thức về đường thẳng đã học, dụng cụ vẽ hình

III, TIẾN TRÌNH DẠY HỌC:

1, Ổn định lớp:

Lớp dạy: 10A Sĩ số : 43 Vắng : 0

2, Kiểm tra bài cũ: (5’)

1, Xét vị trí tương đối của hai đường thẳng sau:

d1: -x+3y+5=0

d2:

2 4

1 3

x t

 

 

2, Tìm góc hợp bởi giữa hai đường thẳng trên

- TL: 1, d2: 3x+ 2y+ 10= 0

Xét hệ {−x +3 y +5=0

3 x +2 y+10=0 có một nghiệm ( −1120;−25

10 ) Nên d1

cắt d2 tại M ( −1120;−25

10 ).

2, ⃗u1(3 ; 1) ; ⃗u2(2;−3)  cos(d1;d2) = √1303

Trang 2

3, Bài mới:

T

G

Hoạt động của

giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

20’

- GV hướng dẫn

học sinh chứng

minh công thức

khoảng cách từ

một điểm đến một

đường thẳng

- Viết phương

trình tham số của

đường thẳng m đi

qua M(xo;yo) và

vuông góc với ?

- Tìm tọa độ của H

là giao điểm của

đường thẳng  và

m?

- Tính MoH=?

- Tính d(Mo,)=?

- GV hướng dẫn:

Áp dụng công

thức tính khoảng

cách để tính

khoảng cách từ M,

từ O đến đt 

- GV hướng dẫn:

Áp dụng ct tính

khoảng cách để

tính khoảng cách

từ M đến 

- Có nhận xét gì

về vị trí của M so

với đường thẳng

?

- m: {x=x o+ta

y= y o+tb

- H= ( x o+t H a ; y o+t H b¿

Với tH = −a x o+b y o+c

a2+b2

- √(x Hx o)2+(y Hy o)2

- |a x o+b y o+c|

a2

+b2

-d(M,)= |−2.3+1 (−2)−1|

√9+4

= 9

√13

+ d(O,)= 1

√13

- d(M,)= |−1.1+2.2−3|

√1+4

=0

- M nằm trên 

VII, Khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng.

Trong mặt phẳng Oxy cho đường thẳng  có phương trình ax+by+c=

0 và điểm M(xo;yo) Khi đó:

d(Mo,)= |a x o+b y o+c|

a2+b2

là khoảng cách từ điểm

Mo đến đường thẳng 

VD 1: Tính khoảng cách

từ điểm M(-2;1) và O(0;0) đến đường thẳng

 có phương trình 3x-2y- 1= 0?

VD 2: Tính khoảng cách

từ điểm M(-1;2) đến đường thẳng : x+2y-3=0?

Giải:

Ta có:

d(M,)= |−1.1+2.2−3|

√1+4

=0

suy ra M nằm trên 

Trang 3

Hoạt động 2: Áp dụng tính góc và khoảng cách

18’

- GV hướng dẫn:

Đầu tiên ta viết pt

đường thẳng AB,

BC?

+ Ta tính VTCP

AB

+ Sau đó suy ra

VTPT của AB

- Tính góc giữa

hai đt AB, BC?

- GV hướng dẫn:

Áp dụng công

thức tính khoảng

cách từ điểm C

đến đt AB

+ Tính bán kính

R?

- Gv hướng dẫn:

Gọi tọa độ của

MBC là (x, x-4)

Sau đó ta tính độ

dài của MA Cho

MA=5 Giải pt bậc

nhất một ẩn tìm ra

x

- GV hướng dẫn:

Vì d song song

với AB nên VTPT

của d bằng VTPT

của AB

d:5x+ 2y+c= 0

Gọi M(x,y)d

Sau đó ta tính

khoảng cách từ M

đến AB

a) Ta có: AB (2,-5)  VTPT của AB là - ⃗BA =(5,2)

 AB: 5x+ 2y- 13= 0 Tương tự ta có:

BC: x- y- 4 =0

- cos(AB, BC)=

|5.2+2.(−1)|

√52+22.√12+(−1)2 = 3

√58

b) R= d(C, AB)=

= |5.6+2.2−13|

√52+22 = 21

√29

c) Gọi M(x,y)BC

 M(x,x-4)

 ⃗MA =(1-x, 8-x)

 |⃗MA| = √(1−x ) 2 +(8−x) 2

=5

 (1−x ) 2 +(8−x) 2 =25

 2x2-18x+65= 25

x=5 hoặc x=4 Với x=5  y=1  M(5,1)

Với x=4  y=0  M(4,0)

d) Vì d song song với AB

 d:5x+ 2y+c= 0 Gọi M(x,y)d Ta có : d(M,AB)= |5 x+2 y −13|

 |5 x+2 y −13| = 5 √29

 5x+2y-13= 5 √29 Vậy có hai đường thẳng cần tìm :

d1 : 5x+2y-13-5 √29 =0

d2 : 5x+2y-13+5 √29 =0

VD 3: Cho tam giác ABC với A(1;4), B(3;-1), C(6;2)

a) Tính góc giữa hai đường thẳng AB, BC b) Tính bán kính đường tròn tâm C tiếp xúc với

đt AB

c) Tìm tọa độ của M thuộc BC cách A một khoảng bằng 5

d) Viết pt đt d song song với đt AB và cách AB một khoảng bằng 3

Hoạt động 3: Củng cố (2’)

Trang 4

- Nhấn mạnh:

+ Cách tính khoảng cách từ một điểm đến một đường thẳng

4, Bài tập về nhà

- Làm bài tập sgk

Ngày đăng: 10/03/2021, 17:13

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w