1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Chương III. §1. Phương trình đường thẳng

8 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 411,38 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Kĩ thuật và hình thức tổ chức: nêu vấn đề, yêu cầu học sinh trình bày... Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung Hoạt động 2.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 25/03/2017

Ngày dạy:

Lớp dạy: 10C2; 10C4

Tiết số: 33

Giáo án: Hình học 10 CHƯƠNG III PHƯƠNG PHÁP TỌA ĐỘ TRONG MẶT

PHẲNG

Luyện tập: “Phương trình đường thẳng”

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

 Khắc sâu về các dạng của phương trình đường thẳng

 Học sinh nắm vững hơn cách xác định góc, khoảng cách giữa hai đường thẳng

2 Kỹ năng và năng lực:

 Kỹ năng:

+ Xác định góc, khoảng cách giữa hai đường thẳng

+ Giải một số bài toán liên qua đến góc và khoảng cách

 Năng lực:

+ Năng lực giải quyết vấn đề

+ Năng lực sáng tạo, năng lực tổng hợp

+ Năng lực tính toán: năng lực thành phần cấu trúc; năng lực thực hiện các phép tính; năng lực sử dụng ngôn ngữ Toán học

 Thái độ:

+ Rèn luyện óc quan sát, phân biệt được các đối tượng

+ Nghiên túc, tích cực, chính xác

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, phiếu học tập, thức kẻ.

Học sinh: Dụng cụ học tập, SGK, vở ghi.

III Hoạt động dạy học:

1 Ổn định lớp, kiểm tra sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ (10 phút)

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 1 Nhắc lại kiến thức (10 phút)

Trang 2

 Phương pháp sử dụng: Thuyết trình và vấn đáp.

 Kĩ thuật và hình thức tổ chức: nêu vấn đề, yêu cầu học sinh trình bày

 Kĩ năng và năng lực cần đạt:

+ Kĩ năng: tái hiện lại công thức và vận dụng công thức

+ Năng lực: năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tổng hợp

(?1) Cho hai đường thẳng

d1 và d2 lần lượt có phương

trình:

0 0

a x b y c

a x b y c

cos của góc giữa hai đường

thẳng xác định bởi?

Tìm số đo góc giữa hai

đường thẳng d1 và d2 lần

lượt có phương trình:

1

2

cos d d, cos n n ,

1 2 1 2

 

a a b b

 d1 : 4x 2y 6 0, có VTPT

d

n

d2:x 3y 1 0

, có VTPT

d

n

Ta có:

2

2

d d  

I Kiến thức cần nhớ

1 2

1 2 1 2

n n

n n

a a b b

 

 

 

(?2) Cho hai đường thẳng

∆ có phương trình:

0

ax by c   và điểm

M0(x0 ; y0) Tính d(M0, ∆)

Cho đường thẳng

: 4x 3y 1 0

3;5

M

Tính d M  , 

 0,  ax0 2by02 c

d M

 

 ,  4.3 3.5 12 2

28 5

 0,  ax0 2by02 c

d M

 

3 Luyện tập (35 phút)

Trang 3

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung

Hoạt động 2 Trắc nghiệm khách quan (10 phút)

 Phương pháp sử dụng: Thuyết trình và vấn đáp

 Kĩ thuật và hình thức tổ chức: nêu vấn đề, yêu cầu học sinh trình bày

 Kĩ năng và năng lực cần đạt:

+ Kĩ năng: vận dụng công thức tính góc, khoảng cách một cách linh hoạt, nhanh và chính xác

+ Năng lực: năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tổng hợp, năng lực tính toán

Câu 1 Cho hai đường thẳng

1

1

x y

   Góc của hai

đường thẳng này có số đo bằng

A 60 B 30

C 45 D 90

Câu 2 Khoảng cách từ điểm

M(0;1) đến đường thẳng

:x y 1 0

    có giá trị bằng

Câu 3 Nếu đường thẳng ∆1 và ∆2

có phương trình y = k1x + m1 và y

= k2x + m2 thì đường thẳng ∆1 và

∆2 vuông góc với nhau khi và chỉ

khi nào?

A k1 + k2 = 1

B k1k2 = 1

C k1 - k2 = 1

D k1k2 = 1

Câu 1 D

1

2

1

2

2 3

x y

n

n

Câu 2 D

 ,  1.0 1.1 12 2 2

 Câu 3 B

Câu 4 A

Trang 4

Câu 4 Khoảng cách từ gốc tọa độ

đến đường thẳng ∆ có phương

trình 3x – 4y – 1 = 0 là?

A

1

1 25

C

1

1 5

Câu 5 Cho hai đường thẳng:

Góc giữa 1, 2 là:

A 45 B 30

C 135 D 120

Câu 6 Góc  là góc giữa hai

4

x t

t

 

 và

7 0

x y   thì:

A

2

cos

2

 

B

1

cos

10

 

C

1

cos

2

 

D

1 cos

10

 

Câu 7 Khoảng cách từ điểm

M(0;3) đến đường thẳng ∆:

Câu 5 A

VTPT n 11;1 ,  n2 0;1

1.0 1.1 cos ,

1 2

 

Câu 6 B

VTCP u2,1 

VTPT

 1, 2

 

n

1.1 2.1 cos

1 10

Câu 7 B

 ,  3sin 2 3 2 sin 2 

6

 

Trang 5

A 6 B 6

C 3sin

D

3

sincos

Câu 8 Khoảng cách giữa hai

đường thẳng:

3x 4y0; 6x 8y101 0 là:

A 10,1 B 1,01

C 101 D 101

Câu 8 A

(d1)3 x 4y  và (d2)0

6x 8y101 0 song song nên

ta có: d(d1, d2)=d(M, d2) với M(d1)

Chọn MO(0;0)

,

10

Hoạt động 3 Một số dạng toán thường gặp (20 phút)

 Phương pháp sử dụng: Thuyết trình và vấn đáp

 Kĩ thuật và hình thức tổ chức: nêu vấn đề, hướng dẫn, hoạt động nhóm

 Kĩ năng và năng lực cần đạt:

+ Kĩ năng: viết phương trình đường thẳng

+ Năng lực: năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tổng hợp và năng lực tính toán, năng lực vận dụng toán học

Bài 1 Lập phương trình đường

thẳng ∆ đi qua điểm M(2;5) và

cách điểm N(4;1) một đoạn bằng

2

(?) Muốn viết được PTĐT ta cần

những yếu tố nào?

(?) Hãy xác định yếu tố còn

thiếu?

Tóm tắt:

 

®i qua 2;5 :

M d

d N

, N(4;1)

Giải:

Giả sử:

0

a x x b y y

+/

2;5

M

 

II Bài tập

Lập phương trình đường thẳng liên quan đến góc và khoảng cách

Trang 6

d N

a b

2

2

0 0

3

4

b b

a

b a

b TH1: b=0

a x   x 

1:x 2 0

TH2:

3 4

a

b , chọn b=4, a=3

KL:

Bài 2 Lập phương trình đường

thẳng d đi qua điểm M(2;3) và tạo

một góc 450 với đường thẳng

:x y 0

Tóm tắt:

®i qua 2;3 :

M d

Giải:

Giả sử:

0

d a x x b y y

Do (d) đi qua M(2;3) nên ta có:

Trang 7

 2  3 0

a x b y 

2

2 2

cos ,

2 2 2 2

0 0

d

n n

a b

a b

 

Với a0 ta có: 1:y 3 0

Với b0 ta có: 2x 2 0

KL: Vậy có hai PTĐT thỏa mãn ycbt là

 d1 :x 2 0;  d2:y 3 0

Hoạt động 4 Củng cố, hướng dẫn về nhà (5 phút)

 Phương pháp sử dụng: Thuyết trình

 Kĩ thuật và hình thức tổ chức: nêu vấn đề, hướng dẫn

 Kĩ năng và năng lực cần đạt:

+ Kĩ năng: tính khoảng cách từ 1 điểm đến 1 đường thẳng, tính góc giữa hai đường thẳng, viết phương trình đường thẳng

+ Năng lực: năng lực giải quyết vấn đề, năng lực sáng tạo, năng lực tổng hợp và năng lực tính toán, năng lực vận dụng toán học

Bài 1 Tính khoảng cách từ điểm M đến đường thẳng ∆ trong các trường hợp sau:

a) M3;5 ,    : 4x3y 1 0

b) 3;1 ,   : 1 4  

2 3

 

 

Bài 2 Tính góc giữa hai đường thẳng d1, d2 trong các trường hợp sau:

a)  d1 : 2 x y 5 0;    d2: x 3y1 0

1 7

y t

 

Trang 8

Bài 3 Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M và tạo với ( Δ ) một góc ϕ biết:

a,

 

 

0

x 1 3t M(2;0); ( ) : ; 45

b,    

0 M(4;1); ( ) Oy; 30 Bài 4 Lập phương trình đường thẳng ∆ đi qua điểm M(3;-3) và cách điểm N(1;1) một đoạn bằng 2 Bài 5 Lập phương trình đường thẳng (d) đi qua M(-2;3); cách đều A(5;-1) và B(3;7) Rút kinh nghiệm:

Thủy Nguyên, ngày tháng 03 năm 2017

Ngày đăng: 10/03/2021, 14:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w