- Kó naêng: Vaän duïng caùc kieán thöùc ñaõ hoïc vaøo caùc baøi toaùn veà veõ hình, tính oaùn, chöùng minh, aùp duïng vaøo thöïc teá. II[r]
Trang 1Ngày soạn : 01/01/2019
I.Mục tiêu:
1) Kiến thức: Học sinh nắm đợc định nghĩa tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác
đều, tính chất về góc của tam giác cân, tam giác vuông cân, tam giác đều
2) Kỹ năng: Biết vẽ một tam giác cân, vuông cân Biết chứng minh một tam giác là tam
giác cân, vuông cân, tam giác đều Biết vận dụng các tính chất của tam giác cân, vuông cân, tam giác đều để tính số đo góc, để chứng minh các góc bằng nhau
3) Thái độ: Nhiệt tình, tự giác trong học tập
II.Ph ơng tiện dạy học :
SGK-thớc thẳng-com pa-thớc đo góc-giấy
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1.OÅn ủũnh lụựp
2 Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy hoc
a.Khụỷi ủoọng :Kiểm tra bài cũ và đặt vấn đề
HS1: Nhận dạng tam giác ở mỗi hình ?
-Thế nào là 1 tam giác cân?
-Muốn vẽ Δ ABC cân tại
A ta làm nh thế nào ?
-GV giới thiệu các khái niệm
trong tam giác cân
-GV yêu cầu học sinh làm ?1
Học sinh nghe giảng và ghi bài
Học sinh làm ?1 (SGK)-Học sinh tìm các tam giác cân trên hình vẽ, chỉ rõ cạnh
Trang 2-Nếu có tam giác có 2 góc ở
đáy bằng nhau thì tam giác
của tam giác vuông cân ?
-GV yêu cầu học sinh kiểm
tra lại bằng thớc đo góc
về ΔGHI ΔGHI có:
HS áp dụng định lý Py-ta-go tính góc B và C, rút ra n/xét-HS kiểm tra lại bằng thớc đo góc
⇒ Δ ABC vuông cân tại A
*Định nghĩa: SGK
-Nếu Δ ABC vuông cân tại A
⇒ B=^^ C=450
Hoạt động 4: Tam giác đều
-GV giới thiệu tam giác đều
H: Thế nào là 1 tam giác đều
-Cách vẽ một tam giác đều ?
-Có nhận xét gì về các góc
của 1 tam giác đều ?
-Muốn chứng minh 1 tam
giác là tam giác đều tam làm
HS nêu các cách c/m 1 tam giác là tam giác đều
Trang 3- Học sinh đợc biết thêm các thuật ngữ: “Định lý thuận, định lý đảo”, biết quan hệ thuận
đảo của 2 mệnh đề và hiểu rằng có những định lý không có định lý đảo
2) Kỹ năng: HS có kỹ năng vẽ hình và tính số đo các góc (ở đỉnh hoặc ở đáy) của một tam
giác cân Biết chứng minh một tam giác là tam giác cân, tam giác đều
3) Thái độ: Nhiệt tình, nghiêm túc trong học tập
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-com pa-bảng phụ
HS: SGK-thớc thẳng-com pa
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1.OÅn ủũnh lụựp
2 Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy hoc
a.Khụỷi ủoọng :Kiểm tra
HS1: Vẽ Δ ABC có: AB = AC = 3cm, BC = 4cm
HS2: Chữa bài tập 49 (SGK)
b Hỡnh thaứnh kieỏn thửực mụựi
Hoạt động 1: Luyện tập
-GV yêu cầu học sinh đọc đề
-GV yêu cầu học sinh tính
toán, đọc kết quả của hai
HS: AD tính chất tổng 3 góc của một tam giác
+AD t/c của tam giác cân->Tính số đo góc ở đáyHọc sinh tính toán, đọc kết quả
Học sinh đọc đề bài BT 51
-Một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL của BT
AB = AC (gt) Â chung
Trang 4h-Học sinh đọc đề bài BT 52
-Một học sinh đứng tại chõ nêu các bớc vẽ hình của BT-Một học sinh lên bảng vẽ hình,ghi GT-KL của BT
HS dự đoán: Δ ABC đều
HS: Δ ABC đều ⇑
E C A D B
(c.h-⇒ AC=AB (2 cạnh t/ứng )
⇒ Δ ABC cân tại A (1)-Có:
⇒ B ^A C=B ^A O+C ^A O=600
(2)
Từ (1), (2) ⇒ Δ ABC đều
Hoạt động 2.Giới thiệu “Bài đọc thêm”
-GV yêu cầu học sinh đọc bài
đọc thêm (SGK-128)
-Hai định lý ntn đợc gọi là 2
HS đọc bài đọc thêm (SGK)HS: Nếu GT của định lý này
Trang 5Ngaứy soaùn : 08/01/2019
I.Mục tiêu:
1) Kiến thức: Học sinh nắm đợc định lý Py-ta-go về quan hệ giữa 3 cạnh của một tam giác
vuông và định lý Py-ta-go đảo
2) Kỹ năng: Biết vận dụng định lý Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông
khi biết độ dài hai cạnh kia Biết vận dụng định lý Py-ta-go đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông
3) Thái độ: Biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế.
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-eke-8 tam giác vuông bằng nhau+2 hình vuông có cạnh bằng tổng 2 cạnh góc vuông của tam giác vuông
GV giới thiệu về nhà toán học Py-ta-go
b Hỡnh thaứnh kieỏn thửực mụựi
Hoạt động 1 Định lý Py-ta-go
-GV yêu cầu học sinh đọc đề
-GV giành thời gian cho học
sinh làm tiếp phần b, sau đó
-Học sinh đọc định lý (SGK)-Học sinh làm ?3 vào vởHọc sinh làm theo hớng dẫn của GV
Học sinh làm tiếp phần b, của
?3 (SGK)-Một học sinh lên bảng ttrìnhbày bài làm của mình
-Học sinh lớp nhận xét bài bạn
FE2=DE2+ DF2 (Py-ta-go) ¿12+12=2
⇒FE=√2 hay x=√2
Hoạt động 2 Định lý Py-ta-go đảo
Trang 6-GV yêu cầu học sinh thực
-GV nêu bài tập: Tam giác
nào là tam giác vuông nếu
-Đại diện các nhóm lên bảng trình bày lời giải
-HS lớp nhận xét bài bạnHọc sinh áp dụng định lý Py-ta-go đảo để nhận biết tam giác vuông
Bài 53 Tìm độ dài x trên h.vẽ
a) x2=122+ 52=169 (Py ta go)
⇒ x=√169=13b) x2=12+22=5 (Py-ta-go)
⇒ x=√5c) x2=292− 212=400 (Py ta go
⇒ x=√400=20d) √7¿2+32=16
C
B
A
d) c)
b) a)
x
3 7
x
29
21 x
2 1
12 5 x
x
1
1
F E
D
Trang 7Ngaứy soaùn :12/01/2019
I.Mục tiêu:
1) Kiến thức: Củng cố định lý Py-ta-go và định lý Py-ta-go đảo
2) Kỹ năng: Vận dụng định lý Py-ta-go để tính độ dài một cạnh của tam giác vuông và vận
dụng định lý Py-ta-go đảo để nhận biết một tam giác là tam giác vuông
3) Thái độ: Hiểu và biết vận dụng kiến thức học trong bài vào thực tế.
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-phấn màu-bảng phụ
-GV yêu cầu học sinh đọc đề
HS nhận xét đợc: Bạn Tâm giải sai, kèm theo giải thích-Một học sinh lên bảng sửa lại
Học sinh đọc đề bài và vẽ hình của bài toán
HS nêu cách tính đờng chéo của hình chữ nhật
-Một học sinh lên bảng làm-Học sinh đọc đề bài BT 87
-Một học sinh lên bảng vẽ hình, ghi GT-KL của BT
HS: AB = ? ⇑ (Py-ta-go)
OA = ?, OB = ?
Bài 57 (SGK)
Cho Δ ABC có:
AB=8, AC=17BC=15
Ta có:
AB2+ BC2=82+152=289
AC2=172=289 ⇒ AB2
Trang 8-Nếu gọi độ dài cạnh góc
vuông của tam giác đó là x
Học sinh đọc đề bài và vẽ hình cho bài toán
HS: Trong tam giác vuông cân, hai cạnh góc vuông bằngnhau
HS: BC2=x2+x2
HS: ta phải tính đợc độ dài ờng chéo của tủ
đ-Ta có: OA=OC=1
2AC=6 cm OB=OD=1
2BD=8 cm-Xét Δ AOB vuông tại O có:
AB2=AO2+ BO2 (Py-ta-go)
AB2=62+82=100
⇒ AB=√100=10(cm)Tơng tự ta có:
AB=BC=CD=DA=10 (cm)
Bài 88 (SBT)
-Gọi độ dài cạnh góc vuông củatam giác vuông cân là x
-Xét Δ ABC vuông tại A có:
3 Hoạt động 3: Có thể em cha biết (6 phút)-GV cho học sinh đọc mục
Hớng dẫn về nhà (2 phút)
- Ôn tập định lý Py-ta-go (thuận và đảo)
- BTVN: 59, 60, 61 (SGK) và 89 (SBT)
- Đọc phần: “Có thể em cha biêt” (SGK-134)
Trang 93) Thái độ: Cẩn thận, nhiệt tình trong học tập
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-bảng phụ-thớc thẳng-com pa-eke-kéo cắt giấy
-GV yêu cầu học sinh làm
-Qua bài tập này muốn tính
độ dài cạnh đáy của một
HS ghi GT-KL của bài toánHS: BC = ?
⇑
BH = ? ⇑
AB = ? (xét
Δ ABC
Học sinh nêu cách tính độ dài cạnh đáy của một tam giác cân
Học sinh đọc đề bài, quan sát bảng phụ rồi vẽ hình vào vở
HS nêu cách tính độ dài các
đoạn thẳng AB, AC, BC-Một học sinh lên bảng làmbài tập
Bài 89 (SBT)
a) Δ ABC có:
AB=AC=7+2=9(cm)
Δ AHB(^ H=900) có:
BH2= AB2− AH2 (Py-ta-go) ¿92−72=32
⇒BH=√32(cm)
* ΔBHC( ^ H =900
) có:
BC2=BH2+HC2 (Py-ta-go) ¿32+22=36(cm)
+12=5 ⇒ AB=√5
Trang 10một tam giác vuông ?
-GV giới thiệu bộ số
HS lớp đối chiếu kết quả
=52+122
*8; 15 và 17 Vì: 17 2 =289
82+152=289 ⇒172
= 82+152
*9; 12 và 15 Vì: 152=225
92+122=225 ⇒152
=92+122
B CỦNG CỐ - LUEÄN TAÄP
Cho HS laứm baứi taọp 59,60,61,62 SGK/131
Caờn daởn veà nhaứ
- OÂn laùi ủũnh lớ pytago ( thuaọn vaứ ủaỷo )
- Laứm caực baứi taọp SGK
- Tieỏt sau tieỏp tuùc luyeọn taọp
C TèM TOỉI VAỉ MễÛ ROÄNG
Trang 11Ngaứy soaùn : 21/01/2019
Tiết 38 các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
I.Mục tiêu:
1) Kiến thức: HS nắm vững các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông Biết vận
dụng đ/lý Py-ta-go để CM trờng hợp cạnh huyền-cạnh góc vuông của 2 tam giác vuông
2) Kỹ năng: Biết vận dụng các trờng hợp bằng nhau của hai tm giác vuông để chứng minh
các đoạn thẳng bằng nhau, các góc bằng nhau
- Tiếp tục rèn luyện khả năng phân tích tìm cách giải và trình bày bài tập CM hình học
3) Thái độ: Nghiêm túc, tự giác trong học tập
II.Ph ơng tiện dạy học:
HS1: Nêu các trờng hợp bằng nhau đã học của hai tam giác
Bổ sung thêm điều kiện về cạnh (hoặc về góc) để hai tam giác sau bằng nhau:
GV (ĐVĐ) -> vào bài
b Hỡnh thaứnh kieỏn thửực mụựi
Hoạt động 1 Các trờng hợp bằng nhau đã biết của tam giác vuông (8 phút)
H: hai tam giác vuông bằng
nhau khi chúng có những yếu
tố nào bằng nhau ?
-GV dùng bảng phụ nêu ?1
yêu cầu học sinh tìm các tam
giác vuông bằng nhau, kèm
theo giải thích
GV kết luận
HS: 2 cạnh góc vuông = nhau
*1 cạnh góc vuông và 1 góc nhọn kề cạnh ấy
*Cạnh huyền và góc nhọnHọc sinh quan sát hình vẽ tìmcác tam giác bằng nhau kèm theo giải thích
Hoạt động 2 Trờng hợp bằng nhau về cạnh huyền-cạnh góc vuông
GV nêu bài toán: Cho hình
HS đọc hình vẽ, ghi GT-KL của bài toán
Học sinh rút ra nhận xétHọc sinh thực hiện ?2 vào vở
Trang 12-Hãy c/m: Δ AHB=Δ AHC
bằng hai cách ?
-Quan sát hình vẽ, cho biết
Δ AHB=Δ AHC bằng theo
TH nào ?
GV kết luận
Hai học sinh lên bảng chứngminh, mỗi học sinh làm mộtphần
Một số học sinh đứng tại chỗ
đọc các cặp tam giác bằng nhau và giải thích
Bài 66 (SGK)
* Δ ADH=Δ AEH
(Cạnh huyền-góc nhọn)Vì: A ^ D H =A ^E H =900
D ^A H=E ^ A H (gt)
AH chung
(cạnh huyền-cạnh góc vuông)Vì: B ^ D H=C ^E H =900
AB=AC (AD=AE; BD=EC)
Trang 13Ngaứy soaùn : 21/01/2019
I.Mục tiêu:
1) Kiến thức: Củng cố các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
2) Kỹ năng: Học sinh có kỹ năng chứng minh hai đoạn thẳng bằng nhai, hai góc
bằng nhau thông qua việc chứng minh hai tam giác bằng nhau
3) Thái độ: Nhiệt tình, tự giác học tập
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-bảng phụ
HS: SGK-thớc thẳng-eke-com pa
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1.OÅn ủũnh lụựp
2 Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy hoc
a.Khụỷi ủoọng :Kiểm tra, chữa bài tập
HS1: Phát biểu các trờng hợp bằng nhau của tam giác vuông
Bổ sung thêm 1 điều kiện về góc (hay vềcạnh) bằng nhau để Δ ABC=Δ DEF
HS2: Chữa bài tập 65 (SGK)
b Hỡnh thaứnh kieỏn thửực mụựi
Hoạt động 1 Luyện tập
-GV yêu cầu học sinh đọc
điều kiện bằng nhau) ?
-Hãy vẽ đờng phụ để tạo ra
hai tam giác vuông trên
hình chứa góc Â1 và Â2 mà
chúng đủ điều kiện bằng
nhau
-Qua BT này, hãy cho biết 1
tam giác có những điều kiện
Học sinh suy nghĩ, trả lời câu hỏi của GV
HS: Từ M kẻ
MH⊥ AB ;MK ⊥ AC
HS: Một tam giác có đờng trung tuyến đồng thời là đờng phân giác thì tam giác đó là tam giác cân
Học sinh đọc đề bài và vẽ hình BT 101 (SBT) vào vở
Học sinh ghi GT-KL của BT
Bài 98 (SBT)
GT: Δ ABC ;
Trang 14-Hãy nêu GT-KL của bài
HS: BH = CH ⇑
ΔIHB= ΔIKC
⇑
IH = IK và IB = IC ⇑ ⇑
Δ AHI=Δ AKI ΔIMB=Δ IMC
-Một học sinh đứng tại chỗ trình bày miệng phần chứng minh
Học sinh còn lại làm vào vở
2 1
gt MC MB
M M
I ^ H B=I ^ K C=900 IB=IC
Aựp duùng ủlyự pytago trong tam giaực vuoõng ABH:
AB2=BH2+AH2 BH2=AB2-AH2=132-122=25 BH=5cm
vỡ H naốm giửừa B,C Ta coự : BC=BH+HC=5+16=21cm
16
12 13
C H
B
A
Trang 15Ngày soạn : 24/01/2019
Cụm tiết PPCT : 38,39,40
I Mục tiêu :
- Kiến thức: Giúp HS ôn lại và sử dụng trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông
- Kĩ năng: Rèn kĩ năng chứng minh hai tam giác vuông bằng nhau Trình bày bài toán chứng
2 Tố chức hoạt động dạy hoc
a.Khởi động : c.Cách tiến hành: Kiểm tra bài cũ
- Nêu các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông
b Hình thành kiến thức mới
Hoạt động 1 : Định nghĩa
Bài tập 1 cho ABC cân tại A ,Kẻ AH vuông
góc với BC ( H BC ) Chứng minh rằng
Trang 16b) AM là tia phân giác gĩc A
b)vì AMB = AMC ( theo câu a )
BAM = CAM
Vậy AM là tia phân giác A
AMB = AMC ( cạnh cạnh – cạnh gĩc vuơng )
MB = MC =
105
- Tiết sau sẽ thực hành ngoài trời
- Mổi tổ chuẩn bị : + 4 cọc tiêu
+ 1 giác kế + 1 sợi dây dài khoảng 10m+ 1 thước đo
d TÌM TÒI VÀ MỞ RỘNG
Trang 17Ngaứy soaùn :14/02/2019
Tiết 42 + 43 Thực hành ngoài trời
I.Mục tiêu:
1) Kiến thức: Học sinh biết cách xác định khoảng cách giữa hai địa điểm A và B trong đó
có một địa điểm nhìn thấy nhng không đến đợc
2) Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng dựng góc trên mặt đất, gióng đờng thẳng, rèn luyện ý thức
làm việc có tổ chức
3) Thái độ: Có tình thần tập thể, nhiệt tình, tự giác
II.Ph ơng tiện dạy học:
Mỗi tổ chuẩn bị: 4 cọc tiêu, mỗi cọc dài 1,2 m
1 giác kế
1 sợi dây dài khoảng 10m
1 thớc đo độ dài
1 báo cáo thực hành
III) Hoạt động dạy học:
1 Hoạt động 1: Thông báo nhiệm vụ và hớng dẫn cách làm (20 phút)
-GV đa hình 149 (SGK) lên
bảng phụ hoặc tranh vẽ giới
thiệu nhiệm vụ thực hành
*Cách làm:
-Dùng giác kế vạch đờng thẳng xy⊥ AC tại C-Chọn một điểm E ∈ xy
-Xác định điểm D sao cho E
là trung điểm của CD-Dùng giác kế vạch
Dm⊥ CD
-Gióng đờng thẳng, chọn F sao cho A, E, F thẳng hàng-Đo DF
2 Hoạt động 2: Chuẩn bị thực hành (10 phút)-GV yêu cầu các tổ trởng báo
cáo việc chuẩn bị thực hành
của tổ về phân công nhiệm vụ
và dụng cụ
-GV kiểm tra cụ thể
-GV giao cho các tổ mẫu báo
cáo thực hành
Các tổ trởng lần lợt báo cáo tình hình của tổ mình về nhiệm vụ và dụng cụ của từng ngời
báo cáo thực hành tiết 42 – 43 hình học
Trang 18GV cho học sinh tới địa điểm thực hành,
phân công vị trí từng tổ Với mỗi cặp điểm
A-C nên bố trí hai tổ cùng làm để đối chiếu
kết quả, hai tổ lấy điểm E, E’ nên lấy trên
hai tia đối nhau gốc A để không vớng nhau
khi thực hành
-GV kiểm tra kỹ năng thực hành của các tổ,
nhắc nhở, hớng dẫn thêm học sinh
Các tổ thực hành nh GV đã hớng dẫn, mỗi tổ có thể chia thành hai hoặc ba nhóm lần lợt thực hành để tất cả HS nắm đợc cách làm Trong khi thực hành, mỗi tổ cử 1 ngời ghi lại tình hình và kết quả thực hành
4 Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá (10 phút)-GV thu báo cáo thực hành của các tổ, thông
qua báo cáo và thực tế quan sát, kiểm tra tại
chỗ nêu nhận xét, đánh giá và cho điểm thực
Trang 19Ngaứy soaùn :14/02/2019
I.Mục tiêu:
1) Kiến thức: Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức đã học về tổng ba góc trong một tam
giác, các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
2) Kỹ năng: Vận dụng các kiến thức đã học vào làm các bài toán về vẽ hình, tính toán,
chứng minh, ứng dụng trong thực tế
3) Thái độ: Nhiệt tình, tự giác trong học tập
II.Ph ơng tiện dạy học:
GV: SGK-thớc thẳng-compa-thớc đo góc-eke-bảng phụ-phấn màu
HS: SGK-thớc thẳng-com pa-eke-thớc đo góc
III Tieỏn trỡnh daùy hoùc :
1.OÅn ủũnh lụựp
2 Toồ chửực hoaùt ủoọng daùy hoc
a.Khụỷi ủoọng :
b Hỡnh thaứnh kieỏn thửực mụựi
Hoạt động 1 Ôn tập về tổng ba góc trong một tam giác
ngoài của tam giác ?
-GV yêu cầu học sinh làm
-Câu nào đúng? câu nào sai?
-Với các câu sai, em hãy giải
X
XX
X-GV yêu cầu học sinh đọc đề
bài và làm bài tập 107 (SGK)
GV vẽ hình lên bảng phụ
Học sinh vẽ hình vào vở và làm bài tập 107 (SBT)
Bài 107 (SBT)
Tìm các tam giác cân
Trang 20Tìm các tam giác cân trên
hình vẽ ?
GV kết luận
Học sinh hoạt động nhóm làm bài tập
-Đại diện học sinh trình bày lời giải của bài tập
-Học sinh lớp bổ sung, góp ý kiến
Δ ABC cân Vì: AB = AC (gt)
D ^ A C= ^ C2=72 0 )+ Δ ABE cân (
^
B1=E ^ A B=720
¿+ Δ ADE cân ( ^D= ^ E=360 )
Hoạt động Ôn tập các trờng hợp bằng nhau của hai tam giác
-Nêu các trờng hợp bằng
nhau của hai tam giác ?
-Khi tam giác là tam giác
bớc vẽ hình của bài toán
H: Tại sao AD⊥ a ? Nêu
cách làm?
GV kết luận
Học sinh nêu và phát biểu cáctrờng hợp bằng nhau của hai tam giác
Học sinh đọc đề bài và suy nghĩ tìm ra lời giải đúng
HS: AD⊥ a
⇑
^H1=^H2=900 ⇑