1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuong III 1 Dinh li Talet trong tam giac

62 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Định Lý Ta-let Trong Tam Giác
Người hướng dẫn GV: Nguyễn Văn Thuận
Trường học Trường THCS Lê Quý Đôn
Chuyên ngành Toán-Tin học
Thể loại Giáo án
Năm xuất bản 2018
Định dạng
Số trang 62
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra mức độ đạt chuẩn KTKN trong chương trình môn toán lớp 8 sau khi HS học xong chương III, cụ thể: 1, Kiến thức: + Biết nhận dạng hai tam giác đồng dạng + Hiểu được các định nghĩa:[r]

Trang 1

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

Chương III: TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

§1 ĐỊNH LÝ TA-LET TRONG TAM GIÁCĐiểm danh

1/ Kiểm tra kiến thức cũ:

2/ Giảng kiến thức mới:

Gv : Ở lớp 6 chúng ta đã nói đến tỉ số của hai số , đối với hai đoạn thẳng , ta cũng có Kn về tỉ

số của hai đoạn thẳng và ta cũng thường nghe nói đến định lý ta- let , vậy định lý ta-let cho ta biết thêm điều gì mới lạ nữa ? hôm nay ta sẽ biết (1ph)

Các em đã học qua về hai tam

giác bằng nhau Sang chương mới

các em sẽ được tìm hiểu về hai

Không đổi

Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ

lệ với hai đoạn thẳng A’B’ và C’D’

1/ Tỉ số của hai đọan thẳng ĐN: Tỉ số của hai đoạn

thẳng là tỉ số độ dài của chúngtheo cùng đơn vị đo

ví du : AB =3m CD =40 cm,tỉ

số của hai đọan thẳng AB,CD

là ta có :

(AB=300cm,CD=400cm)

*Chú ý :

TỈ số của hai đọan thẳngkhông phụ thuộc cách chonđơn vị đo

CD AB

5

3 CD

AB

7

4 MN

EF

' D ' C

' B '

A CD

AB 3

2 6

4 ' D ' C

' B ' A

; 3

2 CD

300 CD

Trang 2

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

Hãy làm bài tập ?2

Người ta nói hai đoạn thẳng AB

và CD tỉ lệ với hai đoạn thẳng

A’B’ và C’D’

Vậy hai đoạn thẳng AB và CD

gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng

A’B’ và C’D’ khi nào ?

Hãy làm bài tập ?3

Qua trên các em rút ra được nhận

xét gì ?

Hướng dẫn hs làm bài tập VD

Hãy làm bài tập ?4 ( gọi hs lên bảng ) nếu có tỉ lệ thức hay Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó những đoạn thẳng tương ứng tỉ lệ Vì MN//EF nên theo định lí Talet ta có : x= =3,25 a) x= =2 b) y-4= = y= 2/ Đọan thẳng tỉ lệ Hai đoạn thẳng AB và CD gọi là tỉ lệ với hai đoạn thẳng A’B’ Và C’D’ nếu có tỉ lệ thức hay 3 Định lí ta-lét trong tam giác (đlý thuận ) Nếu một đường thẳng song song với một cạnh của tam giác và cắt hai cạnh còn lại thì nó định ra trên hai cạnh đó các đoạn thẳng tương ứnh tỉ lệ Gt : ABC , B’  AB , C’  AC và B’C’ //BC Kl : , , 3/ Củng cố bài giảng: HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG Nhắc lại định lí Talet ? Hãy làm bài 1 trang 58 Hãy làm bài 2 trang 58 Hãy làm bài 3 trang 59 Nhắc lại định lí Talet a) b) c)

3) 4/ Hướng dẫn học tập ở nhà: Học thuộc định lý Talét làm cá B tập 1;2;3;4;5 trang 58 SGK Đọc trước bài định lý đảo và hệ quả của ĐL Talét D RÚT KINH NGHIỆM:

Năm học 2017-2018 2 GV: Nguyễn Văn Thuận

B A

' D ' C

' B '

A CD

AB

' D ' C

CD '

B ' A

AB

AC

'

AC AB

' AB

C ' C

'

AC B ' B

' AB

AC

C '

C AB

B ' B

NF

DN ME

DM

4 x

5 , 6

2 5 , 6

10

x 5

3

3

10

3 4

y

4 5 , 3

5

4 5 ,

3

5 14

34

' D ' C

' B '

A CD

AB

' D ' C

CD '

B ' A

AB

AC

'

AC AB

' AB

C ' C

'

AC B ' B

' AB

AC

C '

C AB

B ' B

3

1 15

5 CD

AB

160

48 GH

EF

 5

24

120 MN

PQ

4

3 12

12

5 CD 12

CD

5 ' B ' A

AB

Trang 3

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

Kiến thức : Trên cơ sở cho hs thành lập mệnh đề đảo của định lý ta-let từ một bài toán cụ thể

, hình thành phương pháp chứng minh và sự khẳng định đúng đắn của mệnh đề đảo , Hs tự tìm ra cho mình một phương pháp mới để chứng minh hai đường thẳng song song

Kỹ năng : Rèn luyện kỹ năng vận dụng định lý đảo trong việc chứng minh hai đường thẳn

song song Vận dụng được một cách linh hoạt hệ quả của định lý ta-let trong những trường hợp khác nhau

Giáo dục cho hs tư duy biện chứng thông qua việc : tìm mệnh đề đảo , chứng minh , vận dụngvào thực tế , tìm ra phương pháp mới để chứng mnh hai đường thẳng song song

1/ Kiểm tra kiến thức cũ:

cĩ MN // BC

Phát biểu định lí Talet trong tamgiác

2/ Giảng kiến thức mới:

Gv : các em nhận biết được hai đường thẳng song song thông qua các cặp góc so le trong , cặp góc đồng vị … bằng nhau Vậy còn cách nào nữa để nhận biết hai đường thẳng song song haykhông ? định lý ta-let có cho ta thêm cách nhận biết hai đường thẳng song song (1ph)

,

AM AN

hay

MB NC x x

,

AM AN

hay

MB NC x x

9.5,10x15

95,10

Trang 4

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

đường thẳng song song

Hãy làm bài tập ?1 ( chia nhóm )

Hệ quả trên vẫn đúng cho trường

hợp đường thẳng a song song với

một cạnh của tam giác và cắt phần

kéo dài của hai cạnh còn lại

Hãy làm bài tập ?3 ( chia nhóm )

BC//B’C’

Nếu một đường thẳng cắthai cạnh của một tam giác vàđịnh ra trên hai cạnh nàynhững đoạn thẳng tương ứng

tỉ lệ thì đường thẳng đó songsong với cạnh còn lại của tamgiác

a)

b)Vậy BDEF là hình bình

c)Các cặp cạnh tương ứng của hai tam giác ADE và ABC tỉ lệ với nhau

Nếu một đường thẳng cắthai cạnh của một tam giác vàsong song với cạnh còn lạithì nó tạo thành một tam giácmới có ba cạnh tương ứng tỉ

lệ với ba cạnh của tam giác

đã cho

C’ AC)KL

Cm :

Vì B’C’//BC nên theo định

lí Talet ta có :

Từ C’ kẻ C’D//AB (DBC), theo định lí Talet ta có :

Tứ giác B’C’DB là hìnhbình hành ( có các cặp cạnhđối song song ) nên ta có

Gt : ABC , B’  AB , C’  AC và B’C’ //BC

AB’ = AC’

B’B C’C

Kl : BC // B’C’

Đlý : Nếu một đường thẳng cắt hai cạnh của một tam giác và định ra trên hai cạnh này các đoạn thẳng tương ứng tỉ

lệ thì đường thẳng đó song song với cạnh còn lại của tam giác

2 Hệ quả : nếu một đường thảng cắt hai cạnh củamột tam giác và song song với anhcòn lại thì nó tạo thành một tam giác

có 3 cạnh tương ứng tỉ lệ với 3 cạnhcủa tam giác đã cho

Gt : ABC , B’  AB , C’  AC và B’C’ //BC

' AC AB

' AB )

9

''

AC 6

2 AC

''

AC AB

' AB )

3 6

9 2 ''

BC //

DE 3

1 AC

AE AB

EF 3

2 BC

BF AC

AE AB

B AC

'

AC AB

' AB

) 1 ( AC

'

AC AB

' AB

 )

2 ( BC

BD AC

' AC

Trang 5

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

B’C’=BD (3)

Từ (1)(2)(3) suy ra :

3/ Củng cố bài giảng:

Nhắc lại định lí đảo và hệ

quả của định lí Talet ?

Hãy làm bài 6 trang 62

Nhắc lại định lí đảo và hệ quả của định lí Talet

a)MN//AB vì

b)A’B’//AB vì A’B’//A’’B’’(vì A’=A’’)

4/ Hướng dẫn học tập ở nhà:

Học bài :Ôn định lý Talét thuận, đảo v hệ quả

Bài tập : 7, 9, 10, 11 trang 62, 63

D RÚT KINH NGHIỆM:

Tuần 23 (4) Ngày soạn:25/12/2015 Ngày dạy:

BC

' C '

B AC

'

AC AB

' AB

6 , 2 5

2 5 , 6 x 5

2 5 , 6

x )

47 , 3 3

2 , 5 2 x 2 , 5

3 x

2 )

25 , 5 2

5 , 3 3 x 5 , 3

2 x

3 )

4

1 BC

BN AC

AM

3

2 B ' B

'

OB A ' A

' OA

Trang 6

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

- Kiến thức : Giúp hs củng cố vửng chắc , vận dung thành thạo định lý ta – let

( thuận và đảo ) để giải quyết những bài toán cụ thể , từ đơn giản đến hơi khó

-Kỹ năng : Rèn luyện kỷ năng phân tìch , chứng minh tính toán , biến đổi biểu thức

- Thái độ: Qua những bài tập liên hệ với thực tế , giáo dục cho hs tính thực tiển của toán

học

B CHUẨN BỊ :

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Kiểm tra kiến thức cũ:

a Phát biểu hệ quả của định lí

Hs lên bảng trình bày bài giải

Phát biểu hệ quả của định lí Talet

Phát biểu hệ quả của định lí Talet

y2=62+8,42=106,56 y=10,32

2/ Giảng kiến thức mới:

Nhận xét DI, BK ?

Theo hệ quả của định lí Talet

đối với ABK ta có điều gì ?

8.5,37xx

85,37

5,9

6 2 , 4 x x

2 , 4 6

Trang 7

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

Theo hệ quả của định lí Talet

đối với AHC và ABC ta có

điều gì ?

Hãy lập tỉ số diện tích của

AB’C’ và ABC ?

Theo hệ quả của định lí Talet

và theo cách chứng minh trên ta

GV: Biết SABC=67,5 cm2 v AH’

= AH Muốn tính SAB’C’ ta lm

5, 13 AB

AD BK

B AC

'

AC AH

' AH

AH.BC21

'AH'

C'B2

1S

SABC

' C ' B '

3

1 AH

AK BC

AI BC

EF

, ' '// , ' , '

5, 13 AB

AD BK

B AC

'

AC AH

' AH

AH.BC21

'AH'

C'B2

1S

SABC

' C ' B ' A

9

1AH

1 S 9

AK BC

MN

 cm 5 15 3

1 BC 3

AI BC

EF

cm 10 15 3

2 BC 3

2

2 1

Trang 8

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

GV gọi một HS lên bảng trình

bày GV nhận xét bổ sung

3/ Củng cố bài giảng:

Nhắc lại định lí đảo và hệ quả

của định lí Talet ?

Nhắc lại định lí đảo và

hệ quả của định lí Talet

4/ Hướng dẫn học tập ở nhà:

Học bài :

Bài tập : Làm các bài tập còn lại, - Đọc trước bài: Tính chất đường phân giác của tam giác

Làm bài 7a trang 62

D RÚT KINH NGHIỆM:

Năm học 2017-2018 8 GV: Nguyễn Văn Thuận

Trang 9

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

Tiết 40

§3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC

CỦA TAM GIÁCĐiểm danh

-Kiế n thức : Hs nắm chắc KN khỏang cách giửa hai đường thẳng song song định lý về các

đường thẳng song song cách đều , T/c các điểm cách đường thẳng cho trước một khoảng khôngđổi

-Kỹ năng : Biết vận các t/c đường thẳng song song cách đều để chứng minh hai đọan thẳng

bằng nhau , xác định vị trí của một điểm nằm trên một đường thẳng song song với một đường thẳng cho trước

- Thái độ : Ứng dụng các kiến thức đã học vào thực tế , giải quyết được các vấn đề đơn giản

Hs1 : - Từ A, B vẽ hai đọan thẳng AA’ , BB’

( A’ , B’ nằm trên đường thẳng b ) vuông góc

với đường thẳng b , so sánh độ dài AA’ , và

2/ Giảng kiến thức mới:

:Gv : Đường phân giác của một góc trong một tam giác chia cạnh đối diện với góc đó thánh haiđoan thẳng theo tỉ số nào ? Định lý ta-let có giúp cho chúng ta giải quyết bài toán được

không ? ( 1ph)

Các em đã biết qua về 3 tỉ lệ

nếu như có 1 đường thẳng song

song với một cạnh của tam

giác Nếu như có đường phân

giác của tam giác thì ta sẽ có

(đường phân giác

AD chia cạnh đối diện thànhhai đoạn thẳng tỉ lệ với hai

Tuần: 23

Tiết PPCT: 42

DC

DB AC AB

Trang 10

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

nghĩa là đường phân giác AD đ

chia cạnh đối diện thành hai

đoạn tỷ lệ với hai cạnh kề hai

đoạn ấy

Kết quả trên đúng với mọi tam

giác do vậy ta có định lý sau

của gócBACKL

Qua B vẽ đường thẳngsong song với AC, cắt ADtại E Ta có :

ABEcân

BE=AB (1)Theo hệ quả của định lí

GT : ABC , AD là tia phân giác của BÂC (D  BC )

KL :

AD là tia phân giác của BAC

Chú ý : định lý trên vẩn đúng đối với tia phân giác của gó`c ngoài của tam giác

?2 :

do AD là phân giác của BÂC

x = AB = 3,5 = 7

y AC 7,5 15 Nếu y = 5 thì x = 7/3

phân giác của tam giác ?

Hãy làm bài 15 trang 67

Bài tập : Làm bài 16->20 trang 67, 68 - Tiết sau luyện tập

Năm học 2017-2018 10 GV: Nguyễn Văn Thuận

)gt(CAEBAE

BEABAE 

) 2 ( AC

BE DC

DB

AC

AB DC

DB

15

75,7

5,

3y

x)

3

7 15

7 5 x 15

7 5

x )

1,831,5x

1,55

5,8.33x5,8

53x3

DB

AC

AB C ' D

B ' D

6,55,4

2,7.5,3x2,7

5,

4x

5,3)

3,7x

75,108x9,14

x2,6x7,875,108

7,8

2,6x

x5,12)b

Trang 11

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

D RÚT KINH NGHIỆM:

LUYỆN TẬP §3 TÍNH CHẤT ĐƯỜNG PHÂN GIÁC CỦA TAM GIÁC Điểm danh Ngày dạy Lớp Sĩ số Vắn g Tên học sinh vắng … /…./2018 8A1 … /…./2018 8A2 … /…./2018 8A3 … /…./2018 8A4 A MỤC TIÊU: -Kiến thức : Giúp cho hs cũng cố vững chắc , vận dụn thành thạo định lý về t/c đường phân giác của tam giác (thuận ) để giải quyết những bài toán cụ thể , từ đơn giản đến hơi khó -Kỹ năng : Rèn kỹ năng phân tích , chứng minh , tính toán biến đổi tỉ lệ thức -Thái độ : Qua bài tập rèn luyện cho hs tư duy logic , thao tác phân tích đi lên trong việc tìm kiếm lời giải của một bài toán chứng minh , Đồng thời qua mối liên hệ giữa các bài tập giáo dục cho hs tư duy biện chứng B CHUẨN BỊ : GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Kiểm tra kiến thức cũ:

Phát biểu tính chất

đường phân giác của

tam giác ?

Làm bài 17 trang 68

Cả lớp theo dỏi nhận xét

Gv nhận xét và cho điểm

Hs lên bảng trình bày bài giải

Phát biểu tính chất đường phân giác của tam giác

GT AM là đường trung tuyến

MD là đpg của AMB

ME là đpg của AMC

KL DE//BC

Cm :

Vì MD là đpg của AMB nên

Vì ME là đpg của AMC nên

Vì MB=MC nên theo (1) và (2) ta

có :

Tuần: 24

Tiết PPCT: 43

) 1 ( DB

DA MB

MA

) 2 ( EC

EA MC

MA

BC //

DE EC

EA DB

DA

EB 7

EB 6

5 EC

EB AC

AB

Trang 12

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

2/ Giảng kiến thức mới:

Cho HS lên bảng vẽ hình

và ghi gt, kl

GV: Trn hình cĩ EF // DC //

AB Vậy để chứng minh

OE = OF, ta cần dựa trên

cơ sở nào? Sau đó GV

hướng dẫn HS Phân tích

bài toán

OE = OF

AB // DC

Gv gọi HS lên trình bày

GV gọi HS đọc to nội dung

bài và lên bảng vẽ hình ghi

diện tích ABM với diện

tích  ACM với diện tích

 ABC được không? Vì

sao?

Xt ADC v BDC cĩ EF // DC (gt)

(1)

Có AB // DC (Cạnh đáy của hình thang)

(ĐL TaLét)

(t/c tỉ lệ thức)

Từ (1),(2) v (3) suy ra:

OE = OF (đpcm): Ta có AD l phân giác của

giÁc)

 D nằm giữa B v M

ba tam giác này có chung đườngcao hạ từ A xuống BC (là h), cạnhđáy BM = CM =

SABD : S ACD = m : n Đường cao từ D đến AB ,

AC bằng nhau , hay sử dụngđịnh lý đường phân giác )

.21.2

ABD ACD

nếu n = 7 cm, m = 3 cm GT

KL

Trang 13

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

GV: Em hy tính tỉ số giữa

GV: Cho n = 7 cm, m = 3

GV: Gọi HS nhận xét bài

làm của bạn

thức)

Một HS lên bảng trình bày

n = 7 cm, m = 3 cm

=

hay SADM = S = 20% SABC. m + n = S ( ½ - m )

m + n = S ( n – m )

2 ( m + n) 3/ Củng cố bài giảng: Nhắc lại tính chất đường phân giác của tam giác ? 4/ Hướng dẫn học tập ở nhà: Học bài và Bài tập : Làm các bài tập còn lại SGK Phiếu học tập1 : Làm bài 17 trang 68 D RÚT KINH NGHIỆM:

1 2 1 2

ABD ACD

h BD

Sh DCDCn

ABD ACD ACD

ACD

S m n

m n

2

S n S

m n 

S n m n

m n

S n m

m n

S n m

m n

 1 5

Trang 14

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

§4 KHÁI NIỆM HAI TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG

Kiến thức : Hs nắm chắc Đn hai tam giác đồng dạng , về cách viết đồng dang Hiểu và nắm

các bước trong việc chứng minh định lý “ nếu MN // BC ,M  AB và N  AC => AMN dồngdạng ABC

Kỹ năng : Vận dụng được Đn hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc tương ứng bằng

nhau , các cạnh tương ứng tỉ lệ và ngược lại

Rèn kỹ năng vận dụng hệ quả của định lý ta-let trong chứng minh hình học

Thái độ : Thấy được những hình đồng dạng trong thực tế

B CHUẨN BỊ :

GV : SGK , thước thẳng , Bảng phụ, phấn màu , eke, compa

HS : SGK , thước thẳng , eke

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Kiểm tra kiến thức cũ:

1) Phát biểu hệ quả định lí Talét

2) Cho ABC có MN//BC Hãy viết các cặp cạnh tỉ lệ theo hệ quả cuả định lí

2/ Giảng kiến thức mới:

Gv : Trong thưc tế , ta thường gặp nhữnghình có hình dạnh giống nhau , nhưng kích thứơc có thể khác nhau Vd như hình 28 Những cặp hình như thế gọi là những hình đồng dạng ở đây

ta chỉ xét tam giác đồng dạng vậy thế nào là hai tam giác đồng dạng với nhau ? (1 ph)

Các em đã biết qua về hai tam

giác bằng nhau Hôm nay các em

sẽ được tìm hiểu về hai tam giác

Tuần: 24

Tiết PPCT: 44

2

1 6

3 BC

' C ' B

; 2

1 4

2 AB

' B ' A

Trang 15

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

Trongbài?1 A’B’C’ ABC

với tỉ số k là bao nhiêu ?

Hãy làm bài tập ?2

Hãy làm bài tập ?3

Vậy hai tam giác đó ntn ?

Qua trên các em rút ra được

GV: ba cạnh của  AMN tương

ứng tỉ lệ với ba cạnh của  ABC

GV: Em có nhận xét gì thêm về

quan hệ của  ANM và  ABC

GV: Tại sao em lại khẳng định

GV: Theo định lý trên, nếu

muốn  AMN   ABC theo tỉ

Tam giác A’B’C’ gọi làđồng dạng với tam giácABC nếu:

với k=1

2) Theo tỉ số

A chung, AMN=B (đv,MN// BC), ANM=C (đv,MN// BC)

Mặc khác do MN//BC nêntheo hệ quả của định líTalet ta có :

Đồng dạng với nhauNếu một đường thẳng cắthai cạnh của tam giác vàsong song với cạnh còn lạithì nó tạo thành một tamgiác mới đồng dạng vớitam giác đã cho

Tam giác A’B’C’ gọi là đồngdạng với tam giác ABC nếu

Chú ý : định lý cũng đúng cho trường hợp đường thẳng a cắt haiphần kéo dài của hai cạnh của tam giác và song song với cạnh còn lại

AC

' C '

A BC

' C '

B AB

' B '

A 2

1 5

5 ,

2 AC

' C ' A

ABC

'C'

BAB

'B'A

C'C,B'B,A'A

BC

MN BC

AN AB

C M N A

B N M A

ˆ

ˆˆ

ˆˆ

ABC

'C'

BAB

'B'A

C'C,B'B,A'A

k AC

' C ' A BC

' C ' B AB

' B ' A

Trang 16

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

số k = ta xác định điểm M, N

như thế nào?

nào?

GV: Nội dung định lý trên giúp

chúng ta chứng minh hai tam

giác đồng dạng và còn giúp

chúng ta dựng được tam giác

đồng dạng với tam giác đã cho

theo tỉ số đồng dạng cho trước

GV: Tương tự như hệ quả của

định lý Talét, định lý trên vẫn

đúng cho cả trường hợp đường

thẳng cắt hai đường thẳng chứa

hai cạnh của tam giác và song

song với cạnh cịn lại

GV đưa chú ý vẽ hình 31 tr 71

SGK ln bảng phụ

HS: Muốn  AMN 

ABC theo tỉ số k = thì M, N phải là trung điểm của AB và AC (hay MN là đường trung bình của  ABC) HS: Nếu k = để xác định M và N em lấy trên AB điểm M sao cho AM = AB Từ M kẻ MN // BC ( N  AC) ta được AMN 

ABC theo tỉ số k = 3/ Củng cố bài giảng: HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS NỘI DUNG Nhắc lại định nghĩa và tính chất hai tam giác đồng dạng ? Hãy làm bài 23 trang 71 Hãy làm bài 24 trang 72 Hãy làm bài 25 trang 72 Các mệnh đề sau đúng hay sai: a)hai tam giác bằng nhau thì đồng dạng b)Hai tam giác đồng dạng thì bằng nhau Nhắc lại định nghĩa và tính chất hai tam giác đồng dạng a Đ b S a Đúng b Sai 4/ Hướng dẫn học tập ở nhà: Nắm vững định nghĩa, tính chất, định lý hai tam giác đồng dạng Làm các bài tập 24, 25, 26, 27, 28 trang 72 SGK Bài tập 25, 26 tr 71 SBT Tiết sau luyện tập D RÚT KINH NGHIỆM:

Năm học 2017-2018 16 GV: Nguyễn Văn Thuận

1

2

2 3

1 2

2 3

2 3

2 3

2

AB

"

B

"

A , k

"

B

"

A

' B ' A

2

1 k k AB

"

B

"

A

"

B

"

A

' B '

A AB

' B ' A

2

AB

"

B

"

A , k

"

B

"

A

' B ' A

2

1 k k AB

"

B

"

A

"

B

"

A

' B ' A AB

' B ' A

Trang 17

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

- AMN tỉ lệ thuận ABC , để giải quyết các bài tập cụ thể

- Vận dụng định nghĩa hai tam giác đồng dạng để viết đúng các góc = nhau

Thái độ : Thấy được những hình đồng dạng trong thực tế.

B CHUẨN BỊ :

GV : SGK , thước thẳng , Bảng phụ, phấn màu , eke

HS : SGK , thước thẳng , eke , làm theo hướng dẫn của GV

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Kiểm tra kiến thức cũ:

HS 1: Nêu định nghĩa hai

2/ Giảng kiến thức mới:

4 5 KL

KL

4 5

2 KL

NP IK MN

Trang 18

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

Các cạnh của tam giác

A’B’C’ so với các cạnh của

tam giác ABC ra sao ?

Nếu MN//BC thì tam giác nào

đồng dạng với tam giác nào Nếu

ML//AC thì tam giác nào đồng

dạng với tam giác nào ?

Nêu biểu thức tính chu vi

của tam giác

Lập tỉ số chu vi của hai tam

giác đ cho

M

Thì tỷ số chu vi của hai tam

a) Có MN // BC (gt) AMN đồng dạng ABC (1) (định lý về  đồng dạng )

Cĩ ML // AC (gt)

MBL (2) (định lý về  đồngdạng )

Từ (1) v (2)  ANM MBL (T/c bắc cầu)

- HS thực hiện câu b b) AMN đồng dạng ABC

tỉ số đồng dạng

* ABC đồng dạng MBL

Vì AB l cạnh nhỏ nhất của ABCA’B’ l cạnh nhỏ nhất của A’B’C’

L

1 1

3

2 AC

' C ' A BC

' C ' B AB

' B ' A

ANBC

MNABAM

CANM,BAMN,chungA

MLBC

BLABMB

CMLB,chungB,ABML

MN MB AM

MLB ANM

, B AMN , BML A

' C ' A BC

' C ' B AB

' B ' A

' C ' A ' C ' B ' B ' A

'

P 5

3 P

' P

Trang 19

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

gic tính thế no?

(GV ghi lại pht biểu của HS)

P’=60dm P=40+60=100dm

3/ Củng cố bài giảng:

Nhắc lại định nghĩa hai tam giác đồng dạng ?

Cho tam giác ABC tỉ lệ thuận Tg MNP biết rằng AB = 3cm ,

BC = 4cm , AC = 5cm , AB – MN = 1cm

a/ Cm có nhận xét gì về Tg MNP không ? vì sao?

b/ Tính độ dài đoạn thẳng NP

Nhắc lại định nghĩa hai tam giác đồng dạng

4/ Hướng dẫn học tập ở nhà:

Học bài

Bài tập :các bài tập còn lại SGK

D RÚT KINH NGHIỆM:

Trang 20

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

-Kiến thức Hs nắm chắc định lý về trường hợp thứ nhất để hai tam giác đồng dạng : ( c-c-c)

Đồng thời nắm được hai bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng : dựng AMN đồng dạng với ABC Chứng minh ABC = A’B’C’ suy ra ABCđồng dạng với A’B’C’

-Kỹ năng : Vận dụng định lý hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam gioác đồng dạng

Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học , kỹ năng viết đúng các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng

-Thái độ : Liên hệ đến các trường hợp bằng nhau của tam giác.

B CHUẨN BỊ :

GV : SGK , thước thẳng , Bảng phụ, phấn màu , eke

HS : SGK , thước thẳng , eke , làm theo hướng dẫn của GV

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Kiểm tra kiến thức cũ:

Hoạt động 1 : Kiểm tra bài cũ (8’)

- Treo bảng phụ đưa ra đề

- Gọi HS lên bảng

- Kiểm tra vở bài tập vài HS

- Cho HS nhận xét câu trả lời và bài

làm ở bảng

- Đánh giá cho điểm

- HS đọc yêu cầu đề kiểm tra

- Một HS lên bảng trả lời và làm bài, cả lớp làm vào vở :

B 8 C

A’

2 3

B’ 4 C’

Trên các cạnh AB và AC lấy điểm M,N sao cho AM = A’B’=2cm; AN=A’C’=

Năm học 2017-2018 20 GV: Nguyễn Văn Thuận

Tuần: 25

Tiết PPCT: 46

NC

AN MB

AN AB AM

Trang 21

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

3cm Tính độ dài đoạn thẳng MN

2/ Giảng kiến thức mới:

:Gv : các em đã biết thế nào là hai tam giác đồng dạng rồi vậy chúng ta không cần đo góc , cạnh mà vẩn biết được hai tam giác đó đồng dạng với nhau không ? hôm nay ta xét “trường hợp thứ nhất của hai tam giác ”(1ph)

Các em đã biết qua về các

trường hợp bằng nhau của tam

giác Hôm nay các em sẽ được

GV lưu ý HS khi lập tỉ số giữa

các cạnh của hai tam giác ta phải

lập tỉ số giữa hai cạnh có độ di

lớn nhất của hai tam gic, tỉ số

giữa hai cạnh b nhất của hai tam

gic, tỉ số giữa hai cạnh cịn lại rồi

Nếu ba cạnh của tam giác này

tỉ lệ với ba cạnh của tam giáckia thì hai tam giác đó đồngdạng

GT ABC, A’B’C’

Cm :Đặt trên tia AB đoạn thẳngAM=A’B’ Vẽ đường thẳngMN//BC, N AC Vì MN//BC

nên

và AM =A’B’nên MN=B’C’,AN=A’C’

nên AMN= A’B’C’

Nếu 3 cạnh của tam giác này

tỉ lệ với 3 cạnh của tam giác kia thì hai tam giác đó đồng dạng với nhau

GT : ABC và A’B’C’ A’B’ = A’C’ = B’C’

Gọi HS nhắc lại trường hợp đồng dạng thứ nhất ?

HS: Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ lệ với 3 cạnh của tam giác kia thì 2 tam giác đó đồngdạng

C BC

' C '

AN AB

AN AB

AM

 4 MN 2

1 8

' C ' B AB

' B ' A

AN AB

' C ' B AB

' B ' A

AC FE

BC DF

AC FE

BC DF

Trang 22

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

Nắm vững định lý trường hợp đồng dạng thứ nhất của hai tam giác, hiểu hai bước chứng minh

+ Bài tập về nh số29,31, 31 tr 75 SGK BÀi tập số 29, 30, 31, 33 tr 71, 72 SBT

+ Đọc trước bài trường hợp đồng dạng thứ hai

D RÚT KINH NGHIỆM:

Kiến thức Hs nắm chắc định lý về trường hợp thứ hai để hai tam giác đồng dạng : ( c-g-c)

Đồng thời nắm được hai bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng : dựng AMN đồng dạng với ABC Chứng minh ABC = A’B’C’ suy ra ABCđồng dạng với A’B’C’

Kỹ năng : Vận dụng định lý hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giác đồng dạng

Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học , kỹ năng viết đúng các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng

Thái độ : Liên hệ đến các trường hợp bằng nhau của tam giác.

B CHUẨN BỊ :

GV : SGK , thước thẳng , Bảng phụ, phấn màu , eke

HS : SGK , thước thẳng , eke , làm theo hướng dẫn của GV

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Kiểm tra kiến thức cũ:

Nếu ba cạnh của tam giác này tỉ

lệ với ba cạnh của tam giác kia thìhai tam giác đó đồng dạng

PM KL

NP IK

Trang 23

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

2/ Giảng kiến thức mới:

GV : chúng ta không cần đo mà vẩn biết được trường hợp đồng dạng của hai tam giác , còn

trường hợp nào nữa không ? ta sẽ xét thêm trường hợp thứ 2 để nhận biết hai tam giác đồng dạng (1ph)

GT ABC, A’B’C’

Cm :Đặt trên tia AB đoạn thẳngAM=A’B’ Vẽ đường thẳngMN//BC, N AC VìMN//BC nên AMN ABC nên

AM=A’B’ nên AN=A’C’

nên AMN= A’B’C’

Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ

lệ với hai cạnh của tam giác kia vàhai góc tạo bởi các cặp cạnh đóbằng nhau thì hai tam giác đồngdạng

2 Áp dụng :

AC DE

BC

EF

BC DF

AC DE

' C ' B AB

' B ' A

AM

AC

' C '

A AB

' B ' A

AC DE

AD AB

AC DE

AD AB

AE

Trang 24

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng a)Gọi HS vẽ hình

Hình 39

2

7,5 5

E

D

C B

Năm học 2017-2018 24 GV: Nguyễn Văn Thuận

AEAD

Trang 25

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

-Kiến thức Hs nắm chắc định lý về trường hợp thứ hai để hai tam giác đồng dạng : ( g-g-g)

Đồng thời nắm được hai bước cơ bản thường dùng trong lý thuyết để chứng minh hai tam giác đồng dạng : dựng AMN đồng dạng với ABC Chứng minh ABC = A’B’C’ suy ra ABCđồng dạng với A’B’C’

-Kỹ năng : Vận dụng định lý hai tam giác đồng dạng để nhận biết hai tam giác đồng dạng

Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học , kỹ năng viết đúng các đỉnh tương ứng của hai tam giác đồng dạng

-Thái độ : Liên hệ đến các trường hợp bằng nhau của tam giác.

1/ Kiểm tra kiến thức cũ:

Nếu hai cạnh của tam giác này tỉ

lệ với hai cạnh của tam giác kia vàhai góc tạo bởi các cặp cạnh đóbằng nhau thì hai tam giác đồngdạng

2/ Giảng kiến thức mới:

GV : hai tam giác bằng nhau thì có 3 trường hợp , vậy hai tam giác đồng dạng có têm trường hợp thứ 3 không ? má chúng ta không cần đo độ dài các cạnh cũng có cách nhân biết hai tam giác đồng dạng hay không ? (1ph)

BC MN

Trang 26

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

Không cần đo độ dài các

cạnh cũng có cách nhận biết

hai tam giác đồng dạng

Nêu bài toán : Cho hai tam

giác ABC và A’B’C’ với

AMN= A’B’C’(2)

Nếu hai góc của tam giácnày lần lượt bằng với haigóc của tam giác kia thì haitam giác đó đồng dạng vớinhau

a) Có 3 tam giác : ABD,DBC, ABC

a) Trong hình vẽ này có 3 tam giác đó là:

Xét ABC và ADB có:

chung(GT)

Năm học 2017-2018 26 GV: Nguyễn Văn Thuận

AB

5 , 4 x

3

5,4

3.3

DC

DA BC

BA

2x

Trang 27

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

c) Có BD là phân giác

Hay

BC = 3,75 (cm)ABC đồng dạng ADB (cmt)

GV yêu cầu HS vẽ hình nêu GT và kết luận

của bài toán.

GV: GT cho A’B’C’ ABC theo tỉ số

B B

 

 (c/m trên)  A’B’D’ ABD ( g - g )

AB

DB

75 ,

3 2

DB

Trang 28

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

LUYỆN TẬP TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC

- Kiến thức: HS nắm chắc định lý về3 trường hợp để 2 đồng dạng Đồng thời củng cố 2

- Kỹ năng: - Vận dụng định lý vừa học về 2 đồng dạng để nhận biết 2 đồng dạng Viết đúng các tỷ số đồng dạng, các góc bằng nhau tương ứng Giải quyết được các bài tập từ đơn giản đến hơi khó- Kỹ năng phân tích và chứng minh tổng hợp

- Thái độ: Rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học.

- Củng cố, khắc sâu cho HS cácđịnh lí về ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác

- Vận các định lí đó để chứng minh các tam giác đồng dạng, để tính các đoạn thẳng hoặcchứng minh các tỉ lệ thức, đẳng thức trong các bài tập

B CHUẨN BỊ :

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

C TIẾN TRÌNH LÊN LỚP:

1/ Kiểm tra kiến thức cũ:

Nếu hai góc của tam giác này lần lượtbằng với hai góc của tam giác kia thì haitam giác đó đồng dạng với nhau

Vì DAB=DBC và ABD=BDC nên

2/ Giảng kiến thức mới:

AB

xx

5,12

Trang 29

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

Hay

(cm)Theo định lí Pytago

(cm)(cm)(cm)c)

B A

2

3 x

y

6 3,5

BDE

SBE BD

1

325 468 195 2

BC ED

x6

3

2 6

15 8

6

20 D

E A

A

5 ( ) 2

AEAD

Trang 30

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

- Nhắc lại ba trường hợp đồng

dạng của tam giác

- cho hai tam giác ABC và DEF

Các nhóm làm vào phiếu học tập

Năm học 2017-2018 30 GV: Nguyễn Văn Thuận

,

A D B E   

Trang 31

Trường THCS Lê Quý Đôn Tổ Toán-Tin học Giáo án Hình học 8-Chương III-Tam giác đồng dạng

§8 TRƯỜNG HỢP ĐỒNG DẠNG CỦA TAM GIÁC VUÔNG

Kiến thức : Trên cơ sở nắm chắc các trường hợp đồng dạng của tam giác thường , suy ra các

trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

Kỹ năng : Chứng minh được trường hợp đặc biệt của tam giác vuông

vận dụng định lý về hai tam giác vuông đồng dạng để nhận biết hai tam giác vuông đồng dạng Suy ra tỉ số các đuờng cao tương ứng , tỉ số diện tích của hai tam giác đồng dạng

Tính thực tiển : rèn luyện kỹ năng vận dụng các định lý đã học trong chứng minh hình học ,

kỹ năng phân tích đi lên

B CHUẨN BỊ :

GV : SGK , Bảng phụ, phấn màu ,phiếu học tập ,máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

HS : SGK , bảng nhóm , máy tính bỏ túi , thứơc thẳng , êke com pa

dạng của hai tam giác thường đã

hoc ,chỉ ra điều kiện cần để có

thể kết luận hai tam giác vuông

- Tam giác vuông này có một góc nhọn bằng góc nhọn của tam giác vuông kia

- Tam giác vuông này có hai cạnh tỷ lệ với hai cạnh góc vuông của tam giác vuông kia

2/ Giảng kiến thức mới:

GV : Từ các trường hợp đồng dạng của hai tam giàc thường đã học , hãy chỉ ra điều kiện đề có thể kết luận hai tam giác vuông đồng dạng ? Có những cách riêng nào để nhận biết hai tam giácvuông đồng dạng?

Tuần: 27

Tiết PPCT: 50

Ngày đăng: 11/11/2021, 18:05

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA  Bài 1: Hiểu được định lý Ta–lét đảo trong việc chứng tỏ hai đường thẳng song song. - Chuong III 1 Dinh li Talet trong tam giac
i 1: Hiểu được định lý Ta–lét đảo trong việc chứng tỏ hai đường thẳng song song (Trang 52)
-Đọc trước bài 1: Hình hộp chữ nhật - Chuong III 1 Dinh li Talet trong tam giac
c trước bài 1: Hình hộp chữ nhật (Trang 54)
BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA - Chuong III 1 Dinh li Talet trong tam giac
BẢNG MÔ TẢ ĐỀ KIỂM TRA (Trang 60)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w