Viết phương trình cạnh thứ ba của tam giác đó, biết rằng trực tâm của nó trùng với gốc tọa độ O.[r]
Trang 1Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
A LÝ THUY T Ế
Vectơ chỉ phương (vtcp) và vectơ pháp tuyến (vtpt) của đường thẳng
Vectơ u 0 được gọi là vecto chỉ phương của đường thẳng d nếu giá của u song song hoặc trùng với d
Các dạng phương trình của đường thẳng
Phương trình tham số (PTTS) của đường thẳng
PH ƯƠ NG TRÌNH Đ ƯỜ NG TH NG TRONG Ẳ
M T PH NG Oxy Ặ Ẳ
Tóm t t n i dung: ắ ộ
A.Lý thuy t ế B.Các d ng bài t p và ví d minh h a ạ ậ ụ ọ C.Bài t p t luy n ậ ự ệ
D.Bài t p dành cho h c sinh khá, gi i ậ ọ ỏ
Trang 2Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Đi qua điểm M0(x0 ; y0), có vtcp u →=(u
1;u2) là
¿
x=x0+tu1
y= y0+tu2(u12+u22≠0)
¿{
¿
Phương trình tổng quát (PTTQ) của đường thẳng
Đi qua điểm M0(x0 ; y0), có vtpt → n=(a; b) là: a x x – 0b y y – 0 0
Chú ý:
Phương trình ax + by + c = 0 (d) có vtpt là: → n=(a; b) và vtcp là:
a ( b; -a )
Trang 3Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Muốn tìm một điểm thuộc d thì chỉ cần cho x một giá trị cụ thể vàthế vào pt của d sẽ tìm được y và ngược lại (cho y tìm x)
Đường thẳng (d) cắt Ox và Oy lần lượt tại A(a ; 0) và B(0 ; b)
Và có phương trình theo đoạn chắn là: x a+y
Vị trí tương đối của hai đường thẳng
Cho hai đường thẳng Δ1:a1x +b1y+c1=0
Δ2:a2x +b2y+c2=0
Để xét vị trí tương đối của hai đường thẳng Δ1và Δ2 ta xét số
nghiệm của hệ phương trình
¿
(I)
Nếu (I) có một nghiệm thì hai đường thẳng cắt nhau tại một điểm
Nếu (I) vô nghiệm thì hai đường thẳng song song với nhau
Nếu (I) vô số nghiệm thì hai đường thẳng nằm trên nhau (trùng nhau)
Trang 4Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Góc giữa hai đường thẳng Δ1và Δ2 :
¿
√a2+b2
¿
Điểm thuộc đường thẳng
0
0
M ( ; )x y :ax by c 0 a x b y c 0
Trang 5Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
B.CÁC D NG BÀI T P Ạ Ậ
D ạ ng toán 1: Viết phương trình đương thẳng đi qua một điểm và có
vectơ chỉ phương
Đường thẳng (d) đi qua một điểm M x y( ; )0 0 và có vectơ chỉ phương
( ; )
u a b có dạng :
Tham số:
0 0
Phương trình tổng quát của là: 1.(x1) 2( y3) 0 x2y 5 0
D ạ ng toán 2: Viết phương trình đường thẳng đi qua một điểm và có
:
( )
x x Bt d
Trang 6Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
7;3
qua N vtcp u
7;3
qua N vtcp u
3;7
qua N vtpt n
Trang 7Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Nhận xét: Ta có thể viết phương trình đường thẳng này dưới dạng PTTS hoặc PTTQ
H
ướ ng d ấ n: Vì có hệ số góc k 3 nên có vtcp là u 1; 3
rồi viết PTTS hoặc PTTQ
D ạ ng toán 4: Viết PTĐT (d) đi qua hai điểm phân biệt A(x y1; 1 ) và B(
0;1
qua M vtcp MN
D ạ ng toán 5: Viết phương trình đường thẳng ( d) đi qua một điểm
M 0 (x 0 ;y 0 ) và song song với một đường thẳng (d’) cho trước có dạng là:
Trang 8Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Hoặc viết PTTQ của (d) đi qua điểm M 0 (x 0 ;y 0 ) và có vectơ pháp tuyến
n
Cách 2:
Vì (d) // (d’) nên (d) có dạng: Ax By m 0(*)
Vì M0(x0;y0) (d) thay toạ độ điểm M vào (*) và tính được m
Thay giá trị của m vừa tìm vào (*) ta được phương trình đường thẳng (d) cần tìm
Chú ý: Hai đường thẳng song song với nhau thì
VTCP của đường thẳng này cũng chính là VTCP của đường thẳng kia
VTPT của đường thẳng này cũng chính là VTPT của đường thẳng kia
Ví d ụ : Viết PTĐT ( ∆) đi qua một điểm Q (2;1) và song song với đường
1; 2
qua Q vtcp u
D ạ ng toán 6: Viết phương trình đường thẳng ( d) đi qua một điểm
M0(x0;y0) và vuông với một đường thẳng ∆ cho trước có dạng là:
0
Ax By C
Cách 1:
Trang 9Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Dựa vào giả thuyết để tìm vtpt n ( ; ) A B (hoặc vtcp u ( B A ; ) ) của đường thẳng (d)
Viết PTTS của (d) đi qua điểm M 0 (x 0 ;y 0 ) và có vectơ chỉ phương u
Hoặc viết PTTQ của (d) đi qua điểm M 0 (x 0 ;y 0 ) và có vectơ pháp tuyến
Vì M0(x0;y0) (d) thay toạ độ điểm M vào (*) và tính được m
Thay giá trị của m vừa tìm vào (*) ta được phương trình đường thẳng (d) cần tìm
Ví d ụ : Viết PTĐT( d) đi qua một điểm P (-1;1) vuông góc với đường thẳng
2; 3
qua P d
Trang 10Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Mặt khác P (-1;1) (d) nên 3.(-1) + 2.1+m = 0 m= 1
Vậy PTĐT (∆) cần tìm có dạng là: 3 x 2 y 1 0
D ạ ng toán 7: Viết phương trình đường thẳng ( d) đi qua một điểm
M0(x0;y0) và tạo với đường thẳng ∆ một góc cho trước (Bài toán liên quan đến góc)
Gọi phương trình đường thẳng (d) đi qua M0(x0;y0) và có hệ số góc k có dạng là:
Thay giá trị k vừa tìm vào (2) ta được PTĐT (d)
Ví d ụ : Cho đường thẳng (∆) : 3x-2y+1=0 Viết PTĐT (d) đi qua điểm M
cos 45
2 1 32 ( 2)2
k k
155
k k
Trang 11Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
hay 5 x y 2 ( 5) 0 5 x y 7 0
D ạ ng toán 8: Viết phương trình đường thẳng (∆) đi qua điểm M0(x0;y0)
và cách điểm (N( ; ) x y1 1 một khoảng bằng a (Bài toán liên quan đến
Áp dụng công thức: d(N,∆)=a Từ đó suy ra giá trị k cần tìm
Thay giá trị k vừa tìm vào (2) ta được PTĐT (∆)
Ví d ụ 1 : Lập phương trình đường thẳng ∆ đi qua M(2;7) và cách N(1;2)
Trang 12Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Ví d ụ 2: Cho đường thẳng d có ptts:
2 2
;3
Lấy một điểm A thuộc d ; gọi A’ là điểm đối xứng của A qua I (tức I là
trung điểm của AA’)
Viết pt của đường thẳng d1 đi qua điểm A’ và song song với d
Ví d ụ : Cho điểm I1;1 và đường thẳng d :x 2y 2 0 Viết phương
trình tổng quát của đường thẳng d1 đối xứng với đường thẳng d qua
điểm I.
H
ướ ng d ẫ n
Lấy điểmA0;1 d ; gọi A là điểm đối xứng với A qua I suy ra A2;1
(với I là trung điểm của AA’)
Trang 13Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Vậy PTTQ của d1 là x 2y0
D ạ ng toán 10: Tìm hình chiếu của điểm A xuống đường thẳng ∆ (Tìm tọa
độ điểm H sao cho MH ngắn nhất); tìm điểm đối xứng của điểm A qua đường thẳng ∆
Cách 1:
Viết pt đường thẳng d đi qua A và vuông góc với ∆
Gọi H là hình chiếu của A trên ∆ Khi đóH d
A là điểm đối xứng của điểm A qua đường thẳng ∆ khi và chỉ khi H là trung điểm của AA
Cách 2: Nếu pt ∆ cho dưới dạng tham số:
-Cách 3: Nếu pt ∆ cho dưới dạng tổng quát: ax by c 0
Gọi H x y H; H là hình chiếu của điểm A trên ∆
Khi đó
H AH
Do đó: b x H x A a y H y A 0 (2)Giải (1) và (2) ta được tọa độ điểm H
Ví d ụ : Cho đường thẳng :x 2y 4 0 và điểm A4;1
a) Tìm tọa độ hình chiếu của A trên
b) Tìm điểm A là điểm đối xứng của A qua
H
ướ ng d ẫ n
Trang 14Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
a) Tọa độ hình chiếu của A trên
Gọi H là hình chiếu của A trên
b) Tọa độ điểm A đối xứng của A qua
A là điểm đối xứng của A qua H là trung điểm của AA
852
295
A A
A H
x x
x x
y y
y y
Lấy A(d) Xác định điểm A’ đối xứng với điểm A qua ()
Viết phương trình đường thẳng (d’) qua A’ và song song với (d) Nếu (d) cắt () tại điểm I
Lấy A(d) (A≠I) Xác định điểm A’ đối xứng với điểm A qua ()
Viết phương trình đường thẳng (d’) qua A’ và I.
Trang 15Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Ví d ụ : Cho hai đường thẳng (d1) : x y 1 0 và ( ) : d2 x 3 y 3 0 Lậpphương trình đường thẳng d3 đối xứng với (d
1) qua (d2)
H ướ ng d ẫ n
Xét (d1) và (d2) , Ta có:
1 3 Vậy (d1) cắt (d2 ) tại điểm I
Tọa độ điểm I là nghiệm của hệ
Trang 16Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Chú ý 1: Vị trí tương đối của hai điểm đối với đường thẳng:
Cho đường thẳng d: ax by c 0 và 2 điểm A x y( ;A A), ( ;B x y B B)
Trang 17Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Ví d ụ 1: Cho 2 đường thẳng (d1):3x+4y - 1=0 và (d2): 4x+3y+5 = 0 Viết
phương trình đường phân giác góc nhọn tạo bởi (d1) và (d2)
D ạ ng toán 13: Viết phương trình đường trung tuyến, đường cao, trung
trực, phân giác và cạnh của tam giác
Dựa vào bảng sau để hinh thành nên cách viết PTĐT cần tìm
A
Trang 18Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Ví d ụ 1 : Cho tam giác ABC với A4;5 ; B6; 1 ; C1;1 Viết phương trình
tổng quát của cạnh AB, đường trung tuyến AM, đường cao AH của tam
giác ABC; đường trung trực của cạnh AB
Phương trình đường trung tuyến AM:
M là trung điểm của BC nên
5
;02
M
Vì AM đi qua
54;5 ; ;0
Đường cao AH đi qua A4;5 và có vtpt BC 7; 2
Δ
I C B
Trang 19Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Phương trình tổng quát của đường cao AH là:
7 x 4 2 y 5 0 7x2y 38 0
Phương trình đường trung trực của AB:
Gọi K là trung điểm của AB nên K 1; 2
Gọi là đường trung trực của AB
đi qua điểm K 1;2 và có vtpt AB 10; 6
Xét đường phân giác d :x3y 2 0
Thế tọa độ điểm B vào vế trái của d:t 1 4 3.1 2 5 0
Thế tạo độ điểm C vào vế trái củad:t 2 1 3.2 2 5 0
Vìt t 1 2 0 nên B và C nằm cùng phía đối vớid dlà đường phân giác ngoài
Vậy đường phân giác trong của góc A là: d: 3x y 6 0
Trang 20Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
e) Qua M2;5 và song song với đường thẳng d: 3x4y 7 0
f) Qua M2;5 và vuông góc với đường thẳng d: 3x4y 7 0
g) Qua A5;0 ; B0; 2
Bài t ậ p 2: Cho tam giác ABC có A(-2; 1), B(2; 3) và C(1; -5).
a) Lập phương trình đường thẳng chứa cạnh BC của tam giác
b) Lập phương trình đường thẳng chứa đường cao AH của tam giác
c) Lâp phương trình đường thẳng chứa đường trung tuyến AM
d) Lập phương trình đường thẳng chứa đường trung trực của cạnh BC
e) Lập phương trình đường thẳng chứa đường phân giác trong góc A của ABC
Bài t ậ p 3: Viết PTĐT d1 đối xứng với đường thẳng d qua đường thẳng Δbiết:
a, (d) : x 2y 1 0;( ) : 2x y 3 0 b, (d) : 2x 3y 5 0;( ) : 5x y 4 0
Trang 21Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Bài t ậ p 4: Cho A(1;1), B(3;6) Viết PTĐT (d) đi qua A và cách B một đoạn bằng 3
Bài t ậ p 5: Viết phương trình đường phân giác của góc giữa hai đường thẳng 1: 4x10y 1 0; 2:x y 2 0
Bài t ậ p 6: Cho I(1;2) và đường thẳng ( ) :3x 5 y 1 0
a) Tìm phương trình đường thẳng (d) qua A và song song với ( )
b) Tìm phương trình đường thẳng (’ ) đối xứng với ( ) qua A
Bài t ậ p 7: Cho đường thẳng :x2y 6 0 Lập phương trình đường thẳng d đi qua M 6;1 và tạo với một góc 450
Bài t ậ p 1*: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có diện tích
C(–2; –10) hoặc C(1;–1)
Bài t ậ p 2*:Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có điểm M(–
1; 1) là trung điểm của cạnh BC, hai cạnh AB, AC lần lượt nằm trên hai đường thẳng
d 1: x y 2 0 và d 2: 2x6y 3 0 Tìm toạ độ các đỉnh A, B, C
H
ướ ng d ẫ n
Trang 22Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Toạ độ điểm A là nghiệm của hệ:
12
3 22
1494
Bài t ậ p 4*: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho điểm A(2;–3), B(3;–2), tam
giác ABC có diện tích bằng
Trang 23Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Gọi C(a; b), (AB): x –y –5 =0 d(C, AB) =
ABC
AB
5 22
d1: x y 1 0 Phương trình đường cao vẽ từ B là
d2: x 2 y 2 0 Điểm M(2; 1) thuộc đường cao vẽ từ C Viết phương trình các cạnh bên của tam giác ABC
AB CM phương trình đường thẳng AB: x 2 y 2 0
AC BN phương trình đường thẳng AC: 6 x 3 y 1 0
Bài t ậ p 6* :Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho đường tròn (C): (x – 1)2 + (y + 1)2 = 25 và điểm
M(7; 3) Lập phương trình đường thẳng d đi qua M cắt (C) tại A, B phân biệt sao cho
MA = 3MB
Trang 24Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Trang 25Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Đường thẳng cần tìm đi qua M(0;1) và song song với 1 , 2
KL: x3y 3 0 và 3 x y 1 0
Bài t ậ p 9*:Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho DABC cân có đáy là BC Đỉnh A có tọa độ là các số dương, hai điểm B và C nằm trên trục Ox, phương trình cạnh AB : y = 3 7(x 1) - Biết chu vi củaDABCbằng 18, tìm tọa độ các đỉnh A, B, C
H
ướ ng d ẫ n
Giả sử AB: 5x – 2y + 6 = 0; AC: 4x + 7y – 21 = 0 A(0;3)
Phương trình đường cao BO: 7x – 4y = 0 B(–4; –7)
A nằm trên Oy, vậy đường cao AO nằm trên trục Oy BC: y + 7 = 0
Trang 26Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Bài t ậ p 12*:Trong mặt phẳng với hệ trục toạ độ Oxy, cho cho hai đường thẳng
1: 2 5 0
2: 3x + 6y – 7 = 0 Lập phương trình đường thẳng
đi qua điểm P( 2; –1) sao cho đường thẳng đó cắt hai đường
thẳng d1 và d2 tạo ra một tam giác cân có đỉnh là giao điểm của hai đường
a a nên d1d2 và d1 cắt d2 tại một điểm I khác P Gọi
d là đường thẳng đi qua P( 2; -1) có phương trình:
* Nếu B = –3A ta có đường thẳng d x : 3 y 5 0
Vậy có hai đường thẳng thoả mãn yêu cầu bài toán d : 3 x y 5 0 ;
: 3 5 0
Bài t ậ p 13*:Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, choABC có đỉnh A(1;2), phương trình đường trung tuyến BM: 2x y 1 0 và phân giác trong CD: x y 1 0 Viết phương trình đường thẳng BC
H
ướ ng d ẫ n
Điểm C CD x y : 1 0 C t ;1 t
Suy ra trung điểm M của AC là
Trang 27Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Đường thẳng BC đi qua C, K nên có phương trình:
Trang 28Gia sư V.A.K Phương pháp học thông minh
Vậy, phương trình cạnh AC: x + 2y + 7 = 0