1. Trang chủ
  2. » Nghệ sĩ và thiết kế

Bài giảng số 4: Các dạng phương trình đường thẳng trong tam giác hệ toạ độ Oxy

2 37 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 203,06 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vấn đề 4: CÁC DẠNG TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT TRONG TAM GIÁC1. Cho tam giác ABC biết toạ độ đỉnh A và hai đường cao hạ từ B và CI[r]

Trang 1

1

Vấn đề 4: CÁC DẠNG TOÁN VỀ PHƯƠNG TRÌNH TỔNG QUÁT TRONG TAM GIÁC

I Cho tam giác ABC biết toạ độ đỉnh A và hai đường cao hạ từ B và C Tìm toạ độ B và C

1 Cho tam giác ABC có A (1; 0) và hai đường thẳng chứa các đường cao hạ từ B và C có phương trình là : (d1) : x – 2y + 1 = 0 và (d2) : 3x + y – 1 = 0 Tìm toạ độ hai điểm B, C và tính diện tích tam giác ABC => B(– 5; – 2), C(– 1; 4), S = 14

2 (CĐ Điều dưỡng, 04) : Cho ΔABC có BC : 5x – 3y + 2 = 0 và hai đường cao vẽ từ B và C có phương trình lần lượt là : (Δ1) : 2x – y – 1 = 0 và (Δ2) : x + 3y – 1 = 0 Tính diện tích của

3 Cho ΔABC có BC : 5x – 3y + 2 = 0 và các đường cao qua B; C có phương trình lần lượt là: a: 4x – 3y + 1 = 0 và b: 7x + 2y – 22 = 0 Lập phương trình hai cạnh AB; AC và đường cao còn lại => B(– 1; – 1), C (2; 4), A (6; 1), 3x + 5y – 23 = 0

II Cho tam giác ABC biết toạ độ đỉnh A và hai đường trung tuyến qua B và C Tìm toạ độ B và

C

4 Cho tam giác ABC có A (1; 3) và hai đường trung tuyến BM : x – 2y + 1 = 0; CN : y – 1 = 0 Tìm tọa độ hai đỉnh B và C => B(– 3; – 1), C(5; 1)

5 Cho tam giác ABC có A(0; – 2), phương trình đường cao BH : x – 2y + 1 = 0, trung tuyến CK : 2x – y + 2 = 0 Tìm toạ độ hai đỉnh B và C

3

4

; 3

11 (

B − − , C(– 1; 0); AC : 2x + y + 2 = 0, K(t, 2t + 2), B(2t; 4t + 6), BC : x – 2y + 1 = 0

6 (Dựa theo CĐ, T – M, ĐH Hùng Vương, 04) Cho ΔABC với A(3; 9) và phương trình của các đường trung tuyến lần lượt là : BM : 3x – 4y + 9 = 0; CN : y – 6 = 0

a) Viết phương trình đường trung tuyến AD của ΔABC => 3x + 2y – 27 = 0

b) Tìm tọa độ B; C

7 (CĐSP Nhà trẻ Mẫu giáo TW 1, 04) Cho ΔABC có AB : x – 2y + 7 = 0 và các đường trung tuyến kẻ từ A; B lần lượt có phương trình là : x + y – 5 = 0 và 2x + y – 11 = 0 Hãy tính S(ΔABC) và lập phương trình hai cạnh AC; BC

=> A(1; 4), B (3; 5),

2

45

S = , C (14; – 12), G (6; 1),

AC : 16x + 13y – 68 = 0, BC : 17x + 11y – 106 = 0

8 Tìm toạ độ đỉnh B, C của tam giác ABC biết đường cao qua B là d1 : 3x – 4y + 27 = 0 và phân giác trong góc C là (d2) : x + 2y – 5 = 0 và A (2; – 1)

=> B(– 5; 3); C(– 1; 3); I( 3; 1) AC : 4x + 3y – 5 = 0,

A1 (4; 3), BC : y – 3 = 0

9 Viết phương trình các cạnh của tam giác ABC biết C(4; 3), phân giác trong và trung tuyến qua A có phương trình lần lượt là (a) x + 2y – 5 = 0 (b) : 4x + 13y – 10 = 0

=> A(9; – 2), B(– 12; 1), H(3; 1) → C1(2; – 1), AB : x + 7y + 5 = 0, BC : x – 8y + 20 = 0, CA : x + y – 7 = 0

Trang 2

2

III Cho tam giác ABC biết phương trình hai cạnh AB, AC và trung điểm M của cạnh BC Tìm toạ độ A, B, C

10 Cho tam giác ABC có M(– 1; 1) là trung điểm của BC Hai cạnh AB, AC lần lượt có phương trình là 2x + y – 2 = 0 và x + 3y – 3 = 0 Xác định A, B, C và viết phương trình đường cao

5

4

; 5

3 (

A , CH : x – 2y + 7 = 0,

5

6

S =

11 (ĐH Hải Phòng, 04) Cho (a) : x – y + 1 = 0, (b) : 2x + y – 1 = 0 và điểm P(2; 1) Viết phương trình đường thẳng đi qua P và cắt hai đường thẳng (a), (b) lần lượt tại hai điểm A, B sao cho P

là trung điểm AB

12 Cho hai đường thẳng d1 : x – y + 1 = 0, d2 : 2x + y – 1 = 0 và P(2; 1) Viết phương trình đường thẳng qua P và cắt d1, d2 lần lượt tại A, B sao cho PA = PB

=> 4x – y – 7 = 0

13 Cho M(– 1; 2) và hai đường thẳng ∆1 : x + 2y + 1 = 0, ∆2 : 2x + y + 2 = 0 Gọi ∆ là đường thẳng qua M và cắt ∆1 tại A, cắt ∆2 tại B sao cho MA = 2MB Hãy viết phương trình đường

14 Cho tam giác ABC có AB: x + y – 2 = 0, AC: 2x + 6y + 3 = 0, BC có trung điểm M(– 1; 1) Viết phương trình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

=> (x – 0 5)2 + (y – 1 5)2 = 85/8

Ngày đăng: 31/12/2020, 09:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w