DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán viết phương trình đường thẳng trong hệ trục toạ độ Oxyz khi bi ết điểm đi qua và một vectơ chỉ phương.1. Đường trung tuy ến xuất phát từ đỉnh A c ủa tam [r]
Trang 2y y y
G y
z z z z
là một vectơ chỉ phương của ∆ thì ku k ( ≠0)
cũng là một vectơ chỉ phương của ∆ , do đó
một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương
Nếu hai đường thẳng song song với nhau thì vectơ chỉ phương của đường thẳng này cũng là vectơ chỉ phương của đường thẳng kia
Nếu đường thẳng ∆ vuông góc với mặt phẳng ( )α thì vectơ chỉ phương u∆
Trang 3là một vectơ chỉ phương của đường thẳng d
Một vectơ chỉ phương của đường thẳng song song hoặc chứa trục Ox là i=(1; 0; 0)
II CÁC D ẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
PTĐT qua 1 điểm, dễ tìm VTCP (không dùng t.c.h)
PTĐT qua 1 điểm, VTCP tìm bằng t.c.h (cho 2 mp)
PTĐT qua 1 điểm, VTCP tìm bằng t.c.h (cho 2 đt)
PTĐT qua 1 điểm, VTCP tìm bằng t.c.h (cho đt+mp)
PTĐT qua 1 điểm, cắt d , có liên h1 ệ với d 2
PTĐT qua 1 điểm, cắt d , có liên hệ với mp ( )P
PTĐT qua 1 điểm, cắt d l1 ẫn d 2
PTĐT qua 1 điểm, vừa cắt – vừa vuông góc với d
PTĐT qua 1 điểm, vuông góc với d , thỏa ĐK khoảng cách
PTĐT qua 1 điểm, thỏa ĐK khác
PTĐT cắt 2 đường thẳng d d , th1, 2 ỏa ĐK khác
PTĐT nằm trong ( )P , v ừa cắt vừa vuông góc với d
PTĐT thỏa ĐK đối xứng
PT giao tuyến của 2 mặt phẳng
PT đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau
Trang 4Phân tích hướng dẫn giải
1 DẠNG TOÁN: Đây là dạng toán viết phương trình đường thẳng trong hệ trục toạ độ Oxyzkhi biết điểm đi qua và một vectơ chỉ phương
2 KIẾN THỨC CẦN NHỚ:
* Trong không gian Oxyz:
Cho hai điểm A x( A;y z A; A), B x( B;y z B; B) Ta có: AB=(x B−x A;y B −y A;z B −z A)
Nếu u là một vectơ chỉ phương của ∆ thì ku k ( ≠0)
cũng là một vectơ chỉ phương của ∆ , do đó
một đường thẳng có vô số vectơ chỉ phương
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm M và N
B3: Viết phương trình đường thẳng MN đi qua M(1; 0;1) và có một vectơ chỉ phương u =(1;1; 1− )
Từ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
Lời giải Chọn D
Trang 5Đường thẳng MN đi qua M(1; 0;1) và có một vectơ chỉ phương u =(1;1; 1− )
có phương trình tham số là 1
Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(−3; 2; 2 ,) (B 0; 1; 2 ,− ) (C 4; 0; 2− , đường thẳng đi qua )
Gọi ∆ là đường thẳng song song với AB, nên AB
là một vectơ chỉ phương của ∆
Ta có: AB=(3; 3; 0− )⇒AB=3u
với u=(1; 1; 0− )
Ta chọn u=(1; 1; 0− )
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng ∆
Đường thẳng ∆ đi qua C(4; 0; 2− và có VTCP ) u=(1; 1; 0− )
Trang 6Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho 4 điểm A(1; 2;3 ,) (B 3; 2;3 ,− ) (C −1; 0; 3 ,− ) (D 1;1; 0), đường
thẳng ∆ đi qua trung điểm của đoạn thẳng AB và song song với CD có phương trình tham số
2 2
02
3 3
32
Vì∆ song song với CD, nên CD
là một vectơ chỉ phương của ∆
Trang 7Đường thẳng ∆ đi qua I(2; 0;3) và có VTCP u =(2;1;3)
Câu 6 Trong không gian Oxyz, đường thẳng ∆ đi qua điểm M(2; 3; 4− − và song song đường thẳng )
chứa trục Oycó phương trình tham số là
A
2 202034
y z
4 2020
x y
làm một vectơ chỉ phương của đường thẳng chứa trục Oy
Vì đường thẳng ∆ song song đường thẳng chứa trục Oy⇒ một VTCP của đường thẳng ∆ là
có PTCT: 1 2
− −
Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1;1;1 ,) (B −1;1; 0 ,) (C 1;3; 2) Đường trung
tuyến xuất phát từ đỉnh A của tam giác ABC có phương trình tham số là
A
111
Trang 8Gọi M là trung điểm của BC thì ( )
1 102
1 3
2 0; 2;12
0 2
12
Câu 9 Trong không gian Oxyz, đường thẳng ∆ đi qua điểm A(1; 3; 2− ) và song song đường thẳng
chứa trục Oxcó phương trình tham số là
A
132
x y
y z
Ta có, một vectơ chỉ phương của đường thẳng chứa trục Ox là i=(1; 0; 0)
y z
Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC với A(1; 0; 2 ,− ) (B 2; 3; 4 ,− − ) (C 3; 0; 3− Gọi G )
là trọng tâm tam giác ABC Đường thẳng OG có phương trình chính tắc là
0 3 0
13
2 4 3
33
G
G
G
x ABC G y
Trang 9Ta có đường thẳng OG đi qua O(0; 0; 0) nhận u =OG=(2; 1; 3− − )
có PTCT: 3 4 7
Câu 2 Trong không gian Oxyz, đường thẳng ∆ đi qua điểm B(0; 4; 5− và vuông góc với 2 đường )
thẳng có vectơ chỉ phương lần lượt là u1=(1; 2; 0− )
có PTTS: 3 4 7
Câu 3 Trong không gian Oxyz, gọi P P l1, 2 ần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm P(6; 7 ;8) lên
trục Oy và mặt phẳng (Oxz) Đường thẳng ∆ đi qua C(7 ; 2; 1− và song song với đường )
Trang 10Chọn một vectơ chỉ phương của đường thẳng P P là 1 2 P P1 2 =(6; 7 ;8 − )
Vì ∆ song song với đường thẳng P P , suy ra 1 2 ∆ có một VTCP là u =P P1 2 =(6; 7 ;8 − )
Đường thẳng ∆ đi qua C(7 ; 2; 1− và có VTCP ) u=(6; 7 ;8− )
Câu 4 Trong không gian Oxyz, gọi T T l1, 2 ần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm T(4;5; 6) lên
các trục Oy và trục Oz Đường thẳng ∆ đi qua D(−4;3; 8− và song song với đường thẳng )
Chọn một vectơ chỉ phương của đường thẳng T T là 1 2 T T1 2 =(0; 5; 6 − )
Vì ∆ song song với đường thẳng T T , suy ra 1 2 ∆ có một VTCP là u =T T1 2 =(0; 5; 6 − )
Đường thẳng ∆ đi qua D(−4;3; 8− và có VTCP ) u =(0; 5; 6− )
Câu 5 Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A(1;3; 2 ,) (B 2; 1;5 ,− ) (C 3; 2; 1− Đường thẳng ) ∆ đi
qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng đi qua ba điểm , , A B C có
Trang 11Vì G là trọng tam tam giác
1 2 3
23
3 1 2 4
2 5 1
23
G
G
G
x ABC G y
Câu 6 Trong không gian Oxyz, đường thẳng ∆ đi qua điểm E(1; 2;1), song song với mặt phẳng
( )α :x+ − − = và vuông góc với đường thẳng y z 2 0
Trang 12Vì đường thẳng ∆ là giao tuyến của 2 mặt phẳng ( )α :x+2y+ − = và z 1 0
( )β :x− − + = nên y z 2 0 ∆ có một vectơ chỉ phương là u∆
Câu 8 Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(− −1; 4; 0 ,) (B 3; 0; 0) Viết phương trình đường trung
trực ∆ của đoạn thẳng AB, biết ∆ nằm trong mặt phẳng ( )α :x+ + + = y z 1 0
A
4
4 20
0 0
02
Trang 13Câu 9 Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng : 1 1
Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho tam giác ABC biết A(1; 0; 1 ,− ) (B 2;3; 1 ,− ) (C −2;1;1) Đường
thẳng ∆ đi qua tâm đường tròn ngoại tiếp của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng
A
3
1 25
BC =AB +AC ⇒ ∆ABC vuông tại A TâmI của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC là trung điểm của BC⇒I(0; 2; 0)
Ta có AB AC, = (6; 2;10− )
Vì ∆ vuông góc với mặt phẳng (ABC nên ch) ọn một VTCP
của ∆ là 1( ) ( )
6; 2;10 3; 1;52
Trang 14A
312
Trang 15của d′ là
A
6225
61 2
x y
Đường thẳng d đi qua điểm B(12;9;1) Gọi H là hình chiếu của B lên mặt phẳng ( )P
Đường thẳng BH đi qua B(12;9;1) và có vectơ chỉ phương u BH =n P =(3;5; 1− )
có PTTS là
12 3
9 51
Trang 17thẳng d có phương trình tham số là
A
45
Trang 18Đường thẳng ∆ cắt ( )P và d lần lượt tại hai điểm M và N sao cho
A là trung điểm của MN có phương trình tham số là
A
6 7: 1 4 3
Trang 19Vì A là trung điểm của MN nên
Trang 20Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho 2 đường thẳng 1
Diện tích S của tam giác OAB bằng
Trang 21Câu 2 Trong không gian Oxyz, cho bốn điểm A(3; 0; 0 ,) (B 0; 2; 0 ,) (C 0; 0; 6) và D(1;1;1) Gọi ∆ là
đường thẳng đi qua D sao cho tổng khoảng cách từ các điểm A B C, , đến đường thẳng ∆ là
lớn nhất Hỏi điểm nào sau đây nằm trên ∆?
Nhận xét D(1;1;1) (∈ ABC) Gọi A B C′ ′ ′, , lần lượt là hình chiếu vuông góc của A B C, , trên
∆
Suy ra d A( ,∆ +) (d B,∆ +) (d C,∆ =) AA′+BB′+CC′≤AD+BD CD+ Dấu bằng xảy ra khi
A′≡B′≡C′≡ Hay tổng khoảng cách từ điểm D A B C, , đến ∆ lớn nhất khi ∆ là đường
thẳng đi qua D và vuông góc với mặt phẳng (ABC )
Phương trình tham số của đường thẳng d là
1 2: 1 31
A
1 652912
y
t z
Trang 22L ời giải Chọn C
Trang 23Đường thẳng IH đi qua I(2;3;5) và vuông góc với ( )α có PTTS:
2 2
3 25
có PTCT: 3 4 3
Thay tọa độ B(1; 0;1) vào 4 phương án, ta thấy phương án B thỏa mãn
Câu 6 Trong không gian Oxyz, cho điểm I(1; 0; 0) và mặt phẳng ( )P :x−2y−2z+ = và đường 1 0
thẳng
2:1
Trang 24Do đó, diện tích tam giác MNI nhỏ nhất khi và chỉ khi độ dài NH nhỏ nhất
N là điểm thuộc d nên tọa độ N có dạng N(2; ;1t + ⇒t) IN=(1; ;t t+1)
Đường thẳng d có PTTS: 1
1 222
Trang 25thẳng d thay đổi đi qua M , cắt mặt cầu ( )S tại hai điểm phân biệt A B, Tính diện tích lớn
nhất Smax của tam giác OAB
A Smax =2 7 B Smax =3 7 C Smax =2 2 D Smax = 7
Lời giải
Ch ọn D
Mặt cầu ( )S có tâm O(0; 0; 0) và bán kính R=2 2
Vì OM = < ⇒1 R M nằm bên trong mặt cầu
Gọi H là chân đường cao kẻ từ O xuống AB Đặt OH x= với 0< ≤ x 1
Suy ra HA= R2−OH2 = 8−x2
Ta có S =1OH AB =1OH HA.2 =12x 8−x2 =x 8−x2
Trang 26Câu 9 Trong không gian Oxyz, gọi đường thẳng d đi qua A(1; 1; 2− ), song song với mặt phẳng
( )P : 2x − − + = sao cho góc giữa d và y z 3 0 : 3 4 3
x− y− z+
− là lớn nhất Phương trình chính tắc của đường thẳng d là
−
∆ =
− + Xét hàm số ( ) (25 4)2 25 22 40 16
Trang 27Câu 10 Trong không gian Oxyz, cho điểm A(1; 2; 3− và mặt phẳng ) ( )P : 2x+2y− + = Đường z 9 0
thẳng d đi qua A và vuông góc với mặt phẳng ( )Q : 3x+4y−4z+ = và cắt mặt phẳng 5 0 ( )P
tại B Điểm M nằm trong mặt phẳng ( )P sao cho M luôn nhìn AB dưới một góc vuông và
mà E∈( )P ⇒2 1 2( + t) (+2 2 2+ t) (− − − + = ⇔ = − ⇒3 t) 9 0 t 2 E(− − − 3; 2; 1)
Khi đó ( ( ) )2 ( ( ) )2 ( )2
Trang 283 Kho ảng cách:
a Kho ảng cách từ điểm M đến đường thẳng ∆ :
∆ đi qua điểm M 0 và có vectơ chỉ phương a∆
Trang 29II CÁC D ẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
PT đường thẳng trong Oxyz (Lập PTĐT qua hai điểm)
PTĐT qua 1 điểm, dễ tìm VTCP (không dùng t.c.h)
PTĐT qua 1 điểm, VTCP tìm bằng t.c.h (cho 2 mp)
PTĐT qua 1 điểm, VTCP tìm bằng t.c.h (cho 2 đt)
PTĐT qua 1 điểm, VTCP tìm bằng t.c.h (cho đt+mp)
PTĐT qua 1 điểm, cắt d1, có liên hệ với d2
PTĐT qua 1 điểm, cắt d, có liên hệ với mp (P)
PTĐT qua 1 điểm, cắt d1 lẫn d2
PTĐT qua 1 điểm, vừa cắt – vừa vuông góc với d
PTĐT qua 1 điểm, vuông góc với d, thỏa ĐK khoảng cách
PTĐT qua 1 điểm, thỏa ĐK khác
PTĐT cắt 2 đường thẳng d1,d2, thỏa ĐK khác
PTĐT nằm trong (P), vừa cắt vừa vuông góc với d
PTĐT thỏa ĐK đối xứng
PT giao tuyến của 2 mặt phẳng
PT đường vuông góc chung của hai đường thẳng chéo nhau
Phân tích hướng dẫn giải
1 D ẠNG TOÁN: Đây là dạng toán viết phương trình đường thẳng trong hệ trục toạ độ Oxyzkhi biết điểm đi qua và một vectơ chỉ phương
là một vectơ chỉ phương của đường thẳng đi qua hai điểm M và N
B3: Viết phương trình đường thẳng MN đi qua M(1; 0;1) và có một vectơ chỉ phương u =(1;1; 1− )
T ừ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
L ời giải
ọn B
Trang 30Phương trình chính tắc đường thẳng d qua A(2;3; 4− và có véctơ chỉ phương ) u=(1;3; 4) là:
Trang 31Câu 5 Trong không gianOxyz, cho tam giác ABC có A(0;1; 2 ,) (B 1; 3; 4 ;− ) (C 3;1; 2), viết phương
trình chính tắc đường trung tuyến AM của tam giác ABC
Trang 32Gọi M là trung điểm BC , khi đó M(2; 1;3− )
Đường thẳng AM có véctơ chỉ phương AM =(2; 2;1− )=u
Phương trình chính tắc đường thẳng AM qua A(0;1; 2) và có véctơ chỉ phương u=(2; 2;1− )
Véctơ (1;1;1 ) cùng phương với u=(3;3;3) nên cũng là một véctơ chỉ phương của đường thẳng
là 1
23
Trang 33Đường thẳng : 1 3
x y
d − = − =z
có một véctơ chỉ phương u=(2; 2;1) và qua điểm M(1;3; 0)
Phương trình tham số đường thẳng d là:
Đường thẳng ∆ có một véctơ chỉ phương u=(2; 1;3− ) và qua điểm M(−1; 0;3)
Phương trình chính tắc của đường thẳng ∆ là: 1 3
Đường thẳng PQ có một véctơ chỉ phương PQ=(1; 2;3)=u
Phương trình chính tắc đường thẳng PQ qua Q(2; 4; 6) và có véctơ chỉ phương u =(1; 2;3)
là
x− = y− = z−
Câu 10 Trong không gianOxyz, cho hình bình hành ABCD có A(−1; 2;3 ,) (B 2;3; 4 ,) (C 1; 2; 0− ) Viết
phương trình tham số đường thẳng CD
Trang 34x t
y t z
u= = −u nên cũng là một véctơ chỉ phương của CD
Phương trình tham số đường thẳng CD qua C(1; 2; 0− ) và có véctơ chỉnh phương u=(3;1;1)là:
1 32
/ /
; 6; 3; 4/ /
Câu 2 Trong không gianOxyz, viết phương trình tham số đường thẳng giao tuyến của hai mặt phẳng
( )P :x+2y+3z= và 0 ( )Q :− +x 2y− = Hỏi khẳng định nào dưới đây là khẳng định 3 0đúng?
Trang 35A
6 6
3 34
thuộc hai mặt phẳng ( )P và ( )Q hay A∈ d
Phương trình tham số đường thẳng d là:
6653354
với đường thẳng ∆ và song song với mặt phẳng ( )P là?
Đường thẳng ∆ có một VTCP =( )
Trang 36Mặt phẳng ( )P có một VTPT nP =(1; 2; 0− )
Ta có:
( ) [ ; ] (6;3; 4)/ /
Câu 4 Trong không gianOxyz, cho mặt phẳng ( )P : 2x−3y+5z− = Phương trình đường thẳng 4 0
∆ đi qua điểm A(−2;1; 3− , song song với ) ( )P và vuông góc với trục tung là
Oycó vectơ chỉ phương j=(0;1;0)
( )P có vectơ pháp tuyến nP =(2; 3;5− )
∆ đi qua điểm A(−2;1; 3 ,− ) và có vectơ chỉ phương là a∆ = j n, P=(5;0; 2− )
Vậy phương trình đường thẳng ∆ là
2 51
x y z
Trang 37Đường thẳng ∆ có VTCP 2 u2 =(1; 1;3− )
1 1
u u d
d đi qua điểm A(3; 2; 1− − và có vectơ chỉ phương ) AB= −( 5;1; 1− )
Vậy phương trình chính tắc của d là 3 2 1
x− = y+ = z+
Trang 38Câu 7 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 12 9 1
Trang 39A
3
1 2 1
d đi qua điểm M(−3;1;1) và có vectơ chỉ phương là ad
Vậy phương trình tham số của d là
3
1 2 1
Trang 40Vậy phương trình của ∆ là 4 2 4
⇔ = −
∆ đi qua điểm A(1; 2;3) và có vectơ chỉ phương AB=(1; 3; 5− − )
Vậy phương trình của ∆ là 1 2 3
Hình chiếu song song
của d lên mặt phẳng ( )Oxz theo phương : 1 6 2
Trang 41chọn M bất kỳ không trùng với M0(5;0;5); ví dụ: (1; 2;3)M − Gọi A là
hình chiếu song song của M lên mặt phẳng ( )Oxz theo phương : 1 6 2
d đi qua điểm B(12;9;1)
Gọi H là hình chiếu của B lên ( )P
( )P có vectơ pháp tuyến nP =(3;5; 1− )
BH đi qua B(12;9;1) và có vectơ chỉ phương a BH =n P =(3;5; 1− )
Trang 42( ) ( )
d đi qua A(0;0; 2− ) và có vectơ chỉ phương ad'=(62; 25;61− )
Vậy phương trình tham số của 'd là
6225
Trang 43∆ đi qua điểm A(2;3;3) và có vectơ chỉ phương AB=(0; 1; 1− − )
Vậy phương trình của ∆ là
233
d đi qua điểm A(2;0; 1− ) và có vectơ chỉ phương a d =n P =(7;1 4− )
Vậy phương trình của d là 2 1
Trang 44∆ đi qua điểm B và có vectơ chỉ phương AB
Vậy phương trình của ∆ là 6
, 5 7; 5;1 3
2 3; 2; 11
∆ đi qua điểm B và có vectơ chỉ phương BC
Vậy phương trình của ∆ là 1 1 2
Trang 45x t y
d đi qua điểm A(2;1; 2) và có vectơ chỉ phương a d = AB=(1;2; 1− )
Vậy phương trình của d là
2
1 2 2
S x− + y+ + +z = và A(1; 2;1− ) Đường thẳng ∆ cắt d và ( )S lần lượt tại
M và N sao cho A là trung điểm của đoạn thẳng MN Phương trình đường thẳng ∆ là
Trang 46∆ đi qua điểm A(1; 2;1− ) và có vectơ chỉ phương a ∆=MN
Vậy phương trình của ∆ là 1 2 1
A − B − Trong các đường thẳng đi qua A và song song với ( )P , đường thẳng
mà khoảng cách từ B đến đường thẳng đó là nhỏ nhất có phương trình là
Gọi mặt phẳng ( )Q qua A(−3;0;1) và song song với ( )P Khi đó: ( )Q :x−2y+2z+ = 1 0
Gọi ,K H lần lượt là hình chiếu của B lên ∆, Q( ) Ta có d B( ,∆ =) BK≥BH Do đó AH là đường thẳng cần tìm
Trang 47Câu 10 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng : 3 2 1
x y z
d − = + = +
− , mặt phẳng ( )P :x + + + = Gọi M là giao điểm của d và y z 2 0 ( )P Gọi ∆ là đường thẳng nằm trong
Câu 11 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua điểm A(1; 1;2− ), song song với
( )P : 2x− − + = , đồng thời tạo với đường thẳng y z 3 0 : 1 1
− một góc lớn nhất Phương trình đường thẳng d là
Trang 48∆ =
− + Xét hàm số ( ) (2 )2
Câu 12 Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, gọi d đi qua A(3; 1;1− ), nằm trong mặt phẳng
( )P :x− + − = , đồng thời tạo với y z 5 0 : 2
x t
y t z
x t
y t z