- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chƣơng trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm m[r]
Trang 1100 CÂU TRẮC NGHIỆM VỀ PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG – HÌNH HỌC 10
PHƯƠNG TRÌNH ĐƯỜNG THẲNG Câu 1: Cho phương trình: ax by c 0 1 với 2 2
0
a b Mệnh đề nào sau đây sai?
A 1 là phương trình tổng quát của đường thẳng có vectơ pháp tuyến là n a b ;
B a0 1 là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục ox
C b0 1 là phương trình đường thẳng song song hoặc trùng với trục oy
D Điểm M0x y0; 0thuộc đường thẳng 1 khi và chỉ khi ax0by0 c 0
Câu 2: Mệnh đề nào sau đây sai? Đường thẳng d được xác định khi biết
A Một vecto pháp tuyến hoặc một vec tơ chỉ phương
B Hệ số góc và một điểm thuộc đường thẳng
C Một điểm thuộc d và biết d song song với một đường thẳng cho trước
D Hai điểm phân biệt thuộc d
Câu 3: Cho tam giác ABC Hỏi mệnh đề nào sau đây sai?
A BC là một vecto pháp tuyến của đường cao AH
B BC là một vecto chỉ phương của đường thẳng BC
C Các đường thẳng AB, BC, CA đều có hệ số góc
D Đường trung trực của AB có AB là vecto pháp tuyến
Câu 4: Đường thẳng d có vecto pháp tuyến n a b Mệnh đề nào sau đây sai ? ;
A u1b;a là vecto chỉ phương của d
B u2 b a là vecto chỉ phương của ; d
C n ka kb k; R là vecto pháp tuyến của d
D d có hệ số góc b 0
Câu 5: Đường thẳng đi qua A1;2, nhận n2; 4 làm véc tơ pháo tuyến có phương trình là:
A x2y 4 0 B x y 4 0 C x 2y 4 0 D x2y 5 0
Câu 6: Cho đường thẳng (d): 2x3y 4 0 Vecto nào sau đây là vecto pháp tuyến của (d)?
Trang 2A n1 3; 2 B n2 4; 6 C n32; 3 D n4 2;3 Câu 7: Cho đường thẳng d : 3x7y150 Mệnh đề nào sau đây sai?
A u 7;3 là vecto chỉ phương của d
B d có hệ số góc 3
7
k
C d không đi qua góc tọa độ
D d đi qua hai điểm 1; 2
3
M và N 5;0
Câu 8: Phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A2; 4 ; B 6;1 là:
A 3x4y100 B 3x4y220. C 3x4y 8 0 D 3x4y220
Câu 9: Cho đường thẳng d : 3x5y150 Phương trình nào sau đây không phải là một dạng khác
của (d)
5x 3y B 3 3
5
5
x t
t R
t R
y t
Câu 10: Cho đường thẳng d :x2y 1 0 Nếu đường thẳng đi qua M1; 1 và song song với
d thì có phương trình
A x2y 3 0 B x2y 5 0 C x2y 3 0 D x2y 1 0
Câu 11: Cho ba điểm A1; 2 , B 5; 4 , C 1; 4 Đường cao AA của tam giác ABC có phương trình
A 3x4y 8 0 B 3x4y 11 0 C 6x 8y 11 0 D 8x6y130
Câu 12: Cho hai đường thẳng d1 :mx y m 1 , d2 :x my 2 cắt nhau khi và chỉ khi :
A m2 B m 1 C m1 D m 1
Câu 13: Cho hai điểm A 4;0 ,B 0;5 Phương trình nào sau đây không phải là phương trình của
đường thẳng AB?
A 4 4
5
t R
y t B 4x 5y 1 C 4
4
Câu 14: Đường thẳng : 3x2y 7 0 cắt đường thẳng nào sau đây?
A d1 : 3x2y0 B d2 : 3x2y0 C d3 : 3 x 2y 7 0. D
d4 : 6x4y140
Câu 15: Mệnh đề nào sau đây đúng? Đường thẳng d :x2y 5 0:
Trang 3A Đi qua A1; 2
B Có phương trình tham số:
2
x t
t R
C d có hệ số góc 1
2
k
D d cắt d có phương trình: x2y0
Câu 16: Cho đường thẳng d : 4x3y 5 0 Nếu đường thẳng đi qua góc tọa độ và vuông góc
với d thì có phương trình:
A 4x3y0 B 3x4y0 C 3x4y0 D 4x3y0
Câu 17: Cho tam giác ABC có A4;1 B 2; 7 C 5; 6 và đường thẳng d : 3x y 110 Quan
hệ giữa d và tam giác ABC là:
A Đường cao vẽ từ A
B Đường cao vẽ từ B
C Đường trung tuyến vẽ từ A
D Đường Phân giác góc BAC
Câu 18: Giao điểm M của : 1 2
3 5
d
y t và d : 3x2y 1 0 là
A 2; 11
2
2
2
2
M
Câu 19: Phương trình nào sau đây biểu diển đường thẳng không song song với đường thẳng
d :y2x1?
A 2x y 5 0 B 2x y 5 0 C 2x y 0 D 2x y 5 0
Câu 20: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm I1;2 và vuông góc với đường
thẳng có phương trình 2x y 4 0
A x 2y 5 0 B x2y 3 0 C x2y0 D
2 5 0
x y
Câu 21: Hai đường thẳng 1
2 5 :
2
d
y t và d2 : 4x3y 18 0 Cắt nhau tại điểm có tọa độ:
A 2;3 B 3; 2 C 1; 2 D 2;1
Câu 22: Cho đường thẳng : 2 3
1 2
d
y tvà điểm 7; 2
2
A Điểm A d ứng với giá trị nào của
Trang 4t?
A 3 2
2
2
Câu 23: Phương trình tham số của đường thẳng (d) đi qua điểm M2;3 và vuông góc với đường
thẳng d : 3x4y 1 0là
A 2 4
3 3
2 3
3 4
2 3
3 4
5 4
6 3
Câu 24: Cho ABC có A2; 1 ; B 4;5 ;C 3;2 Viết phương trình tổng quát của đường cao AH
A 3x7y 1 0 B 7x3y130 C 3x 7y130 D
7x3y 11 0
Câu 25: Viết phương trình tổng quát của đường thẳng đi qua điểm M 2;1 và vuông góc với đường
thẳng có phương trình 2 1 x 2 1 y0
A 1 2 x 2 1 y 1 2 20 B x 3 2 2y 3 20
C 1 2 x 2 1 y 1 0 D x 3 2 2y 2 0
Câu 26: Cho đường thẳng d đi qua điểm M 1;3 và có vecto chỉ phương a1; 2 Phương trình
nào sau đây không phải là phương trình của d ?
A 1
3 2
C 2x y 5 0 D y 2x 5
Câu 27: Cho tam giác ABC có A2;3 , B 1; 2 , C 5; 4 Đường trung trực trung tuyến AM có
phương trình tham số
A 2
3 2
x
2 4
3 2
2
2 3
2
3 2
x
Câu 28: Cho : 2 3
5 4
d
y t Điểm nào sau đây không thuộc d ?
A A 5;3 B B 2;5 C C1;9 D D8; 3
Câu 29: Cho : 2 3
3
d
y t Hỏi có bao nhiêu điểm M d cách A 9;1 một đoạn bằng 5
Câu 30: Cho hai điểm A2;3 ; B 4; 1 viết phương trình trung trực đoạn AB
Trang 5A x y 1 0 B 2x3y 1 0. C 2x3y 5 0 D 3x2y 1 0.
Câu 31: Cho hai đường thẳng d1 :mx y m 1 , d2 :x my 2 song song nhau khi và chỉ khi
A m2 B m 1 C m1 D m 1
Câu 32: Cho hai đường thẳng 1 :11x12y 1 0 và 2 :12x11y 9 0 Khi đó hai đường
thẳng này
A Vuông góc nhau B cắt nhau nhưng không vuông góc
C trùng nhau D song song với nhau
Câu 33: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng sau đây vuông góc 2
1
: 2
2
2 3 ' :
1 4 '
A m 3 B m 3 C m 3 D không có m
Câu 34: Cho 4 điểm A 1; 2 ,B 4;0 ,C 1; 3 , D 7; 7 Xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng
AB và CD
A Song song B Cắt nhau nhưng không vuông góc
C Trùng nhau D Vuông góc nhau
Câu 35: Với giá trị nào của m thì hai đường thẳng 1 : 3x4y 1 0 và
2 : 2m 1 x m y 1 0
trùng nhau
A m2 B mọi m C không có m D m 1 Câu 36: Cho 4 điểm A3;1 , B 9; 3 , C 6;0 , D 2; 4 Tìm tọa độ giao điểm của 2 đường thẳng
AB và CD
A 6; 1 B 9; 3 C 9;3 D 0; 4
Câu 37: Cho tam giác ABC có A 1; 2 ; B 0;2 ;C 2;1 Đường trung tuyến BM có phương trình
là:
A 5x3y 6 0 B 3x5y100 C x3y 6 0 D
3x y 2 0
Câu 38: Cho tam giác ABC với A2; 1 ; B 4;5 ;C 3;2 Phương trình tổng quát của đường cao đi
qua A của tam giác là
A 3x7y 1 0 B 7x3y130 C 3x 7y130 D
7x3y 11 0
Câu 39: Cho tam giác ABC với A 2;3 ;B 4;5 ; C 6; 5 M N, lần lượt là trung điểm của AB và
AC Phương trình tham số của đường trung bình MN là:
Trang 6A 4
1
1 4
1 5
4 5
4 5
1 5
Câu 40: Phương trình đường thẳng đi qua điểm M5; 3 và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và B sao
cho M là trung điểm của AB là:
A 3x5y300. B 3x5y300. C 5x3y340. D 5x3y340
Câu 41: Cho ba điểm A 1;1 ;B 2;0 ;C 3;4 Viết phương trình đường thẳng đi qua A và cách đều hai
điểm B C,
A. 4x y 3 0;2x3y 1 0 B 4x y 3 0;2x3y 1 0
C 4x y 3 0;2x3y 1 0 D x y 0;2x3y 1 0
Câu 42: Cho hai điểm P 6;1 và Q 3; 2 và đường thẳng : 2x y 1 0 Tọa độ điểm M thuộc
sao cho MPMQ nhỏ nhất
A M(0; 1) B M(2;3) C M(1;1) D M(3;5)
Câu 43: Cho ABC có A4; 2 Đường cao BH: 2x y 4 0 và đường cao CK x: y 3 0 Viết
phương trình đường cao kẻ từ đỉnh A
A 4x5y 6 0 B 4x5y260 C 4x3y100 D
4x3y220
Câu 44: Viết Phương trình đường thẳng đi qua điểm M2; 3 và cắt hai trục tọa độ tại hai điểm A và
B sao cho tam giác OAB vuông cân
5 0
x y
1 0
5 0
x y
5 0
x y
x y
Câu 45: Cho hai điểm P 1; 6 và Q 3; 4 và đường thẳng : 2x y 1 0 Tọa độ điểm N thuộc
sao cho NPNQ lớn nhất
A N( 9; 19) B N( 1; 3) C N(1;1) D N(3;5)
Câu 46: Cho hai điểm A1; 2, B 3;1 và đường thẳng : 1
2
Tọa độ điểm C thuộc để tam giác ACB cân tại C
A 7 13;
6 6
7 13
;
6 6
7 13
;
6 6
13 7
;
6 6
Câu 47: Gọi H là trực tâm của tam giác ABC Phương trình các cạnh và đường cao của tam giác là:
AB x y BH x y AH x y Phương trình đường cao CH của tam giác ABC là:
A 7x y 2 0 B 7x y 0 C x7y 2 0 D x7y 2 0
Câu 48: Cho tam giác ABC có C1; 2 , đường cao BH x: y 2 0 , đường phân giác trong
Trang 7: 2 5 0
A 4 7;
3 3
A
4 7
;
3 3
A
4 7
;
3 3
A
4 7
;
3 3
A
Câu 49: Cho tam giác ABC biết trực tâm H(1;1) và phương trình cạnhAB: 5x2y 6 0, phương
trình cạnh AC: 4x7y210 Phương trình cạnh BC là
A 4x2y 1 0 B x2y140 C x2y140 D x2y140
Câu 50: Cho tam giác ABC có A1; 2 , đường cao CH x: y 1 0 , đường phân giác trong
: 2 5 0
A 4;3 B 4; 3 C 4;3 D 4; 3
GÓC TRONG MẶT PHẲNG
công thức:
A 1 2 1 2
cos ,
a a b b
cos ,
a a b b
cos , a a b b c c
a b
1
A 3
10
3 10
3 5
A 10
2
3
3
A 7
6
5 13
A 60 B 125 C 145 D 30
A 45 B 125 C 30 D 60
A 60 B 0 C 90 D 45
Trang 8A 3
2
1
3
5
tạo bởi 1 và 2
A 30 B 135 C 45 D 60
A 30 B 60 C 45 D 90
1 5
1 5
A 56
63
6
33
65
và đoạn thẳng AB có điểm chung
A 10 m 40 B m40 hoặc m10
C m40 D m10
trục hoành Ox ?
A (1 2)x y 0 ; x (1 2)y0
B (1 2)x y 0 ; x (1 2)y0
C (1 2)x y 0 ; x (1 2)y0
D x (1 2)y0 ; x (1 2)y0
1 3
và 2 điểm A1 ; 2 , B(2 ; m) Định m để A và B nằm
cùng phía đối với d
A m 13 B m13 C .m13 D m 13
1:x 2y 3 0
và 2: 2x y 3 0
A 3x y 0 và x3y0 B 3x y 0 và x3y 6 0
C 3x y 0 và x 3y 6 0 D 3x y 6 0 và x3y 6 0
A
4
2
4
4
Trang 9phía đối với d
A m0 B 1
4
m C m 1 D 1
4
m
cắt cạnh nào của ABC?
A Cạnh AC B Không cạnh nào
C Cạnh AB D Cạnh BC
A 30 B 45 C 88 57 '52'' D 1 13'8''
A 5
2
2
S
1
x m t d
Định m để d cắt đoạn thẳngAB
A m3 B m3 C m3 D Không có m nào
: 3x y 7 0
A 6 B 4 C 3 D 1
cos , '
10
d d
A m0 B 4
3
m hoặc m0 C 3
4
m hoặc m0 D m 3
2
2
S
60 Tổng m1m2bằng:
A 1 B 1 C 4 D 4
1 2
x at
và đường thẳng
3x4y120 một góc bằng 45
7
a a B 2; 14
7
a a C a1;a 14 D a 2;a 14
45 là
A 2x y 4 0;x2y 2 0 B 2x y 4 0;x2y 2 0
C 2x y 4 0;x2y 2 0 D 2x y 4 0;x2y 2 0
trình là
Trang 10A x2y 6 0 và 2x11y630 B x2y 6 0 và 2x11y630
C x2y 6 0 và 2x11y630 D x2y 6 0 và 2x11y630
đường thẳng đi qua điểm A2; 4 và tạo với đường thẳng d một góc bằng 45
A y 4 0 và x 2 0 B y 4 0 và x 2 0
C y 4 0 và x 2 0 D y 4 0 và x 2 0
bởi hai đường thẳng 1: 3x4y120, 2:12x3y 7 0
A d: 60 9 17 x 15 12 17 y35 36 17 0
B d: 60 9 17 x 15 12 17 y35 36 17 0
C d: 60 9 17 x 15 12 17 y35 36 17 0
D d: 60 9 17 x 15 12 17 y35 36 17 0
Tọa độ điểm C là
A C5;14 B C5; 14 C C 5; 14 D C5;14
cos , '
2
d d
C m 3 hoặc m0 D hoặc
Tổng bằng
một góc Khi đó bằng
3
m m0
1, 2
60 m1m2
3
1
3x4y 1 0 2 x2y 4 0 (3 5)x2(2 5)y 1 4 50 (3 5)x2(2 5)y 1 4 50
(3 5)x2(2 5)y 1 4 50 (3 5)x2(2 5)y 1 4 50
(3 5)x2(2 5)y 1 4 50 (3 5)x2(2 5)y 1 4 50
(3 5)x2(2 5)y 1 4 50 (3 5)x2(2 5)y 1 4 50
3 0, ,
bxay a b M 1;1 : 3x y 7 0
8
1; 2
2
64524x3y 645 30 0; 64524x3y 645 30 0
Trang 11B
C
D
và đường thẳng tạo với nhau góc
phương trình đường phân giác góc nhọn tạo bởi và
trình: H y viết phương trình đường thẳng đối xứng với qua đường thẳng
Viết phương trình đường thẳng qua điểm cùng với , tạo thành tam giác cân có đỉnh là giao điểm của và
cạnh bên ìm phương trình cạnh bên biết rằng nó
đi qua điểm
Gọi ; ; Viết phương trình đường phân giác trong của góc
trình: H y viết phương trình đường thẳng đối xứng với qua đường thẳng
64524x3y 645 30 0; 64524x3y 645 30 0
64524x3y 645 30 0; 64524x3y 645 30 0
64524x3y 645 30 0; 64524x3y 645 30 0
AB A 1; 2 B3; 4 d 4x7y m 0 m
1
,
Oxy 1:x2y 6 0 2:x3y 9 0
1
2
2 1 x 2 23 y 6 290 2 1 x 2 23 y 6 290
2 1 x 2 23 y 6 290 2 1 x 2 23 y 6 290
5x y 11 0; x5y 3 0 5x2y120; 2x5y 1 0
1: 1, 2: 3 3 0
1
d
: 3 1 0
Oxy d1: 2x y 2 0
2: 2 4 7 0
1
d d2
: 3 10 0
d x y
d x y
: 3 10 0
d x y
d x y
d x y
d x y
: 3 10 0
d x y
d x y
: 2 3 5 0,
1;1
D
:17 7 24 0
:17 7 24 0
Oxy d1: 3x4y 6 0 d2: 4x3y 1 0
3: 0
d y A d1 d2 Bd2d3 C d3d1
B
4x2y 1 0 4x2y 1 0 4x8y 1 0 4x8y 1 0
1: 1, 2: 3 3 0
2
d
Oxy ΔABC A 3; 0
BB' : 2 x2y 9 0 CC' : 3 x12y 1 0 BC
Trang 12A B C D
trong của góc là Khi đó phương trình cạnh là
và hai đường phân giác trong của hai góc lần lượt có phương trình
Viết phương trình cạnh
và cạnh huyền có phương trình: Viết phương trình hai cạnh góc vuông và
trong góc có phương trình Viết phương trình đường thẳng , biết diện tích tam giác bằng và đỉnh có hoành độ dương
4x5y200 4x5y200 4x5y200 4x5y200
ABC B2; 1 AA: 3x4y270
4x7y150 2x5y 1 0 4x7y 1 0 2x5y 9 0
Oxy ABC A2; 1
,
B C B :x2y 1 0,
: 4 3 0
4;1
AC AB
2 2 0
2 2 0
ABC
: 3 4 16 0
: 3 4 16 0
Trang 13Website HOC247 cung cấp một môi trường học trực tuyến sinh động, nhiều tiện ích thông minh, nội dung bài giảng được biên soạn công phu và giảng dạy bởi những giáo viên nhiều năm kinh nghiệm, giỏi về kiến thức chuyên môn lẫn kỹ năng sư phạm đến từ các trường Đại học và các trường chuyên
danh tiếng
I Luyện Thi Online
- Luyên thi ĐH, THPT QG: Đội ngũ GV Giỏi, Kinh nghiệm từ các rường ĐH và HP danh tiếng xây dựng các khóa luyện thi THPTQG các môn: Toán, Ngữ Văn, iếng Anh, Vật Lý, Hóa Học và Sinh
Học
- Luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán : Ôn thi HSG lớp 9 và luyện thi vào lớp 10 chuyên Toán các
trường PTNK, Chuyên HCM (LHP-TĐN-NTH-GĐ), Chuyên Phan Bội Châu Nghệ An và các trường Chuyên khác cùng TS.Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Trịnh Thanh Đèo và Thầy Nguyễn Đức
Tấn
II Khoá Học Nâng Cao và HSG
- Toán Nâng Cao THCS: Cung cấp chương trình Toán Nâng Cao, Toán Chuyên dành cho các em HS THCS lớp 6, 7, 8, 9 yêu thích môn Toán phát triển tư duy, nâng cao thành tích học tập ở trường và đạt điểm tốt ở các kỳ thi HSG
- Bồi dưỡng HSG Toán: Bồi dưỡng 5 phân môn Đại Số, Số Học, Giải Tích, Hình Học và Tổ Hợp dành
cho học sinh các khối lớp 10, 11, 12 Đội ngũ Giảng Viên giàu kinh nghiệm: TS Lê Bá Khánh Trình, TS
Trần Nam Dũng, TS Pham Sỹ Nam, TS Lưu Bá Thắng, Thầy Lê Phúc Lữ, Thầy Võ Quốc Bá Cẩn cùng
đôi HLV đạt thành tích cao HSG Quốc Gia
III Kênh học tập miễn phí
- HOC247 NET: Website hoc miễn phí các bài học theo chương trình SGK từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả
các môn học với nội dung bài giảng chi tiết, sửa bài tập SGK, luyện tập trắc nghiệm mễn phí, kho tư liệu tham khảo phong phú và cộng đồng hỏi đáp sôi động nhất
- HOC247 TV: Kênh Youtube cung cấp các Video bài giảng, chuyên đề, ôn tập, sửa bài tập, sửa đề thi
miễn phí từ lớp 1 đến lớp 12 tất cả các môn Toán- Lý - Hoá, Sinh- Sử - Địa, Ngữ Văn, in Học và Tiếng Anh
Vững vàng nền tảng, Khai sáng tương lai
Học mọi lúc, mọi nơi, mọi thiết bi – Tiết kiệm 90%
Học Toán Online cùng Chuyên Gia
HOC247 NET cộng đồng học tập miễn phí HOC247 TV kênh Video bài giảng miễn phí