1. Trang chủ
  2. » Địa lí lớp 6

giáo án Lớp 4 - Tuần 16

23 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 23
Dung lượng 55,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Döïa vaøo baøi ñoïc Keùo co, thuaät laïi ñöôïc caùc troø chôi ñaõ giôùi thieäu trong baøi ; bieát giôùi thieäu moät troø chôi ôû queâ höông moïi ngöôøi hình dung ñöôïc dieãn bieán vaø[r]

Trang 1

TUẦN: 16 Thứ hai ngày 05 tháng 12 năm2011Tiết 1 Môn: Tập đọc

BÀI: KÉO CO I.MỤC TIÊU:

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn diễn tả trò chơi kéo co trong bài

- Hiểu ND : Kéo co là một trò chơi thể hiện tinh thần thượng võ của dân tộc ta, cần được giữ gìn và phát huy

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

5p

15

10

Hoạt động1: Kiểm tra: Bài:”Tuổi Ngựa”

- GV yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng bài tập đọc

& trả lời câu hỏi về nội dung bài

- GV nhận xét & chấm điểm

Giới thiệu bài

Với bài đọc Kéo co, các em sẽ biết thêm về

cách chơi kéo co ở một số địa phương trên đất

nước ta

Hoạt động1: Hướng dẫn luyện đọc

Chia đoạn hướng dẫn HS luyện đọc đoạn

Cho HS luyện đọc các từ:Hữu Trấp,Quế Võ,hò

reo.

Yêu cầu HS luyện đọc đoạn

-Cùng HS Nxét,uốn nắn cho HS

-Chú giải (SGK)

-Đọc diễn cảm toàn bài,kết hợp hướng dẫn

đọc

-Giọng đọc sôi nổi, hào hứng Chú ý nhấn

giọng những từ ngữ gợi tả, gợi cảm: thượng võ,

nam, nữ, rất là vui, ganh đua, hò reo

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài:

- GV yêu cầu HS quan sát tranh minh hoạ,đọc

thầmđoạn 1,trả lời các câu hỏi:

+Câu 1:(SGK)

+Câu 2:(SGK)

- GV cùng HS nhận xét,bình chọn & chốt ý

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn còn lại,trả lời

+Câu 3:(SGK)

+Câu4:(SGK)

- 2HS nối tiếp nhau đọc bài

- 3HS trả lời câu hỏi,3HS nhậnxét

-2HS đọc cả bài

-Cá nhân đọc từ khó

-6HS nối tiếp nhau đọc đoạn,8HSNxét

-2HS đọc

- HS nghe

HS quan sát tranh -2HS đọc,phát biểu,4HSNxét,bình chọn

-3HS đọc,trả lời,5HS Nxét

Trang 2

2p

- GV nhận xét & chốt ý

- Đó là cuộc thi giữa trai tráng hai giáp trong

làng Trò chơi kéo co bao giờ cũng vui vì có rất

đông người tham gia, vì không khí ganh đua rất

sôi nổi

Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm:

- Hướng dẫn HS đọc đoạn,cả bài

- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng đoạn trong

bài

- GV hướng dẫn, điều chỉnh cách đọc cho các

em sau mỗi đoạn

- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS cách đọc

diễn cảm (ngắt, nghỉ, nhấn giọng)

- GV sửa lỗi cho các em,bình chọn

Củng cố Dặn dò:

- Ngoài kéo co, em còn biết những trò chơi

dân gian nào khác?

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của

HS trong giờ học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài

văn, chuẩn bị bài: Trong quán ăn “ba cá bống”

- HS luyện đọc diễn cảm đoạnvăn theo cặp

- HS đọc trước lớp

- Đại diện các cặp thi đọc diễncảm (đoạn, bài) trước lớp,cặpkhác Nxét bình chọn

3HS phát biểu

Tiết 2 Môn: Luyện từ và câu

BÀI: MỞ RỘNG VỐN TỪ: TRÒ CHƠI – ĐỒ CHƠII.MỤC TIÊU :

+ Biết dựa vào mục đích, tác dụng để phân loại một số trò chơi quen thuộc ; tìm được một vàithành ngữ, tục ngữ có nghĩa cho trước liên quan đến chủ điểm ; bước đầu biết sử dụng một vài thành ngữ, tục ngữ trong tình huống cụ thể

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:

Hoạt động1:Kiểm tra bài : Giữ phép lịch sự khi

đặt câu hỏi

- Yêu cầu HS nhắc lại ghi nhớ & làm lại BT2

- GV nhận xét & chấm điểm

Hoạt động 2: Hướng dẫn luyện tập :

Bài tập 1:Nêu Y/C của BT

-Cho HS trao đổi cặp để làm BT

- GV cùng HS cả lớp nói cách chơi một số trò

chơi các em có thể chưa biết:

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

- 3HS nhắc lại ghi nhớ & làm lạiBT2,3HS nhận xét

- HS đọc yêu cầu bài tập

- Từng cặp HS trao đổi, làm bàitheo nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết

Trang 3

+ Trò chơi rèn luyện sức mạnh: kéo co, vật.

+ Trò chơi rèn luyện sự khéo léo: nhảy dây, lò

cò, đá cầu

+ Trò chơi rèn luyện trí tuệ: ô ăn quan, cờ

tướng, xếp hình

Bài tập 2:GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập

-Y/C HS làm bài cá nhân

- GV dán 3 tờ phiếu

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

=>(chơi với lửa;chơi diều đứt dây;chơi dao có

ngày đứt tay;ở chọn nơi,chơi chọn bạn)

Bài tập 3:GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV nhắc HS:

+ Chú ý phát biểu thành tình huống đầy đủ

+ Có tình huống có thể dùng 1, 2 thành ngữ, tục

ngữ để khuyên bạn

- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng

Ví dụ:Nếu bạn em chơi với một số bạn hư nên

học kém hẳn đi

Em sẽ nói với bạn: “Ở chọn nơi, chơi chọn

bạn” Cậu nên chọn bạn tốt mà chơi,

Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của

HS

- Yêu cầu HS về nhà HTL 4 thành ngữ, tục

ngữ

- Chuẩn bị bài: Câu kể

quả phân loại từ

- Cả lớp nhận xét, sửa bài theolời giải đúng

- HS đọc yêu cầu bài tập

- 3 HS lên bảng làm bài thi

- Cả lớp nhận xét, chốt lại lờigiải đúng

- 1 HS đọc lại các thành ngữ, tụcngữ

- HS nhẩm HTL, thi HTL cácthành ngữ, tục ngữ

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS tiếp nối nhau nói lời khuyênbạn,HS khác Nxét

- HS viết vào VBT

Tiết 3 Môn: Toán

BÀI: LUYỆN TẬP I.MỤC TIÊU:

- Thực hiện được phép chia cho số có hai chữ số.

- Giaiû bài toán có lời văn

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

Hoạt động1: Kiểm tra:

- GV yêu cầu HS sửa câu a BT1(SGK.Tr.84)

- GV nhận xét,đánh giá

Hoạt động 2: Thực hành:

Bài tập 1:Đặt tính rồi tính:

- HS sửa bài

- HS nhận xét-2HS đọc Y/C của BT-6HS làm bảng lớp,8HS Nxét

Trang 4

-Cho HS tự làm rồi chữa

-Cùng HS Nxét chôt lại

Bài tập 2:Y/C HS đọc đề tóm tắt bài toán.

+Muốn tìm số mét vuông nền nhà ta làm ntn?

-Cùng HS Nxét ,chốt lại

+Đáp số:42 m

Bài tập 3:Cho HS đọc đề ,phân tích đề

- Bài toán cho ta biết gì ?Y/C ta tìm gì?

- Nxét,đánh giá

- +đáp số:125 sản phẩm

Bài tập 4:Nêu Y/C của BT

- Yêu cầu HS kiểm tra lại kết quả rồi rút ra

kết luận

- Cùng HS Nxét,chốt lại

- Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Thương có chữ số 0

-2HS đọc đề phát biểu

-1HS làm bảng lớp,1HS Nxét

-2HS đọc ,phân tích đề

-2 HS phát biểu

-1HS giải bảng lớp,2Hs Nxét

-Cả lớp làm ra vở,2HS đọc kết quả trước lớp.3HS Nxét

Tiết 4 Môn: Khoa học

BÀI 31: KHÔNG KHÍ CÓ NHỮNG TÍNH CHẤT GÌ?

I.MỤC TIÊU:

- Quan sát làm thí ngiệm để phát hiện ra một số tính chất của không khí : trong suốt, khôngmàu, không mùi, không có hình dạng nhất định ; không khí có thể nén lại và giãn ra

- Nêu được ví dụ về ứng dụng một số tính chất của không khí trong đời sống : bơm xe,…

II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

Đồ dùng thí nghiệm theo nhóm như trong SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động 1:Kiểm tra:

Phát biểu định nghĩa về khí quyển.

Cho ví dụ về không khí có ở quanh ta và vật

GV nhận xét, chấm điểm

Hoạt động 2: Phát hiện màu, mùi, vị của

không khí

Mục tiêu: HS làm thí nghiệm chứng minh

không khí không mùi, không màu, không vị.

Cách tiến hành:

GV đặt các câu hỏi sau để HS làm thí nghiệm:

+ Em có nhìn thấy không khí hay không? Vì

sao?

+ Không khí có mùi gì? Vị gì?

-2HS phát biểu,3HS Nxét

-Trao đổi cặp

-Đại diện các cặp phát biểu,thực hành làm thí nghiệm,cặp khác Nxét

Trang 5

+ Đôi khi ta ngửi thấy mùi thơm hay hôi có

phải là không khí không?

-Cùng HS N xét chốt lại

Hoạt động 3: Chơi thổi bóng phát hiện hình

dạng của không khí

Mục tiêu: HS phát hiện không khí không có

hình dạng nhất định

Cách tiến hành:

- GV chia nhóm, đề nghị nhóm trưởng báo cáo

về việc chuẩn bị bong bóng

- GV yêu cầu mỗi nhóm thi tiếp thổi cùng một

số bong bóng và cùng thời điểm Đột nào thổi

xong trước và không làm bể bóng là thắng

- GV yêu cầu HS mô tả hình dạng gì?

Nêu một số ví dụ về việc ứng dụng

một số tính chất của không khí trong đời sống.

Cách tiến hành:

GV lần lượt giao nhiệm vụ cho các nhóm:

+ Đọc mục quan sát trang 65/SGK và mô tả

hiện tượng trong hình b,c

+ Tìm ví dụ về tính chất của không khí?

GV chốt ý

Củng cố – Dặn dò:

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của

HS

- Chuẩn bị bài: Không khí có những thành

phần nào?

-Thảo luận nhóm 4

- HS trả lời theo nhóm -Đại diện các nhóm trình bày kếtquả của mình trước lớp,nhóm khác Nxét

- HS chơi theo sự hướng dẫn của GV

Trang 6

Tg HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 5p

22

12

1p

Hoạt động1:Kiểm tra:

GV mời 1 HS đọc cho các bạn 5 từ ngữ chứa

tiếng bắt đầu bằng tr / ch hoặc có thanh hỏi /

thanh ngã

- GV nhận xét & chấm điểm

Hoạt động2:Hướng dẫn HS nghe – viết:

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1 lượt

- Y/C HS viết bảng các từ : ganh đua,

khuyến khích, trai tráng

- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt cho HS

viết

- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt

- GV chấm bài 1 số HS

- GV nhận xét chung

Hoạt động 3:Hướng dẫn HS làm bài tập

chính tả:

Bài tập 2:-Chọn cho HS làm BTb

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập 2b

- Cho HS trao đổi cặp để làm BT

- GV nhận xét,chốt lại lời giải đúng

- Lời giải đúng: (đấu vật,nhấc,lật đật)

Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của

HS

- Nhắc những HS viết sai chính tả ghi nhớ để

không viết sai những từ đã học

Chuẩn bị bài: (Nghe – viết)” Mùa đông trên

rẻo cao”

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viếtbảng con

- HS nhận xét

- HS theo dõi trong SGK

- HS luyện viết bảng con3HS Nxét

- HS nghe – viết

- HS soát lại bài

- HS còn lại đổi vở cho nhau đểsoát lỗi chính ta.û

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Đại diện các cặp trình bày kếtquả,các cặp khác Nxét

Tiết 2 Môn: Toán

BÀI: THƯƠNG CÓ CHỮ SỐ 0I.MỤC TIÊU:

- Biết thực hiện phép chia cho số có hai chữ số trong trường hợp có chữ số 0 ở thương

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY-HỌC :

Hoạt động1:Kiểm tra:bài :Luyện tập

- GV yêu cầu HS sửa câu a bài1 của bài luyện

tập

- 3HS sửa bài

- 3HS nhận xét

Trang 7

- GV nhận xét

Hoạt động2:Hướng dẫn trường hợp thương có

chữ số 0 ở hàng đơn vị 9450 : 35=?

-Muốn thực hiện được phép tính trên ta làm

ntn?

=>Chia từ phải sang trái

-Y/C HS đặt tính rồi tính

-Nxét chốt lại

-Viết bảng: 9450 : 35 = 270

Ghi chú: Ở lần chia thứ 3 ta có 0 chia 35 được

0, phải viết số 0 ở vị trí thứ ba của thương.

Hoạt động 3:Hướng dẫn HS trường hợp thương

có chữ số 0 ở giữa.

Tiến hành tương tự như trên (theo đúng 4 bước:

Chia, nhân, trừ, hạ).

-Nxét,chốt lại.2448 : 24 = 102

Lưu ý HS: Ở lần chia thứ hai ta có 4 chia 24

được 0, phải viết 0 ở vị trí thứ hai của

thương.

Hoạt động 3: Thực hành:

Bài tập 1:Đặt tính rồi tính:

-Cho HS trao đổi cặp để làm BT

-Cùng HS Nxét chốt lại

Bài tập 2:Y/C HS đọc đề,phân tích đề

+Muốn tìm TB mỗi phút bơm được bao nhiêu L

nước ta làm NTN?

-Nxét đánh giá.(Đ/S: 1350 L nước)

Bài tập 3: Y/C HS đọc đề,phân tích đề

+Bài toán cho ta biết gì?Y/C ta tìm gì?

+Y/C HS nhắc lại CT tính chu vi,diện tích

HCN?

Nxét chốt lại(Đ/S : a Chu vi : 614m ; b Diện

tích : 21.210m)

Củng cố - Dặn dò:

- Chuẩn bị bài: Chia cho số có ba chữ số

-2HS đọc lại Y/C của bài-Đại diện các cặp làm bảng lớpcặp khác Nxét,thống nhất kết quả

-1HS làm bảng lớp,3HS Nxét

Thứ tư ngày 07 tháng 12 năm 2011 Tiết 2 Môn: Tập đọc

Trang 8

BÀI: TRONG QUÁN ĂN “BA CÁ BỐNG”

I.MỤC ĐÍCH - YÊU CẦU:

- Biết đọc đúng các tên riêng nước ngoài ; bước đầu đọc phân biệt rõ lời người dẫn chuyệnvới lời nhân vật

- Hiểu ND :Chú bé người gỗ thông minh đã biết dùng mưu để chiến thắng kẻ ác đang tìmcách hại mình

II.CHUẨN BỊ:

Bảng phụ viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

5p

15p

Bài cũ: Kéo co

- GV yêu cầu 2 – 3 HS nối tiếp nhau đọc bài

& trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc

- GV nhận xét & chấm điểm

Bài mới:

Giới thiệu bài

Truyện Chiếc chìa khoá vàng hay

chuyện li kì của Bu-ra-ti-nô là một truyện rất

nổi tiếng kể về một chú bé bằng gỗ, có chiếc

mũi rất nhọn & dài mà trẻ em thế giới yêu

thích Hôm nay, các em sẽ học một trích đoạn

vui của truyện đó để thấy phần nào tính cách

thông minh của chú bé bằng gỗ Bu-ra-ti-nô

Hoạt động1: Hướng dẫn luyện đọc

Bước 1: GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc

Bước 2: GV yêu cầu HS luyện đọc

theo trình tự các đoạn trong bài (đọc 2, 3 lượt)

- Lượt đọc thứ 1: GV chú ý HS cách đọc các

tên riêng tiếng nước ngoài, khen HS đọc đúng

kết hợp sửa lỗi phát âm sai, ngắt nghỉ hơi chưa

đúng hoặc giọng đọc không phù hợp

- Lượt đọc thứ 2: GV yêu cầu HS đọc thầm

phần chú thích các từ mới ở cuối bài đọc

Bước 3: Yêu cầu 1 HS đọc lại toàn

bài

Bước 4: GV đọc diễn cảm cả bài

Giọng khá nhanh, bất ngờ, hấp dẫn; đọc phân

biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật:

+ Lời người dẫn chuyện: chậm rãi (phần đầu

HS nối tiếp nhau đọc bài

- HS trả lời câu hỏi

Trang 9

8p

truyện), nhanh hơn, bất ngờ, li kì (phần sau)

+ Lời Bu-ra-ti-nô: thét, doạ nạt

+ Lời lão Ba-ra-ba: lúc đầu hùng hổ, sau ấp

úng, khiếp đảm

+ Lời cáo A-li-xi-a: chậm rãi, ranh mãnh

Hoạt động 2: Hướng dẫn tìm hiểu bài

Bước 1: GV yêu cầu HS đọc phần

giới thiệu truyện

- Bu-ra-ti-nô cần moi bí mật gì ở lão Ba-ra-ba?

- GV nhận xét & chốt ý

Bước 2: GV yêu cầu HS đọc thầm

đoạn 1, 2

- Chú bé gỗ đã làm cách nào để buộc lão

Ba-ra-ba phải nói ra điều bí mật?

- GV nhận xét & chốt ý

Bước 3: GV yêu cầu HS đọc thầm

đoạn còn lại

- Chú bé gỗ gặp điều gì nguy hiểm & đã thoát

thân như thế nào?

- GV nhận xét & chốt ý

Bước 3: GV yêu cầu HS đọc lướt

toàn bài

- Em hãy tìm những hình ảnh, chi tiết trong

truyện em cho là ngộ nghĩnh & lí thú?

Hoạt động 3: Hướng dẫn đọc diễn cảm

Bước 1: Hướng dẫn HS đọc từng

 HS đọc thầm đoạn 1, 2

- Chú chui vào 1 cái bình bằngđất để trên bàn ăn, ngồi im, đợiBa-ra-ba uống rượu say, từ trong

bình hét lên: Kho báu ở đâu, nói ngay, khiến hai tên độc ác sợ xanh

mặt tưởng là lời ma quỷ nên đãnói ra bí mật

 HS đọc thầm đoạn 3

- Cáo A-li-xi-a & mèo A-di-li-ôbiết chú bé gỗ đang ở trong bìnhđất, đã báo với Ba-ra-ba để kiếmtiền Ba-ra-ba ném bình xuốngsàn vỡ tan Bu-ra-ti-nô lổm ngổmgiữa những mảnh bình vỡ Thừadịp bọn ác đang há hốc mồm ngạcnhiên, chú lao ra ngoài

 HS đọc lướt toàn bài+ HS tiếp nối nhau phát biểu Một tốp 4 HS tiếp nối nhau đọctheo cách phân vai

- HS nhận xét, điều chỉnh lạicách đọc cho phù hợp

Thảo luận thầy – trò để tìm racách đọc phù hợp

- HS luyện đọc diễn cảm đoạnvăn theo cặp

- HS đọc trước lớp

- Đại diện nhóm thi đọc diễn

Trang 10

- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn cần đọc

diễn cảm (Cáo lễ phép ngả mũ chào ………

nhanh như mũi tên)

- GV cùng trao đổi, thảo luận với HS cách đọc

diễn cảm (ngắt, nghỉ, nhấn giọng)

- GV sửa lỗi cho các em

Củng cố Dặn dò:

- Em hãy nêu ý nghĩa của câu chuyện?

- GV nhận xét tinh thần, thái độ học tập của

HS trong giờ học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện đọc bài

văn, tìm đọc chuyện Chiếc chìa khoá vàng hay

chuyện li kì của Bu-ra-ti-nô Chuẩn bị bài: Rất

nhiều mặt trăng

cảm (đoạn, bài, phân vai) trướclớp

- HS nêu

Tiết 3 Môn: Kể chuyện

BÀI: KỂ CHUYỆN ĐƯỢC CHỨNG KIẾN HOẶC THAM GIA

I.MỤC TIÊU :

- Chọn được một câu chuyện kể về đồ chơi của mình hoặc của các bạn xung quanh

- Biết sắp xếp các sự việc thành một câu chuyện để kể lại rõ ý

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

5’ Hoạt động1: Kiểm tra:

- Yêu cầu 1 HS kể lại câu chuyện các em đã

được đọc hay được nghe có nhân vật là những

đồ chơi của trẻ em hoặc những con vật gần gũi

với trẻ em

- GV nhận xét & chấm điểm

+Giới thiệu bài

- Trong tiết kể chuyện hôm nay, các em sẽ kể

những câu chuyện về đồ chơi của chính các em

hoặc của bạn bè xung quanh

Hoạt động 2: Hướng dẫn HS hiểu yêu cầu của

đề bài:

- GV chép đề lên bảng, gạch dưới những từ

ngữ quan trọng trong đề bài, giúp HS xác định

đúng yêu cầu của đề: Kể một câu chuyện liên

quan đến đồ chơi của em hoặc của các bạn

xung quanh em

- GV nhắc HS: Câu chuyện của mỗi em phải

là chuyện có thực (liên quan đến đồ chơi của

- HS tiếp nối nhau nói đề tài kể

Trang 11

em hoặc của bạn bè), nhân vật trong câu

chuyện là em hoặc bạn bè Lời kể phải giản dị,

tự nhiên

Hoạt động 3: Gợi ý HS kể chuyện

- Y/C HS đọc gợi ý

- GV nhắc HS chú ý:

+ SGK nêu 3 hướng xây dựng cốt truyện Em

có thể kể theo 1 trong 3 hướng đó

+ Khi kể, nên dùng từ xưng hô – tôi (kể chuyện

cho bạn ngồi bên, kể cho cả lớp)

- GV khen ngợi nếu có những HS chuẩn bị tốt

dàn ý cho bài kể chuyện trước khi đến lớp

Hoạt động 4: Thực hành kể chuyện :

+Yêu cầu HS kể chyện theo nhóm

- GV đến từng nhómhướng dẫn, góp ý

+ Yêu cầu HS thi kể chuyện trước lớp

- GV nêu các tiêu chuẩn đánh giá bài kể

chuyện

+ Nội dung câu chuyện có mới, có hay không?

+ Cách kể (giọng điệu, cử chỉ)

+ Khả năng hiểu truyện của người kể.

GV cùng cả lớp bình chọn bạn kể chuyện hay

nhất, hiểu câu chuyện nhất

Củng cố - Dặn dò:

- GV nhận xét tiết học, khen ngợi những HS

kể hay, nghe bạn chăm chú, nêu nhận xét chính

xác

- Yêu cầu HS về nhà tập kể lại câu chuyện

cho người thân

- Chuẩn bị bài: Một phát minh nho nhỏ

chuyện & hướng xây dựng cốttruyện của mình

-Kể chuyện theo cặp đôi

-Từng cặp HS kể chuyện cho nhaunghe

- Mỗi HS kể lại toàn bộ câuchuyện

Kể chuyện trước lớp

- Vài HS tiếp nối nhau thi kểchuyện trước lớp, nói ý nghĩa câuchuyện của mình trước lớp,bìnhchọn bạn kể chuyện hay nhất,hiểu câu chuyện nhất

Tiết 4 Môn: Toán

BÀI: CHIA CHO SỐ CÓ BA CHỮ SỐ I.MỤC TIÊU :

- Biết thực hiện phép chia số có bốn chữ số cho số có ba chữ số (chia hết, chia có dư)

II.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

Hoạt động1: Kiểm tra :

GV yêu cầu HS sửa câu a bài 1(SGK.Tr 85)

GV nhận xét,đánh giá

Hoạt động2: Hướng dẫn HS trường hợp chia

-2HS sửa bài-2HS nhận xét

Ngày đăng: 06/03/2021, 03:05

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w