- GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học tập và kết quả thực hành của HS. - Hướng dẫn HS về nhà đọc trước bài mới và chuẩn bị vật liệu, dụng cụ theo SGK để học bài “Khâu ghép ha[r]
Trang 1Thứ hai ngày 17 tháng 09 năm 2012
* HS khá giỏi hiểu nghĩa các từ ngữ trong bài
* HS yếu, HS khyuết tật đọc đúng các từ khó, nắm được ND bài
II Đồ dùng dạy- học : - Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học
I ổn định
II Kiểm tra bài cũ
III Dạy bài mới
1.Giới thiệu bài: SGV trang 115
- Chôm có gì khác mọi người ?
- Thái độ của mọi người ra
- Kiểm tra sĩ số, hát
- 2 em đọc thuộc lòng bài: Tre Việt Nam
- Nêu ý nghĩa của bài
- Nghe giới thiệu, mở SGK
- HS nối tiếp nhau đọc theo
4 đoạn đọc 3 lượt HS luyện đọc theo cặp
- Không nảy mầm được
- Chôm gieo hạt, chăm sóc nhưng thóc không nảy
Trang 2- 4 em nối tiếp đọc 4 đoạn
- Chia lớp theo nhóm 3, đọcđoạn theo vai trong nhóm
- Vài nhóm lên đọc theo vai
- Lớp nhận xét, chọn nhóm đọc hay
Trang 3Thứ tư ngày 19 tháng 09 năm 2012
- Hiểu câu chuyện và nêu được nội dung chính của truyện
* HS khá giỏi kể lại câu chuyện một cách tự nhiên bằng lời của mình
B Đồ dùng dạy – học
- Một số truyện viết về tính trung thực, sách truyện đọc lớp 4
- Bảng phụ viết gợi ý 3, tiêu chuẩnđánh giá bài kể chuyện
III Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài: SGV trang
121
2 Hướng dẫn kể truyện
a) HD hiểu yêu cầu đề bài
- GV viết đề bài lên bảng,
gạch dới trọng tâm, giúp HS
xác định đúng yêu cầu
- GV treo bảng phụ
- Hát
- 2 h/s kể chuyện : Một nhà thơ chân chính
- Trả lời câu hỏivề ý nghĩa truyện
- Lớp nhận xét
- Nghe giới thiệu, Mở truyện
đã chuẩn bị
- Tự kiểm tra theo bàn
- 1-2 em đọc yêu cầu đề bài
- Gạch dới các từ trọng tâm
- 4 em nối tiếp đọc các gợi
ý 1,2,3,4
Trang 4theo tiêu chuẩn
- Biểu dương h/s kể hay,
thêm nhiều chuyện mới
luyện kể cho cả nhà nghe
- HS nối tiếp nêu câu chuyện định kể
- 1 em kể mẫu, lớp nhận xét
- Mỗi bàn làm 1 nhóm tập kể
- Lớp bình chọn h/s kể hay nhất
Trang 5Thứ ba ngày 18 tháng 09 năm 2012
Luyện từ và câu:
MỞ RỘNG VỐN TỪ : TRUNG THỰC - TỰ TRỌNG
I Mục tiêu : - Biết thêm một số từ ngữ ( gồm cả thành ngữ, tục ngữ , từ hán việt
thông dụng )về chủ điểm Trung thực - Tự trọng (BT4); tìm được một hai từ đồng nghĩa ,trái nghĩa với từ trung thực, đặt câu với một từ tìm được (BT1,2) ; nắm được nghĩa từ tự trọng (BT3)
* Nắm được nghĩa và biết cách dùng các từ ngữ nói trên để đặt câu
* Nắm được một số từ ngữ thuộc chủ điểm TT-TT
II Đồ dùng dạy- học
- Bảng phụ viết nội dung bài 3, 4
- Từ điển Tiếng Việt, phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ:(5')
-Gọi HS trả lời miệng bài tập 2,
3/44
-Nhận xét, cho điểm
II Bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài: (2')
- HS trình bày kết quả
- Làm bài đúng vào vở
Trang 6Thẳng thắn, ngay thẳng, thành
thật, thật tâm…
+ Từ trái nghĩa với trung thực:
Dối trá, gian dối, gian lận, gian
giảo, lừa bịp…
Bài tập 2
- GV nêu yêu cầu của bài
- GV ghi nhanh 1, 2 câu lên
- Nghe GV phân tích yêu cầu
- Tự đặt 2 câu theo yêu cầu
- HS đọc yêu cầu bài 4
- 2 em chữa bài trên bảng
- Lớp nhận xét
Nghe GV nhận xét
Trang 7Tập đọc Tiết 10: GÀ TRỐNG VÀ CÁO I.Mục đích, yêu cầu: -Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ
lục bát với giọng vui, dí dỏm
- Hiểu ý nghĩa : Khuyên con người hãy cảnh giác thông minh như
Gà Trống , chớ tin lời lẽ ngọt ngào của kẻ xấu như Cáo (trả lời được các CH , thuộc được đoạn thơ khoảng 10 dòng )
* HS yêu, khuyết tật phát âm đúng các từ khó đọc
* HS khá giỏi đọc giọng phù hợp với tính cách của từng nhân vật , học thuộc lòng cả bài thơ
II Đồ dùng dạy- học - Tranh minh hoạ bài thơ
- Bảng phụ chép đoạn 2 để luyện đọc
III Các hoạt động dạy- học
I Kiểm tra bài cũ: (5')
-KT bài Những hạt thóc giống.
-Nhận xét, cho điểm
II Dạy bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài: SGV trang
124
HĐ 2 Luyện đọc : (8')
- 2 em nối tiếp đọc bài
Những hạt thóc giống, trả
lời câu hỏi SGK
- Nghe, quan sát tranh minh hoạ
Trang 8-Chia đoạn và gọi HS đọc.
- Tin Cáo nói là thật hay bịa đặt?
- Vì sao Gà không tin Cáo?
- Gà đã làm gì để doạ lại Cáo?
- Đọc theo cách phân vai
- HD học thuộc bài thơ
- Tổ chức thi đọc thuộc đoạn, cả
- HS luyện đọc theo cặp
- Nghe, 2 em đọc lại -Lớp đọc thầm lại truyện và trả lời
Trang 9bài thơ và chuẩn bị bài sau: Nỗi
dằn vặt của An-Đrây-Ca.
Chính Tả(nghe – viết)
Tiết 5: NHỮNG HẠT THÓC GIỐNG
I Mục đích, yêu cầu : - Nghe- viết đúng chính tả, trình bày đúng
bài CT sạch sẽ; biêt trình bày đoạn văn có lời nhân vật Làm đúng BT2b
* Giúp HSyếu , khuyết tật viết đúng chính tả một số từ khó trong bài
Trang 10* HS khá giỏi trình bày bài đẹp, không mắc lỗi chính tả,giải được câu đố ở BT3
II Đồ dùng dạy- học : - Bảng phụ chép bài 2
III Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- GV đọc các từ ngữ có
r/d/gi
- GV nhận xét
II Dạy bài mới
HĐ1.Giới thiệu bài: (1')
-Nêu MĐ- YC
HĐ2 Hướng dẫn học sinh
nghe- viết: (15')
- GV đọc toàn bài chính tả
- Nêu cách trình bày bài viết
- Lời nói của các nhân vật
được viết như thế nào?
Lời giải: chen chân, len qua,
leng keng,áo len, màu đen,
-1 Học sinh viết bảng lớp, lớp viết bài vào vở
- Học sinh đổi vở, soát lỗi, ghi lỗi
- Nghe nhân xét, tự sửa lỗi
- Học sinh đọc yêu cầu của bài
- Học sinh đọc thầm, đoán chữ
- Tập điền miệng chữ bỏ trống
- Lần lượt nhiều em nêu miệng
- 1 em làm bảng
Trang 11sai và chuẩn bị bài sau:
Người viết truyện thật
-Nghe, thực hiện
Trang 13Thứ sáu ngày 21 tháng 09 năm 2012
- Bảng lớp chép nội dung bài tập 1, 2( nhận xét)
- Tranh ảnh: con sông, rặng dừa, truyện…
- Bảng phụ chép nội dung bài 1( 53)
III Các hoạt động dạy- học
I Kiểm tra bài cũ: (5')
-Gọi HS làm lại B1, 2/ 48
-Nhận xét, cho điểm
II Dạy bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài: Nêu MĐ- YC
- GV chốt lời giải đúng: truyện cổ;
cuộc sốngtiếngxưa; cơn, nắng, mưa;
con, sông , rặng, dừa; đời, cha ông;
con, sông, chân trời,; truyện cổ; ông
- 1 em đọc yêu cầu
- Học sinh làm bài cá nhân vào vở nháp
- 1 em chữa bài trên bảngphụ
Trang 14- Học sinh tự đặt câu
- Lần lượt đọc các câu vừađặt
-Nghe, thực hiện
Trang 15Tập làm văn ĐOẠN VĂN TRONG BÀI VĂN KỂ CHUYỆN
I Mục tiêu
- Có hiểu biết ban đầu về đoạn văn kể chuyện
- Biết vận dụng những hiểu biết đã có để tập tạo dựng 1 đoạn văn kể chuyện
* HS yếu, HS khuyết tật nám được ND ghi nhớ
* HS khá giỏi viết được đoạn văn hay
II Đồ dùng dạy- học : - Bảng lớp chép bài 1, 2, 3(nhận xét)
- Phiếu bài tập cho học sinh làm bài
III Các hoạt động dạy học
I Kiểm tra bài cũ: (5')
- GV kiểm tra bài viết ở nhà
của 1 số học sinh chưa hoàn
thành tiết trước
-Gọi HS đọc bài viêt ở nhà
-Nhận xét, cho điểm
II Dạy bài mới
HĐ1 Giới thiệu bài (SGV
- GV nêu: mỗi đoạn văn trong
bài văn kể chuyện kể 1 sự
việc trong chuỗi sự việc nòng
cốt của chuyện Hết 1 đoạn
- Nghe giới thiệu
- 1-2 em đọc yêu cầu bài tập
- Thảo luận theo cặp, ghi kết quả thảo luận vào phiếu bài tập
- 1-2 em đọc bài làm
- Lớp nhận xét
- Học sinh đọc yêu cầu, suy nghĩ nêu nhận xét rút ra từ 2 bài tập trên
- 1-2 em nhắc lại nội dung GVvừa nêu
Trang 16HĐ3 Phần ghi nhớ: (5')
-GV gọi học sinh đọc ghi nhớ
-Nhắc HS học thuộc ghi nhớ
HĐ4 Phần luyện tập: (12')
- GV giải thích thêm: 3 đoạn
văn nói về 1 em bé vừa hiếu
thảo vừa thật thà Yêu cầu
- Luyện đọc thuộc ghi nhớ
- 2 em nối tiếp nhau đọc nội dung bài tập
Trang 17Khoa học Tiết 9: SỬ DỤNG HỢP LÍ CÁC CHẤT BÉO VÀ
MUỐI ĂN
I Mục tiêu:
- Biết được cần ăn phối hợp chất béo có nguồn gốc động vật vàthực vật
- Nói về lợi ích của muối iốt Nêu tác hại của thói quen ăn mặn
*HS khá giỏi giải thích được lí do cần ăn phối hợp chất béo có
nguồn gốc động vật và thực vật
II Đồ dùng dạy học :
- Hình trang 20, 21 sách giáo khoa; Tranh ảnh quảng cáo về thực phẩm có chứa iốt
III Hoạt động dạy và học :
I Kiểm tra: (5')
-Tại sao cần ăn phối hợp đạm động
vật và đạm thực vật?
II Dạy bài mới:
HĐ1: Trò chơi thi kể các món ăn
cung cấp nhiều chất béo: (10')
* Cách tiến hành
B1: Tổ chức
- Chia lớp thành 2 đội chơi
B2: Cách chơi và luật chơi
- Thi kể tên món ăn trong cùng
thời gian 10’
- Hai học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ sung
- Lớp chia thành hai đội
- Hai đội trưởng lên bốc thăm
- Học sinh theo dõi luật chơi
Trang 18* Mục tiêu: Biết tên một số món ăn
vừa cung cấp Nêu ích lợi của việc
ăn phối hợp
* Cách tiến hành
- Cho học sinh đọc lại danh sách
các món ăn vừa tìm và trả lời câu
hỏi:
- Tại sao chúng ta nên ăn phối
hợp chất béo động vật và thực
vật?
HĐ3: Thảo luận về ích lợi của
muối iốt và tác hại của ăn mặn:
(8')
* Mục tiêu: Nói về ích lợi của muối
iốt Nêu tác hại của thói quen ăn
- Hai đội treo bảng danh sách
- Học sinh đọc lại danh sách vừa tìm
- Học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh quan sát và theo dõi
- Để phòng tránh các rối loạn do thiếu iốt nên ăn muối có bổ sung iốt
- Ăn mặn có liên quan đến bệnh huyết áp cao
Trang 19Khoa học Tiết 10: ĂN NHIỀU RAU QUẢ CHÍN
SỬ DỤNG THỰC PHẨM SẠCH, AN TOÀN.
A Mục tiêu: Sau bài học học sinh biết được hằng ngày cần ăn
nhiều rau và quả chín , sử dụng thực phẩm sạch, an toàn
- Nêu được tiêu chuẩn của thực phẩm sạch và an toàn Kể
ra các biện pháp thực hiện vệ sinh an toàn thực phẩm
Nêu ích lợi của muối íôt và tác
hại của việc ăn mặn?
II Dạy bài mới:
- Hai học sinh trả lời
- Nhận xét và bổ sung
Trang 20- Hướng dẫn học sinh quan sát
B2: Hướng dẫn học sinh trả lời
- Kể tên một số loại rau quả em
3 : Thoả luận về các biện
pháp giữ vệ sinh an toàn thực
dư-đủ với số lượng nhiều hơn thức ăn chứa chất đạm chấtbéo
- Học sinh nêu
- Nên ăn phối hợp nhiều loại rau, quả để có đủ vitamin và chất khoáng cho
cơ thể Các chất xơ trong rau quả còn giúp tiêu hoá
- Học sinh quan sát tranh trong SGK
- Học sinh trả lời
- Thực phẩm sạch và an toàn là được nuôi trồng theoquy trình hợp vệ sinh
- Ba nhóm thảo luận
- Đại diện các nhóm lên trình bày
- Nhận xét và bổ sung-HS trả lời
Trang 21nhà học bài và thực hành theo
bài học
Địa lý Tiết 5: TRUNG DU BẮC BỘ
A Mục tiêu: - Nêu được một số đặc điểm tiêu biểu về địa hình
của TDBB: Vùng đồi với đỉnh tròn, sườn thoải, xếp cạnh nhau như bát úp
- Nêu được một số hoạt động chủ yếu của người dân TTBB
- Nêu tác dụng của việc trồng rừng ở TDBB
Trang 22* HS khá giỏi nêu được qui trình chế biến chè
- Các đồi ở đây như thế nào?
- Mô tả sơ lược vùng trung du
- Nêu nét riêng biệt của vùng tr/ du
- Trung du Bắc Bộ đã xuất hiện
trang trại chuyên trồng cây gì ?
B2: Đại diện các nhóm trả lời
- Hai em trả lời
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh mở sách giáo khoa và tìm hiểu
- Học sinh trả lời
- Vùng trung du là một vùng đồi với các đỉnh tròn sườn thoải xếp cạnh nhau như bát úp
- Vùng trung du Bắc Bộ mang những dấu hiệu vừa của đồng bằng vừa của miền núi
- Học sinh lên bảng chỉ bản đồ
- Học sinh trả lời
- Thái Nguyên trồng nhiều chè; Bắc Giang trồng vải
- Học sinh lên bảng xác định vị trí
- Chè Thái Nguyên nổi tiếng thơm ngon Phục
vụ trong nước và xuất khẩu
- Các nhóm lần lượt trả lời câu hỏi
- Nhận xét và bổ sung
Trang 23Nêu hoạt động trồng rừng và cây
công nghiệp ở vùng Trung du Bắc
cây gì?Vì sao? N/ xét tiết học, dặn
xem trước bài sau: Tây Nguyên.
- Học sinh quan sát tranh và trả lời
- Nhận xét và bổ sung
- Học sinh đọc ghi nhớ sách giáo khoa
-HS trả lời
Trang 25- Nêu đôi nét về đời sống cực nhọc của nhân dân ta dưới ách đo
hộ của các triều đại PKPB
* HS khá giỏi nắm được : nhân dân ta không cam chịu làm nô lệ , liên tục đứng lên khởi nghĩa đánh đuổi quân xâm lược , giữ gìn nềnđộc lập
II Đồ dùng dạy học: GV: - Phiếu học tập của HS III Các hoạt động dạy và học
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
I- Kiểm tra: (5')
H: Kinh đô nước Âu Lạc ở
đâu?
Thời kì nước Âu Lạc quân sự
phát triển như thế nào?
II- Dạy bài mới
- Giáo viên treo bảng phụ
ch-o điền nội dung và giải thích
- So sánh tình hình nước ta
trước và sau khi bị các triều
đại phong kiến phương Bắc
- HS làm bài trên phiếu
Vài em báo cáo, lớp nhận xét
- HS nối tiếp lên điền trên bảng
đô hộ
Trang 26HĐ2: Làm việc cá nhân: (12')
- Giáo viên phát phiếu học
tập
- Giáo viên treo bảng thống
kê có ghi nội dung
- Yêu cầu HS lên điền vào các
- HS làm việc trên phiếu
- Vài HS báo cáo kết quả
Trang 27
Tiết 22: TÌM SỐ TRUNG BÌNH CỘNG
I Mục tiêu :
- Có hiểu biết ban đầu về số trung bình cộng của nhiều số
- Biết cách tìm số trung bình cộng của nhiều số
* HS khá giỏi giải bài 3
II Chuẩn bị: Bảng phụ,sgk,phiếu bài tập
III Các hoạt động dạy- hoc:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KTBC: (5')
-Gọi 3 HS làm BT
-GV nhận xét, ghi điểm.
B Bài mới: Giới thiệu bài.
HĐ1:Giới thiệu số trung bình cộng và
cách tìm số trung bình cộng: (8')
-Gọi HS đọc bài toán 1
YC HS nêu cách giải và giải lên bảng
-1 em đọc to, lớp đọc thầm và
quan sát hình vẽ trên bảng.-1 em thực hiện
-2 em đọc đề
Trang 28B2/ Cho HS làm vào vở.
-GV chấm một số bài, nhận xét
B3/ Gọi HS đọc nội dung bài 3.
-Chia lớp 2 đội, phát bảng phụ và nêu
Trang 29Tiết 23: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Tính được trung bình cộng của nhiều số
- Giải bài toán về tìm số trung bình cộng
* HS khá giỏi thực hiện bài 4
* HS yếu, khuyết tật hiểu giải toán TBC , thực hiện được bài1,2
II Chuẩn bị: 6 bảng phụ cho HS làm bài 3.
III Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh A/ KTBC: (5')
-Gọi HS làm lại B1/27 kết hợp nêu
-1 em nêu
-1 em lên bảng làm, HSự làm vào vở
-Lớp nhận xét bài làm ở bảng
Trang 31Tiết 24: BIỂU ĐỒ
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu nhận biết về biểu đồ tranh
- Biết đọc thông tin trên biểu đồ tranh
* HS khá giỏi biết phân tích , xử lí số liệu trên BĐ tranh
II Chuẩn bị:
- Vẽ lên bảng biểu đồ Các con của 5 gia đình trong SGK.
III Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A KTBC: (5')
-Gọi HS làm lại B1/28
-Nhận xét, cho điểm
B Bài mới:
-Giới thiệu bài
HĐ1: Làm quen với biểu đồ
tranh: (5')
-Cho HS quan sát biểu đồ Các
con của 5 gia đình trên bảng và
hỏi :
+ Biểu đồ trên có mấy cột, mấy
hàng và nội dung từng hàng?
HĐ2: Thực hành: (23')
B1/ Cho HS quan sát biểu đồ
Các môn thể thao khối 4 tham
gia trong SGK và trả lời câu hỏi
-Hs quan sát biểu đồ và trả lời:
có 2 cột, một cột ghi tên của 5 gia đình, 1 cột nói về số con trai-gái của từng gđ
+Có 5 hàng: hàng thứ nhất chobiết gia đình cô Mai có 2 con gái,
-HS quan sát biểu đồ, trao đổi cùng bạn và trả lời câu hỏi
- Đại diện trả lời trước lớp.-HS nhận xét, bổ sung
-1 em đọc, lớp theo dõi trong SGK
Trang 32B2 (a,b) Gọi HS đọc nội dung
chuẩn bị bài sau: Biểu đồ (tt)
-3 em giải 3 câu, lớp theo dõi, nhận xét
-HS suy nghĩ và trả lời 20 tạ( 50-30 = 20)
-Nghe, thực hiện
Trang 33
Tiết 25: BIỂU ĐỒ ( TT )
I Mục tiêu: Giúp HS:
- Bước đầu nhận biết về biểu đồ cột
- Biết cách đọc thông tin trên biểu đồ cột
* HS khá giỏi biết xử lí và thực hành hoàn thiện biểu đồ Thực hiện B2b
II Chuẩn bị: Bảng phụ vẽ biểu đồ BT 2/ 32.
III Các hoạt động dạy-học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
A/ KTBC: (5')
- GV kiểm tra vở bài tập làm ở
nhà của 1 số HS
B/ Bài mới:
Giới thiệu bài
HĐ1: Làm quen với biểu đồ cột:
(10')
-YC HS quan sát biểu đồ Số chuột
bốn thôn đã diệt được trong SGK
và trả lời câu hỏi:
+Hãy nêu tên 4 thôn được nêu trên
biểu đồ
+Mỗi cột trên biểu đồ có ý nghĩa
gì?
+Nêu cách đọc số liệu ở mỗi cột
-Giải thích: Cột cao hơn biểu
diễn số chuột nhiều hơn, cột thấp
hơn biểu diễn số chuột ít hơn
-HS quan sát biểu đồ, trả lời:
+4 thôn: Đông, Đoài, Trung, Thượng
+Mỗi cột trên biểu đồ ghi số chuột của thôn đó đã diệt
Vd: Thôn Đông diệt được 2000 con
+Thôn Đoài diệt được 2200 con
+Thôn Trung 1600 con
+Thôn Thượng 2750 con
- HS lắng nghe
-Từng cặp thực hiên