1. Trang chủ
  2. » Địa lý

Giao an Tuan 28 Lop 2

21 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 34,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số.. - GD HS trình bày cẩn thận, tỉ mỉ và khoa học. Bảng phụ ghi sẵn bài tập 2.. - HS biết yêu quý và bảo vệ thiên nhiên... II) Đồ dùng[r]

Trang 1

- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt, nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý.

- Hiểu nội dung bài: Ai yêu quý đất đai chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc

- Rèn kĩ năng đọc, nghe và TLCH

2.NL:

- HS lắng nghe, giao tiếp, hợp tác nhóm có hiệu quả; đọc bài rõ ràng, trôi chảy,

TL được các câu hỏi nội dung bài; nắm vững ND bài

3.PC:

- HS chăm đọc sách, tự tin trao đổi, bày tỏ ý kiến trước tập thể

- HS biết yêu quý đất đai, yêu quý và kính trọng người lao động

II) Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh họa trong SGK

III) Hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

c.Hướng dẫn tìm hiểu bài :

* Câu 1: Tìm những hình ảnh nói lên

sự cần cù, chịu khó của vợ chồng

người nông dân?

- Nhờ chăm chỉ làm việc hai vợ

chồng người nông dân đã đạt được

- HS nêu câu khó và cách ngắt giọng

- HS đọc đoạn nối tiếp trước lớp

+ Giải nghĩa từ - HS nêu

- Hai vợ chồng người nông dân, quanhnăm hai sương một nắng, cuốc bẫmcày sâu, ra đồng từ lúc gà gáy sáng trở

về khi đã lặn mặt trời,vụ lúa họ cấylúa, gặt hái xong lại trồng khoai, trồng

cà không cho đất nghỉ, chẳng lúc nàongơi tay

- Gây dựng được một cơ ngơi đàng

Trang 2

Câu 2: Hai con trai người nông dân có

chăm làm ruộng như cha mẹ họ

không?

- Trước khi mất, người cha cho các

con biết điều gì?

Câu 3: Theo lời cha hai người con đã

làm gì?

Câu 4: Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu?

Câu 5: Câu chuyện muốn khuyên

chúng ta điều gì?

d.Luyện đọc lại:

- Cho hs thi đọc lại đoạn, cả câu

chuyện, phân vai

- GV, hs nhận xét, bình chọn những

cá nhân đọc hay

hoàng - Họ ngại làm ruộng, chỉ mơ chuyện hão huyền - Người cha dặn dò: ruộng nhà có một kho báu, các con hãy tự đào lên mà dùng - Họ đào bới cả đám ruộng để tìm kho báu mà không thấy, vụ mùa đến, họ đành trồng lúa - Vì ruộng được hai anh em đào bới để tìm kho báu, đất được làm kĩ, nên lúa tốt - Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng người đó có cuộc sống ấm no hạnh phúc - HS đọc từng đoạn, cả bài - Thi đọc giữa các cá nhân - HS đọc phân vai trước lớp ………

………

_ TOÁN: Kiểm tra _ SINH HOẠT LỚP: Kiểm điểm nề nếp tuần I.MỤC TIÊU: - HS nhận ra được ưu, khuyết điểm của bản thân và lớp Từ đó có hướng phấn đấu cho tuần sau - Rèn tính thật thà, tự giác - Giáo dục các em ngoan, có ý thức học tập II HOẠT ĐỘNG:

Trang 3

I Mục tiêu :

- Đọc đúng rõ ràng toàn bài, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài

2.NL:

- Đọc to ,rõ ràng

3.PC:

- Biết quý trọng thành quả lao động chân chính

IICác hoạt động dạy học:

- GV nêu tên bài

- GV đọc mẫu

- Đọc từng câu

- Đọc từng đoạn trước lớp

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Thi đọc giữa các nhóm

- Luyện đọc lại

- GV tổ chức cho HS thi đọc lại bài( thi đọc phân vai)

- Cả lớp và GV nhận xét

_

I.MỤC TIÊU:

1 KT – KN:

- HS biết tác dụng của việc đọc sách, đọc truyện

2 NL:

- Lắng nghe chia sẻ

3 GD HS có ý thức đọc sách thường xuyên

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Trước khi đọc:

- Ổn định chỗ ngồi

- Nêu 1 số nội quy trong thư viện

- Gọi HS lên chọn sách

2 Trong khi đọc:

Trang 4

- HS về chỗ ngồi đọc.

- GV quan sát, lắng nghe HS đọc, khen những em đọc tót

- HS nào gặp khó khăn, cho HS chọn truyện vừa phải

- Quan sát các em lật sách và hướng dẫn cách lật sách với những HS lật sách chưa đúng

- HS trở về chỗ, sát lại phía cô

- Giáo dục HS tính cẩn thận, biết trình bày khoa học

II Hoạt động dạy học.

- HS làm bài cá nhân vào vở

- Chữa bài trên bảng

Thứ ba ngày 17 tháng 3 năm 2015

I) Mục tiêu

1.KT – KN:

Trang 5

- Biết quan hệ giữa đơn vị và chục; giữa chục và trăm; biết đơn vị nghìn, quan

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a Ôn tập về đơn vị, chục và trăm

- Gắn các ô vuông( các đơn vị từ 1 đến

10 như SGK) HS nêu các số đơn vị, số

chục rồi ôn lại

+ Bao nhiêu đơn vị bằng 1 chục?

- Gắn các hình vuông to( các trăm theo

thứ tự SGK, HS nêu số trăm) từ 1 trăm

đến 9 trăm và cách viết số tương ứng

- Các số 100, 200 … 900 là các số tròn

trăm

- HS nhận xét về các số tròn trăm

* Một nghìn

- Gắn 10 hình vuông to liền nhau như

SGK rồi giới thiệu: 10 trăm thành 1

- 10 đơn vị bằng 1 chục

- 10 chục bằng 1 trăm

- HS sử dụng đồ dùng và thao tác cùng GV

Trang 6

- HS chăm rèn chữ, tự tin trao đổi ý kiến trước tập thể.

- Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở; trình bày bài sạch sẽ, khoa học

II) Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ

III) Hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

a) Giới thiệu bài:

b) Hướng dẫn nghe viết

* Hướng dẫn chuẩn bị

- Đọc bài chính tả

* Hướng dẫn nắm nội dung bài

- Câu chuyện muốn khuyên chúng ta

TNXH: MỘT SỐ LOÀI VẬT SỐNG Ở TRÊN CẠN

I Mục tiêu:

1.KT – KN:

- Biết nói tên được một số loài vật sống trên cạn Nêu được ích lợi chúng

- Hình thành và rèn luyện cho học sinh kĩ năng quan sát, mô tả

Trang 7

- Học sinh: Sưu tầm 1 số loại vật sống trên cạn.

- GV : Tranh ảnh về một số loài vật sống trên cạn

III Các ho t ạ động d y h c: ạ ọ

1 Hoạt động 1:Nhận biết một số loài vật

sống trên cạn

- Hãy kể tên và nói nơi sống của các loài

vật có trong hình ?

- Gv theo dõi cặp làm việc - nhận xét

=> Có nhiều loài vật sống trên cạn

2 Hoạt động 2 : Phân biệt vật nuôi và

loài vật sống hoang dã (BTNB)

Mục tiêu : Biết phân biệt vật nuôi và loài

vật sống hoang dã

Cách tiến hành :

Bước 1 : GV nêu tình huống có vấn đề

- GV hỏi : Theo em các loài vật con nào

là vật nuôi, con nào sống hoang dã?

Bước 2 : Bộc lộ biểu tượng ban đầu

- GV ghi nhanh ý kiến của các nhóm

Bước 3 : Đề xuất câu hỏi và phương án

thực hành thí nghiệm

- Yêu cầu HS nêu câu hỏi thắc mắc

- Em làm thế nào để biết đâu là vật nuôi,

đâu là con vật sống hoang dã?

Bước 4 : Tiến hành thí nghiệm, tìm tòi

- Vậy ta cần phải làm gì để bảo vệ các

loài vật? Nhất là các loài vật quý hiếm?

- Từng cặp quan sát 7 hình trong SGK

+ 1 số cá nhân trong cặp lên chỉ nêu lại

- HS lắng nghe

- HS ghi nhanh các dự đoán của cánhân vào vở ghi chép (2 phút)

- Nhóm trưởng điều hành nhóm tổng hợp lại ý kiến của nhóm

- Đại diện các nhóm trình bày

- HS nêu câu hỏi thắc mắc

- HS đề xuất các hình thức như tìmhiểu VD: trên Internet, xem tivi, trên sách, báo)

- Các nhóm tiến hành quan sát và ghi lại kết quả (3phút)

- Đại diện nhóm trình bày kết quả

- Có nhiều loài vật sống trên cạn Chúng là nguồn cung cấp thức ăn cho người, động vật, ngoài ra chúng còn có nhiều ích lợi khác

- Ngoài những những loài vật nuôi

Trang 8

3.Hoạt động 3 : Trò chơi : Đố bạn.

- Nhận xét, tuyên dương

4 Củng cố - dặn dò :

- Nhận xét tiết học

- Về nhà quan sát tìm hiểu thêm 1 loài

vừa sống hoang dã, vừa là vật nuôi, đặc

điểm của nó

- Chuẩn bị bài sau

còn nhiệu loài vật sống hoang

=> Chăm sóc vật nuôi cẩn thận, không săn bắn các loài động vật hoang dã…

- HS chơi trò đố bạn trả lời nối tiếp tên các con vật sống trên cạn

- Giáo dục ý thức tập luyện và tính kỉ luật

II Địa điểm và phương tiện:

- Sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập

- Còi, 12 vòng nhựa đường kính 5-10cm, 2 bảng đích

III N i dung v phộ à ương pháp lên l p:ớ

Mở

đầu

- Nhận lớp, phổ biến nội dung, yêu

cầu giờ học và kỉ luật luyện tập

* Giậm chân tại chỗ, đếm theo nhịp

- Xoay các khớp cổ tay, xoay vai,

đầu gối, hông, cổ chân

● ●

* Trò chơi “Tung vòng vào đích”:

Trang 9

bản

- GV nêu tên trò chơi, giải thích và

làm mẫu cách chơi Cho một số học

sinh chơi thử

- Chia thành 2 nhóm chơi

Đ

GH ● ●

CB

● ●

● ●

● ●

Kết thúc - Đi đều theo 3 hàng dọc và hát - Nhảy thả lỏng - Trò chơi hồi tĩnh - Giáo viên cùng hs hệ thống bài

● ● ● ● ● ● ● ●

☺ ● ● ● ● ● ● ● ●

● ● ● ● ● ● ● ●

_

I.Mục tiêu

1.KT – KN:

- Củng cố cho HS các bảng chia, nhân đã học Biết vận dụng bảng chia, nhân vào tính toán

- Rèn kĩ năng tính và giải toán

2.NL:

- Tính nhanh, chính xác

3.PC:

- Giáo dục HS tính cẩn thận, biết trình bày khoa học

II Đồ dùng:

- Bảng phụ

III Ho t ạ động d y h c.ạ ọ

1.Bài mới

2.HD làm bài tập

Bài 1: Tính nhẩm:

Bài 2:Tính:

Bài 3:Có 40l dầu rót vào các can, mỗi can

5l dầu Hỏi có bao nhiêu can dầu?

- HS nêu miệng

32 : 4 = 24 : 3 = 25 : 5 =

12 : 4 = 20 : 2 = 45 : 5 =

16 : 2 = 40 : 4 = 15 : 3 =

- HS đọc yêu cầu bài

- HS làm vào bảng con

4 x 6 + 48 = 18 : 3 x 5 =

3 x 9 – 16 = 20 : 5 x 3 =

- Gọi 1 hs làm bảng

- Cả lớp làm vào vở

Trang 10

- Giáo dục hs tính cẩn thận kiên trì, giữ vở sạch sẽ; chăm chỉ trong học tập

II) Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ hoa Y ; vở tập viết.

III) Ho t ạ động d y h cạ ọ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn viết chữ hoa: Y

Các chữ cái cao 4 li?

- Các chữ cái cao 2,5 li?

- Các chữ cái cao 1,5 li?

- Chữ cái cao 1,25 li?

- Các chữ cái cao 1 li?

- Nối nét: Nét cuối của chữ y nối với nét

đầu của chữ ê

- Viết mẫu cụm từ ứng dụng

- HS nêu cấu tạo chữ hoa: Y+ Cấu tạo: Chữ hoa Y cỡ vừa cao

8 li( 9 đường kẻ) gồm 2 nét và nétmóc hai đầu và nét khuyết ngược

- HS nêu cách viết chữ hoa: Y+ Nét 1: Như nét 1 của chữ U + Nét 2: Từ điểm DB của nét 1 liabút lên ĐK6, đổi chiều bút, viếtnét khuyết ngược, kéo dài xuốngĐK4 dưới ĐK1 DB ở ĐK2 phíatrên

- Viết bảng con chữ hoa Y

- Yêu lũy tre làng+Tình cảm yêu làng xóm quêhương của người Việt Nam ta

Trang 11

* Hướng dẫn viết tập viết

I.Mục tiêu:

1.KT – KN:

- HS viết đúng chữ hoa Y cỡ chữ vừa và nhỏ

- Luyện cho HS viết chữ đẹp

- GV hướng dẫn HS viết chữ hoa

H: Chữ hoa Y cao mấy li, gồm mấy nét? Đó là những nét nào?

- GV vừa viết mẫu lên bảng vừa nhắc lại qui trình viết

- GV yêu cầu HS nhắc lại qui trình viết chữ hoa Y

- HS ham học toán, tự tin trao đổi ý kiến trước tập thể; trung thực trong học tập

Trang 12

- Yêu cầu HS so sánh hai số và điền dấu > <

- HS đọc đồng thanh: hai trăm bé hơn ba

trăm, ba trăm lớn hơn hai trăm

- Gợi ý: Các số cần điền là số tròn trăm, điền

số theo chiều mũi tên tăng dần

Trang 13

I) Mục tiêu:

1.KT – KN:

- Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát

- Hiểu nội dung: cây dừa giống như con người, biết gắn bó với đất trời, với thiênnhiên

2.NL:

- HS lắng nghe, giao tiếp, hợp tác nhóm có hiệu quả; đọc bài rõ ràng, trôi chảy,

TL được các câu hỏi nội dung bài; nắm vững ND bài

3.PC:

- HS chăm đọc sách, tự tin trao đổi, bày tỏ ý kiến trước tập thể

- HS biết yêu quý và bảo vệ thiên nhiên

* Đọc mẫu: * Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

- Đọc câu: HS nối tiếp nhau luyện đọc câu

- Đọc từ khó:

- Đọc đoạn: Chia đoạn

Đoạn 1: 4 câu thơ đầu

Đoạn 2: 4 câu thơ tiếp

Đoạn 3: 6 câu thơ cuối

HS nối tiếp nhau luyện đọc đọc từng đoạn

- Đọc ngắt nghỉ, nhấn giọng

c Hướng dẫn tìm hiểu bài

Câu 1: Các bộ phận của cây dừa( lá, ngọn,

thân, quả) được so sánh với những gì?

Câu 2: Cây dừa gắn bó với thiên nhiên( gió,

trăng, mây, nắng, đàn cò) thế nào?

Câu 3: Em thích những câu thơ nào? Vì sao?

d Hướng dẫn HTL 8 câu thơ đầu

- Luyện đọc đoạn theo nhóm

- Thi đọc nhóm

- Thi HTL 8 câu thơ

- Nhắc lại tựa bài

_

Trang 14

I Mục tiêu:

1.KT - KN:

- Nghe viết chính xác bài tả, trình bày đúng bài thơ lục bát

- Làm được bài tập 2 a/ b Viết đúng tên riêngVN trong bài tập 3

- Rèn kĩ năng viết đúng, đẹp Củng cố quy tắc chính tả

2.NL:

- HS có kỹ năng nghe và KN viết; viết được bài chính tả đúng, đẹp, đảm bảo tốc độ; nắm chắc bài tập chính tả; trình bày bài khoa học;

3.PC:

- HS chăm rèn chữ, tự tin trao đổi ý kiến trước tập thể

- Giáo dục học sinh có ý thức rèn chữ, giữ vở; trình bày bài sạch sẽ, khoa học

II Ho t ạ động d y h cạ ọ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1) Giới thiệu bài:

của cây dừa; làm cho cây dừa có hình

dáng, hoạt động như con người?

* Hướng dẫn nhận xét

- Mỗi dòng thơ có mấy tiếng?

- Đây là thơ lục bát nên viết như thế

- Lá: như bàn tay đón gió

- Ngọn dừa: như cái đầu của người

- Thân dừa: mặc tấm áo đứng canhtrời đất

- Quả dừa: như đàn lợn con

- Mỗi dòng có 6 tiếng và 8 tiếng

- Dòng viết lùi vào 2 ô

- Viết bảng con từ khó: dang tay, hũrượu, tàu dừa, bạc phếch

- HS viết vào vở

- Chữa lỗi

- Làm bài tập vào nháp

Trang 15

- Qua câu chuyện thấy được ai chăm chỉ trên đồng ruộng người đó sẽ có cuộc sống ấm no.

- Về nhà kể cho người thân nghe

- HS suy nghĩ nêu ND từng đoạn câu chuyện

* Đoạn 1: Hai vợ chồng chăm chỉ.+ Thức khuya dậy sớm

+ Không lúc nào ngơi tay

+ Kết quả tốt đẹp

* Đoạn 2: Dặn con+ Tuổi già

+ Hai người con lười biếng+ Lời dặn của người cha

* Đoạn 3: Tìm kho báu+ Đào ruộng tìm kho báu+ Không thấy kho báu+ Hiểu lời dặn của cha

- HS nêu cách kể từng đoạn câu chuyện

- HS tự kể từng đoạn câu chuyện

- HS kể lại từng đoạn câu chuyện nốitiếp trong nhóm bàn

- HS nối tiếp kể 3 đoạn câu chuyện trước lớp

- 1,2 HS kể lại toàn bộ câu chuyện

Thứ năm ngày 22 tháng 3 năm 2018

Trang 16

+ Số tròn chục có số tận cùng bênphải là chữ số 0

Trang 17

Ôn Toán: Luyện đơn vị, chục, trăm, nghìn So sánh các số.

I.Mục tiêu

1.KT – KN:

- Củng cố cho HS về đơn vị, chục, trăm, nghìn, so sánh các số

- Rèn kĩ năng so sánh số giải toán

2.NL:

- Tính nhanh, chính xác

3.PC:

- Giáo dục HS tính cẩn thận, biết trình bày khoa học

II Hoạt động dạy học.

- HS làm bài cá nhân vào vở

- Chữa bài trên bảng

- Nêu được một số từ ngữ về cây cối (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì? (BT2)

- Điền đúng dấu chấm, dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống (BT3)

Trang 18

III) Ho t ạ động d y h cạ ọ

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Giới thiệu bài

2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Kể tên các loài cây mà em biết theo

nhóm

- Hướng dẫn: Các em tìm và ghi vào bảng

các loại cây theo yêu cầu

Bài 2: Dựa vào bài tập 1 Hỏi đáp theo

mẫu

Bài 3: Điền dấu chấm hay dấu phẩy vào

chỗ trống

Củng cố: Khi nào thì điền dấu chấm? +

Khi nào thì điền dấu phẩy?

HS2: Người ta trồng cây lúa đểăn

- HS làm bài vào vở + bảng lớp

- Khi hết câu điền dấu chấm

- Khi trong câu có các cụm từcùng nghĩa với nhau

_

I Mục tiêu:

1.KT – KN:

- Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi vì sao

- Ôn cách đáp lời đồng ý của người khác

? Bộ phận câu trả lời cho câu hỏi vì sao?

2 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in

đậm

- Lớp làm Vở BTTVLời giải

a Vì khát

b Vì mưa to+ Lớp đọc kĩ yêu cầu bài+ HS làm vào vở

Trang 19

3 Nói lời đáp của em (miệng)

- Bài tập yêu cầu em nói lời đáp lời

HS 1: (vai hs) chúng em kính mờithầy đến dự buổi liên hoan văn nghệ củalớp em chào mừng ngày nhà giáo ViệtNam ạ

HS2: Vai thầy hiệu trưởng Thầy nhất định sẽ đến Em yên tâmHS1: (đáp lại lời đồng ý)

Chúng em rất cảm ơn thầy

a Thay mặt lớp, em xin ảm ơn thầy

b Chúng em rất cảm ơn cô ạ

c Con rất cảm ơn mẹ

- HS viết bài vào vở TV chiều

- HS đọc bài, sửa cho nhau

- Tự giác học tập, hợp tác tốt; nắm chắc cấu tạo và cách so sánh các số 101 đến

110 Biết vận dụng làm tính và giải toán thành thạo; trình bày bài làm khoa học; h/thành ND học tập

Ngày đăng: 04/03/2021, 15:36

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w