- nắm yêu cầu của bài - Cho HS quan sát các nan giấy và hàng rào, nêu câu hỏi để HS nhận ra cạnh của nan giấy là những đờng thẳng cách đều, hàng rào đợc dán bởi các nan giấy.. Giới thiệu
Trang 1Tuần: 28 Ngày 26/ 3/ 2010 Thứ hai ngày 27 tháng 3 năm 2010
Sáng thứ hai đ/ c Đào dạy
Chiều thứ hai : Tiết 1: Thủ công
Tiết 30 : Cắt, dán hàng rào đơn giản (tiết 1)
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Biết cách cắt nan giấy
+ Kĩ năng: Học sinh cắt đợc các nan giấy và dán thành hàng rào
+ Thái độ: Yêu thích cắt dán thủ công, giữ vệ sinh sau khi thực hành
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Hàng rào mẫu, giấy màu, kéo, hồ dán - HĐ1
+ Học sinh: Giấy màu, hồ dán, thớc bút chì, kéo - HĐ2
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (4')
- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS - nhận xét sự chuẩn bị của bạn
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2')
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - nắm yêu cầu của bài
- Cho HS quan sát các nan giấy và hàng rào,
nêu câu hỏi để HS nhận ra cạnh của nan giấy
là những đờng thẳng cách đều, hàng rào đợc
dán bởi các nan giấy
- Số nan đứng?
- Số nan ngang?
- Khoang cách giữa các nan đứng, nan ngang?
- theo dõi
- 2 nan
- 4 nan
- nan ngang cách nhau 2 ô, nan
đứng cách nhau 1 ô
- Hớng dẫn cách và cắt kẻ 4 nan đứng dài 6 ô,
rộng 1 ô
- Hớng dẫn cách kẻ và cắt 2 nan ngang dài 9 ô,
rộng 1ô
- theo dõi GV làm
HĐ3: Học sinh thực hành (15’)
- Cho HS kẻ và cắt các nan giấy theo các bớc:
Kẻ các nan ngang, kẻ các nan đứng, cắt rời các
nan
- Giúp đỡ HS yếu
- tiến hành kẻ và cắt các nan giấy
3 Củng cố dặn dò (4')
Nêu cách cắt nan?
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị giờ sau: Kéo, thớc kẻ, bút chì, giấy màu
_
Tiết 2: Hoạt động ngoài giờ lên lớp
Giáo dục quyền và bổn phận trẻ em
I Mục tiêu:
+ Kiến thức : HS hiểu trẻ em có quyền có gia đình, có quyền đợc đi học, đợc mọi ngời thơng yêu, đùm bọc
+ Kĩ năng: Biết bổn phận của mình là phải hiếu thảo với ông bà, cha mẹ
Trang 2+ Thái độ : GD ý thức ngoan ngoãn, hiếu thảo
II Đồ dùng
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Su tầm luật về quyền bổn phận trẻ em - HĐ1
II Hoạt động dạy học
HĐ1: Giới thiệu về quyền và bổn phận trẻ em
- Gv giới thiệu luật về quyền của trẻ em
+ Tóm tắt bộ luật
- Trẻ em là thế hệ tơng lai của đất nớc, là những ngời kế tục truyền thống ông cha nên các em có quyền đợc đến trờng , có quyền đợc bố mẹ và ngời thân thơng yêu,
đùm bọc, chăm sóc, đợc nhiều quyền lợi của nhà nớc nh trẻ em dới 6 tuổi đợc uống vi- ta- min phòng bệnh, khi ốm đợc đến viện điều trị miễn phí…
HĐ2: Bổn phận của trẻ em với mọi ngời
- Biết tôn trọng ngời lớn, biết lễ phép và vâng lời ông, bà cha mẹ, anh, chị em trong gia đình
- Ngoan ngoãn, chăm học…
* Củng cố dặn dò: Trẻ em có nhừn quyền và bổn phận gì?
- Nhận xét giừo học
_
Tiết 3: Tiếng Việt +
Ôn đọc, viết bài : Ngôi nhà.
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: HS hiểu đợc: Từ ngữ: xao xuyến, thơm phức, lảnh lót Thấy đợc: Tình
cảm của bạn nhỏ trong bài với ngôi nhà
+ Kĩ năng: - Phát âm đúng các tiếng có vần “yêu”, các từ “xao xuyến, lảnh lót, đất
nớc”, biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy.
- HS đọc trơn đúng cả bài tập đọc, đọc đúng tốc độ
+ Thái độ: - Bồi dỡng cho học sinh tình yêu
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: SGK - HĐ1
+ Học sinh: Vở BTTV - HĐ2
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc một số câu hỏi của bài - trả lời câu hỏi
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng
tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập
đọc lên bảng
- đọc đầu bài
b Nội dung
HĐ1: Luyện đọc (20’) + Đọc bảng lớp
- GV gọi chủ yếu là HS yếu, HS cha mạnh - HS yếu và Tb đọc bảng lớp dạn đọc lại bài ngôi nhà
- GV gọi em khác nhận xét bạn đọc trôi chảy - HS khá gỏi nhận xét
cha, có diễm cảm hay không, sau đó cho điểm
+ Đọc SGK: GV cho HS đọc nhóm, bàn - HS đọc nhóm, bàn
- Kết hợp hỏi một số câu hỏi có trong nội dung
bài tập đọc trang 83
ở ngôi nhà mình bạn nhỏ nhìn thấy gì? - Hs trả lời
Đọc những câu thơ nói về tình yêu ngôi nhà của - Em yêu ngôi nhà
bạn nhỏ gắn với tình yêu đất nớc ? Gỗ tre ….….chim ca
HĐ2: Luyện viết (10’)
- Đọc cho HS viết vở ô- li cả bài - HS viết vở
- Đối tợng HS khá giỏi: Tìm thêm những tiếng, - HS viết vở mmột đoạn trong
từ có vần: yêu, iêu bài
Trang 33 Củng cố- dặn dò (5’): - Thi đọc nối tiếp bài tập đọc theo tổ.
- Nhận xét giờ học
_
Ngày 27 / 3/ 2010
Thứ ba ngày 30 tháng 3 năm 2010
Tiết 1: Tập viết
Tô chữ hoa H, I, K
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật tô chữ: h, I , K
+ Kĩ năng: Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các vần têt, uyêt, iêu, yêu, các“ ”
từ: hiếu thảo, yêu mến,… a bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách.đ giữa các con chữ theo mẫu
+ Thái độ:Yêu thích môn học
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Chữ: h , I, K - HĐ1
+ Học sinh: Vở tập viết - HĐ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: cuộn len, buống chuối.
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
2 Bài mới :
Hđ1: Hớng dẫn tô chữ hoa và viết vần từ ứng dụng( 10’)
- Treo chữ mẫu: h yêu cầu HS quan sát và - HS nêu nhận xét về độ cao, số nhận xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? nét …
Độ cao các nét?
- GV nêu quy trình viết và tô chữ h trong
khung chữ mẫu
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi - HS viết bảng con
HS nhận xét, sửa sai
- Chữ I , K hớng dẫn tơng tự
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: - HS đọc vần và từ ứng dụng
têt, uyêt, iêu, yêu, hiếu thảo, yêu mến
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng
và trong vở - HS tập viết trên bảng con HĐ2: Hớng dẫn HS tập tô tập
viết vở (15’)
- HS tập tô chữ: h, I, K tập viết vần têt, uyêt, iêu - HS viết vở
, yêu, hiếu thảo, yêu mến
- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết
cách cầm bút, t thế ngồi viết, khoảng cách
từ mắt đến vở…
HĐ3: Chấm bài (5’)
- GV thu chấm một số bài của HS - HS thu bài chấm
- Nhận xét bài viết của HS
3 Củng cố - dặn dò (5’)
- Nêu lại các chữ vừa viết?
- Nhận xét giờ học
Tiết 2: Chính tả
Bài: Ngôi nhà (T84)
I Mục tiêu:
Trang 4+ Kiến thức: HS tập chép khổ thơ thứ 3 của bài: “ Ngôi nhà”, biết cách đọc để chép cho đúng, điền đúng vần: iêu/ yêu, âm c/k
+ Kĩ năng: Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn của bài viết, tốc độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút
+ Thái độ:Yêu thích môn học, say mê luyện viết
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Bảng phụ ghi các bài tập - Hđ2
+ Học sinh: Vở chính tả - HĐ1
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Hôm trớc viết bài gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: Việt Nam, trăng khuyết
2 bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
HĐ1: Hớng dẫn HS tập chép( 15’)
- GV viết bảng đoạn văn cần chép - HS nhìn bảng đọc lại đoạn văn đó
- GV chỉ các tiếng: “ yêu, gỗ, tre, mộc mạc,
đất nớc” HS đọc, đánh vần cá nhân các tiếng - HS viết bảng con
dễ viết sai đó, sau đó viết bảng con
- GVgọi HS nhận xét, sửa sai cho bạn
- Cho HS tập chép vào vở, GV hớng dẫn các - HS tập viết vaìo vở
em cách ngồi viết, cách cầm bút, cách trình
bày cho đúng đoạn văn, cách viết hoa sau dấu
chấm…
- GV đọc cho HS soát lỗi và chữa bài bằng bút - Đổi vở soát lỗi
chì trong vở
- GV chữa trên bảng những lối khó trên bảng,
yêu cầu HS đổi vở cho nhau và chữa lỗi cho
nhau ra bên lề vở
HĐ2: Hớng dẫn HS làm bài tập chính tả(10’)
* Điền vần “iêu” hoặc “yêu” - HS nêu yêu cầu bài tập
- GV treo bảng phụ có chép sẵn nội dung bài - HS làm vào vở và chữa bài
tập, hớng dẫn cách làm - HS khác nhận xét
* Điền chữ “c” hoặc “k”
- Tiến hành tơng tự trên
HĐ3: Chấm bài (5’)
- GV thu 16 bài của HS và chấm - HS thu bài chấm
- Nhận xét bài viết của HS
3 Củng cố - dặn dò (5’)
- Đọc lại bài chính tả vừa viết
- Nhận xét giờ học
Tiết 3: Mĩ thuật
Giáo viên chuyên dạy
_
Tiết 4: Toán
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố về cách gải toán có văn
+ Kĩ năng: Củng cố kĩ năng giải toán, kĩ năng làm tính cộng, tính trừ các số trong phạm vi 20
+ Thái độ: Thích học toán
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Tranh vẽ minh hoạ - Bài tập 3, 4
Trang 5III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Tính: 13 + 4 – 7 = 18 – 5 + 2 =
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu giờ học, ghi đầu bài - Nắm yêu cầu của bài
b Luyện tập (28’)
Bài1: Gọi HS đọc đề Sau đó nêu tóm
tắt bài toán
- HS tự tìm hiểu bài toán và tóm tắt
- HS từ giải vào vở sau đó chữa bài
- Chú ý HS trình bày vào vở làm sao
cho cân đối Goi HS nhận xét bài làm
của bạn
- Có thể đa ra các câu lời giải khác nhau
Bài 2: Tiến hành tơng tự bài 1
Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu - Em khác theo dõi nắm yêu cầu
- Cho HS thi đua tính nhẩm nhanh rồi
chữa bài - Đọc từng phép tính: Mời bảy trừ haibằng mời lăm, mời lăm trừ ba bằng
m-ời hai…
Bài 4:Treo bảng phụ chép sẵn đề bài :
Giải bài toán theo tóm tắt sau:
- Gọi HS nêu tóm tắt
Tóm tắt
Có : 8 hình tam giác
Tô màu : 4 hình tam giác
Không tô màu: ….hình tam giác ?
- HS nhìn hình vẽ nêu tóm tắt, từ đó nêu thành bài toán đố dựa vào tóm tắt
đó
Bài giải
Số hình tam giác không tô màu là:
8 - 4 = 4 ( hình)
Đáp số : 4 hình
- Yêu cầu HS giải vào vở và chữa bài - em khác đa ra câu lời giả khác
- Từ hình vẽ trên em nào có đề toán
khác mà sử dụng phép tính khác khi
giải
- em HS khá, giỏi có thể nêu đề thành bài toán cộng
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Cách trình bày bài giải có những phần nào?
- Nhận xét giờ học
- Chuẩn bị trớc bài: Luyện tập
_
Tiết 5: Toán+
Ôn tập về giải bài toán có lời văn
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Củng cố kiến thức về giải bài toán có lời văn sử dụng phép tính trừ + Kĩ năng: Củng cố kĩ năng giải toán có lời văn
+ Thái độ: Yêu thích học toán
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Bảng phụ - Chép bài tập 3
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Các bớc khi giải bài toán có văn
2 Làm bài tập (20’)
Bài1: Lam có 8 viên bi, Lam cho Ban 5 viên bi.“ - HS đọc đề bài
Hỏi Lam còn lại mấy viên bi?”
- Bài toán hỏi gì? - Hỏi Lam còn lại mấy viên bi
- Bài toán cho biết gì? - Lam có 8 viên bi, Lam cho
- Gọi HS lên chữa bài bạn 5 viên bi
- Muốn tìm số bi còn lại ta làm NTN? - HS nêu
- Em khác nhận xét bổ sung cho bạn - HS làm bảng con
Bài 2: Gà nhà Linh đẻ đ“ ợc 10 quả trứng, mẹ
đem biếu bà 7 quả Hỏi nhà Linh còn lại mấy
quả trứng?”
Trang 6- HS đọc đề bài, nêu câu lời giải, phép tính giải, - HS làm vào vở
sau đó làm vào vở
- Gọi HS lên chữa bài - 1 HS lên chữa bài
- Em khác nhận xét bổ sung
Bài 3 : Giải bài toán theo tóm tắt sau: ( Bảng phụ) - HS đọc
Có : 50 cái kẹo
Chia cho các bạn: 30 cái kẹo
Còn lại : … cái kẹo?
- GV gọi HS đọc tóm tắt, nêu thành đề toán, - HS làm vào vở
yêu cầu HS tự nêu lời giải sau đó làm vào vở
- Gọi HS chữa bài, em khác nhận xét, bổ sung cho bạn
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Thi viết số tính nhanh
- Nhận xét giờ học
Tiết 6: Tiếng Việt+
Tập viếtchữ H, I, K và các từ ứng dụng
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS nắm cấu tạo chữ, kĩ thuật viết chữ: H, I, K từ đó viết đợc chữ
H, I, K vào vở ô- li
+ Kĩ năng: Biết viết đúng kĩ thuật, đúng tốc độ các vần: iêt, uyêt, iêu, yêu, viết“
đẹp, duyệt binh… đa bút theo đúng quy trình viết, dãn đúng khoảng cách giữa các
con chữ theo mẫu
+ Thái độ:Yêu thích môn học
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Chữ: K và I , K mẫu - Hđ1
+ Học sinh: Vở ô- li - Hđ2
III Hoạt động dạy- học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ :(3’)
- Hôm trớc viết bài chữ gì?
- Yêu cầu HS viết bảng: chăm học, khắp vờn
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu tiết học- ghi đầu bài
- Gọi HS đọc lại đầu bài
b Nịô dung
HĐ1: Hớng dẫn viết chữ hoa và viết
vần từ ứng dụng( 10’)
- Treo chữ mẫu: H yêu cầu HS quan sát và nhận - HS quan sát nhận xét
xét có bao nhiêu nét? Gồm các nét gì? Độ cao
các nét?
- GV nêu quy trình viết chữ H trong khung
chữ mẫu
- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận biết cách viết
- Yêu cầu HS viết bảng - GV quan sát gọi HS - HS tập viết bảng con
nhận xét, sửa sai
- Các chữ I, K hớng dẫn tơng tự
- Yêu cầu HS đọc các vần và từ ứng dụng: iêt,
uyêt, iêu, yêu, viết đẹp, duyệt binh
- HS quan sát vần và từ ứng dụng trên bảng và - HS tập viết trên bảng con Hđ2: Hớng dẫn HS tập tô tập viết vở (15’)
- HS tập viết chữ: H , I, K tập viết vần, từ ngữ: - HS viết vở
iêt, uyêt, iêu, yêu, viết đẹp, duyệt binh
- GV quan sát, hớng dẫn cho từng em biết cách
cầm bút, t thế ngồi viết, khoảng cách từ mắt đến
vở…
Trang 7Hđ3: Chấm bài (5’)
- Thu 14 bài của HS và chấm - HS thu bài chấm điểm
- Nhận xét bài viết của HS
3 Củng cố - dặn dò (5’)
- Nêu lại các chữ vừa viết?
- Nhận xét giờ học
Tiết 7 : Ngoại khoá
Tiếp tục Múa hát văn nghệ chào mừng 26 / 6
I Mục tiêu
+ Kiến thức : Hs nhận biết ngày 26 / 3 là ngày thành lập Đoàn Thanh Niên Cộng Sản Hồ Chí Minh
+ Kĩ năng: Biết hát những bài hát ca ngợi về Đoàn Thanh Niên Cộng Sản Hồ Chí Minh
+ Thái đô: GD ý thức tôn trọng và biết ơn tổ chức đoàn
II Đồ dùng
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Gv: T liệu về ngày 26/ 3 - Hđ1
+ HS : Chuẩn bị các bài hát ca ngợi đoàn - Hđ2
II Hoạt động dạy học
Hđ1: Tìm hiểu về ngày 26/ 3
- Gv giới thiệu về tổ chức đoàn và hoàn
cảnh ra đời của tổ chức đoàn và đợc lấy - HS nhận biết ngày 26 / 3 là ngày tên là Đoàn Thanh Niên Cộng Sản Hồ CHí thành lập Đoàn TNCSHCM
Minh
HĐ2: Vui văn nghệ chào mừng 26/ 3
- GV cho HS đăng kí tên bài hát ( các bài - HS đăng kí bài hát
hát khuyến khích những bài hát nói về đoàn
TNCSHCM ) - HS biểu diễn văn nghệ chào mừng
26 / 3
- GV cho HS biểu diễn văn nghệ chào
mừng
3 Củng cố dặn dò:
- Ngày 8/ 3 hằng năm là ngày gì?
- chuẩn bị bài sau
Ngày 28/ 3 / 2010
Thứ t ngày 31 tháng 3 năm 2010
Sáng thứ t đ/ c Đào dạy
Chiều thứ t: Tiết 1: Tự nhiên - x hộiã hội
Bài 28: Con muỗi (T58).
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: Biết đợc nơi sống của muỗi, một số tác hại của muỗi, một số cách diệt trừ muỗi
+ Kĩ năng: Quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận bên ngoài của con muỗi + Thái độ: Có ý thức tham gia diệt muỗi và thực hiện các biện pháp phòng tránh muỗi đốt
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Tranh con muỗi phóng to - Hđ1
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Con mèo gồm có những bộ phận nào?
- Nuôi mèo có ích lợi gì?
2 Bài mới
Trang 8a Giới thiệu bài (2’)
- Nêu yêu cầu bài học- ghi đầu bài - HS đọc đầu bài
b Nội dung
HĐ1: Quan sát con muỗi (8’)
- Hoạt động theo cặp
- Treo tranh, yêu cầu HS quan sát xem
muỗi có những bộ phận nào? Muỗi di
chuyển nh thế nào? Cái vòi muỗi để
làm gì?…
- Muỗi có đầu thân cánh, vòi muỗi để hút máu, muỗi bay bằng cánh, thân muỗi mềm, con muỗi rất bé…
Chốt: Muỗi là động vật bé hơn con
ruồi, nó bay bằng cánh, đậu bằng chân,
nó dùng vòi hút máu ngời, động vật để
sống…
- Theo dõi
HĐ2: Chơi trò chơi diệt muỗi (5’)
- Gọi lớp trởng lên điều khiển các bạn
HĐ3: Tìm hiểu tác hại của muỗi và
- Chia lớp thành 6 nhóm, giao nhiệm
vụ thảo luận cho các nhóm:
Nhóm 1-2: muỗi thờng sống ở đâu?
Vào lúc nào em thờng nghe thấy tiếng
muỗi vo ve và hay bị muỗi đốt?
Nhóm 3- 4: bị muỗi đốt gây tác hại
gì? Kể tên một số bệnh do muỗi
truyền?
Nhóm 5- 6: Trong SGK vẽ những
cách diệt muỗi nào? Em còn biết cách
nào khác? Cần làm gì để tránh bị muỗi
đốt?
- Muỗi sống ở chỗ ẩm ớt tối tăm, lúc tối muỗi hay bay ra và đốt ngời…
- Muỗi đốt sẽ hút hết máu ngời, gây ngứa , truyền một số bệnh…
- Phun thuốc diệt muỗi, dọn về sinh sạch sẽ, phát quang bụi rậm, thả cá vào
bể nớc,… khi ngủ phải mắc màn…
Chốt: Nêu lại tác hại của muỗi và các
3 Củng cố- dặn dò (5’)
- Con muỗi có tác hại gì? Muốn tránh muỗi đốt em cần làm gì?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học lại bài, xem trớc bài: Nhận biết cây cối và con vật
Tiết 2: THực hành
Ôn đọc, viết bài : Quà của bố
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: HS hiểu đợc nội dung bài : Bố là bộ đội ngoài đảo xa bố rất nhớ và yêu em bé
+ Kĩ năng: - Đọc lu loát toàn bài , đọc thuộc lòng một khổ thơ mà em thích
+ Thái độ: - Bồi dỡng cho học sinh tình yêu
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: SGK - HĐ1
+ Học sinh: Vở BTTV - HĐ2
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Đọc một số câu hỏi của bài - trả lời câu hỏi
2 Bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu bài tập đọc kết hợp dùng
tranh, ghi đầu bài, chép toàn bộ bài tập
đọc lên bảng
- đọc đầu bài
Trang 9b Nội dung
HĐ1: Luyện đọc (20’) + Đọc bảng lớp
- GV gọi chủ yếu là HS yếu, HS cha mạnh - HS yếu và Tb đọc bảng lớp
dạn đọc lại bài quà của bố
- GV gọi em khác nhận xét bạn đọc trôi chảy - HS khá giỏi nhận xét
cha, có diễm cảm hay không, sau đó cho điểm
+ Đọc SGK: GV cho HS đọc nhóm, bàn - HS đọc nhóm, bàn
- Kết hợp hỏi một số câu hỏi có trong nội dung
bài tập đọc trang 86
Bố bạn nhỏ là bộ đội ở đâu? - Hs trả lời
Bố gửi cho bạn những quà gì? - Nghìn cái nhớ, nghìn cái thơng
+ Luyện đọc thuộc lòng - Nghìn lời chúc, nghìn cái hôn
- Cho HS đọc thuộc lòng 1 khổ thơ em thích - HS đọc thuộc lòng
HĐ2: Luyện viết (10’)
- Đọc cho HS viết vở ô- li 1 khổ thơ - HS viết vở
- Đối tợng HS khá giỏi: Tìm thêm những tiếng, - HS viết vở mmột đoạn trong
từ có vần: oan, oat bài
3 Củng cố- dặn dò (5’): - Thi đọc nối tiếp bài tập đọc theo tổ
- Nhận xét giờ học
_
Tiết 3: Luyện viết
Bài 14 + 15 : d, Đ, dê, đò, T, Th, tổ thỏ
I Mục tiêu
+ Kiến thức: Củng cố cách viết các âm đ, đ , t, th và các tiếng dê, đò, tổ, thỏ đúng
mẫu
+ Kĩ năng : Viết đợc các chữ ghi âm d, đ, t, th các tiếng dê, đò, tổ, thỏ theo mẫu
+ Thái độ: GD ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ GV: Chữ mẫu - HĐ1
+ HS: Vở luyện viết - HĐ2
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
HĐ1: Củng cố cách viết các âm d, đ, t, th
GV đa chữ mẫu ( PT mẫu) - HS nhận biết mẫu chữ và cách viết
Hớng dẫn cách viết - HS tập viết bảng con
GV quan sát sửa sai
Hđ2: Hớng dẫn viết các tiếng dê, đò,
da dê, tổ, thỏ
- Gv viết mẫu - HS quan sát nhận xét
- Cho HS viết bảng con - HS viết bảng con
HĐ2: Thực hành viết vở
- GV cho HS viết vở luyện viết - HS viết vào vở luyện viết
- GV quan sát sửa sai
3 Củng cố dặn dò:
GV kiểm tra chấm điểm 15 bài bài, nhận xét
bài viết
- Chuẩn bị bài sau
Hợp Tiến ngày / 3 / 2010
Tổ trởng duyệt
_
Ngày 29/ 3/ 2010
Trang 10Thứ năm ngày 1 tháng 4 năm 2010
Tiết 1: Kể chuyện
Bài: Bông hoa cúc trắng.(T90)
I.Mục tiêu
+ Kiến thức: HS hiểu đợc: Lòng hiếu thảo của cô bé trong chuyện đã làm cho trời
đất cũng cảm động, giúp cô chữa khỏi bệnh cho mẹ
+ Kĩ năng - Biết nghe GV kể chuyện, dựa vào tranh để kể lại đợc từng đoạn của chuyện HS kể lại toàn bộ câu chuyện, biết đổi giọng cho phù hợp với nhân vật + Thái độ: - Bồi dỡng cho học sinh tình cảm yêu mến, hiếu thảo với cha mẹ
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng
+ Giáo viên: Tranh minh hoạ - Hđ1
III Hoạt động dạy - học chủ yếu:
1 Kiểm tra bài cũ (5’)
- Câu chuyện hôm trớc em học là
- Gọi HS kể lại từng đoạn của chuyện - nhận xét bổ sung cho bạn
2 bài mới
a Giới thiệu bài (2’)
- Giới thiệu bài ghi đầu bài lên bảng - đọc đầu bài
+ HĐ1: GV kể chuyện( 5’)
- GV kể chuyện lần 2 kết hợp với tranh
HĐ2: Hớng dẫn HS kể từng đoạn câu
chuyện theo tranh (10’)
gái đến bảo…
- Câu hỏi dới tranh là gì? - ngời mẹ ốm nói gì với con?
- Các đoạn còn lại hớng dẫn tơng tự
trên
- Gọi 2 em kể toàn bộ câu chuyện - cả lớp theo dõi nhận xét bổ sung cho
bạn
HĐ3: Hớng dẫn HS phân vai kể
chuyện(10’)
- GV phân vai các nhân vật trong
chuyện, gọi HS nên kể theo vai
- GV cần có câu hỏi hớng dẫn HS yếu
kể chuyện
- các em khác theo dõi, nhận xét bạn
HĐ4: Hiểu nội dung truyện (3’)
- Câu chuyện giúp em hiểu điều gì? - cần biết chăm sóc, yêu thơng mẹ
- Em thích nhân vật nào trong chuyện,
vì sao?
- thích em bé vì em biết hiếu thảo với mẹ
3 Củng cố dặn dò (2’) Câu chuyện khuyên em điều gì?
- Nhận xét giờ học
- - Chuẩn bị cho tiết kể chuyện tuần sau: Niềm vui bất ngờ
Tiết 2: Chính tả
Bài: Quà của bố (T87)
I Mục tiêu:
+ Kiến thức: HS tập chép khổ thơ thứ hai bài: Quà của bố, biết cách đọc để chép cho đúng, điền đúng vần: im/iêm, âm x/s
+ Kĩ năng: Chép lại chính xác, không mắc lỗi đoạn văn của bài: Quà của bố, tốc
độ viết tối thiểu 2 chữ / 1 phút
+ Thái độ:Yêu thích môn học, say mê luyện viết
II Đồ dùng:
Tên đồ dùng Mục đích sử dụng