Củng cố , khắc sâu kiến thức về cấu tạo câu câu đơn ,câu ghép ; tìm đúng các vídụ minh hoạ về các kiểu cấu tạo trong bảng tổng kết.. * HS bốc thăm chọn bài sau đó về chỗ chuẩn bị trong
Trang 12 Củng cố , khắc sâu kiến thức về cấu tạo câu ( câu đơn ,câu ghép ) ; tìm đúng các ví
dụ minh hoạ về các kiểu cấu tạo trong bảng tổng kết
II- Đồ dùng dạy học:
- 18 phiếu ghi tên các bài tập đọc để học sinh bốc thăm
- Bút dạ và 1tờ phiếu khổ tô kẻ bảng tổng bài tập 2
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu
A.KTBC:3’
B.Dạy bài mới : 32’
*Giới thiệu bài
*Gọi HS lên bốc thăm phiếu và đọcbài NX
- Gv kiểm tra 1 / 4 số học sinh của lớp
GV đặt câu hỏi tìm tìm hiểu bài theo nội dung SGK
*Cho HS thảo luận nhóm hoàn thành -Có mấy kiểu câu chia theo cấu tạo ? (
câu đơn và câu ghép )
- Thế nào là câu đơn ? ( Câu gồm 1
cụm chủ ngữ vị ngữ diễn đạt một ý chọn vẹn )
-Thế nào là câu ghép ? ( Câu gồm có
2 vế câu mỗi vế câu đều đủ chủ ngữ
và vị ngữ có quan hệ chặt chẽ với nhau diễn đạt một ý trọn vẹn )
-Có mấy loại câu ghép ? ( 2 loại câu
ghép không dùng từ nối và câu ghép
có dùng từ nối )
-Ngời ta dựa vào đâu để chia câu ghép
thành 2 loại ? ( cách nối giữa các
vế câu )
Gv giới thiệu,ghi bảng, học sinh lắng nghe
* HS bốc thăm chọn bài sau đó về chỗ chuẩn bị trong 1-2 phút
- HS đọc bài tập đọc hoặc HTL theo yêu cầu của phiếu
* HS đọc yêu cầu của bài
- học sinh ôn tập lại các kiểu câu đơn và câu ghép
Trang 2
C Củng cố – Dặn dò:3’
- Việc dùng quan hệ từ để nối các vế câu ghép ngời ta chia thành mấy kiểu câu ghép ?
- câu ghép chỉ nguyên nhân - kết
quả
- câu ghép chỉ điều kiện ( giả thiết )
- kết quả
- câu ghép chỉ tơng phản
- câu ghép chỉ quan hệ tăng tiến
- nối các vế câu ghép bằng cặp từ hô
ứng
Câu đơn
- Đồng lúa quê em đã chín rộ
Câu ghép không dùng từ nối
- Cảnh tợng xung quanh tôi đang có
sự thay đổi lớn:/hôm nay tôi đi học
- Trời / rải mây trắng nhạt,biển / mơ
màng dịu hơi sơng
Câu ghép dùng quan hệ từ
- Mặt trời đã gác núi những ráng vàng còn lên ruộm
- Nếu tôi đợc ra biển thì tôi sẽ bơi cho thoả thích
Câu ghép dùng quan cặp từ hô ứng
- Ngày cha tắt hẳn , trăng đã lên rồi
- Ma càng to , gió càng thổi mạnh
*GV nhận xét tiết học,biểu dơng những hs học tốt
HSTL
HS lấy VD
IV: Bổ sung và rút kinh nghiệm:
Thứ ba ngày 23 tháng 3 năm 2010
Chính tả
Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ II (T2)
I- Mục tiêu
1) Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kĩ năng đọc – hiểu Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từ học kì 1 của lớp 5 ( Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ / 1phút; biết ngừng nghỉ ở chỗ có dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện dúng nội dung văn bản nghệ thuật)
2) Củng cố , khắc sâu kiến thức về cấu tạo câu : làm đúng bài tập diền vế câu vào chỗ trống để tạo thành câu ghép
II- Đồ dùng dạy học
- 18 phiếu ghi tên các bài tập đọc để học sinh bốc thăm
Trang 3- 2,3 tờ phiếu viết câu văn cha hoàn chỉnh của bài tập 2
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu
A.KTBC: 2’
B.Dạy bài mới :32’
*Giới thiệu bài
*KIểm tra đọc
-HTL
Bài tập 2 : Dựa
theo câu chuyện
Chiếc đồng hồ ,
“Chiếc đồng hồ” , ” ,
em hãy viết tiếp
một vế câu vào chỗ
trống để tạo thành
câu ghép
dò:3’
GV-Giới thiệu bài: Chúng ta ôn tập các
bài tập đọc – HTL từ tuần 19 đến tuần 27 ( Sách TV5 – tập 2 )
*Gọi HS lên bảng bộc thăm phiếu đọc bài
- Gv kiểm tra 1 / 4 số học sinh của lớp
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 2 Cho HS tự làm bài,cho HS làm ra bảng nhóm
Gọi HS đọc bài NX
VD:
a) Tuy máy móc của chiếc đồng hồ nằm
khuất bên trong nhng chúng đều có tác dụng điều khiển kim đồng hồ chạy.
b) Nếu mỗi bộ phận trong chiếc đồng hồ
đều muốn làm theo ý thích của riêng mình
thì chiếc đồng hồ sẽ hỏng (sẽ chạy không chính xác / sẽ không hoạt động đợc).
c) Câu chuyện trên nêu lên một nguyên tắc sống trong xã hội là: “Chiếc đồng hồ” , Mỗi ngời vì mọi ngời
và mọi ngời vì một ngời.” ,
- Khi điền thêm các vế câu ghép phải đảm bảo yêu câu gì ?( các vế câu phải có quan
hệ chặt chẽ với nhau về nghĩa)
- Nêu ý nghĩ của các câu ghép trên ? câu a) tơng phản;
câub) nguyên nhân - kết quả )
- GV nhận xét tiết học, biểu dơng những hs học tốt
- VN: Tiếp tục luyện đọc và trả lời câu hỏi
Gv giới thiệu,ghi bảng, học sinh lắng nghe
Từng HS bốc thăm chọn bài.( Chuẩn bị
1-2 phút)
- HS đọc bài theo yêu cầu của phiếu
*1 HS đọc yêu cầu của bài
, làm bài cá nhân,
2 HS viết ra bảng nhóm
IV: Bổ sung và rút kinh nghiệm:
Trang 4
Tin häc
§/C: Hµ d¹y +so¹n
_
Trang 5Luyện từ và câu
Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ II (T3)
I- Mục tiêu:
1) Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kĩ năng đọc – hiểu
Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từhọc kì 1 của lớp 5 ( Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ / 1phút; biết ngừng nghỉ ởchỗ có dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện dúng nội dung văn bảnnghệ thuật)
2) Đọc hiểu nội dung , ý nghĩa của bài “Chiếc đồng hồ” , Tình quê hơng ” , ; tìm đợc các câughép ; từ ngữ đợc lặp lại , đợc thay thế có tác dụng liên kết câu trong bài văn
II- Đồ dùng dạy học
- 18 phiếu ghi tên các bài tập đọc đểhọc sinh bốc thăm
- 2,3 tờ phiếu viết câu văn cha hoàn chỉnh của bài tập 2
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu
A.KTBC:3’
B.Dạy bài mới :32’
*Giới thiệu bài
lời câu hỏi
1Làng quê tôi //đã khuất hẳn
nhng tôi //vẫn đăm đắm nhìn
theo
1 Tôi /đã đi nhiều nơi ,đóng
quân nhiều chỗ phong cảnh
đẹp hơn đây nhiều ,// nhân dân
/ coi tôi nh ngời làng và cũng
có những ngời yêu tôi tha thiết
*Gọi HS lên bảng bốc thăm đọcbài
- Gv kiểm tra 1 / 5 số học sinh của lớp
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 2Cho HS thảo luạn làm bài
Gv dán lên bảng tờ phiếu đãviết
5 câu ghép của bài
- Tìm những từ ngữ trong đoạn
1 thểhiện tình cảm của tác giả
với quê hơng ? ( đăm đắm nhìn
theo ,sức quyến rũ ,nhớ thơng mãnh liệt ,day dứt )
- Điều gì đã gắn bó tác giả với
quê hơng? ( Những kỉ niệm tuổi
thơ gắn bó tác giả với quê
h-ơng )
- Tìm các câu ghép trong bài
văn ?( Bài văn có5 câu Tất cả
5câu đều là câu ghép )
* Tìm các từ ngữ đợc lặp lại
đ-ợc thay thé có tác dụng liên kết câu trong bài văn ?
(: tôi ,mảnh đất đợc lặp lại
nhiều lần trong bài văn có tácdụng liên kết câu )
Các từ ngữ đợc thay thế có tác dụng liên kết câu :
- Học sinh lắng nghe
*Từng HS bốc thăm chọn
bài.( Chuẩn bị 1-2 phút)
- HS đọc bài tập đọc, HTLtheo yêu cầu của phiếu
* HS nối tiếp nhau đọc nội dung BT2 ;
HS phân tích câu vào SGK
Hs nối tiếp nhau lên bảngphân tích câu
*Hs đọc câu hỏi 4 kiến thức về hai kiểu liên kết câu ( bằng cách lặp từ ngữ ,thay thế từ ngữ )
Trang 6C Củng cố – Dặn dò:3'
Đoạn 1 :mảnh đất cọc cằn( câu
2 ) thay cho làng quê tôi ( câu1)
Đoạn 2
mảnh đất quê hơng ( câu 3 )
thay thế cho mảnh đất cọc
cằn( câu 2 ) mảnh đất ấy ( câu 4,5) thay thế
cho mảnh đất quê hơng ( câu
3 )
*GV nhận xét tiết học,biểu
d-ơng những hs học tốt
IV: Bổ sung và rút kinh nghiệm:
_
Hớng dẫn tự học
-Hoàn thành các bài tập buổi sáng
Trang 7Kể chuyện
Ôn tập và kiểm tra giữa kỳ II (T4)
I- Mục tiêu:
1 Viết đúng chính tả, trình bày đúng đoạn văn tả “Chiếc đồng hồ” , Bà cụ bán hàng nớc chè ” , (Nghe viết).
2 Viết đợc một đoạn văn ngắn (từ 5 đến 7 câu) tả ngoại hình của một cụ già mà em biết.
II- Đồ dùng dạy học
Một số tranh ảnh về các bà cụ ở nông thôn(nếu có).
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu
A.KTBC: 2’
B.Dạy bài mới :32’
*Giới thiệu bài
+ Chú ý cách viết từ : tuổi giời , tuồng
+ Thực hành viết bài+ GV đọc cho HS soát lỗi + Chấm chữa GV chấm 7 - 10 bài
- GV nêu nhận xét chung
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 2
+ Đoạn văn các em vừa viết tả đặc
đIểm ngoại hình hay đặc điểm tính cách của bà cụ bán hàng nớc?(tả đặc
Viết từ khó
- GV đọc từngcâu.HS soát lại bài
- HS đổi vở soát lỗicho nhau
* 1 HS đọc yêu cầu
của bài
- HS làm bài cá nhânvào vở hoặc trên nháp
- HS tiếp nối nhau đọcbài viết của mình
Thứ t ngày 24 tháng 3 năm 2010
Tập đọc
ÔN tập và kiểm tra giữa kỳ II (T5)
I- Mục tiêu:
1) Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kĩ năng đọc – hiểu
Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từhọc kì 1 của lớp 5 ( Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ / 1phút; biết ngừng nghỉ ởchỗ có dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện dúng nội dung văn bảnnghệ thuật)
Trang 82) Củng cố kiến thức về các biện pháp ;liên kết câu : Biết dùng các từ ngữ thíchhợp điền vào chỗ trống để liênkết các câu trong nhữngví dụ đãcho
II- Đồ dùng dạy học
- 18 phiếu ghi tên các bài tập đọc đểhọc sinh bốc thăm
- 3 tờ phiếu viết 3 đoạn văn bài tập 2
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu
A.KTBC:3’
B.Dạy bài mới :32’
*Giới thiệu bài
a) (1)Con gấu càng leo lên cao
thì khoảng cách giữa nó và tôi
càng gần lại ( 2) Đáng gờm nhất
là những lúc mặt nó quay vòng
về phía tôi: chỉ một thoáng gió
vẩn vơ tạt từ hớng tôi sang nó là
“Chiếc đồng hồ” , mùi ngời” , sẽ bị gấu phát hiện
(3)Nh ng xem ra nó đang say
bộng mật ong hơn tôi
b) (1)Lũ trẻ ngồi im nghe các cụ
già kể chuyện (2)Hôm sau,
chúng rủ nhau ra cồn cát cao tìm
những bông hoa tím.(3) Lúc về,
tay đứa nào cũng đầy một nắm
hoa ( chúng ở câu 2 thay thế
cho lũ trẻ ở câu 1 )
C Củng cố – Dặn dò:3’
Chúng ta ôn tập các bài tập đọc – HTL từ tuần 19
đến tuần 27 ( Sách TV5 –tập 2 )
*gọi HS lên bốc thămphiếu đọc bài
- Gv kiểm tra 1 / 4 số học sinh của lớp
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 2Cho HS thảo luận nhómlàm bài
Phần b cho HS làm tơng tự
*GV nhận xét tiết học,
biểu dơng những hs học tốt
* HS bốc thăm chọn bài sau
đó về chỗ chuẩn bị trong 1-2 phút
* Những HS làm bài trên giấy dán bài lên bảng lớp, trình bày kết quả Cả lớp và
GV nhận xét, bổ sung, chốt lại lời giảI đúng
e
IV: Bổ sung và rút kinh nghiệm:
Trang 9
_
ThÓ dôc
®/c: trung d¹y + so¹n _
Trang 10Thứ năm ngày 25 tháng 3 năm 2010
tập làm văn
ÔN tập và kiểm tra giữa kỳ II (T6)
I- Mục tiêu:
1) Tiếp tục kiểm tra lấy điểm tập đọc và HTL, kết hợp kĩ năng đọc – hiểu
Yêu cầu về kĩ năng đọc thành tiếng: HS đọc trôi chảy các bài tập đọc đã học từhọc kì 1 của lớp 5 ( Phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 120 chữ / 1phút; biết ngừng nghỉ ởchỗ có dấu câu, giữa các cụm từ, biết đọc diễn cảm thể hiện dúng nội dung văn bảnnghệ thuật)
2) Củng cố kiến thức về các biện pháp ;liên kết câu : Biết dùng các từ ngữ thíchhợp điền vào chỗ trống để liênkết các câu trong nhữngví dụ đã cho
II- Đồ dùng dạy học
- 18 phiếu ghi tên các bài tập đọc đểhọc sinh bốc thăm
- 3 tờ phiếu viết 3 đoạn văn bài tập 2
III- Hoạt động dạy - học chủ yếu
A.KTBC:3’
B,Dạy bài mới :32’
*Giới thiệu bài
*Gọi HS lên bảng bốc thămphiếu đọc bài
- Gv kiểm tra 1 / 5 số học sinh của lớp
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 1-Em thích chi tiết em thích :
Từ đền Thợng lần theo lối cũ xuống đền Hạ, ngời đi sẽ gặp
những cánh hoa đại, những gốc thông già hàng năm, sáu thế kỉ che mát và toả hơng thơm.
- Em thích hình ảnh trên vì
gợi cảm giác về một cảnh thiên nhiên rất khoáng đạt, thần tiên
* Từng HS bốc thăm chọn bài.( Chuẩn bị 1-2 phút)
- HS đọc bài tập đọc, HTL theo yêu cầu của phiếu
*Hs đọc yêu cầu của bài
HS viết dàn ý vào vởVài học sinh viết dàn ý vào bảng nhóm
HS -
Trang 11C Củng cố – Dặn dò:3’
trắng với những hạt cát của
điệp trắng nhấp nhánh muôn
ngàn hạt cát
*GV nhận xét tiết học,biểu d-ơng những hs học tốt - VN: Tiếp tục luyện đọc và trả lời câu hỏi IV: Bổ sung và rút kinh nghiệm:
_
Hớng dẫn tự học
-giúp học sinh làm các bài tập toán _
Trang 12Thứ sáu ngày 26 tháng 3 năm 2010
Luyện từ và câu Kiểm tra giữa kỳ II Tiếng Việt (đọc )
Tập làm văn Kiểm tra giữa kỳ II Tiếng Việt (Viết )
Trang 13Toán luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Rèn luyện kĩ năng tính vận tốc, quãng đờng, thời gian
- Củng cố đổi đơn vị đo độ dài, thời gian, vận tốc
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
VI bổ sung và Rút kinh nghiệm :
Toán luyện tập chung
I Mục tiêu: Giúp học sinh
- Làm quen với bài toán chuyển động cùng chiều
- Rèn luyện kĩ năng tính vận tốc, quãng đờng, thời gian
III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
Trang 14B - Hớng dẫn luyện tập:32’
1 Giới thiệu bài
2 Hớng dẫn luyện tập
- 3 HS nêu cách tínhvận tốc, quãng đờng,thời gian
1 HS đọc đề, phân tích,tìm cách giải
- Lớp làm vở, 1 HS làmbảng
- Nhận xét tiết học
VI bổ sung và Rút kinh nghiệm :
Toán Luyện tập chung
I Yêu cầu:
Củng cố kĩ năng tính : quãng đờng, vận tốc, thời gian
II Đồ dùng dạy học:
- phấn màu
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.KTBC:3’
B.Dạy bài mới :32’
*Giới thiệu bài
*HD ôn tập
Bài 1 : Bài giải
+ t = S : (V1 – V2)
V xuôi = V thực + V dòng nớc
V ngợc = V thực - V dòng nớc
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 1Cho HS giải
* HS đọc lại đề bài
- HS tự làm bài
- 1HS lên bảng chữa
Trang 15Quãng đờng báo gấm chạy trong
25
1
giờ là :
120 x 25 1 = 4,8 km Đáp số: 4,8 km Bài 2: Bài giải 8giờ 24 phút = 8,4 giờ Quãng sông AB dài là : 10 x 8,4 = 84 (km) Vận tốc ca nô khi đi xuôi dòng là : 10 + 2 x 2 = 14 (km/giờ)
Thời gian ca nô đi xuôi dòng là :
84 : 14 = 6 (giờ)
Đáp số: 6 giờ C.Củng cố - Dặn dò:3’ NX *Gọi HS đọc yêu cầu bài 2 -Nêu cách tính vận tốc ? Cho hS giải Nhận xét tiết học ,dặn dò Vn - Nhận xét, bổ sung *HS đọc đề bài - - Cả lớp thảo luận theo nhóm 4 tìm ra cách giải và viết vào bảng phụ Nhóm nào làm nhanh nhất dán bài lên bảng IV: Bổ sung và rút kinh nghiệm:
Toán
Ôn tập về số tự nhiên
I.Mục tiêu:
- Giúp HS củng cố về đọc, viết, so sánh số tự nhiên và về dấu hiệu chia hết cho
2,3,5,9
- Ôn tập về số chẵn, số lẻ, số liền trớc, số liền sau
II.Đồ dùng dạy học:
- Phấn màu, trò chơi
III Hoạt động dạy học chủ yếu:
A.KTBC:3’
B.Dạy bài mới :
*Giới thiệu bài
*HD ôn tập
1.Ôn về đọc ,viết số TN
Bài 1 : Đọc các số sau:
-70 815:Bảy mơi nghìn tám
trăm mời lăm
- 975 806: Chín trăm bảy mơi
lăm nghìn tám trăm linh sáu
- 5 723 600: Năm triệu bảy
trăm hai mơi ba nghìn sáu
trăm
Không kiểm tra
*Gv giới thiệu bài
*Gọi HS đọc yêu cầu bài 1 Cho HS chữa bài nêu miệng NX Cho HS lên làm phần b
* HS đọc yêu cầu của bài
HS chữa bài, nhận xét:
+ Phần a: HS đọc chữa
+ Phần b: 1 HS lên bảng chữa bài
Trang 16
- 472 036 953: Bốn trăm bảy
mơi hai triệu không trăm ba
mơi sáu nghìn chín trăm năm
mơi ba
2.Ôn về số chẵn số lẻ
Bài 2 : Viết số thích hợp vào
chỗ chấm để đợc :
a) Ba số tự nhiên liên tiếp :
998; 999; 1000 7999;
8000;8001 66 665; 66 666; 66 667 b) Ba số chẵn liên tiếp : 98; 100; 102
996; 998; 1000 2998; 3000; 3002 c) Ba số lẻ liên tiếp : 77; 79; 81 299; 301; 303 1999; 2001; 2003 3.So sánh số TN. Bài 3 : Điền dấu vào chỗ chấm: 1000 > 997
53 796 > 53 800 6 987 < 10 087 217 690 > 217689 7500:10 = 750
68 400 = 684 x 100 4.Dấu hiệu chia hết Bài 5: Viết một chữ số thích hợp vào chỗ chấm để có số : 43 chia hết cho 3 : 243; 543; 843 2…7 chia hết cho 9 : 207; 7 chia hết cho 9 : 207; 297 81…7 chia hết cho 9 : 207; chia hết cho cả 2 và 5 : 810 46…7 chia hết cho 9 : 207; chia hết cho cả 3 và 5 : 465 C.Củng cố -dặn dò:3’ -Nêu cách đọc ,viết số ? *Gọi HS đọc yêu cầu bài 2 -Hai số tự nhiên liên tiếp thì hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị? * Hai số chẵn liên tiếp, hai số lẻ liên tiếp hơn kém nhau bao nhiêu đơn vị? *Gọi HS đọc yêu cầu bài 3 Cho HS chữa bài NX Nêu cách so sánh hai số có nhiều chữ số? *Gọi HS đọc yêu cầu Cho HS chữa bài NX -Những số nào chia hết cho 3,9? - Nhận xét tiết học,dặn dò HSTL *HS đọc yêu cầu bài - HS làm bài trong vở Chữa mệng * HS làm bài vào vở Đổi vở chữa bài theo nhóm 2 * 4 HS lên bảng làm bài - HS chữa bài và nêu cách làm khác, IV: Bổ sung và rút kinh nghiệm:
_