- Đặt tính và thực hiện phép tính cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100. - Giải bài toán về kém hơn. - Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng. Kĩ năng: Giải toán về ít hơn; n[r]
Trang 11 Kiến thức: Quy trình giải toán có lời văn
2 Kĩ năng: Cách trình bày bài giải Thứ tự của các số
3 Thái độ: HS phát triển tư duy.
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Bài toán (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh giải
Bài 2: Bài toán (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Tóm tắt bài toán
Bình : 30 kg
An nhẹ hơn: 4 kg
An nặng : kg?
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- Gọi 1 số HS lên bảng chữa bài
- GV nhận xét
Bài 3: Viết tiếp câu hỏi rồi giải bài toán
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV tóm tắt, yêu cầu HS làm bài
- HS nêu đầu bài
- 1HS lên bảng làm bài
Bài giải
Cả hai bạn hái được số quả cam là:
24 + 18 = 42 (quả)
Trang 2Cả hai bạn hái: quả cam?
- GV nhận xét
Bài 4: Nối 2 số có tổng bằng 90 (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên hướng dẫn cụ thể để học
- HS đọc yêu cầu bài
- HS các nhóm lên thi làm nhanh
- Cả lớp cùng nhận xét chốt lời giảiđúng
- Học sinh trả lời được 1, 2 câu hỏi về nội dung bài đọc
- Ôn tập về các từ chỉ sự vật, cách viết tự thuật
2 Kĩ năng: Kiểm tra kỹ năng đọc, hiểu.
3 Thái độ: HS có thái độ học tập đúng đắn.
II Đồ dùng
- Giáo viên: Phiếu bài tập
- Học sinh: Vở bài tập Bảng phụ
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (34p)
Bài 1: Tìm từ chỉ sự vật trong câu sau
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
Yêu cầu học sinh làm miệng
- HS lắng nghe
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh thảo luận nhóm
- Đại diện các nhóm trình bày
- Các từ chỉ sự vật trong câu đó là:Máy bay, nhà cửa, ruộng đồng, làng
Trang 3Bài 2: Viết bảng tự thuật.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi một vài học sinh lên bảng làm bài
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà chuẩn bị bài sau
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc
- Ôn luyện về cách tự giới thiệu
- Ôn luyện về dấu chấm
2 Kĩ năng: HS biết cách tự giới thiệu, biết sử dụng dấu chấm.
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
II Đồ dùng
- Giáo viên: Phiếu bài tập
- Học sinh: Vở bài tập, bảng phụ
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (34p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh làm bài vào vở
- HS lắng nghe
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS nêu yêu cầu
- 1 Học sinh đặt câu theo mẫu
- Học sinh tự làm
+ Cháu là Mai bạn của Hương
+ Cháu là Khánh con bố Dũng, bác cho bố
Trang 4Bài 2: Dùng dấu chấm để ngắt đoạn
văn sau thành 5 câu, rồi viết lại cho
đúng chính tả
- Cho học sinh làm bài vào vở
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm bài
- Giáo viên và cả lớp nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Giáo viên hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn
bị bài sau
cháu mượn cái kìm
+ Em là Lan học sinh lớp 2A, cô cho lớp
em mượn lọ hoa một chút được không ạ
- HS nêu yêu cầu
- Nhận biết được thế nào là lớp học sạch đẹp
- Biết tác dụng của việc giữ cho trường học sạch đẹp đối với sức khoẻ và học tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Cho học sinh làm phiếu
- Hãy điền vào 2 cột dưới đây những hoạt
động nên và không nên làm để giữ an
toàn cho mình và cho ngươì khác khi ở
trường?
- Trường học
- Làm phiếu bài tậpNên tham gia Không nên tham
gia
Trang 5- Nhận xét.
B Dạy bài mới: (30p)
1 Hoạt động 1: Quan sát theo cặp.
- GV hướng dẫn quan sát các hình ở trang
38, 39 và trả lời câu hỏi:
- Các bạn trong từng hình đang làm gì?
- Các bạn đã sử dụng những dụng cụ gì?
- Việc làm đó có tác dụng gì?
- Gọi một số HS trả lời câu hỏi:
- Trên sân trường, xung quanh sân trường
các phòng học sạch hay bẩn?
- Xung quanh sân trường có trồng cây
xanh không?
- Khu vệ sinh đặt ở đâu? có sạch không?
- Trường học của em đã sạch đẹp chưa?
- Theo em thế nào là trường học sạch
dụng cụ hợp lí để bảo đảm an toàn và giữ
vệ sinh cơ thể: đeo khẩu trang, dùng chổi
cán dài, vẩy nước khi quét lớp, quét sân
Khi làm vệ sinh xong phải rửa tay sạch
- Giáo dục tư tưởng - Nhận xét tiết học
- Chơi cờ, - Trèo cao,
- HS quan sát tranh
- Từng cặp trao đổi ý kiến với nhau
- Nhận xét
- Các phòng học sạch
- Có nhiều cây xanh xung quanh sân
- Khu vệ sinh đặt ở góc sân rất sạch
- Trường sạch đẹp
- HS trả lời
- Quét dọn sạch không xả rác, nhắccác bạn ý thức giữ vệ sinh trường lớp
- Vài em nhắc lại
- Đại diện nhóm lên nhận dụng cụ
- Làm vệ sinh theo nhóm
+ Nhóm 1: Làm vệ sinh lớp+ Nhóm 2: Nhặt rác quét sân+ Nhóm 3: Tươí cây xanh sân trường
+ Nhóm 4: Nhổ cỏ tưới hoa vườntrường
- Các nhóm kiểm tra thành quả
Trang 6Tiết 87: LUYỆN TẬP CHUNG
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài 3/ 88
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (30p)
Bài 1: Tính nhẩm (4p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên yêu cầu học sinh tính nhẩm
rồi điền ngay kết quả
- GV nhận xét
Bài 2: Đặt tính rồi tính (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh làm bảng con
- Nhận xét, đánh giá
Bài 3: Tìm x (6p)
- Hướng dẫn học sinh làm vào vở
- Yêu cầu học sinh nêu cách làm
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh làm miệng rồi điền kết quả
71
- 25 46
46+ 47 93
93
- 87 06
Trang 7- GV nhận xét.
Bài 4: Bài toán (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS tự giải bài toán theo
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn học sinh dùng bút để nối
các điểm để có 3 hình chữ nhật
- Gọi HS lên bảng làm bài
- GV nhận xét
C Củng cố - Dặn dò (4p)
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- HS chữa bài
- HS đọc yêu cầu bài
- HS thực hành làm vào VBT, 1 HS lênbảng làm bài
- Ôn bài thể dục phát triển chung Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác
- Ôn trò chơi: “Vòng tròn” và “Nhanh lên bạn ơi!”
- Địa điểm: Trên sân trường
- Phương tiện: Chuẩn bị một còi, cờ hoặc khăn
III Hoạt động dạy học:
1 HĐ1: Phần mở đầu (7p)
- Cho học sinh ra xếp hàng, phổ biến nội
dung yêu cầu giờ học
2 HĐ2: Phần cơ bản (23p)
- Học sinh ra xếp hàng
- Tập một vài động tác thả lỏng
Trang 8- Trò chơi: Vòng tròn và nhanh lên bạn ơi
+ Giáo viên nêu tên trò chơi và hướng dẫn
cách chơi
+ Cho học sinh chơi trò chơi
*Nâng cao thể lực: Chạy con thoi:
- YC kĩ thuật động tác: tư thế xuất phát
chạy đến vạch 10m, chỉ cần một chân
chạm vạch, nhanh chóng quay 180 chạy
trở về vạch xuất phát và sau khi chân
chạm lại vạch xuất phát thì quay trở lại
Thực hiện lặp lại cho đến hết quãng
đường, tổng số bốn lần 10m với ba lần
quay Quay theo chiều trái hay phải là do
thói quen của từng người Cách tính thành
tích: chạy được xác định là giây và số lẻ
- Nhảy, cúi lắc người thả lỏng
- Về ôn lại bài
- Tiếp tục kiểm tra tập đọc
- Ôn luyện kỹ năng sử dụng mục lục sách
2 Kĩ năng: Luyện kĩ năng viết chính tả
3 Thái độ: HS yêu thích môn học.
II Đồ dùng
- Bảng phụ, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị bài của HS
- GV nhận xét
B Ôn tập: (30p)
- HS kiểm tra lẫn nhau
- HS nhận xét, bổ sung
Trang 91 Kiểm tra đọc.
- GV ghi phiếu các bài tập đọc và Y/C HS
đọc theo trang, đoạn đã ghi trong phiếu
- GV đặt câu hỏi cho đoạn vừa đọc
- Bài chính tả có mấy câu?
- Những chữ nào trong đoạn cần viết hoa?
* Luyện viết vào bảng con
Nản, quyết trở thành, giảng lại…
* Đọc cho HS viết bài:
- GV đọc cho HS viết bài
1 Kiến thức: HS nắm được từ chỉ hoạt động.
2 Kĩ năng: Ôn luyện chính tả HS rèn chữ viết.
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, Vở chính tả
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (34p)
2.1 HĐ1: Kiểm tra đọc
- Học sinh lên bốc thăm chọn bài tập
- Lắng nghe
- HS lắng nghe
Trang 10đọc sau đó về chuẩn bị 2 phút
- Gọi HS lên bảng đọc bài
- Giáp viên đặt câu hỏi để học sinh
Bài 2: Tìm các dấu câu…(miệng).
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV yêu cầu HS thảo luận cặp đôi
chuẩn bị bài sau
- Từng học sinh lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- Tìm thành phần chưa biết của phép tính cộng và phép tính trừ
- Giải bài toán và vẽ đoạn thẳng có độ dài cho trước
Trang 113 Thái độ: Ý thức học tốt.
II Đồ dùng
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Học sinh lên bảng làm bài 4/ 88
- Giáo viên nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Đặt tính rồi tính (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Giáo viên cho học sinh làm VBT
- GV nhận xét, chốt kết quả.
Bài 2: Ghi kết quả tính (5p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm vở
- GV nhận xét
Bài 3: Viết số thích hợp vào ô trống
a, - Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh tự làm vào vở
- GV nhận xét, chốt kết quả
b, Tương tự phần a
- Chữa bài nêu cách tìm số hạng
chưa biết, tổng, SBT, ST, hiệu
Bài 4: Bài toán (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
96 55 100 57
- HS nêu yêu cầu
- Làm bài vào vở, báo cáo kết quả
Số bị trừ 56 63 79 100
Số trừ 19 28 40 28Hiệu 37 35 39 72
Trang 12Bài 5: Hãy kéo dài đoạn thẳng AB
theo chiều mũi tên để được đoạn
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài và làm bài
- HS nêu yêu cầu
- Học sinh lên bảng vẽ đoạn thẳng 5 cmrồi kéo dài thành đoạn thẳng dài 1 dm
1 Kiến thức: Ôn luyện trả lời câu hỏi theo tranh và viết tin nhắn.
2 Kĩ năng: Luyện đọc và trả lời theo tranh.
3 Thái độ: HS luyện đọc tốt.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới: (30p)
Bài 1: Kể chuyện theo tranh và đặt tên
cho câu chuyện
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV nêu đề bài, hỏi HS: để làm tốt bài
tập này, em phải chú ý đến điều gì?
- Hướng dẫn cho học sinh làm bài theo
nhóm
- Theo dõi, nhận xét và bổ sung
- HS lắng nghe
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
Trang 13- GV nhận xét.
Bài 2: Viết nhắn tin.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- GV gợi ý hướng dẫn, sau đó yêu cầu
b, Đặt tên cho câu chuyện: Qua đường
- 4-5 HS đặt tên cho câu chuyện
1 Kiến thức: Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm đỗ xe.
2 Kĩ năng: Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm đỗ xe Đường cắt không
còn mấp mô Biển báo cân đối, đẹp hơn
3 Thái độ: Học sinh có ý thức chấp hành luật lệ giao thông góp phần giảm tai nạn.
II Đồ dùng
- GV: Mẫu biển báo cấm đỗ xe Quy trình gấp, cắt, dán
- HS: Giấy thủ công, vở
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS lên bảng thực hiện 3 bước gấp cắt
- HS nêu lại quy trình gấp, cắt, dánbiển báo giao thông cấm đỗ xe
- HS lên bảng thực hiện
Trang 14- Cắt hình chữ nhật màu khác có chiều dài
10 ô, rộng 1 ô làm chân biển báo
Bước 2: Dán biển báo cấm đỗ xe.
- Dán chân biển báo lên tờ giấy trắng
- Dán hình tròn màu đỏ chồm lên chân biển
báo nửa ô Dán hình tròn màu xanh ở giữa
Trang 15I Mục tiêu
1 Kiến thức:
- Ôn luyện từ ngữ chỉ hoạt động
- Ôn luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị trong một số trường hợp
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng nói.
3 Thái độ: HS có ý thức học tốt.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (30p)
2.2 HĐ2: Luyện nói lời mời, nhờ, đề nghị
Bài 1: Tìm từ ngữ chỉ hoạt động, đặt câu.
- Cho học sinh đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn cho học sinh làm bài
- Gọi HS đọc kết quả bài làm
- GV nhận xét ghi câu hay lên bảng
Bài 2: Ghi lại lời của em:
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Hướng dẫn cho học sinh làm bài
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
- HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận cặp đôi sau đó làmvào vở
Trang 16- Bước đầu nhận biết tính chất giao hoán của phép cộng
2 Kĩ năng: Giải toán về ít hơn; ngày trong tuần và ngày trong tháng
3 Thái độ: Phát triển tư duy
II Đồ dùng
- Giáo viên: Giáo án
- Học sinh: Vở bài tập, bảng con
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS lên bảng làm bài 4/ 90
- Nhận xét bài làm của học sinh
B Bài mới (30p)
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Đặt tính rồi tính (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu học sinh làm vở
- Nhận xét
Bài 2: Ghi kết quả tính (4p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Học sinh làm miệng
- Nêu cách tính
- GV nhận xét
Bài 3: Bài toán (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho HS tự tóm tắt rồi giải vào vở
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho học sinh lên thi làm nhanh
- GV nhận xét, chốt kết quả
Bài 5: Viết tiếp vào chỗ chấm (4p)
- HS thực hiện yêu cầu GV
- HS lắng nghe
- HS nêu yêu cầu
- Làm vở.
78+ 6 84
94
- 7 87
56 +19 75
74
- 28 46
- HS đọc đề bài
- Nêu cách tính rồi tính
14 + 9 + 7 = 30
25 + 25 – 19 =31
44 + 48 – 38 = 54
63 – 15 + 27= 75
- Đọc đề bài
- Giải vào vở Bài giải Tuổi bố năm nay là:
70 – 28= 42 (tuổi) Đáp số: 42 tuổi
Trang 17- Gọi HS đọc yêu cầu bài.
- Cho học sinh làm miệng
- Nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Hệ thống nội dung bài
- Nhận xét giờ học, dặn dò về nhà
- Chuẩn bị bài sau
- Học sinh xem lịch rồi trả lời
- Ôn luyện về viết lời đáp của em trong một số trường hợp
- Ôn luyện về cách viết đoạn văn kể về một bạn trong lớp
2 Kĩ năng: Luyện đọc bài: Đàn gà mới nở.
3 Thái độ: HS có ý thức học tập đúng đắn.
II Đồ dùng
- GV: 1 bưu thiếp chưa viết
- HS: SGK, Vở bài tập
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Luyện đọc bài: Đàn gà mới nở
a Càng về sáng, tiết trời càng lạnh giá.
b Mấy bông hoa vàng tươi như những
đốm nắng đã nở sáng trưng trên giàn
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS viết lời chúc mừng thầy (cô)vào bưu thiếp hoặc VBT
Trang 18- Ôn luyện viết lời đáp của em.
- Rèn luyện kĩ năng viết đoạn văn
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II Đồ dùng
- GV: Giáo án
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới (30p)
Bài 1: Viết lại lời đáp của em.
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Tổ chức cho các thảo luận nhóm đôi
- Học sinh lên đọc bài
- Học sinh trả lời câu hỏi
Trang 191 Kiến thức: Ôn lại được những nội dung đã học trong học kỳ I có hành vi đúng
đắn trong công việc cũng như trong học tập
2 Kĩ năng: HS có kĩ năng xử lý một số tình huống.
3 Thái độ: Yêu thích môn học
II Đồ dùng
- Phiếu học tập ghi các tình huống
III Hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nêu câu hỏi:
+ Từ trước đến nay đã học những bài
đạo đức nào?
- GV nhận xét
- GV ghi bảng tên các bài đã học
- Hỏi lại nội dung từng bài
- GV nhận xét bổ sung
* Hoạt động 2: Thực hành (15p)
- GV đưa ra các tình huống cho từng bài
và yêu cầu HS giải quyết các tình huống