1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Tuan 28 Lop 2

35 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 35
Dung lượng 606,72 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV chữa, chọn lấy bài đầy đủ tên các loài cây nhất giữ lại bảng. - Yêu cầu HS lên bảng làm. HS dưới lớp làm vào vở - “Chiều qua, Lan nhận được thư bố. Trong thư, bố dặn dò hai chị em L[r]

Trang 1

- Đọc rành mạch toàn bài; ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý

- Hiểu nội dung: Ai yêu quý đất đai, chăm chỉ lao động trên ruộng đồng, người đó có cuộc sống ấm no, hạnh phúc.( trả lời được các câu hỏi 1, 2, 3, 5)

- HS có năng khiếu trả lời được câu hỏi 4

- Kĩ năng sống: Tự nhận thức

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ viết các câu văn cần hướng dẫn luyện đọc

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

A Kiểm tra bài cũ

B Bài mới

1 Phần giới thiệu :

- Kho báu: Cho hs q.sất tranh SGK và nêu

nội dung bức tranh

- Yêu cầu tiếp nối đọc từng đoạn trước lớp

- Luyện ngắt nghỉ câu văn dài

- Lắng nghe và chỉnh sửa cho học sinh

- Hướng dẫn ngắt giọng :

- Yêu cầu đọc tìm cách ngắt giọng một số

câu dài, câu khó ngắt thống nhất cách đọc

các câu này trong cả lớp

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

4 Tìm hiểu nội dung:

- Vài em nhắc lại đầu bài

- HS quan sát tranh và nêu

- Lớp lắng nghe đọc mẫu

- Lần lượt nối tiếp đọc từng câucho hết bài

- Rèn đọc các từ như: cuốc bẫm,hão huyền, ruộng

- 3 em nối tiếp đọc từng đoạn Ngày xưa,/ có hai vợ chồngngười nông dân kia/ quanh nămhai sương một nắng,/ cuốc bẫmcày sâu.// Hai ông bà thường rađồng từ lúc g gáy sáng/ và trở vềkhi đã lặn mặt trời.//

- Cày sâu cuốc bẫm,

Trang 2

- Yêu cầu lớp đọc thầm đoạn 1.

Câu 1 : Tìm những hình ảnh nói lên sự cần

cù, chịu khó của vợ chồng người nông dân

*Ý 1: Hai vợ chồng chăm chỉ

- Yêu cầu học sinh đọc tiếp đoạn 2 của bài

Câu 2: Trước khi mất, người cha cho các

con biết điều gì?

*Ý 2: Lời dặn của người cha

Câu 3: Theo lời cha, hai người con đã làm

- Người cha dặn: Ruộng nhà cómột kho báu các con hãy tự đàolên mà dùng

+ Họ đào bới cả đám ruộng lên

- Chăm chỉ lao động sẽ được ấm

no, hạnh phúc./ Ai chăm chỉ laođộng yêu quý đất đai sẽ có cuộcsống ấm no, hạnh phúc

- 2 em nhắc lại nội dung bài

- Kiểm tra, đánh giá kiến thức đã học

II CHUẨN BỊ: Nội dung ôn tập, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Trang 3

……… ………

……… ………

Bài 4 Có 25 quả cam xếp vào các đĩa, mỗi đĩa 5 quả Hỏi xếp được vào mấy đĩa ? Bài giải

………

IV Củng cố, dặn dò

- Nhận xét ý thức làm bài của HS và dặn dò

Tiết 4: Đạo đức

GIÚP ĐỠ NGƯỜI KHUYẾT TẬT

I MỤC TIÊU : Biết:

- Mọi người đều cần phải hỗ trợ, giúp đỡ, đối xử bình đẳng với người khuyết tật

- Nêu được một số hành động , việc làm phù hợp để giúp đỡ người khuyết tật

- Có thái độ cảm thông, không phân biệt đối xử và tham gia giúp đỡ bạn khuyết tật trong lớp và ở cộng đồng phù hợp với khả năng

- Giáo dục : Không đồng tình với những thái độ xa lánh, kì thị, true chọc bạn khuyết tật

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC : Tranh minh hoạ, phiếu thảo luận.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của gv Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ :

- Tại sao cần phải lịch sự khi đến nhà người

khác ?

- Nhận xét, đánh giá

3 Bài mới :

a Giới thiệu bài : “Giúp đỡ người khuyết tật”

* Hoạt động 1: Phân tích tranh

Mục Tiêu : Giúp hs nhận biết được một hành

vi cụ thể về giúp đỡ người khuyết tật

- GV cho cả lớp quan sát tranh và thảo luận

việc làm của bạn nhỏ

- Kết luận : Chúng ta cần phải giúp đỡ các bạn

khuyết tật,…

*Hoạt động 2 : Thảo luận theo nhóm đôi.

Mục tiêu : Giúp hs hiểu được sự cần thiết và

một số việc có thể làm để giúp đỡ người

khuyết tật

- GV nêu yêu cầu về các việc có thể giúp đỡ

người khuyết tật

- Gv kết luận : Tuỳ theo khả năng, điều kiện

- HS trình bày

- Quan sát tranh , thảo luận theo cặp

- Đại diện các nhóm trình bày

- Các nhóm nhận xét bổ sung

- Các nhóm thảo luận

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 4

thực tế,…

* Hoạt động 3 : Bày tỏ ý kiến

Mục tiêu : Giúp hs có thái độ đúng đối với

việc giúp đỡ người khuyết tật

- GV nêu lần lượt các ý kiến Yêu cầu hs bày

tỏ thái độ đồng tình hoặc không đồng tình

Kết luận : ý kiến a,c, d là đúng; Ý kiến b là

chưa hoàn toàn đúng vì mọi người khuyết tật

đều cần được giúp đỡ

vì mọi người khuyết tật đềucần được giúp đỡ

- HS nêu

Tiết 5: Âm nhạc (đ/c Thảo) Tiết 6: Mĩ thuật (đ/c Làn) Tiết 7: Thể dục (đ/c Huyền)

- Nhận biết được các số tròn trăm, biết cách đọc, viết các số tròn trăm

- Phát triển khả năng tư duy của học sinh

II CHUẨN BỊ: SGK, hình biểu diễn

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

A Kiểm tra bài cũ: Luyện tập chung.

3 x 5 + 15

4 x 3 + 18

GV nhận xét cách làm bài của hs

B Bài mới:

1 Ôn tập về đơn vị, chục và trăm.

* Gắn lên bảng 1 ô vuông và hỏi có mấy đ vị?

- Tiếp tục gắn 2, 3, 10 ô vuông như phần

bài học trong SGK và yêu cầu HS nêu số đơn

vị tương tự như trên

- 10 đơn vị còn gọi là gì ?

- 1 chục bằng bao nhiêu đơn vị?

- Viết lên bảng: 10 đơn vị = 1 chục

2 HS lên bảng tính, cả lớpnhận xét

- Có 1 đơn vị

- Có 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10đơn vị

- 10 đơn vị còn gọi là 1 chục

Trang 5

*Gắn lên bảng các hình chữ nhật biểu diễn

chục và yêu cầu HS nêu số chục từ 1 chục (10)

đến 10 chục (100) tương tự như đã làm với

phần đơn vị

- 10 chục bằng mấy trăm?

- Viết lên bảng 10 chục = 100

2 Giới thiệu 1 nghìn :

- Giới thiệu số tròn trăm

* Gắn lên bảng 1 hình vuông biểu diễn 100 và

hỏi: Có mấy trăm?

- Gọi 1 HS lên bảng viết số 100 xuống dưới vị

trí gắn hình vuông biểu diễn 100

* Gắn 2 hình vuông lên bảng: Có mấy trăm?

- HS suy nghĩ và tìm cách viết số 2 trăm

* Giới thiệu: Để chỉ số lượng là 2 trăm, người

ta dùng số 2 trăm, viết 200

- Lần lượt đưa ra 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 hình

vuông như trên để giới thiệu các số 300, 400,

- Các số từ 100 đến 900 có đặc điểm gì chung?

- Những số này được gọi là những số tròn trăm

* Gắn lên bảng 10 hình vuông (mỗi hình vuông

có 100 ô vuông) và hỏi: Có mấy trăm?

* Giới thiệu: 10 trăm được gọi là 1 nghìn

- Viết lên bảng: 10 trăm = 1 nghìn

- HS nêu lại các mối liên hệ giữa đơn vị và

chục, giữa chục và trăm, giữa trăm và nghìn

 Hoạt động 3 : Thực hành

* Đọc và viết số (trang138):

* Gắn hình vuông biểu diễn 1 số đơn vị, một số

chục, các số tròn trăm bất kì lên bảng, sau đó

gọi HS lên bảng đọc và viết số tương ứng

- GV đọc 1 số chục hoặc tròn trăm bất kì, yêu

cầu HS sử dụng bộ hình cá nhân của mình để

lấy số ô vuông tương ứng với số mà GV đọc

- Cùng có 2 chữ số 00 đứngcuối cùng

- Thực hành làm việc cá nhântheo hiệu lệnh của GV Saumỗi lần chọn hình, 2 HS ngồicạnh lại kiểm tra bài của nhau

và báo cáo kết quả với GV

Trang 6

Tiết 3: Kể chuyện

KHO BÁU

I MỤC TIÊU:

- Dựa vào gợi ý cho trước, kể lại được từng đoạn của câu chuyện(BT1)

- HS năng khiếu kể được toàn bộ câu chuyện (BT2)

- Yêu thích môn học

II CHUẨN BỊ:

- Tranh ảnh minh họa Bảng phụ viết lời gợi ý tóm tắt câu chuyện

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

A Kiểm tra:

- HS kể câu chuyện: Tôm Càng và Cá Con

- NX, tuyên dương hs

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Trong tiết kể chuyện này, các em sẽ cùng

nhau kể lại câu chuyện “ Kho báu”

2 Hướng dân kể chuyên

 Kể lại từng đoạn truyện theo gợi ý

- Kể trong nhóm

+ Cho HS đọc thầm yêu cầu và gợi ý trên

bảng phụ

+ Chia nhóm, yêu cầu mỗi nhóm kể một

đoạn theo gợi ý

 Kể lại toàn bộ câu chuyện

- HS xung phong lên kể lại câu chuyện

- GV nhận xét hs

C Củng cố, dặn dò:

- Liên hệ

- Giáo viên nhận xét đánh giá

- Về nhà kể lại cho nhiều người cùng nghe

- Chép chính xác bài CT, trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi

- Làm được bài tập(2)a,

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả.

Trang 7

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

A Kiểm tra:

- GV kiểm tra việc chuẩn bị SGK của HS

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu yêu cầu của bài chính tả

2 Hướng dẫn chính tả :

*/ Ghi nhớ nội dung đoạn chép

- Đọc mẫu đoạn văn cần viết

- 3 em đọc lại bài cả lớp đọc thầm theo

+ Nội dung của đoạn văn nói về gì?

+ Từ ngữ nào cho em thấy họ rất cần cù?

- Đoạn trích có mấy câu?

+ Trong đoạn văn những dấu câu nào

được sử dụng?

- Những chữ nào trong bài được viết

hoa ? Vì sao?

* Viết bài : GV đọc bài

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

* Soát lỗi : Đọc lại để học sinh soát bài

* Nhận xét bài :

- GV chấm và nhận xét 6 – 8 bài

3 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 2 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS lên bảng làm bài

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Yêu cầu HS đọc các từ trên

Bài 3 : Gọi 1 HS đọc yêu cầu.

- Gọi HS lên bảng làm

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- GV nhận xét hs

C Củng cố - Dặn dò: GV nhận xét

- Lắng nghe giới thiệu bài

- Nhắc lại đầu bài

- Lớp lắng nghe giáo viên đọc

- voi, huơ vòi; mùa màng thuơ nhỏ; chanh chua.

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- Đọc đề bài

- 2 HS lên bảng làm HS dưới lớplàm vào VBT

a) Ơn trời mưa nắng phải thìNơi thì bừa cạn nơi thì cày sâuCông lênh chẳng quản bao lâuNgày nay … sau cơm vàng

Ai ơi đừng bỏ ruộng hoangBao nhiêu … bấy nhiêu

Trang 8

Tiết 5 : Toán (ôn) CÁC SỐ TRÒN CHỤC TỪ 110 ĐẾN 200

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1) Ổn định tổ chức:

2) Luyện tập – thực hành:

Bài 1: Đưa ra hình biểu diễn số để

HS so sánh, sau đó yêu cầu HS so

sánh số thông qua việc so sánh các

chữ số cùng hàng

Bài 2: Bài tập yêu cầu em làm gì?

- Để điền số cho đúng, trước hết phải

thực hiện so sánh số, sau đó điền dấu

ghi lại kết quả so sánh đó

- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số

- Phát triển khả năng tư duy của học sinh

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

1 Hướng dẫn làm BT

Bài 1: Yêu cầu HS suy nghĩ và cho biết:

- 500 và 600 số nào lớn hơn? Số nào bé

Trang 9

- Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài.

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

- GV nhận xét chữa bài cho hs

- Nhận xét và chữa bài

100<200 500>300300.200 700<800600>400 900=900800<900 700>500600=600 1000 <2000

Tiết 7: Tiếng việt (ôn)

LUYỆN VIẾT BÀI MÙA XUÂN ĐẾN

I MỤC TIÊU: Giúp học sinh:

* Giới thiệu và ghi đầu bài

* HĐ1: Hướng dẫn học sinh viết bài

- GV đọc một lần đoạn 2 của bài Mùa xuân đến

+ Trong đoạn viết có những dấu câu nào?

- Cho HS viết bảng con những chữ khó viết

- GV đọc cho HS viết bài

- HS viết bài.(GV theo dõi HS viết bài.)

- GV thu khoảng 7,8 bài và nhận xét

- HS làm bài vào bảng phụ sau đó treo bảng phụ

lên bảng, lớp theo dõi nhận xét

- HS viết vào bảng con

- HS viết bài vào vở

- HS lắng nghe, rút kinhnghiệm

- cây .au, con .ao, cơn ông, cặp a; ao bài; aohàng

- HS đọc bài, xác định yêucầu

- Lớp làm bài vào vở

- Nhận xét bài làm của bạn.Thứ tư ngày 29 tháng 3 năm 2018

Trang 10

- Biết điền các số tròn trăm vào các vạch trên tia số.

- Phát triển khả năng thư duy của học sinh

II CHUẨN BỊ : Bảng phụ.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

A Kiểm tra:

- Kiểm tra HS về đọc, viết các số tròn trăm

- Nhận xét tuyên dương hs

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu ngắn gọn tên bài và ghi lên

bảng: So sánh các số tròn trăm

2 Hướng dẫn so sánh các số tròn trăm.

* Gắn lên bảng 2 hình vuông biểu diễn 1

trăm, và hỏi: Có mấy trăm ô vuông?

- Yêu cầu HS lên bảng viết số 200 xuống

dưới hình biểu diễn

* Gắn tiếp 3 hình vuông, mỗi hình vuông

biểu diễn 1 trăm lên bảng cạnh 2 hình trước

như phần bài học trong SGK và hỏi: Có mấy

trăm ô vuông?

- Yêu cầu HS lên bảng viết số 300 xuống

dưới hình biểu diễn

- 200 ô vuông và 300 ô vuông thì bên nào có

nhiều ô vuông hơn?

- Vậy 200 và 300 số nào lớn hơn?

- 200 và 300 số nào bé hơn?

- HS điền dấu >, < hoặc = vào chỗ trống

3 Luyện tập

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS suy nghĩ và cho biết: 100 và

200 số nào lớn hơn? Số nào bé hơn?

- 300 và 500 số nào lớn hơn? Số nào bé hơn?

Bài 2: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Yêu cầu HS cả lớp tự làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn

- GV nhận xét hs

- Một số HS lên bảng thực hiệnyêu cầu của GV

- Vài HS nhắc lại đầu bài

- Nhận xét và chữa bài

100 < 200 400 > 300

Trang 11

Bài 3: Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì?

- Các số được điền phải đảm bảo yêu cầu gì?

- Yêu cầu HS đếm các số tròn trăm từ 100

đến 1000 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Chữa bài, sau đó vẽ 1 số tia số lên bảng và

yêu cầu HS suy nghĩ để điền các số tròn trăm

còn thiếu trên tia số

- HS cả lớp cùng nhau đếm

- 2 HS làm bài trên bảng lớp, cảlớp làm bài vào vở bài tập

- Thực hiện theo yêu cầu củaGV

300; 500; 700; 900

Tiết 2: Tập đọc

CÂY DỪA

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nhịp thơ hợp lí khi đọc các câu thơ lục bát

- Hiểu nội dung: Cây dừa giống như con người, biết gắn bó với đất trời, với thiên nhiên.(trả lời được các câu hỏi 1, 2 và thuộc 8 dòng thơ đầu)

- HS năng khiếu trả lời câu hỏi 3

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ chép sẵn các câu cần luyện đọc.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

A Kiểm tra:

- Gọi HS lên đọc bài

- Nhận xét tuyên dương HS

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- Hôm nay chúng ta tìm hiểu bài: Cây dừa

- Ghi đầu bài lên bảng

2 Hướng dẫn luyện đọc:

* Đọc mẫu lần 1 :

- Giáo viên đọc với giọng đọc của bài

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh

* Hướng dẫn phát âm từ khó:

- Giới thiệu các từ khó phát âm choHS đọc

- 1 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- NX đánh giá

- HS nhắc lại đầu bài

- GV đọc mẫu HS nghe

- Mỗi em đọc một câu

Trang 12

* HS đọc nối tiếp đoạn

* Hướng dẫn ngắt giọng :

- Treo bảng phụ có các câu cần luyện đọc

Yêu cầu HS tìm cách đọc và luyện đọc

- Thống nhất cách đọc và cho luyện đọc

- HS đọc nối tiếp đoạn lần 2

? Em hiểu bạc phếch là như thế nào?

? Đặt câu có từ chải

- Yêu cầu luyện đọc theo nhóm

* Thi đọc:

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài :

- Yêu cầu lớp đọc thầm bài trả lời câu hỏi:

- Các bộ phận của cây dừa (lá, ngọn, thân,

quả) được so sánh với những gì?

- Cây dừa gắn bó với thiên nhiên (gió,

trăng, mây, nắng, đàn cò) như thế nào?

- Em thích nhất câu thơ nào? Vì sao?

- HS luyện đọc câu dài

- Giải nghĩa từ: bạc phếch, chải

+ Thân dừa: bạc phếch, đứng canhtrời đất

+ Quả dừa: như đàn lợn con, nhưnhững hủ rượu

- Với gió: dang tay đón, gọi giócùng đến múa reo

- Với trăng: gật đầu gọi

- Với mây: là chiếc lược … mây

- Với nắng: làm dịu nắng trưa

- Với đàn cò: hát rì rào cho đàn còđánh nhịp bay vào bay ra

- HS xung phong nêu theo ý thíchcủa mình

- HS nhắc lại

+ Gọi HS nối tiếp nhau học thuộclòng

Tiết 3: Luyện từ và câu

TỪ NGỮ VỀ CÂY CỐI ĐĂT VẢ TRẢ LỜI CÂU HỎI: ĐỂ LÀM

GÌ ? DẤU CHẤM PHẨY

I MỤC TIÊU :

- Nêu được một số từ ngữ về cây cối (BT1)

- Biết đặt và trả lời câu hỏi với cụm từ để làm gì ?(BT2); điền đúng dấu chấm,dấu phẩy vào đoạn văn có chỗ trống(BT3)

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ

Trang 13

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

A Kiểm tra:

- GV kiểm tra việc chuẩn bị SGK của HS

B Giới thiệu bài: Tiết luyện từ và câu các

em sẽ học: Từ ngữ cây cối Đặt và trả lời

câu hỏi: Để làm gì? Dấu chấm phẩy

C Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: (Thảo luận nhóm)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Cho HS lên trình bay

- GV chữa, chọn lấy bài đầy đủ tên các loài

cây nhất giữ lại bảng

- Gọi HS đọc tên từng cây

- Có những loài cây vừa là cây bóng mát,

vừa là cây ăn quả, vừa là cây lấy gỗ như

cây: mít, nhãn…

- 10 cặp HS được thực hành

Bài 2: (Thực hành)

- GV gọi HS đọc yêu cầu

- Gọi HS lên làm mẫu

- HS thực hành

Bài 3: 1 HS đọc yêu cầu.

- Yêu cầu HS lên bảng làm

- Gọi HS nhận xét, chữa bài

- Vì sao ở ô thứ nhất lại điền dấu phẩy?

- Vì sao lại điền dấu chấm vào ô thứ hai?

C Củng cố - Dặn dò

- Hôm nay chúng ta học kiến thức gì?

- Chuẩn bị bi sau

- Nhắc lại đầu bài

- Kể tên các loài cây mà em biếttheo nhóm HS thảo luận và điềntên các loại cây mà em biết

- Đại diện các nhóm dán kết quảthảo luận của nhóm lên bảng

- “Chiều qua, Lan nhận được thư

bố Trong thư, bố dặn dò hai chị

em Lan rất nhiều điều Song Lannhớ nhất lời bố dặn riêng em ởcuối thư: “Con nhớ chăm bón câycam ở đầu vườn để khi bố về, bốcon mình có cam ngọt ăn nhé!”

- Vì câu đó chưa thành câu

- Vì câu đó đã thành câu và chữđầu câu đã viết hoa

- HS đọc đoạn văn

Tiết 4: Tiếng việt ( ôn )

Trang 14

ÔN TẬP ĐỌC

I MỤC TIÊU:

- Rèn kĩ năng đọc đúng trôi chảy 2 bài tập đọc đã học trong tuần

- Đọc thể hiện được giọng đọc của bài và hiểu được nội dung của bài tập đọc

- Có ý thức tự giác rèn đọc

II CHUẨN BỊ: Bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

- Đoạn 1: Sông Hương … trên mặt nước

- Đoạn 2: Mỗi mùa hè … dát vàng

các màu xanh khác nhau của sông Hương?

+ Vào mùa hè, sông Hương đổi màu thế nào?

+ Vì sao nói sông Hương là một đặc ân của

thiên nhiên dành cho thành phố Huế?

3 Củng cố, dặn dò

- Nhận xét kĩ năng đọc – ý thức học tập

- Dặn về nhà luyện đọc

- Chuẩn bị bài sau: …

- 3 HS đọc nối tiếp 3 đoạn của bài

- HS nêu nội dung

- HS trả lời câu hỏi do GV đưa ra

Thứ năm ngày 30 tháng 3 năm 2018

Trang 15

Tiết 1: Thể dục (đ/c Huyền) Tiết 2: Thủ công (đ/c Linh)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ:

- Gắn lên bảng hình biểu diễn số 110 và

hỏi: Có mấy trăm và mấy chục, mấy đơn

- Vậy số 110 có tất cả bao nhiêu chục

- Có lẻ ra đơn vị nào không?

- Đây là 1 số tròn chục

- Hướng dẫn tương tự với dòng thứ 2 của

bảng để HS tìm ra cách đọc, cách viết và

cấu tạo của số 120

- Yêu cầu HS suy nghĩ và thảo luận để tìm

ra cách đọc và cách viết của các số: 130,

140, 150, 160, 170, 180, 190, 200

- Yêu cầu HS báo cáo kết quả thảo luận

- 2HS lên bảng thực hiện yêu cầucủa GV

- Viết các số: 10, 20, 30, 40, 50, 60,

70, 80, 90, 100

- Vài em nhắc lại đầu bài

- Có 1 trăm, 1 chục và 0 đơn vị.Sau đó, lên bảng viết số như phầnbài học trong SGK

- HS cả lớp đọc: Một trăm mười

- Số 110 có 3 chữ số, chữ số hàngtrăm là chữ số 1, chữ số hàng chục

là chữ số 1, chữ số hàng đơn vị làchữ số 0

- Một trăm là 10 chục

- HS đếm số chục trên hình biểudiễn và trả lời: có 11 chục

- Không lẻ ra đơn vị nào

- HS thảo luận cặp đôi và viết kếtquả vào bảng số trong phần bàihọc

- 1HS lên bảng, đọc số, viết số, cảlớp theo dõi và nhận xét

Trang 16

- Yêu cầu cả lớp đọc các số tròn chục từ

110 đến 200

3 So sánh các số tròn chục.

- Gắn lên bảng hình biểu diên 110 và hỏi:

Có bao nhiêu hình vuông?

- Gắn tiếp lên bảng hình biểu diễn số 120

và hỏi: Có bao nhiêu hình vuông?

- 110 hình vuông và 120 hình vuông thì

bên nào có nhiều hình vuông hơn, bên

nào có ít hình vuông hơn

- Vậy 110 và 120 số nào lớn hơn, số nào

bé hơn?

- Yêu cầu HS lên bảng điền dấu >, < vào

chỗ trống

- Ngoài cách so sánh số 110 và 120 thông

qua việc so sánh 110 hình vuông và 120

hình vuông như trên, trong toán học chúng

- Ta nói 120 lớn hơn 110 và viết 120>110,

hay 110 bé hơn 120 và viết 110 < 120

- Yêu cầu HS dựa vào việc so sánh các

Bài 2: Đưa ra hình biểu diễn số để HS so

sánh, sau đó yêu cầu HS so sánh số thông

110<120 130<150120>110 150>130

- Bài tập yêu cầu chúng ta điền dấuthích hợp vào chỗ trống

- HS thực hiện

110 = 110 180 > 170

140 = 140 190 > 150

150 < 170 160 > 130

Trang 17

II.CHUẨN BỊ : Mẫu chữ hoa Y đặt trong khung chữ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

Hoạt động của gv Hoạt động của hs

A Kiểm tra: HS viết từ ứng dụng bài trước.

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Chúng ta sẽ tập viết chữ hoa

Y và một số từ ứng dụng có chữ hoa Y

2 Hướng dẫn viết chữ cái hoa

* Quan sát số nét quy trình viết chữ Y,

- Chữ Y hoa cao mấy li ?

- Chữ hoa Y gồm có những nét cơ bản nào ?

- Gồm 2 nét: Nét móc 2 đầu, nét khuyết ngược

* Hướng dẫn viết : GV viết và nêu cách viết

- Nét 1: viết như nét 1 của chữ U

- Nét 2: từ điểm dừng bút của nét 1, rẽ bút lên

đường kẽ 6, đổi chiều bút, viết nét khuyết

ngược, kéo dài xuống đường kẽ 4 dưới đường

kẽ 1, dừng bút ở đường kẽ 2 phía trên

* Viết bảng : Yêu cầu HS viết chữ Y vào bảng

3 Viết cụm từ ứng dụng :

- HS mở vở tập viết đọc cụm từ ứng dụng

* Quan sát và nhận xét :

* Tình cảm yêu làng xóm, quê hương của

người Việt Nam

- Cụm từ này gồm có mấy tiếng ? Gồm những

tiếng nào

- Những chữ nào có cùng chiều cao với chữ Y

hoa và cao mấy li?

- Các chữ còn lại cao mấy li?

- Hãy nêu vị trí các dấu thanh có trong cụm từ?

- Khoảng cách giữa các chữ bằng chừng nào?

- Yêu cầu HS viết chữ Yêu vào bảng con

4 Hướng dẫn viết vào vở :

- Chú ý chỉnh sửa cho các em

- Lớp theo dõi giới thiệu Vài

Ngày đăng: 04/03/2021, 15:34

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w