- Nhận xét.. Tìm số bị trừ I. Nhận biết số bị trừ, số trừ, hiệu. Biết giải bài tóan dạng tìm số trừ chưa biết. Phát triển tư duy toán học cho học sinh, rèn tính linh hoạt. - Nghe và phân[r]
Trang 1LỊCH BÁO GIẢNG LỚP 2.2 TUẦN 15
(Thực hiện từ ngày 11/12/2017 đến ngày 15/12/2017)
2 Toán 100 trừ đi một số (tr 71) (ĐCND bỏ bài 3) 71 ĐCND
Chiều 1 2 Rèn Toán Rèn đọc Ôn bài: 100 trừ đi một số Ôn bài: Hai anh em Cô Mỳ dạy
3 Rèn C Tả Ôn Tập chép: Hai anh em
Ba
12/12
Sáng
1 Toán Tìm số trừ (tr 72) ( ĐCND bỏ bài 1 cột 2) 72 ĐCND
Chiều 1 Rèn Toán Ôn bài: Tìm số trừ
(Cô Mạch dạy)
2 HĐTNST Sắp xếp và trang trí góc học tập của em
3 Âm Nhạc Ôn tập bài 3 bài hát: Chúc mừng sinh
nhật, Cộc cách tùng cheng, Chiến sĩ tí hon 15
(Cô Phương dạy)
2 Rèn TLV Ôn bài: Quan sát tranh và trả lơi câu
hỏi Viết tin nhắn
3 Thể dục Đi đều thay bằng đi thương theo nhịp
Bài thể dục phát triển chung Trò chơi
“Vòng tròn” (T1)
29 (Thầy Nam dạy)
Năm
14/12 Sáng
1 Thể dục Đi đều thay bằng đi thương theo nhịp
Bài thể dục phát triển chung Trò chơi
“Vòng tròn” (T2)
30 (Thầy Nam dạy)
2 Toán Luyện tập (tr 74 ) (ĐCND bỏ bài cột 3, 4 ; bài
Duyên dạy
3 LT& Câu Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai thế nào ? 15
Trang 24 Chính tả Nghe – viết: Bé Hoa 30 Chiều
dạy
KNS, GDMT,
2 Rèn LT&C Ôn bài: Từ chỉ đặc điểm Câu kiểu Ai
thế nào ?
3 Đạo đức Giữ gìn trương lớp sạch đẹp (T2) 15
Sáu
15/12
Sáng 1 Toán Luyện tập chung (tr 75) (ĐCND bỏ bài 4) 75 ĐCND
2 Thủ công Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm
1 Rèn CT Ôn Nghe – viết: Bé Hoa
2 Rèn TLV Ôn bài: Chia vui Kể về anh chị em
3 Rèn Toán Ôn bài: Luyện tập chung
2 Thực hiện được phép tính trừ dạng có nhớ 100 trừ đi một số, trừ đi số tròn chục
2* Giải bài toán về ít hơn
3 Phát triển tư duy toán học cho học sinh, tính toán cẩn thận
*BT cần làm 1; 2 (ĐCND bỏ bài 3)
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Que tính, bảng cài
2 Học sinh: Sách, vở BT, bảng con, nháp
III Các hoạt động dạy học :
2’ 1 Ổn định
- Chơi trò chơi: Ai nhanh ai đúng - Ban văn nghệ điều hành các bạn chơi
Trang 330’
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 2 HS lên đọc thuộc bảng 14; 15, 16,
Nêu vấn đề: Có 100 que tính, bớt đi 36
que tính Hỏi còn lại bao nhiêu que tính?
- Để biết còn lại bao nhiêu que tính ta
- Bớt đi mấy que
- Muốn biết còn lại bao nhiêu que tính ta
- HS ghi tên bài vào vở
- Nghe và phân tích đề toán
- 1 em nhắc lại bài toán
- Thực hiện phép trừ 100 - 36
- 1 HS lên đặt tính và tính
+ Viết 100 rồi viết 36 dưới 100 sao cho 6thẳng cột với 0 (đơn vị), 3 thẳng cột với 0 (chục) Viết dấu – và kẻ vạch ngang
- Bắt đầu tính từ hàng đơn vị (từ phải sangtrái)
100 0 không trừ được 6, lấy 10 trư 6
- Gọi 1 HS lên bảng Cả lớp làm bảng con
100 0 không trừ được 5 ta lấy 10 trừ 5
- 5 bằng 5 viết 5 nhớ 1, 0 không trừ
095 được 1 lấy 10 trừ 1 bằng 9 viết 9, nhớ 1, 1 trừ 1 bằng 0 viết 0
- HS đọc và nêu cách đặt tính
Trang 42’
c) Thực hành
Bài 1: Tính
- Đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS lên bảng Lớp làm bảng con
- Xem lại các bài tập, ôn bài Xem trước
tiết tiếp theo
- HS đọc
- HS làm bảng con, 5 HS làm bảng lớp, nêu cách thực hiện các phép tính
3 Giáo dục HS: anh em luôn phải yêu thương, lo lắng, nhường nhịn nhau.
*KNS: Xác định giá trị, tự nhận thức về bản thân, thể hiện sự cảm thông
II Chuẩn bị :
1.Giáo viên: Tranh: Hai anh em
2.Học sinh: Sách Tiếng việt
III Phương pháp – Kĩ thuật :
- Động não; trải nghiệm, thảo luận nhóm, trình bày ý kiến cá nhân, phản hồi tích cực
IV Các hoạt động dạy học :
Tiết 1
Trang 52 Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi HS lên đọc bài Nhắn tin và trả lời
- GV theo dõi, rút ra các từ khó, dễ sai
cho HS luyện đọc lại
++ Đọc từng đoạn trước lớp.
- HD chia đoạn
Bảng phụ: Giáo viên giới thiệu các câu
cần chú ý cách đọc
- Cho HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
Kết hợp cho HS nêu nghĩa các từ ở chú
- Gọi 1 em đọc lại cả bài
- Gọi 1 em đọc lại đoạn 1
Câu 1: Lúc đầu hai anh em chia lúa như
thế nào ?
- Họ để lúa ở đâu?
+ Gọi HS đọc đoạn 2
- Người em có suy nghĩ như thế nào?
- Ban văn nghệ thực hiện
- Nếu phần lúa của mình / cũng bằng phần của anh / thì thật không công bằng //
- Nghĩ vậy, / người em ra đồng / lấy lúa của mình / bỏ thêm vào phần của anh //
- Thế rồi / anh ra đồng / lấy lúa của mình
/ bỏ thêm vào phần của em //
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn trong bài
Trang 6Câu 2: Người anh nghĩ gì?
- Người anh đã làm gì sau đó?
- Câu chuyện khuyên em điều gì?
- Giáo dục tư tưởng: Anh em phải đoàn
kết thương yêu nhau
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò :
- Đọc bài Xem trước y/c tiết KC
lúa của mình cũng bằng anh thì không công bằng
- Ra đồng lấy lúa của mình bỏ vào cho anh
- Rất yêu thương, nhường nhịn anh
- 1 em giỏi đọc đoạn 3 Lớp theo dõi đọc thầm
Câu 2: Em sống một mình vất vả Nếu
phần của ta cũng bằng phần của chú thì không công bằng
- Lấy lúa của mình cho vào phần em.+ Đọc đoạn 4
Câu 3:
- Anh nghĩ công bằng là chia cho em nhiều hơn vì em sống 1 mình vất vả Em nghĩ
Câu 4: Hai anh em rất thương yêu nhau
Hai anh em luôn lo lắng cho nhau
- Anh em cùng một nhà luôn yêu thương
lo lắng, đùm bọc lẫn nhau trong mọi hoàncảnh
- HS đọc truyện theo các vai
- HS thi đọc truyện, nx, tuyên dương CN,nhóm đọc hay
- Anh em phải biết yêu thương, đùm bọcnhau
- Nhận xét
- HS thực hiện
Chiều (Tiết 1 Rèn Toán + Tiết 2 Rèn đọc + Tiết 3 Rèn Chính tả Cô Mỳ dạy)
Trang 7Tìm số bị trừ
I Mục tiêu :
1 Biết tìm x trong các bài tập dạng: a – x = b ( với a, b là các số có không quá hai chữ số) bằng sử dụng mối quan hệ giữa thành phần và kết quả của phép tính(Biết cách tìm số trừ khi biết số bị trừ và hiệu)
2 Nhận biết số bị trừ, số trừ, hiệu Biết giải bài tóan dạng tìm số trừ chưa biết
3 Phát triển tư duy toán học cho học sinh, rèn tính linh hoạt
*BT cần làm: 1 (cột 1, 3);2 (c 1, 2, 3); 3
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên : Hình vẽ SGK
2 Học sinh : Sách, vở BT, bảng con, nháp
III Các hoạt động dạy học :
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 2 HS lên thực hiện phép tính
+ Nêu vấn đề: Có 10 ô vuông, sau khi
bớt đi một số ô vuông thì còn lại 6 ô
vuông Hỏi đã bớt đi mấy ô vuông ?
+ Lúc đầu có tất cả bao nhiêu ô vuông?
+ Phải bớt đi bao nhiêu ô vuông?
+ Số ô vuông chưa biết ta gọi là x
+ Còn lại bao nhiêu ô vuông ?
+ 10 ô vuông bớt đi x ô vuông còn lại 6 ô
vuông, em hãy đọc phép tính tương ứng?
- Vậy muốn tìm số trừ ta làm thế nào ?
- Ban văn nghệ điều hành các bạn chơi
- HS ghi tên bài vào vở
- Nghe và phân tích đề toán
Trang 8c) HD thực hành
Bài 1: Yêu cầu gì ?
- Muốn tìm số trừ chưa biết ta làm gì ?
- Yêu cầu HS làm bảng con
- Nhận xét, đánh giá
Bài 2: Viết số thích hợp vao ô trống :
- Bài toán yêu cầu gì ?
- Cho HS nhắc lại cách tìm hiệu, số bị
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Muốn tìm số ô tô rời bến ta làm như thế
- Hỏi bao nhiêu ô tô đã rời bến
- Lấy tổng số ô tô trừ đi số ô tô còn lại trong bến
- Tóm tắt và giải
Có : 35 ô tô Rời bến : ô tô Còn lại : 10 ô tô.
- HS thực hiện
Bài giải
Số ô tô đã rời bến là:
35 – 10 = 25 (ô tô) Đáp số : 25 ô tô
- Nhận xét
- Lấy số bị trừ trừ đi hiệu
- Nhận xét
Trang 9I Mục tiêu :
1 Biết kể lại từng phần câu chuyện theo gợi ý (BT1); gặp nhau trên đồng (BT2 )
2 Kể lại được từng phần câu chuyện theo gợi ý, nói lại được ý nghĩa của hai anh emkhi *Biết kể lại toàn bộ câu chuyện
3.Giáo dục học sinh biết anh em trong một nhà phải đoàn kết thương yêu nhau
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Tranh
2 Học sinh: Nắm được nội dung câu chuyện
III Các hoạt động dạy học :
2 Kiểm tra bài cũ :
- Gọi 1HS lên kể lại câu chuyện Bông hoa
Niềm Vui và trả lời câu hỏi
- Nhận xét, tuyên dương
3 Bài mới :
a) Giới thiệu bài – ghi tựa bài.
b) Hướng dẫn kể chuyện :
Bài 1: Kể từng phần theo gợi ý
- Bài yêu cầu gì?
- GV treo bảng phụ (ghi sẵn gợi ý)
- GV: Mỗi gợi ý ứng với một đoạn của
truyện
- Nhận xét
Bài 2: Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp
nhau trên đồng
- Bài yêu cầu gì?
- Ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên
đồng thể hiện qua đoạn nào ?
- Em hãy đọc đoạn 4 của truyện ?
- Giải thích: Truyện chỉ nói hai anh em bắt
gặp nhau trên đồng, hiểu ra mọi chuyện, xúc
- HS thực hiện hát
- HS lên kể và trả lời theo yêu cầu
- HS nhận xét
- Ghi tựa bài vào vở
- HS nêu yêu cầu: Kể lại từng phần theo gợi ý
- Hoạt động nhóm: Chia nhóm
- Trong nhóm kể từng đoạn câu chuyện theo gợi ý
- Đại diện các nhóm lên thi kể
- Nói ý nghĩ của hai anh em khi gặp nhau trên đồng
Trang 102’
động ôm chầm lấy nhau Em hãy đoán xem
ý nghĩ của hai anh em lúc đó ?
- Khen thưởng cá nhân, nhóm kể hay
*Bài 3: Kể toàn bộ câu chuyện
- Gọi HS lên kể
- Gv nhận xét- tuyên dương
4 Củng cố :
- Khi kể chuyện phải chú ý điều gì ?
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì ?
- Nhận xét
- Anh em trong gia đình phải biết thươngyêu, đùm bọc, chăm sóc, nhường nhịn nhau
- Kể bằng lời của mình Khi kể phải thayđổi nét mặt cử chỉ điệu bộ
- Nhận xét
- Hs năng khiếu kể lại toàn bộ câu chuyện bằng lời của mình và kết hợp điệu bộ, nét mặt
I Mục tiêu :
1.Chép chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn có lời diễn tả ý nghĩa nhân vật trong ngoặc kép
2 Làm được BT2; BT3 a / b, hoặc BT do GV soạn
3 Giáo dục học sinh biết tình anh em phải yêu thương quý mến nhau
II Chuẩn bị :
1.Giáo viên: Viết sẵn đoạn 2 của truyện “Hai anh em” Viết sẵn BT3
2.Học sinh: Vở chính tả, bảng con, vở BT
III Các hoạt động dạy học :
2’
3’
1 Ổn dịnh :
- Yêu cầu HS hát
2 Kiểm tra bài cũ :
- Cho HS viết bảng con các từ : kẽo kẹt,
- HS thực hiện
- HS thực hiện 1 HS lên viết trên bảng
Trang 11- Giáo viên đọc mẫu bài tập chép.
- Tìm những câu nói lên những suy nghĩ
của người em?
+ Hướng dẫn trình bày
- Suy nghĩ của người em được ghi với
những dấu câu nào?
- Những chữ nào viết hoa?
Bài 2: Yêu cầu gì ?
- Cho HS thi đua vào bảng nhóm
- Yêu cầu các nhóm trình bày bài của
nhóm
- Nhận xét, chốt lời giải đúng – Tuyên
dương các nhóm thực hiện nhanh và
chính xác nhất
- Gọi HS đọc lại
Bài 3: Yêu cầu gì ?
- GV: Cho học sinh chọn BT(a) làm vào
- Soát lỗi, sửa lỗi
- HS đổi vở sửa lỗi
- Tìm 2 từ có tiếng chứa vần ai, 2 từ có tiếng chứa vần ay
- HS đọc lại : - Chỉ thầy thuốc : bác sĩ
- Chỉ tên một loài chim :
Trang 12- Ôn và xem lại bài, sửa lỗi(nếu có)
Xem trước tiết tiếp theo
III Phương pháp – Kĩ thuật :
- Động não, thảo luận nhóm, đóng vai xử lí tình huống
IV Các hoạt động dạy học :
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Hãy nêu những thứ có thể gây ngộ độc
cho mọi người trong gia đình?
+ Nêu những nguyên nhân thường bị ngộ
Hoạt động 1: Tham quan trương học.
++ Mục tiêu :Biết quan sát và mô tả một
cách đơn giản cảnh quan của trường
mình.
Phương pháp: Trực quan, vấn đáp
ĐDDH: Đi tham quan thực tế
- Yêu cầu HS nêu tên trường và ý nghĩa:
Trang 13+ Trường của chúng ta có tên là gì?
+ Nêu địa chỉ của nhà trường
+ Tên trường của chúng ta có ý
nghĩa gì?
+ Các lớp học: Trường ta có bao nhiêu lớp
học ? Kể ra có mấy khối ? Mỗi khối có
mấy lớp ?
+ Cách sắp xếp các lớp học ntn?
+ Vị trí các lớp học của khối 2 ?
- Các phòng khác
- Sân trường và vườn trường:
+ Nêu cảnh quan của trường
- Kết luận: Trường học thường có
sân, vườn và nhiều phòng như: Phòng làm
việc của Ban giám hiệu, phòng hội đồng,
phòng truyền thống, phòng thư viện, … và
các lớp học
Hoạt động 2: Làm việc với SGK.
++ Mục tiêu : Biết một số hoạt động
thường diễn ra ở lớp học, thư viện, phòng
truyền thống, phòng y tế,
Phương pháp: Trực quan, thảo luận.
ĐDDH: Tranh
- Yêu cầu HS quan sát tranh và TLCH:
+ Cảnh của bức tranh thứ 1 diễn ra ở đâu ?
+ Các bạn HS đang làm gì?
+ Cảnh ở bức tranh thứ 2 diễn ra ở đâu?
+ Tại sao em biết?
+ Các bạn HS đang làm gì?
+ Phòng truyền thống của trường ta có
những gì ?
+ Em thích phòng nào nhất? Vì sao?
- Kết luận: Ở trường, HS học tập trong lớp
học hay ngoài sân trường, vườn trường
+ Đọc tên: Trường TH Nguyễn Thái Bình
+ Địa chỉ: Thôn 3, xã Thống Nhất, huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước.+ Nêu ý nghĩa
để đồ dùng dạy học, …+ Quan sát sân trường, vườn trường và nhận xét chúng rộng hay hẹp, trồng cây
gì, có những gì, …+ HS nói về cảnh quan của nhà trường
Trang 14++ Mục tiêu : Biết sử dụng vốn từ riêng
để giới thiệu về trường học của mình.
Phương pháp: Thực hành.
ĐDDH: Tình huống
- GV phân vai và cho HS nhập vai
+ 1 HS đóng vai hướng dẫn viên du lịch:
giới thiệu về trường học của mình
+ Giới thiệu hoạt động diễn ra ở thư viện
+ Giới thiệu hoạt động diễn ra ở phòng y
- Xem và ôn lại bài Chuẩn bị: Các thành
viên trong nhà trường
(Tiết 1 Rèn Toán + Tiết 2 HĐTNST cô Mạch dạy)
(Tiết 3 Âm nhạc cô Phương dạy)
(Tiết 1 Rèn Kể chuyện + Tiết 2 Rèn Tập làm văn cô Duyên dạy)
(Tiết 3 Thể dục thầy Nam dạy)
************************************************************************
Thứ năm, ngày 7 tháng 12 năm 2017
Trang 15I Mục tiêu :
1 Biết thực hiện phép trừ dạng có nhớ trong phạm vi 100
2 Thuộc bảng trừ đã học để tính nhẩm
2.1 Tính giá trị của biểu thức số có đến hai dấu phép tính
2.2 Giải toán với các số có kèm đơn vị cm
3 Phát triển tư duy toán học
* BT Cần làm:1, 2(cột 1,3), 3, 5 (ĐCND bỏ bài 4)
II Chuẩn bị :
1 Giáo viên: Vẽ bảng bài 5
2 Học sinh: Sách toán, vở BT, bảng con, nháp
III Các hoạt động dạy học :
2’
3’
30’
1 Ổn định
- Chơi trò chơi: Ai nhanh ai đúng
2 Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi 2 HS lên thực hiện phép tính
- Bài tập yêu cầu gì ?
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi “Truyền
Trang 162’
- Nhận xét
Bài 2: Yêu cầu gì ?
- Khi đặt tính phải chú ý điều gì ?
- Thực hiện tính bắt đầu từ đâu ?
- Yêu cầu HS thực hiện vào bảng con
- Nhận xét
Bài 3: Yêu cầu gì?
- Viết: 42 – 12 – 8 và hỏi tính từ đâu ?
- Chia nhóm, yêu cầu HS thi đua làm vào
bảng nhóm
- Nhận xét – Tuyên dương
Bài 5:
- Gọi 1 HS đọc đề
- Bài toán cho biết gì ?
- Bài toán hỏi gì ?
- Bài toán thuộc dạng gì ? Vì sao?
- Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng – ti – mét ?
- Bài toán thuộc dạng ít hơn Vì ngắn hơn
là ít hơn
Bài giải Băng giấy màu xanh dài số xăng-ti-mét là:
65 – 17 = 48 (cm) Đáp số : 48 cm.
- Nhận xét
- HS nêu
- HS đọc
- Nhận xét
Trang 17- Về nhà xem lại các bài tập HTL các
***************************
Tiết 2
Thủ công Gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều (Tiết 1)
I Mục tiêu :
1 Biết cách gấp, cắt, dán biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều
2 Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều Đường cắt có thể mấp
mô Biển báo tương đối cân đối Có thể làm biển báo giao thông có kích thước to hoặc béhơn kích thước Gv hướng dẫn
2*.Gấp, cắt, dán được biển báo giao thông cấm xe đi ngược chiều Đường cắt ít mấp mô Biển báo cân đối
3.Giáo dục học sinh biết luật giao thông đường bộ
*Học sinh có ý thức chấp hành luật lệ giao thông góp phần giảm tai nạn và tiết kiệm
nhiên liệu (GDSDTKNL&HQ).
II Chuẩn bị :
1 GV : Mẫu biển báo cấm đỗ xe, quy trình gấp, cắt, dán.
2 HS : Giấy thủ công , bút chì , thước , hồ dán …
III Các hoạt động dạy học :
TG Hoạt động của GV Hoạt động của HS
2 Kiểm tra bài cũ :
- Thông qua đồ chơi “Tôi cần” để kiểm tra
- Hãy nhận xét xem kích thước màu sắc của
biển báo cấm đỗ xe có gì giống và khác so
với biển báo cấm xe đi ngược chiều ?
Hoạt động 2 : Giáo viên hướng dẫn gấp.
Bước 1 : Gấp, cắt biển báo cấm đỗ xe
- HS quan sát và thực hành gấp, cắt
Trang 18- Cắt hình chữ nhật màu khác có chiều dài
10 ô, rộng 1 ô làm chân biển báo
Bước 2 : Dán biển báo cấm đỗ xe.
- Dán chân biển báo lên tờ giấy trắng(H1)
- Dán hình tròn màu đỏ chờm lên chân biển
báo nửa ô(H2)
- Dán hình tròn màu xanh ở giữa hình tròn
đỏ(H3)
- Dán chéo hình chữ nhật màu đỏ vào giữa
hình tròn màu xanh (H4)
+ Chú ý: Cần dán hình tròn màu xanh lên
trên hình tròn màu đỏ sao cho đường cong
cách đều, dán hình chữ nhật màu đỏ ở giữa
hình tròn màu xanh cho cân đối và chia đôi
hình tròn màu xanh làm hai phần bằng
- Giáo viên nhận xét tinh thần học tập, sự
chuẩn bị của bài, kĩ năng gấp, cắt dán của
HS, nhận xét tiết học khen ngợi động viên