-Nhaän xeùt – ñaùnh giaù lôøi keå cuûa baïn, keå tieáp ñöôïc lôøi keå cuûa baïn. -Yeâu caàu hs quan saùt caùc tranh. Vaø nhôù laïi noäi dung baøi.. -Chia lôùp thaønh nhoùm. -Ñaùnh giaù t[r]
Trang 1Ầ N 26
Ngày soạn 23/02/2019
Ngày dạy 25,25,27,28/ 02- 01/3/2019 Thứ hai ngày 25 tháng 2năm 2019
Tiết 1 Chào cờ đầu tuần
Tiết 2 + 3: Tập đọc
- -TCT: 76 - 77 TÔM CÀNG VÀ CÁ CON
I MỤC TIÊU:
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ rõ ý ; bước đầu biết đọc trôi chảy toàn bài
- Hiểu ND: Cá Con và Tôm Càng đều có tài riêng Tôm cứu được bạn qua khỏi nguy hiểm.Tình bạn của họ vì vậy cng khăng khít (trả lời được các CH 1, 2, 3, 5 )
* HS có năng khiếu trả lời được CH4 (hoặc CH: Tôm Càng làm gì để cứu Cá Con )
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Tiết 1
A Bài cũ: Bé nhìn biển.
- Gọi HS lên bảng đọc thuộc lòng bài thơ Bé
nhìn biển và trả lời câu hỏi về nội dung bài
- Nhận xét HS
B Bài mới:
1.Giới thiệu bài:
2.Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài lần 1,
* Luyện đọc câu: Yêu cầu HS đọc từng câu
Nghe và chỉnh sửa lỗi cho HS, nếu có(2 lần)
- GV hướng dẫn HS đọc các từ khó, dễ lẫn
*Luyện đọc đoạn: 2 lần
- Nêu yêu cầu luyện đọc từng đoạn
- Hướng dẫn HS: Đọc lời của Tôm Càng hỏi Cá
Con đọc câu trả lời của Cá Con với Tôm Càng
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp theo đoạn, đọc từ đầu
cho đến hết bài lần 2
- Chia HS thành các nhóm nhỏ, mỗi nhóm2 HS
và yêu cầu luyện đọc theo nhóm
* Thi đọc: HS thi đọc nối tiếp, phân vai
- 3 HS đọc thuộc lòng và trả lời câu hỏi 1,
Trang 2- Tổ chức cho các cá nhân thi đọc đoạn 2.
- Nhận xét và tuyên dương HS đọc tốt
Tiết 2
3 Tìm hiểu bài
- Gọi 1 HS đọc tốt đọc lại đoạn 1, 2
- Tôm Càng đang làm gì dưới đáy sông?
- Khi đó cậu ta đã gặp một con vật có hình dáng
như thế nào?
- Cá Con làm quen với Tôm Càng như thế nào?
- Đuôi của Cá Con có ích lợi gì?
- Hãy kể lại việc Tôm Càng cứu Cá Con
- Em thấy Tôm Càng có gì đáng khen?
- Tôm Càng rất thông minh, nhanh nhẹn Nó
dũng cảm cứu bạn và luôn quan tâm lo lắng cho
bạn
- Gọi HS lên bảng chỉ vào tranh và kể lại việc
Tôm Càng cứu Cá Con
- Chuẩn bị bài sau: Sông Hương
- Thi đọc theo hướng dẫn của GV
- Đuôi của Cá Con vừa là mái chèo, vừa làbánh lái
- Tôm Càng búng càng, vọt tới, xô bạn vàomột ngách đá nhỏ (Nhiều HS được kể.)
- HS phát biểu
- Tôm Càng rất dũng cảm./ Tôm Càng lolắng cho bạn./ Tôm Càng rất thông minh./
…
- 1 đến 5 HS lên bảng
- Đọc theo vai: Mỗi nhóm 3 HS (vai người
dẫn chuyện, vai Tôm Càng, vai Cá Con)
Trang 3TCT: 126 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào số 3, số 6
- Biết thời điểm, khoảng thời gian
- Nhận biết việc sử dụng thời gian trong đời sống hằng ngày
- Tính cẩn thận, chính xác, khoa học
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
b) Quyên đi ngủ muộn hơn
- HS làm bài, sửa bài
- HS nghe
Thứ ba ngày 26 tháng 2 năm 2019 Tiết 1 MỸ THUẬT
GV chuyên dạy Tiết 2 CHÍNH TẢ
Trang 4TCT:51 Bài Vì sao cá không biết nói?
I.Mục tiêu .
- Chép lại chính xác truyện vui: Vì sao cá không biết nói?
- Viết đúng một số tiếng có âm dầu r/d hoặc ưt/ưc
II.Đồ dùng dạy học.
-Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút
III.Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài c ũ :
-Đọc: cá trê, chăn màn, lực sĩ, day dứt.
-Nhận xét đánh giá
2.Bài mới: -Giới thiệu bài.
Đọc đoạn chép
-Viết hỏi anh điều gì?
-Câu trả lời của Lân có gì đáng buồn?
-Yêu cầu tìm từ hay viết sai
-Đọc đoạn chép
-Nhắc nhở trước khi chép bài
-GV nhận xét một số bài viết
Luyện tập Bài t ậ p 2 :
Bài tập yêu cầu gì?
Nhận xét đánh giá
3.Củng cố dặn dò:
-Nhắc hs về nhà luyện viết những chữ viết sai
-Viết bảng con,bảng lớp
-2 hs đọc
-Vì sao cá không biết nói
-Lân chê em ngớ ngẩn
-Tìm phân tích và viết bảng con.-Chép bài vào vở
-Tự đổi vở soát lỗi
Trang 5- Biết tìm X trong các bài tập dạng: x : a = b (với a, b là các số bé và phép tính để tìm X làphép nhân trong phạm vi bảng tính đã học)
- Biết giải bài toán có một phép nhân
* Bài tập cần làm: 1,2,3
II CHUẨN BỊ: Các tấm bìa hình vuông (hoặc hình tròn) bằng nhau.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn lại quan hệ giữa phép nhân và phép
chia.* Gắn 6 ô vuông lên bảng thành 2 hàng.
- GV nêu: Có 6 ô vuông xếp thành 2 hàng đều
nhau Mỗi hàng có mấy ô vuông?
- GV gợi ý để HS tự viết được
6 : 2 = 3
Số bị chia Số chia Thương
- Yêu cầu HS nhắc lại: số bị chia là 6; số chia là 2;
Số bị chia Sốchia Thương
- HS nhắc lại: số bị chia là 6; số chia là2; thương là 3
Trang 6- Số bị chia bằng thương nhân với số chia.
2 Giới thiệu cách tìm số bị chia chưa biết:
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài
- Yêu cầu HS trình bày bài giải
Trang 7GV chuyên dạy - Tiết 2: Tập đọc
TCT: 78 SÔNG HƯƠNG
I MỤC TIÊU:
- Ngắt nghỉ hơi đúng ở các dấu câu và cụm từ ; bước đầu biết đọc trôi chảy bài
- Hiểu ND: Vẽ đẹp thơ mộng, luôn biến đổi sắc màu của dịng sơng Hương (trả lời được các
CH trong SGK)
- Ham thích học môn Tiếng Việt
II CHUẨN BỊ: Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
A Bài cũ: Tôm Càng và Cá Con.
- Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội dung
bài Tôm Càng và Cá Con
- Đoạn 1: Sông Hương … trên mặt nước
- Đoạn 2: Mỗi mùa hè … dát vàng
- Đoạn 3: Phần còn lại
- HS đọc nối tiếp theo đoạn ( 2 lần)
- HS luyện đọc theo nhóm 2
d) Thi đọc
- Các nhóm thi đọc nối tiếp, phân vai Tổ
chức cho các cá nhân thi đọc đoạn 2
- Nhận xét và tuyên dương các em đọc tốt
2 Tìm hiểu bài
+ Yêu cầu HS đọc thầm và gạch chân dưới
- 2 HS đọc bài sau đó lần lượt trả lời các câuhỏi
- Bạn nhận xét
- Mở SGK trang 72
- Theo dõi và đọc thầm theo
- Từ: phong cảnh, xanh thẳm, bãi ngô, thảm
Trang 8những từ chỉ các màu xanh khác nhau của
sơng Hương?
+ Vào mùa hè, sơng Hương đổi màu ntn?
+ Vì sao nĩi sơng Hương là một đặc ân của
thiên nhiên dành cho thành phố Huế?
- HS đọc lại bài
-Tiết 3 TOÁN
TCT:128 Bài: Luyện tập.
I.Mục tiêu : -Giúp HS:
-Rèn luỵên kĩ năng giải bài tập: Tìm số bị chia chưa biết
-Rèn luyện kĩ năng giải toán có phép chia
Vận dụng làm đúng các bài tập 1, 2(a,b),3(cột 1,2,3,4),4 ở SGK
II.Chuẩn bị: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài c ũ :
Trang 9-y được gọi là gì?
-Muốn tìm số bị chia ta làm thế nào?
-GV ghi bảng yêu cầu hs làm bài
Bài 2: Yêu cầu nêu quy tắc tìm số bị trừ
Bài 3: Nêu yêu cầu
-Nhận xét – sửa bài
Bài 4: Gọi hs đọc đề bài
-Nhận xét sửa bài
3.Củng cố dặn dò:
- Dặn hs
-Số bị chia
-Lấy thương nhân với số chia
-Làm bảng con
y : 2 = 3 y : 3 = 5 y : 3 = 1
y = 3 x 2 y = 5 x 3 y = 1 x 3
y = 6 y = 15 y = 3-Làm vào vở
x – 2 = 4 x : 2 = 4
x = 4 + 2 x = 4 × 2
x = 6 x = 8…
-Nhắc lại cách tìm các số
-Chia lớp thành các nhóm lên thi điền số.Nhóm nào nhanh đúng thì thắng
Số chia 2 2 2 3Thương 5 5 9 3
-Nhận xét-2 hs đọc
-Tự nêu câu hỏi tìm hiểu bài
Giải vào vở,bảng lớpTất cả có số lít dầu là
3 x 6 = 18 (lít) Đáp số: 18 lít
-Về nhà làm lại bài tập
-Tiết 4 KỂ CHUYỆN
TCT:26 Bài: Tôm càng và cá con.
I.Mục tiêu:
1.Rèn kĩ năng nói:
-Dựa vào trí nhớ tranh minh hoạ kể lại được từng đoạn và toàn bộ nội dung câu chuyện
Trang 10-Biết cùng các bạn phân vai dựng lại câu chuyện một cách tự nhiên.
-Biết kể tự nhiên phối hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
2.Rèn kĩ năng nghe:
-Có khả năng theo dõi bạn kể
-Nhận xét – đánh giá lời kể của bạn, kể tiếp được lời kể của bạn
II.Chuẩn bị: Tranh ảnh
II Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài c ũ :
-Gọi hs kể chuyện Sơn Tinh Thuỷ Tinh
-Nhận xét đánh gia
2.Bài mới : -Giới thiệu bài.
-Yêu cầu hs quan sát các tranh
Và nhớ lại nội dung bài
-Chia lớp thành nhóm
-Đánh giá tuyên dương hs
-Để kể được câu chuyện cần mấy nhân vật?
-Chia lớp thành nhóm 3 người
Kể toàn bộ nội dung câu chuyện
-Đánh giá tuyên dương
-Qua câu chuyện muốn nhắc em điều gì?
-Nhận xét giờ học
3.Củng cố dặn dò
-3hs nối tiếp nhau kể
-Quan sát
-Nêu tóm tắt nội dung tranh
-Vài hs kể nối tiếp tranh
-Kể trong nhóm-Đại diện các nhóm thi đua kể theo tranh.-3 nhân vật dẫn chuyện, tôm càng, cá con.-Tập kể theo vai trong nhóm
-4 nhóm hs lên đóng vai
-Nhận xét các nhân vật các vai đóng.-2 hs kể
-Nhận xét
-Về kể lại câu chuyện
Tiết 5 ĐẠO ĐỨC
TCT:26 Bài: Lịch sự khi đến nhà người khác
Trang 11I.Mục tiêu:
-HS hiểu được 1 số quy tắc ứng xử khi đến nhà ngưới khác và ý nghĩa của các quy tắc ứng xử đó
-HS biết cư xử lịch sự khi đến nhà bạn bè, người quen
-HS có thái độ đồng tình, quý trọng những người biết cư xử lịch sự khi đến nhà người khác-Kĩ năng giao tiếp lịch sự khi đến nhà người khác
-Kĩ năng tư duy đánh giá hành vi lịch sự khi đến nhà người khác
II.Chuẩn bị: Sách đạo đức
III.Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm trabài c ũ :
-Khi nhận và gọi điện thoại em cần có thái độ
như thế nào?
-Nhận xét đánh giá
2.Bài mới -Giới thiệu bài
-Kể chuyện đến chơi nhà bạn
-Yêu cầu cả lớp thảo luận
-Mẹ bạn Toàn đã nhắc nhở Dũng điều gì?
-Sau khi được nhắc nhở, bạn Dũng đă có thái độ,
cư xử như thế nào?
-Qua câu chuyện trên em có thể rút ra điều gì?
-Cư xử lịch sự là em cần làm gì?
KL:Cần phải cư xử lịch sự khi đến nhà người khác
chơi
-Gọi hs đọc bài tập 2
-Yêu cầu hs thảo luận theo nhóm viết thêm các
việc nên làm khi đến nhà người khác chơi
-Cho hs liên hệ:Trong những việc nên làm em đã
làm được những việc gì?
-2-3 HS nêu:
-Nghe-2 hs đọc lại
-Nhớ bấm chuông khi gõ cửa, chào hỏingười lớn
-Thái độ ngượng ngùng lễ phép chàohỏi khi ra về
-Cần phải lịch sự khi đến nhà ngườikhác
-gõ cưả, chào hỏi…
-Nghe
3 hs đọc
-Hình thành nhóm và thảo luận
Trang 12-Nhận xét nhắc nhở thêm
Bài 3: Yêu cầu hs đọc
+HD hs cách giơ tay tán thành ý kiến
-Nêu từng ý kiến
-Nhận xét tổng kết từng ý kiến
-Nhận xét tổng kết ý kiến
KL:Khi đến nhà ai em cũng cần phải lịch sự
-Nhận xét giờ học
3.Củng cố – dặn dò.
-Phân công hs theo dõi, nhận xét thái độ của bạn
khi đến nhà mình chơi
-Đại diện nhóm báo cáo kết quả
-Nhận xét – bổ xung-Nhiều hs liên hệ
-Nhận xét đánh giá
-3hs đọc
-Giơ tay biểu hiện ý kiến
-Giải thích ý kiến đó mà em nhận xétđược
-Đọc ghi nhớ SGK
-Thực hiện theo bài học
-Nhận biết được chu vi hình tam giác, chu vi hình tứ giác
-Biết tính chu vi hình tam giác, hình tứ giác khi biết độ dài mỗi cạnh của nó
-Giáo dục học sinh yêu thích môn học
II Chuẩn bị
-GV: Thước đo độ dài
-HS: Thước đo độ dài Vở
III Các hoạt động dạy
1 Bài cũ: 2 học sinh lên làm bài 2/ 129
- Nhận xét
- 2 hs làm bảng
Trang 132.Bài mới: Giới thiệu bài
a) Giới thiệu về cạnh và chu vi hình tam giác,
chu vi hình tứ giác
Vẽ hình tam giác như phần bài học
- Hình tam giác có mấy cạnh? Đó là những
cạnh nào?
- Hãy nêu độ dài của mỗi cạnh?
- Hãy tính tổng độ dài các cạnh AB, BC, AC
-Chu vi hình tam giác là tổng độ dài các cạnh
của hình tam giác đó
- Vậy chu vi hình tam giác ABC là 12cm
Vậy tổng độ dài các cạnh của hình tam giác
được gọi là gì?
-Vẽ hình tứ giác như bài học
- Hình tứ giác DEGH có mấy cạnh? Là những
cạnh nào?Nêu độ dài các cạnh?
- Hãy tính tổng độ dài của các cạnh hình tứ
giác đó?
- Tổng độ dài các cạnh hình tứ giác chính là
chu vi của hình tứ giác đó Vậy chu vi hình tư
giác là mấy?
- Tổng độ dài các cạnh của hình tam giác,
hình tứ giác là chu vi của hình đó Vậy muốn
tính chu vi hình tam giác hình tứ giác ta làm
thế nào?
b) Luyện tập
Bài1: Gọi học sinh nêu yêu cầu
-Hướng dẫn mẫu trong SGK
- Yêu cầu học sinh nêu cách tính chu vi của
hình tam giác
- Yêu cầu học sinh làm
- CN đọc: Hình tam giác ABC
- Hình tam giác ABC có 3 cạnh: AB, BC,CA
- AB là 3 cm, BC là 5 cm, CA là 4 cm
- 3 cm + 5 cm + 4 cm = 12 cm
-CN nêu lại
-Tổng độ dài các cạnh của hình tam giác là chu vi hình tam giác đó
-CN đọc: Hình tứ giác DEGH
- Có 4 cạnh: ED là 3 cm, DH là 6 cm,
HG là 4 cm, GE là 2 cm
- 3 cm + 6 cm + 4 cm + 2 cm = 15 cm
- Chu vi hình tứ giác DEGH là 15cm
- Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình tam giác( hình tứ giác) đo.ù
- 2 em nêu
- Theo dõi
Trang 14Nhận xét
Bài2: Gọi học sinh nêu yêu cầu
- Yêu cầu học sinh tự làm
Nhận xét
3.Củng cố :Muốn tính chu vi hình tam giác,
hình tứ giác ta làm như thế nào?
4 Dặn dò- Nhận xét: Về nhà ôn lại nội dung
bài học Xem trước bài mới
- 3 em nêu
- 2 em lên bảng làm, lớp làm nháp b)Chu vi hình tam giác là:
20 + 30 + 40 = 90( dm) Đáp số: 90 dm c) Chu vi hình tam giác là:
8 + 12 + 7 = 27 ( cm ) Đáp sô: 27 cm
- 2 em nêu
- 2 học sinh lên bảng làm, lớp làm vở a) Chu vi hình tứ giác là:
3 + 4 + 5 + 6 = 18 ( dm) Đáp số: 18 dm b)Chu vi hình tứ giác là:
10 + 20 + 10 + 20 = 60 ( cm) Đáp số: 60 cm
-HS nêu
Tiết 2 CHÍNH TẢ (Nghe – viết)
TCT:52 Bài: Sông Hương
I.Mục tiêu:
-Viết đúng, nhớ cách viết một số tiếng có âm đầu r/d/gi; ưt/ưc
-Rèn kĩ năng viết nắn nót, sạch sẽ đẹp
II.Chuẩn bị:
-Vở bài tập tiếng việt
III.Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm tra bài c ũ :
-Yêu cầu hs viết bảng con
-Nhận xét đánh giá
2.Bài mới.
-Giới thiệu đọc bài chính tả
-Tìm và viết bảng con: rì rào, rì rầm, dịu dàng, dào dạt, giữ gìn
- Nghe theo dõi
Trang 15-Đoạn viết tả sông Hương vào thời gian nào?
-Tìm tên riêng trong bài chính tả
-Yêu cầu hs tìm từ khó hay viết sai
-Đọc cho hs viết
-Đọc lại cho hs soát lỗi
Bài tập 2: Chọn chữ nào trong ngoặc đơn diền vào
chỗ trống
Bài 3: Tìm các tiếng bắt đầu bằng gi hay d
-Gọi hs đọc
-Nhận xét đánh giá giờ học
3.Củng cố dặn dò
-Nhắc HS về làm lại bài tập
-2 hs đọc Đồng thanh -Vào mùa hè đêm trăng
Hương Giang
-Tự tìm, phân tích và viết bảng con: Hương giang, dải lụa, lung linh
- Nghe,viết bài
-Đổi vở và soát lỗi
- 2 em nêu yêu cầu
- Giải thưởng, rải rác, dải núi
-Nhận xét chữa bài
Tiết 3 Môn: LUYỆN TỪ VÀ CÂU
TCT:26
Bài: Từ ngữ về sông biển – Dấu phẩy.
I Mục tiêu
- Mở rộng vốn từ về sông biển (các loài cá con vật sống dưới nước)
- Luyện tập về dâu phẩy
II Đồ dùng dạy học.
-Bảng phụ viết nội bài3
III
Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài c ũ :
-Hãy nêu các từ ngữ về sông biển?
-Yêu cầu làm bài tập đặt câu hỏi
+ Cây khô héo vì hạn
+ Đàn bò béo tốt vì được chăm sóc
-Nhận xét đánh giá
2.Bài mới.-Giới thiệu bài
-2hs nêu:
- Vì sao cây cỏ khô héo?
- Đàn bò béo tròn vì sao?
Trang 16Bài 1:Quan sát tranh và nêu yêu cầu.
-Kể tên các con cá nước mặn?
-Kể tên các con cá nước ngọt?
Bài 2:
-Nhận xét – tuyên dương
Bài 3:
-Bài tập yêu cầu gì?
- Câu văn nào in nghiêng?
- Trăng ở những đâu?
-Vậy em ghi dấu phẩy vào chỗ nào?
-Gọi hs đọc bài
-Nhận xét đánh giá
3.Củng cố dặn dò
-Quan sát tranh và thảo luận theo cặp.-Nối tiếp nhau nêu
- cá thu, cá chim, cá chuồn, cá mập, cáheo, cá mực…
- Cá mè, cá chép, cá trôi, cá trắm, cá rôphi …
-2hs đọc đề bài
-Nêu tên các con vật trong sgk
-Nối tiếp nhau kể tên các con vật sốngdưới nước
+ Trai, hến, rắn, ba ba, rùa, Hà mã, sư tửbiển,cá voi, cá heo…
Tiết 4 Môn: TẬP VIẾT
TCT:26 Bài: Chữ hoa X.
I.Mục tiêu :
-Biết viết chữ hoa X(theo cỡ chữ vừa và nhỏ)
-Biết viết câu ứngdụng “ Xuôi chè mát mái” theo cỡ chữ nhỏ viết đúng mẫu chữ, đều nét và nối đúng quy định
II Đồ dùng dạy học.
-Mẫu chữ, bảng phụ
-Vở tập viết, bút
III Các hoạt động dạy học.
1.Kiểm tra bài c ũ :
Trang 17-Nhận xét đánh giá chung.
2.Bài mới: -Giới thiệu bài
-Đưa mẫu chữ
-Chữ X có cấu tạo mấy li, mấy nét?
- Viết mẫu và hd cách viết
-Theo dõi sửa sai
-Giới thiệu cụm từ ứng dụng
-Xuôi chèo mát mái
-Giảng: Xuôi chèo mát mái ý nói làm việc gì
đó gặp nhiều thuận lợi
-Yêu cầu quan sát và nêu
-Nêu độ cao các con chữ trong cụm từ ứng
dụng?
-Khoảng cách giữa các con chữ?
-HD viết : Xuôi
-Nêu yêu cầu viết và theo dõi hs viết
-GV nhận xét một số bài viết
-Nhận xét tiết học
3.Củng cố dặn dò:
-Nhắc hs về viết bài ở nhà
Viết bảng con: V, Vượt suối băngrừng
-Nhắc lại tên bài học
- Quan sát và nêu
-Cao 5 li, 1 nét
-Theo dõi
-Viết bảng con-2hs đọc
-Cả lớp đọc
-Đọc trôi chảy toàn bài,biết nghỉ hơi hợp lí,đọc bài với giọng sôi nổi hào hùng
- HS tiÕp tơc «n vỊ tõ ng÷ mu«ng thĩ
GD HS cã ý thøc häc tËp
II.§å dïng :-GV: Tranh vÏ vỊ mu«ng thĩ
III.Bài mới:
-GV giới thiệu bài luyện đọc
-GV đọc lại toàn bài
-HD học sinh cách đọc
-HS nhắc lại-Đọc theo từng đoạn đọc thầmtheo nhóm