- DÆn HS vÒ nhµ tù s¾p xÕp thêi gian biÓu cña m×nh cho hîp lý vµ tù thùc hiÖn theo.. thêi gian biÓu cña m×nh..[r]
Trang 1Tuần 2:
Thứ hai ngày 14 tháng 9 năm 2020
Toán Luyện tập
I MUC TIÊU: - Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngợc lại trong trờng hợp đơn giản
- Nhận biết đợc độ dài đề- xi- mét trên thớc thẳng
- Biết ớc lợng độ dài trong trờng hợp đơn giản
- Vẽ đợc đoạn thẳng có độ dài 1dm
II Đddh:
- Thớc thẳng có chia rõ các vạch theo cm, dm
III Các hoạt động dạy - học.
Thầy Trò
A ktbc:
- Gọi HS đọc các số đo trên bảng: 2dm,
3dm, 35cm, 40cm
+ 40 xăngtimet bằng bao nhiêu đêximet?
B Bài mới:
* GTB - Nêu y/c bài học
HĐ1: Hớng dẫn HS luyện tập
Y/c HS tự làm các BT
- Theo dõi, giúp đỡ HS
- Thu vở, chấm 1 số bài, nhận xét chung
HĐ2 Chữa bài, củng cố kiến thức
Bài 1: Củng cố mối quan hệ giữa cm, dm.
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét, cho cả lớp đọc: 10cm = 1dm
1dm = 10cm
- H.dẫn HSKT viết bài 1 vào vở
Bài 2: Củng cố mối quan hệ giữa dm, cm.
- Gọi HS lên bảng chữa bài
- Y/c HS tìm trên thớc vạch chỉ 2dm và
dùng phấn đánh dấu
+ 2 đêximet bằng bao nhiêu xăngtimet?
Bài 3: Củng cố cách so sánh số kèm theo
đơn vị đo độ dài
+ Bài tập y/c chúng ta làm gì ?
+ Muốn điền đúng ta phải làm gì?
- Y/c HS đứng tại chỗ nêu kết quả
Bài 4: Củng cố cách ớc lợng độ dài.
- Gọi 2 HS lên bảng chữa bài
- Nhận xét bài làm của HS
C Củng cố, dặn dò.
- Y/c: 1dm = …cm 10cm = dm
- Nhận xét giờ học
- 1, 2 HS đọc
- 40 xăngtimet bằng 4 đêximet
- Nêu yêu cầu BT, tự làm bài
- Làm bài tập, chữa bài
- 3 HS lên bảng chữa bài
- Cả lớp đọc ĐT: 10cm = 1dm
1dm = 10cm
- HSKT viết bài 1 vào vở
- 2 HS lên bảng chữa bài
- HS thực hiện theo y/c của GV
- 2dm bằng 20cm
- Điền số thích hợp vào chỗ chấm
- Suy nghĩ và đổi các số đo từ đêximet thành xăngtimet, hoặc xăngtimet thành
đêximet
- HS đứng tại chỗ đọc bài làm
- HS chữa bài:
a) Độ dài cái bút chì là 16cm.
b) Độ dài một gang tay của mẹ là 2dm c) Độ dài bớc chân của Khoa là 30m d) Bé Phơng cao 12dm.
- 1 h/s nhắc lại
- Lắng nghe, thực hiện
-Tự nhiên - xã hội
Bộ xơng
I MUC TIÊU:
- Nêu đợc tên và chỉ đợc vị trí các vùng xơngchính của bộ xơng: xơng đầu, xơng mặt, xơng sờn, xơng sống, xơng tay, xơng chân
Trang 2- Biết đợc nếu bị gẫy xơng sẽ rất đau và đi lại khó khăn
II Đddh:
- Tranh vẽ bộ xơng và các phiếu ghi tên một số xơng, khớp
III các Hoạt động dạy học:
A Bài cũ: + Nêu tên các cơ quan vận
động của cơ thể ?
- Nhận xét, tuyên dơng
B Bài mới:
* GTB - Y/c HS tự sờ nắn trên cơ thể
mình và gọi tên, chỉ vị trí các xơng trên
cơ thể mà em biết
- Giới thiệu và ghi đầu bài lên bảng
HĐ1: Quan sát, nhận xét hình vẽ bộ
x-ơng
- Tổ chức cho HS làm việc theo nhóm
đôi
- Treo hình vẽ bộ xơng lên bảng nêu y/c
HS quan sát, chỉ và nói tên một số xơng,
khớp xơng
+ Hình dạng và kích thớc của các xơng
có giống nhau không ?
+ Nêu vai trò của hộp sọ, lồng ngực, cột
sống, các khớp xơng ?
+ Y/c 1 số HS lên bảng chỉ vị trí các
khớp xơng trên mô hình
*KL: Nhờ có xơng, cơ phối hợp dới sự
điều khiển của hệ thần kinh mà chúng ta
cử động đợc.
HĐ2: Thảo luận về cách giữ gìn, bảo vệ
bộ xơng
+ Y/c HS quan sát H2, 3 trong SGK và
thảo luận theo các câu hỏi sau:
+ Tại sao chúng ta phải ngồi, đi, đứng
đúng t thế ?
+ Tại sao các em không nên vác, xách
vật nặng ?
+ Chúng ta cần phải làm gì để xơng phát
triển tốt ?
* Kết luận: Chúng ta ở tuổi đang lớn,
x-ơng còn mềm, nếu không ngồi học ngay
ngắn, … sẽ bị cong vẹo cột sống.
C Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS thực hiện tốt những điều đã
học để tránh bị cong vẹo cột sống
- 2, 3 em nêu
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS tự sờ nắn trên cơ thể mình và gọi tên các xơng: Xơng ở tay, xơng ở chân, xơng
đầu, …
- HS thảo luận theo nhóm đôi
- Kích thớc của các xơng lớn, nhỏ khác nhau
- Nâng đỡ và bảo vệ các cơ quan trong não
- 2HS lên bảng - 1 HS chỉ tên một số
x-ơng và khớp xx-ơng, 1HS gắn tên xx-ơng tx-ơng ứng với khớp xơng đó
- Lắng nghe
- Quan sát hình vẽ và TL theo bàn
- Đại diện một số nhóm trình bày trớc lớp
- Cả lớp nhận xét bổ sung
- Vì xơng chúng ta đang còn mềm …
- Vì sẽ bị cong, vẹo cột sống
- Cần ngồi học ngay ngắn, không mang vác nặng,
- Lắng nghe
- Lắng nghe, thực hiện
-& -
Tập đọc Phần thởng
I MUC TIÊU: - Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu ND: Câu chuyện đề cao lòng tốt và khuyến khích HS làm việc tốt (trả lời đợc các câu hỏi 1, 2, 4)
- HSHTT trả lời đợc CH3
II Đddh: - Bảng phụ ghi đoạn văn cần hớng dẫn đọc
III Hoạt đông dạy - học:
Trang 3Thầy Trò Tiết 1
A Bài cũ: Gọi HS lên bảng đọc bài Tự
thuật và TLCH 3, 4 trong bài
- Nhận xét
B Bài mới:
*GT bài học qua tranh vẽ
1 Luyện đọc
a GV đọc mẫu:
- GV đọc mẫu lần 1, giọng đọc nhẹ
nhàng, cảm động
b Hớng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ.
* Đọc từng câu
- Cho HS đọc tiếp nối, mỗi em đọc một
câu trong mỗi đoạn cho đến hết bài
- HD các em đọc đúng các từ ngữ khó:
tr-ờng, thởng, sáng kiến, lặng yên,…
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV chia bài thành 4 đoạn HDHS tiếp
nối nhau đọc từng đoạn trong bài
- Treo bảng phụ HD các em cách đọc ngắt
giọng ở 1 số câu dài
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa của 1 số
từ ngữ mới trong bài: bí mật, sáng kiến,
lặng lẽ, tấm lòng, tốt bụng,…
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV y/c lần lợt từng HS trong nhóm HS
(bàn, tổ) đọc, các HS khác nghe, góp ý
- Theo dõi HD các nhóm đọc đúng
* Thi đọc giữa các nhóm
- Yc các nhóm thi đọc( ĐT, CN, từng
đoạn, cả bài)
- GV và cả lớp nhận xét, đánh giá
* Đọc đồng thanh
- GV tổ chức cho cả lớp đọc ĐT
Tiết2
2. Hớng dẫn tìm hiểu bài
- Y/c HS đọc đoạn 1, 2 và TLCH:
+ Câu chuyện kể về bạn nào ?
+ Bạn Na là ngời nh thế nào ?
+ Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na?
+ Các bạn đối với Na nh thế nào?
+ Tại sao luôn đợc các bạn quí mến mà
Na lại buồn ?
+Các bạn của Na đã làm gì vào giờ ra
chơi, Theo em các bạn bàn bạc điều gì ?
- Y/cHS đọc đoạn 3 và TLCH:
+ Em có nghĩ rằng Na xứng đáng nhận
phần thởng không ? Vì sao?
+ Khi Na đợc phần thởng những ai vui
mừng ? Vui nh thế nào ?
- 2 HS lên bảng đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS theo dõi, lắng nghe
- HSKT quan sỏt cụ đọc
- HS nối tiếp nhau đọc thành câu đến hết bài
- Luyện đọc từ khó
- Nối tiếp nhau đọc đoạn –> hết bài
- Luyện đọc câu dài trên bảng phụ
- 2HS đọc chú giải Cả lớp lắng nghe
- Lần lợt từng HS trong nhóm đọc, các
HS khác nghe, góp ý
- Đại diện các nhóm thi đọc trớc lớp
- Cả lớp nhận xét, đánh giá
- Cả lớp đọc ĐT
- Cả lớp đọc thầm đoạn 1, 2 và TLCH
- Kể về bạn Na
- Na là một cô bé tốt bụng
- Na gọt bút chì giúp bạn Lan Cho bạn Mai mợn cục tẩy,
- Các bạn rất quí mến Na
- Vì Na học cha giỏi
- Các bạn bàn bạc và đề nghị cô giáo trao phần thởng cho Na vì em là một cô bé tốt bụng
- Cả lớp đọc thầm đoạn 3 và TLCH
- HS thảo luận cặp đôi và đa ra ý kiến:
Na xứng đáng đợc thởng vì em là 1 cô bé tốt bụng
+ Na vui đến mức tởng là mình nghe nhầm
+ Cô giáo và các bạn vui mừng đến độ
Trang 43.Luyện đọc lại
- GV tổ chức cho HS thi đọc lại bài theo
hình thức đọc phân vai trớc lớp
- GV và cả lớp nhận xét, bình chọn cá
nhân, nhóm đọc hay nhất
C Củng cố, dặn dò
+ Qua câu chuyện này em học đợc điều gì
từ bạn Na ?
vỗ tay vang dậy
+ Mẹ Na lặng lẽ chấm khăn lên đôi mắt
đỏ hoe
- Chia nhóm thi đọc phân vai
- Các nhóm khác theo dõi, nhận xét
- Tốt bụng Hay giúp đỡ ngời khác
-& -Thứ ba ngày 15 tháng 9 năm 2020
Toán
Số bị trừ - Số trừ - Hiệu
I MUC TIÊU:- Nhận biết số bị trừ, số trừ, hiệu số
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép tính trừ
II các Hoạt động - dạy học:
Thầy Trò
A Kiểm tra bài cũ :
- GV gọi HS lên bảng chữa Bài 3 (trang 8)
- GV nhận xét
B Bài mới :
HD học sinh KT theo dừi
HĐ1: Giới thiệu số bị trừ - số trừ – hiệu:
- GV ghi bảng 59 – 35 = 24
- GVchỉ vào từng số rồi nêu: trong phép
trừ này 59 là số bị trừ, 35 là số trừ, 24 là
hiệu
- GV ghi phép trừ theo cột dọc
59 35
−❑❑
24
- HS nêu tên gọi của các số trong phép trừ
- GV yêu cầu HS lấy thêm ví dụ
- GV lu ý 59 - 35 cũng là hiệu và yêu cầu
học sinh giải thích
HĐ2: Hớng dẫn thực hành
- Gọi 1 HS nêu yêu cầu bài tập SGK
Bài 1: Viết số thích hợp vào ô trống
- Gọi hs lên bảng làm bài
- Gọi hs nhận xét bài
- 3 học sinh lên bảng làm bài tập
- Lớp làm vào bảng con
- Đọc phép trừ 59 – 35 = 24
- Học sinh quan sát - lắng nghe
- HS nhắc lại các thành phần, kết quả của phép trừ
-Nêu tên gọi của các số trong phép tính trừ: - số bị trừ
- số trừ
- hiệu
- Học sinh lần lợt nêu
- HS nêu thành phần của phép tính và giải thích vì cũng có kết quả là 24
- 1 HS nêu y/c của bài
- HS tìm hiểu yêu cầu bài tập
- HS làm bài vào vở ô li
- 1 HS nêu y/c của bài
- 5 em lên bảng làm, mỗi em 1 cột
SBT 19 90 87 59 72 34
ST 6 30 25 50 0 34 Hiệu 13 60 62 9 72 0
- Lớp nhận xét
- 1em nêu
- HS nêu y/c của bài
Trang 5- GV nhận xét củng cố lại bài.
- Nêu cách làm?
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu (theo mẫu),
biết:
a) Số bị trừ là 79, số trừ là 25
b) Số bị trừ là 38, số trừ là 12
c) Số bị trừ là 67, số trừ là 33
d) Số bị trừ là 55, số trừ là 22
- Gọi hs lên bảng làm bài
- Gọi hs nhận xét bài
- GV nhận xét củng cố cách đặt tính và
thực hiện tính
Bài 3: Giải toán
- Gọi hs lên bảng làm bài
- Gọi hs nhận xét bài
- GV nhận xét củng cố cách giải bài toán
có lời văn bằng một phép tính trừ
C Củng cố dặn dò
- GV yêu cầu HS nêu lại thành phần của
phép tính
- Nhận xét giờ học
- 3 em lên bảng làm bài và nêu cách làm
M:
79 25
−❑❑
54
b)
38 12
−❑❑
26
c)
67 33
−❑❑
34
- Lấy số bị trừ trừ đi số trừ
- HS nêu cách đặt tính và tính :
- Đặt: hàng đơn vị thẳng hàng đơn vị, chục thẳng chục
- Thực hiện phép tính từ phải sang trái
- HS đọc đề bài
- 1 em lên bảng làm bài
Bài giải
Độ dài đoạn dây còn lại dài là:
8 – 3 = 5 (dm) Đáp số: 5 dm
- 1 học sinh nêu thành phần của phép trừ
-& -âm nhạc
(Gv chuyên trách dạy)
-Kể chuyện Phần thởng
I MUC TIÊU: - Dựa vào tranh minh hoạ và gợi ý (SGK), kể lại đợc từng đoạn câu chuyện (BT1, 2, 3)
- HSHTT bớc đầu kể lại toàn bộ câu chuyện (BT4)
Ii Đddh:
- Tranh minh hoạ sgk
III các Hoạt động dạy - học
A Bài cũ
+Y/c HS lên bản nối tiếp nhau kể lại câu
chuyện "Có công mài sắt có ngày nên
kim"
- Nhận xét
B Bài mới:
*Giới thiệu bài -> giới thiệu chung về y/c
tiết học
1 Hớng dẫn kể chuyện
HD học sinh KT theo dừi
a Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh.
* Kể chuyện trong nhóm.
- GV y/c HS chia nhóm, dựa vào tranh
minh hoạ và các gợi ý để kể cho các bạn
trong nhóm cùng nghe
- Trong khi HS kể, GV có thể gợi ý cho
- Mỗi em kể lại 1 đoạn chuyện
- Cả lớp theo dõi, nhận xét
- HS chia nhóm, mỗi nhóm 3 em dựa vào gợi ý nối tiếp nhau kể từng đoạn của câu chuyện
- Khi bạn kể, các em khác lắng nghe gợi
ý cho bạn và nhận xét lời bạn kể
Trang 6các em bằng cách đặt các câu hỏi phù hợp
với từng đoạn mà các em đang kể
* Kể chuyện trớc lớp.
- GV gọi 3 HS nối tiếp nhau lên kể trớc
lớp theo nd của 3 bức tranh
- Khuyến khích HS kể bằng ngôn ngữ tự
nhiên của các em
- Y/c cả lớp nhận xét sau mỗi lần các bạn
kể về: + Nội dung đã đúng, đủ cha?
+ Cách diễn đạt câu từ
+ Cách thể hiện
2 Kể lại toàn bộ câu chuyện
- Y/c HSK nối tiếp nhau kể lại toàn bộ câu
chuyện
- Gọi HS khác nhận xét
- Y/c HSG kể lại toàn bộ câu chuyện từ
đầu đến cuối
- Nhận xét, tuyên dơng
C Củng cố, dặn dò
- Câu chuyện khuyên các em điều gì?
- GV nhận xét về u khuyết điểm của HS
khi kể chuyện
- 3 HS lần lợt kể
- HS cả lớp theo dõi nhận xét, bình chọn bạn kể hay nhất
- 3 HS nối tiếp nhau kể lại toàn bộ câu chuyện
- Nhận xét bạn kể theo các tiêu chí đã nêu
- 1, 2 HS xung phong kể lại toàn bộ câu chuyện
- 1, 2 em trả lời
- Lắng nghe, thực hiện
-Tiếng anh
(Gv chuyên trách dạy)
-& -Thứ t ngày 16 tháng 9 năm 2020
Toán Luyện tập
I MỤC TIÊU:
- Biết trừ nhẩm số tròn chục ó hai chữ số
- Biết thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải bài toán bằng một phép trừ
II: các Hoạt động dạy - học:
A.KTBC: - GV 2 học sinh lên bảng thực
hiện phép trừ, gọi tên thành phần và kết
quả của phép tính
- GV nhận xét
B Bài mới:* GTB: Trực tiếp
1.H ư ớng dẫn làm bài tập :
- HS làm bài tập: Bài 1, bài 2(cột 1,2), bài
3, bài 4
HD học sinh KT theo dừi
Bài1: Tính
- Gọi hs lên chữa bài
- Gọi hs nhận xét bài
- GV nhận xét củng cố phép trừ các số có
hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Y/c hs nêu cách thực hiện phép trừ
Bài 2: Tính nhẩm
- Gọi hs lên chữa bài
- Gọi hs nhận xét bài
- 2 em lên bảng làm, nêu tên thành phần và kết quả của phép tính
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- 2 em lên bảng chữa bài
88 36
−❑❑
52
49 15
−❑❑
34
64 44
−❑❑
20 96
12
−❑❑
84
Trang 7
- Theo dõi và nhận xét củng cố kĩ năng trừ
nhẩm các số tròn chục có hai chữ số
- Y/c hs nêu cách nhẩm
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu, biết số bị trừ
và số trừ lần lợt là:
a) 84 và 31 b) 77 và 53 c) 59 và 19
- Gọi hs lên chữa bài
- Gọi hs nhận xét bài
- GV nhận xét củng cố tên gọi các thành
phần và kết quả trong phép tính trừ
Bài 4: Toán giải
Tóm tắt:
Dài : 9 dm
Cắt đi : 5 dm
Còn lại:…dm?
- GV nhận xét củng cố dạng toán có lời
văn bằng một phép trừ
C Củng cố, dặn dò:
- GV nhắc lại nội dung tiết học?
- Nhận xét giờ học
- Nhận xét
- HS nêu yêu cầu bài tập
-3 HS lên bảng làm, cả lớp theo dõi nhận xét bài làm của bạn
60 - 10- 30=20 80 - 30 - 20 = 30
60 - 40 = 20 80 - 50 = 30
90 - 10 - 20 = 60
90 - 30 = 60
- 1em nêu
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 3 em lên bảng làm bài nêu cách làm, lớp theo dõi đối chiếu k/q
a)
84 31
−❑❑
53
b)
77 53
−❑❑
24
c)
59 19
−❑❑
40
- HS đọc đề bài
- Một học sinh lên bảng làm, cả lớp theo dõi và đối chiếu k/q
Bài giải
Số vải còn lại là:
9 – 5 = 4 (dm) Đáp số: 4 dm
- Nêu tên gọi TP của phép tính trừ
- VN làm bài tập trong vở bài tập toán
-& -Thể dục
(Gv chuyên trách dạy)
-& -Chính tả
Tuần 2- tiết 1
I MUC TIÊU:
- Chép lại chính xác, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Phần thởng(SGK)
- Làm đợc BT3, BT4, BT(2) a / b
II Đddh:
- Bảng phụ viết sẵn đoạn văn cần chép
III các Hoạt động dạy học:
A Bài cũ :+ Đọc cho HS viết: nàng tiên,
nhẫn nại, vẫn còn
+ Y/c HS đọc thuộc lòng 19 chữ cái đã
học
B Bài mới:
*Giới thiệu bài - Nêu y/c bài học
1 Hớng dẫn tập chép
-Treo bảng phụ viết đoạn chép
a Hớng dẫn cách trình bày.
- 2HS viết trên bảng lớp, cả lớp viết vào bảng con
- 1HS đọc thuộc lòng 19 chữ cái
HD học sinh KT theo dừi
Trang 8- Treo bảng phụ viết đoạn chép
- GV đọc đoạn văn cần chép
- Gọi HS đọc lại đoạn văn
+ Đoạn này có mấy câu?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?
+ Những chữ nào trong bài chính tả đợc
viết hoa ?
b Hớng dẫn viết từ khó.
- GV đọc cho HS viết từ khó vào bảng
con: luôn luôn, phần thởng, đặc biệt,…
- GV sửa lỗi cho
c Học sinh chép bài vào vở.
- GV theo dõi, uốn nắn nét chữ, t thế ngồi
cho HS
d Soát lỗi.
- Đọc lại bài thong thả cho HS soát lỗi
e Chấm, chữa bài.
- GV thu và chấm 10 - 12 bài Nhận xét
về nội dung, chữ viết, cách trình bày của
HS để các em rút kinh nghiệm bài sau
2 Hớng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2a: Điền vào chỗ trống:
a) s hay x ?
-Y/c 2HS lên bảng thi làm bài đúng, cả
lớp làm bài vào vở sau đó chữa bài
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Bài 3 Viết vào vở những chữ cái còn
thiếu trong bảng
- Gọi 3, 4 HS lên bảng lần lợt viết từng
chữ cái còn thiếu trong bảng
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
- Gọi 4, 5 HS đọc lại thứ tự đúng 10 chữ
cái
* GV xoá dần bảng cho HS học thuộc
lòng từng phần bảng chữ cái
C Củng cố dặn dò
- Nhận xét tiết học
- 2HS đọc đoạn chép trên bảng
- 2 câu
- Dấu chấm
- Chữ Cuối đầu đoạn, chữ Đây đứng đầu câu, chữ Na là tên riêng.
- Viết bảng con: luôn luôn, phần thởng,
đặc biệt,…
- HS chép bài vào vở
- HS đổi chéo vở kiểm tra lỗi, ghi số lỗi
ra lề vở bằng bút chì
- Nộp vở để giáo viên chấm bài
- HS nêu yêu cầu BT
- 2HS lên bảng làm, cả lớp làm vào vở, chữa bài
- HS nêu y/c của bài
- HS làm bài sau đó chữa bài
- Viết vào vở 10 chữ cái theo đúng thứ
tự: p, q, r, s, t, u, , v, x, y.
- Học thuộc lòng bảng chữ cái
-& -Tập đọc Làm việc thật là vui
I MỤC TIÊU:
- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy, giữa các cụm từ
- Hiểu ý nghĩa: Mọi ngời, vật đều làm việc; làm việc mang lại niềm vui.(trả lời đợc các
CH trong SGK)
+ KNS: - Tự nhận thức về bản thân
- Thể hiện sự tự tin
II Đddh:- Bảng phụ viết những câu cần hớng dẫn HS luyện đọc
III Các các hoạt động dạy - học
A Bài cũ : Y/c HS đọc bài Phần thởng và
TLCH sau bài học
- Nhận xét
B Bài mới:
*GTB - Nêu y/c bài học
1 Luyện đọc
a GV đọc mẫu:
- 2 HS đọc, mỗi em đọc mỗi đoạn và TLCH của bài
Trang 9- GV đọc mẫu lần 1, giọng đọc nhanh, vui
vẻ, hào hứng
- Gọi 1 HS đọc lại bài
b Hớng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa
từ.
HD học sinh KT theo dừi
* Đọc từng câu
- Cho HS đọc tiếp nối, mỗi em đọc một
câu trong bản tự thuật
- Trong khi theo dõi HS đọc, GV uốn nắn
t thế đọc cho các em; HD các em đọc đúng
các từ ngữ khó: bận rộn, sắc xuân, rực rỡ,
trời sắp sáng
* Đọc từng đoạn trớc lớp
- GV chia bài thành 2 đoạn
+ Đoạn 1: Từ đầu đến tng bừng
+ Đoạn 2: Đoạn còn lại
- HDHS tiếp nối nhau đọc từng đoạn trong
bài
- Trong khi theo dõi HS đọc, GV HD các
em ngắt nghỉ hơi đúng chỗ và thể hiện tình
cảm qua giọng đọc (Lu ý HS cách đọc
ngắt giọng theo dấu phân cách)
- GV kết hợp giúp HS hiểu nghĩa của 1 số
từ ngữ mới trong bài: bận rộn, sắc xuân,
rực rỡ, tng bừng
* Đọc từng đoạn trong nhóm
- GV y/c lần lợt từng HS trong nhóm HS
(bàn, tổ) đọc, các HS khác nghe, góp ý
- GV theo dõi HD các nhóm đọc đúng
* Thi đọc giữa các nhóm
- GV y/c các nhóm thi đọc( ĐT, CN, từng
đoạn, cả bài)
- GV và cả lớp nhận xét, đánh giá
* Đọc đồng thanh
- Tổ chức cho cả lớp đọc ĐT cả bài
2. Hớng dẫn tìm hiểu bài
- Y/c HS đọc thầm lại bài và TLCH:
+ Các vật và con vật xung quanh ta làm
những việc gì ?
+ Kể thêm những vật, con vật có ích mà
em biết ?
+ Em thấy cha mẹ và những ngời em biết
làm những việc gì?
+ Bé làm những việc gì ?
+ Hằng ngày em làm những việc gì ? Em
thấy làm những việc đó có vui vẻ không ?
Vì sao?
+ Em hãy đặt câu với từ rực rỡ, tng bừng.
3 Luyện đọc lại
- Tổ chức cho 1 số HS thi đọc lại toàn bài
- GV và cả lớp bình chọn ngời đọc hay
- HS theo dõi, lắng nghe
- 1HS đọc lại bài
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài
- Luyện đọc từ khó
- Nối tiếp nhau đọc đoạn –> hết bài
- Luyện đọc câu dài
- 2HS đọc chú giải Cả lớp lắng nghe
- Lần lợt từng HS trong nhóm đọc, các
HS khác nghe, góp ý
- Đại diện các nhóm thi đọc trớc lớp
- Cả lớp nhận xét, đánh giá
- Cả lớp đọc ĐT
+ Các vật: đồng hồ báo thức, cành đào làm đẹp mùa xuân
+ Con vật: Gà trống đánh thức mọi ngời,
tú hú báo mùa vải chín,
- Cái bút, quyển sách, con mèo, con trâu,
- Cha làm ruộng, mẹ bán hàng, chú công
an giữ trật tự,
- Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau
- HS tự kể và nêu cảm nghĩ của mình
- Vờn hoa rực rỡ trong nắng xuân
- Ngày mùa, làng xóm tng bừng nh ngày
hội
- 1 số HS tham gia thi đọc
Trang 10C Củng cố dặn dò :
+ Bài văn muốn nói với ta điều gì ?
- Nhận xét giờ học - Mọi ngời, mọi vật đều làm việc, làm
việc mang lại niềm vui
- Lắng nghe, thực hiện
-& -Đạo đức Học tập, sinh hoạt đúng giờ (tiết2)
I mụC TIÊU:
- Nêu đợc một số biểu hiện của học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Nêu đợc lợi ích của việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân
- Thực hiện theo thời gian biểu
- Lập đợc thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân
+ KNS: - KN quản lí thời gian để học tập sinh hoạt đúng giờ
- KN lập kế hoạch để học tập sinh hoạt đúng giờ
- KN t duy phê phán, đánh giá hành vi sinh hoạt, học tập đúng giờ và cha đúng giờ
II đddh :
- GV: - 9 thẻ màu, một thời gian biểu
III các Hoạt động dạy - học:
Thầy Trò
A KTBC.
+ Em đã thực hiện học tập, sinh hoạt đúng
giờ cha? Kể 1 số việc cụ thể?
- GV nhận xét
B bài mới:
*GTB - Nêu y/c bài học
HĐ1 Bày tỏ ý kiến, thái độ.( BT4)
- Chia lớp làm 3 nhóm, phát cho mỗi
nhóm 3 thẻ màu, nói qui định chọn màu:
đỏ: tán thành, xanh: không tán thành,
trắng: lỡng lự -> Nêu cách chơi, tổ chức
cho HS chơi
- GV nêu câu hỏi từng tình huống
- GV kết luận ở từng câu hỏi
- GV kết luận chung: Học tập, sinh hoạt
đúng giờ có lợi cho sức khỏe và việc học
tập của bản thân em.
HĐ2: Thảo luận về những việc cần làm
- Chia lớp làm 4 nhóm
- GV giao nhiệm vụ cho từng nhóm y/ c
cầu các nhóm thảo luận và ghi ra giấy
những việc cần làm để học tập, sinh hoạt
đúng giờ theo mẫu GV phát
- Y/c các nhóm báo cáo kết quả
- GV kết luận: Học tập, sinh hoạt đúng
giờ giúp chúng ta học tập có kết quả hơn,
thoải mái hơn.
HĐ3: Thực hành sắp xếp thời gian biểu
hợp lí (BT6)
- GV y/c HS thảo luận theo nhóm đôi về
thời gian biểu của mình
- Gọi 1 số em trình bày trớc lớp
- GV KL: Cần học tập và sinh hoạt đúng
giờ để đảm bảo sức khoẻ, học hành mau
tiến bộ.
- 2,3 HS trả lời
-Học sinh bày tỏ tý kiến,thái độ của mình về lợi ích của việc học tập,sinh hoạt đúng giờ
- Sau mỗi tình huống GV đa ra, HS suy nghĩ, chọn, giơ thẻ màu biểu thị cho ý kiến của nhóm mình và giải thích cách
xử lí
- Học sinh nhận biết thêm về lợi ích học tập và sinh hoạt đúng giờ
- HS chia thành 4 nhóm Thảo luận trong nhóm và và ghi ra giấy những việc cần làm để học tập, sinh hoạt đúng giờ
- Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
- Cả lớp cùng nhận xét, đánh giá
- Lắng nghe
- HS chia nhóm, thảo luận trong nhóm
- HS trình bày trớc lớp
- Cả lớp nhận xét