Kỹ năng : Dựa vào gợi ý và tranh vẽ, thực hiện đúng nghi thức chào hỏi và tự giới thiệu về bản thân; Viết được một bản tự thuật ngắn.. * GDKNS: Tự nhận thức về bản thân.[r]
Trang 1Soạn ngày: 16/9/2019
Giảng: Thứ tư ngày 18 / 9 / 2019
Tập đọc: (tiết 6)
Làm việc thật là vui
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được nghĩa và biết đặt câu với các từ mới; Hiểu ý nghĩa :
Mọi người, vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui
2 Kỹ năng: Đọc trơn toàn bài ; Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy,
dấu hai chấm, giữa các cụm từ
* GDKNS: Tự nhận thức bản thân: Ý thức được mình đang làm gì và cần phải làm gì Thể hiện sự tự tin: Có niềm tin vào bản thân, tin rằng mình có thể trở thành người có ích có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ.
3 Thái độ: GD HS biết yêu lao động.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
GV: Bảng phụ viết câu, đoạn luyện đọc, tranh minh họa SGK
HS: tranh minh họa SGK
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Nhận xét
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài:
- Từ thực tế, GV dẫn dắt vào bài
3.2 Luyện đọc:
- GV đọc mẫu toàn bài, tóm tắt ND bài,
HD giọng đọc
+ Đọc từng câu:
- GV theo dõi chỉnh sửa cách phát âm cho
HS
+ Đọc từng đoạn trước lớp:
- Hướng dẫn HS chia đoạn
- GV HD đọc ngắt nghỉ trên bảng phụ
Gọi HS đọc chú giải
- Đọc từng đoạn trong nhóm
- Cho HS đọc đồng thanh
3.3 Tìm hiểu bài:
- Gọi HS đọc câu hỏi trong SGK
GDKNS: Thể hiện sự tự tin: Có niềm tin
vào bản thân, tin rằng mình có thể trở
thành người có ích có nghị lực để hoàn
thành nhiệm vụ.
- Hát
- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài Phần thưởng
- HS nghe
- HS tiếp nối nhau đọc từng câu, kết hợp luyện phát âm từ khó
- HS chia đoạn
- 2HS đọc
- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- 1 HS đọc chú giải
- HS đọc theo nhóm đôi
- Đại diện các nhóm đọc bài
- HS đọc đồng thanh
- HS đọc câu hỏi SGK
- HS đọc từ “Quanh ta…thêm tưng bừng” trả lời
Các vật: cái đồng hồ báo giờ ; cành
Trang 2+ Các vật và con vật xung quanh ta làm
những việc gì?
+ Em hãy kể thêm những vật, con vật có
ích mà em biết?
- Bé làm những việc gì?
* GDKNS: Tự nhận thức bản thân: Ý
thức được mình đang làm gì và cần phải
làm gì.
+ Hàng ngày, em làm những việc gì?
- Nhận xét
- Em có đồng ý với bé là làm việc rất vui
không?
+ Hãy đặt câu với từ: rực rỡ, tưng bừng
- Nhận xét, bổ sung
+ Bài văn giúp em hiểu điều gì?
- Chốt lại nội dung: Mọi người, vật đều
làm việc, làm việc mang lại niềm vui
3.4 Luyện đọc lại:
- Cho HS chọn đoạn đọc
- GV đọc mẫu
- Cho HS luyện đọc
- Theo dõi, nhận xét
4 Củng cố:
- Bài văn muốn nói với chúng ta điều gì?
5 Dặn dò:
- Về đọc lại bài, đọc trước bài
Bạn của Nai Nhỏ.
đào làm đẹp mùa xuân
Các con vật: gà trống đánh thức mọi người ; tu hú báo mùa vải chín ; chim bắt sâu…
Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em
- HS liên hệ trả lời
- Trao đổi ý kiến, trả lời
- Nối tiếp nhau đặt câu
- Trả lời
- HS tìm chỗ nhấn giọng
- HS luyện đọc
- Một số HS đọc lại bài
- HS nêu
- HS nghe - thực hiện
Toán ( Tiết 8)
Luyện tập
I MỤC TIÊU:
1.Kiến thức: Biết cách trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số và thực hiện
phép trừ số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100; Giải toán có lời văn
2 Kỹ năng: Thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm
vi 100; Giải bài toán có lời văn bằng một phép trừ
3 Thái độ: GD HS tính cẩn thận, chắc chắn khi làm toán.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
GV: Bảng phụ BT4
Trang 3HS: Bảng con, nháp.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS lên bảng trình bày bài giải
BT4 VBT
- Nhận xét, chữa bài
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Hướng dẫn làm bài tập :
Bài 1: Tính:
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Nhận xét, chữa bài
Bài 2: Tính nhẩm :
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- yêu cầu HS tính nhẩmcột 1,2(cột 3
thực hiện cùng cột 1,2)
- Nhận xét, chữa bài
Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu :
- Nêu yêu cầu của BT
- Nhận xét, chữa bài
Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
- Hướng dẫn HS làm bài 4,5
- Gọi HS lên bảng làm bài, cả lớp
làm bài vào vở
*Bài 5: Khoanh vào…
- Nhận xét, chữa bài
- Hát
- 1 HS lên bảng làm bài
- 1HS đọc yêu cầu của BT
- HS làm nháp
- Lần lượt lên bảng làm bài.
-
88 36
¿ ¿ - -
64 44
¿ ¿ -
96 12
¿ ¿
-57 53
¿ ¿
52 34 20 84 04
- 1 HS nêu yêu cầu
- HS nhẩm rồi nêu miệng kết quả ( HS nào nhanh làm thêm cột 3)
90 – 10 – 20 = 60 *80 – 30 – 20 = 30
90 – 30 = 60 80 – 50 = 30
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào bảng con
-
84 31
¿ ¿ -
77 53
¿ ¿ -
59 19
¿ ¿
53 24 40
- 1 HS đọc bài toán, 1 HS đọc yêu cầu BT5
- 1 HS tóm tắt bài toán, 1 HS lên bảng làm bài trên bảng phu, Cả lớp làm vào
vở, em nào làm xong làm thêm BT5 Tóm tắt: Mảnh vải dài : 9dm
Cắt ra : 5dm Còn lại : … dm?
Bài giải: Mảnh vải còn lại dài là:
15 49
Trang 44 Củng cố:
- Củng cố cách trừ nhẩm cho HS
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Dặn HS làm bài tập VBT
9 – 5 = 4 (dm) Đáp số: 4dm Đáp số: 60 cái ghế
- Theo dõi
- HS nghe – thực hiện
Soạn ngày: 17/9/2019
Giảng: Thứ năm ngày 19 / 9 /2019
Toán (Tiết 9)
Luyện tập chung
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố về các số trong phạm vi 100 ; Số liền trước, số liền
sau ; Giải toán có lời văn
2 Kỹ năng: Củng cố kỹ năng đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100 ; Viết
số liền trước, số liền sau ; Làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 ; Giải bài toán bằng một phép cộng
3 Thái độ: GD HS yêu thích môn Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: Bảng phụ BT4
- HS: Bảng con, bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY- HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Nhận xét
3 Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài
3.2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Viết các số:
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- Hướng dẫn HS làm bài – Gọi HS lên
bảng làm bài
- Cùng HS nhận xét, chữa bài
Đặt tính rồi tính vào bảng con
+
46 32
¿ ¿
-87 54
¿ ¿
78 33
- 1 HS đọc yêu cầu
- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào nháp
a) Từ 40 đến 50: 40, 41, 42, 43, 44,
45, 46, 47, 48, 49, 50
Trang 5Củng cố kỹ năng đếm, đọc, viết số có
hai chữ số, số tròn chục
- GV nhận xét chữa bài
Bài 2: Viết:
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- Yêu cầu HS làm ý a,b,c,d (ý e,g thực
hiện cùng lúc )
- Nhận xét, chữa bài
Củng cố về số liền trước, số liền sau
Bài 3: Đặt tính rồi tính :
- Gọi HS nêu yêu cầu của BT
- Hướng dẫn HS làm cột 1,2(cột 3 thực
hiện cùng cột 1,2)
- Nhận xét, chữa bài
- Củng cố về cộng, trừ không nhớ
trong phạm vi 100
Bài 4:
- Gọi HS đọc bài toán
- Hướng dẫn HS làm bài
- Cùng HS nhận xét, chữa bài
4 Củng cố:
- Nhắc lại tên gọi thành phần, kết quả
của phép cộng, phép trừ
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà làm BT1,2,3,4 VBT.
b) Từ 68 đến 74:
68, 69, 70, 71, 72, 73, 74
c) Tròn chục và bé hơn 50:
10, 20, 30, 40
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào bảng con – giơ bảng (HS nào nhanh làm thêm ý e,g) a) 60 b) 100
c) 88 d) 0
*e) 75 *g) 87, 88
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào bảng con ( HS nào nhanh làm thêm cột 3)
a) +
32 43
¿ ¿ -
87 35
¿ ¿ +
21 57
¿ ¿
75 52 78
b) -
96 42
¿ ¿ +
44 34
¿ ¿ -
53 10
¿ ¿
54 78 43
- 1HS đọc bài toán và nêu tóm tắt
- HS làm bài vào vở, 1 HS làm trên bảng phụ
Tóm tắt
Lớp 2A : 18 học sinh
Lớp 2B : 21 học sinh
Cả hai lớp : … Học sinh?
Bài giải
Cả hai lớp có số học sinh đang tập hát là:
18 + 21 = 39 (học sinh) Đáp số: 39 học sinh
- HS nhắc lại
- HS nghe – thực hiện
Trang 6Luyện từ và câu(Tiết 2)
Từ ngữ về học tập – Dấu chấm hỏi
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập; Bước
đầu biết dựng từ đặt được những câu đơn giản
2 Kỹ năng: Tìm được các từ ngữ có tiếng Học, có tiếng Tập; Đặt được câu
với 1 từ tìm được; Biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới; Biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi
3 Thái độ: HS dùng từ, đặt câu chính xác.
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
- GV: Bảng nhóm viết BT3
- HS: vở BT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS nêu tên các đồ dùng học tập
- Nhận xét, bổ sung
3 Bài mới:
3.1.Giới thiệu bài:
- GT và ghi tên bài lên bảng
3.2 HD làm bài tập:
Bài 1: Tìm các từ:
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- Hướng dẫn HS làm bài
- Gọi HS làm bài trên bảng lớp
- Cùng HS nhận xét, chữa bài, bổ
sung
Bài 2: Đặt câu với mỗi từ tìm được ở
BT1
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét, bổ sung
Bài 3: Sắp xếp lại các từ trong mỗi
câu để tạo thành câu mới:
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- Chia 3 nhóm hướng dẫn HS làm bài
theo nhóm,( bẳng nhóm)
- 2 HS nêu: Bút, thước kẻ, phấn…
- 1 HS nói 1 câu theo tranh BT3
- 1 HS đọc yêu cầu (đọc cả mẫu)
- Cả lớp làm bài vào VBT, 2 HS lên bảng làm bài
- Các từ có tiếng học : học hành, học
tập, học hỏi, học lỏm, học mót, học phí, học sinh, học kỳ, học đường, …
- Các từ có tiếng tập: tập đọc, tập
viết, tập làm văn, tập thể dục, học tập, luyện tập, bài tập,…
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp nhau đặt câu(miệng) VD:
- Bạn Lan rất ham học hỏi.
- Bác thợ thành tài chỉ nhờ học lỏm.
- Anh tôi chăm tập luyện nên rất khoẻ
mạnh
- 1 HS đọc yêu cầu và câu mẫu.
- Hoạt động nhóm
- Đại diện nhóm trình bày
- Bác Hồ rất yêu thiếu nhi – Thiếu
Trang 7- Nhận xét, chữa bài
Bài 4:
- Gọi HS nêu yêu cầu của BT
- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở BT
- GV cùng HS nhận xét, chữa bài
4 Củng cố:
- Giúp HS khắc sâu KT của bài học
+ Có thể thay đổi vị trí các từ trong
một câu để tạo thành câu mới
+ Cuối câu hỏi có dấu chấm hỏi
5 Dặn dò
Về nhà làm lại BT1,2, ôn lại
bảng chữ cái gồm 29 chữ cái mới học
nhi rất yêu Bác Hồ.
- Thu là bạn thân nhất của em – Bạn
thân nhất của em là Thu – Em là bạn thân nhất của Thu – Bạn thân nhất của Thu là em.
- 1 HS đọc yêu cầu
- Làm bài vào vở BT, 1 HS làm bài trên bảng lớp
- Tên em là gì ?
- Em học lớp mấy ?
- Tên trường của em là gì ?
- Nghe
- HS nghe- thực hiện
Tập viết: (Tiết 2)
Chữ hoa: Ă , Â
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Nắm được cấu tạo chữ hoa Ă, Â , chữ và ứng dụng : Ăn , Ăn
chậm nhai kĩ.
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết chữ: Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng
hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng
3 Thái độ: GD tính cẩn thận, tỉ mỉ, ý thức giữ gìn sách vở sạch, đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:
- GV: Mẫu chữ hoa Ă, Â cỡ nhỡ ; Bảng ghi câu ứng dụng
- HS: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV cho HS viết bảng con : A , Anh
- Nhận xét, sửa sai.
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu
3.2 Hướng dẫn viết chữ hoa:
- Giới thiệu chữ mẫu
- Hát
HS viết bảng con: A , Anh
- Nghe
- Quan sát, nêu nhận xét
Trang 8+ Chữ Ă và chữ Â có điểm gì giống và
khác chữ A?
+ Các dấu phụ trông như thế nào?
- Hướng dẫn cách viết từng nét
- Viết mẫu chữ Ă, Â cỡ vừa trên bảng
nhắclại cách viết để HS theo dõi
- Hướng dẫn HS viết trên bảng con
- Nhận xét, uốn nắn
3.3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
- Giới thiệu câu ứng dụng, cho HS đọc
- Giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng:
khuyên ăn chậm, nhai kỹ để dạ dày tiêu
hoá thức ăn dễ dàng
- Yêu cầu HS nêu nhận xét câu ứng
dụng
- Viết mẫu chữ Ăn trên dòng kẻ, hướng
dẫn HS viết vào bảng con
- GV: nhận xét, uốn nắn
3.4 Hướng dẫn viết vào vở tập viết.
- Nêu yêu cầu viết, cho HS viết bài vào
vở
- Theo dõi, giúp đỡ HS viết bài.
3.5 Nhận xét, chữa bài:
- Nêu nhận xét để cả lớp rút kinh
nghiệm
4 Củng cố:
- Nhắc lại cấu tạo chữ hoa Ă, Â cỡ vừa
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Hướng dẫn phần bài viết ở nhà
- Viết như viết chữ A, nhưng có thêm
dấu phụ
- Dấu phụ trên chữ Ă: là một nét cong
dưới
- Dấu phụ trên chữ Â: gồm hai nét
thẳng xiên nối nhau, …, có thể gọi là dấu mũ
- Theo dõi
- Tập viết bảng con 2-3 lượt chữ Ă, Â
- Đọc câu ứng dụng : Ăn chậm nhai kỹ
- Tập viết bảng con chữ Ăn 2 lượt
- Viết bài vào vở theo đúng mẫu
- Độ cao của các chữ cái:
+ Các chữ cao 2,5 li: Ă, h, k + Những chữ cao 1li :n, c, â, m, a, i
- Cách đặt dấu thanh: Dấu nặng đặt
dưới â, dấu ngã trên i.
- Theo dõi
- HS nêu
- HS nghe – thực hiện
Chính tả (Tiết 4): Nghe – viết :
Làm việc thật là vui
I MỤC TIÊU
1 Kiến thức: Nghe – viết đúng bài chính tả Bước đầu biết sắp xếp tên người
theo thứ tự bảng chữ cái
2 Kỹ năng: Biết trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.
3 Thái độ: GD tính cẩn thận, ý thức giữ gìn sách vở sạch, đẹp.
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :
Trang 9- GV: Bảng phụ viết sẵn BT3
- HS: Bảng con
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- GV: Nhận xét, chữa bài
3 Bài mới :
3.1.Giới thiệu bài:
- GT bài ghi tên bài
3.2 Hướng dẫn nghe – viết:
a Hướng dẫn HS chuẩn bị :
- Đọc bài chính tả 1 lần
- Gọi HS đọc lại
+ Bài chính tả này trích từ bài tập nào?
+ Bài chính tả cho biết bé làm những
việc gì?
+ Bài chính tả có mấy câu ?
+ Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất ?
- HD viết vào bảng con
- GV sửa chữ viết cho HS
b Viết bài vào vở:
- GV đọc bài cho HS viết
- GV quan sát uốn nắn cho HS
c Nhận xét, chữa bài
- GV đọc lại bài
- GV thu 3 bài nhận xét
- Nhận xét bài viết
3.3 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2: Tìm chữ bắt đầu bằng g hay gh
- Gọi HS nêu yêu cầu của BT
- Hướng dẫn HS làm bài
- Tổ chức trò chơi tiếp sức
- Nhận xét, chữa bài
- Cho HS nhắc lại quy tắc viết gh, g.
Bài 3:
- Trưng bày bảng phụ gọi HS đọc yêu
cầu
- Hướng dẫn HS làm bài
- Nhận xét chữa bài
4 Củng cố:
- Nhắc lại cách trình bày đoạn văn xuôi
Đầu đoạn văn viết lùi vào 1 chữ,…
- Hát
- Cả lớp viết bảng con: chim sâu, xâu cá
- Nghe
- 2 HS đọc bài, lớp đọc thầm
- Trả lời
- Làm việc thật là vui
- Bé học bài, quét nhà, nhặt rau, nấu cơm, chơi với em
- 3 câu
- Câu thứ hai
- HS viết bảng con những chữ dễ viết sai
- HS nghe – viết bài vào vở
- HS đổi vở soát lỗi
- HS nêu yêu cầu của BT
- Nghe
- Chơi trò chơi
- g : gà, gan, gõ, gỗ…
- gh : ghế, ghét, ghi, ghé …
- HS đọc yêu cầu
- HS làm VBT
- 1 HS lên bảng chữa bài
An, Bắc, Dũng, Huệ, Lan
- Nghe
Trang 10- Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò:
- Học thuộc bảng chữ cái, ghi nhớ quy
tắc chính tả với g/gh
- HS nghe – thực hịên
Soạn ngày:18 /9/2019 Giảng: Thứ sáu ngày 20/9 /2019
Toán: ( Tiết 10)
Luyện tập chung
I MỤC TIÊU:
1 Kiến thức: Củng cố về tên gọi thành phần của phép cộng, phép trừ; phân
tích số có hai chữ số; thực hiện phép cộng, phép trừ không nhớ các số có hai chữ
số trong phạm vi 100; phân tích số có hai chữ số thành tổng các chục, các đơn vị; Giải toán có lời văn
2 Kỹ năng: Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn
vị; Biết số hạng, tổng; Biết số bị trừ, số trừ, hiệu; Biết làm tính cộng, trừ các số
có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100; Biết giải bài toán bằng một phép trừ
3 Thái độ: GD HS ham học Toán
II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:
- GV: Bảng phụ BT4.
- HS: Nháp, bút chì
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Ổn định tổ chức:
2 Kiểm tra bài cũ:
- Yêu cầu HS viết:
- Nhận xét, chữa bài
3 Bài mới:
3.1 Giới thiệu bài
3.2 Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 1: Viết các số 25; 62; 99; 87; 39;
85 (theo mẫu): 25 = 20 + 5
- Gọi HS đọc yêu cầu của BT
- Hướng dẫn mẫu (như SGK) yêu cầu
HS thực hiện 3 số đầu( 3 số cuối thực
hiện cùng lúc)
- Gọi HS lên bảng làm bài
- Hát
- Viết số liền trước của 90
- Viết số liền sau của 99
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào nháp
- 1 số em lên bảng viết
- HS nào nhanh viết thêm 3 số cuối
87 = 80 + 7
62 = 60 + 2
99 = 90 + 9
* 87 = 80 + 7
* 39 = 30 + 9
* 85 = 80 + 5