1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giao an tuan 2 lop 2

14 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 81,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kỹ năng : Dựa vào gợi ý và tranh vẽ, thực hiện đúng nghi thức chào hỏi và tự giới thiệu về bản thân; Viết được một bản tự thuật ngắn.. * GDKNS: Tự nhận thức về bản thân.[r]

Trang 1

Soạn ngày: 16/9/2019

Giảng: Thứ tư ngày 18 / 9 / 2019

Tập đọc: (tiết 6)

Làm việc thật là vui

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nắm được nghĩa và biết đặt câu với các từ mới; Hiểu ý nghĩa :

Mọi người, vật đều làm việc, làm việc mang lại niềm vui

2 Kỹ năng: Đọc trơn toàn bài ; Biết nghỉ hơi đúng sau dấu chấm, dấu phẩy,

dấu hai chấm, giữa các cụm từ

* GDKNS: Tự nhận thức bản thân: Ý thức được mình đang làm gì và cần phải làm gì Thể hiện sự tự tin: Có niềm tin vào bản thân, tin rằng mình có thể trở thành người có ích có nghị lực để hoàn thành nhiệm vụ.

3 Thái độ: GD HS biết yêu lao động.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

GV: Bảng phụ viết câu, đoạn luyện đọc, tranh minh họa SGK

HS: tranh minh họa SGK

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Nhận xét

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài:

- Từ thực tế, GV dẫn dắt vào bài

3.2 Luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài, tóm tắt ND bài,

HD giọng đọc

+ Đọc từng câu:

- GV theo dõi chỉnh sửa cách phát âm cho

HS

+ Đọc từng đoạn trước lớp:

- Hướng dẫn HS chia đoạn

- GV HD đọc ngắt nghỉ trên bảng phụ

Gọi HS đọc chú giải

- Đọc từng đoạn trong nhóm

- Cho HS đọc đồng thanh

3.3 Tìm hiểu bài:

- Gọi HS đọc câu hỏi trong SGK

GDKNS: Thể hiện sự tự tin: Có niềm tin

vào bản thân, tin rằng mình có thể trở

thành người có ích có nghị lực để hoàn

thành nhiệm vụ.

- Hát

- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài Phần thưởng

- HS nghe

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu, kết hợp luyện phát âm từ khó

- HS chia đoạn

- 2HS đọc

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- 1 HS đọc chú giải

- HS đọc theo nhóm đôi

- Đại diện các nhóm đọc bài

- HS đọc đồng thanh

- HS đọc câu hỏi SGK

- HS đọc từ “Quanh ta…thêm tưng bừng” trả lời

Các vật: cái đồng hồ báo giờ ; cành

Trang 2

+ Các vật và con vật xung quanh ta làm

những việc gì?

+ Em hãy kể thêm những vật, con vật có

ích mà em biết?

- Bé làm những việc gì?

* GDKNS: Tự nhận thức bản thân: Ý

thức được mình đang làm gì và cần phải

làm gì.

+ Hàng ngày, em làm những việc gì?

- Nhận xét

- Em có đồng ý với bé là làm việc rất vui

không?

+ Hãy đặt câu với từ: rực rỡ, tưng bừng

- Nhận xét, bổ sung

+ Bài văn giúp em hiểu điều gì?

- Chốt lại nội dung: Mọi người, vật đều

làm việc, làm việc mang lại niềm vui

3.4 Luyện đọc lại:

- Cho HS chọn đoạn đọc

- GV đọc mẫu

- Cho HS luyện đọc

- Theo dõi, nhận xét

4 Củng cố:

- Bài văn muốn nói với chúng ta điều gì?

5 Dặn dò:

- Về đọc lại bài, đọc trước bài

Bạn của Nai Nhỏ.

đào làm đẹp mùa xuân

Các con vật: gà trống đánh thức mọi người ; tu hú báo mùa vải chín ; chim bắt sâu…

Bé làm bài, đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em

- HS liên hệ trả lời

- Trao đổi ý kiến, trả lời

- Nối tiếp nhau đặt câu

- Trả lời

- HS tìm chỗ nhấn giọng

- HS luyện đọc

- Một số HS đọc lại bài

- HS nêu

- HS nghe - thực hiện

Toán ( Tiết 8)

Luyện tập

I MỤC TIÊU:

1.Kiến thức: Biết cách trừ nhẩm số tròn chục có hai chữ số và thực hiện

phép trừ số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100; Giải toán có lời văn

2 Kỹ năng: Thực hiện phép trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm

vi 100; Giải bài toán có lời văn bằng một phép trừ

3 Thái độ: GD HS tính cẩn thận, chắc chắn khi làm toán.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

GV: Bảng phụ BT4

Trang 3

HS: Bảng con, nháp.

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS lên bảng trình bày bài giải

BT4 VBT

- Nhận xét, chữa bài

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Hướng dẫn làm bài tập :

Bài 1: Tính:

- Gọi HS đọc yêu cầu của BT

- Hướng dẫn HS làm bài

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Nhận xét, chữa bài

Bài 2: Tính nhẩm :

- Gọi HS đọc yêu cầu của BT

- yêu cầu HS tính nhẩmcột 1,2(cột 3

thực hiện cùng cột 1,2)

- Nhận xét, chữa bài

Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu :

- Nêu yêu cầu của BT

- Nhận xét, chữa bài

Bài 4:

- Gọi HS đọc bài toán

- Hướng dẫn HS làm bài 4,5

- Gọi HS lên bảng làm bài, cả lớp

làm bài vào vở

*Bài 5: Khoanh vào…

- Nhận xét, chữa bài

- Hát

- 1 HS lên bảng làm bài

- 1HS đọc yêu cầu của BT

- HS làm nháp

- Lần lượt lên bảng làm bài.

-

88 36

¿ ¿ - -

64 44

¿ ¿ -

96 12

¿ ¿

-57 53

¿ ¿

52 34 20 84 04

- 1 HS nêu yêu cầu

- HS nhẩm rồi nêu miệng kết quả ( HS nào nhanh làm thêm cột 3)

90 – 10 – 20 = 60 *80 – 30 – 20 = 30

90 – 30 = 60 80 – 50 = 30

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào bảng con

-

84 31

¿ ¿ -

77 53

¿ ¿ -

59 19

¿ ¿

53 24 40

- 1 HS đọc bài toán, 1 HS đọc yêu cầu BT5

- 1 HS tóm tắt bài toán, 1 HS lên bảng làm bài trên bảng phu, Cả lớp làm vào

vở, em nào làm xong làm thêm BT5 Tóm tắt: Mảnh vải dài : 9dm

Cắt ra : 5dm Còn lại : … dm?

Bài giải: Mảnh vải còn lại dài là:

15 49

Trang 4

4 Củng cố:

- Củng cố cách trừ nhẩm cho HS

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Dặn HS làm bài tập VBT

9 – 5 = 4 (dm) Đáp số: 4dm Đáp số: 60 cái ghế

- Theo dõi

- HS nghe – thực hiện

Soạn ngày: 17/9/2019

Giảng: Thứ năm ngày 19 / 9 /2019

Toán (Tiết 9)

Luyện tập chung

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố về các số trong phạm vi 100 ; Số liền trước, số liền

sau ; Giải toán có lời văn

2 Kỹ năng: Củng cố kỹ năng đếm, đọc, viết các số trong phạm vi 100 ; Viết

số liền trước, số liền sau ; Làm tính cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 ; Giải bài toán bằng một phép cộng

3 Thái độ: GD HS yêu thích môn Toán

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- GV: Bảng phụ BT4

- HS: Bảng con, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY- HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Nhận xét

3 Bài mới:

3.1.Giới thiệu bài

3.2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Viết các số:

- Gọi HS đọc yêu cầu của BT

- Hướng dẫn HS làm bài – Gọi HS lên

bảng làm bài

- Cùng HS nhận xét, chữa bài

Đặt tính rồi tính vào bảng con

+

46 32

¿ ¿

-87 54

¿ ¿

78 33

- 1 HS đọc yêu cầu

- 3 HS lên bảng làm bài, cả lớp làm bài vào nháp

a) Từ 40 đến 50: 40, 41, 42, 43, 44,

45, 46, 47, 48, 49, 50

Trang 5

Củng cố kỹ năng đếm, đọc, viết số có

hai chữ số, số tròn chục

- GV nhận xét chữa bài

Bài 2: Viết:

- Gọi HS đọc yêu cầu của BT

- Yêu cầu HS làm ý a,b,c,d (ý e,g thực

hiện cùng lúc )

- Nhận xét, chữa bài

Củng cố về số liền trước, số liền sau

Bài 3: Đặt tính rồi tính :

- Gọi HS nêu yêu cầu của BT

- Hướng dẫn HS làm cột 1,2(cột 3 thực

hiện cùng cột 1,2)

- Nhận xét, chữa bài

- Củng cố về cộng, trừ không nhớ

trong phạm vi 100

Bài 4:

- Gọi HS đọc bài toán

- Hướng dẫn HS làm bài

- Cùng HS nhận xét, chữa bài

4 Củng cố:

- Nhắc lại tên gọi thành phần, kết quả

của phép cộng, phép trừ

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Về nhà làm BT1,2,3,4 VBT.

b) Từ 68 đến 74:

68, 69, 70, 71, 72, 73, 74

c) Tròn chục và bé hơn 50:

10, 20, 30, 40

- 1 HS đọc yêu cầu

- Làm bài vào bảng con – giơ bảng (HS nào nhanh làm thêm ý e,g) a) 60 b) 100

c) 88 d) 0

*e) 75 *g) 87, 88

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào bảng con ( HS nào nhanh làm thêm cột 3)

a) +

32 43

¿ ¿ -

87 35

¿ ¿ +

21 57

¿ ¿

75 52 78

b) -

96 42

¿ ¿ +

44 34

¿ ¿ -

53 10

¿ ¿

54 78 43

- 1HS đọc bài toán và nêu tóm tắt

- HS làm bài vào vở, 1 HS làm trên bảng phụ

Tóm tắt

Lớp 2A : 18 học sinh

Lớp 2B : 21 học sinh

Cả hai lớp : … Học sinh?

Bài giải

Cả hai lớp có số học sinh đang tập hát là:

18 + 21 = 39 (học sinh) Đáp số: 39 học sinh

- HS nhắc lại

- HS nghe – thực hiện

Trang 6

Luyện từ và câu(Tiết 2)

Từ ngữ về học tập – Dấu chấm hỏi

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Mở rộng và hệ thống hoá vốn từ liên quan đến học tập; Bước

đầu biết dựng từ đặt được những câu đơn giản

2 Kỹ năng: Tìm được các từ ngữ có tiếng Học, có tiếng Tập; Đặt được câu

với 1 từ tìm được; Biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới; Biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câu hỏi

3 Thái độ: HS dùng từ, đặt câu chính xác.

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:

- GV: Bảng nhóm viết BT3

- HS: vở BT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Gọi HS nêu tên các đồ dùng học tập

- Nhận xét, bổ sung

3 Bài mới:

3.1.Giới thiệu bài:

- GT và ghi tên bài lên bảng

3.2 HD làm bài tập:

Bài 1: Tìm các từ:

- Gọi HS đọc yêu cầu của BT

- Hướng dẫn HS làm bài

- Gọi HS làm bài trên bảng lớp

- Cùng HS nhận xét, chữa bài, bổ

sung

Bài 2: Đặt câu với mỗi từ tìm được ở

BT1

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập

- Hướng dẫn HS làm bài

- Nhận xét, bổ sung

Bài 3: Sắp xếp lại các từ trong mỗi

câu để tạo thành câu mới:

- Gọi HS đọc yêu cầu của BT

- Chia 3 nhóm hướng dẫn HS làm bài

theo nhóm,( bẳng nhóm)

- 2 HS nêu: Bút, thước kẻ, phấn…

- 1 HS nói 1 câu theo tranh BT3

- 1 HS đọc yêu cầu (đọc cả mẫu)

- Cả lớp làm bài vào VBT, 2 HS lên bảng làm bài

- Các từ có tiếng học : học hành, học

tập, học hỏi, học lỏm, học mót, học phí, học sinh, học kỳ, học đường, …

- Các từ có tiếng tập: tập đọc, tập

viết, tập làm văn, tập thể dục, học tập, luyện tập, bài tập,…

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS nối tiếp nhau đặt câu(miệng) VD:

- Bạn Lan rất ham học hỏi.

- Bác thợ thành tài chỉ nhờ học lỏm.

- Anh tôi chăm tập luyện nên rất khoẻ

mạnh

- 1 HS đọc yêu cầu và câu mẫu.

- Hoạt động nhóm

- Đại diện nhóm trình bày

- Bác Hồ rất yêu thiếu nhi – Thiếu

Trang 7

- Nhận xét, chữa bài

Bài 4:

- Gọi HS nêu yêu cầu của BT

- Yêu cầu cả lớp làm bài vào vở BT

- GV cùng HS nhận xét, chữa bài

4 Củng cố:

- Giúp HS khắc sâu KT của bài học

+ Có thể thay đổi vị trí các từ trong

một câu để tạo thành câu mới

+ Cuối câu hỏi có dấu chấm hỏi

5 Dặn dò

Về nhà làm lại BT1,2, ôn lại

bảng chữ cái gồm 29 chữ cái mới học

nhi rất yêu Bác Hồ.

- Thu là bạn thân nhất của em – Bạn

thân nhất của em là Thu – Em là bạn thân nhất của Thu – Bạn thân nhất của Thu là em.

- 1 HS đọc yêu cầu

- Làm bài vào vở BT, 1 HS làm bài trên bảng lớp

- Tên em là gì ?

- Em học lớp mấy ?

- Tên trường của em là gì ?

- Nghe

- HS nghe- thực hiện

Tập viết: (Tiết 2)

Chữ hoa: Ă , Â

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Nắm được cấu tạo chữ hoa Ă, Â , chữ và ứng dụng : Ăn , Ăn

chậm nhai kĩ.

2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng viết chữ: Chữ viết rõ ràng, tương đối đều nét, thẳng

hàng, bước đầu biết nối nét giữa chữ viết hoa với chữ viết thường trong chữ ghi tiếng

3 Thái độ: GD tính cẩn thận, tỉ mỉ, ý thức giữ gìn sách vở sạch, đẹp.

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC:

- GV: Mẫu chữ hoa Ă, Â cỡ nhỡ ; Bảng ghi câu ứng dụng

- HS: Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV cho HS viết bảng con : A , Anh

- Nhận xét, sửa sai.

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu

3.2 Hướng dẫn viết chữ hoa:

- Giới thiệu chữ mẫu

- Hát

HS viết bảng con: A , Anh

- Nghe

- Quan sát, nêu nhận xét

Trang 8

+ Chữ Ă và chữ Â có điểm gì giống và

khác chữ A?

+ Các dấu phụ trông như thế nào?

- Hướng dẫn cách viết từng nét

- Viết mẫu chữ Ă, Â cỡ vừa trên bảng

nhắclại cách viết để HS theo dõi

- Hướng dẫn HS viết trên bảng con

- Nhận xét, uốn nắn

3.3 Hướng dẫn viết câu ứng dụng:

- Giới thiệu câu ứng dụng, cho HS đọc

- Giúp HS hiểu nghĩa câu ứng dụng:

khuyên ăn chậm, nhai kỹ để dạ dày tiêu

hoá thức ăn dễ dàng

- Yêu cầu HS nêu nhận xét câu ứng

dụng

- Viết mẫu chữ Ăn trên dòng kẻ, hướng

dẫn HS viết vào bảng con

- GV: nhận xét, uốn nắn

3.4 Hướng dẫn viết vào vở tập viết.

- Nêu yêu cầu viết, cho HS viết bài vào

vở

- Theo dõi, giúp đỡ HS viết bài.

3.5 Nhận xét, chữa bài:

- Nêu nhận xét để cả lớp rút kinh

nghiệm

4 Củng cố:

- Nhắc lại cấu tạo chữ hoa Ă, Â cỡ vừa

- Nhận xét tiết học

5 Dặn dò:

- Hướng dẫn phần bài viết ở nhà

- Viết như viết chữ A, nhưng có thêm

dấu phụ

- Dấu phụ trên chữ Ă: là một nét cong

dưới

- Dấu phụ trên chữ Â: gồm hai nét

thẳng xiên nối nhau, …, có thể gọi là dấu mũ

- Theo dõi

- Tập viết bảng con 2-3 lượt chữ Ă, Â

- Đọc câu ứng dụng : Ăn chậm nhai kỹ

- Tập viết bảng con chữ Ăn 2 lượt

- Viết bài vào vở theo đúng mẫu

- Độ cao của các chữ cái:

+ Các chữ cao 2,5 li: Ă, h, k + Những chữ cao 1li :n, c, â, m, a, i

- Cách đặt dấu thanh: Dấu nặng đặt

dưới â, dấu ngã trên i.

- Theo dõi

- HS nêu

- HS nghe – thực hiện

Chính tả (Tiết 4): Nghe – viết :

Làm việc thật là vui

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức: Nghe – viết đúng bài chính tả Bước đầu biết sắp xếp tên người

theo thứ tự bảng chữ cái

2 Kỹ năng: Biết trình bày đúng hình thức đoạn văn xuôi.

3 Thái độ: GD tính cẩn thận, ý thức giữ gìn sách vở sạch, đẹp.

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC :

Trang 9

- GV: Bảng phụ viết sẵn BT3

- HS: Bảng con

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV: Nhận xét, chữa bài

3 Bài mới :

3.1.Giới thiệu bài:

- GT bài ghi tên bài

3.2 Hướng dẫn nghe – viết:

a Hướng dẫn HS chuẩn bị :

- Đọc bài chính tả 1 lần

- Gọi HS đọc lại

+ Bài chính tả này trích từ bài tập nào?

+ Bài chính tả cho biết bé làm những

việc gì?

+ Bài chính tả có mấy câu ?

+ Câu nào có nhiều dấu phẩy nhất ?

- HD viết vào bảng con

- GV sửa chữ viết cho HS

b Viết bài vào vở:

- GV đọc bài cho HS viết

- GV quan sát uốn nắn cho HS

c Nhận xét, chữa bài

- GV đọc lại bài

- GV thu 3 bài nhận xét

- Nhận xét bài viết

3.3 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2: Tìm chữ bắt đầu bằng g hay gh

- Gọi HS nêu yêu cầu của BT

- Hướng dẫn HS làm bài

- Tổ chức trò chơi tiếp sức

- Nhận xét, chữa bài

- Cho HS nhắc lại quy tắc viết gh, g.

Bài 3:

- Trưng bày bảng phụ gọi HS đọc yêu

cầu

- Hướng dẫn HS làm bài

- Nhận xét chữa bài

4 Củng cố:

- Nhắc lại cách trình bày đoạn văn xuôi

Đầu đoạn văn viết lùi vào 1 chữ,…

- Hát

- Cả lớp viết bảng con: chim sâu, xâu cá

- Nghe

- 2 HS đọc bài, lớp đọc thầm

- Trả lời

- Làm việc thật là vui

- Bé học bài, quét nhà, nhặt rau, nấu cơm, chơi với em

- 3 câu

- Câu thứ hai

- HS viết bảng con những chữ dễ viết sai

- HS nghe – viết bài vào vở

- HS đổi vở soát lỗi

- HS nêu yêu cầu của BT

- Nghe

- Chơi trò chơi

- g : gà, gan, gõ, gỗ…

- gh : ghế, ghét, ghi, ghé …

- HS đọc yêu cầu

- HS làm VBT

- 1 HS lên bảng chữa bài

An, Bắc, Dũng, Huệ, Lan

- Nghe

Trang 10

- Nhận xét tiết học.

5 Dặn dò:

- Học thuộc bảng chữ cái, ghi nhớ quy

tắc chính tả với g/gh

- HS nghe – thực hịên

Soạn ngày:18 /9/2019 Giảng: Thứ sáu ngày 20/9 /2019

Toán: ( Tiết 10)

Luyện tập chung

I MỤC TIÊU:

1 Kiến thức: Củng cố về tên gọi thành phần của phép cộng, phép trừ; phân

tích số có hai chữ số; thực hiện phép cộng, phép trừ không nhớ các số có hai chữ

số trong phạm vi 100; phân tích số có hai chữ số thành tổng các chục, các đơn vị; Giải toán có lời văn

2 Kỹ năng: Biết viết số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn

vị; Biết số hạng, tổng; Biết số bị trừ, số trừ, hiệu; Biết làm tính cộng, trừ các số

có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100; Biết giải bài toán bằng một phép trừ

3 Thái độ: GD HS ham học Toán

II ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC:

- GV: Bảng phụ BT4.

- HS: Nháp, bút chì

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

1 Ổn định tổ chức:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS viết:

- Nhận xét, chữa bài

3 Bài mới:

3.1 Giới thiệu bài

3.2 Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 1: Viết các số 25; 62; 99; 87; 39;

85 (theo mẫu): 25 = 20 + 5

- Gọi HS đọc yêu cầu của BT

- Hướng dẫn mẫu (như SGK) yêu cầu

HS thực hiện 3 số đầu( 3 số cuối thực

hiện cùng lúc)

- Gọi HS lên bảng làm bài

- Hát

- Viết số liền trước của 90

- Viết số liền sau của 99

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào nháp

- 1 số em lên bảng viết

- HS nào nhanh viết thêm 3 số cuối

87 = 80 + 7

62 = 60 + 2

99 = 90 + 9

* 87 = 80 + 7

* 39 = 30 + 9

* 85 = 80 + 5

Ngày đăng: 04/03/2021, 14:01

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w