- Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ viết câu văn dài. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC?. TIẾT 1.. HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS 1. Hoạt động hình thành kiến thức: a. Giới thiệu bài: qua tranh?[r]
Trang 1Tuần: 2
Ngày dạy:thứ 2, 3/9/2018
TẬP ĐỌC: (4+5) PHẦN THƯỞNG
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, và rõ ràng toàn bài, nghỉ hơi hợp lý sau dấu câu, cụm từ dài
- Hiểu ND : Câu chuyện đề cao việc tốt , khuyến khích HS làm điều tốt
- Yêu thích môn học
-Trả lời được câu hỏi 1, 2, 4 HSKG: Trả lời được câu hỏi 3
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Tranh minh hoạ trong SGK, bảng phụ viết câu văn dài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
TIẾT 1
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
1 Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
- KTBC: Bài “Tự thuật ”
- Nhờ đâu em biết rõ về bạn Thanh Hà ?
- Hãy cho biết tên địa phương em ở : Xã,
- Gọi HS tiếp nối nhau đọc từng câu
- Đọc đúng từ: sáng kiến , nửa, làm, tẩy
* Đọc từng đoạn trước lớp:
- Gọi HS đọc tiếp nối từng đoạn trong bài
- GV hướng dẫn đọc những câu dài
+ Một buổi sáng,/ vào giờ ra chơi,/ các bạn
-Yc HS đọc thầm và trả lời câu hỏi
+ Câu chuyện kể về bạn nào?
+ Hãy kể những việc làm tốt của bạn Na ?
+ Các bạn đối với Na như thế nào?
+ Tại sao luôn được các bạn quý mến mà Na lại
buồn?
+ Các bạn của Na đã làm gì vào giờ ra chơi?
+ Theo em điều bí mật được các bạn của Na
bàn bạc điều gì? (HSKG)
+ Em có nghĩ rằng Na xứng đáng được phần
thưởng không ?Vì sao?
+ Khi Na được phần thưởng những ai vui
mừng ? Vui mừng như thế nào ?
-Hát
- 2 HS đọc và trả lời câu hỏi
- Nhờ lời Tự thuật của bạn Thanh Hà
-Nhắc lại tựa bài
+ Vì Na học chưa giỏi
- Đọc thầm đoạn 2:
+ Các bạn túm tụm bàn bạc điều gì đó
có vẻ bí mật lắm
+ Các bạn đề nghị cô giáo thưởng cho
Na vì tính tốt của Na đối với mọi người
- Đọc lướt đoạn 3:
+ Nhiều HS trả lời, VD: Vì người tốt cần được thưởng; vì cần khuyến khích lòng tốt; chưa xứng đáng được thưởng,
vì Na học chưa giỏi;…
+ Na vui mừng: tưởng nghe nhầm, đỏ bừng mặt
Trang 3TOÁN (tiết 6) LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Biết quan hệ giữa dm và cm để viết số đo có đơn vị là cm thành dm và ngược lại trong trường hợpđơn giản
- Nhận biết được độ dài dm trên thước thẳng
- Biết ước lượng độ dài trong trường hợp đơn giản
- Vẽ được đoạn thẳng có độ dài 1dm
-Yêu thích môn học
-BT cần làm: 1,2,3(cột 1,2),4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Thước có vạch cm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Bài 4 : Điền cm hoặc dm vào chỗ chấm thích hợp
- Yêu cầu HS nêu miệng kết quả
- HS nêu yêu cầu
- HS thảo luận cặp đôi
- Cá nhân trả lời
a.10cm = 1 dcm 1dm = 10 cm b.Vạch 1dm tại số 10
c HS vẽ
- HS nêu yêu cầu
a- Cá nhân tìm: tại vạch số 2 b.2dm = 20 cm
- HS nêu yêu cầu
- 3 HS lên bảng làm
a.1dm = 10cm 3dm = 30cm 8dm = 80cm
2dm = 20 cm 5dm = 50 cm 9dm = 90cm
b.30cm = 3dm 60cm = 6dm 70cm = 7dm
- HS nêu yêu cầu
- HS trả lời
-2 HS lên bảng làm
Trang 4- Dặn HS làm bài tập ở vở bài tập và chuẩn bị trước
bài “Số bị trừ, số trừ, hiệu”
ĐẠO ĐỨC(tiết 2) HỌC TẬP, SINH HOẠT ĐÚNG GIỜ (tt)
I MỤC TIÊU:
-Biết cùng cha mẹ lập thời gian biểu hằng ngày của bản thân
-Thực hiện theo đúng thời gian biểu
- Lập được thời gian biểu hằng ngày phù hợp với bản thân.
- Thực hiện theo thời gian biểu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Phiếu 3 màu cho hoạt động 1, phiếu câu hỏi, phiếu BT
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
- KTBC: Làm hai việc cùng một lúc có phải là
học tập sinh hoạt đúng giờ không ?Vì sao?
-GV nhận xét
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
a Giới thiệu bài: trực tiếp
b Thảo luận cả lớp
- GV phát bìa màu cho HS và nói qui định chọn
màu, màu đỏ là tán thành, màu xanh là không
tán thành, màu trắng là không biết
* Kết luận : Việc học tập, sinh hoạt đúng giờ
giúp chúng ta học tập kết quả hơn thoải mái
hơn.Vì vậy việc học tập sinh hoạt đúng giờ là
+ Nhóm 2:Lợi ích khi sinh hoạt đúng giờ
+ Nhóm 3: Ghi những việc cần làm để học tập đúng giờ
+ Nhóm 4: Ghi những việc cần làm để sinh hoạt đúng giờ
- Đại diện nhóm trình bày
Trang 5-GV phát phiếu BT
-Yc HS sắp xếp thứ tự các việc làm trong ngày
+Nối cột:
a) Lợi ích của học tập sinh hoạt đúng giờ
b)Tác hại của học tập sinh hoạt không đúng giờ
-Gọi cá nhân trình bày
Kết luận : Cần học tập sinh hoạt đúng giờ để
đảm bảo cho sức khỏe học hành mau tiến bộ
e Thảo luận nhóm
- Thảo luận cặp đôi: Hai bạn trao đổi với nhau
về thời gian biểu của mình đã hợp lí chưa? Đã
thực hiện như thế nào? Có làm đủ các việc đã
đề ra chưa
- Hoạt động cả lớp
Kết luận : Thời gian biểu nên phù hợp với điều
kiện của từng em Việc thực hiện đúng thời gian
biểu sẽ giúp các em làm việc học tập có kết quả
và đảm bảo sức khỏe
3.Hoạt động mở rộng tìm tòi:
- Giáo dục HS cần học tập sinh hoạt đúng giờ
- GV nhận xét tiết học
- Giao việc: Dặn HS thực hành tốt bài học
Chuẩn bị: Biết nhận lỗi và sửa lỗi
- Nhận phiếu-HS thảo luận nhóm đôi, sắp xếp theo thứ tự
-Nhóm thảo luận
- Cá nhân trình bày
- HS thảo luận cặp đôi
- HS trình bày thời gian biểu trướclớp
- Giơ tay phát biểu
-HS thực hiện
TIẾNG VIỆT (TIẾT 3)LUYỆN ĐỌC: PHẦN THƯỞNG
I MỤC TIÊU
Củng cố và mở rộng kiến thức cho HS về đọc để hiểu nội dung bài
Rèn kĩ năng đọc diễn cảm và đọc hiểu cho HS
Yêu thích môn học
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
Bảng phụ, phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 6và phần thưởng // Riêng Na / chỉ lặng yên
nghe các bạn // Em biết mình chưa giỏi môn
nào //
Một buổi sáng, / vào giờ ra chơi, / các bạn
trong lớp túm tụm / bàn bạc điều gì có vẻ bí
mật lắm // Rồi các bạn kéo nhau đến gặp cô
giáo // Cô giáo cho rằng /sáng kiến của các
- Tổ chức cho HS luyện đọc theo nhóm đôi rồi
thi đua đọc trước lớp
- Nhận xét, tuyên dương
c Luyện đọc hiểu
- GV yêu cầu HS lập nhóm 4, thực hiện trên
phiếu bài tập của nhóm
- Gọi 1 em đọc nội dung bài tập trên phiếu
Bài 1 Điều bí mật các bạn của Na bàn là điều
- Nêu lại cách đọc diễn cảm.
- 2 em xung phong lên bảng,lớp nhận xét.
- HS luyện đọc nhóm đôi (cùng trình độ) Đại diện lên đọc thi đua trước lớp.
- Lớp nhận xét.
- 1 em đọc to, cả lớp đọc thầm.
Bài 1: B
Bài 2 a) đỏ bừng mặt b) lặng lẽ chấm khăn lên đôi mắt đỏ hoe.
- Các nhóm thực hiện, trình bày kết quả.
- Các nhóm khác nhận xét, sửa bài.
-HS phát biểu
Tuần: 2
-Ngày dạy: thứ 3, 4 /9/2018
CHÍNH TẢ (tiết 3) TẬP CHÉP:PHẦN THƯỞNG
I MỤC TIÊU:
- Chép lại chính xác đoạn tóm tắt nội dung bài “ phần thưởng”
- Làm được BT3, BT4, BT2a
Trang 7- HS biết rèn chữ, giữ vở sạch đẹp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
- Bảng phụ chép nội dung đoạn văn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
+ Cuối năm học Na được nhận gì?
+ Vì sao Na được nhận phần thưởng?
+ Đoạn viết này có mấy câu?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì?
- Yêu cầu HS viết từ khó
Bài 2a : Điền vào chỗ trống s hay x ?
- Thảo luận theo cặp đôi
Bài 4 : Học thuộc lòng bảng chữ cái vừa viết
-Hướng dẫn HS đọc thuộc bảng chữ cái
4 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
- GV nhận xét tiết học
-Giao việc: Dặn HS về luyện viết , sửa lỗi
Chuẩn bị trước bài: “Làm việc thật là vui”
- 2 HS lên bảng viết, HS còn lại viết
bảng con
-Đọc thầm
- 2 HS đọc lại+Phần thưởng
+Vì Na là một cô bé tốt bụng
+2 câu+Dấu chấm
- 1 HS viết bảng lớp, lớp viết bảng con: tặng, phần thưởng, đề nghị,
- HS nhìn bảng viết bài
- HS đổi vở, soát lỗi
- HS nêu yêu cầu
- 1HS lên bảng làm
Xoa đầu, ngoài sân,chim sâu,xâu cá
- HS nêu yêu cầu
- HS lần lượt lên bảng làm – HS còn lại làm vào vở
- Biết thực hiện phép trừ có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Biết giải toán bằng một phép trừ
Trang 8- BT cần làm: 1,2(a,b,c),3
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC:
-Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC :
a Giới thiệu bài: trực tiếp
b Giới thiệu Số bị trừ- Số trừ- Hiệu
Bài 2: Đặt tính rồi tính hiệu theo mẫu
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài, nối tiếp nhau nêu kết quả
Trang 9- Giao việc: Dặn HS về làm bài tập ở vở bài tập và
chuẩn bị bài: “Luyện tập”
Bài giải :
Sợi dây còn lại là:
8-3=5(dm) Đáp số : 5 dm
-Tìm được các từ ngữ có tiếng học, có tiếng tập(BT1)
- Đặt câu được với 1 từ vừa tìm được(BT2)
- Biết sắp xếp lại trật tự các từ trong câu để tạo câu mới(BT3) Biết đặt dấu chấm hỏi vào cuối câuhỏi (BT4)
-Phát triển tư duy dùng từ ngữ và dấu câu
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-Bảng phụ viết sẵn bài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY HỌC :
- GV nêu yêu cầu
- Thảo luận theo cặp đôi
- Tìm các từ có tiếng học, tiếng tập, theo mẫu
- HS thảo luận cặp đôi
- Nối tiếp nhau nêu kết quả
VD:Học : học tập,chăm học, học giỏi +Tập:tập thể dục, tập viết
- Lớp đọc đồng thanh các từ đó -HS đọc yêu cầu
- HS nối tiếp nhau đặt câu
VD: Bạn Lan rất chăm học Bạn Minh học giỏi
- Lớp nhận xét bổ sung
- HS đọc yêu cầu-HS thảo luận nhóm+Thiếu nhi rất yêu Bác Hồ+Bạn thân nhất của em là Thu
Trang 10-Tên trường của em là gì?
-HS nêu
TOÁN CỦNG CỐ(tiết 3)
SỐ BỊ TRỪ- SỐ TRỪ – HIỆU
I MỤC TIÊU:
– Củng cố và mở rộng kiến thức cho HS về các số đến 100; số bị trừ, số trừ, hiệu
– Giúp HS thực hiện tốt các bài tập củng cố
– Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 11Hỏi đoạn dây còn lại dài mấy đề- xi-mét?
+ Bài yêu cầu chúng ta làm gì?
+ Vậy chúng ta làm phép tính gì để tìm ra
sợi dây còn lại?
- Yêu cầu HS tóm tắt, làm bài vào vở
- GV nhận xét
3 Hoạt động mở rộng tìm tòi:
- Nhận xét tiết học
-Giao việc: Dặn về xem lại bài
- Cả lớp đọc yêu cầu bài tập+ Tìm độ dài của sợi dây còn lại+ Dùng phép tính trừ
- Làm bài vào vởTóm tắt
Sợi dây dài: 17dmCắt đi : 5dmCòn lại…… dm?
Bài giảiSợi dâycòn lại dài
số dm là:
17 – 5 = 12 (dm)Đáp số 12dm
1 HS làm bảng lớp, nhận xét
Tuần: 2
-Ngày dạy: thứ 4, 5/9/2018
TẬP ĐỌC (tiết 6) LÀM VIỆC THẬT LÀ VUI
I MỤC TIÊU:
- Đọc đúng, và rõ ràng toàn bài,biết nghỉ hơi sau dấu câu, sau cụm từ
- Hiểu ý nghĩa: mỗi người, mỗi vật đều làm việc, làm việc sẽ đem lại niềm vui
-Trả lời được các câu hỏi ở SGK
- Yêu lao động, chăm làm việc
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa SGK Bảng phụ ghi câu văn dài
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
- 2 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- Nhắc lại tựa bài
- HS theo dõi
- HS đọc nối tiếp câu
- Luyện đọc đúng
- HS đọc nối tiếp đoạn
+ Đoạn 1 :“Từ đầu … thêm tưng bừng”.+ Đoạn 2 :“Phần còn lại”
- Luyện đọc ngắt câu+ Quanh ta,/ mọi vật,/ mọi người/ đều làm việc.//
Trang 12- Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời
+Các con vật, vật xung quanh ta làm những
+ Khi làm việc bé cảm thấy thế nào?
+ Đặt câu với mỗi từ: rực rỡ, tưng bừng
+ Bài văn giúp em hiểu điều gì?
Nội dung: mỗi người, mỗi vật đều làm việc,
làm việc sẽ đem lại niềm vui
- Giao việc: Dặn HS về luyện đọc và chuẩn bị
bài: “Bạn của Nai Nhỏ”
+ Con tu hú kêu/ tu hú,/ tu hú.// Thế là sắp đến mùa vải chín.//
+ Cành đào nở hoa/ cho sắc xuân thêm rực rỡ,/ ngày xuân thêm tưng bừng.//
- HS đọc chú giải
- Đọc cặp đôi
- Đại diện nhóm đọc
- Đọc đoạn 2 -
-HS đọc đoạn 1+Các vật: cái đồng hồ báo giờ, cành đào làm đẹp mùa xuân
+ Các con vật: gà trống đánh thức mọi người; tu hú báo mùa vải chín; chim bắt sâu bảo vệ mùa màng
+Cái bút, quyển sách, con trâu, con mèo
- HS kể
- Đọc đoạn 2+ Bé làm bài, bé đi học, quét nhà, nhặt rau, chơi với em
- HS trả lời
+ Bé cảm thấy rất vui
Mặt trời tỏa ánh nắng rực rỡ.
Lễ khai giảng thật tưng bừng.
+ Xung quanh ta mọi vật, mọi người đều làm việc tuy vất vả bận rộn nhưng mang lại niềm vui rất lớn
I MỤC TIÊU:
Trang 13- Dựa vào tranh minh họa và gợi ý, để kể lại từng đoạn của câu chuyện.Bài tập 1,2,3
- Kể toàn bộ câu chuyện (bài tập 4)
- Hứng thú môn học, tích cực kể chuyện
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Tranh minh họa SGK
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Kể từng đoạn theo tranh:
- GV nêu yêu cầu
- Cho HS quan sát tranh
- GV kể mẫu 1 đoạn
- Cho HS kể trong nhóm
- Kể trước lớp
- GV nhận xét
Kể toàn bộ câu chuyện:
- GV nêu yêu cầu
- Cho HS thi kể toàn bộ câu chuyện
-Giao việc: Dặn HS về kể lại câu chuyện cho người
thân nghe Chuẩn bị: Bạn của Nai Nhỏ
- Hát
- 3 HS tiếp nối kể 3 đoạn
-Nhắc lại tựa bài
I MỤC TIÊU:
– Biết trừ nhẩm số tròn chục có 2 chữ số
– Biết thực hiện phép trừ có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
– Biết giải tóan bằng 1 phép trừ
– Yêu thích môn học
– BT cần làm: 1,2(cột 1,2),3,4
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
Trang 14Bài 3: Đặt tính rồi tính hiệu
- Yêu cầu HS nâu cách tính và tính
-HS nêu lại tên bài
- HS nêu yêu cầu
- HS tự làm bài, nối tiếp nhau nêu kết quả
88 49 64 96 57-36 -15 - 44 -12 -53
52 34 20 84 04
- HS nêu yêu cầu
- Cá nhân trả lời60-10-30=20 90-10-20=60 80-30-20=30
60-40= 20 90-30= 60 80-50 = 30
- HS nêu yêu cầu
- 3 HS lên bảng làm
84 77 59-31 -53 -19
53 24 40
- HS đọc đề
- 1 HS lên bảng làm- HS còn lại làm vào vở
Bài giải:
Mảnh vải còn lại dài :
9 - 5 = 4 ( dm ) Đáp số : 4 dm
Trang 15- Tranh vẽ bộ xương người Các phiếu rời ghi tên một số xương và khớp xương.
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Hoạt động khởi động
-Cho HS hát
- KTBC:Nêu tên các cơ quan vận động?
+Nêu các hoạt động mà tay và chân cử động nhiều?
2 Hoạt động hình thành kiến thức:
a Giới thiệu bài:qua tranh
b Quan sát hình vẽ bộ xương
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ bộ xương SGK chỉ vị
trí, nói tên một số xương, khớp xương
+ Hình dạng và kích thước các xương có giống nhau
không?
+ Hộp sọ có hình dạng và kích thước như thế nào? Nó
bảo vệ cơ quan nào?
+ Xương sườn cùng xương sống và xương ức tạo
thành lồng ngực để bảo vệ những cơ quan nào?
+Nếu thiếu xương tay ta gặp những khó khăn gì?
+ Xương chân giúp ta làm gì?
-Giảng thêm: * Khớp bả vai giúp tay quay được
* Khớp khuỷu tay giúp tay co vào và duỗi ra
* Khớp đầu gối giúp chân co và duỗi
Kết luận: Bộ xương cơ thể người gồm có rất nhiều
xương, khoảng 200 chiếc với nhiều hình dạng và kích
thước khác nhau, làm thành một khung nâng đỡ và
bảo vệ các cơ quan quan trọng Nhờ có xương, cơ
phối hợp dưới sự điều khiển của hệ thần kinh mà
chúng ta cử động được
c Giữ gìn, bảo vệ bộ xương
- HS quan sát hình SGK trang 7
- Gv cùng HS thảo luận câu hỏi:
+ Tại sao hằng ngày chúng ta phải ngồi, đi đứng
đúng tư thế?
+ Chúng ta cần làm gì để xương phát triển tốt
* Kết luận: Thường xuyên tâp thể dục, làm việc nghỉ
ngơi hợp lý, không mang vác các vật nặng để bảo vệ
xương và giúp xương phát triển tốt
+ Hộp sọ to và tròn để bảo vệ bộnão
+ Lồng ngực bảo vệ tim, phổi
+ Nếu không có xương tay, chúng takhông cầm, nắm, xách, ôm được cácvật
+ Xương chân giúp ta đi, đứng,chạy, nhảy, trèo
Trang 16nhóm nào xong trước và đúng nhất sẽ thắng.
I MỤC TIÊU:
– Củng cố và mở rộng kiến thức cho HS về các số đến 100; số bị trừ, số trừ, hiệu
– Giúp HS thực hiện tốt các bài tập củng cố
– Sáng tạo, hợp tác, cẩn thận
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
-Bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
-HS nêu tên bài
-Nhận nhiệm vụ-HS thảo luận nhóm làm vào VBT
-HS đọc yc-HS nêu miệng kết quả-HS đọc yc
3 HS lên bảng, lớp nhận xét-HS đọc yc
-1 HS nêu tóm tắt, 1 HS lên bảng giải
Bài giải
Số đề xi mét để đến đầu kia củ sợi dây con
kiến phải bò tiếp là:
38-26=12 (dm)Đáp số: 12 dm
-HS đọc yc-HS nêu miệng kết quả: C
Trang 17TIẾNG VIỆT (TIẾT 2)LUYỆN VIẾT: PHẦN THƯỞNG
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
mến em Em gọt bút chì giúp bạn Lan Em
cho bạn Minh nửa cục tẩy Nhiều lần, em
làm trực nhật giúp các bạn bị mệt… Na chỉ
buồn vì em học chưa giỏi.”
- GV cho HS viết bảng con một số từ dễ sai
trong bài viết
- GV đọc cho HS viết lại bài chính tả
c Bài tập chính tả
Bài 1 Chép vào chỗ trống các chữ viết hoa
trong đoạn chính tả (b) ở trên:
a) Chữ viết hoa ở đầu câu : ………
b) Chữ viết hoa tên người : ………
Bài 2 Điền x hoặc s vào chỗ trống cho phù
- 2 em đọc luân phiên, mỗi em đọc 1 lần, lớp đọc thầm
- HS viết bảng con
- HS viết bài
Na ; Ở ; Em ; Em ; Nhiều ; Na Na; Lan Minh
xoá bảng ngôi sao
so sánh lò xo
đường thẳng công bằng