Kiến thức: Biết cách giao tiếp đơn giản khi đến nhà người khác.. Kỹ năng: Biết cách cư xử phù hợp khi đến chơi nhà bạn bè, người quen.[r]
Trang 1- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó.
- Biết số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Biết số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
2 Kĩ năng: Thực hiện được các phép tính có liên quan đến nhân và chia số 0.
3 Thái độ: HS học tập tích cực.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS làm bài tập số 4 SGK
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 Giới thiệu phép nhân có thừa số 1
- Các phép nhân này ở bảng nhân nào?
- KL: Số nào nhân với 1 cũng bằng
chính số đó
2.2 Giới thiệu phép chia cho 1 (5p)
- Dựa vào mối quan hệ giữa phép nhân
Trang 2- GV cho HS đọc yêu cầu
- GV hướng dẫn HS làm bài
- Yêu cầu HS làm bài, báo cáo kết quả
- GV nhận xét
Bài 2: Số?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS dựa vào bài học để tìm
số thích hợp
- Gọi HS lên chữa bài, lớp làm vở
- GV nhận xét
Bài 3: Tính
- GV cho HS đọc yêu cầu
- HD tính lần lượt từ trái sang phải
- Yêu cầu HS làm bài, 4 HS lên bảng
- GV nhận xét
Bài 4: Điền dấu x
- GV cho HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài, báo cáo kết quả
- 1 em lên bảng chữa bài
- Nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS tính nhẩm nêu kết quả
a 2 x 3 x 1 = 6 x 1 2 x 1 x 3 = 2 x 3 = 6 = 6
b 4 x 5 : 1 = 20 : 1 4 : 1 x 5 = 4 x 5 = 20 = 20
2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu
nội dung của đoạn bài
3 Thái độ: HS yêu thích thiên nhiên.
II Đồ dùng
- Bảng phụ, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- 2 HS đọc bài: Sông Hương và trả lời câu
hỏi
- GV nhận xét
B Bài mới (30p)
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
- 2 HS đọc lại bài: Sông Hương và
trả lời câu hỏi trong SGK
- HS nhận xét, bổ sung
- HS lắng nghe
Trang 32 Dạy bài mới
2.1 Ôn luyện Tập đọc và HTL (19p)
- GV ghi phiếu các bài tập HTL và Y/C HS
đọc theo trang, theo đoạn như đã ghi trong
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
a, Những đêm trăng sáng, dòng sông…dát
vàng
b, Ve nhởn nhơ ca hát suốt cả mùa hè.
- GV nhận xét, bổ sung
2.3 Nói lời đáp lại của em (6p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
1 Kiến thức: Tiếp tục kiểm tra tập đọc Đọc thêm bài: Mùa nước nổi Mở rộng
vốn từ về 4 mùa qua trò chơi Ôn luyện cách dùng dấu chấm
2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu
nội dung của đoạn bài
3 Thái độ: HS yêu thích môn học
II Đồ dùng
- Bảng phụ, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới (30p)
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 Ôn luyện Tập đọc và HTL
- GV ghi phiếu các bài tập đọc và Y/C HS
đọc theo trang, theo đoạn đã ghi trong phiếu
- GV đặt câu hỏi cho đoạn vừa đọc
Trang 42.2 Trò chơi mở rộng vốn từ về 4 mùa
- Y/C HS làm việc theo cặp
- Y/C HS từng cặp trình bày
- GV nhận xét bổ sung
2.3 Ngắt đoạn trích sau thành 5 câu và
chép vào vở Nhớ viết hoa chữ đầu câu
- GV cho 1, 2 HS làm giấy khổ to, HS dưới
đồng Trời xanh và cao dần lên.
1 Kiến thức: Học sinh nhận biệt được hình dáng đặc điểm của cái cặp sách.
2 Kĩ năng: Biết cách vẽ và vẽ được cái cặp sách
3 Thái độ: Giáo dục hs có ý thức giữ gìn đồ dùng học tập.
- Giấy vẽ hoặc Vở tập vẽ- Bút chì, màu vẽ
III Các hoạt động dạy học:
- Hs lắng nghe
+ HS quan s¸t tranh vµ tr¶ lêi:
Trang 5+ Vẽ hình cái cặp cho vừa với khổ giấy
không to quá hay nhỏ quá
+ Tìm vẽ phần nắp và quoai,
+ Vẽ chi tiết cho giỗng mẫu
+ Trang trí và vẽ màu theo ý thích
* Chú ý: Cái cặp có thể khác nhau về hình
màu hay cách trang trí nhưng cách vẽ đều
tiến hành như nhau
- Quan sát
Hoạt động 3: Thực hành (18p)
- Giáo viên hướng dẫn học sinh sắp xếp bố
cục trong trang giấy
- Gợi ý hs quan sát mẫu vẽ cho giống mẫu Chọn cặp mẫu để vẽ
Hoạt động 4: Nhận xét, đánh giá (5p)
- Trưng bày sản phẩm, gợi ý:
+ Cách vẽ hình (cân đối)
+ Về màu sắc (đều, tươi sáng)
+ Em thích bức tranh nào, vì sao ?
- Nhận xét thêm đánh giá xếp loại bài vẽ.
* Nêu ích lợi của cái cặp sách?
* Em giữ gìn cặp sách của mình như thế
Trang 6 Chuẩn bị cho bài sau: (1p)
1 Kiến thức: Biết được động vật cố thể sống ở khắp nơi: trên cạn, dưới nước.
2 Kĩ năng: Nhận biết được loài vật có thể sinh sống ở đâu.
3 Thái độ: HS yêu các loài động vật, biết bảo vệ động vật.
* BVMT: (HĐ củng cố)
- Nhận ra sự phong phú của con vật
- Yêu quý và bảo vệ động vật
- Có ý thức bảo vệ môi trường sống của loài vật
* MT Biển đảo: Liên hệ một số loài vật sống ở biển.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, Tranh sgk, VBT
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Tìm hiểu loài vật sống ở
đâu? (7p)
- Hát bài hát về các con vật
2.2 HĐ2: Kể tên các con vật, tìm
hiểu nơi sống của chúng (10p)
+ HS nêu được tên 1 số con vật và nơi
sống của chúng
- GV nêu yêu cầu
+ Hãy kể tên các con vật, mà em biết?
Những con vật vừa nêu sống ở đâu?
- HS thực hiện theo yêu cầu GV
+ HS suy nghĩ, kể tên, ví dụ: tôm, cá,
hổ, báo, gà, chó,
+ HS nêu tên con vật và nơi sống củachúng
+ Trong rừng, ao hồ, đồng cỏ, trênkhông
Trang 7trong SGK và mô tả hình vẽ gì?
+ Loài vật sống ở khắp nơi: trên mặt
đất, dưới nước, trên không
* BVMT: Hãy kể tên một số con vật
quý hiếm và lợi ích của chúng? Với
những con vật như vậy chúng ta phải
- Biết được số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- Biết số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- Biết số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
- Biết không có phép chia cho 0
2 Kĩ năng: Thực hiện được các phép tính có liên quan đến nhân và chia số 0.
3 Thái độ: HS phát triển tư duy
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ (5p)
- Gọi HS lên bảng làm bài tập 4 SGK
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Giới thiệu phép nhân có
thừa số 0 (5p)
- Dựa vào ý nghĩa phép nhân
- GV hướng dẫn viết phép nhân thành
Trang 8- GV nêu
3 x 0 = ? 0 x 3 = ?
- Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
2.2 HĐ2: Giới thiệu phép chia có số
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- Tổ chức tính nhẩm, nêu kết quả
- GV nhận xét
Bài 3: Tính:
- Cho HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét
Bài 4: X, : ?
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV tổ chức cho HS chơi trò chơi
- HS đọc yêu cầu bài
- HS làm bài tập vào vở, 3 em lên bảng
Trang 91 Kiến thức:
Hoàn thiện một số bài tập RLTTCB
2 Kĩ năng:
- Thực hiện được đi theo vạch kẻ, thẳng hai tay chống hông, dang ngang
- Thưc hiện được đi nhanh chuyển sang chạy
- Thưc hiện được đi kiễng gót hai tay chống hông
3 Thái độ:
- Học sinh thêm yêu thích môn học
II Địa điểm - phương tiện:
1 Địa điểm: Tập tại sân trường Vệ sinh an toàn sân tập
2 Phương tiện: Chuẩn bị còi, kẻ sân chuẩn bị TC
III Nội dung và phương pháp giảng dạy:
A Mở đầu: (10p)
- GV nhận lớp HS điểm số báo cáo
- GV phổ biến nhiệm vụ yêu cầu bài
học
- Xoay các khớp từ trên xuống
-On ĐT tay, chân, lườn, bụng, toàn
thân, nhảy của bài TDPTC
B Cơ bản: (20p)
1 TDRLTTCB:
Đi theo vạch kẻ, thẳng hai tay chống
hông, dang ngang
Đi nhanh chuyển sang chạy
Đi kiễng gót hai tay chống hông
Trang 101 Kiến thức: Biết đặt và trả lời với câu hỏi Ở đâu?; biết đáp lời xin lỗi trong tình
huống giao tiếp cụ thể
2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mach các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu
nội dung của đoạn bài
3 Thái độ: HS có thái độ đúng đắn khi giáo tiếp.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT.
- HS: SGK, VBT, VCT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Ôn Tập đọc (15p)
- Cho HS bốc thăm đọc bài tập đọc
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
2.2 HĐ2: Thực hành (19p)
Bài 1: Tìm bộ phận trả lời câu hỏi: ở
đâu?
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận được
in đậm
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài
- GV nhận xét
Bài 3: Nói lời đáp của em
- Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm đôi
- GV nhận xét
C Củng cố, dặn dò (5p)
- Tổng kết tiết học
- Dặn HS về nhà học bài
- Chuẩn bị bài sau
- HS kiểm tra lẫn nhau
+ Hoa phượng nở đỏ rực ở đâu?
+ Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu?
- HS đọc yêu cầu bài tập
Trang 111 Kiến thức: Nắm được một số từ ngữ về muông thú; kể ngắn về con vật mình
biết
2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu
nội dung của đoạn bài
3 Thái độ: HS biết thêm về một số con thú.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT, phiếu ghi tên các bài tập đọc
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Ôn Tập đọc và HTL
(14p)
- GV cho HS mở SGK ôn lại các bài
Tập đọc đã học từ tuần 19
- Cho HS bốc thăm đọc bài tập đọc
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
2.2 HĐ2: Thực hành (15p)
Bài 1: Trò chơi: mở rộng vốn từ về
chim chóc
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm 4
- Gọi từng nhóm nêu đặc điểm chính
về con vật của nhóm mình
- GV nhận xét
Bài 2: Viết đoạn văn ngắn (3 - 4 câu)
về một loài chim hoặc gia cầm
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Các nhóm góp ý
- HS nêu yêu cầu
- HS suy nghĩ chọn 1 loại gia cầm màmình thích
- 1, 2 em làm miệng, lớp làm vào vở
- Chữa bài - nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 12
1 Kiến thức: Lập được bảng nhân 1, bảng chia 1.
2 Kĩ năng: Biết thực hiện phép tính có số 1, số 0.
3 Thái độ: HS phát triển tư duy
II Đồ dùng
- GV: Giáo án,VBT, bảng phụ
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài tập 3 SGK
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Số? (8p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài, báo cáo kết quả
Bài 3: Nối (theo mẫu): (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS lên làm bảng phụ
- GV nhận xét
Bài 4: Điền dấu x (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Về nhà học bài Chuẩn bị bài sau
- HS thực hiện yêu cầu GV
Trang 13-LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 27: ÔN TẬP GIỮA HỌC KÌ II (T5)
I Mục tiêu
1 Kiến thức: Nắm được một số từ ngữ về chim chóc; viết được một đoạn văn ngắn
về một loài chim hoặc gia cầm
2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu
nội dung của đoạn bài
3 Thái độ: HS yêu thích loài vật.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT, phiếu ghi tên các bài tập đọc
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Ôn Tập đọc và HTL
- Cho HS bốc thăm đọc bài tập đọc
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
- Nhận xét đánh giá
2.2 HĐ2: Thực hành
Bài tập : Trò chơi: mở rộng vốn từ về
muông thú
- Gọi HS đọc yêu cầu
- GV cho HS thi đố giữa 2 nhóm
+ Ví dụ: Nhóm A nói tên 1 con vật (hổ)
+ Nhóm B phải nói được từ chỉ đặc
điểm của con vật ấy (hung dữ)
- Sau đó 2 nhóm đổi vai cho nhau
* Thi kể chuyện về con vật em biết
- HS tham gia thi kể chuyện
- Nhận xét bình chọn người kể haynhất
1 Kiến thức: Học sinh biết cách làm đồng hồ đeo tay bằng giấy.
2 Kĩ năng: Học sinh làm được đồng hồ đeo tay.
3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập, thích làm đồ chơi.
Trang 14II Đồ dùng
- GV: Đồng hồ mẫu bằng giấy, quy trình gấp
- HS: Giấy, kéo, hồ dán, bút chì, thước kẻ
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
a Hướng dẫn quan sát nhận xét:
- GT bài mẫu
- YC HS quan sát nêu nhận xét mẫu
? Đồng hồ được làm bằng gì
? Hãy nêu các bộ phận của đồng hồ
Ngoài giấy thủ công ra ta còn có thể sử dụng
các vật liệu khác như: lá chuối, lá dừa để làm
đồng hồ chơi
b Hướng dẫn mẫu:
* Bước 1: Cắt các nan giấy.
- Cắt một nan giấy màu nhạt dài 24 ô, rộng 3
ô để làm mặt đồng hồ
- Cắt và dán nối thành một nan giấy khác màu
dài 30 ô, rộng gần 3 ô, cắt vát hai bên của hai
đầu nan để làm dây đồng hồ
- Cắt 1 nan dài 8 ô, rộng 1 ô để làm đai cài
dây đồng hồ
* Bước 2: Làm mặt đồng hồ.
- Gấp một đầu nan giấy làm mặt đồng hồ vào
3 ô Gấp cuốn tiếp cho đến hết nan giấy được
mặt đồng hồ
* Bước 3: Gài dây đeo đồng hồ.
- Gài một đầu dây đeo đồng hồ vào khe giữa
của các nếp Gấp nan này đè lên nếp gấp của
mặt đồng hồ rồi luồn đầu nan qua khe khác ở
phía trên khe vừa cài Kéo đầu nan cho mép
khít chặt để giữ mặt đồng hồ và dây đeo Dán
nối hai đầu của nan giấy dài 8 ô, rộng 1 ô làm
đai để gài dây đeo đồng hồ
* Bước 4: Vẽ số và kim lên mặt đồng hồ.
- HD lấy 4 diểm chính để ghi 12, 3, 6, 9 và
chấm các diểm chỉ giờ khác
- Vẽ kim ngắn chỉ giờ, kim dài chỉ phút
c Cho HS thực hành trên giấy nháp.
Trang 15- YC thực hành làm đồng hồ.
- Quan sát h/s giúp những em còn lúng túng
C Củng cố, dặn dò: (2p)
- Nêu lại các bước cắt, dán đồng hồ đeo tay?
- Chuẩn bị giấy thủ công bài sau thực hành
2 Kĩ năng: Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đã học từ tuần 19 đến tuần 26; hiểu
nội dung của đoạn bài
3 Thái độ: HS biết đáp lời cảm ơn lịch sự.
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT, phiếu ghi tên các bài tập đọc.
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: Ôn Tập đọc và HTL
- GV cho HS mở SGK ôn lại các bài
Tập đọc đã học từ tuần 19
- Cho HS bốc thăm đọc bài tập đọc
- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi
- Gọi HS đọc yêu cầu
- HS kiểm tra lẫn nhau
Trang 16- Yêu cầu HS làm bài tập.
- Gọi HS đọc bài làm
- GV nhận xét
Bài 3: Nói lời đáp của em
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
- Biết tìm thừa số, số bị chia
- Biết nhân, chia số tròn chục với số có một chữ số
- Biết giải bài toán có một phép chia
3 Thái độ: HS phát triển tư duy
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT
- HS: SGK, VBT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Gọi 3 HS làm bài tập 2
- Nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
Bài 1: Tính nhẩm (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV nhận xét
Bài 2: Tìm x (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài tập
Trang 17- GV nhận xét.
Bài 3: Tìm Y (7p)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài
1 Kiến thức: Kiểm tra đọc theo mức độ cần đạt về kiến thức kĩ năng giữa học kì II.
2 Kĩ năng: HS đọc thành thạo các bài tập đọc đã học.
3 Thái độ: HS yêu thích tiết học
II Đồ dùng
- GV: Giáo án, VBT
- HS: SGK, VBT, VCT
III Hoạt động dạy- học
A Kiểm tra bài cũ: (5p)
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- GV nhận xét
B Bài mới
1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp
2 Dạy bài mới
2.1 HĐ1: KT học thuộc lòng (10p)
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Gọi HS đọc và trả lời 1 câu hỏi về
nội dung bài vừa đọc
- HS kiểm tra lẫn nhau
Trang 18- Gọi HS nhận xét bài bạn vừa đọc.
2.2 HĐ2: Thực hành (19p)
Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời cho
câu hỏi: Vì sao?
- Gọi HS đọc yêu cầu
+ Câu hỏi “Vì sao?” dùng để hỏi về
nội dung gì?
- Hãy đọc câu văn trong phần a
+ Vì sao Sơn ca khô khát họng?
+ Vậy bộ phận nào trả lời cho câu
hỏi “Vì sao?”
- Yêu cầu HS tự làm phần b
Bài 3: Đặt câu hỏi cho bộ phận được
in đậm
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- Gọi HS đọc câu văn trong phần a
+ Bộ phận nào trong câu trên được in
đậm?
+ Phải đặt câu hỏi cho bộ phận này
ntn?
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau cùng
thực hành hỏi đáp theo yêu cầu Sau
đó, gọi 1 số cặp HS lên trình bày
trước lớp
- Nhận xét HS
Bài 4: Đáp lại lời đồng ý của người
khác
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Yêu cầu HS làm bài tập
- Yêu cầu 2 HS ngồi cạnh nhau, suy
nghĩ để đóng vai thể hiện lại từng
tình huống, 1 HS nói lời đồng ý, 1
HS nói lời đáp lại Sau đó gọi 1 số
- HS nêu yêu cầu
- Câu hỏi “Vì sao?” dùng để hỏi vềnguyên nhân, lí do của sự việc nào đó
- Đọc: Sơn ca khô cả họng vì khát
- Vì khát
- HS trả lời
- Suy nghĩ và trả lời: Vì mưa to
- HS nêu yêu cầu+ Bông cúc héo lả đi vì thương xót sơnca
+ Bộ phận “vì thương xót sơn ca”
+ Vì sao bông cúc héo lả đi?
- Một số HS trình bày, cả lớp theo dõi vànhận xét
- HS thực hành hỏi đáp, làm bài tập.b) Vì sao đến mùa đông ve không có gìăn?
b) Thích quá! Chúng em cảm ơn thầy(cô)./ Chúng em cảm ơn thầy (cô) ạ./ ôi,tuyệt quá Chúng em muốn đi ngay bâygiờ./…
c) Dạ! Con cảm ơn mẹ./ Thích quá Conphải chuẩn bị những gì hả mẹ?/…
- Câu hỏi vì sao dùng để hỏi về nguyênnhân của một sự việc nào đó