1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giao an Tuan 14 Lop 1

19 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 56,71 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Giáo viên kể cho học sinh nghe một số câu chuyện về cuộc đời và những chiến công của các anh, sau mỗi câu chuyện gv hỏi:. - Câu chuyện kể về ai[r]

Trang 1

Từ 10 / 12 đến 14/ 12 / 2018

Thứ hai ngày 10 tháng 12 năm 2018

HỌC VẦN Bài 55: eng , iêng.

I Mục tiêu:

Thứ, ngày Tiết Môn học TPP Tên bài dạy

Thứ hai

10/12

1 2 3

SHĐT Học vần Học vần

14 131 132

Bài 55: eng- iêng Luyện tập

Thứ ba

11/12

1 2 3 4 5

Học vần Học vần Toán LTTV LTTV

133 134 53 66 67

Bài 56: uông - ương Luyện tập

Phép trừ trong phạm vi 8

Ôn đọc, viết Bài 54: eng – iêng, uông, ương

Ôn đọc, viết Bài 55: eng – iêng

Thứ tư

12/12

1 2 3

Học vần Học vần Toán

135 136 54

Bài 57: ang - anh Luyện tập

Luyện tập

Thứ năm

13/12

1 2 3 4 5 6

Học vần Học vần Toán LTTV LTTV LTT

137 138 55 68 69 70

Bài 58: inh -ênh Luyện tập Phép cộng trong phạm vi 9 Luyện tập: ang, anh, inh, ênh Luyện tập: ang, anh, inh, ênh Luyện tập Phép cộng trong phạm vi 9

Thứ sáu

14/12

1 2 3 4

Học vần Học vần Toán GDNG SH

139 140 56 14 14

Bài 59: Ôn tập Luyện tập Phép trừ trong phạm vi 9 Nghe kể chuyện về các chiến công của anh bộ đội Sinh hoạt lớp tuần 14

Trang 2

-Đọc được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng; từ và các câu ứng dụng.

-Viết được: eng, iêng, lưỡi xẻng, trống chiêng

-Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề : Ao, hồ, giếng

- GDBVMT: Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở đâu? Ao, hồ, giếng đem đến cho con người những lợi ích gì?

Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng thế nào để có nguồn nước sạch sẽ, hợp vệ sinh…

II Đồ dùng dạy học:

-Tranh minh hoạ luyện nói: Ao, hồ, giếng

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ

- Mời 3 em lên bảng đọc bài 54 SGK

- Nhận xét

II Giảng bài

1.Giới thiệu bài:bài 55 : eng, iêng

2 Dạy vần

eng

a) Nhận diện vần eng

- Viết vần ong, đọc mẫu : eng

- Cho HS phân tích vần eng

- HD đánh vần : e – ng - eng ( eng )

- Ghép vần eng

b) Đánh vần, đọc tiếng từ

- Ghi bảng, Phát âm mẫu tiếng xẻng

- Cho HS phân tích tiếng xẻng

- HDHS đánh vần: xờ-eng –xeng – hỏi - xẻng

- Hướng dẫn ghép : xẻng

- Giới thiệu tranh rút ra từ: cái xẻng

- Chỉ bảng cho HS đọc lại: eng, xẻng, cái xẻng

- GV chỉnh sửa cách đọc cho học sinh

iêng

- Dạy tương tự vần eng

- Cho HS so sánh eng và iêng

- Cho HS đọc lại 2 vần

* Giải lao giữa giờ

c) HD viết vần eng, iêng, cái xẻng, trống chiêng

- Viết mẫu, nêu quy trình và HDHS viết lần lượt

- Chỉnh sửa chữ viết cho HS

d Đọc, từ ngữ ứng dụng

- Ghi bảng các từ ứng dụng

- HDHS tìm tiếng có vần mới

- HDHS đọc từ ứng dụng

- Chỉnh sửa cách đọc

c Củng cố

-Đọc lại bài trên bảng

- Chuẩn bị học bài tiết 2 Tiết 2

4 Luyện tập

a Luyện đọc :

- Đọc vần, tiếng, từ ở tiết 1

- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:

- Gọi học sinh đọc

- Đọc eng

- Vần ung tạo bởi âm e và ng

- Cả lớp, nhóm, cá nhân đọc

- Cả lớp ghép bảng gài vần eng

- Đọc xẻng

- Tiếng súng có âm x đứng trước vần eng đứng sau dấu hỏi trên e

- Đọc tiếp nối cá nhân, nhóm

- Cả lớp ghép tiếng xẻng

- QS, đọc: cái xẻng

- Lớp, nhóm, cá nhân dọc

+ Giống nhau âm cuối ng

+ Khác nhau âm đầu e và iê

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Viết bảng con

- Lớp quan sát theo dõi đọc thầm

cái kẻng củ riềng

xà beng bay liệng

- 2 em lên bảng tìm

- Đọc tiếp nối cá nhân, nhóm, lớp

- lớp, cá nhân

- Cá nhân

- HS tìm tiếng có vần mới

Dù ai nói ngả nói nghiêng

Trang 3

- GV nhận xét và giải nghĩa câu trên.

b.Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở tập viết

- GV sửa tư thế ngồi viết

- Nhận xét một số bài

c Luyện nói :

- Chủ đề: “Ao, hồ, giếng ”.

- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh nói

tốt theo chủ đề:

+Trong tranh vẽ gì?

+Chỉ xem đâu là ao, đâu là giếng?

+Ao thường để làm gì?

+Theo con lấy nước để ăn uống ở đâu thì hợp vệ

sinh?

+ Để giữ vệ sinh nguồn nước ta phải làm gì?

- Nhận xét

GDHS : cần phải giữ gì ao hồ, giếng thật sạch sẽ

như vậy mới đảm bảo sức khỏe cho mọi người trong

gia đình

- Chỉ bảng cho Hs đọc lại toàn bài

IV) Củng cố, dặn dò

- Đọc lại toàn bài: Đọc SGK

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học và làm bài tập Xem đọc trước bài 56

Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

- cá nhân, đồng thanh

- Quan sát, viết vở tập viết

-Theo dõi, trả lời câu hỏi

- Cá nhân +HS nhìn tranh chỉ và nêu tên ao, hồ, giếng + HS nói theo yêu cầu

+ không xả rác xuống ao, hồ, giếng, bảo vệ nguồn nước

……… ………

Thứ ba ngày 11 tháng 12 năm 2018

HỌC VẦN

Bài 56: uông - ương

I.Mục tiêu:

1.KT - Đọc được: uông, ương, quả chuông, con đường; từ và các câu ứng dụng.

- Viết được: uông, ương, quả chuông, con đường

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Đồng ruộng

2 Rèn kĩ năng đọc, viết, nghe nói

3 Giáo dục HS tự tin trong giao tiếp

II.Đồ dùng dạy học:

- Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

I Kiểm tra bài cũ

- Mời 3 em lên bảng đọc bài 55 SGK

- Nhận xét

II Giảng bài

1.Giới thiệu bài:bài 56 : uông, ương

2 Dạy vần

uông

a) Nhận diện vần uông

- Viết vần ong, đọc mẫu : uông

- Cho HS phân tích vần uông

- HD đánh vần : uô – ng - uông ( uông )

- Ghép vần uông

b) Đánh vần, đọc tiếng từ

- Ghi bảng, Phát âm mẫu tiếng chuông

- Cho HS phân tích tiếng uông

- Đọc uông

- Vần uông tạo bởi âm uô và ng

- Cả lớp, nhóm, cá nhân đọc

- Cả lớp ghép bảng gài vần uông

- Đọc chuông

- Tiếng chuông có ch đứng trước vần uông đứng sau

Trang 4

- HDHS đánh vần: chờ-uông –chuông - chuông

- Hướng dẫn ghép : chuông

- Giới thiệu tranh rút ra từ: quả chuông

- Chỉ bảng cho HS đọc lại: uông, chuông, quả

chuông

- GV chỉnh sửa cách đọc cho học sinh

ương

- Dạy tương tự vần uông

- Cho HS so sánh uông và ương

- Cho HS đọc lại 2 vần

* Giải lao giữa giờ

c) HD viết vần uông, ương, quả chuông, con đường

- Viết mẫu, nêu quy trình và HDHS viết lần lượt

- Chỉnh sửa chữ viết cho HS

d Đọc, từ ngữ ứng dụng

- Ghi bảng các từ ứng dụng

- HDHS tìm tiếng có vần mới

- HDHS đọc từ ứng dụng

- Chỉnh sửa cách đọc

c Củng cố

-Đọc lại bài trên bảng

- Chuẩn bị học bài tiết 2

- Đọc tiếp nối cá nhân, nhóm

- Cả lớp ghép tiếng chuông

- QS, đọc: quả chuông

- Lớp, nhóm, cá nhân đọc

+ Giống nhau âm cuối ng + Khác nhau âm đầu uô và ươ

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Viết bảng con

- Lớp quan sát theo dõi đọc thầm

rau muống nhà trường luống cày nương rẫy

- 2 em lên bảng tìm

- Đọc tiếp nối cá nhân, nhóm, lớp

Tiết 2

4 Luyện tập

a Luyện đọc :

- Đọc vần, tiếng, từ ở tiết 1

- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:

Nắng đã lên Lúa trên nương đã chín Trai gái bản

mường cùng vui vào hội

Gọi học sinh đọc và tìm tiếng có vần mới học

-GV nhận xét và giải nghĩa câu trên

- Cho HS đọc câu

b.Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở tập viết

- GV sửa tư thế ngồi viết

- Thu một số bài nhận xét

c.Luyện nói :Chủ đề: “Đồng ruộng ”.

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Ai trồng ra lúa, ngô, khoai, sắn?

+ Nếu không có bác nông dân trồng những thứ ấy

chúng ta có cái gì để ăn không?

+Chúng ta có yêu quý bác nông dân không?

- Chỉ bảng cho đọc cả bài trên bảng

IV) Củng cố, dặn dò

- Đọc lại toàn bài: Đọc SGK, bảng lớp

- Nhận xét tiết học

- Về nhà học bài Xem đọc trước bài 57

- HS đọc đồng thanh

- HS tìm tiếng mang vần mới học

Nắng đã lên.Lúa trên nương đã chín Trai gái bản mường cùng vui vào hội

- Cá nhân

- Cá nhân, lớp

- HS viết vở tập viết

-Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV

+Cảnh đồng ruộng

+Bác nông dân

+Học sinh nêu theo yêu cầu

- Lớp đồng thanh

TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8

I Mục tiêu :

1 KT- Thuộc bảng trừ; biết làm tính trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

Trang 5

2 KN: HS tính toán thật chính xác.

3 TĐ: HS yêu thích môn học, vận dụng được vào cuộc sống

II Đồ dùng dạy học :

- Các mô hình ngôi sao ( như SGK)

- Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán 1

III Các hoạt dông dạy học :

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ :

- Gọi 3 học sinh đọc phép cộng trong phạm vi 8, 2

HS lên bảng làm bài

- Nhận xét

3 Bài mới :

a) Giới thiệu bài

b) Bài mới

* Giới thiệu phép trừ trong phạm vi 8

-Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu bài toán

- GV hỏi: 8 bớt đi 1 còn mấy ?

- Vậy 8 trừ 1 bằng mấy ?

- GV ghi phép tính: 8 – 1 = 7

- Giáo viên hỏi : 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn lại bao

nhiêu ngôi sao ?

8 trừ 7 bằng bao nhiêu ?

- Giáo viên ghi : 8 – 7 = 1

-Tiến hành như trên với các công thức :

8 – 2 = 6 8 – 6 = 2

8 – 5 = 3 8 – 3 = 5 ;

8 – 4 = 4

* Học thuộc bảng trừ 8

3 Thực hành

Bài 1 : Tính

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Nhận xét

Bài 2 : Tính

- Yêu cầu HS nhẩm nhanh kết quả

- Nhận xét

Bài 3 : Tính

- Cho HS làm bài

- nhận xét

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

- Nhận xét

IV Củng cố, dặn dò

- Nhắc lại bài học

- Nhận xét tiết học

- Về xem lại bài Xem trước bài Luyện tập

-2 học sinh lên bảng :

5 + 3 = 8 3 + 2 +3 = 8

3 + 5 = 8 5 + 2 + 1 = 8

4 + 4 = 8 6 +2 + 0 = 8

- HS nhắc lại tên bài

- HS nêu: Có 8 ngôi sao, tách ra 1 ngôi sao Hỏi còn lại mấy ngôi sao ?

8 bớt 1 còn 7

8 trừ 1 bằng 7

-HS đọc phép tính

- 8 ngôi sao bớt 7 ngôi sao còn 1 ngôi sao

8 trừ 7 bằng 1

- HS đọc

-Học sinh đọc thuộc lòng

- HS làm bảng con

8 8 8 8 8 8 8

1 2 3 4 5 6 7

7 6 5 4 3 2 1

- HS hỏi, đáp

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 4 + 4 = 8

8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 4 = 4

8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 8 = 0

- HS làm vào vở

8 – 4 = 4 8 - 1 – 3 = 4 8 - 2 - 2 = 4

- Học sinh nêu bài toán và phép tính phù hợp :

Có 8 quả bưởi, bớt 4 quả bưởi Hỏi còn lại mấy quả bưởi ?

Phép tính: 8 - 4 = 4

LTTV

Ôn các vần: eng, iêng, uông, ương

A Mục tiêu

1 Kiến thức

- Củng cố cách đọc, viết các vần eng, iêng, uông, ương và các từ ứng dụng

Trang 6

-2 KN: Rèn KN đọc, viết cho HS

3 Thái độ : HS có ý thức học tập chăm chỉ

B Các hoạt động dạy học

I Giảng bài

Tiết 1 1.Luyện đọc

- Ghi bảng các vần eng, iêng, uông, ương

- Đọc mẫu vần eng, iêng, uông, ương

- HD đọc đánh vần, đọc trơn

- Uốn nắn chỉnh sửa cách đọc cho những em đọc chậm

và yếu

- HD đọc từ ngữ, đọc câu

- Cho HS mở SGK đọc các từ và câu trong bài 55

- Gọi những em yếu đọc bài, khuyến khích các em tập

đọc trơn

- Uốn nắn chỉnh sửa cách đọc, phát âm cho học sinh

Tiết 2

2 Luyện viết

- Viết mẫu : uông, ương, quả chuông, con đường

- HD viết nét nối các con chữ liền mạch, viết đúng vị trí

các dấu thanh

- HDHS làm bài 56 vào VBT

- Nhận xét, chữa bài

II Củng cố dặn dò

- Cho HS đọc lại các vần

- Dặn HS Về ôn lại bài, xem trước bài 57: ang, anh

- Nhận xét tiết học

- Lớp lắng nghe theo dõi đọc tiếp nối từng em

- Lớp lắng nghe theo dõi đọc tiếp nối từng em

-Cá nhân

- Đọc theo nhóm 2, bạn học khá giỏi theo dõi bạn học yếu

- Viết bài vào vở

- Làm bài và chữa bài

-Cá nhân

Thứ tư ngày 12 tháng 12 năm 2018

HỌC VẦN

Bài 57 : ang , anh

I Mục tiêu:

1 KT-Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và đoạn thơ ứng dụng

-Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Buổi sáng

2 Rèn kĩ năng nghe, nói, đọc, viết

3.-Thấy được cảnh nhộn nhịp của buổi sáng Từ đó yêu cuộc sống xung quanh

II Đồ dùng dạy học:

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định: Tiết 1

2.Kiểm tra bài cũ :

- Kiểm tra bài 56 : uơng, ương

- Đọc các từ ngữ : rau muống, luống cày, nhà trường,

nương rẫy

- Viết bảng con

- GV nhận xét

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Hướng dẫn bài mới:

*Dạy vần ang:

- GV ghi bảng vần ang

- Gọi 1 HS phân tích vần ang

- Học sinh nêu tên bài trước

- HS đọc

- Từ: quả chuông, con đường -Học sinh nhắc lại

- HS phân tích vần ang gồm a và ng

- HS đọc cá nhân , tổ, đồng thanh

Trang 7

- Lớp cài vần ang.

- GV nhận xét

- Hướng dẫn đánh vần vần ang

- Có vần ang, muốn có tiếng bàng ta làm thế nào?

- Lớp cài tiếng bàng

- GV nhận xét và ghi bảng tiếng bàng

- Gọi phân tích tiếng bàng

- GV hướng dẫn đánh vần tiếng bàng

- Dùng tranh giới thiệu từ “cây bàng”.

- GV ghi bảng từ khóa

- Gọi HS phân tích từ

Dạy vần anh: (dạy tương tự vần ang )

- So sánh vần anh với vần ang

- Đọc lại 2 vần

- Gọi học sinh đọc toàn bảng

c Đọc từ ứng dụng

- Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng:

buôn làng bánh chưng

hải cảng hiền lành

Cho HS tìm tiếng cĩ vần mới học

- GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ

- Gọi đọc toàn bảng

d.Hướng dẫn viết bảng con : ang, cây bàng, anh,

cành chanh

- Viết mẫu lên bảng lớp

- Nhận xét, uốn nắn chữ viết cho HS

Tiết 2

4 Luyện tập

a Luyện đọc

- Đọc vần, tiếng, từ ở tiết 1

- Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:

Không có chân có cánh

Sao gọi là con sông?

Không có lá có cành

Sao gọi là ngọn gió?

Gọi học sinh đọc và tìm tiếng có vần mới

-GV nhận xét và giải nghĩa câu trên

b.Luyện viết:

- Hướng dẫn HS viết vở tập viết

- GV sửa tư thế ngồi viết

- Thu một số bài nhận xét

c.Luyện nói :

- Chủ đề: “Buổi sáng ”.

- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh nói

tốt theo chủ đề:

+Trong tranh vẽ gì? Đây là cảnh nông thôn hay thành

phố?

+Mọi người đang đi đâu?

+Em thích buổi sáng hay buổi chiều? Vì sao?

- Nhận xét

- Hướng dẫn hs đọc trong sgk

IV Củng cố, dặn dò :

-Thêm âm b đứng trước vần ang và dấu huyền trên đầu âm a

- HS cài

- Âm b đứng trước, vần ang đứng sau, dấu huyền trên a

- b – ang – bang – huyền - bàng

- Cá nhân, tổ, đồng thanh

- Giống nhau : âm a đứng trước

Khác nhau : vần anh kết thúc bằng nh, vần ang kết thúc bằng

- Cá nhân, tổ

- HS đánh vần, đọc trơn từ

buôn làng bánh chưng hải cảng hiền lành

- Cá nhân , lớp đồng thanh

- Quan sát

- Viết bảng con

- Cá nhân , lớp đồng thanh

- HS tìm tiếng cĩ vần mới Không có chân có cánh Sao gọi là con sông?

Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió?

- HS viết vở tập viết

- Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV

+Cảnh nông thôn

+Học sinh nêu theo yêu cầu

- Cá nhân

Trang 8

- Chỉ bảng yêu cầu HS đọc bài trên bảng

- Yêu cầu HS đọc bài SGK

- Về nhà học bài và chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

- Thực hiện được phép cộng và phép trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- HS tính toán cẩn thận, chính xác

II Đồ dùng dạy học :

- Bộ thực hành toán

III Các hoạt động dạy học:

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 3 em đọc lại bảng trừ trong phạm vi 8 :

-Nhận xét

3.Bài mới :

a) Giới thiệu bài

b) Luyện tập

*: Củng cố phép cộng trừ trong phạm vi 8

- Gọi học sinh đọc lại các công thức cộng trừ trong

phạm vi 8

-Giáo viên nhận xét sửa sai

* Luyện tập

Bài 1 : Tính

- Cho HS nêu nhanh kết quả

- Nhận xét

Bài 2: Số ?

- Gọi 3 HS lên bảng làm, lớp làm vào vở

- Nhận xét

Bài 3 : Tính

- Cho HS nêu cách làm

Bài 4 : Viết phép tính thích hợp

- Gọi HS nêu bài toán và viết phép tính

- Nhận xét

IV Củng cố, dặn dò :

- Dặn HS làm bài tập vào vở, Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

-Hát

-2 học sinh lên bảng

8 - 2 = 6 8 - 2 - 2 = 4

8 - 4 = 4 7 - 3 - 2 = 2

8 - 0 = 8 8 - 4 - 3 = 1

-3 học sinh lên bảng làm

7 + 1 = 8 6 + 2 = 8 5 + 3 = 8

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8 3 + 5 = 8

8 – 1 = 7 8 – 2 = 6 8 – 3 = 5

8 – 7 = 1 8 – 6 = 2 8 – 5 = 3

-HS nêu miệng:

7 + 1 = 8 6 + 2 = 8

1 + 7 = 8 2 + 6 = 8

8 – 7 = 1 8 – 6 = 2

8 – 1 = 7 8 – 2 = 6

- HS nêu yêu cầu

5 + 3 = 8 2 + 6 = 8 8 – 2 = 6

8 – 4 = 4 8 – 5 = 3 3 + 4 = 7

- HS làm vào vở:

4 + 3 + 1 = 8 8 – 4 – 2 = 2

5 + 1 + 2 = 8 8 – 6 + 3 = 5

- HS nêu bài toán: Trong giỏ có 8 quả táo, đã lấy

ra 2 quả Hỏi trong giỏ còn mấy quả táo ?

8 – 2 = 6

Thứ năm ngày 13 tháng 12 năm 2018

HỌC VẦN

Bài 58: inh ênh

I.Mục tiêu:

1-Đọc được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh; từ và các câu ứng dụng

-Viết được: inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh

-Luyện nói từ 2 – 4 câu theo chủ đề: Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính

2 Rèn kĩ năng nghe, nói, đọc, viết

Trang 9

3 HS yêu quý tiếng mẹ đẻ.

II.Đồ dùng dạy học:

-Bộ ghép vần của GV và học sinh

III.Các hoạt động dạy học :

1.Ổn định: Tiết 1

2.Kiểm tra bài cũ :

-Hỏi bài trước

-Đọc các từ ngữ :buôn làng, hải cảng, bánh chưng,

hiền lành

-Viết bảng con

-GV nhận xét

3.Bài mới:

a.Giới thiệu bài:

b.Hướng dẫn bài mới:

*Dạy vần inh:

-GV ghi bảng vần inh

-Gọi 1 HS phân tích vần inh

-Lớp cài vần inh

-GV nhận xét

-Hướng dẫn đánh vần vần inh

-Có vần inh, muốn có tiếng tính ta làm thế nào?

-Lớp cài tiếng tính

-GV nhận xét và ghi bảng tiếng : tính

-Gọi phân tích tiếng tính

-GV hướng dẫn đánh vần tiếng tính

-Dùng tranh giới thiệu từ “máy vi tính”

-GV ghi bảng từ khóa

-Gọi hs phân tích từ

-Gọi đọc trơn từ máy vi tính

-Gọi đọc sơ đồ trên bảng

*Dạy vần ênh: (dạy tương tự )

-So sánh 2 vần

-Đọc lại 2 cột vần

-Gọi học sinh đọc toàn bảng

*Đọc từ ứng dụng

-Giáo viên ghi từ ứng dụng lên bảng:

Đình làng, thông minh, bệnh viện, ễnh ương

-Tìm tiếng mang vần mới học trong các từ ứng

dụng

-Gọi đánh vần tiếng có vần mới và đọc trơn các từ

trên

-GV đọc mẫu kết hợp giải nghĩa từ

-Gọi đọc toàn bảng

*Hướng dẫn viết bảng con : inh, máy vi tính, ênh,

dòng kênh

-GV sửa tư thế ngồi viết

Tiết 2

4 Luyện đọc :

-Đọc vần, tiếng, từ ở tiết 1

-Học sinh nêu tên bài trước

-HS đọc

-Từ: cây bàng, cành chanh

-Học sinh nhắc lại

-HS phân tích

-Cả lớp cài

-Cá nhân, tổ, đồng thanh

-Thêm âm t đứng trước vần inh và thanh sắc trên đầu vần âm i

-Toàn lớp cài

-Cá nhân -Cá nhân, tổ, đồng thanh

-Cá nhân

-Cá nhân, tổ, đồng thanh

-Giống nhau : kết thúc bằng nh

-Khác nhau : vần inh co âm i đứng trước, vần ênh có

ê đứng trước

-Cá nhân -Cá nhân, đồng thanh

-Đình, minh, bệnh, ễnh

-HS đánh vần, đọc trơn từ

-Cá nhân , lớp đồng thanh

-Toàn lớp viết

Trang 10

-Giới thiệu tranh rút câu ghi bảng:

Cái gì cao lớn lênh khênh

Đứng mà khơng tựa ngã kềnh ngay ra?

-Gọi học sinh đọc và tìm tiếng cĩ vần mới học

-GV nhận xét và giải nghĩa câu trên

*Luyện viết:

-Hướng dẫn HS viết vở em tập viết đúng viết đẹp

-GV sửa tư thế ngồi viết

- Thu một số bài nhận xét

*Luyện nĩi :

-Chủ đề: “Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính ”

-GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh nĩi

tốt theo chủ đề:

+ Trong tranh vẽ gì?

+Em hãy gọi tên từng loại máy và nêu cơng dụng

của từng máy?

-Hướng dẫn hs đọc trong sgk

4.Củng cố, dặn dị :

-Gọi đọc bài

-Dặn hs về học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang

vần vừa học

-Nhận xét tiết học

-HS tìm tiếng mang vần mới học

- Viết vào vở tập viết

-Học sinh nĩi dựa theo gợi ý của GV

+Vẽ các loại máy

+Học sinh chỉ và nêu theo tranh

-Học sinh lắng nghe

- Cá nhân

………

TỐN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9

I Mục tiêu :

1-Thuộc bảng cộng; biết làm tính cộng trong phạm vi 9

-Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

2 Rèn kĩ năng tính tốn

3.HS thích thú khi học tốn

II Đồ dùng dạy học :

-Sử dụng bộ đồ dùng dạy tốn lớp 1

-Mơ hình, vật thật phù hợp với nội dung bài học

III Các hoạt động chủ yếu :

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ :

-Gọi 3 học sinh đọc lại bảng cộng trừ phạm vi 8

-Nhận xét

3.Bài mới :

1 Giới thiệu phép cộng trong phạm vi 9.

-Treo tranh cho học sinh nhận xét nêu bài tốn

-8 cái mũ cộng 1 cái mũ bằng mấy cái mũ ? Vậy 8

cộng 1 bằng mấy ?

-Giáo viên ghi bảng : 8 + 1 = 9

-Giáo viên ghi lên bảng : 1 + 8 = ? Hỏi học sinh 1

cộng 8 bằng mấy ?

-Cho học sinh ghi số vào chỗ chấm

-Với các phép tính cịn lại giáo viên lần lượt hình

thành theo các bước như trên

-Gọi học sinh đọc lại bảng cộng

2 Học thuộc cơng thức

-3 học sinh lên bảng 6+ 2 = 5 … 3+3 2 + 3 + 3 =

8 – 0 = 8 … 8 – 1 8 – 3 – 3 =

8 – 8 = 7 … 5 + 3 8 – 2 – 3 =

-Có 8 cái mũ, thêm 1 cái mũ nữa Hỏi có tất cả bao nhiêu cái mũ ?

-9 cái mũ

8 + 1 = 9 -Học sinh lần lượt đọc lại công thức

1 cộng 8 bằng 9 -Học sinh lặp lại 2 phép tính : 8 + 1 = 9

1 + 8 = 9

7 + 2 = 9 6 + 3 = 9 5 + 4 = 9

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:30

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w