HS viết đúng các vần: ăm, ăp; các TN: chăm học, khắp vườn - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ[r]
Trang 1TUẦN 26 ( Từ ngày 02/6/2020 đến ngày 4/6/2020.)
Ngày soạn: 30/ 5/2020 Ngày dạy: Thứ ba, ngày 2 tháng 6 năm 2020
Tiết 1: Tiếng việt
BÀI 28: CON VOI RẤT KHOẺ
Tiết 2: Toán
Bài tập củng cố kiến thức, kĩ năng và các đề kiểm tra ( Tuần 26 tiết 1)
HS chưa đạt chuẩn Bài 1: ( Bài tập củng cố kiến thức, kĩ năng và các đề kiểm
tra Trang 27)
kiểm tra Trang 27)
kiểm tra Trang 27)
Tiết 3: Tiếng việt.
ÔN TẬP
I Mục tiêu:
- HS đọc được các bài tập đọc, biết ngắt nghỉ sau dấu chấm và dấu phẩy hợp lí Trả lời 1,2 câu hỏi đơn giản về nội dung bài đọc
II Đồ dùng dạy học:
Phiếu ghi tên các bài tập đọc
III Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
32’
A Kiểm tra bài cũ:
- 1,2 HS đọc bài TĐ Cái Bống và
TLCH
- GV nhận xét, đánh giá
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 - Đọc bài:
Trong mỗi phiếu ghi tên bài tập đọc
1 Trường em
2 Tặng chau
3 Cái nhãn vở
4 Bàn tay mẹ
5 Cái Bống
- Gọi HS lần lượt lên bốc thăm
đọc bài và trả lời câu hỏi
3 - Cách đánh giá:
- Đọc to rõ ràng, biết ngắt nghỉ
khi gặp dấu chấm, dấu phẩy, trả lời
- HS đọc bài
- HS cb đọc bài trong phiếu học tập
- HS bốc bài đọc bài và TLCH
- GV nhận xét đánh giá
Trang 2được câu hỏi do GV yêu cầu: Hoàn
thành tốt
- GV nhận xét đánh giá HS
C Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà học bài cb cho
tiết sau
- HS chú ý nghe
Ngày soạn: 1 / 6 /2020 Ngày dạy: Thứ tư, ngày 3 tháng 6 năm 2020
Tiết 1: Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu:
Giúp HS củng cố về:
- Kĩ năng so sánh các số có hai chữ số
- Giải bài toán có lời văn
II Đồ dùng dạy học:
- VBT
III Các họa động chủ yếu:
Đối tượng HS Nội dung
Tiết 2+3: Tập đọc
MƯU CHÚ SẺ
I Mục tiêu:
- HS đọc trơn toàn bài đúng các tiếng có phụ âm đầu n, l: nén (sợ), lễ (phép);
v, x: vuốt (râu), xoa (mép) … có phụ âm cuối t (mặt, vuốt, vụt); c (tức); các TN: chộp, hoảng lắm, sạch sẽ, tức giận …
- Biết nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy
- Ôn các vần uôn, uông; tìm được tiếng, nói được câu chứa tiếng có vần uôn, uông
- Hiểu các TN trong bài: chộp, lễ phép; hiểu sự thông minh, nhanh trí của sẻ
đã khiến chú tự cứu được mình thoát (chết) nạn
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ nội dung bài dạy
III Hoạt động dạy học:
Trang 3TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
35’
35’
5’
A Kiểm tra bài cũ:
2-3 HS đọc thuộc lòng bài thơ:
Ai dậy sớm và trả lời từng ý của
câu trong SGK
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hd HS Luyện đọc:
a GV đọc diễn cảm bài văn
b HS Luyện đọc:
- Luyện đọc câu
- Luyện đọc đoạn, bài
GV chia bài làm 2 đọan để hd
HS luyện đọc
3 Ôn các vần: uôn, uông.
- GV nêu yêu cầu 1 trong SGK
- GV nêu yêu cầu 2 trong SGK
- GV nêu yêu cầu 3 trong SGK
Tiết 2
4 Tìm hiểu bài đọc và luyện
nói:
a HS đọc thầm đoạn 1 và 2 của
bài văn, trả lời câu hỏi
b HS đọc thầm đoạn cuối, trả lời
câu hỏi
GV đọc diễn cảm lại bài văn - Hd
HS đọc
C Củng cố - dặn dò:
- GV nhận xét tiết học, tuyên
dương những HS học tốt; yêu cầu
về nhà đọc lại bài văn
- Hs lên bảng đọc bài
- HS luyện đọc tiếng, từ: hoảng lắm, nén sợ, lễ phép, sạch sẽ
- Tiếp nối nhau đọc từng câu văn
- Từng nhóm 3 HS - mỗi em 1 đoạn tiếp nối nhau thi đọc
- Thi đọc cả bài giữa các CN hoặc đọc đt theo đơn vị bàn hay nhóm
- HS tìm nhanh (muộn)
- 1 HS nhìn tranh đọc mẫu câu trong SGK
- HS thi tiếp sức Mỗi CN tự đặt câu, sau đó lần lượt tiếp nối nhau nói nhanh những tiếng các em tìm được Cả lớp nhận xét
1 HS nhìn tranh đọc mẫu trong SGK Từng HS đặt câu Sau đó, lần lượt nói nhanh câu của mình
Cả lớp nhận xét
- 1 HS đọc các thẻ từ - đọc cả mẫu
- 2-3 HS lên bảng thi xếp đúng, nhanh các thẻ từ
- Cả lớp làm bài tập
- Từng HS làm bài trên bảng, đọc kết quả bài làm
- Cả lớp nhận xét
- Nghe, ghi nhớ
Ngày soạn: 2/ 6/2020
Ngày dạy: Thứ năm, ngày 4 tháng 6 năm 2020
Trang 4Tiết 1: Tiếng việt
BÀI 29: CON CHIM SÂU BẮT SÂU RẤT GIỎI
Tiết 2: Toán
Bài tập củng cố kiến thức, kĩ năng và các đề kiểm tra ( Tuần 26 tiết 2)
HS chưa đạt chuẩn Bài 1: ( Bài tập củng cố kiến thức, kĩ năng và các đề kiểm
tra Trang 28)
đề kiểm tra Trang 28)
các đề kiểm tra Trang 28)
Tiết 3 : Tiếng Việt ( Tập viết)
TÔ CHỮ HOA: E, Ê, G
I Mục tiêu.:
- HS tô được chữ hoa: E, Ê, G HS viết đúng các vần: ăm, ăp; các TN: chăm học, khắp vườn - chữ thường, cỡ vừa, đúng kiểu, đều nét; đưa bút theo đúng quy trình viết; dãn đúng khoảng cách giữa các con chữ theo mẫu chữ trong
vở TV1/2
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ viết sẵn chữ trong nội dung luyện viết của tiết học
- Bảng con, phấn
III Hoạt động dạy học:
TG Hoạt động dạy Hoạt động học
5’
35’
A Kiểm tra bài cũ:
- GV chấm điểm 3- 4 HS viết
bài ở nhà trong vở TV1/2
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Hd quan sát tô chữ hoa:
- Hd HS quan sát và nhận xét
- GV nhận xét về số lượng
nét và kiểu nét, sau đã nêu
quy trình viết (vừa nói vừa tô
chữ trong khung chữ)
Chữ ê: viết như chữ e, có
thêm nét mũ
- 3-4 HS lên bảng viết TN : gánh
đỡ, sạch sẽ
- Quan sát chữ E hoa trên bảng phụ
và trong vở TV1/2
- HS viết bảng con
Trang 53 Hd viết vần, TN ứng
dụng:
4 Hd viết vào vở:
GV quan sát, hd cho từng em
cỏch cầm bút cho đúng, tư thế
ngồi đúng, hd sửa lỗi trong
bài viết
-GV chấm - chữa bài cho HS
C Củng cố - dặn dò:
- Cả lớp bình chọn người viết
đúng, đẹp nhất trong tiết học
- HS tiếp tục luyện viết trong
vở TV1/2 - phần B
- GV nhận xét tiết học
- HS đọc các vần và TN ứng dụng:
ăm, ăp, chăm học, khắp vườn
- HS quan sát các vần và TN ứng dụng trên bảng phụ và trong vở TV1/2
- HS viết trên bảng con
- HS tập tô chữ hoa E, ê; tập viết các vần: ăm, ăp; các TN: chăm học, khắp vườn theo mẫu chữ trong vở TV1/2
- HS thực hiện