a.Hoạt động 1: Lập phép trừ trong phạm vi 8: -Đưa trực quan cho HS nhận biết và lập phép tính... Mục tiêu:b[r]
Trang 1TUẦN 14 S
Thứ hai ngày 09 tháng 12 năm 2019
Chào cờ Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 55: ENG, IÊNG I.Mục tiêu:
- Đọc được: eng, iêng,lưỡi xẻng,trống, chiêng; từ và câu ứng dụng
- Viết được: eng, iêng,lưỡi xẻng,trống, chiêng
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : “Ao,hồ, giếng”
*BVMT: Khai thác gián tiếp nội dung bài luyện nói
II Các hoạt động
1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Tìm tiếng, từ có chứa ung, ưng 2.Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: eng
*Vần:
- Cho HS ghép – GV ghép: eng
- Phân tích + đọc vần
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: xẻng
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: lưỡi xẻng
- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực
quan)
b.Hoạt động 2: Dạy vần: iêng
(Tương tự eng)
*So sánh eng, iêng
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Hs nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT).
cái kẻng củ riềng
Trang 2( Giảo lao).
b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
c Hoạt động 4: Viết bảng ( eng, iêng )
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
*MR: Đọc vần
c Viết bảng con (lưỡi xẻng,trống,
chiêng)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: Ao, hồ ,
giếng
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
nhóm 2
xà beng bay liệng
- Quan sát.
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH.
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT)
Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.
- Viết bảng con.
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
-Lắng nghe.
Trang 3+Trong tranh vẽ gì?
+ Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở
đâu?
+ Ao, hồ, giếng đem đến cho con
người những lợi ích gì?
+ Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng như
thế nào để có nguồn nước sạch sẽ, hợp
vệ sinh?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Giữ gìn vệ sinh môi trường, không
vứt rác thải xuống nguồn nước để có
nguồn nước sạch sẽ,
- Về nhà đọc + viết bài
Toán Tiết 53: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8 I.Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 8
- Biết làm tính trừ các số trong phạm vi 8
- Viết được phép tính phù hợp với tình huống trong tranh vẽ
*Bài tập cần làm: 1, 2, 3 (cột 1), 4
II Các hoạt động
1 Khởi động: Trò chơi: Gọi Bạn: Đọc bảng cộng 8
2 Hoạt động cơ bản
a.Hoạt động 1: Lập phép trừ trong phạm vi 8:
-Đưa trực quan cho HS nhận biết và lập phép tính.
=> Bảng trừ 8:
8 – 1 = 7 8 – 5 = 3
8 – 2 = 6 8 – 6 = 2
-quan sát và hình thành bảng cộng -Đọc ( cá nhân, ĐT)
Trang 48 – 3 = 5 8 – 7 = 1
8 – 4 = 4
b.Hoạt động 2: Học thuộc bảng trừ 8
3.Hoạt động thực hành: (VBT- 56)
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS
làm lần lượt từng bài 1, 2, 3, 4 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Tính (Hàng dọc)
Bài 2:Tính (Hàng ngang)
Bài 3: Tính (GTBT)
-Nêu cách làm
Bài 4:
- Quan sát tranh, nêu bài toán
- Viết phép tính
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài.
- HĐN 2, học thuộc
-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1, 2,
3, 4 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1,2,3, 4: Miệng Đọc nối tiếp kết quả.
Hoặc bài 3: Trò chơi
-Lắng nghe
Mĩ thuật GVC dạy Thứ ba ngày 10 tháng 12 năm 2019
Toán Tiết 54: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8
- Viết được phép tính phù hợp với tranh vẽ
* Bài tập cần làm 1(cột 1, 2), 2, 3(cột 1, 3), 4
II Các hoạt động
1 Khởi động: Trò chơi: Gọi bạn: Đọc bảng trừ 8
2 Hoạt động thực hành: ( VBT - 57)
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn
HS làm lần lượt từng bài 1,2,3,4,( cá nhân ->
nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
- HS nêu yêu cầu bài
- Làm bài 1,2, 3,4,( cá nhân -> nhóm 2)
Trang 5Bài 1: Tính.( Hàng dọc)
Bài 2: Nối
Bài 3: Tính ( GTBT).
- Nêu cách làm
Bài 5:
- Quan sát tranh, nêu bài toán
- Viết phép tính
- GV chia sẻ
3 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài.
- Chia sẻ ( cá nhân)
Bài 1,2,3,5: Miệng, Đọc nt kết quả
hoặc Bài 2: Bảng lớp
-Lắng nghe -Lắng nghe
Thể dục Tiết 14: RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI
I Mục tiêu:
- Ôn một số động tác thể dục rèn luyện tư thế cơ bản đã học
- Làm quen với trò chơi “ Chạy tiếp sức”
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Khởi động các khớp
2 Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1: Ôn một số động tác thể dục rèn luyện
tư thế cơ bản đã học
- Tổ chức cho HS tập hợp, dóng hàng dọc, quay phải,
quay trái, tư thế đứng cơ bản đã học
b Hoạt động 2: Trò chơi: Chạy tiếp sức
- Gv nêu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi
- Tổ chức cho HS chơi thử.
- Tổ chức cho HS chơi trò chơi
3.Hoạt động thực hành:.
- GV tổ chức cho HS tập luyện các tư thế cơ bản.
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà chơi trò chơi và ôn bài.
- Tập luyện theo tổ, lớp
- Lắng nghe
- Chơi thử -Chơi trò chơi
- Tập luyện cả lớp
Trang 6- Lắng nghe
Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 56: UÔNG, ƯƠNG I.Mục tiêu:
- Đọc được: uông, ương,quả chuông, con đường, từ và câu ứng dụng
- Viết được: uông, ương,quả chuông, con đường
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Đồng ruộng
II Các hoạt động
1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Đọc nối tiếp bài 55
2.Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: uông
*Vần:
- Cho HS ghép – GV ghép: uông
- Phân tích + đọc vần
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: chuông
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: quả chuông
- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực
quan)
b.Hoạt động 2: Dạy vần: ương
(Tương tự uông)
*So sánh uông, ương
( Giảo lao)
b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Hs nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT) rau muống nhà trường luống cày nương rẫy
Trang 7- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
c Hoạt động 4: Viết bảng (uông,
ương)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
*MR: Đọc vần
c.Viết bảng con (quả chuông, con
đường)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: Đồng
ruộng
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
nhóm 2
+ Trong tranh vẽ gì?
- Quan sát.
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH.
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Nắng đã lên Lúa trên nương đã chín Trai gái bản mường cùng vui vào hội.
- Viết bảng con.
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
-Lắng nghe.
Trang 8+ Bác nông dân đang làm gì?
+ Ai là người làm ra lúa gạo?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- GD HS biết quý trọng công sức của
người lao động Họ phải làm việc vất
vả để tạo ra được hạt gạo dẻo, thơm
- Về nhà đọc + viết bài
Thứ tư ngày 11 tháng 12 năm 2019
Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 57: ANG, ANH
I Mục tiêu:
- Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và câu ứng dụng
- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Buổi sáng
II Các hoạt động
1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Tìm tiếng, từ có chứa uông, ương 2.Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: ang
*Vần:
- Cho HS ghép – GV ghép: ang
- Phân tích + đọc vần
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: bàng
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: cây bàng
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
Trang 9- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực
quan)
b.Hoạt động 2: Dạy vần: anh
(Tương tự ang)
*So sánh ang, anh
( Giảo lao)
b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
c Hoạt động 4: Viết bảng (ang, anh)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
*MR: Đọc vần
c Viết bảng con (cây bàng, cành
chanh)
-Hs nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT).
buôn làng bánh chưng
- Quan sát.
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH.
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Không có chân có cánh Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió?
- Viết bảng con.
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
Trang 10d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: Buổi sáng
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
nhóm 2
+ Trong tranh vẽ gì?
+ Đây là cảnh ở nông thôn hay thành
phố?
+ Ở nhà em, buổi sáng mọi người làm
những công việc gì?
+ Em thích buổi sáng hay buổi chiều?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà đọc + viết bài
-Chia sẻ (cá nhân)
-Lắng nghe.
Toán Tiết 55: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 9
- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 9
- Viết được phép tính phù hợp với tình huống trong tranh vẽ
*Bài tập cần làm: 1, 2(cột 1, 2, 4), 3(cột 1), 4
II Các hoạt động
1 Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: Cấu tạo số 9
2 Hoạt động cơ bản
a.Hoạt động 1: Giới thiệu bảng cộng , phép cộng
trong phạm vi 9:
-Đưa trực quan cho HS nhận biết và lập phép tính.
=> Bảng cộng 8:
1 + 8 = 9 5 + 4 = 9
-quan sát và hình thành bảng cộng -Đọc ( cá nhân, ĐT)
Trang 112 + 7 = 9 6 + 3 = 9
3 + 6 = 9 7 + 2 = 9
4 + 5 = 9 8 + 1 = 9
b Hoạt động 2: Học thuộc bảng cộng 9
3.Hoạt động thực hành: (VBT- 59)
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS
làm lần lượt từng bài 1, 2, 3, 4 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Tính (Hàng dọc)
Bài 2: Tính (Hàng ngang)
Bài 3: Tính (GTBT)
Bài 5:
- Quan sát tranh, nêu bài toán
- Viết phép tính
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài.
- HĐN 2, học thuộc bảng cộng 9
-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1, 2,
3, 4 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1:Bảng con.
Bài 2, 3, 5: Miệng Đọc nối tiếp kq
-Lắng nghe
Âm nhạc Giáo viên chuyên dạy Thứ năm ngày 12 tháng 12 năm 2019
Toán Tiết 56: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9 I.Mục tiêu:
- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 9
- Biết làm tính trừ các số trong phạm vi 9
- Viết được phép tính phù hợp với tình huống trong tranh vẽ
*Bài tập cần làm: 1, 2(cột 1, 2, 3), 3(bảng 1), 4
II Các hoạt động
1.Khởi động: Trò chơi: Gọi Bạn: Đọc bảng cộng 9
2.Hoạt động cơ bản
a.Hoạt động 1: Lập phép trừ trong phạm vi 9:
-Đưa trực quan cho HS nhận biết và lập phép tính.
Trang 129 – 1 = 8 9 – 5 = 4
9 – 2 = 7 9 – 6 = 3
9 – 3 = 6 9 – 7 = 2
9 – 4 = 5 9 – 8 = 1
b.Hoạt động 2: Học thuộc bảng trừ 9
3.Hoạt động thực hành: (VBT- 60)
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS
làm lần lượt từng bài 1, 2, 3, 4 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Tính (Hàng dọc)
Bài 2:Tính (Hàng ngang)
Bài 5: Số?
-Nêu cách làm
Bài 4:
- Quan sát tranh, nêu bài toán
- Viết phép tính
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn bài.
-Đọc ( cá nhân, ĐT)
- HĐN 2, học thuộc
-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1, 2,
3, 4 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1,2,5, 4: Miệng Đọc nối tiếp kết quả.
Hoặc bài 5: Trò chơi
-Lắng nghe
Đạo đức Tiết 14: Bài 7: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ ( Tiết 1)
I Mục tiêu:
- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ
- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ
- Biết được nhiệm vụ của HS là đi học đều và đúng giờ
- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ
* KNS: KN giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ;
KN quản lý TGian để đi học đều và đúng giờ
II Các hoạt động
1 Khởi động: Hát: Đi học
2 Hoạt động cơ bản
a.Hoạt động 1: Quan sát tranh
- Cho HĐN 2, quan sát và nhận xét: - HĐN 2, quan sát và trả lời câu hỏi.
Trang 13+ Trong tranh vẽ cảnh gì ?
+ Có những con vật nào?
+ Các con vật đó đang làm gì?
+ Giữa rùa và thỏ bạn nào đến lớp đúng giờ?
+ Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn, còn Rùa
chậm chạp lại đi học đúng giờ?
- Gọi HS chia sẻ
- GVKL:
- Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng khen? Em
cần noi gương theo bạn nào?
b Hoạt động 2: Sắm vai ( BT2)
- Cho HĐN 2, sắm vai tình huống
Gv quan sát, giúp đỡ các nhóm
- Gọi nhóm HS chia sẻ
- GV chia sẻ, kết luận: Khi mẹ gọi dậy đi học ,
các em cần nhanh nhẹn ra khỏi giường để chuẩn bị đi
học cho đúng giờ.
c Hoạt động 3: Liên hệ
- Cho HĐN 2, thảo luận:
+ Đi học đều, đúng giờ có ích lợi gì?
+ Nếu đi học muộn thì có hại gì?
+ Làm thế nào để đi học đúng giờ?
- Gọi HS chia sẻ
- GV chia sẻ, kết luận:
- Được đi học là quyền của trẻ em Đi học đúng giờ
giúp các em thực hiện quyền được đi học của mình.
- Để đi học đúng giờ cần phải:
+ Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ từ tối hôm trước.
+ Không thức khuya
+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy
đúng giờ.
3.Hoạt động thực hành
Cho HS làm VBT
4 Hoạt động ứng dụng:
- Liên hệ: Thực hiện nghiêm trang khi chào cở.
-Chia sẻ ( cá nhân)
- Lắng nghe -Hs nêu
- HĐN 2,sắm vai
- Chia sẻ
- Lắng nghe
- HĐN 2, thảo luận.
-Chia sẻ ( cá nhân)
- Lắng nghe
-Làm bài
- Lắng nghe
Trang 14Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 58: INH, ÊNH I.Mục tiêu:
- Đọc được: inh,ênh, máy vi tính, dòng kênh; từ và câu ứng dụng
- Viết được: inh,ênh, máy vi tính, dòng kênh
- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính
II Các hoạt động
1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Tìm tiếng, từ có chứa ang, anh
2.Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: inh
*Vần:
- Cho HS ghép – GV ghép: inh
- Phân tích + đọc vần
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: tính
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: máy vi tính
- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực
quan)
b.Hoạt động 2: Dạy vần: ênh
(Tương tự inh)
*So sánh inh, ênh
( Giảo lao)
b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Hs nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT).
đình làng bệnh viện
thông minh ễnh ương
- Quan sát.
- Viết bảng con
- Lắng nghe
Trang 15+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
c Hoạt động 4: Viết bảng (inh, ênh)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
*MR: Đọc vần
c Viết bảng con (máy vi tính, dòng
kênh)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: Máy cày,
máy nổ, máy khâu, máy tính
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
nhóm 2
+ Tranh vẽ những loại máy gì?
+ Trong các loại máy em biết loại máy
gì?
+ Máy khâu còn gọi là máy may, vậy
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH.
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Cái gì cao lớn lênh khênh Đứng mà không tưạ ngã kềnh ngay ra ( Là cái gì?)
- Viết bảng con.
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
-Lắng nghe.