1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Giao an Tuan 14 Lop 1

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 68,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

a.Hoạt động 1: Lập phép trừ trong phạm vi 8: -Đưa trực quan cho HS nhận biết và lập phép tính... Mục tiêu:b[r]

Trang 1

TUẦN 14 S

Thứ hai ngày 09 tháng 12 năm 2019

Chào cờ Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 55: ENG, IÊNG I.Mục tiêu:

- Đọc được: eng, iêng,lưỡi xẻng,trống, chiêng; từ và câu ứng dụng

- Viết được: eng, iêng,lưỡi xẻng,trống, chiêng

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : “Ao,hồ, giếng”

*BVMT: Khai thác gián tiếp nội dung bài luyện nói

II Các hoạt động

1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Tìm tiếng, từ có chứa ung, ưng 2.Hoạt động cơ bản

Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: eng

*Vần:

- Cho HS ghép – GV ghép: eng

- Phân tích + đọc vần

* Tiếng:

- Cho HS ghép – GV ghép: xẻng

- Phân tích + đọc tiếng

* Từ:

- Đưa từ: lưỡi xẻng

- Phân tích từ

- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực

quan)

b.Hoạt động 2: Dạy vần: iêng

(Tương tự eng)

*So sánh eng, iêng

-HS ghép

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-HS ghép

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-Đọc thầm

- HS nêu

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-Hs nêu

- HĐN 2, đọc bài

- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT).

cái kẻng củ riềng

Trang 2

( Giảo lao).

b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:

- Cho HĐN 2, đọc bài

- Gọi HS chia sẻ:

+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới

+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ

c Hoạt động 4: Viết bảng ( eng, iêng )

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

Tiết 2

3 Hoạt động thực hành:

a Luyện đọc ( toàn bảng)

b Câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng

- Gọi HS chia sẻ:

+ Tìm tiếng mới

+ Đọc – phân tích tiếng mới

+ Đọc câu ứng dụng

*MR: Đọc vần

c Viết bảng con (lưỡi xẻng,trống,

chiêng)

d.Luyện nói:

- Gv nêu chủ đề luyện nói: Ao, hồ ,

giếng

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát

- GV hướng dẫn HS luyện nói theo

nhóm 2

xà beng bay liệng

- Quan sát.

- Viết bảng con

- Lắng nghe

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn

- Quan sát và TLCH.

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.

- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT)

Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân.

- Viết bảng con.

- Lắng nghe

- Quan sát

- Luyện nói theo nhóm 2

-Chia sẻ (cá nhân)

-Lắng nghe.

Trang 3

+Trong tranh vẽ gì?

+ Tranh vẽ cảnh vật thường thấy ở

đâu?

+ Ao, hồ, giếng đem đến cho con

người những lợi ích gì?

+ Em cần giữ gìn ao, hồ, giếng như

thế nào để có nguồn nước sạch sẽ, hợp

vệ sinh?

- Gọi HS chia sẻ:

- Nhận xét, tuyên dương

4 Hoạt động ứng dụng:

- Giữ gìn vệ sinh môi trường, không

vứt rác thải xuống nguồn nước để có

nguồn nước sạch sẽ,

- Về nhà đọc + viết bài

Toán Tiết 53: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 8 I.Mục tiêu:

- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 8

- Biết làm tính trừ các số trong phạm vi 8

- Viết được phép tính phù hợp với tình huống trong tranh vẽ

*Bài tập cần làm: 1, 2, 3 (cột 1), 4

II Các hoạt động

1 Khởi động: Trò chơi: Gọi Bạn: Đọc bảng cộng 8

2 Hoạt động cơ bản

a.Hoạt động 1: Lập phép trừ trong phạm vi 8:

-Đưa trực quan cho HS nhận biết và lập phép tính.

=> Bảng trừ 8:

8 – 1 = 7 8 – 5 = 3

8 – 2 = 6 8 – 6 = 2

-quan sát và hình thành bảng cộng -Đọc ( cá nhân, ĐT)

Trang 4

8 – 3 = 5 8 – 7 = 1

8 – 4 = 4

b.Hoạt động 2: Học thuộc bảng trừ 8

3.Hoạt động thực hành: (VBT- 56)

- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS

làm lần lượt từng bài 1, 2, 3, 4 ( cá nhân -> nhóm 2)

- Gọi HS chia sẻ trước lớp

Bài 1: Tính (Hàng dọc)

Bài 2:Tính (Hàng ngang)

Bài 3: Tính (GTBT)

-Nêu cách làm

Bài 4:

- Quan sát tranh, nêu bài toán

- Viết phép tính

4 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà ôn bài.

- HĐN 2, học thuộc

-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1, 2,

3, 4 ( cá nhân -> nhóm 2)

- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1,2,3, 4: Miệng Đọc nối tiếp kết quả.

Hoặc bài 3: Trò chơi

-Lắng nghe

Mĩ thuật GVC dạy Thứ ba ngày 10 tháng 12 năm 2019

Toán Tiết 54: LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 8

- Viết được phép tính phù hợp với tranh vẽ

* Bài tập cần làm 1(cột 1, 2), 2, 3(cột 1, 3), 4

II Các hoạt động

1 Khởi động: Trò chơi: Gọi bạn: Đọc bảng trừ 8

2 Hoạt động thực hành: ( VBT - 57)

- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn

HS làm lần lượt từng bài 1,2,3,4,( cá nhân ->

nhóm 2)

- Gọi HS chia sẻ trước lớp

- HS nêu yêu cầu bài

- Làm bài 1,2, 3,4,( cá nhân -> nhóm 2)

Trang 5

Bài 1: Tính.( Hàng dọc)

Bài 2: Nối

Bài 3: Tính ( GTBT).

- Nêu cách làm

Bài 5:

- Quan sát tranh, nêu bài toán

- Viết phép tính

- GV chia sẻ

3 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà ôn bài.

- Chia sẻ ( cá nhân)

Bài 1,2,3,5: Miệng, Đọc nt kết quả

hoặc Bài 2: Bảng lớp

-Lắng nghe -Lắng nghe

Thể dục Tiết 14: RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI

I Mục tiêu:

- Ôn một số động tác thể dục rèn luyện tư thế cơ bản đã học

- Làm quen với trò chơi “ Chạy tiếp sức”

II Các hoạt động:

1 Khởi động: Khởi động các khớp

2 Hoạt động cơ bản:

a.Hoạt động 1: Ôn một số động tác thể dục rèn luyện

tư thế cơ bản đã học

- Tổ chức cho HS tập hợp, dóng hàng dọc, quay phải,

quay trái, tư thế đứng cơ bản đã học

b Hoạt động 2: Trò chơi: Chạy tiếp sức

- Gv nêu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi

- Tổ chức cho HS chơi thử.

- Tổ chức cho HS chơi trò chơi

3.Hoạt động thực hành:.

- GV tổ chức cho HS tập luyện các tư thế cơ bản.

4 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà chơi trò chơi và ôn bài.

- Tập luyện theo tổ, lớp

- Lắng nghe

- Chơi thử -Chơi trò chơi

- Tập luyện cả lớp

Trang 6

- Lắng nghe

Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 56: UÔNG, ƯƠNG I.Mục tiêu:

- Đọc được: uông, ương,quả chuông, con đường, từ và câu ứng dụng

- Viết được: uông, ương,quả chuông, con đường

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Đồng ruộng

II Các hoạt động

1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Đọc nối tiếp bài 55

2.Hoạt động cơ bản

Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: uông

*Vần:

- Cho HS ghép – GV ghép: uông

- Phân tích + đọc vần

* Tiếng:

- Cho HS ghép – GV ghép: chuông

- Phân tích + đọc tiếng

* Từ:

- Đưa từ: quả chuông

- Phân tích từ

- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực

quan)

b.Hoạt động 2: Dạy vần: ương

(Tương tự uông)

*So sánh uông, ương

( Giảo lao)

b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:

-HS ghép

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-HS ghép

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

- Đọc thầm

- HS nêu

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-Hs nêu

- HĐN 2, đọc bài

- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT) rau muống nhà trường luống cày nương rẫy

Trang 7

- Cho HĐN 2, đọc bài

- Gọi HS chia sẻ:

+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới

+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ

c Hoạt động 4: Viết bảng (uông,

ương)

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

Tiết 2

3 Hoạt động thực hành:

a Luyện đọc ( toàn bảng)

b Câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng

- Gọi HS chia sẻ:

+ Tìm tiếng mới

+ Đọc – phân tích tiếng mới

+ Đọc câu ứng dụng

*MR: Đọc vần

c.Viết bảng con (quả chuông, con

đường)

d.Luyện nói:

- Gv nêu chủ đề luyện nói: Đồng

ruộng

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát

- GV hướng dẫn HS luyện nói theo

nhóm 2

+ Trong tranh vẽ gì?

- Quan sát.

- Viết bảng con

- Lắng nghe

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn

- Quan sát và TLCH.

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.

- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Nắng đã lên Lúa trên nương đã chín Trai gái bản mường cùng vui vào hội.

- Viết bảng con.

- Lắng nghe

- Quan sát

- Luyện nói theo nhóm 2

-Chia sẻ (cá nhân)

-Lắng nghe.

Trang 8

+ Bác nông dân đang làm gì?

+ Ai là người làm ra lúa gạo?

- Gọi HS chia sẻ:

- Nhận xét, tuyên dương

4 Hoạt động ứng dụng:

- GD HS biết quý trọng công sức của

người lao động Họ phải làm việc vất

vả để tạo ra được hạt gạo dẻo, thơm

- Về nhà đọc + viết bài

Thứ tư ngày 11 tháng 12 năm 2019

Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 57: ANG, ANH

I Mục tiêu:

- Đọc được: ang, anh, cây bàng, cành chanh; từ và câu ứng dụng

- Viết được: ang, anh, cây bàng, cành chanh

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Buổi sáng

II Các hoạt động

1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Tìm tiếng, từ có chứa uông, ương 2.Hoạt động cơ bản

Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: ang

*Vần:

- Cho HS ghép – GV ghép: ang

- Phân tích + đọc vần

* Tiếng:

- Cho HS ghép – GV ghép: bàng

- Phân tích + đọc tiếng

* Từ:

- Đưa từ: cây bàng

-HS ghép

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-HS ghép

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-Đọc thầm

- HS nêu

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

Trang 9

- Phân tích từ

- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực

quan)

b.Hoạt động 2: Dạy vần: anh

(Tương tự ang)

*So sánh ang, anh

( Giảo lao)

b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:

- Cho HĐN 2, đọc bài

- Gọi HS chia sẻ:

+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới

+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ

c Hoạt động 4: Viết bảng (ang, anh)

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

Tiết 2

3 Hoạt động thực hành:

a Luyện đọc ( toàn bảng)

b Câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng

- Gọi HS chia sẻ:

+ Tìm tiếng mới

+ Đọc – phân tích tiếng mới

+ Đọc câu ứng dụng

*MR: Đọc vần

c Viết bảng con (cây bàng, cành

chanh)

-Hs nêu

- HĐN 2, đọc bài

- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT).

buôn làng bánh chưng

- Quan sát.

- Viết bảng con

- Lắng nghe

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn

- Quan sát và TLCH.

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.

- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Không có chân có cánh Sao gọi là con sông?

Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió?

- Viết bảng con.

- Lắng nghe

- Quan sát

- Luyện nói theo nhóm 2

Trang 10

d.Luyện nói:

- Gv nêu chủ đề luyện nói: Buổi sáng

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát

- GV hướng dẫn HS luyện nói theo

nhóm 2

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Đây là cảnh ở nông thôn hay thành

phố?

+ Ở nhà em, buổi sáng mọi người làm

những công việc gì?

+ Em thích buổi sáng hay buổi chiều?

- Gọi HS chia sẻ:

- Nhận xét, tuyên dương

4 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà đọc + viết bài

-Chia sẻ (cá nhân)

-Lắng nghe.

Toán Tiết 55: PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 9

I Mục tiêu:

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 9

- Biết làm tính cộng các số trong phạm vi 9

- Viết được phép tính phù hợp với tình huống trong tranh vẽ

*Bài tập cần làm: 1, 2(cột 1, 2, 4), 3(cột 1), 4

II Các hoạt động

1 Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: Cấu tạo số 9

2 Hoạt động cơ bản

a.Hoạt động 1: Giới thiệu bảng cộng , phép cộng

trong phạm vi 9:

-Đưa trực quan cho HS nhận biết và lập phép tính.

=> Bảng cộng 8:

1 + 8 = 9 5 + 4 = 9

-quan sát và hình thành bảng cộng -Đọc ( cá nhân, ĐT)

Trang 11

2 + 7 = 9 6 + 3 = 9

3 + 6 = 9 7 + 2 = 9

4 + 5 = 9 8 + 1 = 9

b Hoạt động 2: Học thuộc bảng cộng 9

3.Hoạt động thực hành: (VBT- 59)

- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS

làm lần lượt từng bài 1, 2, 3, 4 ( cá nhân -> nhóm 2)

- Gọi HS chia sẻ trước lớp

Bài 1: Tính (Hàng dọc)

Bài 2: Tính (Hàng ngang)

Bài 3: Tính (GTBT)

Bài 5:

- Quan sát tranh, nêu bài toán

- Viết phép tính

4 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà ôn bài.

- HĐN 2, học thuộc bảng cộng 9

-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1, 2,

3, 4 ( cá nhân -> nhóm 2)

- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1:Bảng con.

Bài 2, 3, 5: Miệng Đọc nối tiếp kq

-Lắng nghe

Âm nhạc Giáo viên chuyên dạy Thứ năm ngày 12 tháng 12 năm 2019

Toán Tiết 56: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 9 I.Mục tiêu:

- Thuộc bảng trừ trong phạm vi 9

- Biết làm tính trừ các số trong phạm vi 9

- Viết được phép tính phù hợp với tình huống trong tranh vẽ

*Bài tập cần làm: 1, 2(cột 1, 2, 3), 3(bảng 1), 4

II Các hoạt động

1.Khởi động: Trò chơi: Gọi Bạn: Đọc bảng cộng 9

2.Hoạt động cơ bản

a.Hoạt động 1: Lập phép trừ trong phạm vi 9:

-Đưa trực quan cho HS nhận biết và lập phép tính.

Trang 12

9 – 1 = 8 9 – 5 = 4

9 – 2 = 7 9 – 6 = 3

9 – 3 = 6 9 – 7 = 2

9 – 4 = 5 9 – 8 = 1

b.Hoạt động 2: Học thuộc bảng trừ 9

3.Hoạt động thực hành: (VBT- 60)

- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS

làm lần lượt từng bài 1, 2, 3, 4 ( cá nhân -> nhóm 2)

- Gọi HS chia sẻ trước lớp

Bài 1: Tính (Hàng dọc)

Bài 2:Tính (Hàng ngang)

Bài 5: Số?

-Nêu cách làm

Bài 4:

- Quan sát tranh, nêu bài toán

- Viết phép tính

4 Hoạt động ứng dụng:

- Về nhà ôn bài.

-Đọc ( cá nhân, ĐT)

- HĐN 2, học thuộc

-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1, 2,

3, 4 ( cá nhân -> nhóm 2)

- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1,2,5, 4: Miệng Đọc nối tiếp kết quả.

Hoặc bài 5: Trò chơi

-Lắng nghe

Đạo đức Tiết 14: Bài 7: ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ ( Tiết 1)

I Mục tiêu:

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của HS là đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

* KNS: KN giải quyết vấn đề để đi học đều và đúng giờ;

KN quản lý TGian để đi học đều và đúng giờ

II Các hoạt động

1 Khởi động: Hát: Đi học

2 Hoạt động cơ bản

a.Hoạt động 1: Quan sát tranh

- Cho HĐN 2, quan sát và nhận xét: - HĐN 2, quan sát và trả lời câu hỏi.

Trang 13

+ Trong tranh vẽ cảnh gì ?

+ Có những con vật nào?

+ Các con vật đó đang làm gì?

+ Giữa rùa và thỏ bạn nào đến lớp đúng giờ?

+ Vì sao Thỏ nhanh nhẹn lại đi học muộn, còn Rùa

chậm chạp lại đi học đúng giờ?

- Gọi HS chia sẻ

- GVKL:

- Qua câu chuyện em thấy bạn nào đáng khen? Em

cần noi gương theo bạn nào?

b Hoạt động 2: Sắm vai ( BT2)

- Cho HĐN 2, sắm vai tình huống

Gv quan sát, giúp đỡ các nhóm

- Gọi nhóm HS chia sẻ

- GV chia sẻ, kết luận: Khi mẹ gọi dậy đi học ,

các em cần nhanh nhẹn ra khỏi giường để chuẩn bị đi

học cho đúng giờ.

c Hoạt động 3: Liên hệ

- Cho HĐN 2, thảo luận:

+ Đi học đều, đúng giờ có ích lợi gì?

+ Nếu đi học muộn thì có hại gì?

+ Làm thế nào để đi học đúng giờ?

- Gọi HS chia sẻ

- GV chia sẻ, kết luận:

- Được đi học là quyền của trẻ em Đi học đúng giờ

giúp các em thực hiện quyền được đi học của mình.

- Để đi học đúng giờ cần phải:

+ Chuẩn bị quần áo, sách vở đầy đủ từ tối hôm trước.

+ Không thức khuya

+ Để đồng hồ báo thức hoặc nhờ bố mẹ gọi để dậy

đúng giờ.

3.Hoạt động thực hành

Cho HS làm VBT

4 Hoạt động ứng dụng:

- Liên hệ: Thực hiện nghiêm trang khi chào cở.

-Chia sẻ ( cá nhân)

- Lắng nghe -Hs nêu

- HĐN 2,sắm vai

- Chia sẻ

- Lắng nghe

- HĐN 2, thảo luận.

-Chia sẻ ( cá nhân)

- Lắng nghe

-Làm bài

- Lắng nghe

Trang 14

Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 58: INH, ÊNH I.Mục tiêu:

- Đọc được: inh,ênh, máy vi tính, dòng kênh; từ và câu ứng dụng

- Viết được: inh,ênh, máy vi tính, dòng kênh

- Luyện nói 2 – 3 câu theo chủ đề : Máy cày, máy nổ, máy khâu, máy tính

II Các hoạt động

1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Tìm tiếng, từ có chứa ang, anh

2.Hoạt động cơ bản

Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: inh

*Vần:

- Cho HS ghép – GV ghép: inh

- Phân tích + đọc vần

* Tiếng:

- Cho HS ghép – GV ghép: tính

- Phân tích + đọc tiếng

* Từ:

- Đưa từ: máy vi tính

- Phân tích từ

- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực

quan)

b.Hoạt động 2: Dạy vần: ênh

(Tương tự inh)

*So sánh inh, ênh

( Giảo lao)

b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:

- Cho HĐN 2, đọc bài

- Gọi HS chia sẻ:

-HS ghép

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-HS ghép

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-Đọc thầm

- HS nêu

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)

-Hs nêu

- HĐN 2, đọc bài

- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT).

đình làng bệnh viện

thông minh ễnh ương

- Quan sát.

- Viết bảng con

- Lắng nghe

Trang 15

+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới

+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ

c Hoạt động 4: Viết bảng (inh, ênh)

- GV viết mẫu và nêu cách viết

- Cho HS viết bảng con

- Nhận xét, sửa sai

Tiết 2

3 Hoạt động thực hành:

a Luyện đọc ( toàn bảng)

b Câu ứng dụng:

- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu

hỏi

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng

- Gọi HS chia sẻ:

+ Tìm tiếng mới

+ Đọc – phân tích tiếng mới

+ Đọc câu ứng dụng

*MR: Đọc vần

c Viết bảng con (máy vi tính, dòng

kênh)

d.Luyện nói:

- Gv nêu chủ đề luyện nói: Máy cày,

máy nổ, máy khâu, máy tính

- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát

- GV hướng dẫn HS luyện nói theo

nhóm 2

+ Tranh vẽ những loại máy gì?

+ Trong các loại máy em biết loại máy

gì?

+ Máy khâu còn gọi là máy may, vậy

- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn

- Quan sát và TLCH.

- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.

- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Cái gì cao lớn lênh khênh Đứng mà không tưạ ngã kềnh ngay ra ( Là cái gì?)

- Viết bảng con.

- Lắng nghe

- Quan sát

- Luyện nói theo nhóm 2

-Chia sẻ (cá nhân)

-Lắng nghe.

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:29

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w