- Đọc được: ach, cuốn sách; từ và đoạn thơ ứng dụng.. - Viết được: ach, cuốn sách..[r]
Trang 1TUẦN 20 S
Thứ hai ngày 20 tháng 01 năm 2020
Chào cờ
Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 81: ACH
I Mục tiêu:
- Đọc được: ach, cuốn sách; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ach, cuốn sách
- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề : Giữ gìn sách vở
II Các hoạt động
1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Đọc nối tiếp bài 80
2.Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: ach
*Vần:
- Cho HS ghép – GV ghép: ach
- Phân tích + đọc vần
*So sánh ach, anh
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: sách
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: cuốn sách
- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực quan)
( Giảo lao)
b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) -Hs nêu
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT) viên gạch kênh rạch sạch sẽ cây bạch đàn
- Quan sát.
Trang 2- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
c Hoạt động 4: Viết bảng (ach)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HĐN 2, đọc đoạn thơ ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
*MR: Đọc vần
c Viết bảng con (cuốn sách)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: Giữ gìn sách
vở
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo nhóm
2
+Tranh vẽ gì?
+Các bạn nhỏ đang làm gì?
+Tại sao cần giữ gìn sách vở?
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH.
- HĐN 2, đọc đoạn thơ ứng dụng.
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT)
Mẹ, mẹ ơi cô dạy Phải giữ sạch đôi tay Bàn tay mà dây bẩn Sách, áo cũng bẩn ngay.
- Viết bảng con.
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
-Lắng nghe.
- Hs nêu
Trang 3+Em đã làm gì để giữ gìn sách vở?
+Các bạn trong lớp em đã biết giữ gìn
sách vở chưa?
+Em hãy giới thiệu về một quyển sách
hoặc vở được giữ gìn đẹp nhất
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Ứng dụng: Nhắc HS: Sách,vở là đồ
dùng học tập.Chúng ta cần giữ gìn cẩn
thận
- Tìm tiếng, từ chứa ach
- Về nhà đọc + viết bài
………
Toán Tiết 77: PHÉP CỘNG DẠNG 14 + 3
I Mục tiêu:
- Biết làm tính cộng ( không nhớ) trong phạm vi 20
- Biết cộng nhẩm dạng 14 + 3
*BT cần làm: 1, 2, 3
II Các hoạt động:
1.Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: Nêu cấu tạo số 20
2 Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1: Giới thiệu phép cộng dạng 14 + 3:
- Yêu cầu hs
+ Lấy 1 bó chục và 4 que tính rời.
+ Lấy thêm 3 que tính rời
- Gv hỏi: Được tất cả bao nhiêu que tính?
- Gv Thao tác với que tính và nói:
+1 bó chục, viết 1 ở cột chục
+4 que tính rời, viết 4 ở cột đơn vị
- Hs thực hiện.
- 2 hs nêu.
- Quan sát và tương tác với GV.
Trang 4+ 3 que tính rời, viết 3 ở dưới 4 đơn vị.
+ Ta gộp 4 que tính rời với 3 que tính rời được bao
nhiêu que tính?
+Có 1 bó chục và 7 que tính rời là bao nhiêu que tính?
- Vậy : 14 + 3 = 17
b Hoạt động 2: Hướng dẫn cách đặt tính:
- Giáo viên vừa nói, vừa viết:
* Cách đặt tính:
+ Viết số 14
+ Viết số 3 thẳng cột với 4 (ở cột đơn vị
+ Viết dấu cộng ( + )
+ Kẻ ngang dưới hai số đó
*Cách tính
+ Tính từ phải sang trái :
4 cộng 3 bằng 7 viết 7 ; hạ 1, viết 1
- Nhắc lại cách đặt tính và tính
3.Hoạt động thực hành: (VBT- )
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS
làm lần lượt từng bài 1, 2, 3 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Tính (Hàng dọc)
Bài 2: Tính (Hàng ngang)
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống.
- GV chia sẻ:
4 Hoạt động ứng dụng:
- Nêu lại cách đặt tính và tính
- Về nhà ôn bài.
- Hs nêu: 7 que tính
- Hs nêu: 17 que tính
-Quan sát và ghi nhớ
- HS nêu
-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1,2,3( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Đọc nối tiếp kết quả
-HS nêu -Lắng nghe
………
Mĩ thuật GVC dạy
………
Thứ ba ngày 21 tháng 01 năm 2020
Toán Tiết 78: LUYỆN TẬP
Trang 5I Mục tiêu:
- Thực hiện được phép cộng ( không nhớ) trong phạm vi 20, cộng nhẩm dạng
14 + 3
*BT cần làm: 1(cột 1, 2,4), 2(cột 1, 2,4), 3(cột 1, 3)
II Các hoạt động:
1.Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: Nêu kết quả các phép tính dạng 14+3, cách đặt tính và tính
2 Hoạt động thực hành:
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS
làm lần lượt từng bài 1, 2, 3 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Tính (Hàng dọc)
Bài 2: Tính (Hàng ngang)
Bài 3: Tính (GTBT)
- GV chia sẻ:
4 Hoạt động ứng dụng:
- Nêu lại cách đặt tính và tính
- Về nhà ôn bài.
-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1,2,3( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1: Bảng con Bài 2, 3: Đọc nối tiếp kết quả
-HS nêu -Lắng nghe
………
Thể dục Tiết 20: BÀI THỂ DỤC – TRÒ CHƠI
I Mục tiêu:
- Ôn 2 động tác thể dục đã học.Học động động tác chân
- Điểm số hàng dọc theo tổ
II Các hoạt động:
1 Khởi động: Khởi động các khớp
2 Hoạt động cơ bản:
a Hoạt động 1: Ôn 2 động tác thể dục đã học: Vươn thở,
Tay
- GV tổ chức cho HS tập 2 động tác: Vươn thở, tay -Tập luyện
Trang 6+ Theo tổ.
+ Cả lớp
b.Hoạt động 2: Học động tác: Chân
- GV nêu tên động tác, làm mẫu + giải thích.
- Cho HS tập luyện
3.Hoạt động thực hành:.
- GV tổ chức cho HS tập 2 động tác: Vươn thở, tay
+ Theo tổ.
+ Cả lớp
4 Hoạt động ứng dụng:
- Về nhà ôn 3 động tác: Vươn thở và tay, chân của Bài
TD PTC
+ Theo tổ.
+ Cả lớp
-Lắng nghe, quan sát, ghi nhớ -Tập luyện cả lớp.
-Tập luyện
+ Theo tổ.
+ Cả lớp
-Lắng nghe
………
Tiếng việt ( 2 tiết) BÀI 82: ICH, ÊCH
I Mục tiêu:
- Đọc được: ich, tờ lịch, êch, con ếch; từ và đoạn thơ ứng dụng
- Viết được: ich, tờ lịch, êch, con ếch
- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề : Chúng em đi du lịch
*BVMT: Khai thác trực tiếp đoạn thơ ứng dụng: HS yêu thích chú chim sâu có ích cho môi trường thiên nhiên và cuộc sống
II Các hoạt động
1.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Đọc nối tiếp bài 80
2.Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: ich
*Vần:
- Cho HS ghép – GV ghép: ich
- Phân tích + đọc vần
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: lịch
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) -HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
Trang 7- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: tờ lịch
- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực
quan)
b.Hoạt động 2: Dạy vần: êch
Tương tự HĐ 1
*So sánh ich, êch
( Giảo lao)
b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
c Hoạt động 4: Viết bảng (ich, êch)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu
hỏi
- HĐN 2, đọc đoạn thơ ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- HS nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, ĐT).
vở kịch mũi hếch vui thích chênh chếch
- Quan sát.
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH.
- HĐN 2, đọc đoạn thơ ứng dụng.
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT) Tôi là chim chích Nhà ở cành chanh Tìm sâu tôi bắt Cho chanh quả nhiều
Ri rích! Ri rích!
Có ích, có ích.
- Viết bảng con.
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
Trang 8*MR: Đọc vần
* BVMT:Qua đoạn thơ, các em thích
chú chim sâu có ích cho môi trường
thiên nhiên và cuộc sống
c Viết bảng con (tờ lịch,con ếch)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: Chúng em
đi du lịch
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV hướng dẫn HS luyện nói theo
nhóm 2
+Tranh vẽ gì?
+Lớp ta ai đã đi du lịch với gia đình
hoặc nhà trường?
+Khi đi du lịch các em thường mang
những gì?
+Em có thích đi du lịch không? Em
thích đi du lịch nơi nào?Tại sao?
+Kể tên các chuyến du lịch mà em
được đi?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Tìm tiếng, từ chứa ich, êch
- Về nhà đọc + viết bài
-Chia sẻ (cá nhân)
- Hs nêu
- Lắng nghe
………
Thứ tư ngày 22 tháng 01 năm 2020
Tiếng việt ( 2 tiết) Bài 83: ÔN TẬP
I Mục tiêu:
Trang 9- Đọc được các vần, từ ngữ và câu ứng dụng từ bài 77 đến bài 83.
-Viết được các vần , từ ngữ ứng dụng từ bài 77 đến 83
- Nghe hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Anh chàng ngốc
và con ngỗng vàng
II Các hoạt động:
1.Khởi động: TC “ Gọi bạn” : Đọc nối tiếp bài 82
2 Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Ôn tập vần
- Cho HĐN 2,
+ Đọc âm
+ Ghép vần
+ Nêu vần có nguyên âm đôi
- Gọi HS chia sẻ:
+ Đọc + Phân tích tiếng
(nghỉ giữa tiết )
b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+ Chỉ vần đã học kết thúc là –c,
-ch
+ Đọc + phân tích từ + giải nghĩa
từ
*MR: đọc vần
d Hoạt động 4: Viết bảng
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
- HĐN 2,
+Vần có nguyên âm đôi: iêc, ươc
- Chia sẻ ( cá nhân, nhóm, ĐT).
-HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ ( cá nhân, nhóm, ĐT).
thác nước ích lợi chúc mừng
- Quan sát.
- Viết bảng con -Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
- Quan sát và TLCH.
- HĐN 2, đọc đoạn thơ ứng dụng.
Trang 103 Hoạt động thực hành:
a Luyện đọc ( toàn bảng)
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời
câu hỏi
- HĐN 2, đọc đoạn thơ ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Đọc câu ứng dụng
*MR: đọc các vần
c Viết bảng con
d.Kể chuyện: Anh chàng ngốc và
con ngỗng vàng
- Kể câu chuyện lần 1 bằng lời
- Kể câu chuyện lần 2 bằng tranh
- Y/c HS tập kể lại câu chuyện
theo nhóm 2,
- Tổ chức cho HS thi kể theo cặp
- Y/c HS nhận xét
+ Qua câu chuyện trên chúng ta
rút được bài học gì?
4.Hoạt động ứng dụng:
- Đọc lại bài trong SGK
- Về nhà đọc + viết bài
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT)
- Viết bảng con.
- Lắng nghe
- Lắng nghe
- Tập kể theo nhóm 2.
- Thi kể
- Nhận xét, bình chọn
- HS nêu: Nhờ sống tốt bụng, Ngốc đã gặp được điều tốt đẹp, được sống ấm no, hạnh phúc
- Đọc bài SGK -Lắng nghe
………
Toán Tiết 79: PHÉP TRỪ DẠNG 17 - 3
I Mục tiêu:
- Biết làm tính trừ( không nhớ) trong phạm vi 20
- Biết trừ nhẩm dạng 17 – 3
Trang 11*BT cần làm: 1(a), 2 (cột 1, 3), 3( phần 1).
II Các hoạt động:
1.Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: Nêu kết quả phép cộng dạng 14 +3
2 Hoạt động cơ bản:
a.Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ dạng 17 - 3:
- Yêu cầu HS lấy 1 bó chục và 7 que tính rời , có tất
cả mấy que tính ?
- Yêu cầu: Từ 7 que tính rời, lấy bớt 3
que tính.
- Còn lại mấy que tính ?
- GV thực hiện bằng que tính trên bảng:
- Gv Thao tác với que tính và nói:
+Có 1 bó chục và 4 que tính rời là bao nhiêu que tính?
- Vậy : 17 - 3 = 14
b Hoạt động 2: Hướng dẫn cách đặt tính:
- Giáo viên vừa nói, vừa viết:
* Cách đặt tính:
+ Viết số 17
+ Viết số 3 thẳng cột với 7 (ở cột đơn vị
+ Viết dấu trừ ( - )
+ Kẻ ngang dưới hai số đó
*Cách tính
+ Tính từ phải sang trái :
7 trừ 3 bằng 4viết 4 ; hạ 1, viết 1
- Nhắc lại cách đặt tính và tính
3.Hoạt động thực hành: (VBT- )
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS
làm lần lượt từng bài 1, 2, 3 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Tính (Hàng dọc)
Bài 2: Tính (Hàng ngang)
Bài 3: Điền số thích hợp vào ô trống.
- GV chia sẻ:
4 Hoạt động ứng dụng:
- Nêu lại cách đặt tính và tính
- Hs thực hiện.
- HS nêu: có tất cả 17 que tính
- Hs nêu: còn lại 1 bó chục và 4 que tính rời
- Quan sát và tương tác với GV.
- Hs nêu: 14 que tính
-Quan sát và ghi nhớ
- HS nêu
-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1,2,3( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Đọc nối tiếp kết quả
Trang 12- Về nhà ôn bài.
-HS nêu -Lắng nghe
………
Âm nhạc GVC dạy
………
Thứ năm ngày 23 tháng 01 năm 2020
Toán Tiết 80: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Thực hiện được phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm dạng 17-3
*BT cần làm: 1,2(cột 1, 2, 3,4), 3(dòng 1)
II Các hoạt động:
1.Khởi động: Trò chơi: Ai nhanh ai đúng: Nêu kết quả các phép tính dạng
17 - 3, cách đặt tính và tính
2 Hoạt động thực hành:
- GV cho HS nêu yêu cầu từng bài và hướng dẫn HS
làm lần lượt từng bài 1, 2, 3 ( cá nhân -> nhóm 2)
- Gọi HS chia sẻ trước lớp
Bài 1: Đặt tính rồi tính
+ Nêu cách đặt tính
+ Nêu cách tính
Bài 3: Tính (GTBT)
+ Nêu thứ tự tính.
Bài 3: Số?
- GV chia sẻ:
4 Hoạt động ứng dụng:
- Nêu lại cách đặt tính và tính
- Về nhà ôn bài.
-HS nêu yêu cầu bài và làm bài 1,2,3( cá nhân -> nhóm 2)
- Chia sẻ ( cá nhân) Bài 1: Bảng con Bài 2, 3: Đọc nối tiếp kết quả
-HS nêu -Lắng nghe
………
Đạo đức Tiết 20: Bài 9: LỄ PHÉP, VÂNG LỜI THẤY GIÁO, CÔ GIÁO ( Tiết 2)
Trang 13I Mục tiêu:
- Nêu được một số biểu hiện lễ phép với thầy giáo, cô giáo
- Biết vì sao phải biết lễ phép với thầy, cô giáo
-Thực hiện biết lễ phép với thầy, cô giáo
*KNS: giao tiếp, ứng xử lễ phép với thầy giáo, cô giáo
II Các hoạt động
1 Khởi động: Nghe nhạc: Bụi phấn
2 Hoạt động thực hành:
a.Hoạt động 1: Kể chuyện về gương vâng lời thầy cô
( Bài tập 3)
-Gọi HS kể câu chuyện về tấm gương vâng lời thầy
cô.
Sau mỗi câu chuyện , lớp nhận xét
- Giáo viên kể 1, 2 chuyện về lớp mình biết vâng lời
cô dạy bảo
b Hoạt động 2: Thảo luận nhóm (BT 4).
- Giáo viên nêu yêu cầu, cho HS thảo luận nhóm 4:
+Em sẽ làm gì nếu bạn em chưa lễ phép , chưa vâng
lời thầy cô giáo?
Kết luận : Khi bạn em chưa biết lễ phép, vâng lời
thầy cô giáo, em cần nhắc nhở nhẹ nhàng, khuyên bạn
không nên như vậy
3 Hoạt động ứng dụng:
- Liên hệ: Thực hiện lễ phép, kính trọng và vâng lời
thầy cô giáo.
- HS kể
-Lắng nghe
- Lắng nghe và TLN 4
- Hs nêu ý kiến.
- Lắng nghe
………
Tiếng việt (2 tiết) BÀI 84: OP, AP
I Mục tiêu:
- Đọc được: op, ap, họp nhóm, múa sạp; từ và câu ứng dụng
- Viết được: op, ap, họp nhóm, múa sạp
- Luyện nói 2 – 4 câu theo chủ đề : Chóp núi, ngọn cây, tháp chuông
II Các hoạt động
Trang 141.Khởi động: Trò chơi “ Gọi bạn”: Đọc nối tiếp bài 83.
2.Hoạt động cơ bản
Tiết 1 a.Hoạt động 1: Dạy vần: op
*Vần:
- Cho HS ghép – GV ghép: op
- Phân tích + đọc vần
* Tiếng:
- Cho HS ghép – GV ghép: họp
- Phân tích + đọc tiếng
* Từ:
- Đưa từ: họp nhóm
- Phân tích từ
- Cho HS đọc + Giải nghĩa từ ( trực quan)
b.Hoạt động 2: Dạy vần: ap
(Tương tự op)
*So sánh op, ap
( Giảo lao)
b.Hoạt động 2: Từ ứng dụng:
- Cho HĐN 2, đọc bài
- Gọi HS chia sẻ:
+Tìm+ Đọc + phân tích tiếng mới
+ Đọc + phân tích +Giải nghĩa từ
c Hoạt động 4: Viết bảng (op, ap)
- GV viết mẫu và nêu cách viết
- Cho HS viết bảng con
- Nhận xét, sửa sai
Tiết 2
3 Hoạt động thực hành:
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-HS ghép
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Đọc thầm
- HS nêu
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT)
-Hs nêu
- HĐN 2, đọc bài
- Chia sẻ (cá nhân, nhóm, con cọp giấy nháp đóng góp xe đạp
- Quan sát.
- Viết bảng con
- Lắng nghe
- Đọc ( cá nhân, nhóm, ĐT) xuôi ngược, lộn xộn
- Quan sát và TLCH.
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng.
- Chia sẻ ( cá nhân,ĐT)
Lá thu kêu xào xạc Con nai vàng ngơ ngác Đạp trên lá vàng khô.
Trang 15a Luyện đọc ( toàn bảng).
b Câu ứng dụng:
- Cho HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi
- HĐN 2, đọc câu ứng dụng
- Gọi HS chia sẻ:
+ Tìm tiếng mới
+ Đọc – phân tích tiếng mới
+ Đọc câu ứng dụng
*MR: Đọc vần
c Viết bảng con (họp nhóm, múa sạp)
d.Luyện nói:
- Gv nêu chủ đề luyện nói: Chóp núi,
ngọn cây, tháp chuông
- GV treo tranh, yêu cầu HS quan sát
- GV HD HS luyện nói theo nhóm 2
+Tranh vẽ gì?
+Em hãy chỉ và giới thiệu xem bức tranh
nào là chóp núi/ ngọn cây/ tháp chuông?
+Em đã nhìn thấy tháp chuông bao giờ
chưa?
- Gọi HS chia sẻ:
- Nhận xét, tuyên dương
4 Hoạt động ứng dụng:
- Tìm tiếng, từ chứa op, ap
- Về nhà đọc + viết bài
- Viết bảng con.
- Lắng nghe
- Quan sát
- Luyện nói theo nhóm 2
-Chia sẻ (cá nhân)
- Hs nêu -Lắng nghe.
………
Thứ sáu ngày 24 tháng 01 năm 2020
Tiếng việt (2 tiết) BÀI 85: ĂP, ÂP
I Mục tiêu: