1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Giao an Tuan 2 Lop 1

18 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 24,4 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 HD hs vieát daáu thanh ôû baûng con: -GV vöøa vieát vöøa neâu quy trình vieát daáu hoûi vaø daáu naëng, vieát tieáng beû, beï?. -Cho hs luyeän vieát baûng con, nx?[r]

Trang 1

Thư ù hai, 31 tháng 08 năm 2015

Học vần Bài 4: DẤU HỎI , DẤU NẶNG I/ Mục tiêu:

-Nhận biết được dấu hỏi và thanh hỏi, dấu nặng và thanh nặng

-Đọc được bẻ, bẹ

-Trả lời 2 – 3 câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk

II/ Đồ dùng dạy học:

-Các vật tựa hình dấu hỏi, nặng

-Tranh ở sgk

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ KTBC:

-Gọi 3,4 hs viết dấu sắc

-Gọi 4,5 hs đọc tiếng bé

-Gọi 4,5 hs chỉ bảng dấu / trong các tiếng: vó,

lá, tre, vé, bói, cá, cá trê

-Nhận xét

2/ Bài mới:

a/ GTB :

Dấu hỏi:

-Y/c hs qs tranh ở sgk, TLCH: Tranh vẽ gì và

vẽ ai?

-Khỉ, giỏ, hổ, thỏ, mỏ các tiếng này có gì giống

nhau?

-Gvghi dấu hỏi lên bảng

-Cho hs đọc các tiếng có thanh hỏi

-GV nêu: Tên của dấu này là dấu hỏi

Dấu nặng :Thực hiện tương tự như dấu

hỏi

-Gv đọc dấu hỏi, dấu nặng

b/ Dạy dấu thanh:

Nhận diện dấu thanh :

Dấu hỏi :

-Tô lại dấu hỏi trên bảng, nói: Dấu hỏi là một

nét móc

-Lấy dấu hỏi ở bộ chữ

+ Dấu hỏi giống cái gì?

Dấu nặng (thực hiện tt.)

Ghép chữ và đọc chữ:

-Các bài trước các con đã học được tiếng gì?

-3,4 hs CHT viết dấu sắc

-3,4 hs HT đọc

-hs lên bảng tìm và chỉ dấu sắc ở các tiếng Nx

-Hs thảo luận nhóm 2, sau đó trình bày:Tranh vẽ khỉ, giỏ, con hổ, con thỏ, mỏ chim

-Hs HT: dấu hỏi

-Hs đọc ĐT khỉ, mỏ, giỏ, hổ, thỏ -Hs đọc ĐT

-hs qs nhận dạng -lưỡi câu

-hs CHT: be, bé

Trang 2

-Tiếng be khi thêm dấu hỏi ta được tiếng gì?

-GV viết: bẻ

-C: Y/c hs cài : bẻ,gvnx và cài: bẻ

-Dấu hỏi của tiếng bẻ nằm ở đâu?

-GV phát âm bẻ và cho hs phát âm

+Tìm hoạt động có tiếng bẻ?

VD: bẻ củi

-Tiếng be khi thêm dấu nặng ta được tiếng gì?

-C: Y/c hs cài tiếng bẹ, gvnx và cài bẹ

-Dấu nặng của tiếng bẹ nằm ở đâu?

-GV đọc bẹ và cho hs luyện đọc

+ Tìm các sự vật, các vật, hoạt động có tiếng

bẹ?

HD hs viết dấu thanh ở bảng con:

-GV vừa viết vừa nêu quy trình viết dấu hỏi và

dấu nặng, viết tiếng bẻ, bẹ

-Cho hs luyện viết bảng con, nx

TIẾT 2

Luyện đọc:

-GV chỉ cho hs đọc lại: bẻ, bẹ

Luyện viết :

-HD hs tô vào VTV : bẻ, bẹ

-Gv theo dõi, uốn nắn

Luyện nói :

- Cho hs làm việc theo nhóm đôi,Y/c hs qs

tranh ở sgk và TLCH:

+ Trong vẽ gì?

+Các tranh này có gì giống và khác nhau?

+ Con thích tranh nào nhất? Vì sao?

+Trước khi đến trường em có sửa, bẻ lại cổ áo

không?

+ Tiếng bẻ còn dùng ở đâu?

3/ Củng cố, dặn dò:

-Gv chỉ bảng cho hs đọc lại bài

-Dặn hs về học và viết bài

-Nhận xét tiết học

-hs HT: tiếng bẻ

-hs qs -Hs cài tiếng bẻ -hs CHT: Nằm trên chữ e -Hs phát âm: cả lớp, D, CN -hs thảo luận nhóm đôi tìm: bẻ cổ áo, bẻ ngô, bẻ ngón tay,…

-hs HT: dưới chữ e -hs cài tiếng bẹ

-hs đọc ĐT, D, CN -hs HT: bẹ chuối, nói bập bẹ,…

-hs qs, sau đó luyện viết theo hướng dẫn

-Hs đọc CN, D, ĐT -Hs tô: bẻ bẹ ở VTV

-Hs qs thảo luận nhóm đôi, sau đó trình bày

-hs HT: Giống nhau: hoạt động bẻ -Khác nhau:các người trong tranh khác nhau

-có

-3 hs đọc, lớp ĐT

Trang 3

Toán LUYỆN TẬP I/ Mục tiêu:

-Nhận biết hình vuông, hìng tròn, hình tam giác Ghép các hình đã biết thành hình mới

II/ Đồ dùng dạy học:

-Một số hình vuông, hình tròn, hình tam giác

-Que tính

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ Khởi động: Cho hs hát.

2/ KTBC:

-GV vẽ hình tròn, hình vuông và hình tam giác

lên bảng, y/c hs chỉ và đọc tên hình

-Tìm các vật có hình tam giác?

-Nhận xét

3/ Luyện tập:

Bài 1 : Tô màu

-Gv nêu yêu cầu, phát phiếu HT ( Nhắc hs dùng

màu khác nhau để tô)

Bài 2 : Thực hành ghép hình bằng que

tính

Trò chơi: Thi đua tìm hình vuông, hình tròn, hình

tam giác

4/ Nhận xét tiết học.

-Cả lớp hát

-2 hs lên chỉ và đọc tên hình

-hs HT: thước e ke, khăn quàng,…

-Hs hoạt động theo nhóm 4, sau đó trình bày bài làm, nx

-Hs làm việc CN -3 hs ở 3 dãy lên thi tìm, NX, khen ngợi

Trang 4

Thứ ba, 01 tháng 09 năm 2015

Học vần Bài 5: DẤU HUYỀN, DẤU NGÃ

I / M ụ c tiêu:

- Nhận biết được dấu huyền và thanh huyền, dấu ngã và thanh ngã

- Đọc được bè, bẽ

-Trả lời hai ,ba câu hỏi đơn giản về các bức tranh trong sgk

II/ Đồ dùng dạy học:

- Bộ chữ TV

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ KTBC:

-Cho hs viết và đọc: dấu sắc, dấu hỏi, dấu nặng,

bẻ, bẹ

-Nhận xét

2/ Bài mới: TIẾT 1

a/ GTB:

Dấu huyền:

-Y/c hs qs tranh ở sgk và cho biết Tranh vẽ gì?

-GV ghi bảng: dừa, mèo, gà, cò Các tiếng này

giống nhau ở điểm là đều có dấu huyền

-Tên của dấu này là dấu huyền

Dấu ngã ( giới thiệu tương tự)

b/ Dạy dấu thanh:

Nhận diện dấu :

Dấu huyền :

-GV viết bảng dấu huyền và hỏi: Dấu huyền có

nét gì?

-GV cài dấu huyền lên bảng

+ Dấu huyền trong giống cái gì?

Dấu ngã : thực hiện tt.

Ghép chữ và phát âm :

-Dấu huyền:

+Tiếng be thêm dấu huyền ta được tiếng gì?

+Dấu huyền được đặt ở đâu?

+Y/c hs cài tiếng bè

+Tìm từ có tiếng bè?

-GV phát âm mẫu và cho hs luyện đọc

Dấu ngã : Thực hiện tt.

Hướng dẫn viết :

-GV viết mẫu, hd quy trình viết dấu huyền, dấu

ngã, tiếng bè, bẽ

-3,4 hs (thuộc cả các diện ) đọc và viết theo y/c

-hs CHT: vẽ mèo, cò, gà, cây dừa -hs đọc ĐT: dấu huyền

-hs HT: nét xiên trái

-hs qs và thực hành cài theo

-hs CHT: thước kẻ để nghiêng

-hs HT: tiếng bè -hs CHT:trên đầu chữ e -Hs cài tiếng bè

-hs CHT: bè chuối, to bè, bè phái,… -Hs đọc CN, D, ĐT

-hs qs gv viết mẫu

Trang 5

-Cho hs viết trên không trung.

-Cho hs viết vào bảng con

-Nhận xét

TIẾT 2

Luyện đọc:

-GV chỉ bảng, y/c hs đọc lại bài vừa học ở tiết 1

Luyện viết :

-HD hs tô tiếng bè, bẽ vào VTV

-GV theo dõi, uốn nắn

Luyện nói:

-Cho hs thảo luận nhóm đôi theo y/c sau:Hãy qs

tranh và cho biết:

+ Tranh vẽ gì?

+Bè đi trên cạn hay đi dưới nước?

+Những người trong bức tranh đang làm gì?

3/ Củng cố, dặn dò:

-Cho hs đọc lại toàn bài

-Dặn hs về học bài và luyện viết thêm trên bảng

con

-Tìm dấu và tiếng vừa học ở sách, báo

-Nhận xét tiết học

-Cả lớp viết vào không trung -Viết bảng con dấu huyền, dấu ngã, bè, bẽ

-Hs đọc CN, D, ĐT

-Hs tô bè, bẽ vào VTV

-Thảo luận nhóm đôi, sau đó cử đại diện lên trình bày:

-hs HT: vẽ bè -hs CHT: đi dưới nước -hs HT: Đẩy cho bè trôi

-CN, ĐT

Trang 6

Tự nhiên và xã hội Bài 2: CHÚNG TA ĐANG LỚN I/ M ụ c tiêu:

Nhận ra sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng và sự hiểu biết của

bản thân

-hs HT: Nêu được VD cụ thể sự thay đổi của bản thân về số đo chiều cao, cân nặng

và sự hiểu biết

II/ Đồ dùng dạy học:

- Các hình trong bài 2 sgk

III/ Các hoạt động dạy học:

1/KTBC:

-Cơ thể chúng ta gồm những phần nào?

-Muốn cho cơ thể phát triển tốt chúng ta phải làm

gì?

2/Bài mới:

a/ GTB: Hôm nay chúng ta học bài: “ Chúng ta

đang lớn”

b/ Bài dạy:

Hoạt động 1 :Làm việc theo sgk.

Mục tiêu : Hs biết sức lớn của các em thể

hiện ở chiều cao, cân nặng và sự hiểu

biết

Cách tiến hành:

-Cho hs làm việc theo cặp.Y/c hs qs hình sgk nói với

nhau về những gì các em qs được trong từng hình

-Hoạt động cả lớp: Gọi đại diện một số nhóm lên

trình bày, nx

-GVKL: Trẻ em sau khi ra đời sẽ lớn lên hằng

ngày, hằng tháng về cân nặng, chiều cao, về các

hoạt động vận động ( biết bò, biết ngồi, biết đi,…) và

sự hiểu biết ( biết lạ, biết quen, biết nói,…)

Hoạt động 2 : Quan sát tranh

Mục tiêu :

-SS sự lớn lên của bản thân với các bạn cùng lớp

-Thấy được sự lớn lên của mỗi người là không hoàn

toàn như nhau

Gv nêu y/c : đo chiều cao, vòng tay, vòng

đầu, vòng ngực qs xem ai béo, ai gầy

+ Cơ thể của chúng ta lớn lên có giống nhau không?

+Điều đó có gì đáng lo không?

-GVKL: Sự lớn lên của các em là không giống

-hs CHT: Đầu, mình và tay chân

-hs HT: phải năng tập thể dục

- hs HT lên trình bày

- hs thảo luận theo y/c

-hs cử đại diện lên trình bày, nx

-hs nghe

-hs hoạt động theo cặp Sau đó đại diện

1 số cặp lên trình bày, nx -hs CHT: không giống nhau

-hs HT: không đáng lo -hs nghe

Trang 7

nhau, các em cần chú ý ăn uống điều độ, tập TD

thường xuyên, không ốm đau thì sẽ chống lớn, khỏe

mạnh

Hoạt động 3 :Làm thế nào để khỏe

mạnh

Mục tiêu: HS biết làm 1 số việc để cơ thể

mau lớn và khỏe mạnh

Cách thực hiện :

+ Để có 1 cơ thể khỏe mạnh mau lớn hằng ngày các

em cần làm gì?

3 Củng cố, dặn dò:

-Về nhà tập TD hằng ngày

-Nhận xét tiết học

-hs HT: tập TD, VS thân thể, ăn uống điều độ, học bài chăm chỉ…

Trang 8

Thứ tư, 02 tháng 09 năm 2014

Học vần BÀI 6: be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

I/ Mục tiêu:

-Nhận biết được các âm, chữ e, b và dấu thanh: dấu sắc/ dấu hỏi/ dấu nặng/ dấu

huyền/ dấu ngã

-Đọc được tiếng be kết hợp với các dấu thanh: be, bè bé, bẻ, bẽ, bẹ

-Tô được e, b, bé và các dấu thanh

II/ Đồ dùng dạy học :

- Sách TV, vở tập viết, Vở BT TV

- Bộ chữ TV

- Kẻ bảng ôn như ở sgk

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ KTBC:

-Cho hs đọc và viết lại bài dấu huyền, dấu ngã

-Gọi hs lên bảng chỉ dấu huyền, dấu ngã trong các

tiếng: ngã,hè, bè, kẽ, vẽ

-Nhận xét

2/ Bài mới: TIẾT 1

a/ GTB: Oân tập

-Cho hs thảo luận nhóm 4

-Hỏi:Tuần qua các con đã học chữ, dấu và tiếng gì

-Gv ghi bảng phần trả lời của hs

-S/14:Các con xem còn thiếu hay thừa những chữ gì

-Gv nX, KL

-Gọi hs đọc các tiếng trong phần minh họa

b/Oân tập:

Chữ âm e, b và g hép e,b thành tiếng be :

-GV treo bảng mẫu b,e, be lên bảng

-Gọi hs đọc b - e - be

Dấu thanh và ghép be với các dấu thành

tiếng:

-GV gắn bảng mẫu be và các dấu thành tiếng lên

bảng lớp

-Y/c hs đọc, Gv chỉnh sửa

* Các từ được tạo nên e, b và các dấu thanh:

-Gọi hs đọc các từ: e, be be, bè bè, be bé

-GV giải nghĩa:

+ be be: tiếng kêu của con be

+bè bè: cái nón rộng bè bè ( hơi rộng)

-3,4 hs đọc và cả lớp viết vào bảng con

- 2 Hs lên bảng chỉ

-Hs thảo luận nhóm 4 Sau đó trình bày, lớp nx

-Hs qs sách, nx

-Hs đọc CN, ĐT -5 hs đọc

-HS đọc CN, dãy, ĐT

-1 số HS đọc lại

-hs lắng nghe

Trang 9

+be bé: hơi nhỏ

-GV đọc mẫu và gọi hs đọc

-Phân tích: bé, bè, be

HD viết tiếng trên bảng con :

-GV viết mẫu từng chữ be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

-Y/c hs viết lên không trung

-B/c: y/c hs luyện viết các tiếng đó vào bảng con

-Cho hs mở VTV và tập tô 1 số tiếng

-Gv theo dõi, uốn nắn

TI Ế T 2

Luyện đọc :

-Nhắc lại bài ôn ở tiết 1

-S/14:Y/c hs mở sách đọc các tiếng ở phần minh

họa

-Gv treo bảng ôn 1,2 lên bảng và gọi hs đọc

-Từ: gọi 1 số hs đọc kết hợp pt: be, bé, bè

-Giới thiệu tranh minh họa be bé, hỏi:

+Tranh vẽ gì?

+Em bé và các đồ vật ntn?

-GV ghi bảng: be bé

Luyện viết :

GV HD HS lấy vở Tập viết viết bài và nhắc hs

ngồi đúng tư thế , cầm bút vừa tầm, hai chân để

song song lên thành ghế

-Gv theo dõi, uốn nắn

( GV kết hợp chấm 1 vài vở trong khi hs thư giãn)

-GVNX

Luyện nói :

-Y/c: Quan sát các cặp tranh theo chiều dọc và trả

lời câu hỏi:

+ Tranh 1 vẽ gì?

+ Tranh 2 vẽ gì?

+Tiếng dê thêm dấu thanh gì để được tiếng dế?

+Tương tự gv hd hs qs và rút ra nhận xét: dưa/

dừa, cỏ/ cọ, vó/ võ

+Các con đã trông thấy con vật, cây cỏ, đồ vật

này chưa? Ở đâu?

+Con thích tranh nào nhất? Tại sao?

+Trong các bức tranh, tranh nào vẽ người? Họ

đang làm gì?

3 Củng cố ,dặn dò:

-GV chỉ bảng cho hs đọc và y/c hs nhìn vào sgk

-hs đọc CN, D, ĐT -3 hs phân tích, nx

-hs qs, sau đó luyện viết theo hướng dẫn

-1 số hs đọc

-HS đọc CN, D, ĐT -3,4 hs đọc

-hs thảo luận nhóm đôi rồi phát biểu: Em bé đang chơi đồ chơi

-đẹp, nhỏ, xinh xinh, be bé

-hs đọc ĐT, CN

-HS lấy vở tập viết -Hs viết bài vào vở tập viết

-hs qs và trả lời:

-hs HT: con dê -hs HT: con dế

-hs CHT: dấu sắc -hs tự trả lời

-hs HT: tranh cuối vẽ người, họ đang múa võ

-2,3 hs đọc

Trang 10

đọc lại bài.

-Dặn hs về nhà học lại bài Nhận xét tiết học

TOÁN CÁC SỐ 1, 2, 3 I/ Mục tiêu:

-Nhận biết được số lượng các nhóm đồ vật có 1, 2, 3 đồ vật, đọc, viết được các chữ số

1, 2, 3; biết đếm 1, 2, 3 và đọc theo thứ tự ngược lại 3, 2, 1; biết thứ tự các số 1, 2, 3

II/ Đồ dùng dạy học:

-3 bông hoa, 3 hình vuông, 3 hình tròn, 3 que tính

-3 tờ bìa ghi các số 1,2,3

-3 tờ bìa vẽ sẵn 1,2,3 chấm tròn

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ KTBC:

-GV vẽ lên bảng các hình vuông, hình tròn, hình tam

giác y/c hs chỉ và gọi đúng tên hình

-Nhận xét, ghi điểm

2/ Bài mới:

a/ GTB: Các số 1,2,3

b/ Bài dạy:

Giới thiệu từng số 1,2,3:

Số 1 :Gv hd hs qs các nhóm chỉ có 1 phần tử:

một con chim, một bạn gái, một chấm tròn,…

-Gv nêu có một con chim

-Gv lần lượt chỉ vào nhóm đồ vật và nêu” một con

chim, một bạn gái,một chấm tròn,…” đều có số

lượng là một ta dùng số một để chỉ số số lượng của

mỗi nhóm đồ vật đó, số một viết bằng chữ số một,

ta viết như sau: 1

Giới thiệu số 2, 3 tương tự

-Gv chỉ vào hình vẽ đếm 1,2,3; 3,2,1

c/ Luyện tập:

Bài 1: Viết số

-Gv qs, uốn nắn hs viết

Bài 2: Nhìn tranh viết số thích hợp vào ô

trống

Bài 3 : Viết số thích hợp vào ô trống.

3 Củng cố, dặn dò:

-Trò chơi: Gv giơ từng bìa vẽ một ( hoặc 2,3 ) chấm

tròn, y/c hs giơ số tương ứng,nếu giơ đúng là thắng

cuộc

-3,4 hs thực hiện

-hs nhắc lại

-hs đọc số 1 và luyện viết trên bảng con số 1

-Hs đếm ĐT, CN, D -hs viết vào sgk 1 dòng số 1

-hs làm việc theo nhóm đôi Sau đó đọc kết quả, chữa bài

-hs tự làm vào sgk, chữa bài

-3 hs ở 3 dãy lên thi đua , nx, khen ngợi

Trang 11

-Nhận xét tiết học.

Thứ năm, 03 tháng 09 năm 2015

Học vần Bài 7: ê - v I/ Mục tiêu:

-Đọc được: ê, v, bê, ve; từ và câu ứng dụng,

-Viết được: ê, y, bê, ve ( Viết được ½ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1)

-Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề: bế bé

-HSHT bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở sgk; viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết 1, tập 1

II/ Đồ dùng dạy học: Tranh minh họa trong sgk Bộ chữ trong bộ đồ dùng TV.

III/ Các hoạt động dạy học:

1/ KTBC:

-Cho hs đọc ,viết b/c : be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

-2 hs đọc từ ứng dụng: be bé

-1 hs đọc cả 2 trang

-Nhận xét

2/ Bài mới: TIẾT 1

a/ GTB:

-Y/c hs qs tranh ở sgk và TLCH:

+ Các tranh vẽ gì?

+Trong tiếng bê và ve chữ nào đã học rồi?

-Hôm nay ta học chữ và âm mới còn lại: ê ,v

-Ghi bảng ê - v

b/ Dạy chữ ghi âm:

ê :

Nhận diện chữ:

-GV tô lại chữ ê trên bảng và nói: chữ ê gồm một

nét thắt, giống chữ e và có thêm dấu mũ ở trên

-Y/c hs ss chữ ê với chữ e đã học:

+ Giống nhau ở chỗ nào?

+ Khác nhau ở chỗ nào?

Phát âm và đánh vần tiếng :

-GV phát âm mẫu: ê ( miệng mở hẹp hơn khi phát

âm e)

-Cho hs luyện phát âm, GV chỉnh sửa

-Đã có ê muốn có tiếng bê, ta thêm âm gì?

-Y/c hs cài tiếng bê, GV NX và cài lên bảng lớp

-Hãy pt tiếng bê?

-Tiếng bê đánh vần ntn?

- HS thuộc cả 4 diện đọc CN, cả lớp viết

theo y/c -2 hs HT: đọc -HS HT

- 1hs đọc, nx

-Hs thảo luận nhóm đôi, sau đó trả lời:tranh vẽ bê, ve

-hs HT: b, e

- Hs đọc ĐT

-HS qs

-hs CHT: giống nhau:e

-Hs đọc CN, D, ĐT -hs cài tiếng bê

-hs HT: bờ-ê-bê

Trang 12

-GV đánh vần mẫu và cho hs đánh vần.

V : ( quy trình tương tự ê)

-Lưu ý: Chữ v gồm một nét móc xuôi và 1 nét thắt

nhỏ, giống nữa dưới chữ b

-SS v và ê:

-Phát âm: răng trên ngậm hờ, môi dưới hơi ra xát

nhẹ, có tiếng thanh

HD viết chữ trên bảng con :

-GV viết mẫu lên bảng chữ ê,bê,v, ve vừa viết vừa

hướng dẫn quy trình viết

-Y/c hs viết lên không trung

-B/c: Y/c hs viết vào bảng con : ê, bê, v, ve

- Nhận xét

Đọc tiếng, từ ứng dụng:

-GV viết lên bảng từ ƯD: bê, bề, bế, ve, vè, vẽ

-Gọi hs đọc

-Gv giải nghĩa các tiếng bế, ve, vẽ

-GV đọc mẫu

-Gọi hs đọc lại và phân tích: bề, bế, vẽ NX

TIẾT 2

Luyện đọc :

-Cho hs lần lượt phát âm ê, bê, v, ve

-Đọc các tiếng ứng dụng

-GV chỉnh sửa

Đọc câu ứng dụng :

-Cho hs làm việc theo nhóm đôi, y/c các em qs

tranh và cho biết tranh vẽ gì?

-Hãy đọc câu ứng dụng đó?

-GVNX, rút ra câu ứng dụng đúng và đọc mẫu

Sau đó cho hs luyện đọc

Luyện viết:

-HD hs viết ê, bê, v, ve vào vở tập viết

-GV theo dõi, uốn nắn ( Thu 1 số vở chấm, nx.)

Luyện nói :

-Chủ đề luyện nói hôm nay là gì?

-Cho hs thảo luận nhóm 4, y/c các nhóm qs tranh

và cho biết tranh vẽ gì? Họ đang làm gì?

-Tranh vẽ mẹ đang bế em bé vào lòng

+Được mẹ bế em bé vui hay buồn? Tại sao?

+Mẹ thường làm gì nữa khi bế em bé? Còn em bé

thì làm thế nào?

-hs đọc CN, D, ĐT -hs qs

-hs HT: giống nhau:nét thắt nhỏ -khác nhau:v không có nét khuyết trên

-hs qs và nghe Gv hd

-hs viết lên không trung theo y/c của Gv -Cả lớp viết vào b/c: ê, bê, v, ve

-Hs đọc CN, D, ĐT -hs nghe

-5 hs đọc và pt

-hs đọc ĐT, CN, D -Hs đọc CN, D, ĐT

-hs làm việc nhóm đôi, sau đóc trình bày: Các bạn vẽ tranh con bê

-Hs đọc CN, D, ĐT -hs HT: Bé vẽ bê

-Hs từng dòng vào vở tập viết theo hd

-Hs thảo luận nhóm 4 theo y/c Sau đó cử đại diện lên trình bày.nx

-hs CHT: vui vì được mẹ bế

-hs HT: thương yêu, dỗ dành Em bé nói chuyện cho mẹ nghe

Ngày đăng: 04/03/2021, 10:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w