1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Giao an Tuan 3 Lop 1

46 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 116,67 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Yêu cầu HS kể được một số đồ dùng trong gia đình, nói được chức năng của các đồ dùng, nhận biết được những đồ dùng sử dụng điện.. - GV khuyến khích HS kể, giới thiệu những loại đồ dùn[r]

Trang 1

TUẦN 3

Thứ hai ngày 21 tháng 9 năm 2020

Hoạt động tập thể CHÀO CỜ

Tiếng Việt (2 tiết) BÀI 6: O, o ?

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- Học sinh nhận biết và đọc đúng âm /o/, đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm /o/, thanh

hỏi

- Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc.

- Viết đúng chữ /o/, dấu hỏi; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ /o/, dấu hỏi.

2 Kĩ năng

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm /o/, thanh hỏi có trong bài học

- Phát triển kĩ năng nói lời chào hỏi.

- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật; suy đoán nội dung tranh minh họa:

(chào mẹ khi mẹ đón lúc tan học và chào ông, bà khi đi học về)

3 Thái độ

- Cảm nhận được tình cảm, mối quan hệ với mọi người trong gia đình.

4 Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: Năng lực tự chủ và tự học, năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải

quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu quý những người thân trong gia đình.

II Chuẩn bị:

1 Kiến thức Tiếng Việt và đời sống

- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm /o/, thanh hỏi.

- Nắm vững cấu tạo, quy trình và cách viết chữ ghi âm /o/, dấu hỏi; nghĩa của các từ

ngữ trong bài học và cách giải nghĩa của những từ ngữ này

2 Đồ dùng:

- Giáo viên: Máy tính, máy chiếu, bộ chữ

- Học sinh: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở.

3 Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- Phương pháp quan sát, vấn đáp, động não, đóng vai, hoạt động nhóm.

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, trình bày 1 phút, thảo luận nhóm.

III Các hoạt động dạy học:

Tiết 1

1 Ôn và khởi động:

- Gọi hs đọc nội dung 1trang 22

- Học sinh đọc cho hs viết bảng: /b/,

Trang 2

- Cho học sinh quan sát tranh, trả lời câu

hỏi:

+ Em thấy gì trong tranh?

- Học sinh vừa chỉ vừa đọc câu thuyết

minh (nhận biết) dưới tranh “Đàn bò

gặm cỏ.”

- Học sinh đọc từng cụm từ, Yêu cầuHS

đọc theo

+ Những tiếng nào chứa âm /o/?

+ Tiếng nào có thanh hỏi?

- Học sinh kết luận: Trong câu trên tiếng

/bò/ và tiếng /cỏ/ chứa âm /o/ Âm /o/

được in màu đỏ; tiếng /cỏ/ có thanh hỏi

- Học sinh quan sát tranh trả lời câu

hỏi + đàn bò đang gặm cỏ

- Học sinh lắng nghe, sửa lỗi.

Lưu ý hs khi phát âm: làm tròn môi cho

luồng hơi đi ra tự do

- Yêu cầu học sinh lấy âm /o/ gắn lên

bảng cài, lấy âm /b/ gắn bên trái cạnh

âm /o/ và dấu huyền trên âm /o/

- Học sinh giới thiệu dấu hỏi.

- Yêu cầu học sinh tìm dấu hỏi trong bộ

đồ dùng, ghép tiếng /cỏ/ Nêu cách ghép

- Đưa mô hình tiếng /cỏ/, Yêu cầu học

sinh phân tích, đánh vần, đọc trơn

- Quan sát, Trả lời câu hỏi.

+ Tiếng /bò/ có 2 âm Âm /b/ đứng trước, âm /o/ đứng sau, dấu huyền trên đầu âm /o/ bờ - o – bo – huyền – bò (CN – nhóm – lớp)

- Đánh vần, đọc trơn (CN-nhóm –

lớp)

Trang 3

* Ghép chữ cái tạo tiếng

+ Chúng ta đã học những âm nào?

+ Đã học những dấu thanh nào?

- Yêu cầu học sinh ghép tiếng có chứa

âm /o/ rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe

- Gọi học sinh trình bày trước lớp.

- Học sinh cùng cả lớp nhận xét, đánh

giá

+ … Âm /a/ , /b/,/c/,/e/, /ê/, /o/

+… thanh huyền, thanh sắc và thanh hỏi

- Học sinh đưa các tiếng: /bò, bó, bỏ/

+ Những tiếng này có điểm nào giống

nhau?

- Học sinh đưa các tiếng: /cò, có, cỏ/

- Yêu cầu HS đọc trơn, phân tích

+ Những tiếng này có điểm nào giống

- Học sinh đưa từ /bò/ , yêu cầu học

sinh phân tích, đánh vần – đọc trơn tiếng

/bò/

- Đưa tranh 2:

+ Em biết đây là con gì?

- Học sinh đưa từ /cò/, yêu cầu học sinh

phân tích, đánh vần – đọc trơn tiếng /cò/

- Đưa tranh 3:

+ Tranh vẽ gì?

- Học sinh đưa từ /cỏ/ yêu cầu học sinh

phân tích, đánh vần – đọc trơn tiếng /cỏ/

+ … con bò

+ … bờ - o – bo – huyền – bò (CN- nhóm – lớp)

+ … con cò

+ ….cờ - o – co – huyền – cò (CN- nhóm – lớp)

+ …cỏ

+ ….cờ - o – co – hỏi – cỏ (CN- nhóm – lớp)

* Viết chữ ghi âm

- Học sinh đưa mẫu chữ /o/

+ Chữ /o/ gồm mấy nét? Là những nét

nào?

+ Chữ /o/ cao mấy li? Rộng mấy ô li?

- Học sinh quan sát, trả lời câu hỏi.

+ … gồm 1 nét cong kin

+ cao 2 li, rộng 1 li rưỡi

Trang 4

- Học sinh viết mẫu, vừa viết vừa mô tả

quy trình viết:

- Đặt bút dưới ĐK3 một chút, viết nét

cong kín (từ phải sang trái); dừng bút ở

điểm xuất phát Ta được chữ /o/

Lưu ý: Nét cong kín cần cân đối

- Yêu cầuHS viết bảng con.

- Học sinh quan sát, nhận xét, sửa lỗi.

- Học sinh đưa dấu hỏi cho học sinh

quan sát

+ Dấu hỏi được viết như thế nào?

- Học sinh viết mẫu, vừa viết vừa mô tả:

Đặt bút dưới đường kẻ 4 một chút, viết

nét cong hở trái nhỏ cao gần 1 li

- Yêu cầu HS viết dấu hỏi.

- Học sinh theo dõi, uốn nắn

- Quan sát, lắng nghe.

- Học sinh viết 2,3 lần chữ /o/

- Học sinh quan sát, lắng nghe

- Quan sát.

+ … nét cong hở trái nhỏ nằm trên nửa dòng li 3

- Quan sát, lắng nghe.

- Học sinh viết bảng con.

* Viết chữ ghi tiếng /bò/, /cỏ/

- Học sinh đưa tiếng /cỏ/, yêu cầu học

sinh đánh vần, phân tích

+ Khi viết ta viết âm nào trước, âm nào

sau?

- Học sinh viết mẫu chữ /cỏ/, vừa viết

vừa mô tả quy trình viết: Đặt bút dưới

ĐK 3 một chút, viết chữ /c/, từ điểm

dừng bút của chữ /c/, lia bút sang phải

dưới ĐK 3, viết chữ /o/ Từ điểm dừng

bút của chữ /o/, lia bút lên dưới ĐK 4,

viết dấu hỏi.Ta được chữ /cỏ/

- Lưu ý: chữ /o/ phải sát vào điểm dừng

bút của chữ /c/

- Học sinh viết mẫu chữ /bò/: Đặt bút

trên ĐK2,3 viết chữ /o/, từ điểm dừng

bút của chữ /b/, lia bút sang phải dưới

ĐK 3 một chút, viết chữ /o/ Từ điểm

dừng bút của chữ /o/, lia bút lên dưới

ĐK 4, viết dấu huyền.Ta được chữ /bò/

- Lưu ý: chữ /o/ phải sát vào điểm dừng

bút của chữ /b/

- Yêu cầu học sinh viết bảng

- Tổ chức cho học sinh nhận xét, đánh

giá bài viết của bạn

- Học sinh nhận xét, sửa lỗi.

- Học sinh đánh vần, phân tích (CN,

lớp)

+ … Tiếng /cỏ/ có 2 âm Âm /c/ đứng trước, âm /o/ đứng sau, dấu hỏitrên đầu âm /o/

Trang 5

b Viết vở:

- Yêu cầu học sinh mở vở tập viết tập

1, nêu yêu cầu bài viết

- Học sinh kiểm tra sự chuẩn bị của

học sinh (vở và bút viết)

- Học sinh nêu từng lệnh để học sinh

tập trung viết bài, học sinh quan sát,

uốn nắn

Lưu ý học sinh: Chữ /o/ phải sát điểm

dừng bút của chữ /c/ dấu huyền và

dấu hỏi trên đầu con chữ /o/ nhưng

không được chạm vào con chữ /o/

- Tổ chức cho hs nhận xét, đánh giá

bài viết của bạn

- Học sinh nhận xét, đánh giá chung.

- 1, 2 học sinh nêu: Tô 1 dòng chữ /o/,

viết 1 dòng chữ /o/, 1 dòng chữ /bò/ và

1 dòng chữ /cỏ/

- Học sinh viết bài.

- Học sinh quan sát, nhận xét, đánh giá

bài viết của bạn

*Vận động giữa tiết - Học sinh vận động.

* Hoạt động 4: Đọc câu

- Học sinh đưa câu cần luyện đọc ,

Yêu cầu học sinh đọc thầm

+ Tìm tiếng có âm /o/ , tiếng có dấu

hỏi

- Yêu cầuHS đánh vần, đọc trơn

/có/, /cỏ/

- Học sinh đọc mẫu “Bê có cỏ.”

- Yêu cầu học sinh đọc trơn, phân tích

* Tìm hiểu nội dung tranh

- Cho quan sát tranh

+ Tranh vẽ con gì?

+ Bê đang làm gì?

+ Em có biết con bê là con gì không?

- Học sinh: Tranh vẽ những chú bê

đang được bảo vệ trong chuồng và

* Nói theo tranh:

- Học sinh đưa tranh 1, hỏi:

+ Em nhìn thấy ai trong tranh?

+ Bạn Nam đang ở đâu?

+ Theo em, Nam sẽ nói gì vớ mẹ khi

+ Theo em, Nam sẽ nói gì với ông bà

- Quan sát tranh , trả lời câu hỏi:

+ … mẹ bạn Nam và bạn Nam

+ … đang ở cổng trường

+ … chào mẹ: “Con chào mẹ ạ!”

- Quan sát tranh , Trả lời câu hỏi:

+ … ở nhà

+ ông bà, mẹ Nam và Nam

+ … khoanh tay chào ông bà

+ … “Cháu chào ông bà ạ”

Trang 6

khi đi học về?

- Học sinh chia nhóm, yêu cầu học

sinh đóng vai dựa theo nội dung 2

tranh

- Đại diện 2 nhóm thể hiện trước lớp.

- Học sinh cùng cả lớp nhận xét, đánh

giá

- Mỗi nhóm 5 học sinh thực hiện tình

huống ,1 em vai dẫn chuyện, 1 em vai Nam, 1 em đóng vai mẹ, 1 em đóng vaiông và 1 em đóng vai bà

- 2 nhóm thể hiện trước lớp.

- Lớp theo dõi, nhận xét, đánh giá.

* Liên hệ, giáo dục

- Học sinh nêu câu hỏi gợi mở cho

học sinh để học sinh nói về các tình

huống cần chào hỏi

+ Hàng ngày ai đưa em đi học?

+ Trước khi ra khỏi nhà e làm gì?

- GVKL, giáo dục học sinh thường

xuyên chào hỏi những người xung

quanh em để tình cảm thêm gần gũi,

thân mật và gắn kết hơn…

- Học sinh nối tiếp nhau trả lời câu hỏi:

+.mẹ em (bố em, anh, chị,…)+ … em chào ông bà, bố mẹ,

+ … mẹ em (bố em, anh, chị,…)+ … em chào: “Con chào bố ạ!"

+ … gặp ông bà, ….em chào…

- Lắng nghe.

3 Củng cố, dặn dò:

- Hôm nay chúng ta học bài gì?

- Yêu cầu HS tìm từ có âm /o/ và

thanh hỏi Đặt câu với từ ngữ vừa tìm

được

- Nhận xét giờ học, khen ngợi, động

viên HS

- Nhắc HS thực hành giao tiếp ở nhà.

+ … âm /o/, dấu hỏi

- 2, 3 HS nêu từ và câu trước lớp.

- Lớp phỏng vấn, nhận xét, đánh giá.

Mĩ Thuật (Giáo viên bộ môn)

Tiếng Việt LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Giúp học sinh nhận biết và đọc đúng âm o, thanh hỏi; đọc đúng các tiếng có chứa âm

o, thanh hỏi

- Viết đúng chữ o, thanh hỏi; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa o, thanh hỏi biết ghép

tiếng, từ có chứa âm o và dấu thanh

- Phát triển kỹ năng quan sát tranh

Trang 7

- GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh?

- GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân.

GV nhận xét, tuyên dương

Bài 2:

- GV đọc yêu cầu

- GV gợi ý: Em thấy gì trong tranh?

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm

- GV cho HS đọc lại các tiếng có

trong bài và tìm tiếng chứa thanh hỏi

Hình không có âm o là hình 1: Dê

HS điền và đọc lại từ

HS nhận xét

HS lắng nghe và thực hiện

HS đọc: bà,cỏ, bò, bể, cáĐáp án: Cỏ, bể

HS nhận xét

Tiếng Anh

Trang 8

(Giáo viên bộ môn)

Hoạt động trải nghiệm CHỦ ĐỀ 1: CHÀO LỚP 1 ( TIẾT 3)

I Mục tiêu:

Học xong bài này, HS cần đạt được những yêu cầu sau:

1 Kiến thức

- Hs biết cách giới thiệu bạn mình với một người bạn khác.

- Hs biết cách sử dụng ngôn ngữ và cử chỉ phù hợp khi chào hỏi thầy cô, người lớn Biết

cách làm quen với người lớn tuổi ở trường, khu phố, xóm

2 Kỹ năng

- Hs tự tin làm quen với mọi người trong các tình huống khác nhau trong cuộc sống

3 Thái độ:

- Yêu thích, hứng thú với môn học.

- Thể hiện được sự thân thiện trong giao tiếp.

4 Định hướng hình thành và phát triển cho học sinh về phẩm chất và năng lực:

- Phẩm chất: Yêu nước, nhân ái, chăm chỉ, trung thực ,trách nhiệm.

- Năng lực: Năng lực có trách nhiệm và năng lực điều chỉnh hành vi, năng lực tự học,

năng lực giao tiếp và hợp tác, năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo, năng lực ngônngữ

* Giáo dục kĩ năng sống:

- Tư duy sáng tạo ra quyết định giải quyết vấn đề

- Nêu được nội quy trường, lớp.

II Chuẩn bị:

1 Đồ dùng:

- GV: Một số tranh ảnh liên quan đến chủ đề.

- HS: Sách giáo khoa bộ môn HĐTN 1, Vở bài tập HĐTN 1

2 Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

Phương pháp: Phương pháp vấn đáp, động não, quan sát, thực hành, đặt và giải quyết

vấn đề, hoạt động nhóm

- Kĩ thuật: Kĩ thuật đặt câu hỏi, trình bày 1 phút, động não, chia sẻ nhóm đôi.

III Các hoạt động dạy học:

-1 Hoạt động khởi động

* Mục tiêu: -Tạo hứng thú cho học sinh, thông

qua đó giới thiệu vào nội dung bài mới

* Cách tiến hành : Hoạt động cả lớp

GV cho hs hát tập thể bài hát: Đi học về , nhạc

và lời Hoàng Lân và Hoàng Long - Hát cả lớp

- Vừa hát vừa vận động

- Thảo luận ND bài hát vào bài

mới

2 Hoạt động4: Chào hỏi và làm quen

* Mục tiêu: Giúp Hs biết cách giới thiệu bạn

mình với một người bạn khác

* Phương pháp và hình thức tổ chức:

- Hoạt động nhóm.

Trang 9

*Cách thực hiện: - GV giao nhiệm vụ cho Hs:

+ Giới thiệu và làm quen với nhau theo nhóm 3

- GV yêu cầu Hs quan sát tranh ở hoạt động 1,

nhiệm vụ 3 trong SGK hoạt động trải nghiệm 1,

trang 8, giới thiệu nội tranh:

+ Hà giới thiệu bạn An học khác lớp cho Hải

trong giờ ra chơi Hải và An chào, hỏi làm

quen

- GV cùng 2 Hs làm mẫu giới thiệu làm quen.

+GV nói : Mình xin giới thiệu đây là Hải, còn

- Học sinh theo dõi.

- Học sinh làm việc trong nhóm.

- HS trả lời:

+ Em ấn tượng với phần tự giới thiệu của bạn…

+ Em ấn tượng với phần làm quen của bạn…

- HS lên chia sẻ trước lớp.

3 Hoạt động 5: Chào hỏi thầy cô, người lớn

tuổi

*Mục tiêu: Giúp Hs biết cách sử dụng ngôn ngữ

và cử chỉ phù hợp khi chào hỏi thầy cô, người

lớn Biết cách làm quen với người lớn tuổi ở

* Mục tiêu: Giúp Hs tự tin làm quen với mọi

người trong các tình huống khác nhau trong

- HS làm việc trong nhóm đôi.

HS lên chia sẻ trước lớp

- GV yêu cầu Hs quan sát tranh ở nhiệm vụ 5

trong SGK hoạt động trải nghiệm 1 trang10,11

- GV giao nhiệm vụ: Đóng vai Hải và làm quen

với mọi người trong bữa tiệc sinh nhật Trong

- HS mở SGK, quan sát tranh,

theo dõi giáo viên hướng dẫn

- Học sinh làm việc theo nhóm 6.

Trang 10

bữa tiệc có ông, bà, bố mẹ Hà, anh, chị, các bạn

và em bé

- GV yêu cầu Hs lần lượt thực hành làm quen

theo nhóm, lời chào cần theo thứ tự là:

+Cháu chào ông bà ạ!

+Cháu chào cô chú ạ!

+Em chào anh/ chị ạ!

+Chào các bạn!

+Chào em bé nhé!

- Sau khi chào xong , có thể tự giới thiệu: Cháu

tên là Hải, cháu học cùng lớp với Hà ạ

- GV mời Hs lên chia sẻ trước lớp.

- GV nhận xét khen ngợi , động viên Hs.

- HS lên chia sẻ trước lớp.

* Vận dụng

- Khi gặp người lớn tuổi ở ngoài đường em sẽ

chào như thế nào?

- GV nhận xét.

- Học sinh nêu.

5 Tổng kết bài học:

* Mục tiêu: Giáo viên, học sinh nhận biết được

mức độ học sinh đáp ứng yêu cầu cần đạt về

phẩm chất, năng lực sau bài học

- Giúp giáo viên nhận biết được mức độ học

sinh đạt được về kiến thức, kĩ năng và thái độ

khi tham gia học tập của học sinh

* Cách tiến hành: Hoạt động cá nhân , cả lớp:

- Con vừa học bài gì?

- GV hỏi:

- Con rút ra được điều gì sau bài học này?

* GV kết luận: GV chia sẻ cảm xúc của mình

khi quan sát học sinh hoạt động và nhận xét

hoạt động, khen ngợi các em tự tin, nhắc nhở

những em cần rèn luyện thêm, tập trung hơn

- HS nhận biết và đọc đúng âm /ô/; đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm /ô/ và thanh

nặng; Hiểu và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc

- Viết đúng chữ /ô/ và dấu nặng; viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ /ô/ và dấu nặng.

2 Kĩ năng:

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm /ô/ và thanh nặng có trong bài học.

- Phát triển ngôn ngữ nói theo chủ điểm xe cộ.

Trang 11

- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật bố Hà và Hà; suy đoán nội dung tranh

minh họa về phương tiện giao thông

3 Thái độ:

- Cảm nhận được tình cảm gia đình.

II Chuẩn bị:

1 Kiến thức Tiếng Việt và đời sống:

- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm /ô/.

- Nắm vững cấu tạo, quy trình và cách viết chữ ghi âm /ô/.

2 Đồ dùng:

- GV: Máy tính, máy chiếu, bộ chữ

- HS: Bộ thẻ cài, bảng con, phấn, sách vở.

3 Phương pháp, kĩ thuật dạy học:

- Phương pháp quan sát, vấn đáp, động não, đóng vai, hoạt động nhóm.

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, trình bày 1 phút, thảo luận nhóm.

III Các hoạt động dạy học:

- Cho HS quan sát tranh, hỏi:

+ Em thấy gì trong tranh?

- GV vừa chỉ vừa đọc câu nhận biết

dưới tranh " Bố và Hà đi bộ trên hè

phố."

- GV đọc từng cụm từ, yêu cầuHS

đọc theo

+ Tiếng nào chứa âm /ô/?

+ Tiếng nào chứa thanh nặng?

- GV chỉ vào những âm /ô/ được tô

- GV lắng nghe, sửa lỗi.

- Lưu ý HS khi phát âm âm /ô/

- Quan sát, lắng nghe.

- Lắng nghe.

- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

b Đọc tiếng

Trang 12

* Đọc tiếng mẫu /bố/, /bộ/

- Yêu cầu HS lấy âm /ô/ gắn lên bảng

cài , lấy âm /b/ gắn bên trái cạnh âm /

ô/ và dấu sắc, đặt trên đầu con chữ /ô/

- Giới thiệu dấu nặng.

- Yêu cầuHS tìm dấu nặng trong bộ

- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

- Quan sát.

- HS tìm và thực hành ghép tiếng /bộ/

- 2, 3 HS nêu cách ghép: Thay dấu sắc

bằng dấu nặng đặt dưới con chữ /ô/

+ … Tiếng /bộ/ có 2 âm Âm /b/ đứng trước, âm /ô/ đứng sau, dấu nặng đặt dưới con chữ /ô/ (bờ-ô-bô-sắc-bố)

- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

* Ghép chữ cái tạo tiếng

+ Chúng ta đã học những âm nào?

+ Đã học những dấu thanh nào?

- Yêu cầuHS ghép tiếng có chứa âm /

ô/ rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe

- Gọi HS trình bày trước lớp.

- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.

- Yêu cầuHS đánh vần, phân tích, đọc

trơn các tiếng HS tìm được

+ … âm /a/ , âm /b/, âm /c/, âm /e/ , /ê/

- GV đưa các tiếng trong SGK, yêu

cầuHS đọc và tìm điểm chung của các

tiếng đó theo 2 nhóm (nhóm có âm

đầu /b/ và nhóm có âm đầu /c/

Trang 13

+ Em thấy gì trong tranh?

- GV đưa từ /cổ cò/ yêu cầu HS phân

* Viết chữ ghi âm

- GV đưa mẫu chữ /ô/, Yêu cầuHS

nét cong kín (như chữ o); nét 2 xiên

ngắn trái, nét 3 xiên ngắn phải

- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả

quy trình viết:

- Đặt bút dưới ĐK3 một chút, viết chữ

o rồi chuyển hướng bút lên đầu chữ o

trên ĐK 3 viết nét xiên trái ngắn nối

với nét xiên phải ngắn tạo thành dấu

mũ đặt cân đối trên đầu chữ, dấu mũ

nằm giữa Đk 3 và ĐK 4

- Yêu cầu HS viết bảng con chữ /ô/

- Cho HS quan sát dấu nặng, quan sát

mo hình chữ /bộ/

+ Dấu nặng được viết thế nào?

- Yêu cầu HS viết dấu nặng.

- HS viết bảng con 2 lần chữ /ô/

- HS quan sát, nêu cách viết.

+ Một nét chấm viết dưới ĐK1

- HS viết dấu nặng.

* Viết chữ ghi tiếng /cổ/, /cò/

- GV đưa tiếng /cổ/, yêu cầu HS đánh

vần, phân tích tiếng /cổ/

- GV viết mẫu chữ /cổ/, vừa viết vừa

mô tả quy trình viết: Đặt bút dưới ĐK

+ … Tiếng /cổ/ gồm 2 âm Âm /c/ đứng trước, âm /ô/ đứng sau, dấu hỏi đặt trên đầu âm /ô/ cờ - ô - cô - hỏi -

cổ (Lớp)

- Quan sát, lắng nghe.

Trang 14

3, viết chữ /c/, từ điểm dừng bút của

chữ /c/, lia bút sang phải, dưới ĐK 3

viết chữ ô Từ điểm dừng bút của chữ

ô, lia bút lên trên đầu chữ ô, trên ĐK

4 một chút, viết dấu hỏi Ta được

- Yêu cầu HS mở vở tập viết tập 1,

nêu cầu bài viết

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở

và bút viết)

- GV nêu từng lệnh để HS tập trung

viết bài, GV quan sát, uốn nắn

Lưu ý HS: dấu mũ chữ /ô/, dấu hỏi và

dấu sắc không được sát quá

- HS mở vở, giơ bút để GV kiểm tra.

- HS quan sát, nhận xét, đánh giá bài

* Tìm hiểu nội dung tranh

- Yêu cầu HS quan sát tranh

+ Ai đang bê bể cá?

+ Trong bể cá có những gì?

- GV nhận xét, yêu cầu HS đọc lại nội

dung 2 và 4

- GV dẫn dắt, giới thiệu chủ đề luyện

- Quan sát tranh, Trả lời câu hỏi:

+… bố …

+… cá cảnh

- 1, 2 HS đọc

- Lớp đọc đồng thanh.

Trang 15

nói: "Xe cộ"

* Hoạt động 5: Nói

* Nói theo tranh:

- GV đưa tranh , hỏi:

+ Em thấy gì trong tranh?

+ 3 phương tiện giao thông này có

điểm nào giống và khác nhau?

+ Hàng ngày em đi học bằng phương

- Yêu cầu HS dựa vào tranh nói cho

bạn nghe về phương tiện giao thông

- Gọi HS thể hiện trước lớp.

- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.

- Quan sát tranh , trả lời câu hỏi:

+ … xe đạp, xe máy, ô tô

+ …giống: đi lại trên đường bộ

+ khác: Xe máy và ô tô chạy bằng động cơ

- HS nối tiếp nhau trả lời

- HS nối tiếp nhau kể theo hiểu biết.

phương tiện nào?

+ Khi tham gia giao thông trên

đường, để đảm bảo an toàn em cần

lưu ý gì?

- GV giáo dục HS khi tham gia giao

thông để đảm bảo an toàn giao thông

- HS nối tiếp nhau trả lời câu hỏi:

VD: Em được bố đưa bằng xe máy (ô

tô, xe đạp…)+ … đội mũ bảo hiểm, đi đúng làn đường, …

- Lắng nghe.

3 Củng cố, dặn dò:

+ Chúng ta vừa học bài gì?

- Yêu cầu HS tìm từ có âm /ô/, thanh

nặng và nói 1 câu với từ ngữ vừa tìm

được

- Gọi HS đọc lại bài

- Giáo viên nhận xét giờ học, khen

ngợi, động viên HS

- Nhắc HS về nhà học bài

+ … âm /ô/, thanh nặng

- 2, 3 HS nêu từ và câu trước lớp.

- Lớp nhận xét, đánh giá.

- 2, 3 HS đọc bài.

Toán BÀI 2: CÁC SỐ 6, 7, 8, 9, 10( TIẾT 3)

I Mục tiêu:

1 Phát triển các kiến thức

- Đọc, đếm, viết được các số trong phạm vi 10.

- Sắp xếp được các số trong phạm vi 10 theo thứ tự từ bé đến lớn, từ lớn đến bé.

2 Phát triển các năng lực chung và phẩm chất

- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản, biết quan sát để tìm kiếm sự

Trang 16

tương đồng.

II Chuẩn bị:

- Giáo viên: Bộ đồ dùng học toán 1.

- Học sinh: Xúc sắc, mô hình vật liệu

III Các hoạt động dạy học:

- Nêu yêu cầu bài tập

- GV giới thiệu tranh

- Yêu cầu học sinh kiểm tra đáp số được đưa ra

- Nêu yêu cầu bài tập

- Gv hướng dẫn học sinh đếm theo thứ tự số

Bài 3:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Hướng dẫn HS đếm và ghi lại số chân của từng

- Nêu yêu cầu bài tập

- Giới thiệu tranh

- Yêu cầu HS đếm các con vật có trong tranh

- GV yêu cầu Hs báo cáo kết quả

- GV nhận xét bổ sung

HS nhắc lại yêu cầuQuan sát tranh

HS làm việc theo nhóm: Đếm các con vật có trong tranh rồi nêu kết quả

4 Củng cố, dặn dò:

- Bài học hôm nay, em biết thêm điều gì?

- Từ ngữ toán học nào em cần chú ý?

- Về nhà em cùng người thân tìm thêm các ví dụ

có số các số vừa học trong cuộc sống để hôm sau

chia sẻ với các bạn

Thể dục (Giáo viên bộ môn)

Trang 17

Tiếng Việt LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Tiếp tục cho học sinh nhận biết và đọc đúng âm ô, thanh nặng ; đọc đúng các tiếng có

chứa âm ô, thanh nặng

- Học sinh viết đúng chữ ô, thanh nặng; viết đúng các tiếng, từ ngữ có chứa ô, thanh

nặng Biết ghép tiếng, từ có chứa âm ô và dấu thanh

- Phát triển kỹ năng quan sát tranh

- GV gợi ý: Em thấy gì ở các tranh?

- GV yêu cầu HS Làm việc cá nhân.

- GV nhận xét HS viết số, tuyên

dương

Bài 2:

- GV đọc yêu cầu

- GV gợi ý: Em thấy gì trong tranh?

- GV yêu cầu HS thảo luận nhóm

HS điền và đọc lại từ

HS nhận xét

HS lắng nghe và thực hiệnĐáp án: bố, bộ, bé, bẹ

HS đọc lại từ

HS nhận xét

Trang 18

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu:

- Tiếp tục cho HS nhận biết được các số 6,7,8,9,10

- Giúp HS viết được các số 6,7,8,9,10

- Thực hiện thao tác tư duy ở mức độ đơn giản.

học, HS viết vào bảng con

- GV yêu cầu 2 HS đọc lại.

Hình 2: 7Hình 3: 8Hình 4: 9Hình 5: 10

HS cùng trao đổi kết quả

HS làm bài Hình 1: 7Hình 2: 9Hình 3: 10Hình 4: 8Hình 5: 6

Trang 19

Thứ tư ngày 23 tháng 9 năm 2020

Tiếng Việt (2 tiết) BÀI 8: D, d ; Đ, đ

I Mục tiêu:

1 Kiến thức

- HS nhận biết và đọc đúng âm /d/, /đ/, đọc đúng tiếng, từ ngữ, câu có âm /d/, /đ/; Hiểu

và trả lời được các câu hỏi có liên quan đến nội dung đã đọc

- Viết đúng chữ /d/, /đ/ (kiểu chữ thường); viết đúng các tiếng, từ ngữ chứa chữ /d/, /đ/.

2 Kĩ năng:

- Phát triển vốn từ dựa trên những từ ngữ chứa âm /d/, /đ/có trong bài học.

- Phát triển ngôn ngữ nói lời chào hỏi; phát triển kĩ năng nói theo chủ điểm chào hỏi.

- Phát triển kĩ năng quan sát, nhận biết nhân vật khách đến nhà chơi hoặc bạn của bố mẹ

và suy đoán nội dung tranh minh họa, biết nói lời chào khi gặp người quen của bố mẹ vàgia đình

3 Thái độ:

- Cảm nhận được tình cảm, mối quan hệ với mọi người trong xã hội.

4 Định hướng hình thành và phát triển năng lực, phẩm chất:

- Năng lực: NL tự chủ và tự học, NL giao tiếp và hợp tác, NL giải quyết vấn đề và sáng

tạo, NL ngôn ngữ

- Phẩm chất: Yêu quý bạn bè, thầy cô và những người xung quanh.

II Chuẩn bị:

1 Kiến thức Tiếng Việt và đời sống:

- Nắm vững đặc điểm phát âm của âm /d/,/đ/.

- Nắm vững cấu tạo, quy trình và cách viết chữ ghi âm /d/, /đ/; nghĩa của các từ ngữ

trong bài học và cách giải nghĩa các từ này

Trang 20

- Phương pháp quan sát, vấn đáp, động não, đóng vai, hoạt động nhóm.

- Kĩ thuật đặt câu hỏi, động não, trình bày 1 phút, thảo luận nhóm.

III Các hoạt động dạy học:

- Cho HS quan sát tranh, hỏi:

+ Em thấy gì trong tranh?

- GV vừa chỉ vừa đọc câu nhận biết dưới

tranh "Dưới gốc đa, các bạn chơi dung

dăng dung dẻ."

- GV giải thích trò chơi "Dung dăng

dung dẻ" là một trò chơi dân gian…

- GV đọc từng cụm từ, yêu cầu HS đọc

theo

- Gọi HS lên bảng chỉ tiếng chó chưa âm

/d/ và tiếng chưa âm /đ/

- GV chỉ vào những âm /d/ và âm /đ/ và

lưu ý HS âm /d/ và /đ/ được tô màu đỏ

- HS quan sát tranh trả lời theo ý hiểu

- GV lắng nghe, sửa lỗi.

- Gắn thẻ chữ Đ và đ lên bảng, giới thiệu

* Đọc tiếng mẫu /dẻ/, /đa/

- Yêu cầu HS lấy âm /d/ gắn lên bảng

cài, sau đó lấy âm /e/ gắn bên phải cạnh

âm /d/ và dấu hỏi, đặt trên đầu con chữ /

e/

+ Ta được tiếng gì?

- HS thực hành.

+ … được tiếng /dẻ/

Trang 21

- GV đưa mô hình tiếng /dẻ/

dẻ

- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc

trơn

- Yêu cầu HS lấy âm /đ/, lấy âm /a/ gắn

bên phải cạnh âm /đ/

- HS thực hành

+ … được tiếng /đa/

- Quan sát, Trả lời câu hỏi.

+ Tiếng /đa/ có 2 âm Âm /đ/ đứng trước, âm /a/ đứng sau (Đờ - a - đa)

- HS đọc (CN - nhóm - lớp)

* Ghép chữ cái tạo tiếng

- Yêu cầu HS ghép tiếng có chứa âm /d/

và âm /đ/ rồi đọc cho bạn bên cạnh nghe

- Gọi HS trình bày trước lớp.

- GV cùng cả lớp nhận xét, đánh giá.

- Yêu cầu HS đánh vần, phân tích, đọc

trơn các tiếng HS tìm được

- GV đưa các tiếng SGK, gọi HS đọc

+ Những tiếng nào có âm đầu là /d/?

+ Những tiếng nào có âm đầu là /đ/

- Yêu cầu HS phân tích, đánh vần, đọc

trơn các tiếng đó

- 1 HS đọc trơn: da, dẻ, dế, đá, đò, đổ

+ … da, dẻ, dế+ … đá, đò, đổ

- HS phân tích, đánh vần, đọc trơn các

tiếng da, dẻ, dế, đá, đò, đổ đọc CN - nhóm - lớp

c Đọc từ ngữ:

- GV đưa tranh 1 cho HS q/ sát

+ Tranh vẽ con gì?

+ Hai con đế đang làm gì?

- GV đưa từ /đá dế/ và giải nghĩa: Đá dế

hay còn gọi là Chọi dế Đây là một trò

thi đấu giữa 2 con dế đực (dế chọi) với

nhau Dế chọi nhỏ hơn dế thường và

thân đen bóng hoặc nâu sẫm, đầu cánh

Trang 22

- GV đưa từ /đa đa/, giải thích: Đa đa,

còn gọi là gà gô, là loài chim thuộc họ

Trĩ Loài chim đa đa phân bố ở

Campuchia, Trung Quốc, Ấn Độ, Lào,

Myanma, Philippin, Thái Lan và Việt

Nam Môi trường sống tự nhiên của

chim đa đa là các khu rừng khô cận

nhiệt đới hoặc nhiệt đới và rừng nhiệt

- HS thực hiện yêu cầu (CN- nhóm -

* Viết chữ ghi âm

- Cho HS quan sát mẫu chữ /d/.

+ Chữ /d/ gồm mấy nét? là những nét

nào?

+ Chữ /d/ cao mấy li? Rộng mấy ô li?

- GV viết mẫu, vừa viết vừa mô tả quy

trình viết:

N1: Đặt bút dưới ĐK3 một chút, viết nét

cong (từ phải sang trái)

N2: Từ điểm dừng bút của nét 1, lia bút

lên ĐK 5 viết nét móc ngược phải sát nét

điểm dừng bút của nét 2, lia bút lên ĐK

4 viết nét thẳng ngang ngắn (trùng với

ĐK).Ta được chữ đ

- HS quan sát.

+… 2 nét: nét cong kín và nét móc ngược phải

+… cao 4 li, rộng 2 li rưỡi

- Quan sát, lắng nghe.

- Quan sát , trả lời câu hỏi:

+ …3 nét

+ giống: nét 1 và nét 2+ Khác: Chữ /đ/ có thêm nét ngang

- Quan sát, lắng nghe.

Trang 23

- Yêu cầu HS viết bảng con chữ /d/ và

chữ /đ/

- GV quan sát, nhận xét, sửa lỗi.

- HS viết bảng con 2 lần chữ /d/, 2 lần

chữ /đ/

* Viết chữ ghi tiếng /đá dế/

- GV đưa từ /đá dế/, yêu cầu HS đánh

vần, phân tích tiếng /đá/

+ Tiếng /đá/ gồm mấy âm? Âm nào

đứng trước, âm nào đứng sau?

- GV viết mẫu chữ /đá/, vừa viết vừa mô

tả quy trình viết: Đặt bút dưới ĐK 3 một

chút, viết chữ /đ/, từ điểm dừng bút của

chữ /đ/ lia bút sang phải khoảng 1 ô li

rưỡi, đặt bút dưới ĐK 3 viết chữ /a/, lia

bút lên đầu chữ /a/ dưới ĐK 4 viết dấu

sắc Ta được chữ /đá/

- Hướng dẫn chữ /dế/ tương tự

- Yêu cầu HS viết bảng, GV quan sát

uốn nắn Lưu ý HS khoảng cách từ chữ /

đá/ và chữ /dế/ bằng 1 thân con chữ /o/

- Tổ chức cho HS nhận xét, đánh giá bài

- Yêu cầu HS mở vở tập viết tập 1, nêu

yêu cầu bài viết

- GV kiểm tra sự chuẩn bị của HS (vở

và bút viết)

- GV nêu từng lệnh để HS tập trung

viết bài, GV quan sát, uốn nắn

Lưu ý HS: nét móc của chữ /d/ và chữ /

đ/ phải sát với nét cong kín Dấu mũ

chữ /ê/ không được sát quá

Ngày đăng: 04/03/2021, 09:59

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w