+ Caùc moâ hình, ñoà vaät phuø hôïp vôùi tranh veõ cuûa baøi hoïc + Hoïc sinh vaø giaùo vieân coù boä thöïc haønhC. Baøi môùi :.[r]
Trang 1TUẦN 4
Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2012
Tiết 1 Toán BẰNG NHAU DẤU =
A. MỤC TIÊU :
1 Kiến thức: + Giúp học sinh : - Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằngchính nó: (3 = 3, 4 = 4) Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng để so sánh các số
2 Kĩ năng: - Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số.
3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học
+ Học sinh và giáo viên có bộ thực hành
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa …
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Tiết trước em học bài gì ?
+ 3 học sinh lên bảng làm bài tập : 1 < 3 4 < 5 2 < 4
3 > 1 5 > 4 4 > 2
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm bằng
nhau
Mt : Học sinh nhận biết quan hệ bằng nhau
-GV yêu cầu Hs quan sát tranh hỏi học
sinh :
o Có mấy con hươu cao cổ?
o Có mấy bó cỏ ?
o Nếu 1 con hươu ăn 1 bó cỏ thì số hươu và
số cỏ thế nào ?
GV nhận xét
o Có mấy chấm m tròn xanh ?
o Có mấy chấm tròn trắng ?
o Cứ 1 chấm tròn xanh lại có ( duy nhất ) 1
chấm tròn trắng (và ngược lại )nên số chấm
tròn xanh bằng số chấm tròn trắng Ta có :
3 = 3
- Giới thiệu cách viết 3 = 3
o Với tranh 4 ly và 4 thìa
-Giáo viên cũng lần lượt tiến hành như trên
để giới thiệu với học sinh 4 = 4
Hoạt động 2 : Học sinh tập viết dấu =
-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi-… có 3 con hươu
-… có 3 bó cỏ
- … số hươu và số cỏ bằng nhau
- 1 số em lặp lại
- có 3 chấm tròn xanh
- có 3 chấm tròn trắng
- Học sinh nhắc lại : 3 chấm tròn xanh
bằng 3 chấm tròn trắng 3 bằng 3
- Học sinh lặp lại 3 = 3
- Học sinh lặp lại 4 = 4
-Học sinh viết bảng con: dấu = : 3 lần
- 3 = 3 , 4 = 4 : 1 lần
Trang 2Mt : Học sinh nhận biết dấu = Viết được
phép tính có dấu =
-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con
dấu = và phép tính 3= 3 , 4= 4
-Giáo viên đi xem xét uốn nắn những em
còn chậm, yếu kém
-Giáo viên gắn trên bìa cài 3= 3 , 4= 4
-Cho học sinh nhận xét 2 số đứng 2 bên dấu
=
-Vậy 2 số giống nhau so với nhau thì thế nào
?
Hoạt động 3: Thực hành
Mt : vận dụng kiến thức đã học để giải bài
tập
o Bài 1 : viết dấu =
Giáo viên nhận xét
o Bài 2 : viết phép tính phù hợp với hình
-Cho học sinh làm miệng
-Giáo viên giới thiệu hướng dẫn thêm rồi
cho làm bài
o Bài 3 : Điền dấu < , > , = vào chỗ
chấm
-Giáo viên hướng dẫn mẫu
- Gọi HS làm bài
Nhận xét
- Học sinh gắn bảng cài
-Hai số giống nhau -Hai số giống nhau thì bằng nhau
-Học sinh viết
-HS quan sát hình ở sách gk nêu yêucầu bài
- Cho 2 học sinh làm miệng-học sinh làm vào vở
5 = 5 2 = 2
1 = 1 3 = 3 -1 em chữa bài chung -Học sinh nêu yêu cầu bài tập -Học sinh tự làm bài và chữa bài
< 5 > 4 1 < 2
> 3 = 3 2 > 1
= 2 < 5 2 = 2 …
4.Củng cố dặn dò :
- Em vừa học bài gì ? 2 số giống nhau so nhau thì thế nào ?
-Dặn học sinh về học bài và chuẩn bị bài luyện tập
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
Tiết 3 + 4 Học vần
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bố mẹ, ba má
GD HS có ý thức học tập
B Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nơ, me; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê -Tranh minh hoạ phần luyện nói : bố mẹ, ba má
-HS: -SGK, vở tập viết , bộ chữ, bảng con, …
Trang 3C Hoạt động dạy học: Tiết1
1.Khởi động : Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : i, a, bi, cá
-Đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm n-m
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm n-m
-MT:Nhận biết được âm n-m tiếng nơ-me
-Cách tiến hành
Dạy chữ ghi âm n :
+Nhận diện chữ: Chữ n gồm nét móc xuôi và n/
móc hai đầu
Hỏi : So sánh n với các sự vật và đồ vật trong thực
tế?
-Phát âm và đánh vần : n, nơ
+Phát âm : đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra qua cả
miệng lẫn mũi
+Đánh vần : n đứng trước, ơ đứng sau
GV nhận xét
Dạy chữ ghi âm m :
-Nhận diện chữ: Chữ m gồm 2 nét móc xuôi và nét
móc hai đầu
Hỏi : So sánh m và n?
-Phát âm và đánh vần tiếng : me
+Phát âm : Hai môi khép lại rồi bật lên, hơi thoát
ra qua cả miệng lẫn mũi
+Đánh vần:
GV nhận xetù
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình n - m, nơ - me
Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)
GV nhận xetù
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
-MT:Đọc được cá tiếng từ ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
-Đọc lại sơ đồ 1,sơ đồ 2
-Đọc lại toàn bài trên bảng
* Củng cố dặn dò
(nghỉ giải lao)
n
- Thảo luận và trả lời:
Giống : cái cổng
- (Cá nhân- đồng thanh)
- Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn:nơ
Ca nô bó mạ
- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
Trang 4Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
-MT:Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành :Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1
GV nhận xét, sửa sai
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : no, nê
Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê
no nê
Đọc SGK:
GV nhận xét
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng n-m,nơ-me
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS viết vở theo
dòng
GV nhận xét
Hoạt động 3:Luyện nói:
- Học sinh đọc tên bài luyện nói
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : bố mẹ, ba má
+Cách tiến hành :
Hỏi: -Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?
-Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ
mấy ?
-Hãy kể thêm về bố mẹ mình và tình cảm của
mình đối với bố mẹ cho cả lớp nghe ?
-Em làm gì để bố mẹ vui lòng?
- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
- Thảo luận và trả lời : bò bê ăn cỏ
- Đọc thầm và phân tích tiếng : no,nê
- Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh)
- Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
- Tô vở tập viết : n, m, nơ, me
Bố mẹ, ba má
Thảo luận và trả lời:
- ba má, ba mẹ
- ……
- Học giỏi, ngoan…
4: Củng cố, dặn dò:
- GV chỉ SGK HS đọc theo
- Tìm tiếng có vần vừa học Học bài, viết bài, chuẩn bị bài sau: Bài 14 : d đ
Tiết 5 Chào cờ
Sinh hoạt tập thể
Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2012
Tiết 1 + 2
Học vần
Bài14 : d - đ
A.Mục tiêu:
1.Kiến thức : : Đọc được: d, đ, dê, đị; từ và câu ứng dụng - Viết được: d, đ, dê, đị -
Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bo.ä
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
Trang 5GD HS có ý thức học tập.
B.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : dê, đò; câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ -Tranh minh hoạ phần luyện nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
-HS: -SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …
C
Hoạt động dạy học : Tiết1
1.Khởi động :Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : n, m, nơ, me
-Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm d-đ
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm d-Văn
+Mục tiêu: nhận biết được chữ d và âm d
+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm d:
-Nhận diện chữ: Chữ d gồm một nét cong hở phải,
một nét móc ngược ( dài )
Hỏi : So sánh d với các sự vật và đồ vật trong thực tế?
-Phát âm và đánh vần : d, dê
+Đánh vần : d đứng trước, ê đứng sau
Dạy chữ ghi âm đ:
-Nhận diện chữ: Chữ đ gồm chữ d, thêm một nét
ngang
Hỏi : So sánh d và đ?
-Phát âm và đánh vần tiếng : đ, đò
-Đọc lại sơ đồ
-Đọc lại 2 sơ đồ
GV nhận xét, sửa sai
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình d-đ,dê-đò
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)
GV nhận xét, sửa sai
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:
-MT:HS đọc được tiếng từ ứng dụng
-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ
+Đọc sơ đồ 1,sơ đồø 2
- Đọc lại toàn bài trên bảng
Củng cố dặn dò
( nghỉ giải lao )
Tiết 2:
d
- Thảo luận và trả lời:
- Giống : cái gáo múc nước
- (Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :dê
đ
- Giống : chữ d
- Khác: đ có thêm nét ngang
- (C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: đò
- Viết bảng con : d, đ, dê, đò
da, de, do
đa, đe, đo
da dê đi bộ
- Đọc CN N L
- Đọc CN N L
Trang 6Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành :
Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1
GV nhận xét, sửa sai
-Đọc câu ứng dụng :
+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?
+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : dì, đi, đò )
Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ
đi bộ
Đọc SGK:
Hoạt động 2:Luyện viết:
-MT:HS viết đúng d-đ,dê-đò
-Cách tiến hành:GV hướng dẫn viết theo dòng vào
vở
- Thu 1 số vở chấm điểm
Hoạt động 3:Luyện nói:
+Mục tiêu: Phát triển lời nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa
+Cách tiến hành :
Hs đọc tên bài luyện nói
Hỏi: -Tại sao nhiều trẻ em thích những vật này ?
-Em biết loại bi nào? Cá cờ, dế thường sống ở
đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?
-Tại sao lá đa lại cắt ra giống hình trong tranh ?
-Em biết đó là trò chơi gì?
4: Củng cố dặn dò:
GV chỉ bảng HS theo dõi đọc theo
HS tìm chữ vừa học Dặn HS ôn bài, viết bài ở nhà
Nhận xét tiết học
- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
- Thảo luận và trả lời : dì đi đò, bé …
- Đọc thầm và phân tích tiếng : dì, …
- Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)
- Đọc SGK(C nhân- đ thanh)
- Tô vở tập viết : d, đ, dê, đò
Dé, cá cờ, bi ve, lá đa
- Thảo luận và trả lời ( Chúngthường là đồ chơi của trẻ em )
- Trò chơi : Trâu lá đa
3 Thái độ: GD HS có ý học tâïp
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
+ Bộ thực hành toán, bảng con, …
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn Định :
+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập –
2.Kiểm tra bài cũ :
Trang 7+ Tiết trước em học bài gì ? Dấu bằng được viết như thế nào ?
+ 2 số giống nhau thì thế nào ?
+ 3 học sinh lên bảng làm tính : 1 = 1 2 = 2 3 = 3
+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Củng cố về khái niệm =
Mt : học sinh nắm được nội dung bài học
-Giáo viên hỏi lại học sinh về khái niệm lớn
hơn, bé hơn , bằng để giới thiệu đầu bài học
-Giáo viên ghi bảng
Hoạt động 2 : Thực hành
Mt : Củng cố khái niệm bằng nhau, so sánh
các số trong phạm vi 5
-Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa
o Bài 1 : điền số thích hợp vào chỗ chấm
-Giáo viên hướng dẫn làm bài
- Cho học sinh làm bài trên bảng , còn lại
làm vào SGK
-Giáo viên nhận xét , quan sát học sinh
o Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với tranh
vẽ
- Giáo viên hướng dẫn mẫu
-Cho học sinh làm bài
-Cho học sinh nhận xét các phép tính của bài
tập
-Giáo viên nhận xét bổ sung
o Bài tập 3 : Nối ( theo mẫu ) làm cho
bằng nhau ( chuyển BT này thành trò
chơi)
-Cho học sinh nêu yêu cầu bài
- Giáo viên treo bảng phụ cho học sinh nhận
xét
-Giáo viên cho HS thi đua nhau nối
-Giáo viên giải thích thêm cách làm
-Cho học sinh tự làm bài
-Giáo viên chữa bài
-Nhận xét bài làm của học sinh
-Học sinh lắng nghe trả lời các câu hỏicủa giáo viên
-Học sinh mở sách giáo khoa -Học sinh nêu yêu cầu của bài -1 em làm miệng sách giáo khoa -học sinh tự làm bài
- Học sinh quan sát tranh
- 1 học sinh nêu cách làm
- học sinh tự làm bài vào SGK -2 em đọc lại bài , cả lớp sửa bài
- So sánh 2 số khác nhau theo 2 chiều
-Học sinh quan sát lắng nghe
-học sinh tự làm bài -1 em lên bảng chữa bài
4.Củng cố dặn dò :
Trang 8- Hôm nay em học bài gì ?
-Dặn học sinh về ôn lại bài Xem trước bài luyện tập chung
- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt
Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2012
Tốn
Luyện tập chung
I/ MỤC TIÊU :
SGK – Vở bài tập – Que tính
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN
1/ ỔN ĐỊNH (1’)
2/ KIỂM TRA BÀI CŨ
- Yêu cầu: Viết bảng con
- So sánh các số : 4……….3 5……… 2
2………2 4……… 4 3………1 1……… 2
- Nêu những số bé hơn 5
- Nhận xétchung
3/ Bài mới :
Luyện Tập chung
- Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay,
chúng ta tiếp tục ôn so sánh các số
trong phạm vi 5 và dùng từ với
việc sử dụng các từ “ lớn hơn” “
bé hơn” “ bằng nhau” và các dấu
> ; < ; = để so sánh , qua bài luyện
HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Trang 9tập chung.
- Giáo viên ghi tựa bài:.
HOẠT ĐỘNG 1: Ôn kiến thức
Mục tiêu : Ôn các kiến thức đã học
về với việc sử dụng các từ “ lớn hơn”
“ bé hơn” “ bằng nhau” và các dấu
> ; < ; = để so sánh các số trong
phạm vi 5.
Phương pháp : Đối thoại
ĐDDH : Bảng số.
+ Đếm xuôi các số từ 1 ® 5
+ Đếm ngược các số từ 5 ® 1
+ Những số nào bé hơn 5?
- Để so sánh 2 mẫu vật có số lượng
không bằng nhau ta làm thế nào?
- Để so sánh 2 mẫu vật có số lượng
bằng nhau ta làm sao?
à Nhận xét – Bổ xung
* Nghỉ giữa tiết
HOẠT ĐỘNG 2 :
Luyện tập
- Mục tiêu : Làm đúng , chính xác
các bài trong vở bài tập
- Phương pháp :Luyện tập , thực
hành
- Đồ dùng dạy học : Mẫu dấu > bảng
- ĐDDH : Vở bài tập toán
Bài 1: Làm bằng nhau ( Bằng 2 cách :
thêm vào hoặc bớt đi )
+ Bình 1 có mấy bông hoa ?
+ Bình 2 có mấy bông hoa :
Muốn cho số bông hoa ở 2 bình bằng
nhau ta làm thế nào?
è Để số lượng bông hoa ở 2 bình
bằng nhau ta có 2 cách làm; Bớt đi
hoặc thêm vào 1 bông hoa.
+ Tương tự : Số con ngựa và số con
vịt (bài b c,)
Bài 2:Nối với số thích hợp
+ Những số nào lá số bé hơn 2?
+ Những số nào là số bé hơn 3?
+ Những số nào lá số bé hơn 5?
Học sinh sửa bài
Trang 104/ CỦNG CỐ Thi đua :
- Nội dung: Nối số với thích hợp
- Luật chới: Mỗi nhóm cứ 3 bạn tiếp
sức Nhóm nào nối đúng , nhanh
à Thắng
2 > ; 3 > ; 4 >
- Nhận xét - Tuyên dương
5 DẶN DÒ : Làm bài : - trong
SGK
- Chuẩn bị : Bài số 6
- Nhận xét tiết học
- Học sinh tham gia trò chơi
- Hết mỗi bài hát.
Câu theo chủ đề: ổ, tổ
2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ, tổ
GD HS có ý thức học tập
B.Đồ dùng dạy học:
-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : tổ, thỏ; câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ
-Tranh minh hoạ phần luyện nói : ổ, tổ
-HS: -SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con, …
C.Hoạt động dạy học:
Tiết1 1.Khởi động :Ổn định tổ chức
2.Kiểm tra bài cũ :
-Đọc và viết : d, đ, dê, đò
-Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ
-Nhận xét bài cũ
3.Bài mới :
Trang 11Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm t-th
Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm t-th
+Mục tiêu: nhận biết được chữ t và âm t
+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm t:
-Nhận diện chữ: Chữ t gồm : một nét xiên phải,
một nét móc ngược ( dài ) và một nét ngang
Hỏi : So sánh t với đ ?
-Phát âm và đánh vần : t, tổ
Dạy chữ ghi âm th :
-Nhận diện chữ: Chữ th là chữ ghép từ hai con
chữ t và h ( t trước, h sau )
Hỏi : So sánh t và th?
-Phát âm và đánh vần tiếng : th, thỏ
- Đọc lại sơ đồ
-Đọc lại 2 sơ đồ trên
Hoạt động 2:Luyện viết
-MT:HS viết đúng quy trình chữ t-th,tổ-thỏ
-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :
+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt
bút)
Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng
dụng:
-MT:HS đọc được tiếng từ ứng dụng to, tơ, ta,
tho, tha, thơ
-Cách tiến hành: HS đọc GV kết hợp giảng từ
-Đọc lại toàn bài trên bảng
Củng cố dặn dò
( nghỉ giải lao )
Tiết 2:
Hoạt động 1: Luyện đọc
+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng
+Cách tiến hành :Luyện đọc:
-Đọc lại bài tiết 1
GV nhận xét
-Đọc câu ứng dụng :
t
- Thảo luận và trả lời:
- Giống : nét móc ngược dài và mộtnét ngang
- Khác : đ có nét cong hở, t có nét xiên phải
- HS đọc (Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :tổâ
th
-Giống : đều có chữ t
- Khác :th có thêm h
- HS đọc (C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: thỏ
- Viết bảng con : t, th, tổ, thỏ
To tơ ta Tho thơ tha
Ti vi thợ mỏ
- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp
- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)
Bố cá mè, bé thả cá cờ