1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Giao an Tuan 4 Lop 1

21 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 49,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ Caùc moâ hình, ñoà vaät phuø hôïp vôùi tranh veõ cuûa baøi hoïc + Hoïc sinh vaø giaùo vieân coù boä thöïc haønhC. Baøi môùi :.[r]

Trang 1

TUẦN 4

Thứ hai ngày 10 tháng 9 năm 2012

Tiết 1 Toán BẰNG NHAU DẤU =

A. MỤC TIÊU :

1 Kiến thức: + Giúp học sinh : - Nhận biết sự bằng nhau về số lượng, mỗi số bằngchính nó: (3 = 3, 4 = 4) Biết sử dụng từ bằng nhau và dấu bằng để so sánh các số

2 Kĩ năng: - Biết sử dụng từ bằng nhau, dấu = khi so sánh các số.

3 Thái độ: GD HS có ý thức học tập

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các mô hình, đồ vật phù hợp với tranh vẽ của bài học

+ Học sinh và giáo viên có bộ thực hành

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập -Sách Giáo khoa …

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Tiết trước em học bài gì ?

+ 3 học sinh lên bảng làm bài tập : 1 < 3 4 < 5 2 < 4

3 > 1 5 > 4 4 > 2

+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu khái niệm bằng

nhau

Mt : Học sinh nhận biết quan hệ bằng nhau

-GV yêu cầu Hs quan sát tranh hỏi học

sinh :

o Có mấy con hươu cao cổ?

o Có mấy bó cỏ ?

o Nếu 1 con hươu ăn 1 bó cỏ thì số hươu và

số cỏ thế nào ?

GV nhận xét

o Có mấy chấm m tròn xanh ?

o Có mấy chấm tròn trắng ?

o Cứ 1 chấm tròn xanh lại có ( duy nhất ) 1

chấm tròn trắng (và ngược lại )nên số chấm

tròn xanh bằng số chấm tròn trắng Ta có :

3 = 3

- Giới thiệu cách viết 3 = 3

o Với tranh 4 ly và 4 thìa

-Giáo viên cũng lần lượt tiến hành như trên

để giới thiệu với học sinh 4 = 4

Hoạt động 2 : Học sinh tập viết dấu =

-Học sinh quan sát tranh trả lời câu hỏi-… có 3 con hươu

-… có 3 bó cỏ

- … số hươu và số cỏ bằng nhau

- 1 số em lặp lại

- có 3 chấm tròn xanh

- có 3 chấm tròn trắng

- Học sinh nhắc lại : 3 chấm tròn xanh

bằng 3 chấm tròn trắng 3 bằng 3

- Học sinh lặp lại 3 = 3

- Học sinh lặp lại 4 = 4

-Học sinh viết bảng con: dấu = : 3 lần

- 3 = 3 , 4 = 4 : 1 lần

Trang 2

Mt : Học sinh nhận biết dấu = Viết được

phép tính có dấu =

-Giáo viên hướng dẫn học sinh viết bảng con

dấu = và phép tính 3= 3 , 4= 4

-Giáo viên đi xem xét uốn nắn những em

còn chậm, yếu kém

-Giáo viên gắn trên bìa cài 3= 3 , 4= 4

-Cho học sinh nhận xét 2 số đứng 2 bên dấu

=

-Vậy 2 số giống nhau so với nhau thì thế nào

?

Hoạt động 3: Thực hành

Mt : vận dụng kiến thức đã học để giải bài

tập

o Bài 1 : viết dấu =

Giáo viên nhận xét

o Bài 2 : viết phép tính phù hợp với hình

-Cho học sinh làm miệng

-Giáo viên giới thiệu hướng dẫn thêm rồi

cho làm bài

o Bài 3 : Điền dấu < , > , = vào chỗ

chấm

-Giáo viên hướng dẫn mẫu

- Gọi HS làm bài

Nhận xét

- Học sinh gắn bảng cài

-Hai số giống nhau -Hai số giống nhau thì bằng nhau

-Học sinh viết

-HS quan sát hình ở sách gk nêu yêucầu bài

- Cho 2 học sinh làm miệng-học sinh làm vào vở

5 = 5 2 = 2

1 = 1 3 = 3 -1 em chữa bài chung -Học sinh nêu yêu cầu bài tập -Học sinh tự làm bài và chữa bài

< 5 > 4 1 < 2

> 3 = 3 2 > 1

= 2 < 5 2 = 2 …

4.Củng cố dặn dò :

- Em vừa học bài gì ? 2 số giống nhau so nhau thì thế nào ?

-Dặn học sinh về học bài và chuẩn bị bài luyện tập

- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

Tiết 3 + 4 Học vần

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : bố mẹ, ba má

GD HS có ý thức học tập

B Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : nơ, me; câu ứng dụng : bò bê có bó cỏ, bò bê no nê -Tranh minh hoạ phần luyện nói : bố mẹ, ba má

-HS: -SGK, vở tập viết , bộ chữ, bảng con, …

Trang 3

C Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : i, a, bi, cá

-Đọc câu ứng dụng : bé hà có vở ô li

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm n-m

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm n-m

-MT:Nhận biết được âm n-m tiếng nơ-me

-Cách tiến hành

Dạy chữ ghi âm n :

+Nhận diện chữ: Chữ n gồm nét móc xuôi và n/

móc hai đầu

Hỏi : So sánh n với các sự vật và đồ vật trong thực

tế?

-Phát âm và đánh vần : n, nơ

+Phát âm : đầu lưỡi chạm lợi, hơi thoát ra qua cả

miệng lẫn mũi

+Đánh vần : n đứng trước, ơ đứng sau

GV nhận xét

Dạy chữ ghi âm m :

-Nhận diện chữ: Chữ m gồm 2 nét móc xuôi và nét

móc hai đầu

Hỏi : So sánh m và n?

-Phát âm và đánh vần tiếng : me

+Phát âm : Hai môi khép lại rồi bật lên, hơi thoát

ra qua cả miệng lẫn mũi

+Đánh vần:

GV nhận xetù

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình n - m, nơ - me

Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)

GV nhận xetù

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

-MT:Đọc được cá tiếng từ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

-Đọc lại sơ đồ 1,sơ đồ 2

-Đọc lại toàn bài trên bảng

* Củng cố dặn dò

(nghỉ giải lao)

n

- Thảo luận và trả lời:

Giống : cái cổng

- (Cá nhân- đồng thanh)

- Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn:nơ

Ca nô bó mạ

- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

Trang 4

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

-MT:Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành :Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

GV nhận xét, sửa sai

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : no, nê

Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê

no nê

Đọc SGK:

GV nhận xét

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng n-m,nơ-me

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn HS viết vở theo

dòng

GV nhận xét

Hoạt động 3:Luyện nói:

- Học sinh đọc tên bài luyện nói

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : bố mẹ, ba má

+Cách tiến hành :

Hỏi: -Quê em gọi người sinh ra mình là gì ?

-Nhà em có mấy anh em ? Em là con thứ

mấy ?

-Hãy kể thêm về bố mẹ mình và tình cảm của

mình đối với bố mẹ cho cả lớp nghe ?

-Em làm gì để bố mẹ vui lòng?

- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

- Thảo luận và trả lời : bò bê ăn cỏ

- Đọc thầm và phân tích tiếng : no,nê

- Đọc câu ứng dụng (C nhân- đ thanh)

- Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

- Tô vở tập viết : n, m, nơ, me

Bố mẹ, ba má

Thảo luận và trả lời:

- ba má, ba mẹ

- ……

- Học giỏi, ngoan…

4: Củng cố, dặn dò:

- GV chỉ SGK HS đọc theo

- Tìm tiếng có vần vừa học Học bài, viết bài, chuẩn bị bài sau: Bài 14 : d đ

Tiết 5 Chào cờ

Sinh hoạt tập thể

Thứ ba ngày 11 tháng 9 năm 2012

Tiết 1 + 2

Học vần

Bài14 : d - đ

A.Mục tiêu:

1.Kiến thức : : Đọc được: d, đ, dê, đị; từ và câu ứng dụng - Viết được: d, đ, dê, đị -

Luyện nĩi từ 2 – 3 câu theo chủ đề: dế, cá cờ, bi ve, lá đa

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bo.ä

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

Trang 5

GD HS có ý thức học tập.

B.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : dê, đò; câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ -Tranh minh hoạ phần luyện nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

-HS: -SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con …

C

Hoạt động dạy học : Tiết1

1.Khởi động :Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : n, m, nơ, me

-Đọc câu ứng dụng : bò bê có cỏ, bò bê no nê

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm d-đ

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm d-Văn

+Mục tiêu: nhận biết được chữ d và âm d

+Cách tiến hành :Dạy chữ ghi âm d:

-Nhận diện chữ: Chữ d gồm một nét cong hở phải,

một nét móc ngược ( dài )

Hỏi : So sánh d với các sự vật và đồ vật trong thực tế?

-Phát âm và đánh vần : d, dê

+Đánh vần : d đứng trước, ê đứng sau

Dạy chữ ghi âm đ:

-Nhận diện chữ: Chữ đ gồm chữ d, thêm một nét

ngang

Hỏi : So sánh d và đ?

-Phát âm và đánh vần tiếng : đ, đò

-Đọc lại sơ đồ 

-Đọc lại 2 sơ đồ

GV nhận xét, sửa sai

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình d-đ,dê-đò

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt bút)

GV nhận xét, sửa sai

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng dụng:

-MT:HS đọc được tiếng từ ứng dụng

-Cách tiến hành:HS đọc GV kết hợp giảng từ

+Đọc sơ đồ 1,sơ đồø 2

- Đọc lại toàn bài trên bảng

Củng cố dặn dò

( nghỉ giải lao )

Tiết 2:

d

- Thảo luận và trả lời:

- Giống : cái gáo múc nước

- (Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :dê

đ

- Giống : chữ d

- Khác: đ có thêm nét ngang

- (C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: đò

- Viết bảng con : d, đ, dê, đò

da, de, do

đa, đe, đo

da dê đi bộ

- Đọc CN N L

- Đọc CN N L

Trang 6

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành :

Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

GV nhận xét, sửa sai

-Đọc câu ứng dụng :

+Treo tranh và hỏi : Tranh vẽ gì ?

+Tìm tiếng có âm mới học ( gạch chân : dì, đi, đò )

Hướng dẫn đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ

đi bộ

Đọc SGK:

Hoạt động 2:Luyện viết:

-MT:HS viết đúng d-đ,dê-đò

-Cách tiến hành:GV hướng dẫn viết theo dòng vào

vở

- Thu 1 số vở chấm điểm

Hoạt động 3:Luyện nói:

+Mục tiêu: Phát triển lời nói : dế, cá cờ, bi ve, lá đa

+Cách tiến hành :

Hs đọc tên bài luyện nói

Hỏi: -Tại sao nhiều trẻ em thích những vật này ?

-Em biết loại bi nào? Cá cờ, dế thường sống ở

đâu? Nhà em có nuôi cá cờ không?

-Tại sao lá đa lại cắt ra giống hình trong tranh ?

-Em biết đó là trò chơi gì?

4: Củng cố dặn dò:

GV chỉ bảng HS theo dõi đọc theo

HS tìm chữ vừa học Dặn HS ôn bài, viết bài ở nhà

Nhận xét tiết học

- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

- Thảo luận và trả lời : dì đi đò, bé …

- Đọc thầm và phân tích tiếng : dì, …

- Đọc câu ứng dụng (C nhân- đthanh)

- Đọc SGK(C nhân- đ thanh)

- Tô vở tập viết : d, đ, dê, đò

Dé, cá cờ, bi ve, lá đa

- Thảo luận và trả lời ( Chúngthường là đồ chơi của trẻ em )

- Trò chơi : Trâu lá đa

3 Thái độ: GD HS có ý học tâïp

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Bộ thực hành toán, bảng con, …

C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập –

2.Kiểm tra bài cũ :

Trang 7

+ Tiết trước em học bài gì ? Dấu bằng được viết như thế nào ?

+ 2 số giống nhau thì thế nào ?

+ 3 học sinh lên bảng làm tính : 1 = 1 2 = 2 3 = 3

+ Nhận xét bài cũ – Ktcb bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Củng cố về khái niệm =

Mt : học sinh nắm được nội dung bài học

-Giáo viên hỏi lại học sinh về khái niệm lớn

hơn, bé hơn , bằng để giới thiệu đầu bài học

-Giáo viên ghi bảng

Hoạt động 2 : Thực hành

Mt : Củng cố khái niệm bằng nhau, so sánh

các số trong phạm vi 5

-Giáo viên cho học sinh mở sách giáo khoa

o Bài 1 : điền số thích hợp vào chỗ chấm

-Giáo viên hướng dẫn làm bài

- Cho học sinh làm bài trên bảng , còn lại

làm vào SGK

-Giáo viên nhận xét , quan sát học sinh

o Bài 2 : Viết phép tính phù hợp với tranh

vẽ

- Giáo viên hướng dẫn mẫu

-Cho học sinh làm bài

-Cho học sinh nhận xét các phép tính của bài

tập

-Giáo viên nhận xét bổ sung

o Bài tập 3 : Nối ( theo mẫu ) làm cho

bằng nhau ( chuyển BT này thành trò

chơi)

-Cho học sinh nêu yêu cầu bài

- Giáo viên treo bảng phụ cho học sinh nhận

xét

-Giáo viên cho HS thi đua nhau nối

-Giáo viên giải thích thêm cách làm

-Cho học sinh tự làm bài

-Giáo viên chữa bài

-Nhận xét bài làm của học sinh

-Học sinh lắng nghe trả lời các câu hỏicủa giáo viên

-Học sinh mở sách giáo khoa -Học sinh nêu yêu cầu của bài -1 em làm miệng sách giáo khoa -học sinh tự làm bài

- Học sinh quan sát tranh

- 1 học sinh nêu cách làm

- học sinh tự làm bài vào SGK -2 em đọc lại bài , cả lớp sửa bài

- So sánh 2 số khác nhau theo 2 chiều

-Học sinh quan sát lắng nghe

-học sinh tự làm bài -1 em lên bảng chữa bài

4.Củng cố dặn dò :

Trang 8

- Hôm nay em học bài gì ?

-Dặn học sinh về ôn lại bài Xem trước bài luyện tập chung

- Nhận xét tiết học.- Tuyên dương học sinh hoạt động tốt

Thứ tư ngày 12 tháng 9 năm 2012

Tốn

Luyện tập chung

I/ MỤC TIÊU :

SGK – Vở bài tập – Que tính

III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN

1/ ỔN ĐỊNH (1’)

2/ KIỂM TRA BÀI CŨ

- Yêu cầu: Viết bảng con

- So sánh các số : 4……….3 5……… 2

2………2 4……… 4 3………1 1……… 2

- Nêu những số bé hơn 5

- Nhận xétchung

3/ Bài mới :

Luyện Tập chung

- Giới thiệu bài: Tiết học hôm nay,

chúng ta tiếp tục ôn so sánh các số

trong phạm vi 5 và dùng từ với

việc sử dụng các từ “ lớn hơn” “

bé hơn” “ bằng nhau” và các dấu

> ; < ; = để so sánh , qua bài luyện

HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH

Trang 9

tập chung.

- Giáo viên ghi tựa bài:.

HOẠT ĐỘNG 1: Ôn kiến thức

Mục tiêu : Ôn các kiến thức đã học

về với việc sử dụng các từ “ lớn hơn”

“ bé hơn” “ bằng nhau” và các dấu

> ; < ; = để so sánh các số trong

phạm vi 5.

Phương pháp : Đối thoại

ĐDDH : Bảng số.

+ Đếm xuôi các số từ 1 ® 5

+ Đếm ngược các số từ 5 ® 1

+ Những số nào bé hơn 5?

- Để so sánh 2 mẫu vật có số lượng

không bằng nhau ta làm thế nào?

- Để so sánh 2 mẫu vật có số lượng

bằng nhau ta làm sao?

à Nhận xét – Bổ xung

* Nghỉ giữa tiết

HOẠT ĐỘNG 2 :

Luyện tập

- Mục tiêu : Làm đúng , chính xác

các bài trong vở bài tập

- Phương pháp :Luyện tập , thực

hành

- Đồ dùng dạy học : Mẫu dấu > bảng

- ĐDDH : Vở bài tập toán

Bài 1: Làm bằng nhau ( Bằng 2 cách :

thêm vào hoặc bớt đi )

+ Bình 1 có mấy bông hoa ?

+ Bình 2 có mấy bông hoa :

Muốn cho số bông hoa ở 2 bình bằng

nhau ta làm thế nào?

è Để số lượng bông hoa ở 2 bình

bằng nhau ta có 2 cách làm; Bớt đi

hoặc thêm vào 1 bông hoa.

+ Tương tự : Số con ngựa và số con

vịt (bài b c,)

Bài 2:Nối • với số thích hợp

+ Những số nào lá số bé hơn 2?

+ Những số nào là số bé hơn 3?

+ Những số nào lá số bé hơn 5?

Học sinh sửa bài

Trang 10

4/ CỦNG CỐ Thi đua :

- Nội dung: Nối số với • thích hợp

- Luật chới: Mỗi nhóm cứ 3 bạn tiếp

sức Nhóm nào nối đúng , nhanh

à Thắng

2 > • ; 3 > • ; 4 > •

 ‚ ƒ

- Nhận xét - Tuyên dương

5 DẶN DÒ : Làm bài : - trong

SGK

- Chuẩn bị : Bài số 6

- Nhận xét tiết học

- Học sinh tham gia trò chơi

- Hết mỗi bài hát.

Câu theo chủ đề: ổ, tổ

2.Kĩ năng :Đọc được câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

3.Thái độ :Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung : ổ, tổ

GD HS có ý thức học tập

B.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ có tiếng : tổ, thỏ; câu ứng dụng : bố thả cá mè, bé thả cá cờ

-Tranh minh hoạ phần luyện nói : ổ, tổ

-HS: -SGK, vở tập viết, bộ chữ, bảng con, …

C.Hoạt động dạy học:

Tiết1 1.Khởi động :Ổn định tổ chức

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết : d, đ, dê, đò

-Đọc câu ứng dụng : dì na đi đò, bé và mẹ đi bộ

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

Giới thiệu bài :Giới thiệu trực tiếp âm t-th

Hoạt động 1 : Dạy chữ ghi âm t-th

+Mục tiêu: nhận biết được chữ t và âm t

+Cách tiến hành : Dạy chữ ghi âm t:

-Nhận diện chữ: Chữ t gồm : một nét xiên phải,

một nét móc ngược ( dài ) và một nét ngang

Hỏi : So sánh t với đ ?

-Phát âm và đánh vần : t, tổ

Dạy chữ ghi âm th :

-Nhận diện chữ: Chữ th là chữ ghép từ hai con

chữ t và h ( t trước, h sau )

Hỏi : So sánh t và th?

-Phát âm và đánh vần tiếng : th, thỏ

- Đọc lại sơ đồ 

-Đọc lại 2 sơ đồ trên

Hoạt động 2:Luyện viết

-MT:HS viết đúng quy trình chữ t-th,tổ-thỏ

-Cách tiến hành:Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên bảng (Hướng dẫn qui trình đặt

bút)

Hoạt động 3:Hướng dẫn đọc tiếng và từ ứng

dụng:

-MT:HS đọc được tiếng từ ứng dụng to, tơ, ta,

tho, tha, thơ

-Cách tiến hành: HS đọc GV kết hợp giảng từ

-Đọc lại toàn bài trên bảng

Củng cố dặn dò

( nghỉ giải lao )

Tiết 2:

Hoạt động 1: Luyện đọc

+Mục tiêu: -Đọc được câu ứng dụng

+Cách tiến hành :Luyện đọc:

-Đọc lại bài tiết 1

GV nhận xét

-Đọc câu ứng dụng :

t

- Thảo luận và trả lời:

- Giống : nét móc ngược dài và mộtnét ngang

- Khác : đ có nét cong hở, t có nét xiên phải

- HS đọc (Cá nhân- đồng thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn :tổâ

th

-Giống : đều có chữ t

- Khác :th có thêm h

- HS đọc (C nhân- đ thanh)Ghép bìa cài, đánh vần, đọc trơn: thỏ

- Viết bảng con : t, th, tổ, thỏ

To tơ ta Tho thơ tha

Ti vi thợ mỏ

- Đọc cá nhân, nhóm, bàn, lớp

- Đọc lại bài tiết 1 (C nhân- đ thanh)

Bố cá mè, bé thả cá cờ

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:07

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w