1.Kiến thức: Nêu được một số nghề nghiệp chính và hoạt động sinh sống của người dân nơi học sinh ơ.. 2.Kĩ năng: Mô tả được công việc của một số nghề ở địa phương mình sinh sống.[r]
Trang 1TUẦN 22Thứ hai ngày 30 tháng 1 năm 2017
Tập đọcTiết 64 - 65: MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện: Khó khắn, hoạn nạn thử thách trí thông minh của mỗi người; chớ kiêu căng, xem thường người khác ( trả lời CH 1, 2,
3, 5)
2.Kĩ năng: Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
3.Thái độ: giáo dục HS học tập nhân vật trong truyện
KG: trả lời được CH4
II Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh, từ khó, câu, đoạn, bút dạ
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy học : TIẾT 1
TG ND và MT Hoạt động dạy Hoạt động học
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: tiết 2
- Nhận xét tiết học
- 3HS đọc bài và trả lờicâu hỏi theo ND bài
Hoạt động lớp/ cá nhân
- 2 KG đọc lại /lớp đọc
thầm
- Nhiều HS phát biểu ýkiến
- HS luyện đọc câu nốitiếp
- HS luyện đọc đoạn nốitiếp
Trang 2-GV chốt nội dung bài
* Cách tiến hành:
-GV đọcmẫu Lưu ý vềgiọng đọc
-HS luyện đọc trong nhóm-Thi đọc
III Các hoạt động dạy – học :
Trang 32 x = 14 4 x = 16
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện: Khó khắn, hoạn nạn thử thách trí thông minh của mỗi người; chớ kiêu căng, xem thường người khác ( trả lời CH 1, 2,
3, 5)
2.Kĩ năng: Biết ngắt, nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật trong câu chuyện
3.Thái độ: giáo dục HS học tập nhân vật trong truyện
Trang 4TG ND và MT Hoạt động dạy Hoạt động học
- Xem lại bài
- Chuẩn bị: tiết 2
- Nhận xét tiết học
- 3HS đọc bài và trả lờicâu hỏi theo ND bài
Hoạt động lớp/ cá nhân
- 2 KG đọc lại /lớp đọc
thầm
- Nhiều HS phát biểu ýkiến
- HS luyện đọc câu nốitiếp
- HS luyện đọc đoạn nốitiếp
III.Các hoạt động dạy học:
Trang 5Bài 1 : Tính nhẩm
Cho HS làm bài rồi chữa bài
Bài 2 :
Muốn tìm tích ta làm như thếnào?
+Cách tiến hành:
Bài 4: Bài toán
-GV cho HS tự đọc và phân tích
đề, giải -Chấm bài, nhận xét
Bài 3 (cột 2) Bài 5: Đo rồi tính đường gấp khúc
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS về nhà ôn bài đểchuẩn bị kiểm tra
- Hoạt động lớp, cánhân
I M ụ c tiêu: Giúp học sinh:
- Biết trân trọng giá trị của tiền bạc, thời gian
- Biết thực hành tiết kiệm bằng những hành động nhỏ, phù hợp với khả nawgn của bản thân
- Vận dung kiến thức đã học vào cuộc sống
II Ph ươ ng ti ệ n d ạ y h ọ c:
- Tiền, kẹo và đồ dùng học tập, tranh ảnh
- Tài liệu thực hành kĩ năng sống ( T 4 -7)
III Ti ế n trình d ạ y h ọ c:
1 Khám phá:
Gv nêu câu hỏi:
Trang 6- Vì sao cần phải tiết kiệm ?- HS trả lời
- Gv nhận xét
Giới thiệu bài: Bài 1- Học cách tiết kiệm.
2 Kết nối:
- GV nêu mục tiêu của tiết học:
- Hiểu và biết trân trọng giá trị đồng tiền, thời
gian, biết cách sử dụng và tiết kiệm
Hoạt động 1: Biết cách tiết kiệm.
A, Phân biệt giữa hoang phí và kẹt sỉ
-Yêu cầ HS đọc truyện: Minh và Hoa
BT 1 Em sẽ học tập Minh hay Hoa?
BT 2: Đâu là nhu cầu thiết yếu trong cuộc sống?
Đâu chỉ là mong muốn ( không có cũng được)
- Gọi HS trả lời
- GV nhận xét
- GV hỏi: Em hiểu thế nào là nhu cầu thiết yếu,
thế nào chỉ là mong muốn?
B, Mua hàng ra sao?
BT 3: Lập kế hoạch để mua một món đồ em cần
- Cho HS quan sát tranh SGK và yêu cầu HS tự
làm bài tập,
BT 4: Y/c HS liệt kê món đồ muốn mua nhất,
chuẩn bị đồ vật bỏ tiền tiết kiệm để mua món đồ
- Qua bảng đánh giá em thấy mình là người đã
biết tiết kiệm thời gian và tiền bạc chưa?
3 Củng cố, dặn dò:
- Phân biệt tiết kiệm và kẹt sỉ?
- Nêu những nhu cầu cần thiết và điều chỉ là
mong muốn ?
- Dặn: Phụ huynh nhận xét cuối bài học
- HS xác định rõ mục tiêu của bài
- 1 HS, lớp đọc thầm
- HS nêu theo ý của mình
- HS thảo luân theo nhóm đôi và làm bài tập
- Đại diện 1-2 nhóm trả lời, nhóm khác nhận xét bổ sung
Trang 7III.Các hoạt động dạy học:
- Mỗi phần có 3 ô Hỏi 2 phần
có mấy ô?
- HS viết phép tính 3 x 2 = 6
2.Giới thiệu phép chia cho 2
- GV kẻ một vạch ngang (nhưhình vẽ)
- GV hỏi: 6 ô chia thành 2phần bằng nhau Mỗi phần cómấy ô?
- GV nói: Ta đã thực hiện mộtphép tính mới là phép chia
“Sáu chia hai bằng ba”.
- Viết là 6 : 2 = 3 Dấu : gọi làdấu chia
3 Giới thiệu phép chia cho 3
3 x 2 = 6
- Có 6 ô chia thành 2 phầnbằng nhau, mỗi phần có 3 ô
6 : 2 = 3
- Có 6 ô chia mỗi phần 3 ô thìđược 2 phần
- 6 ô
- HS thực hành
- HS quan sát hình vẽ rồitrả lời: 6 ô chia thành 2phần bằng nhau, mỗi phần
có 3 ô
- HS quan sát hình vẽ rồitrả lời: Để mỗi phần có 3 ôthì chia 6 ô thành 2 phần
Ta có phép chia “Sáu chia
Trang 8Bài 2: HS làm tương tự như
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
Kể chuyệnTiết 43: MỘT TRÍ KHÔN HƠN TRĂM TRÍ KHÔN (Nghe viết)
I.Mục tiêu :
1.Kiến thức: Nghe viết chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nhân vật
2.Kĩ năng: Làm được BT2a, BT3a
3.Thái độ: Rèn viết chữ, viết đúng
II Đồ dùng dạy học
- GV: Bảng phụ
- HS: Vở
III Các hoạt động dạy học:
viết vào nháp: trảy hội,
nước chảy, trồng cây, người chồng, chứng gián, quả trứng.
Trang 9- GV đọc mẫu bài viết
- Hướng dẫn nắm nội dungbài như SGVT2/63
- Hướng dẫn HS luyện viết
- HS thực hiện theo yêu cầu
- HS luyện viết bcon/blớp
Kêu lên vì sung sướng
Gọi HS nhận xét, chữa bài
- Sửa lỗi sai
KG: Mô tả được một số nghề nghiệp ,cách sinh hoạt của người đân thành thị.
BVMT: Có ý thức bảo vệ môi trường
Trang 10KNS: -Tìm kiếm và xử lí thông tin quan sát về nghề nghiệp của người dân ở nông
thôn
- Phát triền kĩ năng hợp tác trong quá trinh thực hiện công việc
II Đồ dùng dạy học
- GV: Tranh, ảnh trong SGK trang 45 – 47 Một số tranh ảnh về các nghề nghiệp
- (HS sưu tầm) Một số tấm gắn ghi các nghề nghiệp Vở
III/Các hoạt động dạy học:
- Từ kết quả thảo luận trên,
em rút ra được kết luận gì?
- GV kết luận: Cũng như ở
các vùng nông thôn khác nhau
ở mọi miền Tổ quốc, nhữngngười dân thành phố cũng làmnhiều ngành nghề khác nhau
+Cách tiến hành:
- Yêu cầu: Các nhóm HS thảoluận theo các câu hỏi sau:
1 Mô tả lại những gìnhìn thấy trong các hình
2 Nói tên ngành nghề củangười dân trong hình vẽ đó
- GV nhận xét, bổ sung về ýkiến của các nhóm
+Cách tiến hành:
- Người dân nơi bạn sốngthường làm nghề gì? Bạn cóthể mô tả lại ngành nghề đócho các bạn trong lớp biếtđược không?
KNS: -Tìm kiếm và xử lí
thông tin quan sát về nghềnghiệp của người dân ở nôngthôn
-HS nghe, ghi nhớ
-Hoạt động lớp, cá nhân,nhóm
- Hoạt động lớp, cá nhân
- HS nêu-
Trang 11trong quỏ trinh thực hiện cụngviệc.
CHÍNH TẢ:(nghe – viết) MỘT TRÍ KHễN HƠN TRĂM TRÍ KHễN
I MUẽC TIEÂU: -Nghe - viết chớnh xỏc CT, trỡnh bày đỳng đoạn văn xuụi cú lời của
nhõn vật
-Làm được BT2a ; BT3a
-Ham thớch moõn hoùc.
II Chuẩn bị:
Baỷng phuù ghi saỹn caực quy taộc chớnh taỷ
III các Hoạt động dạy học :
- Goùi 3 HS leõn baỷng
GV ủoùc cho HS vieỏt HSdửụựi lụựp vieỏt vaứo nhaựpNhaọn xeựt, cho ủieồm HS
- ẹoaùn vaờn coự maỏycaõu?
- Trong ủoaùn vaờnnhửừng chửừ naứo phaỷi vieỏthoa? Vỡ sao?
- Tỡm caõu noựi cuỷa baựcthụù saờn?
- Caõu noựi cuỷa baực thụùsaờn ủửụùc ủaởt trong daỏu gỡ?
- Theo doừi
- ẹoaùn vaờn coự 4 caõu
- Vieỏt hoa caực chửừ
Chụùt, Moọt, Nhửng, OÂng, Coự, Noựi vỡ ủaõy laứ caực chửừ
ủaàu caõu
- Coự maứ troỏn ủaống trụứi.
- Daỏu ngoaởc keựp
- HS vieỏt: caựch ủoàng,
thụù saờn, cuoỏng quyựt, naỏp, reo leõn, ủaống trụứi, thoùc.
- HS nghe
Trang 12Hoạt động 2:
Hướng dẫn làm
bài tập chính tả
g) Chấm bài: GV chấm
một số bài
Bài 2a: Trò chơi
- GV chia lớp thành 2nhóm Và hướng dẫn cáchchơi
- Kêu lên vì vui mừng
- HS dò bài, soát lỗi
- HS thực hiện theo y/c
- Reo.
- Đáp án: giằng/ gieo;
giả/ nhỏ/ ngỏ/
- Đọc đề bài
- 2 HS lên bảng làm, HS
dưới lớp làm vào Vở bài
tập Tiếng Việt 2, tập hai.
- Nhận xét, chữa bài:
giọt/ riêng/ giữa
- HS nghe
- Nhận xét tiết học
IV PhÇn rĩt kinh nghiƯm tiÕt d¹y:
Trang 13
- Tập hát gọn tiếng, rõ lời, thể hiện tính chất vui tơi, trong sáng của bài hát.
- Hát kết hợp vận động hoặc múa đơn giản
II CHU Ẩ N B Ị
- GV chuẩn bị một số động tác phụ hoạ cho bài hát
- Đàn organ, các nhạc cụ gõ: sênh thanh la, mõ, trống
- Băng nhạc bài hát lớp 2, máy nghe
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
* Luyện thanh khoảng 1 phút
* Bật băng âm thanh bài hát cho HS nghe lại, yêu cầu HS nhẩm thầm lời hát
- GV đệm đàn và bắt nhịp cho cả
lớp hát lại bài hát 2 lần Sửa những chỗ các em hát cha đúng (nếu có)
- Nhắc các em thể hiện đúng tính chất vui tơi của bài hát
- Tập biểu diễn bài hát theo hình thức tốp ca, tam ca
- Hớng dẫn HS hát theo kiểu hát đối
+ Nhóm 1: Xuân vừa …… đẹp tơi.
+ Nhóm 2: Cho đời …… đời vui
- Hát kết hợp gõ đệm theo pháchVD:
- HS luyện thanh khởi độnggiọng
- Lắng nghe và nhẩm thầm lời hát
- HS thực hiện
- HS thể hiện
- Từng nhóm HS lên biểu diễn trớc lớp
- HS hát theo hớng dẫn của GV
- HS hát
- HS dùng trống nhỏ để
đệm theo lời hát
Trang 14- Hát kết hợp vỗ tay theo tiết tấu lời ca:
x x x x x x
* Hát và vận động tại chỗ nh đã học
ở tiết học trớc
- Lời 2: làm tơng tự nh động tác ở lời một
- Tổ chức cho các nhóm trình bày bài hát kết hợp nhún tại chỗ
- Kiểm tra cá nhân, em nào khá GV cần hớng dẫn bồi dỡng thêm
- GV gõ tiết tấu sau và hỏi HS xem
đó là tiết tấu của câu hát nào?
( Đó là tiết tấu của câu hát 1 và 3)
- Dùng thanh phách để gõ
đệm
- Hát và vỗ tay theo phách
- HS nhìn GV làm mẫu và thực hiện theo
- Các nhóm lên biểu diễn trớc lớp, có chấm điểm thi
IV Rỳt kinh nghiệm tiết dạy
………
………
Hoạt động tập thể
Trang 15TÌM HIỂU VỀ TRUYỀN THỐNG VĂN HÓA QUÊ HƯƠNG
I môc tiªu:
- Giúp hs hiểu thêm truyền thống văn hóa quê hương về:
+ Tìm hiểu về Tết Nguyên Đán của DT Việt nam
+ 1 số trò chơi dân gian ở mỗi vùng quê
- Tết có những hoạt động
gì ?
- Tết Nguyên Đán có ý nghĩa như thế nào?
- Hãy nêu một số phong tụcngày Tết?
- Cảm xúc của em về Tết Nguyên Đán?
- Tết Cả, Tết Ta, Tết Âm lịch hoặc Tết Cổ truyền
- Tết là dịp lễ quan trọng vàthiêng liêng đối với mỗi người Việt Nam chúng ta.Tết về đánh dấu cho một năm cũ đã qua và khởi đầu cho một năm mới sắp đến đầy hứa hẹn Bên cạnh đó, Tết là dịp để chúng ta tưởng nhớ đến tổ tiên, nguồn cội và tình nghĩa xóm làng
- Đưa và rước ông táo vào ngày 23 và 30 tháng chạp
- Gói bánh chưng (MB), Gói bánh tét (MN)
- Chưng mâm ngũ quả để cúng ông bà, tổ tiên
- Sơn sửa lại nhà cửa để đón Tết
- Đón giao thừa, mừng thờikhắc của sự chuyển giao giữa năm cũ và năm mới
Trang 16- Cho HS chơi 1 số trò chơidân gian mà HS yêu thích
_
Hướng dẫn học ToánLUYỆN TẬP
III.Các hoạt động dạy học:
- Mỗi phần có 3 ô Hỏi 2 phần
có mấy ô?
- HS viết phép tính 3 x 2 = 6
2.Giới thiệu phép chia cho 2
- GV kẻ một vạch ngang (nhưhình vẽ)
- GV hỏi: 6 ô chia thành 2phần bằng nhau Mỗi phần cómấy ô?
- GV nói: Ta đã thực hiện mộtphép tính mới là phép chia
“Sáu chia hai bằng ba”.
- Viết là 6 : 2 = 3 Dấu : gọi làdấu chia
- 6 ô
- HS thực hành
- HS quan sát hình vẽ rồitrả lời: 6 ô chia thành 2phần bằng nhau, mỗi phần
có 3 ô
- HS quan sát hình vẽ rồitrả lời: Để mỗi phần có 3 ôthì chia 6 ô thành 2 phần
Ta có phép chia “Sáu chia
3 bằng 2”
Trang 173 x 2 = 6
- Có 6 ô chia thành 2 phầnbằng nhau, mỗi phần có 3 ô
6 : 2 = 3
- Có 6 ô chia mỗi phần 3 ô thìđược 2 phần
6 : 3 = 2
- Từ một phép nhân ta có thểlập được 2 phép chia tươngứng
Bài 2: HS làm tương tự như
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Trang 18I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Biết một số cu yu cầu ,đề nghị lịch sự
2.Kĩ năng: Bước đầu biết được ý nghĩa của việc sử dụng những lời yu cầu ,đề nghịlich sự
3.Thái độ:Biết sử dụng lời yu cầu ,đề nghị phù hợp trong cc tinh huống đơn giản,thường gặp hng ngy
II Chuẩn bị
-GV: Kịch bản mẫu hành vi cho HS chuẩn bị Phiếu thảo luận nhóm
-HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
Biết nói lời yêu cầu, đề nghị
-Trong giờ vẽ, bút màu củaNam bị gãy Nam thò tay sangchỗ Hoa lấy gọt bút chì màkhông nói gì với Hoa Việclàm của Nam là đúng hay sai?
Vì sao?
-Sáng nay đến lớp, Tuấn thấy
ba bạn Lan, Huệ, Hằng say sưađọc chung quyển truyện tranhmới Tuấn liền thò tay giật lấyquyển truyện từ tay Hằng vànói: “Đưa đây đọc trước đã”
Tuấn làm như thế là đúng haysai? Vì sao?
-GV nhận xét
+Cáchtiến hành:
-Phát phiếu học tập cho HS
-Yêu cầu 1 HS đọc ý kiến 1
-Yêu cầu HS bày tỏ thái độđồng tình hoặc không đồngtình
-Kết luận ý kiến 1: Sai
-Tiến hành tương tự với các ýkiến còn lại
+ Với bạn bè người thânchúng ta không cần nói lời đề
HS trả lời
- Hoạt động lớp, nhóm.-Làm việc cá nhân trênphiếu ht
+ Chỉ cần nói lời yêu cầu,
đề nghị với người lớn tuổi.-Biểu lộ thái độ bằng cáchgiơ đồng ý hay khôngđồng ý
+ Sai
+ Sai
+ Sai
Trang 19+ Biết nói lời yêu cầu, đề nghịlịch sự là tự trọng và tôn trọngngười khác.
+Cách tiến hành:
- Yêu cầu HS tự kể về một vàitrường hợp em đã biết hoặckhông biết nói lời đề nghị yêucầu
- Khen ngợi những HS đã biếtthực hiện bài học
-Kết luận chung cho bài học:
Cần phải biết nói lời yêu cầu,
+ Đúng
Hoạt độnbg não, cá nhân
- Một số HS tự liên hệ.Các HS còn lại nghe vànhận xét về trường hợp màbạn đưa ra
- Hoạt động lớp, nhóm
-Lắng nghe GV hướng dẫn
và chơi theo hướng dẫn.-Trọng tài sẽ tìm nhữngngười thực hiệb sai, yêucầu đọc bài học
IV.Rút kinh nghiệm tiết dạy:
Luyện từ và câuTiết 22 : TỪ NGỮ VỀLOÀI CHIM DẤU CHẤM, DẤU PHẨY
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Nhận biết đúng tên một số loài chim vẽ trong tranh (BT1); điền đúng tênloài chim đã cho vào chỗ trống trong thành ngữ (BT2)
2 Kĩ năng: Đặt đúng dấu phẩy, dấu châm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn (BT3)
3 Thái độ: Ham thích môn học
BVMT: Các loài chim tồn tại trong môi trường thiên nhiên phong phú, đa dạng,
trong đó có nhiều loài chim quý hiếm cần được bảo vệ (vd: đại bàng)
Trang 20II Đồ dùng dạy học
- GV: Bài tập 3 viết sẵn vào bảng phụ
- HS: Vở
III Các hoạt động dạy học:
em hãy quan sát kĩ từng hình
và sử dụng thẻ từ gắn tên chotừng con chim được chụptrong hình
- Gọi HS nhận xét và chữabài
Chỉ hình minh họa từng loài
chim và yêu cầu HS gọi tên
BVMT: Các loài chim tồn tại
trong môi trường thiên nhiênphong phú, đa dạng, trong đó
có nhiều loài chim quý hiếmcần được bảo vệ (vd: đạibàng)
Bài 2
- GV gắn các băng giấy cóghi nội dung bài tập 2 lênbảng Cho HS thảo luậnnhóm Sau đó lên gắn đúngtên các loài chim vào các câuthành ngữ tục ngữ
- Gọi HS nhận xét và chữabài
- Yêu cầu HS đọc
- GV giải thích các câu thànhngữ, tục ngữ cho HS
-4 HS lên bảng
-Từng cặp HS thực hành hỏi
nhau theo mẫu câu “ở đâu?”
-Quan sát hình minh hoạ
- 3 HS lên bảng gắn từ: 1 – chào mào; 2 - chim sẻ; 3 - cò;
4 - đại bàng; 5 - vẹt; 6 - sáo sậu; 7 - cú mèo
- Đọc lại tên các loài chim
- Chia nhóm 4 HS thảo luậntrong 5 phút
- Gọi các nhóm có ý kiếntrước lên gắn từ: a) qua; b)cú; c) vẹt; d) khướu; e) cắt
- Chữa bài
- HS đọc CN, nhóm, đồngthanh
- HS nghe và trả lời theo yêucầu
- 1 HS đọc/ lớp đọc thầmtheo
Trang 21- Gọi HS nhận xét, chữa bài.
- Yêu cầu HS đọc lại đoạnvăn
- Khi nào ta dùng dấu chấm?
Sau dấu chấm chữ cái đầu câuđược viết ntn?
- Nhận xét tiết học
- Dặn dò HS về nhà học bài
và chuẩn bị bài sau: Từ ngữ
về muông thú Đặt và trả lờicâu hỏi như thế nào?
chấm Chữ cái đầu câu phảiviết hoa
IV Rút kinh nghiệm tiết dạy:
………
………
ToánTiết 108: BẢNG CHIA 2
Trang 22III.Các hoạt động dạy học:
4 Củng cố –
Dặn dò
Phép chia
-Từ một phép tính nhân viết 2phép chia tương ứng:
a) Nhắc lại phép chia
- Trên các tấm bìa có 8 chấmtròn, mỗi tấm có 2 chấm tròn
Hỏi có mấy tấm bìa ?b) Nhận xét
Trang 23Tập đọcTiết 66: CÒ VÀ CUỐC
I Mục tiêu
1.Kiến thức: Hiểu ND: Phải lao động vất vả mới có lúc thanh nhàn, sung sướng (trả lời được các CH trong SGK)
2.Kĩ năng: Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rành mạch toàn bài
3.Thái độ: Ham thích môn học
KNS: Thể hiện sự cảm thơng Tự nhận thức: xác định gi trị bản thn.
II Đồ dùng dạy học
- GV :SGK Tranh SGK
- HS: SGK
III Các hoạt động dạy học :
TG ND vàMT Hoạt động dạy Hoạt động học
* Cách tiến hành:.
- GV yêu cầu HS đọc từngđoạn và TLCH như SGK/
- GV chốt nội dung bài
- KNS: Thể hiện sự cảm
thơng Tự nhận thức: xácđịnh gi trị bản thn
* Cách tiến hành:
-GV đọcmẫu Lưu ý về cáchđọc
-3HS đọc bài và trả lời câuhỏi theo ND bài
- Hoạt động lớp, cá nhân
- 2 KG đọc lại /lớp đọc thầm.
- Nhiều HS phát biểu ý kiến
- HS luyện đọc câu nối tiếp
- HS luyện đọc đoạn nối tiếp