Mục đích yêu cầu: - Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học tốc độ đọc khoảng 80 tiếng / phút; bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung.. - Bớc đầu biết
Trang 1Tuần 18
Buổi sáng
Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010 Tiết 1: Chào cờ
Lớp trực tuần thực hiện
********************************
Tiết 2: Tiếng anh
(GV chuyên soạn và giảng)
**********************************
Tiết 3: Tập đọc
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (tiết 1)
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 80 tiếng / phút); bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc
+ Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về
nội dung bài đọc
- GV ghi điểm
c Bài tập Lập bảng thống kê theo
mẫu
- GV giới thiệu mẫu
- Nêu tên các bài tập đọc thuộc chủ
điểm Có chí thì nên, Tiếng sáo diều?
- Nêu tên tác giả, nội dung chính,
diều
Trinh
Đờng
Nguyễn Hiền nhà nghèo
mà hiếu học
Nguyễn Hiền
371
Trang 2- Về nhà ôn lại bài Chuẩn bị bài sau.
*Phần điều chỉnh, bổ sung:
*************************************** Tiết 4: Toán Dấu hiệu chia hết cho 9 I Mục tiêu: - Biết dấu hiệu chia hết cho 9 - Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 trong 1 số tình huống đơn giản - HS làm đợc các bài tập 1, 2 - HS khá, gỏi làm đợc tất cả các bài tập trong tiết học - Giáo dục HS tính nhanh nhẹn, tự giác khi làm bài II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ HS: SGK III Các hoạt động dạy học: 1 ổ n định: 2 Kiểm tra: - Nêu dấu hiệu chia hết cho 2, cho 5 - Nhận xét 3 Bài mới: a Giới thiệu bài: b Hớng dẫn: Dấu hiệu chia hết cho 9 - Nêu các số chia hết cho 9? - Nêu các số không chia hết cho 9? - Tính tổng các chữ số rồi chia cho 9 - Nhận xét gì về tổng của các chữ số của các số chia hết cho 9 trong các ví dụ trên? - Các số không chia hết cho 9 thì có đặc điểm nh thế nào? - Những số nào chia hết cho 9? - Những số nào không chia hết cho 9? *Kết luận SGK c Thực hành Bài 1/97 - Trong các số sau, số nào chia hết cho9? - Nhóm báo cáo - Nhận xét Bài 2/97 - Số nào trong các số sau không chia hết cho 9? - Nhận xét Bài 3/97 (HS KG). - Viết 2 số có 3 chữ số chia hết cho 9 - Nhận xét - Hát - Số chia hết cho 9 là 9, 18, 27, 36, 342, 5481,
- Số không chia hết cho 9 là 34, 58, 244,7561
- HS tính
- Các số chia hết cho 9 có tổng các chữ số chia hết cho 9
- Tổng các chữ số không chia hết cho 9 thì số đó không chia hết cho 9
- Các số có tổng các chữ số chia hết cho 9
- Các số có tổng các chữ số không chia hết cho 9
- 1, 2 HS đọc
- HS nêu yêu cầu bài
- Thảo luận nhóm đôi
- Số chia hết cho 9 trong các số đã cho là:
99, 108, 5643, 29385
- Nêu yêu cầu bài
- Làm bài vào vở
- Các số không chia hết cho 9 là: 96;
7853
- HS làm bảng con
Trang 3Bài 4/97: Tìm chữ số thích hợp viết
vào ô trống để đợc số chia hết cho 9:
- Các nhóm báo cáo kết quả thảo
luận
- Nhận xét
4 Củng cố:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 9
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà làm bài Chuẩn bị bài sau
- VD: 450; 324, 909, 207
- HS làm theo nhóm đội
315 ; 135 ; 225
*Phần điều chỉnh, bổ sung:
*************************************
Buổi chiều
Tiết 1: Địa lí
Kiểm tra định kì cuối học kì I
( Nhà trờng ra đề)
373
Trang 4Tiết 2: Toán*
Ôn tập: Dấu hiệu chia hết cho 9
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS cách tính dấu hiệu chia hết cho 9
- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9 Vào làm bài tập
- Giáo dục HS tính nhanh nhẹn, tự giác khi làm bài
Các số chia hết cho 9 là: 99, 108, 5643,
29 385
- Chọn số có tổng các chữ số không chia hết cho 9
531, 918, 729
- Làm vào vở, 2 h/s lên bảng
315, 135, 225
- Làm vào vở, đọc BT
Trang 5*Phần điều chỉnh, bổ sung:
**************************************** Tiết 3: Luyện từ và câu* Ôn tập: Câu kể Ai làm gì? I Mục đích yêu cầu: - Nắm đợc cấu tạo cơ bản của câu kể Ai làm gì? - Nhận ra hai bộ phận CN, VN của câu kểAi làm gì? , từ đó biết vận dụng kiểu câu kể Ai làm gì? vào bài viết - Giáo dục HS có ý thức học tập II Chuẩn bị: GV: Nội dung bài tập HS: VBT III Các hoạt động dạy học: 1 ổ n định: 2 Kiểm tra: - Sự chuẩn bị của HS 3 Bài mới: a Giới thiệu bài: b Hớng dẫn làm bài tập - Hát Bài 1
- GV và HS phân tích , làm mẫu câu 2 - 2 HS nối tiếp đọc y/c của bài tập 1 Câu 2 Ngời lớn đánh trâu ra cày 3 Các cụ già nhặt cỏ đốt lá 4 Mấy chú bé bắc bếp thổi cơm 5 Các bà mẹ tra ngô 6.Các em bé ngủ khì trên lng mẹ 7 Lũ chó sủa om cả rừng TN chỉ HĐ đánh trâu ra cày bắc bếp thổi cơm nhặt cỏ đốt lá tra ngô ngủ khì trên
sủa om cả rừng
TN chỉ ngời vật HĐ ngời lớn
mấy chú bé các cụ già các bà mẹ các em bé
lũ chó
Bài 2
Câu
2.Ngời lớn cày
3.Các cụ già lá
4 Mấy chú bé cơm
5 Các bà mẹ ngô
6.Các em bé ngủ mẹ
7 Lũ chó rừng
CH cho TN chỉ HĐ
Ngời lớn làm gì?
Các cụ già làm gì?
Mấy chú bé làm gì?
Các bà mẹ làm gì?
Các em bé làm gì?
Lũ chó làm gì?
CH cho TN chỉ ngời hoặc HĐ
Ai đánh trâu ra cày?
Ai nhặt cỏ, đốt lá?
Ai bắc bếp thổi cơm?
Ai tra ngô?
Ai ngủ khì trên lng mẹ?
Con gì sủa om cả rừng?
- GV tất cả các câu trên thuộc kiểu câu kể Ai làm gì? Câu kể Ai làm gì? thờng có 2
bộ phận BP thứ nhất trả lời câu hỏi ( cái gì, con gì) gọi là CN Bộ phận trả lời câu hỏi làm gì ? gọi là VN
- ? câu kể Ai làm gì ? thờng gồm những bộ
phận nào?
Bài3: ? Nêu y/c? - HS làm vào vở, 3 HS lên bảng.
Câu1: Cha tôi/ làm cho chúng tôichiếc chổi sân
CN VN Câu2: Mẹ/ đựng hạt giống đầy móm lá cọ để sau
375
Trang 64 Củng cố:
- Nhắc lại nội dung bài
- Nhận xét tiết ôn
5 Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài Chuẩn bị
bài sau
CN VN Câu3: Chị tôi/ đan nón lá cọ, đan cả mành khẩu
CN VN
*Phần điều chỉnh, bổ sung:
******************************************************************** Buổi sáng Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010 Tiết 1: Toán Dấu hiệu chia hết cho 3 I Mục tiêu: - Biết dấu hiệu chia hết cho 3 - Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 3 trong một số tình huống đơn giản - HS làm đợc các bài tập 1, 2 - HS khá, giỏi làm đợc tất cả các bài tập trong tiết học - Giáo dục HS tính tự giác, tích cực khi làm bài II Chuẩn bị: GV: Bảng phụ HS: SGK III Các hoạt động dạy học: 1 ổ n định: 2 Kiểm tra: - Nêu dấu hiệu chia hết cho 9? - Kiểm tra VBT 3 Bài mới: a Giới thiệu bài: b Hoạt động1: Dấu hiệu chia hết cho 3 - Lấy ví dụ số chia hết cho 3? - Số không chia hết cho 3? - Tính tổng các chữ số chia hết cho 3? - Nhận xét gì về các số chia hết cho 3? - Những số nào chia hết cho 3? Những số nào không chia hết cho 3? c Hoạt động 2: Luyện tập Bài 1/97 (Miệng) - Trong các số, số nào chia hết cho 3? Bài 2/97 - Trong các số, số nào không chia hết cho 3? - Nhận xét Bài 3/97 (HS KG) - Viết ba số có ba chữ số chia hết cho 3 - GV nhận xét Bài 4/97: Tìm số thích hợp viết vào ô trống để đợc số chia hết cho 3: - Hát 3 : 3 = 1; 9 : 3 = 3; 12 : 3 = 4;
4 : 3 = 1 d 1; 383 : 3 = 127 d 2;
- HS tính
- Các số chia hết cho 3 thì tổng chia hết cho 3
- HS nêu (kết luận SGK)
- Các số chia hết cho 3 là: 231; 1872
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm vở
- Các số không chia hết cho 3 là: 502; 6823; 55553; 641311
- Nêu yêu cầu bài
- HS làm bảng con 453; 249; 768
- HS hoạt động nhóm
567; 792; 2835
Trang 7- Nhóm báo cáo
- GV nhận xét
4 Củng cố:
- Nhắc lại dấu hiệu chia hết cho 3
5 Dặn dò:
- Về nhà làm bài Chuẩn bị bài sau
*Phần điều chỉnh, bổ sung:
******************************************
Tiết 2: Luyện từ và câu
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (tiết 2)
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 80 tiếng / phút); bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc
3 đoạn văn, đoạn thơ đã học ở học kì I
- Biết đặt câu có ý nhận xét về nhân vật trong bài tập đọc đã học (BT2)
- Bớc đầu biết dùng thành ngữ, tục ngữ đã học phù hợp với tình huống cho trớc
- Giáo dục HS tích cực, tự giác khi làm bài
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phiếu bài đọc
HS: SGK
Hình thức: Lớp, nhóm, cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
1
ổ n định:
2 Kiểm tra:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Kiểm tra đọc:
- Kiểm tra tập đọc và học thuộc lòng
+ Gọi HS lên bốc thăm bài đọc
+ Gọi HS đọc và trả lời câu hỏi về nội
dung bài đọc
- GV ghi điểm
c Ôn luyện kĩ năng đặt câu:
Bài 1: Đặt câu để nhận xét về các nhân
vật:
a Nguyễn Hiền
b Lê- ô- nác- đô đa vin- xi
c Xi- ôn- cốp- xi ki
d Cao Bá Quát
e Bạch Thái Bởi
d Sử dụng thành ngữ, tục ngữ:
Bài 2 (Nhóm đôi)
a Nếu bạn em có quyết tâm học tập rèn
luyện cao?
b Nếu bạn em nản lòng khi gặp khó
- Hát
- 5 HS bốc thăm bài đọc và chuẩn bị khoảng 2 phút và đọc bài
- Nêu yêu cầu bài
- HS làm vào vở
a Nhờ thông minh ham học và có trí Nguyễn Hiền trở thành trạng nguyên trẻ tuổi nhất nớc ta
b Ông đã trở thành nhà danh họa nổi tiếng thế giới nhờ khổ công rèn luyện
c Xi- ôn- cốp- xi ki đã đạt đợc ớc mơ nhờ tài năng nghị lực
d Cao Bá Quát kì công luyện chữ
e Bạch Thái Bởi là nhà kinh doanh tài
ba, chí lớn
- Nêu yêu cầu bài
- Có chí thì nên/ Có công …nên kim.nên kim
377
Trang 8- Về nhà ôn bài Chuẩn bị bài sau.
- Thất bại là mẹ thành công/ Thua keo này ta bày keo khác
- Đứng núi này trông núi nọ/ Ai ơi …nên kim.mới thôi
*Phần điều chỉnh, bổ sung:
***************************************
Tiết 3: Hát
Tập biểu diễn bài hát
( GV chuyên soạn và giảng)
****************************************
Tiết 4: Chính tả
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (tiết 3)
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 80 tiếng / phút); bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc
3 đoạn văn, đoạn thơ đã học ở học kì I
- Nắm đợc các kiểu mở bài, kết bài trong bài văn kể chuyện.
- Bớc đầu viết đợc mở bài gián tiếp, kết bài mở rộng cho bài văn kể chuyện ông Nguyễn Hiền ( BT2)
- Giáo dục HS tích cực, tự giác khi làm bài
- Thế nào là mở bài trực tiếp?
+ Thế nào là mở bài gián tiếp?
- Thế nào là kết bài mở rộng?
+ Thế nào là kết bài không mở rộng?
- Viết mở bài gián tiếp và kết bài mở
rộng cho câu chuyện
- Hát
- 5 HS bốc thăm bài đọc và chuẩn bịkhoảng 2 phút và đọc bài
- Đọc thầm
- Kể ngay sự việc mở đầu câu chuyện
+ Kể chuyện khác để dẫn vào câu chuyện
- Chỉ cho biết kết cục câu chuyện, không bình luận
+ Sau khi cho biết kết kết cục, có thêm lời bình luận
- Mở bài: Ông cha ta thờng nói: Có chí thì nên Câu nói đó thật đúng với Nguyễn Hiền
Trang 9- Đọc một vài mở bài, kết bài hay.
4 Củng cố:
- Nhắc lại nội dung tiết học
5 Dặn dò:
- Về nhà ôn lại bài Chuẩn bị bài sau
trạng nguyên nhỏ tuổi nhất nớc ta
Ông phải bỏ học vì nhà nghèo nhng nhờ có
ý trí vơn lên ông đã trở thành ngời nổi tiếng Câu chuyện nh sau…nên kim
- Kết bài: Nguyễn Hiền là một tấm gơng sáng cho mọi thế hệ học trò Chúng em ai cũng cố gắng để xứng danh con cháu Nguyễn Hiền.Tuổi nhỏ tài cao
- HS nghe
*Phần điều chỉnh, bổ sung:
****************************************** Buổi chiều Tiết 1 Đạo đức ôn tập thực hành kĩ năng I Mục tiêu: - Củng cố những hiểu biết ban đầu về một số chuẩn mực hành vi đạo đức - Củng cố kĩ năng lựa chọn cách ứng xử phù hợp chuẩn mực trong các tình huống và biết thực hiện các chuẩn mực đã học trong cuộc sống - Giáo dục HS biết yêu thơng ông bà, cha mẹ, kính trọng, biết ơn thầy cô giáo và những ngời lao động, trung thực, vợt khó trong học tập II Chuẩn bị: GV: Phiếu bài tập HS: SGK III Các hoạt động dạy học:
1
ổ n định : Hát.
2 Kiểm tra:
? Giờ trớc học bài gì?
? Vì sao phải yêu cầu lao động?
3 Ôn bài cũ:
? Trẻ em có quyền bày tỏ ý kiến nh
thế nào?
? Vì sao phải tiết kiệm tiền của?
? Vì sao phải tiết kiệm thời gian?
? Vì sao phải hiếu thảo với ông bà,
cha mẹ:
? Vì sao phải biết ơn thầy cô giáo?
? Vì sao phải yêu lao động?
* Trả lời câu hỏi và làm bài tập tình
huống
? Em sẽ làm gì khi đợc phân công
làm một việc không phù hợp với khả
năng?
? Em muốn tham gia vào một hoạt
động nào đó của lớp, của trờng nhng
cha đợc phân công em sẽ làm gì?
? Những việc làm nào dới đây là thể
hiện tiết kiệm tiền của
379
Trang 10a) Ăn hết suất cơm của mình.
b) Không xin tiền ăn quà vặt
c) Quên tắt điện khi ra khỏi phòng
huống sau là đúng hay sai? Vì sao?
a) Mẹ đi làm về muộn, nấu cơm
muộn Quân dỗi không ăn cơm
b) Bà của Lan bị ốm, Lan không đi
chơi xa, Lan quanh quẩn ở trong nhà
khi thì lấy nớc cho bà uống, lấy cháo
cho bà ăn, bóp chân tay, đấm lng cho
bà
? Nêu những việc làm để thể hiện
lòng biết ơn đối với các thầy giáo, cô
giáo?
? Em sẽ làm gì khi?
a Em đang học bài có bạn gọi điện
thoại rủ đi chơi?
b Em đang nấu cơm có bạn rủ đi
chơi điện tử?
? Nêu những câu ca dao, câu tục ngữ,
thành ngữ nói về ý nghĩa, tác dụng
- Lễ phép, vâng lời thầy cô
- Chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xấy dựng bài
- Chúc mừng thầy cô nhân ngày nhà giáo Việt Nam
- Thăm hỏi thầy cô khi thầy cô bị ốm đau, gặp phải chuyện buồn
- HS trả lời
- Có làm thì mới có ănKhông dng ai đẽ mang phần đến cho
*Phần điều chỉnh, bổ sung:
**********************************************
Tiết 2 Toán*
luyện tập: dấu hiệu chia hết cho 3
I Mục tiêu:
- Củng cố cho HS về dấu hiệu chia hết cho 3
- Vận dụng dấu hiệu để nhận biết các dấu hiệu chia hết cho 3 và các số không chiahết cho 3
- Giáo dục HS tính nhanh nhện, tính chính xác cho HS
II Chuẩn bị:
- GV: Nội dung bài tập
Trang 11Bài 2(6): Tìm số không chia hết cho 3.
- Bài yêu cầu gì?
- Về nhà làm bài Chuẩn bị bài sau
- Nêu yêu cầu của bài?
- Các số chia hết cho 3 là: 540; 3627;10953
- Nêu yêu cầu bài
- Những số không chia hết cho 3 là: 610;7363; 431161
- Nêu yêu cầu bài
*********************************************
Tiết 3 Thể dục
Bài bài 35 (GV chuyên soạn giảng)
********************************************
Buổi sáng
Thứ t ngày 22 tháng 12 năm 2010 Tiêt 1: Tập đọc
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (tiết 4)
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 80 tiếng / phút); bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc
3 đoạn văn, đoạn thơ đã học ở học kì I
- Nghe - viết đúng bài chính tả (tốc độ viết khoảng 80 chữ / 15 phút), không mắc quá
5 lỗi trong bài; trình bày đúng bài thơ 4 chữ (Đôi que đan)
- HS khá, giỏi viết đúng và tơng đối đẹp bài chính tả ( tốc độ viết trên 80 chữ / 15 phút); hiểu nội dung bài
381
Trang 12- Giáo dục HS viết đúng, đẹp.
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phiếu bài đọc
HS: SGK
Hình thức: Lớp, nhóm, cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
1
ổ n định:
2 Kiểm tra:
- Kiểm tra VBT của HS
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Kiểm tra tập đọc và học thuộc
lòng:
- GV tiếp tục kiểm tra đọc đối với những
học sinh còn lại và những học sinh cha
đạt yêu cầu
c Hớng dẫn viết chính tả:
- Đọc bài thơ
- Từ đôi que đan và bàn tay của chị em
hiện ra những gì?
- Theo em hai chị em trong bài là ngời
nh thế nào?
- Nội dung bài thơ?
*.Tìm viết chữ khó.
- Nêu cách trình bày bài thơ?
*.Viết bài.
GV đọc bài
*.Soát lỗi
4 Củng cố:
- Tuyên dơng em viết đẹp
- Nhận xét tiết học
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
- Hát
- HS bốc thăm + trả lời câu hỏi
- 2 HS đọc
- Mũ len, khăn , áo của bé của bà và của cha mẹ
- Chăm chỉ, thơng yêu ngời thân trong gia đình mình
- Tác dụng của đôi que đan
- Viết nháp
- HS nêu
- HS nghe - viết
- Tự soát lỗi
- Đổi chéo vở soát lỗi
*Phần điều chỉnh, bổ sung:
***************************************
Tiết 2 : Toán
Luyện tập
I Mục tiêu:
- Bớc đầu biết vận dụng dấu hiệu chia hết cho 9, dấu hiệu chia hết cho 3, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 5, vừa chia hết cho 2 vừa chia hết cho 3, trong một số tình huống đơn giản
- Hs làm đợc các bài tâp 1, 2, 3
- HS khá, giỏi làm đợc bài tập 4
- Giáo dục HS tính tích cực, tự giác khi làm bài
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS: SGK
III Các hoạt động dạy học:
1
ổ n định:
2 Kiểm tra:
- Nêu dấu hiệu chia hết cho 3
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- Hát
Trang 13b Luyện tập:
Bài 1/98 (Miệng)
- Cho các số, số nào là số chia hết
cho3, số nào là số chia hết cho 9, số
nào chia hết cho 3 và không chia hết
cho 9?
Bài 2/98
- Điền số thích hợp vào ô trống
- Các nhóm báo cáo kết quả
- GV nhận xét
Bài 3/98: Câu nào đúng, câu nào sai?
- Các nhóm báo cáo kết quả
- GV nhận xét
Bài 4/98 (HS KG)
- Gọi HS chữa bài
- GV nhận xét
4 Củng cố:
- Nhận xét tiết học.
5 Dặn dò:
- Chuẩn bị bài sau
a Số chia hết cho 3: 4563; 2229; 3576; 66816
b Số chia hết cho 9: 4563; 66816
c Số chia hết cho 3 và không chia hết cho 9: 2229; 3576
- Nêu yêu cầu
- Hoạt động nhóm
a 945 chia hết cho 9.
b 225 chia hết cho 3.
c 762 chia hết cho 3 và 2.
- Nêu yêu cầu bài
- Hoạt động nhóm
a + d: Đ
b + c: S
- Nêu y/c bài
- Làm bào vở
a, 612; 621; 162
b, 201; 102Bài 4 / 98
a, 612; 621; 162
b, 201; 102
*Phần điều chỉnh, bổ sung:
***************************************
Tiết 3: Tập làm văn
Ôn tập và kiểm tra cuối học kì I (tiết 5)
I Mục đích yêu cầu:
- Đọc rành mạch, trôi chảy các bài tập đọc đã học (tốc độ đọc khoảng 80 tiếng / phút); bớc đầu biết đọc diễn cảm đoạn văn, đoạn thơ phù hợp với nội dung Thuộc đợc
3 đoạn văn, đoạn thơ đã học ở học kì I
- Nhận biết đợc danh từ, động từ, tình từ trong đoạn văn Biết đặt câu hỏi xác định bộ phận câu đã học: Làm gì? Thế nào? Ai? (BT2)
- Giáo dục HS tích cực làm bài
I I Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ, phiếu bài đọc
HS: SGK
Hình thức: Lớp, nhóm, cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
1
ổ n định:
2 Kiểm tra:
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài:
b Kiểm tra tập đọc và học thuộc
- Hát
383
Trang 14- Về nhà ôn lại bài Chuẩn bị bài sau.
- HS thực hiện các yêu cầu kiểm tra đọc
- Đọc thầm
- Danh từ: buổi, chiều, xe, thị trấn, nắng, phố, huyện, em bé, mắt, mí, cổ, móng,
hổ, quần áo, sân, Hmông, Tu dí, Phù lá.+ Động từ: dừng lại, chơi đùa
+ Càng có nhiều không khí thì càng có nhiều ô - xi để duy trì sự cháy đợc lâu hơn
+ Muốn sự cháy diễn ra liên tục thì không khí phải đợc lu thông
- Nêu ứng dụng thực tế liên quan đến vai trò của không khí đối với sự cháy: Thổi bếp lửa cho lửa cháy to hơn, dập tắt lửa khi có hỏa hoạn,
- Giáo dục HS hiểu không khí cần cho sự cháy
a Giới thiệu bài:
b Hoạt độn g 1: Vai trò của ô xi đối
với sự cháy.
(Nhóm 6)
- Hiện tợng gì xảy ra? Giải thích?
+ Lọ thủy tinh to?
- Cháy lâu hơn vì có nhiều không khí hơn
- Cháy nhanh hơn vì có ít không khí hơn
- 2 HS nhắc lại