1. Trang chủ
  2. » Vật lí lớp 12

Giáo án tuần 10 lớp 2

29 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 56,91 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV yêu cầu các nhóm thảo luận để bày tỏ thái độ tán thành hay không tán thành đối với các ý kiến nêu trong phiếu thảo luận.. + Nội dung phiếu:.[r]

Trang 1

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- HS lên bảng làm bài tập 3 SGK

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

Bài 3: Bài toán (8p)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Hỏi: Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

- Lấy tổng trừ đi số hạng đã biết

- Tương tự HS làm bài vào VBT

- HS đọc đề bài

- Viết tiếp câu hỏi vào đề bài

Trang 2

- Để biết có bao nhiêu HS trai ta làm thế nào?

- YC HS làm bài

* BT rèn kỹ năng giải toán có lời văn.

Bài 4: Ghi kết quả tính (4p)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Nhận xét tiết học, tuyên dương HS

- Chuẩn bị bài sau.

toán

- HS trả lời Bài giảiLớp 2B có số học sinh trai là:

28 – 16 = 12 (học sinh) Đáp số: 12 học sinh trai

- Đọc trơn toàn bài, biết ngắt nghỉ hợp lí sau các dấu câu, giữa các cụm từ

- Biết đọc phân biết lời ngời kể với lời nhân vật

3 Thái độ:

- HS yêu thương những người thân trong gia đình mình

* BVMT: GDHS quan tâm đến ông bà và những người thân trong gia đình (HĐ2)

* QTE: + Quyền được ông bà, cha mẹ quan tâm, chăm sóc (HĐ củng cố)

+ Bổn phận phải biết quan tâm chăm sóc ông bà, cha mẹ (HĐ2)

II Các kĩ năng sống cơ bản

- Xác định giá trị, tư duy sáng tạo

- Thể hiện sự cảm thông, ra quyết định

Trang 3

A Kiểm tra bài cũ

- Giờ trước ôn tập không kiểm tra

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: (2p)

- GV giới thiệu chủ điểm

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Luyện đọc (35p)

a GV đọc mẫu toàn bài

- Hướng dẫn cách đọc toàn bài

b Đọc nối tiếp câu:

- Gọi HS đọc nối tiếp câu

- Hướng dẫn đọc các từ khó

c Luyện đọc đoạn:

- Hướng dẫn đọc từng đoạn

- GV hướng dẫn đọc ngắt nghỉ

- Hai bố con bàn nhau lấy ngày lập đông

hàng năm /làm "ngày ông bà"/vì khi trời

bắt đầu rét, /mọi người cần chăm lo cho

sức khỏe/cho các cụ già //

- Món quà ông thích nhất hôm nay/ là

chùm điểm mười của cháu đấy //

- Hai bố con chọn ngày nào làm ngày lễ

của ông, bà? Vì sao?

- Bé Hà còn băn khoăn chuyện gì? Ai đã

- HS đọc nối tiếp câu lần 2

- HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn

- Lớp đọc thầm trả lời câu hỏi

- Chọn một ngày làm ngày lễ củaông bà

- Ngày lập đông, vì ngày đó trời trởrét, mọi người cần chăm lo sức khoẻcho các cụ già

- Bé không biết chuẩn bị quà gì biếuông bà Bố thì thầm mách nước, béhứa cố gắng làm theo lời khuyêncủa bố

Trang 4

3 HĐ3: Luyện đọc lại (12p)

- GV yêu cầu HS đọc phân vai

- GV nhận xét bổ sung

C Củng cố dặn dò: (5p)

* BVMT: Ở nhà các con đã quan tâm đến

ông bà và những người thân trong gia

đình như thế nào?

* QTE: Ở nhà ông bà, bố mẹ đã quan tâm

chăm sóc các con như thế nào?

- GV nhận xét tiết học

- Căn dặn học sinh vè nhà luyện đọc bài - Chuẩn bị

bài sau: Bưu thiếp

- HS tự phân vai thi đọc lại truyện

- HS nói nội dung, ý nghĩa truyện

- Nhớ lại và khắc sâu các hoạt động của cơ quan vận động và tiêu hoá

2 Kĩ năng: Củng cố các hành vi vệ sinh cá nhân.

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II Đồ dùng

- Bảng phụ

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Các nguyên nhân lây nhiễm giun?

Bước 1: Trò chơi “con voi”

Bước 2: Thi đua giữa các nhóm thực hiện trò

chơi: “Xem ai cử động nói lên các cơ, xương

và khớp xương ”

- Yêu cầu đại diện các nhóm trả lời

- GV quan sát các đội chơi làm trọng tài phân

- Học sinh trả lời

- HS lắng nghe

- Hát và làm theo lời bài hát

- Thực hiện một số động tác cácnhóm ở dưới nhận xét xem cácđộng tác đó thực hiện thì vùng

cơ nào, xương nào, khớp xươngnào cử động

Trang 5

xử khi cần thiết và phát phần thưởng cho đội

- Mỗi tổ 3 đại diện tham gia

- Mỗi cá nhân bốc thăm một câu trên cây và

trả lời ngay sau 1 phút

- Mỗi đại diện của mỗi tổ cùng GV làm BGK

sẽ đánh giá kết qủa trả lời của các cá nhân

- Cá nhân có kết quả cao nhất sẽ thắng

- Phát phần thưởng cho học sinh thắng

* Hoạt động 3: Làm phiếu bài tập.

- Đánh dấu x vào o trước câu hỏi em cho là

o c- Nên ăn nhanh để tiết kiệm thời gian

o d- Ăn no xong có thể chạy nhảy nô đùa

o e- Phải ăn uống đầy đủ để có cơ thể mạnh

khoẻ

o g- Muốn phòng bệnh giun phải ăn sạch,

uống sạch, ở sạch

o h- Giun chỉ chui vào cơ thể người qua con

đường ăn uống

o f- Hãy sắp xếp thứ tự các cơ quan sau

Thực quản, hậu môn, dạ day, ruột non,

miệng, ruột già

- Hãy nêu 3 cách đề phòng bệnh giun?

- Thu phiếu nhận xét

3 Củng cố dặn dò (5p)

- Các em đã ôn lại những bài nào đã học?

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau

- HS lắng nghe và làm theo h/dcủa GV

- HS lần lượt bốc thăm

- HS làm việc nhóm 4 ngườithực hiện vào phiếu học tập

Trang 6

2 Kỹ năng: Biết giải bài toán có một phép trừ (số tròn chục trừ đi một số)

3 Thái độ: HS hứng thú với tiết học

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

Bài 3: Giải toán theo tóm tắt.

- Yêu cầu HS đọc đề bài

- GV HD HS tóm tắt, phân tích, giải

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

- Gv nhận xét, chốt

Bài 4: Khoanh vào chữ đặt trước câu

trảlời đúng

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Hiệu của 90 và liền sau số 60 là:

- HS đọc yêu cầu bài

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 7

- GV nhận xét, chữa, tuyên dương

II Địa điểm, phương tiện

1 Địa điểm: Tập tại sân trường.Vệ sinh an toàn sân tập.

2 Phương tiện: Chuẩn bị còi.

III Nội dung và phương pháp giảng dạy:

1 Mở đầu: (10p)

- GV nhận lớp HS điểm số báo cáo

- GV phổ biến nhiệm vụ yêu cầu

bài học

- Chạy nhẹ nhàng theo 1 hàng dọc

trên địa hình tự nhiên 50-60m

- Đi thường theo vòng tròn và hít

thở sâu

2 Cơ bản (20p)

a Bài TD:

- Ôn bài TD phát triển chung

- GV củng cố lại các nội dung đã

- ĐH1 Nhắc lại những điểm then chốt

************

************

************ ************

Trang 8

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Dựa vào ý chính của từng đoạn, kể lại được từng đoạn câu chuyện Sáng kiến của bé Hà.

2 Kỹ năng: HS khá giỏi biết kể lại toàn bộ câu chuyện.

3 Thái độ: HS yêu quý ông bà, cha mẹ, người thân trong gia đình.

* BVMT: GD HS quan tâm đến ông bà và những người thân trong gia đình (HĐ

củng cố)

II Đồ dùng

- GV: Tranh SGK

- HS: SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Gọi 4 HS kể lại 4 đoạn nối tiếp của câu

chuyện “Người mẹ hiền”

- Nhận xét đánh giá, nhận xét bài cũ

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

a HĐ1: Kể lại từng đoạn chuyện (13p)

Kể đoạn 1: Đặt câu hỏi gợi ý

*KWLH:

+ Bé Hà được mọi người coi là gì? Vì sao?

+ Lần này bé Hà đưa ra sáng kiến gì?

+ Tại sao bé lại đưa ra sáng kiến ấy?

+ Hai bố con bàn nhau lấy ngày nào làm

ngày lễ của ông bà? Vì sao?

- Dựa vào các gợi ý yêu cầu học sinh kể lại

đoạn 1

Đoạn 2:

+ Khi ngày lập đông đến gần, bé Hà đã

chọn được quà để tặng ông bà chưa?

+ Khi đó ai đã giúp bé chọn quà cho ông

+ Hai bố con bé Hà chọn ngày lậpđông Vì …….cụ già

- 2 HS kể đoạn 1

+ Bé vẫn chưa chọn được quà tặngcho ông bà cho dù bé đã phải suynghĩ mãi

+ Bố đã giúp bé chọn quà cho ôngbà

- 2 HS kể đoạn 2

- HS nhận xét

+ Đến ngày lập đông các cô chú đều

về thăm ông bà và tặng nhiều quà

Trang 9

+ Bé Hà đã tặng ông bà cái gì? Thái độ của

ông bà đối với món quà của bé ra sao?

- Dựa vào gợi ý yêu cầu học sinh kể lại

* BVMT: Các con đã yêu thương quan tâm

đến ông bà và những người thân trong gia

đình mình chưa?

- Tiết kể chuyện hôm nay kể câu chuyện

gì? - Qua câu chuyện em học được điều gì?

- Về nhà kể lại cho người thân nghe

1 Kiến thức: Làm đúng các bài tập chính tả, củng cố các quy tắc chính tả với c/k,

phân biệt âm đầu l/n thanh hỏi, ngã

2 Kỹ năng: Chép lại chính xác nội dung đoạn văn “Ngày lễ” biết viết và viết đúng

tên các ngày lễ lớn

3 Thái độ: HS yêu thích môn học

* QTE: Quyền được tập vui chơi (Có ngày Quốc tế thiếu nhi)

II Đồ dùng

- GV: Bài soạn

- HS: VBT, vở chính tả

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Y/c 2 HS lên bảng

- Đọc cho HS viết: Nguy hiểm, ngắn

ngủi, cúi đầu, quý báu, lũy tre

- HS lắng nghe

Trang 10

2 Dạy bài mới

- Những chữ nào trong tên các ngày lễ

được viết hoa ?

- Y/c HS viết vào bảng tên các ngày lễ

Bài 1: Điền vào chỗ trống c hay k.

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Yêu cầu HS làm bài

GV: - Khi nào viết c?

- Khi nào viết k?

- Chữa bài, nhận xét

- Nhiều HS đọc lại bài làm

Bài 2: Điền vào chỗ trống.

a l hoặc n

- HS nêu y/c của bài tập

- Y/c HS làm bài vào VBT

GV: Phát âm đúng l/ n

C Củng cố dặn dò (4p)

* QTE: Ở nhà cũng như ở trường

các con hay chơi những trò chơi

nào ?

- GV nhận xét giờ học

- HS lắng nghe 2 HS đọc lại

- Đoạn văn này nói về các ngày lễ

- Ngày quốc tế Phụ nữ, ngày quốc tế Lao động,

- Chữ đầu của mỗi bộ phận tên: Quốc, Phụ, Thiếu, Phụ nữ, Thiếu nhi

- HS luyện viết bảng con

- HS chép bài vào vở

- HS dùng bút chì soát lỗi

- HS lắng nghe

- HS nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân, 1 HS lên bảng

- Viết k khi sau nó là âm: e, ê, i

- Viết c khi sau nó là các nguyên âm còn lại

- 1 HS đọc lại lời giải đúng:

con cá, con kiến, cây cầu, dòng kênh

Trang 11

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Nêu cách đặt tính và tính

- Ghi: 80 – 6 60 – 27 70 – 3

- Nhận xét

B Bài mới (30p)

1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

a, HĐ1: HD HS thực hiện phép trừ 11 – 5(6p)

- Thao tác gắn que tính trên bảng gài kết hợp

yêu cầu HS

- Lấy 1 bó 1 chục que tính và 1 que tính rời em

lấy tất cả bao nhiêu que tính?

- Nêu thành bài toán: Có 11 qt lấy đi 5 qt Hỏi

còn lại bao nhiêu qt?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu qt em thực hiện

- Yêu cầu HS thao tác cách làm đó theo GV

- Để bớt đi 5 qt em bớt 1 qt rời trước, tháo bó 1

chục qt để có 10 qt rời lấy bớt đi 4 qt nữa 11 qt

bớt 4 qt còn bao nhiêu que tính?

- 10 qt bớt tiếp 4 qt nữa còn bao nhiêu que tính?

- Vậy 11 – 5 = ?

- Gắn 11 – 5 = 6 lên bảng gài

- Nêu: các em vừa tính được kết quả của 11 – 5

= 6 dựa trên qt ở dạng toán này, ta làm theo 2

- HS lắng nghe

- HS lấy bó 1 chục que tính và 1que tính rời

Trang 12

* Củng cố lại kỹ năng giải toán có lời văn.

Bài 4: Điền dấu +,

Gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu HS nêu kết quả

- HS nêu yêu cầu

- HS tiếp sức nêu kết quả phép tính

- Các phép cộng, phép trừ đều

có các số 7, 4, 11, khi biết 7 + 4

= 11, 4 + 7 = 11 thì lấy tổng 11 trừ đi một số hạng (7 hoặc 4) được số hạng kia (4 hoặc 7)

- Cả lớp làm vào vở, 1 HS lên bảng

- HS nêu yêu cầu, HS nêu cách làm

- HS nối tiếp nhau nêu kq:

9 + 9 = 18 11 – 5 = 6

11 – 4 = 7 11 + 5 = 16

Trang 13

1 Kiến thức: Củng cố và mở rộng vốn từ ngữ chỉ người trong gia đình họ hàng.

Cách sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi

2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng dùng từ, sử dụng dấu chấm, dấu chấm hỏi.

3 Thái độ: HS yêu thích môn học.

* QTE: Quyền có những người thân trong gia đình họ nội, họ ngoại (BT3)

II Đồ dùng

- GV: Máy chiếu, bảng phụ, bút dạ

- HS: SGK

III Hoạt động dạy hoc

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p)

2 Dạy bài mới

Bài 1: Tìm những từ chỉ người trong gia

đình, họ hàng ở câu chuyện Sáng kiến của

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV giúp HS nắm yêu cầu của bài tập

- GV nhận xét bổ sung

Bài 3: Xếp vào mỗi nhóm sau một từ chỉ

người trong gia đình, họ hàng mà em biết

(10p)

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- GV giúp HS hiểu: họ nội là những người

họ hàng về đằng bố Họ ngoại là những

người họ hàng về đằng mẹ

- HS lắng nghe

- HS lắng nghe

- 1 em đọc to bài Sáng kiến của bé Hà

- Lớp theo dõi đọc thầm tìm và viết ranháp những từ chỉ người trong giađình, họ hàng

- HS đọc to lại những từ GV ghi trênbảng

- HS đọc lại kết quả:

Trang 14

- GV nhận xét bổ sung.

* QTE: Gia đình bên ngoại và bên nội

em có những ai? Em có được mọi người

thường xuyên quan tâm, chăm sóc không?

Bài 4: Em chọn dấu chấm hay dấu chấm

hỏi để điền vào ô trống? (7p)

- HS nêu y/c của bài tập

- Chuẩn bị bài sau

+ Họ nội: Ông nội, bà nội,

+ Họ ngoại: Ông ngoại, bà ngoại,

- HS trả lời

- HS nêu yêu cầu của bài tập

- Cả lớp làm vở bài tập: ô thứ nhất vàthứ 3 điền dấu chấm, ô thứ 2 điền dấuhỏi chấm

- Biết cách gấp thuyền phẳng đáy có mui

- Gấp được thuyền phẳng đáy có mui

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5p)

- Kiểm tra việc chuẩn bị của HS qua trò

chơi “ Hãy làm theo tôi”

- HS lần lượt giơ các dụng cụ theoyêu cầu

Trang 15

- Cho HS nhắc lại các bước gấp thuyền.

+ Bước 1: Gấp tạo mui thuyền.

+ Bước 2: Gấp các nếp gấp cách đều.

+ Bước 3: Gấp tạo thân và mũi thuyền.

+ Bước 4: Tạo thuyền phẳng đáy có mui.

- Gọi 2 HS lên thực hiện các thao tác gấp

* Hoạt động 3:

- Đánh giá kết quả học tập của HS

- Tuyên dương cá nhân hoặc nhóm có

sáng tạo

- HS nhận xét và tuyên dương sảnphẩm đẹp

* QTE - Quyền được ông bà yêu thương

- Bổn phận phải biết kính trọng, quan tâm đến ông bà

II Đồ dùng

- GV: Bài soạn

- HS : SGK

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- HS đọc truyện và trả lời câu hỏi - 3 HS đọc 3 đoạn truyện "Sáng

Trang 16

+ Bé Hà là một cô bé như thế nào?

- GV nhận xét, đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (2p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.2 HĐ2: Hướng dẫn tìm hiểu bài (13p)

- Gọi 1 HS đọc bài, lớp đọc thầm và trả lời

- Giải nghĩa: Chúc thọ ông bà cùng nghĩa

với mừng sinh nhật ông bà, nhng chỉ nói

chúc thọ nếu ông bà già trên 70 tuổi

- GV nhận xét bổ sung

C Củng cố dặn dò: (5p)

* QTE: Em đã bao giờ viết bưu thiếp chức

mừng ông bà chưa? Và ở nhà ông bà đã

quan tâm các con như thế nào?

- HS tìm từ và đọc: Bưu thiếp, năm

mới, nhiều niềm vui, Phan Thiết, Bình Thuận.

- HS luyện đọc câu

- HS đọc từng bưu thiếp và phần đềngoài phong bì

+ Để chúc mừng, thăm hỏi, thôngbáo vắn tắt tin

+ HS viết bưu thiếp và phong bìthư

- Nhiều HS nối tiếp đọc

- Hs trả lời

- HS lắng nghe

-Buổi chiều:

Trang 17

Tiết 49: 31 – 5

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 31 – 5

- Nhận biết giao điểm của hai đoạn thẳng

2 Kỹ năng: Biết giải bài toán có một phép trừ dạng 31 – 5

3 Thái độ: HS hứng thú với tiết học

II Đồ dùng

- GV: Giáo án

- HS: SGK, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (4p)

- 2 HS nối tiếp nhau đọc bảng 11 trừ đi 1 số,

mỗi em đọc 4 phép tính

- Đọc toàn bảng 11 trừ đi 1 số

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài: (2p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Giới thiệu phép trừ: 31- 5 (10p)

a Thao tác gắn qt trên bảng gài kết hợp yêu

cầu HS lấy 31 qt, em lấy như thế nào?

- Hỏi ghi vào bảng chục, đơn vị như thế nào?

- Lấy đi 5, em viết 5 ở cột nào?

Chục Đơn vị

3 1

5

- Nêu thành bài toán: Có 31 qt bớt đi 5 qt

Hỏi còn lại bao nhiêu qt?

- Muốn biết còn lại bao nhiêu qt em thực

hiện thế nào?

- Gắn 31 – 5 = ? trên bảng gài

- Để biết 31 – 5 bằng bao nhiêu các em thực

hiện tính trên que tính

Trang 18

Bài 3: Giải toán

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

Bài 4: Viết tiếp vào chỗ chấm

- Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Đoạn thẳng AB cắt đoạn thẳng CD tại điểm

- HS nêu yêu cầu

- Bài toán cho biết: Mỹ hái được

61 quả mơ, Mỹ ăn 8 quả Hỏi Mỹ còn lại bao nhiêu quả mơ?

- 1HS lên bảng làm bài Bài giải

Mỹ còn lại số quả mơ là:

61 – 8 = 53 (quả) Đáp số: 53 quả mơ

- HS nêu yêu cầu

Trang 19

1 Kiến thức: Nắm được độ cao của chữ hoa H, hiểu nghĩa câu ứng dụng Hai sương một nắng.

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ: (4p)

- Y/C HS nhắc lại cách viết

- Hướng dẫn HS viết bảng con

Trang 20

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Làm đúng các bài tập phân biệt c/k, l/n, thanh hỏi thanh ngã.

2 Kỹ năng: Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài thơ Ông vá cháu Viết đúng

các dấu hai chấm, mở và đóng ngoặc kép, dấu chấm than

3 Thái độ: HS yêu thích môn học.

* QTE: Quyền có ông bà quan tâm, chăm sóc Bổn phận phải biết quan tâm, yêu

thương ông bà

II Đồ dùng

- GV: Bài soạn

- HS: Vở chính tả, VBT

III Hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5p)

- Giáo viên đọc cho học sinh viết những từ

học sinh viết sai

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1p) Trực tiếp

2 Dạy bài mới

2.1 HĐ1: Hướng dẫn viết chính tả (22p)

a/ Ghi nhớ nội dung

- Giáo viên đọc mẫu lần 1

- Bài thơ có tên là gì?

- Khi ông và cháu thi vật với nhau thì ai

- Bài thơ có mấy khổ thơ?

- Mỗi câu thơ có mấy chữ?

- Dấu hai chấm được đặt ở các câu thơ như

- Trả lời: Ông và cháu

- Cháu luôn là người thắng cuộc

- Cháu khoẻ hơn ông nhiều Ông là buổi trời chiều Cháu là ngày rạng sáng

Ngày đăng: 03/03/2021, 16:41

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w