- GV nhắc nhở HS ngồi đúng tư thế , cầm đúng bút , viết đúng quy trình , đưa bút liền nét... MỤC TIÊU: * Qua tiết học giúp học sinh:.[r]
Trang 1TUẦN 3
Ngày soạn: 19/ 9/ 2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 23 tháng 9 năm 2019
CHIỀU
Bồi dưỡng Tiếng việt LUYỆN CÁC ÂM ĐÃ HỌC
I MỤC TIÊU
- Giúp HS củng cố âm e, b, v, ê luyên đọc tiếng từ có âm e, b, ê, v
- HS luyện viết đúng đẹp chữ có âm e, b, ê, v
- Rèn HS có ý thức giữ vở sạch viết chữ đẹp
II HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 GV cho HS đọc ôn lại tiếng từ có âm e,
b âm ê, v (7’)
- HS đọc : CN – Nhóm – Lớp
- Luyện đọc ĐV – PT - Đọc trơn
2 Luyện viết bảng con: (7’)
- GV treo bảng phụ viết mẫu: be, bé, bẻ, bẹ,
bẽ, bè
- GV viết mẫu
- GV uốn nắn sửa lỗi cho HS
3 Luyện viết vở: (17’)
- GV viết mẫu : e, b, ê, v, bé, bẻ, bẹ, bè, bê,
vẽ nêu quy trình viết
- HS viết vào vở từng dòng theo hiệu lệnh của
GV
- GV nhắc nhở HS ngồi đúng tư thế , cầm
đúng bút , viết đúng quy trình , đưa bút liền
nét GV quan sát sửa lỗi cho HS
- GV chữa bài – Nhận xét
4 Nhận xét giờ học: (3’)
- Tuyên dương một số em viết đẹp
- HS đọc : CN – Nhóm – Lớp
- Luyện đọc ĐV – PT - Đọc trơn
- HS đọc – Phân tích - Đánh vần
- HS nêu độ cao của từng con chữ
– HS viết bảng con
- HS quan sát
- HS viết vào vở từng dòng theo hiệu lệnh của GV
Trang 2Bồi dưỡng toán
ÔN CÁC SỐ 1, 2, 3,4, 5
I MỤC TIÊU
- Biết đọc và viết số 1, 2, 3, 4, 5
- Biết điền số thích hợp vào bài tập có sẵn
- Làm đúng bài tập
II.CHUẨN BỊ
- Vở ô ly
III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Củng cố bài: (5’)
- Viết các số yêu cầu học sinh đọc
(CN,N,L)
- Hướng dẫn hs viết bảng con
2 Luyện tập: (30’)
Bài tập 1: viết số 1,2,3,4,5
- Yêu cầu hs viết bài đúng kích cỡ, đúng
ô li
- Nhận xét biểu dương hs viết đúng, đẹp
Bài tập 2: viết theo mẫu
- Gv hướng dẫn mẫu cho hs
Bài tập3: Điền số
- Cho hs đọc lại từ 1 5 nhận biết vị trí của
các số trong dãy
? số nào lớn nhất
? số nào bé nhất
- Yêu cầu Hs điền số
3 Củng cố dặn dò: (3’)
- Yêu cầu Hs về xem lại bài, chuẩn bị bài
trước khi đến lớp
- HS đọc
- Hs viết bảng con
- Hs nhận diện dạng bài tập
- Hs viết
- Hs làm vào vở ô ly
- HS trả lời
- Hs làm vào vở ô
- Hs làm vào vở
Ngày soạn: 21/9/2019
Ngày giảng: Thứ ba ngày 24 tháng 9 năm 2019
CHIỀU
Tiết 1: I, H, O
A MỤC TIÊU:* Qua tiết học giúp học sinh:
Học sinh biết viết tiếng có hình minh họa trên Viết đẹp các tiếng: lê, hè, võ
- Củng cố về đọc, viết các vần và chữ ghi âm l, h, o.
- Giáo dục học sinh ý thức tự giác học bài và làm bài tập
B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
* GV: Nội dung các bài tập * HS: Vở bài tập, bút, bảng, phấn
Trang 3C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I bài cũ: (5’)- HS đọc, viết ê, v, bê, ve, về…
- Gọi học sinh đọc SGK bài ê, v, bê, ve, về…
- Đọc, viết: ê, v, bê, ve, về…
- GV nhận xét, tuyên dương
II Dạy học bài mới: (30’)
2/ Bài mới:
+ Bài 1: Tiếng nào có âm l, h và âm o.
- Gv cho HS quan sát tranh và đọc các tiếng
? Những tiếng nào có âm l?
? Những tiếng nào có âm h?
? Những tiếng nào có âm o?
+ Bài 2: Ai làm gì?
- Gv yêu cầu HS quan sát tranh và nêu ai
làm gì?
- Tranh 1:
- Tranh 2:
- Tranh 3:
- ………
+ Bài 3: Viết
- Gv hướng dẫn hS viết
3 Củng cố, dặn dò:(2’)
- Cho HS đọc lại bài trên bảng và tìm tiếng
mới
- Nhắc nhở tiết sau
Nhận xét giờ học
- HS đọc: vò, bò, lọ, hề, lê, le le
- lê, le, lọ
- hề
- vò, bò, lọ
- HS quan sát
- Bác đang bê ti vi
- Mẹ đang bế bé
- Tay đang vò đỗ
HS viết bảng con
- HS viết vào vở
- lê: một dòng
- hè: một dòng
- Võ: một dòng Đọc lại bài ở bảng, tìm tiếng có
âm vừa học ở ngoài bài
Trang 4Thực hành toán Tiết 1: ÔN DẤU BÉ
- Biết so sánh số lượng và sử dụng từ bé hơn", dấu < khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ bé hơn
- Có ý thức chăm chỉ học môn Toán
B- ĐỒ DÙNG
- Vở thực hành toán
- Bảng phụ
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC
1 Bài cũ: (4’)
- HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 về 1
- Đứng trước số 3 là số mấy?
2 Bài luyện: (30’)
+ Bài 1: Viết vào chỗ chấm (theo
mẫu)
? Bên trái có mấy con cá?
? Bên phải có mấy con cua?
? Vậy 2 so với 3 như thế nào?
- Tương tự các tranh khác HS tự
làm
- Gv gọi HS đọc kết quả
+ Bài 2: Viết ( Theo mẫu)
- Gv hướng dẫn
- Gv quan sát theo dõi
+ Bài 3: Viết dấu < vào chỗ chấm
- Gv hướng dẫn
+ Bài 4: Nối với số thích hợp
- HS trả lời
- 2 con cá
- 3 con cua
- 2 bé hơn 3
- HS làm vở bài tập
- 3 < 4 3 < 5 2 < 5
- HS tự làm
- 3HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
2 < 3 3<4 4 < 5
1 < 3 3 < 5 2 < 5
- HS tự làm
- Gọi HS đọc kết quả
Trang 5- Gv hướng dẫn cách làm.
Gv chia lớp thành 3 nhóm lên thi
nối nhanh, nối đúng
D- Củng cố, dặn dò:(5)
- Gv chữa bài và nhận xét
- Dặn hs về nhà làm bài
- HS theo dõi
- Các nhóm lên thi
- Các nhóm nhận xét
Thực hành toán Tiết 2: ÔN DẤU LỚN
- Biết so sánh số lượng và sử dụng từ lớn hơn", dấu > khi so sánh các số
- Thực hành so sánh các số từ 1 đến 5 theo quan hệ lớn hơn
- Có ý thức chăm chỉ học môn Toán
B- ĐỒ DÙNG:
- Vở thực hành toán
- Bảng phụ
C- CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
2 Bài cũ: (4’)
- HS đếm từ 1 đến 5 và từ 5 về 1
1 4 4 5 2 4
2 Bài luyện: (30’)
+ Bài 1: Viết vào chỗ chấm (theo
mẫu)
? Bên trái có mấy ô vuông?
? Bên phải có mấy ô vuông?
? Vậy 5 so với 3 như thế nào?
- Tương tự các tranh khác HS tự
làm
- Gv gọi HS đọc kết quả
+ Bài 2: Viết ( Theo mẫu)
- Gv hướng dẫn
- HS trả lời
- 3 HS lên bảng làm
- 5 ô vuông
- 3 ô vuông
- 5 lớn hơn 3
- HS làm vở bài tập
- 3 < 4 4 > 2 3 > 2 2 < 4
- HS tự làm
Trang 6- Gv quan sỏt theo dừi.
+ Bài 3: Viết dấu > vào chỗ chấm
- Gv hướng dẫn
+ Bài 4: Nối với số thớch hợp
- Gv hướng dẫn cỏch làm
Gv chia lớp thành 3 nhúm lờn thi
nối nhanh, nối đỳng
D- Củng cố, dặn dũ: (5)
- Gv chữa bài và nhận xột
- Dặn hs về nhà làm bài
- 3HS lờn bảng làm
- HS khỏc nhận xột
5 > 3 4 > 3 3 >2 5> 4 3 > 1 5 > 2
- HS tự làm
- Gọi HS đọc kết quả
- HS theo dừi
- Cỏc nhúm lờn thi
- Cỏc nhúm nhận xột
Ngày soạn: 22/9/2019
Ngày giảng: Thứ tư ngày 25 thỏng 9 năm 2019
BỒI DƯỠNG Tiếng việt Luyện đọc, viết o, c
I Mục tiêu
- Đọc: + o, c
+ cỏ, lọ, cò, vỏ, bò
+ bò bê có bó cỏ
- Viết: bó, cọ, cỏ (mỗi chữ 3 dòng)
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ôn đọc: (10’)
- GV ghi bảng
+ o, c
+ cỏ, lọ, cò, vỏ, bò
+ bò bê có bó cỏ
- GV nhận xét, sửa phát âm
2 Viết: (17’)
- Hớng dẫn viết vào vở ô ly
bó, cọ, cỏ Mỗi chữ 3 dòng
- Quan sát, nhắc nhở HS viết đúng
3 Chữa bài: (5’)
- HS đọc: cá nhân, nhóm, lớp
- HS viết vở ô ly
- Dãy bàn 1 nộp vở
Trang 7- GV chữa vở của HS.
- Nhận xét, sửa lỗi cho HS
4 Củng cố - dặn dò: (2’)
- GV hệ thống kiến thức đã học
- Dặn HS luyện viết lại bài ở nhà
Ngày soạn: 23/9/2019
Ngày giảng: Thứ năm ngày 26 thỏng 9 năm 2019
Thực hành tiếng việt Tiết 2: ễ, Ơ, C
A MỤC TIấU:
- Học sinh đọc viết được: ụ, ơ, c từ và cõu ứng dụng
- Viết được cụ, bộ vẽ cờ
- Luyện núi từ 2 đến 3 cõu theo tranh
- HS khỏ giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thụng dụng qua tranh minh hoạ ở VTH
B/ ĐỒ DÙNG :
- Tranh minh hoạ
- Vở thực hành Tiếng việt
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
I/ Bài cũ: (5’)
Đọc viết chữ lờ, vũ, bờ, hố
Nhận xột, tuyờn dương
II/ Bài mới:
+ Bài 1: Tiếng nào cú õm ụ, ơ và õm
c.
- Gv cho HS quan sỏt tranh và đọc cỏc
tiếng
? Những tiếng nào cú õm ụ?
? Những tiếng nào cú õm ơ?
? Những tiếng nào cú õm c?
+ Bài 2: Nối chữ với hỡnh
- Gv yờu cầu HS đọc cỏc cõu Đọc
thầm, đỏnh vần, đọc trơn
- 2 HS lờn bảng thực hiện
- HS đọc: cụ, cờ, cũ, cỏ, cọ, cỗ
- cụ, cỗ
- cờ
- cụ, cờ, cũ, cỏ, cọ, cỗ
bũ cú bờ
bố cú bộ
Trang 8- Gv hướng dẫn HS nối.
+ Bài 3: Viết
- Gv hướng dẫn hS viết
4 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Cho HS đọc lại bài trên bảng và tìm
tiếng mới
- Nhắc nhở tiết sau
- Nhận xét giờ học
cò có cò bé
- HS tự nối
- HS đổi chéo vở kiểm tra
- HS viết bảng con
- HS viết vào vở
Đọc lại bài ở bảng, tìm tiếng có âm vừa học ở ngoài bài
Thực hành tiếng việt Tiết 3: i, a
A MỤC TIÊU:
- Học sinh đọc viết được: i,a từ và câu ứng dụng
- Viết được bé bi có quà
- Luyện nói từ 2 đến 3 câu theo tranh
- HS khá giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh minh hoạ ở VTH
B/ ĐỒ DÙNG :
- Tranh minh hoạ
- Vở thực hành Tiếng việt
C/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:
1/ Bài cũ: (5’)
Đọc viết chữ cờ, cò, cỗ, vẽ
Nhận xét, tuyên dương
2/ Bài mới:
+ Bài 1: Tiếng nào có âm i và âm a.
- Gv cho HS quan sát tranh và đọc
các tiếng
? Những tiếng nào có âm i?
? Những tiếng nào có âm a?
+ Bài 2: Đọc
- Gv yêu cầu HS đọc các câu Đọc
thầm, đánh vần, đọc trơn
- Đọc cá nhân, đồng thanh
- Gv hướng dẫn HS nối
+ Bài 3: Viết
- 2 HS lên bảng thực hiện
- HS đọc: bà, ti vi, bi ve, va li, mì,
cá cờ
- Ti vi, va li, mì
- Bà, va li, cá cờ
- HS đọc theo cột ngang
Bà và cô
Bé bi a bà về
Có cả cô lê cô lê là cô bé bi
Bé bi à, cô bế bé
Bà có cá, bà có cả cà, cả bi
- HS viết bảng con
Trang 9- Gv hướng dẫn hS viết.
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Cho HS đọc lại bài trên bảng và tìm
tiếng mới
- Nhắc nhở tiết sau
Nhận xét giờ học
- HS viết vào vở
Đọc lại bài ở bảng, tìm tiếng có âm vừa học ở ngoài bài