1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

giao an lop 4 - tuan 3

41 554 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao án lớp 4 - tuần 3
Tác giả Đỗ Lõm Bạch Ngọc
Trường học Trường TH Phước Bền A
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2008 – 2009
Thành phố Bến Tre
Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 393,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THỨ Kĩ thuật 3 Cắt vải theo đường vạch dấu Đạo đức 3 Vượt khó trong học tập Ba Thể dục Toán 12 5 Đi đều, đứng lại, quay sau,Chơi Kéo cưa lừà xẻ Luyên tập Chính tả 3 Nghe – viết : Cháu ng

Trang 1

THỨ

Kĩ thuật 3 Cắt vải theo đường vạch dấu

Đạo đức 3 Vượt khó trong học tập

Ba Thể dục Toán 12 5 Đi đều, đứng lại, quay sau,Chơi Kéo cưa lừà xẻ Luyên tập

Chính tả 3 Nghe – viết : Cháu nghe câu chuyện của bà

Mỹ 3 Vẽ tranh: Đề tài các con vật quen thuộc

K.chuyện 3 Kể chuyện đã nghe , đã đọc

Địa lí 6 Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn(Giảm câu hỏi 2 : Yêu cầu kể về trang phục )

Thể dục 6 Đi đều , vòng trái, vòng phải, đứng lại.Chơi Bịt mắt bắt dê

Khoa học 6 Vai trò của vitamin , chất khoáng , chất xơ

TLV 5 Kể lại lời nói , hành động của nhân vật

Sáu Toán LTVC 15 6 Viết số tự nhiên trong hệ thập phân MRVT: Nhân hậu – đoàn kết

Hát 3 Ôn Em yêu hoà bình Bài tập cao độ và tiết tấu

Trang 2

Thứ , ngày tháng năm 2008

Tập đọc

THƯ THĂM BẠN

I Mục tiêu :

- Hiểu các từ ngữ trong bài : dũng cảm , xả thân , quyên góp , khắc phục …

- Hiểu được tình cảm của người viết thư: thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn Tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc bức thư

- Biết đọc lá thư lưu loát, giọng đọc thể hiện sự thông cảm với người bạn bất hạnh bị trận lũ lụt cướp mất cha Đọc đúng: xúc động , hy sinh, lũ lụt, vượt qua

- Luôn yêu thương, thông cảm và sẻ chia với những người gặp khó khăn

II Đồ dùng dạy học :

Tranh minh hoạ bài đọc ; Bảng phụ viết sẵn

III Các hoạt động dạy học :

1 Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ:

- GV yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng bài

a.Giới thiệu bài

- GV đưa tranh minh hoạ + tranh sưu

tầm - Giới thiệu bài

b.Luyện đọc

- Gọi một HS đọc cả bài

- GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc

- Lượt 1:gọi 3 em đọc nối tiếp ; kết

hợp sửa lỗi phát âm sai, ngắt nghỉ hơi

15

1

11

- Hát

- HS nối tiếp nhau đọc bài

- Là lời dạy của cha ông với đời sau Dạy con cháu phải độ lượng , công bằng , nhân hậu

- Quan sát tranh minh hoạ để thấy hình ảnh bạn nhỏ đang viết thư, cảnh người dân đang quyên góp, ủng hộ đồng bào bị lũ lụt

Một HS khá đọc cả bài

- 3 HS đọc cả bài theo 3 đoạn+ Đoạn 1: Hoà Bình với bạn + Đoạn 2: Hồng ơi bạn mới như mình + Đoạn 3: phần còn lại

+ Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự các đoạn

Trang 3

- HS đọc toàn bài

- GV đọc diễn cảm cả bài

c Tìm hiểu bài

 GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

- Bạn Lương có biết bạn Hồng từ trước

không?( Dành cho HS yếu, TB)

- Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để

làm gì?

- Bạn Hồng đã bị mất mát đau thương gì

- Em hiểu hi sinh có nghĩa gì ?

Đoạn này cho em biết điều gì ?

 Yêu cầu HS đọc đoạn 2

- Tìm những câu cho thấy bạn Lương

rất thông cảm với bạn Hồng?

- Tìm những câu cho thấy bạn Lương

biết cách an ủi bạn Hồng?

Nội dung đoạn 2 nói lên điều gì ?

 Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3

- Nơi bạn Lương ở mọi người đã làm gì

để động viên giúp đỡ đồng bào vùng lũ

+ HS đọc thầm đoạn 1

- Không Lương chỉ biết Hồng khi đọc báo Thiếu niên Tiền phong

- Lương viết thư để chia buồn với Hồng

- Ba của Hồng đã hi sinh trong trận lũ lụt vừa rồi

- Chết là nghĩa vụ , lí tưởng cao đẹp tự nhận cái chết về mình để giành sự sống cho người khác

Nơi bạn Lương viết thư và lí do viết thư cho Hồng

HS đọc thầm đoạn 2

- Hôm nay, đọc báo khi ba Hồng ra đi mãi mãi

+ Lương khơi gợi trong lòng Hồng niềm tự hào về người cha dũng cảm: Chắc là Hồng cũng tự hào nước lũ

+ Lương khuyến khích Hồng noi gương cha vượt qua nỗi đau: Mình tin rằng theo gương

ba nỗi đau này + Lương làm cho Hồng yên tâm: Bên cạnh Hồng còn có má, có cô bác và có cả những người bạn mới như mình

Những lời động viên , an ủi của Lương với Hồng

Mọi người đang quyên góp ủng hộ

HS đọc thầm đoạn 3

- Trường Lương góp đồ dùng học tập giúp các bạn bị lũ lụt

- Lương gửi Hồng toàn bộ số tiền Lương bỏ ống từ mấy năm nay

Trang 4

- Đoạn 3 nói gì ?

GV yêu cầu HS đọc thầm lại những

dòng mở đầu và kết thúc bức thư

- Em hãy nêu tác dụng của những dòng

mở đầu và kết thúc bức thư? (Dòng mở

đầu cho ta biết điều gì? Dòng cuối bức

thư ghi cái gì?)

 Nội dung bức thư thể hiện điều gì ?

d Đọc diễn cảm

- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng

đoạn trong bài

- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn

cần đọc diễn cảm (Hoà Bình ……… chia

buồn với bạn)

- GV sửa lỗi cho HS

4.Củng cố – dặn dò :

- Em đã bao giờ làm việc gì để giúp đỡ

những người có hoàn cảnh khó khăn

chưa?

 Liên he ä : Có tinh thần tương thân

tương ái giúp đỡ mọi người khi gặp khó

khăn

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện

đọc bài văn, chuẩn bị bài: Người ăn xin

- Những dòng cuối ghi lời chúc hoặc lời nhắn nhủ, cám ơn, hứa hẹn, kí tên, ghi họ tên người viết thư

Tình cảm của bạn Lương thương bạn chia sẻ đau buồn cùng bạn khi bạn gặp đau thương mất mát trong cuộc sống.

- HS lắng nghe tìm giọng đọc cho phù hợp

- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp

- HS đọc trước lớp

- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn, bài) trước lớp

HS nêu

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

Trang 5

TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU ( TT)

I.Mục tiêu :

- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu Củng cố thêm về hàng và lớp.-Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu

- Đọc, viết số nhanh và chính xác

- Vận dụng vào cuộc sống hàng ngày

II.Đồ dùng dạy học :

- Bảng phụ có kẻ sẵn các hàng, các lớp như ở phần đầu của bài học

III.Các hoạt động dạy học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : Triệu và lớp triệu.

Gọi 2em ở bảng

GV đọc sốâ HS nghe và viết số và cho biết

mỗi số có bao nhiêu chữ số 0

- GV nhận xét , ghi điểm

2.Bài mới:

a.Giới thiệu:

+ Hướng dẫn đọc, viết số:

- GV đưa bảng phụ, yêu cầu HS lên bảng

viết lại số đã cho trong bảng ra phần bảng

chính, những HS còn lại viết ra bảng con:

342 157 413

- GV cho HS tự do đọc số này

- GV hướng dẫn thêm (nếu có HS lúng

túng trong cách đọc):

+ Ta tách số thành từng lớp, lớp đơn vị, lớp

nghìn, lớp triệu (vừa nói GV vừa dùng phấn

vạch dưới chân các chữ số 342 157 413,

+ Bắt đầu đọc số từ trái sang phải, tại mỗi

lớp ta dựa vào cách đọc số có ba chữ số để

học đọc rồi thêm tên lớp đó GV đọc chậm

để HS nhận ra cách đọc, sau đó GV đọc

5

110

12 000 ; 30 000 ; 34 000 ; 310 000 ; 30

000 000 ; 700 000 000

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

- HS thi đua đọc số

Trang 6

liền mạch

- GV yêu cầu HS nêu lại cách đọc số

b Luyên tập :

Bài 1/15

- Yêu cầu vài HS đọc số ở dòng đầu tiên

trong cột “số” trôi chảy, sau đó quan sát

tiếp mẫu đã cho (mỗi chữ số thuộc hàng

nào, lớp nào)

Yêu cầu HS làm hai phần tiếp theo

Bài 2/15 Yêu cầu HS chỉ tay vào số và nêu

miệng

- GV nhận xét và sửa sai

Bài 3/15Yêu cầu HS đọc số rồi viết lời đọc

đó vào chỗ chấm

- Lưu ý, khi đọc các số có nhiều chữ số,

cần theo nhận xét đã rút ra ở cuối bài học

+ Trước hết tách số thành từng lớp (từ phải

sang trái)

+ Tại mỗi lớp dựa vào các đọc số có ba chữ

số rồi thêm tên lớp đó

Bài 4/15

- Cho HS nối tiếp nhau nêu

- GV nhận xét , sửa sai

3 Củng cố – dặn dò :

- Lớp triệu gồm có mấy hàng? Đó là

những hàng nào?

- Mỗi tổ chọn 1 em lên bảng viết và đọc

số theo các thăm mà GV đưa

- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau

6

65

43

- HS thực hiện vào bảng con:

Trang 7

Kĩ thuật

CẮT VẢI THEO ĐƯỜNG VẠCH DẤU

Nhận xét 1 – chứng cứ 2

I.Mục tiêu :

- HS biết các vạch dâu trên vải ; Cách cắt vải theo đường vạch dấu

- Vạch dấu được đường thẳng , đường cong Cắt đường thẳng đường cong theo đúng đường vạch dấu

- Rèn luyện tính cẩn thận Có ý thức thực hiện an toàn lao động

II.Đồ dùng dạy học :

Bộ đồ dùng khâu , thêu ; Mẫu

III.Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ :

Kiểm tra đồ dùng học tập của hs

2.Bài mới:

Hoạt động 1: Cả lớp

Mục tiêu : HS quan sát mẫu, nhận xét mẫu.

-GV giới thiệu mẫuđã được vạch dấu

+ Hình dạng của 2 đường vạch dấu

+ Đường cắt trông như thế nào ?

+ Nêu vạch dấu sai thì sản phẩm ra sao

Kết luận : theo SGK trang 19

Hoạt động 2: Cả lớp

Mục tiêu : HS nắm được thao tác kĩ thuật.

1 Vạch dấu trên vải.

Vuốt phẳng mảnh vải và đính bảng

Hướng dẫn HS đọc nôi dung 1a 1b và H1.a

– H1 b SGK

Gọi HS lên bảng vạch dấu đường thẳng

Nhận xét thực hiện lại thao tác

 Chú ý: Trước khi vạch phải vuốt thẳng

vải.

- Khi vạch dấu đường thẳng vải phải dùng

thước có cạnh thẳng, đặt thước đúng vị trí

23

10

Quan sát

- QS mẫu

- Đường thẳng và đường cong

- Cắt vải được chính xác, bị xiêu lệch Quan sát

HS thực hiện yêu cầu

2 HS lên bảng thực hiệnQuan sát thao tác của GV và chú ý những điểm GV cần lưu ý

- 2 HS thực hành

Trang 8

đánh dấu 2 điểm theo độ dài cần cắt Kẻ

nối 2 điểm theo cạnh thẳng của thước

- Vạch dấu đường cong phải vuốt thẳng vải,

vẽ đường cong lên vị trí đã định Dộ cong

và chiều dài đường cong tuỳ thuộc vào yêu

cầu cắt may

Kết luận : Mục 1 phần ghi nhớ

2 Cắt vải theo đường vạch dấu.

Hướng dẫn HS quan sát hình 2a, 2b

- GV nhận xét, Lưu ý HS không đùa nghịch

khi sử dụng kéo

Hoạt độïng 3 Cá nhân

Mục tiêu : HS thực hành vạch dấu và cắt

vải theo đường vạch dấu

- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

- Nêu thời gian, yêu cầu HS thực hành: Mỗi

em vạch 2 đường dấu thẳng mỗi đường dài

15 cm, 2 đường cong, các đường cách nhau

3-4 cm sau đó cắt

Hoạt động 4 :Đánh giá kết quả học tập.

- Cho HS trưng bày sản phẩm thực hành

- GV nêu tiêu chuẩn đánh giá

- GV nhận xét đánh giá theo 2 mức: Hoàn

thành, chưa hoàn thành cho cả lớp

Kiểm tra lại :

3 Củng cố – Dặn dò: - GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học tập của học sinh, kết quả thực hành - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu 15 5 2 - Lắng nghe - Quan sát, nêu cách cắt theo đường vạch dấu

- Để dụng cụ lên bàn Chứng cứ 2 Thực hành vạch dấu và cắt dấu - Mỗi tổ đính lên ba sản phẩm Nghe GV nhận xét và đánh giá

Thu dọn vật liệu , dụng cụ vào hộp và vệ sinh nơi thực hành RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

Trang 9

- Quý trọng và học tập những tấm gương biết vượt khó trong cuộc sống và trong học tập.

II.Đồ dùng dạy học :

Các mẩu chuyện, tấm gương vượt khó trong học tập

III Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : Trung thực trong học

tập

- Em đã làm việc gì thể hiện trung thực

trong học tập?

- Em có giúp đỡ, nhắc nhở bạn bè trung

thực trong học tập không? Nếu có, cho ví

Hoạt động1: Cả lớp

Mục tiêu : Tìm hiểu nội dung truyện

- GV kể chuyện

- GV mời HS tóm tắt lại câu chuyện

- Thảo gặp phải những khó khăn gì ?

- Thảo khắc phục như thế nào ?

4

113

+ Vẫn cố gắng đến trường , vừa học vừa làm giúp đỡ bố mẹ

Trang 10

- Kết quả học tập của Thảo ra sao?

- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3/6

- Kết luận : Bạn Thảo đã gặp rất nhiều

khó khăn trong học tập và trong cuộc

sống, song Thảo đã biết cách khắc phục,

vượt qua, vươn lên học giỏi Chúng ta cần

học tập tinh thần vượt khó của bạn.Tục

ngữ có câu : Có chí thì nên

Hoạt động 2 : Làm việc cá nhân

Mục tiêu :Em sẽ làm gì ?

Phát phiếu bài tập

Yêu cầu HS giải thích cách giải quyết

Kết luận : Khi gặp khó khăn phải tìm

cách giải quyết khắc phục hay nhờ sự giúp

đỡ của người khác nhưng không dựa dẫm

người khác

Hoạt động 3 : Cặp đôi

Mục tiêu : Liên hệ bản thân

- Yêu cầu mỗi HS kể 3 khó khăn của mình

và cách giải quyết cho nhau nghe

- Trước khó khăn của bạn ta phải làm gì ?

-Yêu cầu HS tìm hiểu, động viên, giúp đỡ

bạn khi bạn gặp khó khăn trong học tập

Đọc và hoàn thành phiếuĐọc phiếu bài tập

Đáp án : a ; c; eGiải thích cách mình giải quyếtNhận xét bổ sung

Chứng cứ 2:

Cặp đôi thảo luận Trình bày trước lớp Nhận xét

Ta giúp đỡ , động viên bạn

- Tự đề ra những biện pháp để khắc phục những khó khăn có thể gặp phải và cố gắng thực hiện tốt những biện pháp đã đề ra

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

Trang 11

- Đọc, viết số nhanh và chính xác

- Vận dụng tốt kiến thức đã học vào cuộ sống hàng ngày

II Đồ dùng dạy học :

- VBT bảng con

III Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Ổn định :

2.Kiểm tra bài cũ : Triệu và lớp triệu (tt)

- Gọi HS lên bảng : 1 em đọc số , 1 em viết

- Các số đến lớp triệu có tất cả mấy chữ số?

- Nêu số có đến hàng chục triệu?…

14

13

Trang 12

- GV chọn một số bất kì, hỏi về giá trị của

một chữ số trong số đó

Bài 1/16 : GV treo bảng số

- Gọi 1 HS làm mẫu

GV nhận xét

Bài2/16: Cho HS ngồi cạnh nhau đọc cho

nhau nghe

- Cho nêu miệng sau đó GV chữa bài

Bài 3/16 : ĐọÏc chính tả toán

- Cho HS làm vào BC

- GV nhận xét cho điểm

Bài 4 /16 :

- GV chấm bài

4.Củng cố – dặn dò :

- Cho HS nhắc lại các hàng và lớp của số đó

có đến hàng triệu

+ GV yêu cầu HS viết số có số hàng triệu là

5 còn các hàng khác tuỳ HS Có thể các số

hàng chục triệu, hàng trăm triệu

- Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài: Luyện tập - Làm bài 2, 3 trang 17 của SGK 6 7 5 5 3 - HS tự đọc thầm các số ở cột “số” rồi điền vào chỗ chấm - HS đọc to, rõ làm mẫu, sau đó nêu cụ thể cách điền số, các HS khác kiểm tra lại bài làm của mình +850 304 900; 403 210 715; - Từng cặp HS sửa và thống nhất kết qua - HS làm bài vào BC a.613 000 000 ; b 512 326 103 ; c.131 405 000 ; d.860 04702; e 800 004 720 - HS làm bài vào vở - Giá trị của chữ số 5 a 715 638 : 5 000 b 571 638 : 500 000 c 836 517 : 500 - 2 HS nhắc lại - HS thi làm vào bảng con RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

`

Trang 13

      Chính tả ( nghe – viết )

CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ

Phân biệt tr/ch , hỏi / ngã

I.Mục tiêu :

-Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc

Viết đúng từ ngữ : Làm , lưng , lối , rưng rưng , mỏi , gặp , lạc , giữa…

-Làm đúng các bài tập có âm vần và thanh dễ lẫn : tr/ch , dấu hỏi / ngã

-Giáo dục thái độ cẩn thận và yêu cái đẹp trong giao tiếp bằng chữ viết

II Đồ dùng dạy học :

-Giấy khổ to

III Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ :

- GV mời 1 HS đọc cho các bạn viết

những tiếng có âm đầu là s / x hoặc vần

ăn / ăng trong BT2, tiết CT trước

- GV nhận xét và chấm điểm

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả

+ Tìm hiểu nội dung :

- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1

lượt

- Bạn nhỏ thấy bà có điều gì khác mọi

ngày ?

- Nội dung bài này là gì?

+ Hướng dẫn viết từ khó :

- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn

cần viết và cho biết những từ ngữ cần

phải chú ý khi viết bài

5

15

4

- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: xuất sắc , năng suất , sản xuất , xôn xao , vầng trăng , lăng xăng

- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết

- HS nêu những từ ngữ mình dễ viết sai: mỏi, gặp, dẫn, lạc, về, bỗng

Trang 14

- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai

và hướng dẫn HS nhận xét

+ Viết chính tả :

Nhắc HS chú ý tư thế ngồi

- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt

cho HS viết

- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt

+ Chấm chữa bài

- GV chấm 6 và yêu cầu từng cặp HS

đổi vở soát lỗi cho nhau

- GV nhận xét chung

- Sửa lỗi sai phổ biến

c.Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài tập 2a GV gọi HS đọc yêu cầu 2a

- GV phát 4 tờ phiếu đã viết nội dung

truyện cho 4 HS, mời HS làm thi

- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,

chốt lại lời giải đúng, kết luận bạn thắng

cuộc

3.Củng cố - Dặn dò:

- GV gọi các em viết bị sai lên bảng viết

lại các từ đó

- GV nhận xét tiết học

- Yêu cầu mỗi HS về nhà tìm 5 từ chỉ

tên các con vật bắt đầu bằng chữ tr / ch

hoặc 5 từ chỉ đồ đạc trong nhà mang

thanh hỏi hoặc thanh ngã

- Chuẩn bị bài: (Nhớ – viết) Truyện cổ

nước mình

12

5

6

3

- HS luyện viết bảng con

- HS nghe – viết

- HS tự soát lại bài

- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm bài vào VBT

- 4 HS làm vào phiếu

- Từng em đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh

- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài a) tre – không chịu – trúc dẫu cháy – tre – tre – đồng chí – chiến đấu – Tre

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

Trang 15

      Luyện từ và câu

TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC

I.Mục tiêu :

-HS hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ: Tiếng dùng để tạo nên từ, từ dùng để tạo nên câu; tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa, còn từ bao giờ cũng có nghĩa

-Phân biệt được từ đơn và từ phức

-Yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt

II Đồ dùng dạy học :

Bảng phụ Từ điển Tiếng Việt ; 5 tờ giấy to

III Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ : Dấu hai chấm

- GV yêu cầu HS nhắc lại ghi nhớ và

làm lại BT1, ý a; BT2 – phần Luyện tập

- GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a.Giới thiệu bài

b Phần nhận xét

- Gọi HS đọc câu văn ở bảng

+ Mỗi từ phân cách bằng dấu gạch chéo

Câu văn được bao nhiêu từ ?

- Nêu nhận xét về các từ trong câu văn

trên ?

Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu

Phát giấy , bút

Chốt lời giải đúng

Bài 2 : Tiếng dùng để làm gì ?

5

15

- 1 HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ

- 2 HS làm lại các bài tập mà GV nêu

Trang 16

- Từ dùng để làm gì ?

Ghi nhớ :

Yêu cầu HS đọc ghi nhớ

c.Luyện tập

Bài tập 1: GV gọi HS đọc yêu cầu

- GV nhận xét vàchốt lại lời giải:

-Thu vài phiếu chấm

Bài tập 2:

- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập

- GV nhận xét

Bài tập 3:

- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập và

câu văn mẫu

- GV hướng dẫn và nhận xét và ghi

điểm

3.Củng cố - Dặn dò :

- Cho HS chơi thi xem ai đặt câu đúng

hơn và nhanh hơn

- GV nhận xét tiét học

- Yêu cầu HS học thuộc phần ghi nhớ

trong bài; viết vào vở ít nhất 2 câu đã đặt

ở BT3 (phần luyện tập)

- Chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ: Nhân

hậu, đoàn kết

4

4

6

3

nên từ nhiều tiếng đó là từ phức

- Dùng để đặt câu

- HS đọc thầm phần ghi nhớ

- 3 – 4 HS lần lượt đọc to phần ghi nhớ trong SGK

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS trao đổi làm bài trên giấy đã phát Đại diện nhóm lên trình bày

- Rất / công bằng, / rất / thông minh/

Vừa / độ lượng / lại / đa tình, / đa mang

+ Từ đơn: rất, vừa, lại + Từ phức: công bằng, thông minh, độ lượng, đa tình, đa mang

- HS đọc yêu cầu của bài tập

- HS trao đổi theo cặp

- HS tự tra từ điển dưới sự hướng dẫn của GV HS báo cáo kết quả làm việc

- Cả lớp nhận xét

- HS đọc yêu cầu của bài tập và câu văn mẫu

- HS tiếp nối nhau đặt câu (HS nói từ mình chọn rồi đặt câu với từ đó)

- HS thực hiện theo yêu cầu của GV

Trang 17

- Dùng lược đồ để mô tả một cách đơn giản về tổ chức xã hội thời Hùng Vương

- Liên hệ bài học tìm ra một số tục lệ ở thời Hùng Vương còn lơu giữ đến ngày nay

II Đồ dùng dạy học :

Lược đồø Bắc bộ và Bắc Trung Bộ ; Phiếu bài tập

III.Các hoạt động dạy - học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1.Giới thiệu bài : Nước Văn Lang

2 Nội dung:

Hoạt động 1 : Cá nhân

Mục tiêu : Biết địa bàn của nước Văn

Lang xưa và các tầng lớp trong xã hội

Văn Lang

Dùng lược đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ

chỉ cho HS biết địa bàn sinh sống của

người Lạc Việt và nước Văn Lang

Gọi HS lên chỉ lại lược đồ

Phát phiếu học tập cho từng HS Yêu

cầu HS đọc SGK “Khoảng năm 700

TCN nô tì” Và điền vào ô trống sơ

đồ các tầng lớp Văn Lang cho phù hợp

GV yêu cầu HS đổi phiếu cho bạn bên

Quan sát trên lược đồ

Nhận xét cách chỉ của bạnHoàn thành phiếu

Sơ đồ xã hội Văn Lang

Vua ( Hùng Vương) Lạc Hầu – Lạc Tướng

Lạc dân

Trang 18

cạnh và so sánh với đáp án trên bảng

GV nhận xét

Hoạt động 2:Nhóm

Mục tiêu : Nắm dược những nét chính

về đời sống vật chất và tinh thần của cư

dân Văn Lang

GV chia lớp thành 3 nhóm

Yêu cầu HS chọn 8 hình trong bài ( từ

hình 3 đến hình 10) , sắp xếp theo 3 nội

dung :

+ Sản xuất

+ Aên ở , phương tiện đi lại

+ Tục lệ , lễ hội

GV chốt ý đúng

Liên hệ đời sống hiện tại GV yêu cầu

HS nêu những tục lệ nào còn thời Hùng

Vương còn lơu truyền đến ngày nay

Đại diện các nhóm lên bảng trình bày và giải thích tạo sao lại sắp xếp như vậy

Đáp án :

3.Củng cố bài : Cá nhân

Mục tiêu : HS nắm được những nội dung chính của bài

GV phát phiếu học tập và yêu cầu HS điền vào cột 2 để trống

Tên gọi đâØu tiên của nước ta Văn Lang

Thời gian ra đời của nước Văn Lang Khoảng năm 700 TCN

Kinh đô nước Văn Lang đặt ở Phong Châu ( Phú Thọ)

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:

      

Thứ ngày tháng năm 2008

Nội dung Hình số Về xản xuất Hình 3 ; 4

Về ăn , ở , Hình : 5 ; 6 ; 7 ; 9 phương tiện đi lại 10

Về tục lệ , lễ hội Hình : 8 ; 10

Nô tì

Trang 19

I Mục tiêu :

- - Củng cố về cách đọc số, viết số đến lớp triệu Củng cố về thứ tự các số

- Củng cố về cách nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp

- Thực hiện nhanh và chính xác

- Gíao dục mỗi HS là 1 tuyên truyền viên dân số

II Đồ dùng dạy học:

Kẻ sẳn bảng phụ

III.Các hoạt động dạy- học

Hoạt động của giáo viên T

g Hoạt động của học sinh

1.Kiểm tra bài cũ: Luyện tập

- Gọi HS lên bảng sửa bài

- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà

- GV nhận xét ghi điểm

2.Bài mới:

a.Giới thiệu:

b.Nội dung

Bài1/17 : GV viết số ở bảng

Yêu cầu HS đọc và nêu giá trị của số 3

Bỏ nêu giá trị số 5

GV chấm

Bài2/17: BàØi tập yêu cầu gì ?

GV nhận xét

Bài 3/17: GV treo bảng số liệu

- Bảng số kiệu thống kê nội dung gì ?

- Hãy đọc số dân từng nước đã thống kê

- Hãy so sánh số dân các nước và cho biết

nước nào có số dân nhiều nhất ?

- Xếp tên các nước có số dân theo thứ tự

5

16

6

6

- HS sửa bài

- Đáp án :

a số lớn nhất : 475 245 310

b số bé nhất : 179 324 587

HS làm việc cặp đôi Gọi 4 HS sửa bài:

a 35 627 449 : 30 triệu

b 123 456 789; 3 triệu

c 82175263: 3 đơn vịViết số

- HS làm bài vào bảng con

- HS đọc số dân từng nước

- Aán Độ có số dân nhiều nhất

=> Lào ; Cam-pu-chia ; Việt Nam ; Liên

Trang 20

từ ít đến nhiều ?

Bài 4/17: Giới thiệu lớp tỉ

+ Gọi HS lên bảng viết số 1 nghì triệu

 Thống nhất cách viết :

1 000 000 000 : 1 nghìn triệu ( còn gọi

là 1 tỉ )

- 1 tỉ có mấy chữ số ? đó là những chữ số

nào ?

- 10 tỉ là mấy nghìn triệu ?

- 10 tỉ có mấy chữ số ?

GV viết : 315 000 000 000 số này là bao

nhiêu nghìn triệu ?

Vậy là bao nhiêu tỉ ?

3 Củng cố – dặn dò :

- GV ghi 4 số có sáu, bảy, tám, chín chữ

số vào thăm Đại diện nhóm lên ghi số,

đọc số và nêu các chữ số ở hàng nào, lớp

nào?

Chuẩn bị bài: Dãy số tự nhiên

5

3

bang Nga ; Hoa Kì ; Ấn độ

1 em lên bảng viết , lớp viết nháp

- Ba trăm mười lăm nghì triệu

- Ba trăm mười lăm tỉ

- Các nhóm thi nhau làm

- Ham hiểu biết khoa học, có ý thức vận dụng những điều đã học được vào cuộc sống

II.Đồ dùng dạy học:

Tranh minh hoạ ; Phiếu học tập

III Các hoạt động dạy – học :

Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

Ngày đăng: 18/08/2013, 03:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ xã hội Văn Lang - giao an lop 4 - tuan 3
Sơ đồ x ã hội Văn Lang (Trang 17)
Hình 3 đến hình 10) , sắp xếp theo 3 nội - giao an lop 4 - tuan 3
Hình 3 đến hình 10) , sắp xếp theo 3 nội (Trang 18)
Bảng phụ - giao an lop 4 - tuan 3
Bảng ph ụ (Trang 34)
Bảng phụ kẻ sẵn bài tập 2 - giao an lop 4 - tuan 3
Bảng ph ụ kẻ sẵn bài tập 2 (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w