THỨ Kĩ thuật 3 Cắt vải theo đường vạch dấu Đạo đức 3 Vượt khó trong học tập Ba Thể dục Toán 12 5 Đi đều, đứng lại, quay sau,Chơi Kéo cưa lừà xẻ Luyên tập Chính tả 3 Nghe – viết : Cháu ng
Trang 1THỨ
Kĩ thuật 3 Cắt vải theo đường vạch dấu
Đạo đức 3 Vượt khó trong học tập
Ba Thể dục Toán 12 5 Đi đều, đứng lại, quay sau,Chơi Kéo cưa lừà xẻ Luyên tập
Chính tả 3 Nghe – viết : Cháu nghe câu chuyện của bà
Mỹ 3 Vẽ tranh: Đề tài các con vật quen thuộc
K.chuyện 3 Kể chuyện đã nghe , đã đọc
Địa lí 6 Một số dân tộc ở Hoàng Liên Sơn(Giảm câu hỏi 2 : Yêu cầu kể về trang phục )
Thể dục 6 Đi đều , vòng trái, vòng phải, đứng lại.Chơi Bịt mắt bắt dê
Khoa học 6 Vai trò của vitamin , chất khoáng , chất xơ
TLV 5 Kể lại lời nói , hành động của nhân vật
Sáu Toán LTVC 15 6 Viết số tự nhiên trong hệ thập phân MRVT: Nhân hậu – đoàn kết
Hát 3 Ôn Em yêu hoà bình Bài tập cao độ và tiết tấu
Trang 2Thứ , ngày tháng năm 2008
Tập đọc
THƯ THĂM BẠN
I Mục tiêu :
- Hiểu các từ ngữ trong bài : dũng cảm , xả thân , quyên góp , khắc phục …
- Hiểu được tình cảm của người viết thư: thương bạn, muốn chia sẻ đau buồn cùng bạn Tác dụng của phần mở đầu và phần kết thúc bức thư
- Biết đọc lá thư lưu loát, giọng đọc thể hiện sự thông cảm với người bạn bất hạnh bị trận lũ lụt cướp mất cha Đọc đúng: xúc động , hy sinh, lũ lụt, vượt qua
- Luôn yêu thương, thông cảm và sẻ chia với những người gặp khó khăn
II Đồ dùng dạy học :
Tranh minh hoạ bài đọc ; Bảng phụ viết sẵn
III Các hoạt động dạy học :
1 Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu 2 HS đọc thuộc lòng bài
a.Giới thiệu bài
- GV đưa tranh minh hoạ + tranh sưu
tầm - Giới thiệu bài
b.Luyện đọc
- Gọi một HS đọc cả bài
- GV giúp HS chia đoạn bài tập đọc
- Lượt 1:gọi 3 em đọc nối tiếp ; kết
hợp sửa lỗi phát âm sai, ngắt nghỉ hơi
15
1
11
- Hát
- HS nối tiếp nhau đọc bài
- Là lời dạy của cha ông với đời sau Dạy con cháu phải độ lượng , công bằng , nhân hậu
- Quan sát tranh minh hoạ để thấy hình ảnh bạn nhỏ đang viết thư, cảnh người dân đang quyên góp, ủng hộ đồng bào bị lũ lụt
Một HS khá đọc cả bài
- 3 HS đọc cả bài theo 3 đoạn+ Đoạn 1: Hoà Bình với bạn + Đoạn 2: Hồng ơi bạn mới như mình + Đoạn 3: phần còn lại
+ Mỗi HS đọc 1 đoạn theo trình tự các đoạn
Trang 3- HS đọc toàn bài
- GV đọc diễn cảm cả bài
c Tìm hiểu bài
GV yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1
- Bạn Lương có biết bạn Hồng từ trước
không?( Dành cho HS yếu, TB)
- Bạn Lương viết thư cho bạn Hồng để
làm gì?
- Bạn Hồng đã bị mất mát đau thương gì
- Em hiểu hi sinh có nghĩa gì ?
Đoạn này cho em biết điều gì ?
Yêu cầu HS đọc đoạn 2
- Tìm những câu cho thấy bạn Lương
rất thông cảm với bạn Hồng?
- Tìm những câu cho thấy bạn Lương
biết cách an ủi bạn Hồng?
Nội dung đoạn 2 nói lên điều gì ?
Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3
- Nơi bạn Lương ở mọi người đã làm gì
để động viên giúp đỡ đồng bào vùng lũ
+ HS đọc thầm đoạn 1
- Không Lương chỉ biết Hồng khi đọc báo Thiếu niên Tiền phong
- Lương viết thư để chia buồn với Hồng
- Ba của Hồng đã hi sinh trong trận lũ lụt vừa rồi
- Chết là nghĩa vụ , lí tưởng cao đẹp tự nhận cái chết về mình để giành sự sống cho người khác
Nơi bạn Lương viết thư và lí do viết thư cho Hồng
HS đọc thầm đoạn 2
- Hôm nay, đọc báo khi ba Hồng ra đi mãi mãi
+ Lương khơi gợi trong lòng Hồng niềm tự hào về người cha dũng cảm: Chắc là Hồng cũng tự hào nước lũ
+ Lương khuyến khích Hồng noi gương cha vượt qua nỗi đau: Mình tin rằng theo gương
ba nỗi đau này + Lương làm cho Hồng yên tâm: Bên cạnh Hồng còn có má, có cô bác và có cả những người bạn mới như mình
Những lời động viên , an ủi của Lương với Hồng
Mọi người đang quyên góp ủng hộ
HS đọc thầm đoạn 3
- Trường Lương góp đồ dùng học tập giúp các bạn bị lũ lụt
- Lương gửi Hồng toàn bộ số tiền Lương bỏ ống từ mấy năm nay
Trang 4- Đoạn 3 nói gì ?
GV yêu cầu HS đọc thầm lại những
dòng mở đầu và kết thúc bức thư
- Em hãy nêu tác dụng của những dòng
mở đầu và kết thúc bức thư? (Dòng mở
đầu cho ta biết điều gì? Dòng cuối bức
thư ghi cái gì?)
Nội dung bức thư thể hiện điều gì ?
d Đọc diễn cảm
- GV mời HS đọc tiếp nối nhau từng
đoạn trong bài
- GV treo bảng phụ có ghi đoạn văn
cần đọc diễn cảm (Hoà Bình ……… chia
buồn với bạn)
- GV sửa lỗi cho HS
4.Củng cố – dặn dò :
- Em đã bao giờ làm việc gì để giúp đỡ
những người có hoàn cảnh khó khăn
chưa?
Liên he ä : Có tinh thần tương thân
tương ái giúp đỡ mọi người khi gặp khó
khăn
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS về nhà tiếp tục luyện
đọc bài văn, chuẩn bị bài: Người ăn xin
- Những dòng cuối ghi lời chúc hoặc lời nhắn nhủ, cám ơn, hứa hẹn, kí tên, ghi họ tên người viết thư
Tình cảm của bạn Lương thương bạn chia sẻ đau buồn cùng bạn khi bạn gặp đau thương mất mát trong cuộc sống.
- HS lắng nghe tìm giọng đọc cho phù hợp
- HS luyện đọc diễn cảm đoạn văn theo cặp
- HS đọc trước lớp
- Đại diện nhóm thi đọc diễn cảm (đoạn, bài) trước lớp
HS nêu
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
Trang 5
TRIỆU VÀ LỚP TRIỆU ( TT)
I.Mục tiêu :
- Biết đọc, viết các số đến lớp triệu Củng cố thêm về hàng và lớp.-Củng cố cách dùng bảng thống kê số liệu
- Đọc, viết số nhanh và chính xác
- Vận dụng vào cuộc sống hàng ngày
II.Đồ dùng dạy học :
- Bảng phụ có kẻ sẵn các hàng, các lớp như ở phần đầu của bài học
III.Các hoạt động dạy học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ : Triệu và lớp triệu.
Gọi 2em ở bảng
GV đọc sốâ HS nghe và viết số và cho biết
mỗi số có bao nhiêu chữ số 0
- GV nhận xét , ghi điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu:
+ Hướng dẫn đọc, viết số:
- GV đưa bảng phụ, yêu cầu HS lên bảng
viết lại số đã cho trong bảng ra phần bảng
chính, những HS còn lại viết ra bảng con:
342 157 413
- GV cho HS tự do đọc số này
- GV hướng dẫn thêm (nếu có HS lúng
túng trong cách đọc):
+ Ta tách số thành từng lớp, lớp đơn vị, lớp
nghìn, lớp triệu (vừa nói GV vừa dùng phấn
vạch dưới chân các chữ số 342 157 413,
+ Bắt đầu đọc số từ trái sang phải, tại mỗi
lớp ta dựa vào cách đọc số có ba chữ số để
học đọc rồi thêm tên lớp đó GV đọc chậm
để HS nhận ra cách đọc, sau đó GV đọc
5
110
12 000 ; 30 000 ; 34 000 ; 310 000 ; 30
000 000 ; 700 000 000
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
- HS thi đua đọc số
Trang 6liền mạch
- GV yêu cầu HS nêu lại cách đọc số
b Luyên tập :
Bài 1/15
- Yêu cầu vài HS đọc số ở dòng đầu tiên
trong cột “số” trôi chảy, sau đó quan sát
tiếp mẫu đã cho (mỗi chữ số thuộc hàng
nào, lớp nào)
Yêu cầu HS làm hai phần tiếp theo
Bài 2/15 Yêu cầu HS chỉ tay vào số và nêu
miệng
- GV nhận xét và sửa sai
Bài 3/15Yêu cầu HS đọc số rồi viết lời đọc
đó vào chỗ chấm
- Lưu ý, khi đọc các số có nhiều chữ số,
cần theo nhận xét đã rút ra ở cuối bài học
+ Trước hết tách số thành từng lớp (từ phải
sang trái)
+ Tại mỗi lớp dựa vào các đọc số có ba chữ
số rồi thêm tên lớp đó
Bài 4/15
- Cho HS nối tiếp nhau nêu
- GV nhận xét , sửa sai
3 Củng cố – dặn dò :
- Lớp triệu gồm có mấy hàng? Đó là
những hàng nào?
- Mỗi tổ chọn 1 em lên bảng viết và đọc
số theo các thăm mà GV đưa
- Nhận xét tiết học Chuẩn bị bài sau
6
65
43
- HS thực hiện vào bảng con:
Trang 7Kĩ thuật
CẮT VẢI THEO ĐƯỜNG VẠCH DẤU
Nhận xét 1 – chứng cứ 2
I.Mục tiêu :
- HS biết các vạch dâu trên vải ; Cách cắt vải theo đường vạch dấu
- Vạch dấu được đường thẳng , đường cong Cắt đường thẳng đường cong theo đúng đường vạch dấu
- Rèn luyện tính cẩn thận Có ý thức thực hiện an toàn lao động
II.Đồ dùng dạy học :
Bộ đồ dùng khâu , thêu ; Mẫu
III.Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ :
Kiểm tra đồ dùng học tập của hs
2.Bài mới:
Hoạt động 1: Cả lớp
Mục tiêu : HS quan sát mẫu, nhận xét mẫu.
-GV giới thiệu mẫuđã được vạch dấu
+ Hình dạng của 2 đường vạch dấu
+ Đường cắt trông như thế nào ?
+ Nêu vạch dấu sai thì sản phẩm ra sao
Kết luận : theo SGK trang 19
Hoạt động 2: Cả lớp
Mục tiêu : HS nắm được thao tác kĩ thuật.
1 Vạch dấu trên vải.
Vuốt phẳng mảnh vải và đính bảng
Hướng dẫn HS đọc nôi dung 1a 1b và H1.a
– H1 b SGK
Gọi HS lên bảng vạch dấu đường thẳng
Nhận xét thực hiện lại thao tác
Chú ý: Trước khi vạch phải vuốt thẳng
vải.
- Khi vạch dấu đường thẳng vải phải dùng
thước có cạnh thẳng, đặt thước đúng vị trí
23
10
Quan sát
- QS mẫu
- Đường thẳng và đường cong
- Cắt vải được chính xác, bị xiêu lệch Quan sát
HS thực hiện yêu cầu
2 HS lên bảng thực hiệnQuan sát thao tác của GV và chú ý những điểm GV cần lưu ý
- 2 HS thực hành
Trang 8đánh dấu 2 điểm theo độ dài cần cắt Kẻ
nối 2 điểm theo cạnh thẳng của thước
- Vạch dấu đường cong phải vuốt thẳng vải,
vẽ đường cong lên vị trí đã định Dộ cong
và chiều dài đường cong tuỳ thuộc vào yêu
cầu cắt may
Kết luận : Mục 1 phần ghi nhớ
2 Cắt vải theo đường vạch dấu.
Hướng dẫn HS quan sát hình 2a, 2b
- GV nhận xét, Lưu ý HS không đùa nghịch
khi sử dụng kéo
Hoạt độïng 3 Cá nhân
Mục tiêu : HS thực hành vạch dấu và cắt
vải theo đường vạch dấu
- Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
- Nêu thời gian, yêu cầu HS thực hành: Mỗi
em vạch 2 đường dấu thẳng mỗi đường dài
15 cm, 2 đường cong, các đường cách nhau
3-4 cm sau đó cắt
Hoạt động 4 :Đánh giá kết quả học tập.
- Cho HS trưng bày sản phẩm thực hành
- GV nêu tiêu chuẩn đánh giá
- GV nhận xét đánh giá theo 2 mức: Hoàn
thành, chưa hoàn thành cho cả lớp
Kiểm tra lại :
3 Củng cố – Dặn dò: - GV nhận xét sự chuẩn bị, tinh thần thái độ học tập của học sinh, kết quả thực hành - Chuẩn bị dụng cụ, vật liệu 15 5 2 - Lắng nghe - Quan sát, nêu cách cắt theo đường vạch dấu
- Để dụng cụ lên bàn Chứng cứ 2 Thực hành vạch dấu và cắt dấu - Mỗi tổ đính lên ba sản phẩm Nghe GV nhận xét và đánh giá
Thu dọn vật liệu , dụng cụ vào hộp và vệ sinh nơi thực hành RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
Trang 9
- Quý trọng và học tập những tấm gương biết vượt khó trong cuộc sống và trong học tập.
II.Đồ dùng dạy học :
Các mẩu chuyện, tấm gương vượt khó trong học tập
III Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ : Trung thực trong học
tập
- Em đã làm việc gì thể hiện trung thực
trong học tập?
- Em có giúp đỡ, nhắc nhở bạn bè trung
thực trong học tập không? Nếu có, cho ví
Hoạt động1: Cả lớp
Mục tiêu : Tìm hiểu nội dung truyện
- GV kể chuyện
- GV mời HS tóm tắt lại câu chuyện
- Thảo gặp phải những khó khăn gì ?
- Thảo khắc phục như thế nào ?
4
113
+ Vẫn cố gắng đến trường , vừa học vừa làm giúp đỡ bố mẹ
Trang 10- Kết quả học tập của Thảo ra sao?
- Yêu cầu HS đọc câu hỏi 3/6
- Kết luận : Bạn Thảo đã gặp rất nhiều
khó khăn trong học tập và trong cuộc
sống, song Thảo đã biết cách khắc phục,
vượt qua, vươn lên học giỏi Chúng ta cần
học tập tinh thần vượt khó của bạn.Tục
ngữ có câu : Có chí thì nên
Hoạt động 2 : Làm việc cá nhân
Mục tiêu :Em sẽ làm gì ?
Phát phiếu bài tập
Yêu cầu HS giải thích cách giải quyết
Kết luận : Khi gặp khó khăn phải tìm
cách giải quyết khắc phục hay nhờ sự giúp
đỡ của người khác nhưng không dựa dẫm
người khác
Hoạt động 3 : Cặp đôi
Mục tiêu : Liên hệ bản thân
- Yêu cầu mỗi HS kể 3 khó khăn của mình
và cách giải quyết cho nhau nghe
- Trước khó khăn của bạn ta phải làm gì ?
-Yêu cầu HS tìm hiểu, động viên, giúp đỡ
bạn khi bạn gặp khó khăn trong học tập
Đọc và hoàn thành phiếuĐọc phiếu bài tập
Đáp án : a ; c; eGiải thích cách mình giải quyếtNhận xét bổ sung
Chứng cứ 2:
Cặp đôi thảo luận Trình bày trước lớp Nhận xét
Ta giúp đỡ , động viên bạn
- Tự đề ra những biện pháp để khắc phục những khó khăn có thể gặp phải và cố gắng thực hiện tốt những biện pháp đã đề ra
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
Trang 11- Đọc, viết số nhanh và chính xác
- Vận dụng tốt kiến thức đã học vào cuộ sống hàng ngày
II Đồ dùng dạy học :
- VBT bảng con
III Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1.Ổn định :
2.Kiểm tra bài cũ : Triệu và lớp triệu (tt)
- Gọi HS lên bảng : 1 em đọc số , 1 em viết
- Các số đến lớp triệu có tất cả mấy chữ số?
- Nêu số có đến hàng chục triệu?…
14
13
Trang 12- GV chọn một số bất kì, hỏi về giá trị của
một chữ số trong số đó
Bài 1/16 : GV treo bảng số
- Gọi 1 HS làm mẫu
GV nhận xét
Bài2/16: Cho HS ngồi cạnh nhau đọc cho
nhau nghe
- Cho nêu miệng sau đó GV chữa bài
Bài 3/16 : ĐọÏc chính tả toán
- Cho HS làm vào BC
- GV nhận xét cho điểm
Bài 4 /16 :
- GV chấm bài
4.Củng cố – dặn dò :
- Cho HS nhắc lại các hàng và lớp của số đó
có đến hàng triệu
+ GV yêu cầu HS viết số có số hàng triệu là
5 còn các hàng khác tuỳ HS Có thể các số
hàng chục triệu, hàng trăm triệu
- Nhận xét tiết học - Chuẩn bị bài: Luyện tập - Làm bài 2, 3 trang 17 của SGK 6 7 5 5 3 - HS tự đọc thầm các số ở cột “số” rồi điền vào chỗ chấm - HS đọc to, rõ làm mẫu, sau đó nêu cụ thể cách điền số, các HS khác kiểm tra lại bài làm của mình +850 304 900; 403 210 715; - Từng cặp HS sửa và thống nhất kết qua - HS làm bài vào BC a.613 000 000 ; b 512 326 103 ; c.131 405 000 ; d.860 04702; e 800 004 720 - HS làm bài vào vở - Giá trị của chữ số 5 a 715 638 : 5 000 b 571 638 : 500 000 c 836 517 : 500 - 2 HS nhắc lại - HS thi làm vào bảng con RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
`
Trang 13
Chính tả ( nghe – viết )
CHÁU NGHE CÂU CHUYỆN CỦA BÀ
Phân biệt tr/ch , hỏi / ngã
I.Mục tiêu :
-Nghe – viết đúng chính tả, trình bày đúng một đoạn trong bài tập đọc
Viết đúng từ ngữ : Làm , lưng , lối , rưng rưng , mỏi , gặp , lạc , giữa…
-Làm đúng các bài tập có âm vần và thanh dễ lẫn : tr/ch , dấu hỏi / ngã
-Giáo dục thái độ cẩn thận và yêu cái đẹp trong giao tiếp bằng chữ viết
II Đồ dùng dạy học :
-Giấy khổ to
III Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ :
- GV mời 1 HS đọc cho các bạn viết
những tiếng có âm đầu là s / x hoặc vần
ăn / ăng trong BT2, tiết CT trước
- GV nhận xét và chấm điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Hướng dẫn HS nghe - viết chính tả
+ Tìm hiểu nội dung :
- GV đọc đoạn văn cần viết chính tả 1
lượt
- Bạn nhỏ thấy bà có điều gì khác mọi
ngày ?
- Nội dung bài này là gì?
+ Hướng dẫn viết từ khó :
- GV yêu cầu HS đọc thầm lại đoạn văn
cần viết và cho biết những từ ngữ cần
phải chú ý khi viết bài
5
15
4
- 2 HS viết bảng lớp, cả lớp viết bảng con: xuất sắc , năng suất , sản xuất , xôn xao , vầng trăng , lăng xăng
- HS đọc thầm lại đoạn văn cần viết
- HS nêu những từ ngữ mình dễ viết sai: mỏi, gặp, dẫn, lạc, về, bỗng
Trang 14- GV viết bảng những từ HS dễ viết sai
và hướng dẫn HS nhận xét
+ Viết chính tả :
Nhắc HS chú ý tư thế ngồi
- GV đọc từng câu, từng cụm từ 2 lượt
cho HS viết
- GV đọc toàn bài chính tả 1 lượt
+ Chấm chữa bài
- GV chấm 6 và yêu cầu từng cặp HS
đổi vở soát lỗi cho nhau
- GV nhận xét chung
- Sửa lỗi sai phổ biến
c.Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài tập 2a GV gọi HS đọc yêu cầu 2a
- GV phát 4 tờ phiếu đã viết nội dung
truyện cho 4 HS, mời HS làm thi
- GV nhận xét kết quả bài làm của HS,
chốt lại lời giải đúng, kết luận bạn thắng
cuộc
3.Củng cố - Dặn dò:
- GV gọi các em viết bị sai lên bảng viết
lại các từ đó
- GV nhận xét tiết học
- Yêu cầu mỗi HS về nhà tìm 5 từ chỉ
tên các con vật bắt đầu bằng chữ tr / ch
hoặc 5 từ chỉ đồ đạc trong nhà mang
thanh hỏi hoặc thanh ngã
- Chuẩn bị bài: (Nhớ – viết) Truyện cổ
nước mình
12
5
6
3
- HS luyện viết bảng con
- HS nghe – viết
- HS tự soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soát lỗi chính tả
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- Cả lớp đọc thầm đoạn văn, làm bài vào VBT
- 4 HS làm vào phiếu
- Từng em đọc lại đoạn văn đã hoàn chỉnh
- Cả lớp nhận xét kết quả làm bài a) tre – không chịu – trúc dẫu cháy – tre – tre – đồng chí – chiến đấu – Tre
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
Trang 15
Luyện từ và câu
TỪ ĐƠN VÀ TỪ PHỨC
I.Mục tiêu :
-HS hiểu được sự khác nhau giữa tiếng và từ: Tiếng dùng để tạo nên từ, từ dùng để tạo nên câu; tiếng có thể có nghĩa hoặc không có nghĩa, còn từ bao giờ cũng có nghĩa
-Phân biệt được từ đơn và từ phức
-Yêu thích tìm hiểu Tiếng Việt
II Đồ dùng dạy học :
Bảng phụ Từ điển Tiếng Việt ; 5 tờ giấy to
III Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ : Dấu hai chấm
- GV yêu cầu HS nhắc lại ghi nhớ và
làm lại BT1, ý a; BT2 – phần Luyện tập
- GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
b Phần nhận xét
- Gọi HS đọc câu văn ở bảng
+ Mỗi từ phân cách bằng dấu gạch chéo
Câu văn được bao nhiêu từ ?
- Nêu nhận xét về các từ trong câu văn
trên ?
Bài 1: Gọi HS đọc yêu cầu
Phát giấy , bút
Chốt lời giải đúng
Bài 2 : Tiếng dùng để làm gì ?
5
15
- 1 HS nhắc lại nội dung cần ghi nhớ
- 2 HS làm lại các bài tập mà GV nêu
Trang 16- Từ dùng để làm gì ?
Ghi nhớ :
Yêu cầu HS đọc ghi nhớ
c.Luyện tập
Bài tập 1: GV gọi HS đọc yêu cầu
- GV nhận xét vàchốt lại lời giải:
-Thu vài phiếu chấm
Bài tập 2:
- GV mời HS đọc yêu cầu của bài tập
- GV nhận xét
Bài tập 3:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài tập và
câu văn mẫu
- GV hướng dẫn và nhận xét và ghi
điểm
3.Củng cố - Dặn dò :
- Cho HS chơi thi xem ai đặt câu đúng
hơn và nhanh hơn
- GV nhận xét tiét học
- Yêu cầu HS học thuộc phần ghi nhớ
trong bài; viết vào vở ít nhất 2 câu đã đặt
ở BT3 (phần luyện tập)
- Chuẩn bị bài: Mở rộng vốn từ: Nhân
hậu, đoàn kết
4
4
6
3
nên từ nhiều tiếng đó là từ phức
- Dùng để đặt câu
- HS đọc thầm phần ghi nhớ
- 3 – 4 HS lần lượt đọc to phần ghi nhớ trong SGK
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS trao đổi làm bài trên giấy đã phát Đại diện nhóm lên trình bày
- Rất / công bằng, / rất / thông minh/
Vừa / độ lượng / lại / đa tình, / đa mang
+ Từ đơn: rất, vừa, lại + Từ phức: công bằng, thông minh, độ lượng, đa tình, đa mang
- HS đọc yêu cầu của bài tập
- HS trao đổi theo cặp
- HS tự tra từ điển dưới sự hướng dẫn của GV HS báo cáo kết quả làm việc
- Cả lớp nhận xét
- HS đọc yêu cầu của bài tập và câu văn mẫu
- HS tiếp nối nhau đặt câu (HS nói từ mình chọn rồi đặt câu với từ đó)
- HS thực hiện theo yêu cầu của GV
Trang 17- Dùng lược đồ để mô tả một cách đơn giản về tổ chức xã hội thời Hùng Vương
- Liên hệ bài học tìm ra một số tục lệ ở thời Hùng Vương còn lơu giữ đến ngày nay
II Đồ dùng dạy học :
Lược đồø Bắc bộ và Bắc Trung Bộ ; Phiếu bài tập
III.Các hoạt động dạy - học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1.Giới thiệu bài : Nước Văn Lang
2 Nội dung:
Hoạt động 1 : Cá nhân
Mục tiêu : Biết địa bàn của nước Văn
Lang xưa và các tầng lớp trong xã hội
Văn Lang
Dùng lược đồ Bắc Bộ và Bắc Trung Bộ
chỉ cho HS biết địa bàn sinh sống của
người Lạc Việt và nước Văn Lang
Gọi HS lên chỉ lại lược đồ
Phát phiếu học tập cho từng HS Yêu
cầu HS đọc SGK “Khoảng năm 700
TCN nô tì” Và điền vào ô trống sơ
đồ các tầng lớp Văn Lang cho phù hợp
GV yêu cầu HS đổi phiếu cho bạn bên
Quan sát trên lược đồ
Nhận xét cách chỉ của bạnHoàn thành phiếu
Sơ đồ xã hội Văn Lang
Vua ( Hùng Vương) Lạc Hầu – Lạc Tướng
Lạc dân
Trang 18cạnh và so sánh với đáp án trên bảng
GV nhận xét
Hoạt động 2:Nhóm
Mục tiêu : Nắm dược những nét chính
về đời sống vật chất và tinh thần của cư
dân Văn Lang
GV chia lớp thành 3 nhóm
Yêu cầu HS chọn 8 hình trong bài ( từ
hình 3 đến hình 10) , sắp xếp theo 3 nội
dung :
+ Sản xuất
+ Aên ở , phương tiện đi lại
+ Tục lệ , lễ hội
GV chốt ý đúng
Liên hệ đời sống hiện tại GV yêu cầu
HS nêu những tục lệ nào còn thời Hùng
Vương còn lơu truyền đến ngày nay
Đại diện các nhóm lên bảng trình bày và giải thích tạo sao lại sắp xếp như vậy
Đáp án :
3.Củng cố bài : Cá nhân
Mục tiêu : HS nắm được những nội dung chính của bài
GV phát phiếu học tập và yêu cầu HS điền vào cột 2 để trống
Tên gọi đâØu tiên của nước ta Văn Lang
Thời gian ra đời của nước Văn Lang Khoảng năm 700 TCN
Kinh đô nước Văn Lang đặt ở Phong Châu ( Phú Thọ)
RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY:
Thứ ngày tháng năm 2008
Nội dung Hình số Về xản xuất Hình 3 ; 4
Về ăn , ở , Hình : 5 ; 6 ; 7 ; 9 phương tiện đi lại 10
Về tục lệ , lễ hội Hình : 8 ; 10
Nô tì
Trang 19I Mục tiêu :
- - Củng cố về cách đọc số, viết số đến lớp triệu Củng cố về thứ tự các số
- Củng cố về cách nhận biết giá trị của từng chữ số theo hàng và lớp
- Thực hiện nhanh và chính xác
- Gíao dục mỗi HS là 1 tuyên truyền viên dân số
II Đồ dùng dạy học:
Kẻ sẳn bảng phụ
III.Các hoạt động dạy- học
Hoạt động của giáo viên T
g Hoạt động của học sinh
1.Kiểm tra bài cũ: Luyện tập
- Gọi HS lên bảng sửa bài
- GV yêu cầu HS sửa bài làm nhà
- GV nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a.Giới thiệu:
b.Nội dung
Bài1/17 : GV viết số ở bảng
Yêu cầu HS đọc và nêu giá trị của số 3
Bỏ nêu giá trị số 5
GV chấm
Bài2/17: BàØi tập yêu cầu gì ?
GV nhận xét
Bài 3/17: GV treo bảng số liệu
- Bảng số kiệu thống kê nội dung gì ?
- Hãy đọc số dân từng nước đã thống kê
- Hãy so sánh số dân các nước và cho biết
nước nào có số dân nhiều nhất ?
- Xếp tên các nước có số dân theo thứ tự
5
16
6
6
- HS sửa bài
- Đáp án :
a số lớn nhất : 475 245 310
b số bé nhất : 179 324 587
HS làm việc cặp đôi Gọi 4 HS sửa bài:
a 35 627 449 : 30 triệu
b 123 456 789; 3 triệu
c 82175263: 3 đơn vịViết số
- HS làm bài vào bảng con
- HS đọc số dân từng nước
- Aán Độ có số dân nhiều nhất
=> Lào ; Cam-pu-chia ; Việt Nam ; Liên
Trang 20từ ít đến nhiều ?
Bài 4/17: Giới thiệu lớp tỉ
+ Gọi HS lên bảng viết số 1 nghì triệu
Thống nhất cách viết :
1 000 000 000 : 1 nghìn triệu ( còn gọi
là 1 tỉ )
- 1 tỉ có mấy chữ số ? đó là những chữ số
nào ?
- 10 tỉ là mấy nghìn triệu ?
- 10 tỉ có mấy chữ số ?
GV viết : 315 000 000 000 số này là bao
nhiêu nghìn triệu ?
Vậy là bao nhiêu tỉ ?
3 Củng cố – dặn dò :
- GV ghi 4 số có sáu, bảy, tám, chín chữ
số vào thăm Đại diện nhóm lên ghi số,
đọc số và nêu các chữ số ở hàng nào, lớp
nào?
Chuẩn bị bài: Dãy số tự nhiên
5
3
bang Nga ; Hoa Kì ; Ấn độ
1 em lên bảng viết , lớp viết nháp
- Ba trăm mười lăm nghì triệu
- Ba trăm mười lăm tỉ
- Các nhóm thi nhau làm
- Ham hiểu biết khoa học, có ý thức vận dụng những điều đã học được vào cuộc sống
II.Đồ dùng dạy học:
Tranh minh hoạ ; Phiếu học tập
III Các hoạt động dạy – học :
Hoạt động của giáo viên Tg Hoạt động của học sinh
1 Ổn định :