ĐỒ DÙNG DẠY HỌC: Giáo viên: Tranh minh họa bài đọc Bảng phụ viết sẵn câu văn cần hướng dẫn học sinh đọc đúng.. Luyện đọc Giáo viên đọc mẫu toàn bài • Giáo viên hướng dẫn luyện đọc kết h
Trang 1· Giải bài toán bằng 1 phép tính.
· Đọc và viết số đo độ dài đoạn thẳng
II CHUẨN BỊ:
Giáo viên: chuẩn bị đề
Học sinh : giấy kiểm tra
1 Viết các số: ( 3 điểm )
a Từ 70 đến 80
b Từ 89 đến 95
2 a Số liền trước của 61 là
b Số liền sau của 99 là
Độ dài đoạn thẳng AB là cm hoặc dm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Bài cũ: Kiểm tra phần chuẩn bị của học sinh
3 Bài mới: Giới thiệu bài, ghi đề
- Giáo viên ghi đề bài lên bảng
- Giáo viên đọc lại đề, dò đề
- Học sinh làm bài kiểm tra
- Giáo viên theo dõi
- Thu bài
4 Nhận xét giờ học.
Trang 2Tập đọc: BẠN CỦA NAI NHỎ ( 2 tiết )
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU:
1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trơn toàn bài: đọc đúng: ngăn cản, hích vai, lao tới, lo lắng …
- Biết nghỉ hơi sau các dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời kể chuyện với lời nhân vật
2 Rèn kĩ năng đọc hiểu
- Hiểu nghĩa các từ: ngăn cản, hích vai, thông minh, hung ác, gạc
- Thấy được các đức tính ở bạn của Nai Nhỏ: khoẻ mạnh, nhanh nhẹn, dám liềumình cứu người
- Rút ra được nhận xét: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng giúp người,cứu người
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: Tranh minh họa bài đọc
Bảng phụ viết sẵn câu văn cần hướng dẫn học sinh đọc đúng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Tiết 1 Hoạt động 1: Giáo viên kiểm tra bài “ Mít làm thơ ” ( 2 học sinh: mỗi em 1
đoạn )
Yêu cầu học sinh trả lời câu hỏi về nội dung đoạn vừa đọc
→ Giáo viên nhận xét, ghi điểm
Hoạt động 2: Bài mới
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giáo viên giới thiệu bài, ghi đề
Học sinh quan sát tranh minh họa
chủ điểm và truyện đọc
2 Luyện đọc
Giáo viên đọc mẫu toàn bài
• Giáo viên hướng dẫn luyện đọc kết
hợp với giải nghĩa từ
- Đọc từng câu
Giáo viên kết hợp hướng dẫn học
sinh đọc đúng
- Đọc từng đoạn trước lớp
· Giáo viên kết hợp hướng dẫn học
sinh ngắt, nghỉ hơi và nhấn giọng ở
Trang 3hiểu nghĩa từ mới.
Giáo viên giải nghĩa từ “ rình ”
- Đọc từng đoạn trong nhóm
· Giáo viên theo dõi, hướng dẫn
thêm cho học sinh chậm
Tiết 2
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
Câu 1:
? Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu
? Cha Nai Nhỏ nói gì
Giáo viên giúp học sinh phân tích để
thấy: Người sẵn lòng giúp người là
người bạn tốt, đáng tin cậy
Giáo viên nhận xét, ghi điểm
4 Luyện đọc lại
Giáo viên kết luận
1 Học sinh đọc câu hỏiHọc sinh đọc đoạn 1 → Trả lời
1 Học sinh đọc câu hỏiHọc sinh đọc đoạn 2, 3, 4 → Trả lờiHọc sinh thuật lại 3 hành động củaNai Nhỏ
Học sinh yếu thuật lại từng hànhđộng
Học sinh nêu ý kiến cá nhân kèm lờigiải thích
1 Học sinh đọc câu hỏi
Học sinh thảo luận nhóm 4
- Nhiều học sinh phát biểu ý kiến → Giáo viên tổng hợp
- Dặn: về tiếp tục luyện đọc chuyện, ghi nhớ nội dung để chuẩn bị cho tiết học
kể chuyện
- Nhận xét giờ học
Trang 4Đạo đức: BIẾT NHẬN LỖI VÀ SỬA LỖI ( tiết 1)
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Học sinh hiểu khi có lỗi thì nên nhận và sửa lỗi để mau tiến bộ và được mọi
người yêu qúy như thế mới là người dũng cảm, trung thực
- Học sinh biết tự nhận và sửa lỗi khi có lỗi, biết nhắc bạn nhận và sửa lỗi
- Học sinh biết ủng hộ cảm phục các bạn biết nhận lỗi và sửa lỗi
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: Phiếu thảo luận nhóm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A -Kiểm tra bài cũ
? Nêu những việc cần làm để học tập đúng giờ
B - Bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi đề
b Phân tích truyện “ Cái bình hoa ”
Giáo viên kể chuyện “ Cái bình hoa ”
( từ đầu → chuyện cái bình vỡ )
Giáo viên nêu câu hỏi:
? Nếu Vô-va không nhận lỗi thì điều
gì sẽ xảy ra
? Các em thử đoán xem Vô-va đã
nghĩ và làm gì sau đó
? Các em thích đoạn kết của nhóm
nào hơn? Vì sao
• Giáo viên kể nốt đoạn kết câu
chuyện
- Giáo viên phát phiếu thảo luận:
? Qua câu chuyện, em thấy cần làm
gì khi mắc lỗi
? Nhận lỗi và sửa lỗi có tác dụng gì
→ Giáo viên kết luận
c Bày tỏ ý kiến thái độ của mình
Giáo viên quy định: tán thành ghi
(+), không tán thành (-), không đánh
giá được ghi 0
Giáo viên lần lượt đọc từng ý kiến
→ Giáo viên kết luận
Học sinh thẽo dõi
Học sinh thảo luận nhóm 4 và phánđoán phần kết → đại diện nhóm trìnhbày
Học sinh phát biểu ý kiến
Học sinh thảo luận nhóm 4 → trìnhbày
Học sinh nêu ý kiến của mình vàobảng con
Học sinh bày tỏ ý kiến, thái độ củamình
C - CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Giáo viên tóm tắt những ý chính vừa học
- Dặn: Chuẩn bị kể lại một trường hợp em đã nhận và sửa lỗi hoặc người khác
đã nhận và sửa lỗi với em
- Nhận xét giờ học
Trang 5III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A -Kiểm tra bài cũ
- 3 học sinh nối tiếp nhau kể 3 đoạn của câu chuyện “ Phần thưởng ” theo 3tranh gợi ý
B - Bài mới:
a Giáo viên giới thiệu bài, ghi đề
b Hướng dẫn học sinh kể chuyện
• Dựa vào tranh nhắc lại lời kể của Nai Nhỏ về bạn mình: 1 học sinh đọc yêucầu
- Giáo viên hướng dẫn học sinh quan sát kĩ 3 tranh minh họa trong sách giáokhoa, nhớ lại từng lời kể của Nai Nhỏ được diễn tả bằng hình ảnh
- 1 Học sinh khác nhắc lại lời kể lần thứ nhất về bạn của Nai Nhỏ Giáo viênkhuyến khích học sinh nói tự nhiên, đủ ý, diễn đạt bằng lời của mình
- Học sinh tập kể theo nhóm 3: Lần lượt từng em nhắc lại lời kể theo một tranh
- Đại diện các nhóm thi kể
→ Giáo viên nhận xét , khen ngợi
• Nhắc lại lời kể của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể về bạn
Học sinh nhìn lại từng tranh, nhớ và nhắc lại lời của cha Nai Nhỏ nói với NaiNhỏ
Giáo viên nêu câu hỏi gợi ý ( nếu cần )
- Học sinh tập nói theo nhóm
Đại diện các nhóm lần lượt nhắc lại từng lời của cha Nai Nhỏ nói với con
→ Lớp, giáo viên nhận xét, bình chọn học sinh nói tốt nhất
• Phân các vai dựng lại câu chuyện
- Lần 1: Giáo viên làm người dẫn chuyện, 1 học sinh nói lời Nai Nhỏ, 1 học sinhnói lời cha Nai Nhỏ
- Lần 2: Một tốp 3 học sinh xung phong dựng lại câu chuyện theo vai
Trang 6- Lần 3: Học sinh tự hình thành nhóm, nhận vai 2 → 3 nhóm thi dựng lạichuyện.
C - CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Giáo viên nhận xét tiết học
- Dặn: về nhà kể lại câu chuyện đã học
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A -Kiểm tra bài cũ
Giáo viên trả bài kiểm tra
→ Nhận xét, sửa lỗi
B - Bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi đề
b Giới thiệu phép cộng 6 + 4 = 10
Giáo viên đưa 6 que tính
? Có mấy que tính – Vài học sinh trả lời
- Yêu cầu học sinh lấy 6 que tính để lên bàn
- Giáo viên gài 6 que tính vào bảng gài
? Viết 6 vào cột đơn vị hay cột chục – Học sinh trả lời
- Giáo viên viết 6 vào cột đơn vị
- Giáo viên giơ 4 que tính
? Lấy thêm máy que tính nữa ( 4 que tính )
- Yêu cầu học sinh lấy thêm 4 que tính để lên bàn
- Giáo viên gài 4 que tính vào bảng gài
? Viết tiếp số mấy vào cột đơn vị ( số 4 )
- Giáo viên viết 4 vào cột đơn vị
? Có tất cả bao nhiêu que tính ( 10 que tính )
- Học sinh kiểm tra số que tính của mình Học sinh bó thành một bó 10 que tính
Trang 71 0
? 6 + 4 = 10, viết 0 ở đâu ? viết 1 ở đâu – học sinh trả lời
- Giáo viên nêu phép cộng 6 + 4 = …, hướng dẫn học sinh đặt tính → tính
- Giáo viên lưu ý học sinh: viết 6 + 4 = 10 gọi là phép tính hàng ngang Cònviết:
6 + 4 ——
10 gọi là đặt tính rồi tính
C - Thực hành
Bài 1: Học sinh đọc yêu cầu
Học sinh tự làm rồi tự chữa bài theo nhóm 2
Bài 2: Một học sinh đọc yêu cầu
Học sinh tự làm bài rồi đổi vở cho nhau để chữa bài
- Giáo viên lưu ý học sinh: Viết tổng 10 ở dưới dấu gạch ngang sao cho chữ số 0thẳng cột đơn vị, chữ số 1 thẳng cột chục
Bài 3: Một học sinh đọc yêu cầu
Học sinh thi đua tính nhẩm nhanh và nêu ( miệng ) kết qủa nhẩm
Bài 4: Giáo viên nêu yêu cầu
Học sinh nhìn vào tranh vẽ rồi nêu đồng hồ chỉ mấy giờ
- Viết sẵn nội dung bài tập 2, 3 vào bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A -Kiểm tra bài cũ
- 2 Học sinh lên bảng viết, lớp viết vào bảng con: 2 tiếng bắt đầu bằng g, 2 tiếng
Trang 8b Hướng dẫn học sinh chép
• Hướng dẫn học sinh chuẩn bị
Giáo viên đọc bài lên bảng – 2 Học sinh nhìn bảng đọc lại bài chép
? Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con đi chơi với bạn
? Kể cả đầu bài, bài chính tả có mấy câu
? Chữ đầu câu viết như thế nào
? Tên nhân vật trong bài viết hoa thế nào
? Cuối câu có dấu gì
• Học sinh tập viết bảng con: khỏe mạnh, nhanh nhẹn, yên lòng
• Học sinh chép vào vở
• Chấm, chữa bài
- Giáo viên đọc học sinh soát lại bài, tự chữa bằng bút chì ra lề
- Giáo viên chấm 5 → 7 bài, nhận xét
C - Hướng dẫn học sinh làm bài tập chính tả
Bài 2: Học sinh đọc yêu cầu
- Giáo viên chép lên bảng 1 từ - 1 học sinh lên bảng làm
.ày tháng → ngày tháng
- Lớp làm bảng con
Giáo viên nhận xét, sửa lỗi
Bài 3: Giáo viên đọc yêu cầu
Học sinh làm vào vở
→ Chữa bài: cho nhiều học sinh đọc kết quả
Giáo viên, lớp nhận xét, chốt lại lời giải
D - CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Giáo viên nhận xét tiết học, nhắc nhỡ học sinh ghi nhớ quy tắc chính tảng/ngh
- Dặn: Soát lại bài chính tả và các bài tập, sửa hết lỗi
Mỹ thuật: GIÁO VIÊN BỘ MÔN DẠY
BUỔI CHIỀU BỒI D Ư ỠNG, PHỤ Đ ẠO Rèn kỹ năng toán: TIẾT 1+2
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- HS luyện tập dạng toán phân tích một số thành 1 tổng
- Luyện dạng hêm vào 1 số đẻ có kết quả tròn chục
- HS làm được các bài tập ở vở bài tập
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A -Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở bài tập của học sinh
Trang 9B - Bài mới:
1, Giới thiệu bài:
2, Hướng dẫn học sinh luyện tập.
a, Hướng dẫn học sinh àm bài ở vở bài tập theo thứ tự
- Đại diện các nhóm phân tích trước lớp Nhóm khác nhận xet bổ sung
- HS làm bài vào vở theo mẫu
8 = 2 + 6 = 3 + 5 = 4 + 4
2 = 3 = 4 =
5 = 6 = 7 =
8 = 9 = 10 =
- HS đổi vở kiểm tra bài bạn, nhận xét
c, Hướng dẫn HS làm bài tập theo mẫu:
- Khái niệm từ và câu
- Mối liên hệ giữa sự vật, hoạt động với tên gọi của chúng
- Biết tìm từ có liên quan đến tên gọi của học sinh theo yêu cầu
- Cách dùng từ để dặt câu đơn giản
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A -Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra vở bài tập của học sinh
B - Bài mới:
1,Giới thiệu bài:
2, Hướng dẫn học sinh làm bài tập.
Bài 1: HS đọc yêu cầu (vở bài tập)
- HS làm bài, đọc kết quả
Trang 10- Lớp cùng GV nhận xét chữa bài.
bài 2: HS nêu yêu cầu của bài tập
- GV chia lớp thành 3 nhóm và giao nhiệm vụ:
+ Nhóm 1: Tìm những từ chỉ đồ dùng học tập
+ Nhóm 2: Tìm những từ chỉ hoạt động của học sinh
+ Nhóm 3: Tìm những từ chỉ tính nết của học sinh
- HS thảo luận nhóm
- Đại diện nhóm trình bày, nhóm khác bổ sung
- GV chữa bài trên bảng, HS chữa bài vào vở
Bài 3: Đặt câu với từ "Đi học", "Học giỏi", "Tập đọc", "Tập viết"
- HS thảo luận nhóm 2, đặt câu với các từ trên
- Các nhóm thi đua đặt câu
- Giáo viên: Giấy khổ to, bút dạ, băng dính
Danh sách học sinh của lớp chép từ sổ điểm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A -Kiểm tra bài cũ
- 2 Học sinh đọc bài “ Bạn của Nai Nhỏ ”
- 3 Học sinh đọc thuộc lòng thứ tự bảng chữ cái
→ Nhận xét, đánh giá
B - Bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi đề
b Luyện đọc
Trang 11Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
a Giới thiệu bài, ghi đề
b Luyện đọc
- Hướng dẫn học sinh đếm số cột,
đọc tên từng cột
- Giáo viên đọc mẫu toàn bài
- Giáo viên hướng dẫn học sinh
luyện đọc bản danh sách: Đọc đúng,
rõ ràng, rành mạch các chữ số ghi
ngày sinh Đọc đúng và rõ ràng nơi
ở
→ Giáo viên nhận xét, uốn nắn
- Giáo viên hướng dẫn học sinh tham
gia trò chơi luyện đọc:
· Lần 1: Học sinh lần lượt đọc theo
từng cặp
Vd: Học sinh 1 nêu số thứ tự ( số 3
), học sinh 2 đọc đúng nội dung của
số thứ tự đó
· Lần 2: Học sinh 1 nêu họ tên 1
người, chỉ định học sinh 2 nói nhanh
ngày sinh ( hoặc nơi ở ) của bạn đó
Nếu học sinh 2 nói đúng nhanh thì sẽ
được đố tiếp, nếu không phải đứng
Câu 3: Giáo viên hỏi
? Tên học sinh trong danh sách được
xếp theo thứ tự nào
Câu 4: Sắp xếp tên các bạn trong tổ
của em dựa theo thứ tự bảng chữ cái
- Giáo viên phát giấy, bút cho học
sinh
d Luyện đọc lại
Giáo viên chọn người đọc tốt nhất →
Khen
Học sinh theo dõi
Học sinh tập đọc danh sách theo thứ
tự, mỗi em đọc 2, 3 dòng 2, 3 Họcsinh thi đọc toàn bài
Học sinh tham gia chơi
1 Học sinh đọc câu hỏi
Học sinh trao đổi nhóm 4
→ đại diện các tổ lên dán kết quả →nhận xét
1 số học sinh thi đọc bản danh sách
→ Lớp nhận xét
Trang 12Học sinh : 4 bó que tính và 10 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A -Kiểm tra bài cũ
- 2 Học sinh lên bảng làm, mỗi bạn làm 2 bài
- Giáo viên giơ 2 bó que tính hỏi: Có mấy chục que tính?
Giáo viên gài 2 bó que tính vào bảng - Học sinh lấy 2 bó que tính đặt trên bàn
- Giáo viên giơ 6 que tính hỏi: Có thêm mấy que tính?
Giáo viên gài 6 que tính vào bảng - Học sinh lấy 6 que tính, đặt ngang với 2chục que trên bàn
? Có tất cả bao nhiêu que tính
? Có 26 thì viết vào cột đơn vị chữ số nào
? Viết vào cột chục chữ số nào
- Giáo viên giơ 4 que tính hỏi: Có thêm mấy que tính? ( 4 que tính )
Giáo viên gài 4 que tính dưới 6 que tính - Học sinh lấy 4 que tính đặt ngangdưới 6 que tính
? Có thêm 4 que tính, viết 4 que tính vào cột nào
? 26 cộng 4 bằng mấy
- Giáo viên viết dấu cộng và gạch ngang vào bảng gài
→ Học sinh lấy 6 que tính rời bó lại cùng với 4 que tính thành 1 chục
? Bây giờ có mấy bó que tính
? 3 Bó que tính có mấy chục que tính
- Giáo viên: 26 que tính thêm 4 que tính được 3 chục que tính hay 30 que tính.Vậy 26 + 4 bằng bao nhiêu? ( = 3 chục hoặc 30 )
Trang 13? Viết 30 vào bảng như thế nào - Học sinh trả lời Giáo viên viết vào bảng.
- Giáo viên viết: 26 + 4 = … Học sinh lên ghi kết quả → đọc 26 + 4 = 30
• Giáo viên hướng dẫn học sinh đặt tính và tính - Học sinh chỉ vào phép tính,nêu lại cách tính như trên
c Giới thiệu phép cộng 36 + 24: tương tự phần a
- Học sinh dùng các bó tính và các que tính để tự tìm được 36 + 24 = 60
- Học sinh đặt tính rồi tính
- Giáo viên viết: 36 + 24 = … Học sinh lên ghi kết quả → đọc: 36 + 24 = 60
C - Thực hành
Bài 1: Học sinh đọc thầm bài tập
- Học sinh tự làm bài vào vở - Giáo viên theo dõi, giúp đỡ học sinh
→ Học sinh tự chữa bài – Giáo viên lưu ý học sinh viết thẳng cột và phải nhớ 1vào tổng các chục
Bài 2: 1 Học sinh đọc bài toán, lớp đọc thầm
? Muốn giải bài toán ( có lời văn ) phải thực hiện những bước nào
Học sinh trả lời: - Tóm tắt
- Lựa chọn phép tính
- Giải bài toán
- Học sinh tự làm bài vào vở
- Giáo viên chấm, chữa bài
Bài 3: 1 Học sinh đọc yêu cầu
- Học sinh nêu cách làm → Học sinh làm bài, chữa bài
- Giáo viên khuyến khích học sinh đưa ra nhiều phép cộng khác nhau nhưng đều
có tổng bằng 20
D - CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống nội dung bài vừa học
- Dặn: Làm các bài tập trong sách giao khoa vào vở bài tập ở nhà
- Nhận xét giờ học
Luyện từ và câu: TỪ CHỈ SỰ VẬT: CÂU KIỂU "AI LÀ GÌ"
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
- Nhận biết được các từ chỉ sự vật ( danh từ )
- Biết đặt câu theo mẫu “ Ai ( hoặc con gì, cái gì ) là gì? ”
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: Tranh minh hoạ các sự vật trong sách giáo khoa
Bảng phụ viết nội dung Bài Tập 2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A -Kiểm tra bài cũ
- 1 vài học sinh làm Bài Tập 1, 3.
→ Nhận xét
B - Bài mới:
a Giáo viên giới thiệu bài, ghi đề
Trang 14b Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1 ( miệng ): 1 Học sinh đọc yêu cầu - Lớp đọc thầm
- Lớp quan sát từng tranh, suy nghĩ, tìm từ, nhẩm
- Học sinh phát biểu ý kiến Lớp, giáo viên nhận xét
- Giáo viên ghi bảng các từ đúng
Bài 2 ( miệng ): 1 Học sinh đọc yêu cầu, lớp đọc thầm
- Giáo viên nhắc: Trong bảng từ đã nêu, có từ không chỉ sự vật
-Học sinh nêu miệng Giáo viên ghi bảng
→ Chữa bài
Bài 3 ( viết): Giáo viên nêu yêu cầu, viết mẫu lên bảng
Ai ( hoặc cái gì, con gì )? Là gì?
Bạn Vân Anh
…
Là học sinh lớp 2A
…
- 1 Học sinh đọc mô hình câu và câu mẫu
- Học sinh làm bài vào vở
- Học sinh phát biểu ý kiến Giáo viên viết vào mô hình một số câu đúng
C - CỦNG CỐ DẶN DÒ:
- Giáo viên nhắc lại các kiến thức cơ bản vừa luyện tập
- Dặn: Về tập đặt câu theo mẫu để giới thiệu về bạn bè người thân
- Nhận xét tiết học
( Giáo viên bộ môn dạy )
BUỔI CHIỀU Tập viết: CHỮ HOA B
I MỤC ĐÍCH YÊU CẦU
Rèn kĩ năng viết chữ
- Biết viết chữ cái viết hoa B theo cỡ vừa và nhỏ.
- Biết viết câu ứng dụng: “ Bạn bè xum họp ” theo cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu,
điều nét và nối chữ đúng quy định
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Giáo viên: Mẫu chữ B đặt trong khung chữ
Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ cơ nhỏ trên dòng kẻ li
Học sinh : Vở tập viết
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
A -Kiểm tra bài cũ