- Giáo viên hướng dẫn một tốp học sinh đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách phân vai: 5 học sinh.. Hoạt động của GV Hoạt động của HS Bài 1: Chuyển các hỗn số sau thành - Học sinh làm bài ra
Trang 1TuÇn 3
Thø hai ngµy 9 th¸ng 9 n¨m 2013 S¸ng
Chµo cê - Tập đọc
TiÕt: 5 LÒNG DÂN ( Phần 1 )
I MỤC TIÊU:
- Biết đọc ngắt nghỉ hơi đúng chỗ,đúng một văn bản kịch: ngắt giọng, thay đổi giọng đọc phù hợp với tính cách của từng nhân vật trong tình huống kịch
- Hiểu nội dung , ý nghĩa : Ca ngợi dì Năm dũng cảm, mưu trí trong cuộc đấu trí
để lừa giặc cứu cán bộ cách mạng (Trả lời được câu hỏi 1, 2, 3)
*Đọc diễn cảm vở kịch theo vai, thể hiện được tính cách nhân vật.
* HSKT đọc được một hai câu
KNS : Hợp tác làm việc nhóm Xác định giá trị.
Các phương pháp - kĩ thuật dạy học tích cực: Đọc sáng tạo Trao đổi trong tổ
Trình bày một phút
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
GV: - Tranh minh họa SGK HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
a) Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
- Giáo viên chia đoạn:
+ Đoạn 1: Từ đầu đến dì Năm (chồng
tui, thằng này là con)
+ Đoạn 2: Lời cai (chồng chì à … Ngồi
xuống! … Rục rịch tao bắn)
+ Đoạn 3: Phần còn lại:
- Giáo viên kết hợp sửa lỗi + chú giải
- Một học sinh đọc lời mở đầu giới thiệu nhân vật, cảnh trí, thời gian, tình huống diễn ra vở kịch
- Học sinh theo dõi
- Học sinh quan sát tranh những nhân vật trong vở kịch
- Ba, bốn tốp học sinh đọc nối tiếp nhau từng đoạn của màn kịch
+ (Cai, hổng thấy, thiệt, quẹo vô, lẹ, ráng)
- Học sinh luyện đọc theo cặp
- Một, hai học sinh đọc lại đoạn kịch
Trang 2- Giáo viên hướng dẫn một tốp học
sinh đọc diễn cảm đoạn kịch theo cách
phân vai: 5 học sinh
Theo 5 vai (dì Năm, An, chú cán bộ,
lính, cai) học sinh thứ 6 làm người dẫn
- Về nhà chuẩn bị bài sau
- Học sinh thảo luận nội dung theo 4 câu hỏi sgk
+ Chú bị bọn giặc rượt đuổi bắt, chạy vào nhà dì Năm
+ Đưa vội chiếc áo khoác cho chú thay
… Ngồi xuống chõng vờ ăn cơm, làm như chú là chồng
- Tuỳ học sinh lựa chọn
- Học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài đoạn kịch
-ToánTiÕt: 11 LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU:
-Biết cộng ,trừ, nhân, chia hỗn số và biết so sánh các hỗn số.( Bài 1: 2 ý đầu ; bài 2: a,d; bài 3 )
- HS khuyết tật nhận biết được hỗn số
- Giáo dục học sinh lòng say mê học toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
b¶ng con, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: - Bài tập 2, 3/b
2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng
+ Giảng bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 1: Chuyển các hỗn số sau thành - Học sinh làm bài ra nháp
Trang 392 ; =
=
10
3910
93
> nªn
10
2910
39
Bài 3: Chuyển các hỗn số sau thành
phân số rồi thực hiện phép tính:
39
; 9
499
45
; 5
135
23 10
43 d,
10
9210
15 b,
43 c,
6
52
=
=+
7
41 -3
22
3
112
11a,
-Khoa häcTiÕt: 5 CẦN LÀM GÌ ĐỂ CẢ MẸ VÀ em BÉ ĐỀU KHOẺ?
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Kiểm tra bài cũ: - Cơ thể chúng ta được hình thành như thế nào?
2 Bài mới: + Giới thiệu bài, ghi bảng
+ Giảng bài mới
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
a) Hoạt động 1: Làm việc với sgk
- Giáo viên nêu mục tiêu và cách
tiến hành
- Giáo viên giao nhiệm vụ
? Phụ nữ có thai nên và không nên
- Học sinh theo dõi
- Học sinh quan sát hình 1, 2, 3, 4 trong sgk và trả lời câu hỏi
- Học sinh trao đổi theo cặp
Trang 4làm gì? - Một số em trình bày trước lớp.
* Giáo viên kết luận: Phụ nữ có thai cần:
+ Ăn uống đủ chất, đủ lượng Không nên dùng các chất kích thích, thuốc lá … + Tránh lao động nặng tránh tiếp xúc với chất độc hại
+ Đi khám thai định kì 3 tháng 1 lần Tiêm Vacxin phòng bệnh
b) Hoạt động 2: Thảo luận cả lớp
- Giáo viên nêu mục tiêu và cách tiến hành
? Mọi người trong gia đình cần làm gì để thể hiện
sự quan tâm, chăm sóc đối với phụ nữ có thai
- Học sinh quan sát hình 5, 6,
7 nêu nội dung từng hình
- Cả lớp cùng thảo luận câu hỏi
- Một vài em nêu ý kiến
* Giáo viên kết luận: - Chuẩn bị cho trẻ trào đời là trách nhiệm của mọi người trong gia đình đặc biệt là người bố
- Chăm sóc sức khoẻ của người mẹ trước khi có thai và trong khi mang thai giúp thai nhi khoẻ mạnh sinh trưởng và phát triển tốt
c) Hoạt động 3: Đóng vai
- Giáo viên nêu mục tiêu và cách tiến hành
- Giáo viên yêu cầu học sinh thảo luận câu
hỏi trang 13 sgk
? Gặp phụ nữ có thai có sách nặng hoặc đi
trên cùng một chuyến ô tô mà không có
chỗ ngồi, bạn có thể làm gì để giúp đỡ
- Giáo viên theo dõi, nhận xét
- Học sinh theo dõi
- Học sinh thảo luận theo nhóm
- Trình diễn trước lớp (1 nhóm) các nhóm khác nhận xét rút ra bài học về cách ứng xử đối với phụ nữ có thai
4 Củng cố- dặn dò:
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Chuẩn bị bài sau
ChiÒu
-Đạo đức TiÕt: 3 CÓ TRÁCH NHIỆM VỀ VIỆC LÀM CỦA MÌNH (Tiết 1)
I MỤC TIÊU:
Học bài học sinh biết:
- Biết thế nào là có trách nhiệm về việc làm của mình
- Khi làm việc gì sai biết nhận và sửa lỗi
Trang 5- Biết ra quyết địnhvà kiên định bảo vệ ý kiến đúng của mình
-Không tán thành với hành vi trốn tránh trách nhiệm , đổ lỗi cho người khác
II tµi liÖu vµ ph ¬ng tiÖn :
Bài tập 1 viết sẵn trên giấy khổ to, thẻ màu
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
+ Hoạt động 1: Tìm hiểu truyện “Chuyện của bạn Đức”
- Giáo viên hỏi câu hỏi trong sgk
- 1 đến 2 học sinh đọc + lớp đọc thầm
- Học sinh thảo luận và nêu
* Kết luận: Đức vô ý đá quả bóng vào bà Doan và chỉ có Đức với Hợp biết Những trong lòng Đức tự thấy phải có trách nhiệm về hành động của mình và suy nghĩ cách giải quyết phù hợp nhất
- Giáo viên kết luận: Sống phải có
trách nhiệm, dám nhận lỗi, sửa lỗi,
làm việc gì đến nơi đến chốn
+ Hoạt động 3: Bày tỏ thái độ (Bài 2)
- Giáo viên nêu từng ý kiến
- Giáo viên kết luận
+ Hoạt động nối tiếp: (Bài 3)
- Củng cố, nhận xét giờ
- Học sinh nêu
- Học sinh đọc
- Nêu yêu cầu bài
+ Học sinh thảo luận
+ Đại diện nhóm nêu
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh giơ thẻ và giải thích tại sao tán thành hoặc không tán thành
- Chơi trò chơi đóng vai
-To¸n (LuyÖn tËp)
Ôn luyện : Hỗn sốI/YÊU CẦU:
- Củng cố khắc sâu cách viết hỗn số dưới dạng phân số
- Rèn kỹ năng viết hỗn số
- GDHS tính cẩn thận tỉ mØ
II/ĐỒ DÙNG:
-Vở bài tập
- Viết bài toán giải vào bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 621 12
32 4
7 3
8 4
3 1 3
41 10
34 10
41 5
17 10
1 4 5
49 21
90 3
7 7
30 3
1 2 7
35 3
5 8
3 4 3
8 3
11 8
47 : 3
11 8
7 5 : 3
- Giúp HS biết thể hiện giọng điệu tính cách của từng nhân vật
- Hiểu được nội dung của bài, thuộc ý nghĩa
-GDHS lòng mưu trí, dũng cảm, yêu nước
- Theo dõi giúp HS đọc đúng, hay,lưu ý
cách đọc phân vai từng nhân vật
2 Thi đọc theo nhóm- tập diễn kịch
3 Củng cố nội dung:
- Hướng dẫn HS củng cố lại các câu hỏi
- Đọc nối tiếp theo đoạn
- Đọc theo nhóm 4
- Nhận xét bình chọn nhóm đọc hay
- Bạn thể hiện đúng tính cách của từng nhân vật
- Đại diện nhóm trả lời câu hỏi ở SGK
Trang 7- Tranh minh họa SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra bài cũ: Lòng dân ( Phần 1)
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy học bài mới:
Hoạt động 1: Hướng dẫn luyện đọc
- Lưu ý HS đọc đúng các từ địa phương
+ Thể hiện tấm lòng của người dân đối với cách mạng, chỗ dựa vững chắc với
Trang 8Toỏn LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIấU: - HS Biết:
+ Cộng trừ phõn số, hỗn số
+ Chuyển cỏc số đo cú 2 tờn đơn vị đo thành số đo cú 1 tờn đơn vị đo
+ Giải bài toỏn tỡm một số biết giỏ trị 1 phõn số của số đú
- Làm bt: 1 (a, b), 2 (a, b), 4 (3 số đo: 1, 3, 4), 5 (BT cũn lại dành HS khỏ, giỏi *)
* HS khuyết tật đọc đợc hỗn số
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng nhúm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
Bài 2 (a, b): HS làm nhúm đụi
Bài 3: Nờu y/c bài và làm cỏ nhõn
81 70 10
9 9
7 + = + = ;
5
7 10
14 10
3 5 6 10
3 2
1 5
2 + + = + + = =
- Tương tự bài 1
- Tớnh nhẩm hoặc tớnh ở giấy nhỏp rồi trả lời
- Tự làm bài rồi chữa bài theo mẫu
* Tự làm bài rồi chữa bài theo mẫu Bài giải
10
1
quóng đường AB dài là:
12 : 3 = 4 (km)Quóng đường AB dài là:
4 x 10 = 40(km)
Đỏp số : 40 (km)
-
Tập làm văn LUYỆN TẬP TẢ CẢNH
Trang 9I MỤC TIấU: - Tỡm được những dấu hiệu bỏo cơn mưa sắp đến, những từ ngữ
tả tiếng mưa và hạt mưa, tả cõy cối, con vật, bầu trời trong bài Mưa rào; từ đú nắm
được cỏch quan sỏt và chọn lọc chi tiết trong bài văn miờu tả
- Lập được dàn ý bài văn miờu tả cơn mưa
- GDMT: Bảo vệ mụi trường tự nhiờn sạch, đẹp.
* HS khuyết tật nói đợc một hai câu
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
bảng nhúm
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra bài cũ:
Kiểm tra sự chuẩn bị của HS về ghi
chộp quan sỏt cơn mưa
B Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài
2 Dạy bài mới:
để chuyển thành đoạn văn ở tiết tới
- HS đem bài cho GV kiểm tra
- HS đọc toàn bộ nội dung bài tập 1
- Cả lớp đọc thầm bài “Mưa rào”
- Làm bài theo cặp+ Mõy: đặc xịt, xỏm xịt,
+ Giú: thổi quật, điờn đảo,
+ Tiếng mưa: lẹt đẹt, lỏch tỏch, rào rào, sầm sập, đồm độp,
+ Hạt mưa: tuụn rào rào, mưa xiờn xuống, hạt mưa giọt ngó, giọt bay,
- Nờu yờu cầu bài tập 2
- HS làm bài trờn bảng nhúm trỡnh bày
- HS sửa lại bài của mỡnh
-Địa lý
Trang 10I MỤC TIÊU:
Học xong bài này, HS:
- Trình bày đặc điểm chính của khí hậu nước ta
+ Khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa
+ Có sự khác biệt giữa hai miền: Miền Bắc có mùa đông lạnh, mưa phùn, miền Nam nóng quanh năm, có hai mùa mưa, khô rõ rệt
- Nhận biết được ảnh hưởng của khí hậu tới đời sống và sản xuất của nhân dân ta, ảnh hưởng tích cực : cây cối xanh tốt quanh năm, sản phẩm nông nghiệp đa dạng, ảnh hưởng tiêu cực: thiên tai, lũ lụt, hạn hán
- Chỉ được trên bản đồ ranh giới giữa hai miền khí hậu Bắc và Nam (dãy núi Bạch Mã) trên bản đồ (Lược đồ)
* Giải thích vì sao VN có khí hậu nhiệt đới gió mùa, biết chỉ các hướng gió đb, tn, đn
GDHS: yêu thiên nhiên, bảo vệ môi trường
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
-GV: Bản đồ địa lí tự nhiên Việt Nam, quả địa cầu HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra bài cũ:5’
B Bài mới: 25’
Hoạt động 1: Nước ta có khí
hậu nhiệt đới gió mùa
- GV nêu câu hỏi
+ Chỉ vị trí của VN trên quả địa
cầu và cho biết nước ta nằm ở đới
khí hậu nào? Nóng hay lạnh?
+ Nêu đăc điểm chung khí hậu
nước ta?
- GV kết luận
Hoạt động 2 : Khí hậu giữa các
miền có sự khác nhau
- Yêu cầu HS đọc bảng số liệu tìm
sự khác nhau khí hậu miền Bắc và
+ Nêu ảnh hưởng của khí hậu tới
đời sống và sản xuất của nhân dân
- Thảo luận nhóm đôi
- HS lên bảng chỉ dãy Bạch Mã
- Sự chênh lệch nhiệt độ giữa tháng 1 và tháng 7:
Miền Bắc : Tháng 1 chênh lệch 100 CMiền Nam: Tháng 7 chênh lệch 20 C
- Thảo luận cả lớp+ Thuận lợi: Cây cối phát triển xanh tốt quanh năm
+ Khó khăn: Lũ lụt, hạn hán gây thiệt hại lớn
Trang 11- Cho HS xem tranh ảnh về hậu
-đ/c Tập soạn giảng -
Thứ năm ngày 12 tháng 9 năm 2013Sáng
Thể dục Tiết: 6 ĐỘI HèNH, ĐỘI NGŨ TRề CHƠI: ĐUA NGỰA.
II địa điểm - ph ơng tiện
- Sõn bói, cũi, gậy
- Cờ đuụi nheo
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Phần mở đầu.
- GV nhận lớp, phổ biến nội dung bài
- HS chơi trũ chơi:” làm theo tớn
hiệu.”
- HS xoay cỏc khớp cổ chõn, tay, gối
vai, hụng
-Khiểm tra dúng hàng,điểm số,đứng
nghiờm,nghỉ,quay phải ,trỏi,sau
b Trũ chơi: Đua ngựa
- Cỏch chơi, luật chơi sgv
6-10 phỳt1-2 phỳt1-2 phỳt
1 – 2 phỳt
18-22 phỳt10-12 phỳt4-5 lần
x x x x x
x x x x x
x
- Cỏn sự điều khiển
- GV quan sỏt, sửa sai
- Tổ trưởng điều khiển
- GV điều khiển cả lớp tập
- GV nờu tờn trũ chơi, cỏch chơi, luật chơi
- Tổ chức cho HS chơi thử 1
Trang 12III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
20
153 5
17 x 4
9 5
2 3 x 4
1
10
9 20
18 4
3 x 5
6 3
4 : 5
6 3
1 1 : 5
1 = x -
10
1 5
3 =
x =
4
1 8
5 − x =
5
3 10
Trang 13* Sử dụng nhiều từ đồng nghĩa trong đoạn văn
KNS : Hợp tác làm việc nhóm Thuyết trình kết quả tự tin Xác định giá trị.
Các phương pháp - kĩ thuật dạy học tích cực: Trao đổi trong tổ Tư duy sáng tạo
Trình bày một phút
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV Bút dạ, bảng nhóm - HS: SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
- 2HS lên làm BT3,4 tiết trước
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS đọc thầm nội dung BT quan sát tranh minh họa SGK làm vào vở BT
- 2,3 HS lên làm vào phiếu
- HS đọc bài đã điền từ: đeo, xách, vác, khiêng, kẹp
- HS đọc lại 3 ý đã cho
- Trao đổi đi đến lời giải đúng: Gắn bó với quê hương là tình cảm tự nhiên
- HTL 3 câu tục ngữ
- Suy nghĩ chọn một khổ thơ trong bài
“ Sắc màu em yêu” để viết thành đoạn
văn miêu tả
- HS phát biểu dự định chọn khổ nào?
* HS khá giỏi sử dụng nhiều từ đồng nghĩa trong đoạn văn
- HS làm bài vào vở bài tập
- vài em đọc bài của mình
Trang 14- Về chuẩn bị bài sau - Bình chọn bài viết hay
I MỤC TIÊU:
- Kể được một câu chuyện (đã được chứng kiến, tham gia hoặc được biết qua truyền hình, phim ảnh hay đã nghe, đã đọc) về người có việc làm tốt góp phần xây dựng quê hương đất nước
- Biết trao đổi với các bạn về ý nghĩa câu chuyện
KNS : Lắng nghe tích cực Hợp tác làm việc theo nhóm Thể hiện sự tự tin.
Các phương pháp - kĩ thuật dạy học tích cực: Trao đổi trong nhóm Trình bày một
phút Tư duy sáng tạo
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- GV:Tranh ảnh minh họa những việc làm tốt
- HS:Chuẩn bị câu chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra bài cũ:
B Dạy bài mới:
1 Khám phá:
2 Kết nối-Thực hành:
Hoạt động 1: Tìm hiểu yêu cầu đề bài
- Gạch chân từ quan trọng
Hoạt động 2: Gợi ý kể chuyện
- Kể chuyện có mở đầu, diễn biến, két
- 1 HS đọc đề bài
- 3 HS nối tiếp đọc 3 gợi ý ở SGK
- Một số HS giới thiệu đề tài mình chọn
- Bình chọn bạn có câu chuyện hay nhất, bạn kể hay nhất
Trang 15Nhận xét tiết học
-Kỹ thuật đ/c Huyền soạn giảng -
Tù häc TIẾNG VIỆT : LUYỆN VIẾT: BÀI 3
I Môc tiªu: Rèn kĩ năng viết chữ hoa  , câu Ân sâu nghĩa nặng
Luyện viết chữ nghiêng, nét đều bài thơ của Tố Hữu
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
Mẫu chữ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Giới thiệu bài.
2 Hướng dẫn HS luyện viết:
H Đ 1: Luyện viết câu ứng dụng
Gọi HS đọc câu ứng dụng
Gọi HS giải nghĩa câu
GV hướng dẫn cách viết chữ nghiêng nét
đều
H Đ 2: Luyện viết bài thơ
Gọi HS đọc bài thơ của Tố Hữu
GV giúp HS hiểu nội dung bài thơ
H Nêu các chữ viết hoa trong bài?
YC Hs luyện viết bảng con chữ: Â, L, N,
Đ
Gọi 1 HS nêu cách viết bài thơ
YC HS luyện viết vào vở
GV chấm, chữa bài
3 Củng cố - Dặn dò:
Nhận xét tiết học
2 HS đọc
1 HS nêu
HS lắng nghe và viết câu ứng dụng
2 HS đọc bài thơ
1 HS nêu
Â, L, N, Đ
HS thực hành viết các chữ hoa
HS nêu cách viết và viết bài vào vở
HS sửa lỗi và lắng nghe
-Thø s¸u ngµy 13 th¸ng 9 n¨m 2013 S¸ng
To¸n
I MỤC TIÊU:
- Làm được bài tập dạng tìm hai số khi biết tổng(hiệu) và tỉ của hai số
* BT cần làm: Bài 1 HS giỏi có thể làm các BT còn lại
* HS khuyết tật biết tổng và hiệu
Trang 16-GD: Yêu thích học toán
II.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
B¶ng phô, vbt
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
- Giáo viên gợi ý
- Học sinh nêu cách tính và ghi bảng
- Học sinh đọc đề bài và vẽ sơ đồ
Bài giảiTổng số phần bằng nhau là:
5 + 6 = 11 (phần)
Số bé là: 121 : 11 x 5 = 55
Số lớn là: 121 – 55 = 66 Đáp số: 55 và 66
Bài giảiHiệu số phần bằng nhau là:
5 – 3 = 2 (phần)
Số bé là: (192 : 2) x 3 = 288
Số lớn là: 288 +192 = 480Đáp số: Số lớn: 480