1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an lop 1 tuan 11 buoi sang

27 360 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 409,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Giáo viên đưa vào bảng ôn Hoạt động1: Ôn các vần vừa học - Giáo viên chỉ vần cho học sinh đọc  Giáo viên sửa sai cho học sinh Hoạt động 2: Ghép âm thành vần - Giáo viên cho học sinh l

Trang 1

TUẦN 11 (Từ ngày 27/10 đến ngày 31/10/2014) Thứ,

1193941111

Chào cờ đầu tuầnưu-ươu (Tiết 1)ưu-ươu (Tiết 2)

Mỹ thuật

41959611

42979811

Số 0 trong phép trừon-an (Tiết 1)on-an (Tiết 2)Gia đình (GDKNS)

43991001111

Luyện tậpân-ăn (Tiết 1)ân-ăn (Tiết 2)

Xé, dán hình con gà con (Tiết 2)

10191921111

Luyện tập chungTập viết: ôn tập Kiểm tra

Bài 6: Bài vàng trong giao tiếp (Tiết 1)Sinh hoạt cuối tuần- HĐ ngoại khóa

Trang 2

Thứ hai, ngày 27 tháng 10 năm 2014 Tiết 93 - 94 Học vần

Bài 42: ƯU – ƯƠU

I Mục tiêu:

- Học sinh đọc được: ưu, ươu, trái lựu, hươu sao; từ và câu ứng dụng

-Viết được ưu, ươu, trái lựu, hươu sao

- Luyện nói theo chủ đề từ 2-4 câu theo chủ đề: Hổ,báo, gấu,hươu, nai, voi

- GDHS yêu quý con vật, ham thích môn học

II Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: vần iêu, yêu

- HS đọc bảng phụ

- Học sinh đọc bài sách giáo khoa

- Cho học sinh viết bảng con: buổi chiều,

- Giáo viên viết chữ ưu

- Vần ưu được ghép từ những con chữ

nào?

- Chữ nào đứng trước chữ nào đứng sau?

- Lấy và ghép vần ưu ở bộ đồ dùng

- Phát âm và đánh vần

- Giáo viên đánh vần: ư – u – ưu

- Giáo viên đọc trơn: ưu

- Học sinh nêu: chữ ư đứng trước chữ u đứng sau

- Học sinh thực hiện

- Học sinh đánh vần

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

Trang 3

- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

- GV chọn HS quan sát tranh và rút ra từ

khóa ghi bảng trái lựu

- GV cho HS đọc lại bài ưu –lựu - trái lựu

* Hướng dẫn viết:

- Giáo viên viết mẫu: ưu, trái lựu, ươu,

hươu sao

Hoạt động 2: Dạy vần ươu

- Quy trình tương tự như vần ưu

- So sánh ưu và ươu

Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng

- Giáo viên ghi bảng:

chú cừu bầu rượu

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Hát múa chuyển tiết 2

- HS đọc lại bài

TIẾT 2

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

Trang 4

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: buổi trưa,

cừu chạy

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho

học sinh

Hoạt động 2: Luyện viết

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết: ưu

– ươu – trái lựu – hươu sao

Hoạt động 3: Luyện nói

Chủ đề: Hổ, báo, hươu, nai, voi

- HS thi đua luyện nói

- GV nhận xét tuyên dương

3 Củng cố - Dặn dò:

- Cho học sinh thi đua nối chữ

Trái lựu ăn cỏ

- Các vật dụng cần thiết khi đóng vai

III.Các ho t đ ng d y h c : ạt động dạy học : ộng dạy học : ạt động dạy học : ọc :

1.Ổn định.

2 Bài cũ :

- Hãy kể các bài đạo đức em đã học trong

những tuần qua?

- Những bài đó thuộc chủ điểm gì?

- GV nhận xét Ghi tựa bài lên bảng

- Hát

- HS kể

- Nhà trường, gia đình

- HS đọc lại CN -ĐT

Trang 5

3 Bài mới

a Giới thiệu bài:

Hoạt động 1: Trả lời câu hỏi.

- GV đính câu hỏi lên bảng và đọc

1 Khi đi học hay ở nơi nào khác thì

trang phục phải như thế nào ?

4 Là anh chị em phải đối xử với em

nhỏ như thế nào? Và là em em phải

như thế nào với anh chị ?

- GV nêu yêu cầu và chia câu hỏi cho

- GV đính tranh 2 tình huống lên bảng

- Gọi HS khai thác tranh

- GV nêu tình huống:

1 Em được điểm 10 mẹ mua cho em

chiếc ôtô rất đẹp và em rất yêu quý chiếc

xe đó Chiều em của em đi học về thấy và

đòi em sẽ làm gì?

2.Trong giờ chơi em đang ngồi viết bài,

bạn chạy lại xin một tờ giấy để gấp máy

bay Em sẽ làm gì với yêu cầu của bạn

mình?

- Cho HS lên trình bày

- Gọi đại diện nhóm khác nhận xét

- GV nhận xét và kết luận

KL: Đồ dùng học tập chúng ta phải

biết giữ gìn cho cẩn thận, sạch sẽ không

được phá hư, không làm rách Vì

chúng ta bảo quản kĩ thì ta sử dụng

được lâu dài và ba mẹ đỡ phải tốn tiền.

+ là anh chị thì mình phải biết yêu

thương, nhường nhịn em nhỏ Và khi là

Trang 6

em nhỏ thì mình phải lễ phép và cũng

phải biết yêu thương anh chị như anh

chị đã yêu thương mình Có như vậy

- Là anh chị em phải như thế nào?

- Nhận xét tiết học, tuyên dương học sinh

Thứ ba, ngày 29 tháng 10 năm 2013 Tiết 41 TOÁN

LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:

- Làm được các phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Biết biểu thị các tình huống trong hình vẽ bằng phép tính thích hợp

- Tập tính cẩn thận cho học sinh

II Chuẩn bị:

- Nội dung luyện tập, phiếu thi đua

III Các hoạt dộng dạy và học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Phép trừ trong phạm vi 5

- Cho học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 5

- Nhận xét

3 Bài mới:

Giới thiệu: Luyện tập

Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

- Giáo viên đính bảng mẫu vật

Trang 7

- Bước 2: chọn dấu điền

Sửa bảng lớp, mỗi dãy 1 em

- Học sinh thi đua ghi phép tính có thể có 2 dãy mỗi dãy

Trang 8

- Nghe hiểu và kể được một đoạn truyện theo tranh truyện kể: Sói và Cừu.

II Chuẩn bị:

- Bảng ôn trong sách giáo khoa

III Ho t đ ng d y và h c: ạt động dạy học : ộng dạy học : ạt động dạy học : ọc :

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: vần ưu – ươu

- HS đọc bảng phụ

- Cho học sinh đọc bài ở sách giáo khoa

- Cho học sinh viết bảng con: mưu trí, bầu

rượu, bướu cổ

- Nhận xét

3 Bài mới:

Giới thiệu bài:

- Trong tuần qua chúng ta đã học những

vần gì?

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

Hoạt động1: Ôn các vần vừa học

- Giáo viên chỉ vần cho học sinh đọc

 Giáo viên sửa sai cho học sinh

Hoạt động 2: Ghép âm thành vần

- Giáo viên cho học sinh lấy bộ đồ dùng và

ghép các chữ ở cột ngang với âm ở cột

dọc

 Giáo viên đưa vào bảng ôn

- Giáo viên chỉ cho học sinh đọc

Hoạt động 3: Đọc từ ngữ ứng dụng

- Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để rút ra các

từ cần luyện đọc:

ao bèo cá sấu kì diệu

- Giáo viên sửa lỗi phát âm

Hoạt động 4: Luyện viết

- Nêu tư thế ngồi viết Giáo viên hướng dẫn

viết:

+ Cá sấu: Đặt bút dưới đường kẻ thứ 3

viết chữ cá, cách 1 con chữ o, viết chữ sấu

+ Kì diệu: đặt bút đường kẻ 2 viết chữ kì,

cách 1 chữ o viết chữ diệu

+ Ao bèo: Viết chữ ao cách 1 con chữ o

- Hát

- Học sinh đọc bài cá nhân

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nêu

- Học sinh luyện đọc

- Học sinh nêu

Trang 9

viết chữ bèo

- Học sinh đọc toàn bài ở bảng lớp

4 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Hát múa chuyển tiết 2

- Học sinh viết bảng con

- HS đọc lại bài

Tiết 96 TIẾT 2

1 Giới thiệu: Chúng ta sang tiết 2

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Nhắc lại bài ôn ở tiết trước: bảng ôn vần,

từ ứng dụng

- Cho học sinh luyện đọc

- Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

- Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng:

Nhà Sáo Sậu ở sau dãy núi

- Giáo viên đọc mẫu

- Giáo viên sửa sai cho học sinh

Hoạt động 2: Luyện viết

- Nêu lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên hướng dẫn viết

- Giáo viên thu vở chấm

- Nhận xét

- Học sinh lần lượt đọc trong bảng ôn các từ ngữ ứng dụng, nhóm, bàn, cá nhân

Trang 10

Hoạt động 3: Kể chuyện

Chủ đề: Sói và Cừu

3 Củng cố - Dặn dò:

- Thi tìm tiếng có mang vần vừa ôn

- Tổ nào ghi được nhiều, đúng thì sẽ thắng

- Hiểu được cách xé và dán con gà

- Biết cách xé và dán hình con gà con đơn giản

- Xé được hình con gà con, dán cân đối, phẳng

- Giáo dục học sinh lòng yêu thích đông vật

II- Chuẩn bị:

- Bài mẫu về xé, dán hình con gà có trang trí cảnh vật Giấy thủ công màu, giấy

trắng làm nền, hồ dán Khăn lau

- Giấy thủ công màu vàng, bút chì, bút màu, hồ dán, vở thủ công.

III Hoạt động dạy và học:

1 Ổn Định:

2 Kiểm tra bài cũ

- Giáo viên kiểm tra giấy màu, vở thủ công,

hồ dán, bút màu, bút chì

3.Bài mới:

Giới thiệu bài: Các con học tiếp bài

Xé, dán hình con gà

- Giáo viên ghi tựa:

Hoạt động 1: Hướng dẫn xé dán hình con

- Giáo viên đính các thao tác xé thân con gà

- Yêu cầu Học sinh nhắc lại:

+ Thân con gà nằm trong khung hình gì?

Trang 11

+ Đầu con gà nằm trong khung hình gì?

Kích thước?

+ Giáo viên đính các thao tác xé đuôi gà?

Đuôi gà nằm trong khung hình gì? Kích

thước

Hoạt động 2: Hướng dẫn thực hành xé

- Giáo viên yêu cầu từng bước :

+ Xé: Thân gà, đầu gà, đuôi gà, chân gà, mỏ

- Giáo viên quan sát, theo dõi, giúp đỡ học

sinh còn lúng túng

Lưu ý: Tư thế ngồi xé của Học sinh, đảm

bảo vệ sinh sau khi thực hành

- Giáo viên kiêm tra phần thực hành xé

Hoạt động 3: Trình bày sản phẩm xé

- Giáo viên giới thiệu mẫu sáng tạo

- Giáo viên quan sát hướng dẫn những Học

sinh còn lúng túng khi trang trí sản phẩm của

sửa cho giống thân con gà

- Hình tam giác nằm trong khung hình vuông có cạnh 4ô

- Học sinh quan sát

- Học sinh thực hành theo yêu cầu của giáo viên

- Học sinh quan sát nhận xét

- Học sinh làm việc theo 4 nhóm

- Học sinh trình bày sản phẩm trên bảng

Thứ tư , ngày 30 tháng 10 năm 2013 Tiết 42 TOÁN

Trang 12

- Biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.

- Hứng thú học tập, yêu thích môn toán và rèn cho HS tính cẩn thận

II Chuẩn bị:

- Vở bài tập, bộ đồ dùng học toán

III Các hoạt dộng dạy và học:

- Giáo viên ghi bảng: 4 + 1 = 5

- Ghi phép tính ngược lại

3 Bài mới:

Hoạt động 1:

- Giáo viên treo tranh

- 1 – 1 = 0: Trong chuồng có 1 con vịt, con

vịt đó chạy ra ngoài Hỏi trong chuồng còn

lại mấy con vịt?

- 4 – 0 = 4: Giáo viên gắn mẫu vật, hỏi: tất

cả có 4 hình vuông, không bớt đi hình

nào hỏi còn lại mấy hình vuông?

- Không bớt đi hình nào là bớt không hình

Trang 13

- Làm lại các bài còn sai vào vở nhà

- Chuẩn bị bài luyện tập

- Có 3 con ngựa trong chuồng,

cả 3 con đều chạy đi Hỏi trongchuồng còn mấy con ngựa?

- Đọc và viết được: on, an, mẹ con, nhà sàn; từ và các câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Bé và bạn bè

- GDHS biết yêu tích môn học, tình cảm giữa mình và bạn bè

II Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa

III Hoạt động dạy và học:

2

3

- 2

-

-= 0

3 = 0

Trang 14

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS đọc bảng phụ âm, tiếng, từ

- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

- Giáo viên cho học sinh nêu vị trí của chữ

và vần trong tiếng con

- GV cho HS quan sát tranh và rút từ khóa

ghi bảng mẹ con

- GV cho HS đọc lại bài

- Hướng dẫn viết:

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn

+Viết on: đặt bút dưới đường kẻ 3 viết chữ

o rê bút nối với chữ n

+Viết con: viết chữ c rê bút viết vần on

+Viết mẹ con: viết chữ mẹ cách 1 con chữ

o viết chữ c rê bút viết vần on

- Chữ o đứng trước, chữ n đứng sau

- Học sinh thực hiện

- Giống nhau bắt đầu là chữ n, khác nhau: on kết thúc là chữ ncòn oi kết thúc là chữ i

- Học sinh đánh vần

- Học sinh đọc

- Học sinh đọc cá nhân, đồng thanh

Trang 15

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Hát múa chuyển tiết 2

1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: Gấu mẹ

dạy con chơi đàn, còn Thỏ mẹ thì dạy con

nhảy múa

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho

học sinh

- Để đọc tốt em cần lưu ý điều gì?

Hoạt động 2: Luyện viết

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết:

On, an, Mẹ con, Nhà sàn

- Học sinh luyện đọc cá nhân, lớp

- Học sinh nêu

- Học sinh quan sát

- Học sinh viết

Trang 16

Hoạt động 3: Luyện nói

- Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

- Thi đua ai nhanh, ai đúng

- Ghép âm, vần tạo tiếng

- Học sinh tuyên dương

Thứ năm , ngày 31 tháng 10 năm 2013 Tiết 43 TOÁN

LUYỆN TẬP I.Mục tiêu:

- Thực hiện phép trừ hai số bằng nhau, phép trừ một số cho số 0 ;

- Biết làm tính trừ trong phạm vi các số đã học

- Giúp học sinh có tính cẩn thận khi tính toán

II Chuẩn bị:

- Nội dung luyện tập, sách giáo khoa

III Các hoạt dộng dạy và học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

Giới thiệu: Luyện tập

Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

- Một số trừ đi chính số đó thì kết quả như

Trang 17

- Muốn trừ 3 số ta làm như thế nào?

Bài 4: Điền dấu: >, <, =

- Muốn điền dấu trước tiên em phải làm

- Ôn lại bài, sửa bài còn sai vào vở nhà

- Chuẩn bị bài: Luyện tập chung

- Lấy số thứ nhất trừ số thứ hai được bao nhiêu trừ tiếp số thứ

- Đại diện mỗi dãy 1 em lên ghi

và đọc lại Ai ghi nhanh, đúng

là sẽ thắng

- Học sinh nhận xét

- Tuyên dương

Trang 18

Tiết 99 - 100 Học vần

Bài 45: ÂN – Ă – ĂN

I Mục tiêu:

- Đọc và viết được: ân, ă, ăn, cái cân, con trăn; từ và các câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Nặn đồ chơi

- GD HS yêu thích môn học

II Chuẩn bị:

- Tranh minh ho sách giáo khoa ạt động dạy học : ở sách giáo khoa

1 Ổn định:

2.Kiểm tra bài cũ: Vần on – an

- HS đọc bài bảng phụ âm, tiếng, từ

- Học sinh đọc bài sách giáo khoa

- Cho học sinh viết bảng con: hòn đá, thợ

hàn, bàn ghế, rau non

- Nhận xét

3 Bài mới:

Giới thiệu: Hôm nay chúng ta học bài

vần ân ghi tựa

Hoạt động1: Dạy vần ân

Nhận diện vần:

- Giáo viên viết chữ ân

- Vần ân được ghép từ những con chữ

- Giáo viên đánh vần: ớ – nờ - ân

- Giáo viên đọc trơn: ân

- Nêu vị trí của chữ và vần trong tiếng

- Học sinh viết bảng con

- Học sinh nhắc lại tựa bài

- Học sinh quan sát

- Được ghép từ con chữ â và chữ n

- Học sinh nêu: chữ â đứng trước chữ n đứng sau

- Giống nhau: đều kết thúc bằng n

- Khác nhau: ân bắt đầu bằng â,

Trang 19

ghi bảng

- Đánh vần và đọc trơn từ khóa

- GV cho HS đọc lại bài

- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh

- Hướng dẫn viết:

+ Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết

+ Viết ân: viết chữ â rê bút viết nối với

chữ n

+ Cân: viết chữ c lia bút viết vần ân

+ Cái cân: viết chữ cái, cách 1 con chữ o

viết cân

Hoạt động 2: Dạy vần ăn

- Quy trình tương tự như vần ân

- Vần ăn được tạo từ ă và n

- Giáo viên nhận xét tiết học

- Hát múa chuyển tiết 2

1 Giới thiệu: Chúng ta học tiết 2

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Luyện đọc

- Cho học sinh luyện đọc các vần vừa học - Học sinh luyện đọc cá nhân

Trang 20

ở tiết 1

- Giáo viên đính tranh trong sách giáo

khoa

- Tranh vẽ gì?

 Giáo viên ghi câu ứng dụng: Bé chơi

thân với bạn Lê Bố bạn Lê là thợ lặn.

 Giáo viên chỉnh sửa lỗi phát âm cho

học sinh

Hoạt động 2: Luyện viết

- Nhắc lại tư thế ngồi viết

- Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết

Hoạt động 3: Luyện nói: Nặn đồ chơi

- Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa

- Thi đua ai nhanh ai giỏi

- Cô có 3 vần ghi bảng: an, ăn, ân

- Giáo viên nêu từng vần: học sinh nêu

- Đại diện 3 dãy, mỗi dãy 5 bạn

- Các nhóm lần lượt nêu tiếng

có mang vần nhóm, không nêu được thì sẽ thua

- Học sinh nhận xét

- Học sinh tuyên dương

Tiết 11 TỰ NHIÊN XÃ HỘI

GIA ĐÌNH (GDKNS)

Trang 21

GDKNS: Kĩ năng tự nhận thức, kĩ năng làm chủ bản thân, phát triển kĩ năng giao tiếp.

- GDHS hiểu gia đình l tổ ấm của em ở nơi đó có những người thân quen và phải biết yêu thương nhau

II Phương tiện dạy học:

- Tranh vẽ ở sách giáo khoa trang 11

III Tiến trình dạy học:

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Bài mới:

- Cả lớp hát bài cả nhà thương nhau

- Trong bài hát có những ai?

- Những người trong gia đình đó như thế

nào với nhau?

 Hôm nay chúng ta học bài: gia đình

+ Gia đình Lan gồm có những ai?

+ Gia đình Lan đang làm gì?

+ Gia đình Minh gồm những ai?

 Kết luận : Gia đình là tổ ấm của em

Bố mẹ ông bà và anh hoặc chị là những

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu

- Học sinh nêu

- HS vẽ tranh

Trang 22

người thân yêu nhất của em

+ Em muốn thể hiện điều gì trong tranh?

 Kết luận: Mỗi người khi sinh ra đều

có gia đình Nơi em được yêu thương

chăm sóc và che chở Em có quyền được

sống chung với bố mẹ và người thân

+ Là con cáu trong gia đình các em phải

như thế nào với ông, bà, cha, mẹ?

- Ai trong lớp đã thực hiện rồi?

- GV nhận xét

- Phải biết phụ giúp với ông bà cha mẹ

những việc vừa sức, học giỏi để cho cha

- Nội dung luyện tập

III Các hoạt dộng dạy và học:

Trang 23

2 kiểm tra bài cũ:

- Yêu cầu HS nêu miệng:

Giới thiệu: Luyện tập chung

Hoạt động 1: Ôn kiến thức cũ

- Giáo viên ghi bảng

- Bài3 : Điền dấu > , < , =

- Muốn điền dấu dúng trước tiên các em là

Trang 24

- Gọi HS nêu kết quả

4 Củng cố - Dặn dò:

- Thi đua viết nhanh, đúng

- Giáo viên giao cho mỗi dãy 1 băng giấy

- Giáo viên nhận xét

- Xem lại bài và sửa lại bài sai vào vở

- Chuẩn bị bài luyện tập chung

tính thích hợp

- HS nêu kết quả bài làm

- Học sinh từng bàn làm và chuyền bang giấy xuống bàn kếtiếp Dãy nào xong trước thì sẽ đứng lên

ÔN TẬP I.Mục tiêu:

- Giúp học sinh ôn lại các từ có chứa vần đã học

- Rèn viết đúng nét, đúng khoảng cách

- GDHS yêu thích môn học và rèn chữ vì nét chữ thể hiện nết người

II Chuẩn bị:

- Tranh minh hoạ các từ

- Từ mẫu của giáo viên

1.Ổn định.

2.Kiểm tra bài cũ.

3.Bài mới.

giúp các em ôn lại và viết thêm những từ

mới có chứa các vần mình đã học trong tuần

qua

b Hoạt động 1: Đọc từ.

- GV đính từ lên bảng: trái lựu, chai rượu,

lon ton, bàn tay, gân bò, đều đặn

- Gọi HS đọc

- Cho GV phân tích từ

- Gọi HS giải nghĩa từ

c Hoạt động 2 Viết bảng con.

- GV hướng dẫn viết và viết mẫu

- Theo dõi, sửa sai cho học sinh

- Nhận xét bảng con

4 Củng cố:

- Hỏi tựa bài?

- Cho học sinh đọc lại các từ

Ngày đăng: 15/01/2017, 14:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w