1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án 4 Tuần 2 B1

41 15 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 68,16 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: Biết tên các chất dinh dưỡng có trong thức ăn: chất bột đường, chất béo, chất đạm, vi-ta-min, chất khoáng và vai trò của chất bột đường đối với cơ thể: cung cấp năng lượng cần[r]

Trang 1

1 Kiến thức: Biết mối quan hệ giữa đơn vị các hàng liền kề

2 Kĩ năng: Biết viết, đọc các số có đến sáu chữ số

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- GV kẻ bảng sẵn BT1, BT2 (tr9)

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- 1 HS lên bảng làm bài tập sau: Cho

biểu thức a + 82 Với a = 3; 4, hãy tính

giá trị biểu thức trên?

- 1 HS chữa BT 4 SGK

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

- Giờ học toán hôm nay các em sẽ được

+ Dựa vào trên cho biết 10 chục nghìn

bằng bao nhiêu trăm nghìn?

- GV giới thiệu: 10 chục = 1 trăm nghìn

+ Dựa vào cách viết các số có 5 chữ số

em nào có thể viết số có 4 trăm nghìn, 3

Trang 2

- 1 HS nêu yêu cầu

- GV cho HS phân tích mẫu, rút ra cách

đọc viết số dựa vào bảng

- 1 HS nêu yêu cầu

- GV đọc số, HS viết số tương ứng vào

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs quan sát rồi đếm các hàng sau đó viết, đọc số

Viết số: 523 453Đọc số: Năm trăm hai mươi ba nghìnbốn trăm năm mươi ba

- Đọc, viết từ trái qua phải hay viết từhàng cao đến hàng thấp

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

a 8802

b 200 417

Trang 3

- HS cùng bàn đổi vở chữa bài.

3 Thái độ: biết bênh vực, giúp đỡ người gặp khó khăn

QTE: Nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công, bênh vực người yếu đuối

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục

- Thể hiện sự cảm thông

- Xác định giá trị

- Tự nhận thức về bản thân

III Đồ dùng dạy học

- Tranh SGK Viết sẵn đoạn văn cần luyện đọc đoạn

IV Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- 2HS đọc thuộc lòng bài thơ và TLCH

+ Nêu ý chính của bài?

+ Chi tiết nào bộc lộ tình yêu sâu sắc của

bạn nhỏ đối với mẹ?

- Nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

+ Nhìn vào bức tranh em hình dung ra

Trang 4

- HS đọc nối tiếp đoạn

+ Lần 1: HS đọc nối tiếp đoạn, kết hợp

sửa phát âm và luyện đọc câu dài

Đọc đúng: lủng củng; nặc nô; co rúm lại…

HS đọc thầm chú giải

+ Lần 2: HS đọc nối tiếp đoạn, kết hợp

giải nghĩa từ

3 Hoạt động 2 Tìm hiểu bài (12’)

+ Truyện xuất thêm n/v nào?

+ Dế Mèn gặp bọn nhện để làm gì?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

+ Trận địa mai phục của bọn nhện đáng

+ Đoạn 1 cho em hình dung ra cảnh gì?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2

- Nêu nội dung đoạn 2

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3

+ Dế Mèn đã nói thế nào để bọn nhện

nhận ra lẽ phải?

+ Bọn nhện sau đó đã hành động như thế nào?

+ Từ ngữ “cuống cuồng” gợi cho em cảnh

gì?

- Nêu nội dung đoạn 3

- HS đọc nối tiếp đoạn

- Giải nghĩa từ: chóp bu, nặc nô

+ Chị Nhà Trò+ Đòi lại công bằng cho Nhà Trò

+ Chăng tơ kín ngang đường, bốtrí nhện gác canh gác tất cả núp kíntrong các hang

+ Bắt chị Nhà Trò phải trả nợ

- Sừng sững: dáng một vật to lớnđứng chắn ngang tầm nhìn

+ Dùng lời lẽ thách thức: “chóp bubọn này, ta”

+ Lúc đầu ngang tàng, đanh đá, nặcnô->co rúm người lại rồi cứ rập đầuxuống đất như chày giã gạo

2 Hành động của Dế Mèn chấn áp bọn nhện giúp chị Nhà Trò.

+ Dế Mèn phân tích theo cách SS đểbọn nhện thấy chúng hành động hèn

Trang 5

+ Bọn nhện đã tặng cho Dế Mèn những

danh hiệu nào trong số các danh hiệu: Võ

sĩ, Tráng sĩ, Hiệp sĩ?

- Nêu nội dung của bài

QTE: Nghĩa hiệp, ghét áp bức, bất công,

bênh vực người yếu đuối

- GV rút ra nội dung bài

4 Hoạt động 3 Luyện đọc diễn cảm

(10’)

- 1HS đọc bài

+ Nêu giọng đọc toàn bài?

- Hướng dẫn đọc diễn cảm đoạn: “Từ

trong hốc đá…….các vòng vây đi không”

bài Truyện cổ nước mình

- HS: thảo luận để chọn danh hiệucho Dế Mèn

* Nội dung: Ca ngợi Dế Mèn có tấm

lòng nghĩa hiệp ghét áp bức bấtcông, bênh vực chị Nhà Trò yếuđuối bất công

- 1 HS đọc

- Đ1: giọng căng thăng, hồi hộpĐ2: lời lẽ dứt khoát, kiên quyếtĐ3: hả hê, rành rọt, mạch lạc

+ Sừng sững, lủng củng, hung dữ,cong chân, đanh đá…

- Luyện đọc cá nhân hoặc cặp đôi

- Thi đọc diễn cảm

- 2 HS trả lời

-Đạo đức TIẾT 2: TRUNG THỰC TRONG HỌC TẬP

+Đồng tình với hành vi trung thực- phản đối hành vi không trung thực

+Thái độ: Giáo dục HS có ý thức trung thực trong học tập

Trang 6

II.ĐỒ DÙNG

+GV: SGK đạo đức Các mẩu chuyện, tấm gương về sự trung thực

+HS: Giấy màu xanh đỏ làm thẻ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

1 Kiểm tra Bài cũ: (4')

+ Thế nào là trung thực trong học

tập?

+ Lấy một ví dụ cụ thể?

- GV nhận xét đánh giá

2 Dạy bài mới:

a.Giới thiệu bài: (1')

b.Tìm hiểu bài:

1) Hoạt động 1: Thảo luận nhóm(7')

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập 3 SGK

-GV chia lớp làm 3 nhóm

- Yêu cầu các nhóm thảo luận theo

câu hỏi bài tập

- Gọi đại diện các nhóm trình bày

em sẽ được mọi người quý mến

- Em không chép bài của bạn trong giờkiểm tra

Trang 7

b) Hoạt động 2: Trình bày tư liệu

- GV yêu cầu HS đọc bài 5 SGK

-Yêu cầu 2 nhóm lên trình bày tiểu

phẩm đã được chuẩn bị từ tiết trước

- Trung thực trong học tập em sẽ được

các bạn quý mến, học tập mau tiến bộ

+ Kể những việc làm thể hiện trung

thực trong việc học tập của em?

- Trong giờ kiểm tra em không chép

- Nếu ở tình huống đó em cũng sẽ làmnhư các bạn vì trung thực trong học tập

em sẽ mau tiến bộ

- HS chú ý lắng nghe

Trang 8

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Nắm được thứ tự số của các số có 6 chữ số

2 Kĩ năng: Luyện viết và đọc các số có sáu chữ số

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học

- SGK, VBT, bảng phụ

III Các hoạt động dạy và học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ (5’)

1 Giới thiệu bài (1’)

- GV giới thiệu và ghi tên bài

- Gv kiểm tra Hs dưới lớp làm bài

- Gv chữa bài, chốt kiến thức

Bài 2: 8’

- 1HS đọc yêu cầu

- 2 học sinh chữa bài

- Lớp làm ra nháp

- 1 hs đọc yêu cầu bài

- Hs đọc số, điền các chữ số vào chophù hợp

ĐA:

a 14 000 ; 15 000; 16 000; 17 000; 18000; 19 000

b 48 600; 48 700; 48 800; 48 900; 49000; 49 100

c 76 870; 76 880; 76 890; 76 900; 76910; 76 920

d 75 697; 75 698; 75 699; 75 700; 75701; 75 702

- Viết số thích hợp vào ô trống:

- 4 Hs nối tiếp trả lời

Trang 9

- GV nhận xét

Bài 3: Nối (theo mẫu): 5’

- 1HS nêu yêu cầu

+ Nêu cách đọc viết số có sáu chữ số?

- GV tổng kết nội dung bài BTVN: 2 3

- Nhận xét, bổ sung

- 2 hs lên bảng làm bài

- Nhận xétĐA:

a) Đều có 6 chữ số 1;2;3;5;8;9 là: 123589; 123 985; 235 198; 589 125

b) Đều có 6 chữ số 0;1;2;3;4;5 là: 123450; 123 045; 450 123; 234 150

- Hs đọc

- Hs lắng nghe

-Chính tả (Nghe-viết) Tiết 2: MƯỜI NĂM CÕNG BẠN ĐI HỌC

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Tìm các tiếng có âm đầu l/n ?

- Gv nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (2’)

Trong tiết CTả hôm nay các em sẽ nghe

cô đọc và viết đoạn văn Mười năm cõng

bạn đi học và làm bài tập CTả

2 Hướng dẫn viết chính tả

a) Tìm hiểu nội dung bài viết (3’)

- 1 hs lên bảng

Trang 10

- GV đọc nội dung bài chính tả.

+ Bạn Sinh đẫ làm gì để giúp đỡ Hanh?

+ Việc làm của Sinh đáng trân trọng ở

- HS đọc lại các từ khó vừa luyện viết

- GV lưu ý HS cách trình bày đoạn văn và

viét các DTR

c) Viết chính tả (15’)

- GV đọc bài chính tả

d) Soát lỗi, chấm bài (3’)

- GV đọc bài cho HS nghe và tự soát lỗi

- Thu, chấm 5-6 bài và nhận xét

3 HDẫn làm bài tập chính tả (10’)

Bài 1: Chọn cách viết đúng các từ cho

trong ngoặc đơn.

- Gọi 1HS đọc y/c

- Y/c HS tự làm bài, 2HS lên bảng làm

- Gọi HS NX chữa bài

- GV chốt lại lời giải đúng

- Gọi 1HS đọc lại câu chuyện vui: Tìm chỗ ngồi

Bài 2: Giải các câu đố sau

- Gọi HS đọc y/c

- Y/c HS tự làm bài

- Y/c HS giải thích các câu đố

C Củng cố- dặn dò (2’)

- Dặn dò: VN luyện viết và CBị bài: Cháu

nghe chuyện của bà

- Nhận xét giờ học và tuyên dương những

học sinh tích cực trong học tập, nhắc nhở

những HS còn chưa chú ý và viết chưa

đạt

- HS đọc thầm bài viết+ Cõng bạn đi học suốt 10 năm

+ Tuy nhỏ nhưng Sinh đã khôngquản khó khăn, ngày ngày cõngHanh tới trường với đoạn đường dàihơn 4 km, qua đèo, vượt suối khúckhuỷu, gập ghềnh

- Tuyên Quang, ki – lô - mét, khúckhuỷu, gập ghềnh, liệt, quản

- HS viết vào nháp

- 1HS viết bảng lớp

- HS nghe và viết bài vào vở

- HS tự soát lỗi hoặc đổi vở chonhau để soát lỗi, ghi lỗi ra giấy nháp

Sau – rằm – chăng – xin – băn khoăn– sao – xem

- xin lỗi nhưng thực chất là bà ta chỉ

đi tìm lại chỗ ngồi

- Sáo: Tên một loài chim

- Sao: chữ sáo bỏ dấu sắc đi thành chữ sao

-Lịch sử Tiết 2: LÀM QUEN VỚI BẢN ĐỒ (Tiếp theo)

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Biết các bước sử dụng bản đồ: đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìmđối tượng kịch sử hay địa lí trên bản đồ

Trang 11

2 Kĩ năng: Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: nhận biết vị trí, đặc điểm của đốitượng trên bản đồ.

- Dựa vào kí hiệu và màu sắc phân biệt được độ cao, nhận biết núi, cao nguyên,đồng bằng, vùng biển

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học

- Bản đồ địa lý tự nhiên Việt Nam, bản đồ hành chính Việt Nam

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (3’)

- Bản đồ là gì? Nêu những yếu tố của bản

+ Tên bản đồ cho biết điều gì?

- Dựa vào chú giải H3 để đọc ký hiệu của 1

số đối tượng địa lí

- Chỉ đường biên giới phần đất liền của VN

và các nước láng giềng và giải thích vì sao

biết đó là đường biên giới quốc gia?

- Bước 2: GV chốt lại ý của HS

- Bước 3: GV giúp HS nêu được các bước

- HS thực hành chỉ bản đồ

- HS khác nhận xét

-2 Hs nên chỉ

Trang 12

hướng: Bắc, Nam, Đông, Tây trên bản đồ.

- 1 HS lên chỉ vị trí của tỉnh em đang sống

và nêu một số tỉnh khác giáp với tỉnh em

đang sống

- GV lưu ý cách chỉ của HS:

+ Chỉ một khu vực thì phải khoanh kín

theo ranh giới của khu vực

+ Chỉ một địa điểm thì phải chỉ vào kí hiệu

chứ không chỉ vào chữ

+ Chỉ một dòng sông thì phải chỉ từ đầu

nguồn đến cửa sông

C Củng cố- Dặn dò (3’)

- TKND: GV chốt lại nội dung bài

- Dặn dò: VN ôn bài và chuẩn bị bài sau:

Nước Văn Lang

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Biết được các hàng trong lớp đơn vị, lớp nghìn

- Biết giá trị của chữ số theo vị trí của từng chữ số đó trong mỗi số

2 Kĩ năng: Biết viết số thành tổng theo hàng

3 Thái độ: Yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học

- GV kẻ bảng như SGK tr 11 HS kẻ sẵn vào vở BT1

III Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- GV đọc yêu cầu cho HS dưới lớp

Trang 13

từ lớn đến bé

- Nêu mối quan hệ giữa đơn vị hai

hàng liền kề?

*Cho số: 230 983

+ Chữ số 0 trong số trên thuộc hàng nào?

+ Chữ số 8 trong số trên thuộc hàng nào?

- 1 hs đọc yêu cầu bài

b) Chữ số 5 trong số 875 321 thuộc hàngnghìn, lớp nghìn

- 1 hs đọc yêu cầu của bài

- Hs làm bài

- 3 Hs lên bảngSố

3 0 0

Gtrị số 5

Trang 14

50 000 50

- 1Hs đọc y/c của bài tập

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Biết thêm một số từ ngữ (gồm cả thành ngữ, tục ngữ và từ Hán Việtthông dụng) về chủ điểm "Thương người như thể thương thân Nắm được một số từ

có tiếng "nhân" theo hai nghĩa khác nhau: người, lòng thương người

2 Kĩ năng: Học nghĩa một số từ và đơn vị cấu tạo từ Hán Việt Nắm được cáchdùng từ Hán Việt

3 Thái độ: Biết yêu thương, giúp đỡ mọi người xung quanh

QTE: Đùm bọc, giúp đỡ, yêu thương, nhân hậu

Giảm tải: Không làm bài 4

II Đồ dùng dạy học

- Bảng phụ viết nội dung cần ghi nhớ

III Các hoạt động dạy học

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Yêu cầu HS tìm các từ chỉ người trong

gia đình:

+ Vần có 1 âm

+ Vần có 2 âm

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (2’)

Nhân hậu, đoàn kết là một trong những

truyền thống tốt đẹp của dân tộc ta Vậy

để nói về điều đó người ta thường sử

- HS theo dõi

Trang 15

Bài 1: (8’)

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS trao đổi theo cặp làm vào VBT, 4

nhóm làm trên giấy khổ to(mỗi nhóm

làm 1 phần)

- HS lên bảng trình bày

- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung

- GV chốt: Nói về nhân hậu đoàn kết

ngoài những từ thể hiện lòng nhân hậu,

tinh thần đoàn kết người ta còn sử dụng

những từ trái nghĩa với nó

Bài 2: (8’)

- Gọi HS đọc y/c

- Kẻ sẵn một phần bảng thành hai cột

với nội dung BT 2a,2b

- Y/c HS trao đổi theo cặp và làm BT

- Gọi HS lên bảng làm BT

- Gọi HS NX bổ sung

- GV chốt lại lời giải đúng

- Y/c HS nêu nghĩa của các từ vừa sắp

xếp( nếu HS không nêu được, GV có thể

cung cấp), có thể cho HS dùng từ điển

để giải thích

- Nếu còn thời gian có thể cho HS tìm

thêm các từ ngữ có tiếng nhân cùng

- Y/c HS tự làm bài mỗi HS đặt 2 câu

(1 câu với từ ở nhóm a, một câu với từ ở

+ Em hãy kể thêm những câu ca dao, tục

ngữ nói về lòng nhân hậu ?

QTE: Đùm bọc, giúp đỡ, yêu thương,

c/ Từ ngữ thể hiện tinh thần đùm bọc,giúp đỡ đồng loại: cứu giúp, cứu trợ,ủng hộ, che chở, hỗ trợ, bênh vực,nâng đỡ,

d/ Từ ngữ trái nghĩa với đùm bọc hoặcgiúp đỡ: ăn hiếp, hà hiếp, bắt nạt,hành hạ, đánh đập,

- HS đọc y/c

a Các từ có tiếng nhân có nghĩa làngười: nhân dân, công nhân, nhânloại, nhân tài

b Các từ có tiếng nhân có nghĩa làLòng thương người: nhân hậu, nhân

ái, nhân đức, nhân từ

- Người VN ta giàu lòng nhan ái

- Bầu ơi thương lấy bí cùng

Trang 16

+ Em đã sống đoàn kết với mọi người

chưa?

+ Hãy kể một ví dụ em đã đoàn kết với

bạn?

- Gv nhận xét giờ học

- VN học thuộc các câu tục ngữ trên

- Chuẩn bị bài sau

- Hs tự liên hệ

-Kể chuyện Tiết 2: KỂ CHUYỆN ĐÃ NGHE, ĐÃ ĐỌC

I Mục tiêu

1 Kiến thức:

- Hiểu câu chuyện thơ Nàng tiên ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mình

- Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau

2 Kĩ năng: Kể lại được chuyện đã nghe, đã đọc

3 Thái độ: Biết yêu thương, giúp đỡ những người gặp khó khăn

QTE: Con người cần thương yêu, giúp đỡ lẫn nhau

II Đồ dùng dạy học

- Tranh minh họa

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

A Kiểm tra bài cũ (5’)

- Hai học sinh nối tiếp kể lại câu

chuyện: Sự tích hồ Ba Bể

- Nêu ý nghĩa câu chuyện?

- Gv nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (2’)

Trong tiết học hôm nay các em sẽ đọc

một câu chuyện cổ tích bằng thơ có tên

gọi “Nàng Tiên ốc” Sau đó các em sẽ

kể lại câu chuyện thơ bằng lời của mình

2 Tìm hiểu câu chuyện (10’)

- Giáo viên đọc diễn cảm bài thơ

- Ba học sinh đọc nối tiếp ba đoạn

- HS đọc thầm từng đoạn thơ,TLCH:

- Đoạn 1:

+ Bà lão nghèo làm nghề gì để sinh sống?

+ Bà lão đã làm gì khi bắt được ốc?

- Đoạn 2:

+ Từ khi có ốc bà lão thấy trong nhà có

gì lạ?

- Đoạn 3:

+ Khi rình xem bà lão đã nhìn thấy gì?

- 2 hs nối tiếp kể chuyện

Trang 17

+ Sau đó bà lão đã làm gì?

+ Câu chuyện kết thúc như thế nào?

3 Hướng dẫn kể, nêu ý nghĩa câu

- GV treo bảng phụ ghi 6 câu hỏi gợi ý

lên bảng, sau đó mời 1 HS khá kể mẫu

b) HS kể chuyện theo cặp hoặc theo

nhóm

- Kể theo từng khổ thơ

- Kể theo toàn bài thơ

- Nêu nội dung ý nghĩa của câu chuyện

c) HS nối tiếp nhau thi kể trước lớp toàn

bộ câu chuyện

- HS kể nối tiếp

+ Nêu ý nghĩa của câu chuyện?

GVKL: Con người phải thương yêu

nhau Ai sống nhân hậu, thương yêu mọi

người sẽ có cuộc sống hạnh phúc

C Củng cố- dặn dò (4’)

QTE: Con người cần thương yêu, giúp

đỡ lẫn nhau

+ Câu chuyện giúp em hiểu điều gì?

- VN: HTL bài thơ và luyện kể lại câu

chuyện thơ

- CBị bài sau: Tìm câu chuyện nói về

lòng nhân hậu

chum nước bước ra

+ Bà bí mật đập vỡ vỏ ốc, rồi ôm lấynàng tiên

+ Bà lão và nàng tiên sống hạnh phúcbên nhau, họ thương yêu nhau như hai

mẹ con

+ Em đóng vai người kể, kể lại câuchuyện cho người khác nghe Kể bằnglời của em là dựa vào nội dung truyệnthơ, không đọc lại từng câu thơ

- Hs nối tiếp kể trong bàn Sau đó traođổi nêu ý nghĩa câu chuyện

Nội dung: Câu chuyện nói về tình

thương yêu lẫn nhau giữa bà lão vànàng tiên ốc Bà lão thương ốc, ốcbiến thành một nàng tiên giúp đỡ bà

+ Con người phải thương yêu nhau

Ai sống nhân hậu, thương yêu mọingười sẽ có cuộc sống hạnh phúc

-Địa lí Tiết 2: DÃY HOÀNG LIÊN SƠN

Trang 18

- Sử dụng bảng số liệu nêu đặc điểm khí hậu ở mức độ đơn giản: dựa vào bảng sốliệu cho sẵn để nhận xét về nhiệt độ của Sa Pa vào tháng 1 và tháng 7.

3 Thái độ: Tự hào về cảnh đẹp thiên nhiên, đất nước VN

BVMT: Giáo dục HS ý thức BVMT

GDQP: Nêu ý nghĩa và tầm quan trọng của dãy Hoàng Liên Sơn trong cuộc chiến

tranh chống giặc ngoại xâm

II Đồ dùng dạy học

- Bản đồ địa lí tự nhiên VN

- Tranh ảnh về dãy núi HLS và đỉnh Phan - xi - păng

III Các hoạt động dạy và học

A Kiểm tra bài cũ (3’)

+ Tên bản đồ cho biết điều gì?

+ Nêu các hướng trên bản đồ?

+ Cách xem bản đồ?

- GV nhận xét

B Bài mới

1 Giới thiệu bài (1’)

- GV: Thiên nhiên của đất nước ta rất

phong phú và đa dạng, ở mỗi vùng miền

lại có đặc điểm riêng về thiên nhiên cũng

như hoạt động sản xuất Phần địa lí sẽ

giúp các em tìm hiểu về các đặc điểm ấy

Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về dãy

núi Hoàng Liên Sơn, một dãy núi cao đồ

sộ ở miền núi phía bắc của nước ta

2 Hoàng Liên Sơn – Dãy núi cao và đồ

sộ nhất VN (12’)

- Giáo viên treo bản đồ, chỉ cho học sinh

vị trí dãy Hoàng Liên Sơn trên bản đồ

- Yêu cầu HS dựa vào kí hiệu, tìm vị trí

của dãy núi này ở hình 1 SGK (theo nhóm

bàn)

- Dựa vào H1 và ND SGK TLCH:

+ Kể tên những dãy núi chính ở phía bắc

nước ta? Dãy nào dài nhất?

+ Dãy Hoàng Liên Sơn nằm ở phía nào

của sông Hồng và sông Đà?

+ Dãy Hoàng Liên Sơn dài bao nhiêu km?

Rộng bao nhiêu km? Độ cao?

+ Đỉnh núi, sườn núi và thung lũng ở dãy

+ Ở phía Bắc nước ta, giữa sôngHồng sông Đà

+ Dài 180 km, rộng gần 30km, làdãy núi cao và đồ sộ nhất VN

+ Có nhiều đỉnh nhọn, sườn núi rấtdốc, thung lũng thường hẹp và sâu

- Đại diện nhóm trình bày

Trang 19

- Yêu cầu HS lên bảng mô tả và chỉ vị trí

dãy núi Hoàng Liên Sơn trên BĐ ĐLí

TNVN

- GV NX đánh giá

- GVKL: về các đặc điểm của dãy Hoàng

Liên Sơn: Nằm ở phía Bắc, là dãy núi

cao, đồ sộ nhất nước ta, có nhiều đỉnh

nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp và sâu

GDQP: Nêu ý nghĩa và tầm quan trọng

của dãy Hoàng Liên Sơn trong cuộc chiến

tranh chống giặc ngoại xâm

+ Chỉ đỉnh núi Phan - xi - păng trên H1 và

cho biết độ cao của nó?

+ Tại sao đỉnh núi Phan - xi - păng được

gọi là “nóc nhà” của Tổ quốc?

+ Quan sát H2 hoặc tranh ảnh về đỉnh núi Phan

- xi - păng, mô tả đỉnh núi Phan - xi - păng?

- Đại diện các nhóm trình bày KQ trước

+ Khí hậu ở những nơi cao của Hoàng

Liên Sơn như thế nào?

- Gọi HS chỉ vị trí của Sa Pa trên bản đồ

+ Cho biết độ cao của Sa Pa?

+ Hãy nêu nhiệt độ TB của Sa Pa vào

tháng 1 và tháng 7?

+ Dựa vào nhiệt độ của 2 tháng này, em có

NX gì về nhiệt độ của Sa Pa trong năm?

+ Đỉnh Phan – xi – păng thuộc dãyHoàng Liên Sơn, có độ cao: 3143 m.+ Vì đây là đỉnh núi cao nhất nướcta

+ Đỉnh Phan – xi – păng là đỉnh núicao nhất nước ta nên được coi là “nóc nhà” của Tổ quốc Đỉnh núinhọn, xung quanh có mây mù baophủ

+ Ở những nơi cao của Hoàng LiênSơn khí hậu lạnh quanh năm, nhất lànhững tháng quanh năm, nhất lànhững tháng mùa đông, có khi cótuyết rơi Từ độ cao 2000-2500 mthường có nhiều mưa rất lạnh Từ độcao 2500 m trở lên, khí hậu càngmạnh hơn, gió thổi mạnh

- HS lên chỉ vị trí của Sa Pa trên bảnđồ

+ Cao 1570 m

+ Tháng 1 nhiệt độ TB: 90C Tháng

7 nhiệt độ TB: 200C+ Sa Pa có khí hậu mát mẻ quanhnăm

Trang 20

- GV: Bên cạnh việc có khí hậu mát mẻ

quanh năm, Sa Pa còn có nhiều cảnh đẹp

tự nhiên như: Thác Bạc, Cầu Mây, Cổng

Trời, rừng Trúc, hang động Tả Pìn,…nên

đã thành khu du lịch, nghỉ mát nổi tiếng ở

vùng núi phía bắc nước ta

BVMT: Giáo dục HS ý thức BVMT

C Củng cố, dặn dò 2’

- Yêu cầu hs trình bày lại những đặc điểm

tiêu biểu về vị trí, địa hình và khí hậu của

-Hoạt động ngoài giờ lên lớp Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống cho học sinh

I Mục tiêu

1 Kiến thức: Thấy được Bác Hồ là người luôn trọng những lời nói thật, việc làmthật Có nói sự thật mới mang đến niềm vui

2 Kĩ năng: Vận dụng được bài học về sự trung thực, thật thà trong cuộc sống

3 Thái độ: GDHS học tập và làm theo tấm gương đạo đức của Bác

II Đồ dùng dạy học

- Tài liệu Bác Hồ và những bài học về đạo đức, lối sống – Tranh

III Các hoạt động dạy học

1 Hoạt động 1: Khởi động (5’)

- Hát bài: Bác Hồ Người cho em tất cả

- Giới thiệu bài

2 Hoạt động 2: Đọc – hiểu (15’)

- HS đọc mục tiêu

- HS nhắc lại mục tiêu trước lớp

- HS đọc câu chuyện

- Giải thích từ: trinh sát, ngụy trang

+ Bác Hồ hỏi vị chỉ huy chiến trường về

việc gì?

+ Vị chỉ huy đã làm gì để trả lời câu hỏi

của Bác? Và đã báo cáo như thế nào?

+ Về hỏi lại cấp dưới

+ Trinh sát chưa đầy đủ+ Làm gì cũng phải tận tâm, tận lực

Đi trinh sát mà qua loa, về báo cáokhông đầy đủ, trung thực thì hậu quảthế đấy

- HS thảo luận 4 nhóm

- Đại diện nhóm trả lời các nhóm

Ngày đăng: 02/03/2021, 10:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w