1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

giao an tuan 2 lop 1

37 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 71,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Kiến thức: Giáo viên đánh giá tình hình học tập và nề nếp trong tuần của học sinh - Kĩ năng: Học sinh nhận biết được ưu nhược điểm trong tuần để rút kinh nghiệm phát huy những ưu điểm[r]

Trang 1

BUỔI SÁNG TUẦN 2

Soạn: 14 / 9 / 2018

Dạy: Thứ hai/ 17 / 9 / 2018

Toán TIẾT 5: LUYỆN TẬP

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài: (4')

- Giờ học trước học bài hình gì?

- GV treo bìa vẽ hình vuông, hình tròn,

hình tam giác

Gv: Hãy chỉ đâu là hình tam giác?

- Gv Nxét, đánh giá, tuyên dương

+ vẽ 4 hình vuông, 3 hình tròn, 3 hình tam giác

+ các hình giống nhau là hình cùng dạng

- Hs đổi chéo bài, Nxét

- 3 Hs nhắc lại Y/c bài: ghép hình

Trang 2

- 3 Hs ghép 3 hình:

a) gồm 2 hình vuông ghép lại b) gồm 1 hình vuông và 2 hình tam giác ghép lại

+ c) gồm 1 hình vuông và 2 hình tam giác ghép lại

- Các vật tựa như hình dấu ?,

- Tranh minh hoạ bài học

- Bộ ghép TV, SGK, vtv, bảng,

III Các hoạt động dạy học: TIẾT 1

Trang 3

nặng (.) ( 1')

b Dạy thanh hỏi ( ?), thanh nặng:

2.1 Giới thiệu thanh ?:(1')

* Trực quan: ( dạy tương tự thanh /)

- Gv rút ra dấu hỏi ( ?)

2.2 Dạy dấu hỏi:( 8')

- GV: hãy cài dấu hỏi

- Gv cài dấu ?, đọc dấu hỏi

- Tiếng bẻ có dấu nào?

-Dấu hỏi giống nét gì?

2.3 Dạy dấu nặng ( ) (8')

( dạy tương tự dấu ?)

- Tiếng be có dấu gì ?

=> HD Tiếng be không có dấu vậy ta nói

tiếng be có thanh ngang, bẻ có thanh hỏi,

tiếng bẹ có thanh nặng

c) HD viết b bảng con: ( 12')

*Trực quan: ?,

- Nêu cấu tạo dấu hỏi, dấu nặng?

- Gvviết mẫu, HD quy trình

- Hs: có 2 âm, âm bờ ghép trước,

âm e ghép sau và dấu hỏi ghép trên

Trang 4

- Hãy nêu cấu tạo, độ cao, so sánh chữ bẻ,

bẹ

- Gv viết mẫu, HD quy trình

=> Viết chữ be lia tay viết dấu hỏi trên e

được tiếng bẻ Viết chữ be lia tay viết dấu

nặng dưới e được tiếng bẹ

- Hs Qsát, viết bảng

- Hs Qsát Nxét bài bạn

- Hs thảo luận nhóm đôi ( 2')

- Tìm nối tiếp theo tổ, tổ nào tìm được nhiều tiếng có dấu hỏi thắng( 1')

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Các tranh có gì giống nhau?

+ Em thích bức tranh nào nhất? Vì sao?

+ Hãy nói từ ( câu) có tiếng bẻ

- Hs: tiếng bẻ có dấu hỏi và tiếng

bẹ có thanh nặng

- 1Hs: tiếng bẻ gồm 2 âm ghép lại ,

âm b trước, âm e sau và dấu hỏi trên âm e

- 1Hs: tiếng bẹ gồm 2 âm ghép lại ,

âm b trước, âm e sau và dấu nặng dưới âm e

- 12 Hs đọc nối tiếp, lớp đọc 1 lần: bờ- e - be - hỏi - bẻ Bờ - e- be - nặng -bẹ,

- Hs mở SGK TV( 11)

- Hs thảo luận nhóm 2 ( 5'): 1 Hs hỏi, 1 Hs trả lời đại diện 3Hs báo cáo Kquả ND từng tranh, Lớp Nxét

- bẻ ngón tay, bẻ cây, …

Trang 5

- Gv nhận xét, khen hs có câu trả lời đúng

- Các em vừa học được tiếng mới nào?

tiếng có dấu thanh gì?

+ Trẻ em có quyền có họ tên và tự hào về tên của mình.

+ Trẻ em trong độ tuổi phải được đi học và được tạo điều kiện tốt nhất có thể

được đi học tập.

II Các kĩ năng sống cơ bản được giáo dục trong bài:

- Kĩ năng tự giới thiệuvề bản thân

- Kĩ năng thể hiện sự tự tin trước đông người

Trang 6

-Vở bài tập đạo đức.

-Điều 7, 28 trong Công ước quốc tế về quyền trẻ em

V Các HĐ dạy- học :

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Hãy lên giới thiệu về mình với các bạn và nêu

nguyện vọng sau này của mình

Gv Nxét, dánh giá

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ( 1')

- Hôm nay học bài " Em là Hs lớp Một tiết 2"

b Nội dung bài:

2.1 HĐ1 (10'): Làm việc với sách giáo

khoa.

- Trực quan tranh Y/C Hs chỉ và nêu Ndung

từng tranh

Tranh 1: Đây là bạn Mai 6 tuổi Năm nay Mai

vào lớp 1 Cả nhà vui vẻ chuẩn bị cho Mai đi

học

Tranh 2: Mẹ đưa Mai đến trường Trường

Mai thật đẹp Cô giáo đón em và các bạn vào

Tranh 5: Về nhà Mai kể với bố mẹ về trường

lớp mới, cô giáo mới Cả nhà đều vui vì Mai đã

là Hs lớp Một

- Gv Nxét, đánh giá

->Trẻ em trong độ tuổi phải được đi học và

được tạoĐK tốt nhất có thể được đi học tập.

- Đi học là niềm vui Các em phải học thật

+ Em được cô khen những môn học nào?

+ Em có thích đi học ko? Vì sao?

2.3 HĐ3: ( 6') GDKNS: Múa hát, đọc thơ

theo chủ đề: Trường em.

- 3Hs giới thiệu

- Hs TL nhóm 4 ( 4') nội dung từng tranh trong bài tập 4 Vở Btập đạo đức

- 6 Hs lên chỉ tranh và nói Ndung

- lớp Nxét

- Hs kể theo cặp đôi.( 3')+ 3 hs nêu

+ 8 hs nêu

+ 10 hs nêu

- Vài hs kể trước lớp

Trang 7

- Gv tổ chức cho hs thi múa hát, đọc thơ theo

chủ đề: trường em

- Gv nhận xét, tổng kết cuộc thi

KL: - Trẻ em có quyền có họ tên,có quyền

được đi học.Chúng ta thật vui và tự hào đã trở

thành hs lớp Một

- Chúng ta sẽ cố gắng học thật giỏi, thật ngoan

để xứng đáng mình là Hs lớp Một

VI Củng cố, dặn dò(5’)

- Gv đọc câu thơ cuối bài

- Đi học lớp Một các em phải nhớ thực hiện

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- HS biết cách xé dn hình chữ nhật.xé dán được hình chữ nhật Đường xé có thể

chưa thẳng, bị răng cưa, hình dn cĩ thể chưa phẳng

III Các hoạt động dạy học:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động học sinh

Trang 8

- Lấy 1 tờ giấy thủ công màu sẫm, lật

mặt sau đếm ô, đánh dấu và vẽ 1 hình

chữ nhật có cạnh dài 8 ô, cạnh 6 ô

- Làm thao tác xé từng cạnh hình chữ

nhật: tay trái giữ chặt tờ giấy (sát cạnh

hình chữ nhật), tay phải dùng ngón cái và

Sau khi đã xé dán xong được hình chữ

nhật và hình tam giác, GV hướng dẫn

dán:

- Lấy 1 ít hồ dán, dùng ngón tay trỏ di

đều, sau bôi lên các góc hình và di dọc

theo các cạnh

* Để hình khi dán không nhăn, thì sau

khi dán xong nên dùng 1 tờ giấy đặt lên

trên và miết tay cho phẳng

- Ướm đặt hình vào các vị trí cho cân đối

Quan sátĐặt tờ giấy màu lên bàn (lât mặt sau

có kẻ ô), đếm ô và vẽ hình chữ nhật

- Kiểm tra lẫn nhau

- Thực hiện theo, và tự xé các cạnh còn lại

- Thực hiện chậm rãi

- Kiểm tra, nếu hình chưa cân đối thì sửa lại cho hoàn chỉnh

Trang 9

- Nhắc HS kiểm tra lại sản phẩm.

_

Hát Tiết 2: ÔN TẬP BÀI HÁT: QUÊ HƯƠNG TƯƠI ĐẸP

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Giúp học sinh ôn lại tốt lời bài hát

2 Kĩ năng:

- Biết hát theo giai điệu và đúng lời ca

- Biết hát và vỗ tay đệm theo bài hỏt, đệm theo tiết tấu bài hỏt

II Đồ dùng dạy học:

1 Giáo viên:

- Đàn, máy nghe và băng nhạc

- Nhạc cụ gõ ( Song loan, thanh phách)

2 Học sinh:

- Sách tập hát

III Các hoạt động dạy – học chủ yếu

- Hỏi HS tên bài hát vừa được nghe giai

điệu, đó là dân ca của dân tộc nào?

- HD HS ôn lại bài hát bằng nhiều hình

chân nhịp nhàng ( tiếng quê bước sang trái

nhún chụm hai chân, tiếng bao bước sang

phải) theo nhịp 2

- Mời HS lên biễu diễn trước lớp

- Ngồi ngay ngắn, chú ý nghe giai điệubài hát

- Hát kết hợp với vận động phụ họatheo hướng dẫn

- HS biễu diễn trước lớp:+ Từng nhóm+ Cá nhân

- Chú ý nghe và xem GV làm mẫu-HS thực hiện gõ đệm theo tiết tấu.+ Cả lớp

+ Từng dãy, nhóm+ Cá nhân

Trang 10

- Nhận xét:

*Hoạt động 2: hát kết hợp vỗ tay theo tiết

tấu lời ca

- GV hát và vỗ tay theo tiết tấu lời ca

- Hướng dẫn HS hát và vỗ tay theo tiết tấu

- Dặn HS về ôn lại bài hát Quê hương tươi

đẹp, tập võ tay đúng phách và đúng tiết tấu

lời ca

- Nhận xét các bạn hát và vỗ tay theotiết tấu lời ca ( xem bạn nào, nhómnào thực hiện đúng, hay nhất, nhómnào chưa đều)

- Hs yêu thích môn toán

* GT: - BT1 chỉ y/c HS viết nửa dòng

Trang 11

Hoạt động của GV Hoạt động của HS

- 3Hs kể

- Lớp Nxét

- Hs Qsát, trả lời

+ Có mấy bhoa?

+ Có mấy quả chuối?

+ Có mấy cái ca?

- Các em lấy cho cô 1 con chim, 1 hình

tròn 1 hình tgiác

- Gv Nxét

- Gv: Bhoa, quả chuối, cái ca, con

chim, hình tròn, hình tgiác đều có số

lượng là mấy?

*Giới thiệu số 1 in , 1 viết

- Gv cài và chỉ gthiệu số 1 in , 1 viết

- Lấy ghép cho cô số 1

+ hai

+ ba ( 1, 2, 3) ( 3, 2, 1.)

- Hs làm Btập

- 3Hs nêu: viết số 1, 2, 3

Trang 12

+ Trong dãy số 1, 2, 3 số nào bé nhất?

Số nào lớn nhất? Số 3 đứng liền sau số

- Về viết mỗi số 2 dòng ra vở ô li

- Cbi bài sau

- Hs Qsát- trả lời:

+Số 1 gồm 2 nét, 1nét xiên 1nét thẳng,viết nét xiên trước liền nét thẳng sau

- 3Hs nêu: viết số

- Qsát kĩ và đếm nhóm đồ vật ở trong mỗi hình vẽ

Trang 13

Biết được dấu huyền, ngã ở các tiếng chỉ các đồ vật, sự vật.

Phát triển lời nói tự nhiên trả lời từ 2- 3 câu hỏi đơn giản theo ND tranh SGK

3 Thái độ:

- Hs yêu thích môn học

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu dấu \ , ~

- Các vật tựa như hình dấu \ , ~

- Tranh minh hoạ bài học ( 12 + 13)

- SGK, vtv, bộ ghép,

III Các hoạt động dạy học: TIẾT 1

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Gv chỉ: be, bẻ, bẹ và dấu thanh

- Tìm tiếng có thanh ? ,/

- Viết bảng con be, bé

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: ( 1')

- Học bài 5: Dấu huyền, dấu ngã

b Dạy dấu huyền, dấu ngã

2.1 Giới thiệu dấu huyền:( 9')

- GV: hãy cài dấu huyền

- Gv cài dấu \, đọc dấu huyền

- Dấu huyền trong giống cái gì?

2.2 Giới thiệu dấu ngã (~ ) (8')

- Dạy tương tự dấu huyền

- Hãy so sánh tiếng bè với tiếng bẽ

- 10 Hs đọc: be, bẻ, bẹ và đọc dấu thanh

- 6 Hs nêu: bể, bỏng, bẻ, biển, giỏi,…

- lớp viết bảng con be, bé

- 11 Hs đọc nối tiếp, 2 tổ đọc, lớp đồng thanh 1 lần

- dấu huyền

- giống cái thước đặt nghiêng

Trang 14

c) HD viết b bảng con: ( 12')

*Trực quan: Dấu huyền( \)

- Hãy nêu cấu tạo dấu huyền

- Gvviết mẫu, HD quy trình

( dạy tương tự viết bẻ, bẹ )

- Hãy nêu cấu tạo, độ cao, so sánh chữ

bẻ, bẹ

- Gv viết mẫu, HD quy trình

=> Viết chữ be lia tay viết dấu huyền

trên e được tiếng bè.Viết chữ be lia tay

viết dấu ~ trên e được tiếng bẽ

-1HS: chữ bè, bẽ khi viết đều viết chữ

be, chữ be thêm \ trên e được chữ bè, chữ be thêm ~ trên e được chữ bẽ b cao

5 li, e cao 2 li

- Các em vừa học tiếng mới nào?

Trong tiếng có thanh gì?

- Nêu cấu tạo tiếng bè( bẽ)

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?

Trang 15

+ Bè dùng đẻ làm gì? - Hs nêu

+ Bè thường chở gì?

- Gv nhận xét, khen hs có nói câu đúng

và đầy đủ

- Em đọc lại tên bài

c) Luyện viết vở tập viết:( 12')

- Các em vừa học được tiếng mới nào?

Các tiếng có dấu thanh gì?

- Gv Nxét giờ học

- Về viết mỗi chữ 1 dòng vào vở ô li

- Xem chuẩn bị bài 6 ôn tập

- Các em vừa học tiếng mới nào?

Trong tiếng có thanh gì?

- Nêu cấu tạo tiếng bè( bẽ)

- Cho hs quan sát tranh và hỏi:

+ Quan sát tranh, em thấy những gì?

+ Bè đi trên cạn hay dưới nước?

- 1Hs: tiếng bè gồm 2 âm ghép lại , âm

b trước, âm e sau và dấu \ trên âm e

- 1Hs: tiếng bẽ gồm 2 âm ghép lại , âm

b trước, âm e sau và dấu ~ trên âm e

- 12 Hs đọc nối tiếp, lớp đọc 1 lần: bờ-

e - be - huyền - bè bờ - e- be - ngã -bẽ

- 11 Hs đọc nối tiếp, 2 tổ đọc, lớp đồng thanh 1 lần

để chứa người và hàng hóa

Còn bè làm băng tre, nứa, gỗ…không

có khoang và trôi bằng sức nước là chính

- Hs nêu

Trang 16

Các tiếng có dấu thanh gì?

- Gv Nxét giờ học

- Về viết mỗi chữ 1 dòng vào vở ô li

- Xem chuẩn bị bài 6 ôn tập

Soạn: 16/ 9 / 2018

Dạy: Thứ tư/ 19 /9/ 2018

Toán TIẾT 7 : LUYỆN TẬP

III Các ho t ạt động dạy và học: động dạy và học: ng d y và h c: ạt động dạy và học: ọc:

1 Kiểm tra bài: ( 5')

- Viết số1, 2, 3

- Đếm xuôi, ngược

- Số nào liền trước số 2?

- Số nào liền sau số 2?

- Hs làm Btập

- 3 Hs :Điền số thích hợp vào ô trống

- Q sát đếm các nhóm đồ vật trong mỗi tranh điền số

- Hs làm bài

- Hs nêu Kquả: 2 con chim, 1 bạn nhỏ,

3 con ngựa

Trang 17

+ Các số được viết thế nào?

=> Vậy các số được viết theo dãy số từ

bé đến lớn theo chiều mũi tên

- Hs điền số-2 Hs làm bảng

- Hs Nxét Kquả+ " hai và một là ba",:" một và hai là ba"

" ba gồm hai và một", " ba gồm một vàhai"

- Biết ghép e với b và be với các dấu thanh thành tiếng có nghĩa

Phát triển lời nói tự nhiên: Phân biệt các sự vật, việc, người qua sự thể hiện khác nhau về dấu thanh

3.Thái độ:

Trang 18

- HS yêu thích môn học.

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng ôn: b, e, be, bè, bé, bẻ, bẽ, bẹ

- Các vật tựa hình các dấu thanh

- Tranh minh hoạ bài học theo SGK( 14, 15)

- Bộ ghép, vtv,

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: ( 5')

- Yêu cầu hs viết dấu ` ~

a Giới thiệu bài:( 1')

- Gv nêu:Ôn chữ, âm, tiếng và các dấu

thanh đã học

b Ôn tập: (16')

* Ôn đọc âm e, b và tiếng.

- Gv: + Hãy cài ghép tiếng be

+ Nêu cấu tạo tiếng be,

- Hs: + viết + Nxét

Trang 19

- Các em đã trông thấy các con vật, đồ vật,

cây cối này chưa? ở đâu? nêu tác dụng -

Gv Nxét

- Cho hs nhìn tranh nêu các tiếng thích hợp

+ Các tiếng vừa nêu chứa thanh nào?

+ Em thích tranh nào nhất? Vì sao?

+ Bé, đồ chơi đều đẹp nhỏ, xinh xinh, be bé

- Đại diện 4 Hs lên trình bày

-Nhiều Hs trả lời Lớp bổ sung

Trang 20

- Dặn về đọc lại bài và xem trước bài 7: ê,v

_

Soạn: 17/ 9 / 2018

Dạy: Thứ năm/20/9/ 2018

Học vần BÀI 7: ê, v

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: bế bé

* ND tích hợp QTE: + Trẻ em( con trai và con gái) đều có quyền được học tập + Trẻ em( con trai và con gái) đều có quyền được chăm sóc.

- giống đều là âm e

- khác: âm ê có dấu mũ trên e

- 12 Hs đọc nối tiếp, tổ, lớp đồng thanh ê

Trang 21

- có âm ê ghép tiếng bê

- Gv phát âm HD: răng trên ngậm hờ môi

dưới hơi ra, có tiếng thanh

- Nêu cấu tạo và độ cao chữ ghi âm ê, v

- Hãy so sánh âm ê và âm e?

-Gv viết mẫu, HD

+ê: viết e lia tay viết dấu mũ trên e ->ê

+ v: đặt phấn dưới ĐK3 viết nét móc suôi

lượn tay viết nét thắt, điểm dừng dưới ĐK3

và độ cao 2 li

- Gv Qsát, Nxét, uốn nắn

* Trực quan: bê, ve ( dạy tương tự ê, v)

- Chú ý: bê viết b liền mạch ê ve viết v liền

- Hs Qsát, trả lời + tranh vẽ con bê

+ bê là con của bò

- 12 Hs đọc nối tiếp, tổ, đồng thanh bê

- ê, v đều có độ cao 2 li

- đều là âm e, thêm dấu mũ được ê

- Hs viết bảng ê, v

- Nxét bài bạn

- Hs viết bê, ve

- Hs : …vừa học âm mới ê, v, tiếngmới bê, ve

Trang 22

GVKL :Trẻ em( con trai và con gái) đều có

quyền được chăm sóc.

+ Các em luyện nói với chủ đề gì?

c) Luyện viết vở tập viết:( 10')

( dạy tương tự bài 6 chữ: bè, bẽ)

- Hãy tô và viết chữ ê, v, bê, ve

* Trực quan: Gv treo bảng phụ đã có viết

chữ ê, v, bê, ve

- Gv tô mẫu ê , viết ê HD

-tô mẫu v , viết v HD

- viết bê, ve HD khoảng cách

- Hd cách tô, viết đúng quy trình

- HD cách ngồi , cầm bút , đặt vở

- Gv đi Qsát HD Hs tô, viết đúng, sạch,

đẹp

- 6 Hs nhận âm , tiếng bất kì, lớp đồng thanh 1 lần

- Hs mở SGK TV( 17)

- 1Hs Qsát trả lời : tranh vẽ ba bạn nhỏ

đang tập vẽ một con bê đứng bên

bờ cỏ

- 10 Hs đọc,lớp đồng thanh 1 lần

- Hs thảo luận nhóm đôi 4', đại diện3Hs báo cáo Kquả ND tranh, Lớp Nxét bổ x

+ Tranh vẽ mẹ đang bế em bé + Bé rất vui vì bé thích mẹ bế + Mẹ , bố….thường âm yếm, vuốt

Trang 23

- Gv đi Qsát HD Hs tô, viết đúng, sạch,

- Về viết ra bảng con và vở ô li mỗi âm vần

viết 2 dòng chữ: ê, v, bê, ve

- Xem chuẩn bị bài 8: l, h

-Hs 6 đọc, lớp đọc đồng thanh 1 lần

- 1 Hs: âm ê, v, bê, ve

III Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Đưa nhóm đồ vật yêu cầu hs nêu số tương

- Lấy 4 que tính, cài số 4

- Gv giới thiệu số 4 in và số 4 viết thường

Trang 24

- Gọi hs đọc số 4.

2.2 Giới thiệu số 5

- Gv gắn tranh 5 con gà, 5 con mèo và hỏi:

+ Có mấy con gà?

+ Có mấy con mèo?

- Lấy 5 que tính, cài số 5

- Gv viết số 5 và giới thiệu như trên

- Gọi hs đọc số 5

- Gv: + 4 que tính thêm 1 que tính có tất cả

mấy que tính?

+ số nào liền sau số 4?

+ số nào liền trước số 5?

- Gv chấm bài, Nxét, sửa chữa

+ Dựa vào dãy số nào để viết được số thích

- Hs tự làm bài

- Hs đổi bài so sánh Kquả Nxét

- Dáy số theo thứ tự từ bé-> lớn, lớn -> bé

- Hs nêu: Điền số thích hợp vào ôtrống

- Qsát đếm số lượng các nhóm đồ vật rồi điền số vào mỗi ô trống cho đúng vói số lượng các nhóm

đồ vật

- Hs tự làm bài

Ngày đăng: 01/03/2021, 08:43

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w