1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an Tuan 10 Lop 1

16 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 48,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS củng cố về bảng trừ và làm tính trừ. So sánh các số trong phạm vi đã học. - Luyện cho học sinh nhìn tranh đặt được nhanh bài toán trong tranh bằng phép tính thích hợp.. - Rèn học[r]

Trang 1

TUẦN 10

Thứ hai ngày 05 tháng 11 năm 2018

Hoạt động tập thể CHÀO CỜ

Đạo đức

LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ

I Mục tiêu

- Với anh chị phải lễ phép, với em nhỏ phải nhường nhịn Biết lễ phép và nhường

nhịn

- Tự giác thực hiện lễ phép và nhường nhịn

- Rèn học sinh có ý thức kính trọng người trên và nhường nhịn em nhỏ

II Đồ dùng dạy- học

- Tranh vở bài tập 3

- Vở bài tập đạo đức

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gia đình em có anh hay chị?

- Đối với anh chị em cần cư xử như

nào?

- Với em nhỏ cần làm gì?

- GV nhận xét

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

* Hoạt động 1: Học sinh trình bày việc

thực hiện hành vi ở gia đình

- GV gọi 1 số học sinh có anh, chị trình

bày trước lớp

- Em đã vâng lời anh chị chưa?

- Khi đó việc gì xảy ra?

- Em đã làm gì?

- Tại sao lại như vậy?

- Kết quả ra sao?

+ GV nhận xét, khen ngợi

* Hoạt động 2: Làm bài tập 3

- GV hướng dẫn thảo luận cặp đôi

- Trong tranh có những ai?

- Họ đang làm gì?

- Việc làm nào đúng thì nối tranh đó

với chữ:”Nên”

- Vì sao em lại nối tranh đó với chữ

Không nên hay nên?

* Hoạt động 3: HS đóng vai

- Chia nhóm và yêu cầu các nhóm đóng

- 2 học sinh trả lời

- Hoạt động cá nhân

- Học sinh suy nghĩ trả lời các câu hỏi

GV đưa ra

- Thảo luận theo cặp

- Theo dõi HS làm sau đó chữa bài

- Học sinh sắm vai

Trang 2

vai theo các tình huống của bài tập 2.

- Gọi các nhóm lên đóng vai trước lớp

Chốt: là anh chị phải nhường nhịn em

nhỏ, là em thì cần lễ phép vâng lời anh

chị

+ Liên hệ bản thân

- Kể các tấm gương về lễ phép với anh

chị, nhường nhịn em nhỏ?

- Em đã biết nhường nhịn em nhỏ hay

lễ phép với anh chị như thế nào?

4 Củng cố

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò

- Về nhà thực hiện theo điều đã học

- Chuẩn bị bài sau

- Tự nêu tấm gương mà mình biết

- Tự nêu bản thân

Tiếng Việt (2 tiết) VẦN CÓ ÂM ĐỆM VÀ ÂM CHÍNH – MẪU 2: OA

STK tập 2 trang 20, SGK tập 2 trang 7

Tiếng Việt LUYỆN TẬP Vở bài tập Tiếng Việt tập 2

Thủ công

XÉ DÁN HÌNH CON GÀ

I Mục tiêu

- Biết cách xé, dán hình con gà con đơn giản

- Xé được hình con gà con, dán cân đối, phẳng

- Lòng say mê môn học

II Đồ dùng dạy- học

- Bài mẫu, giấy thủ công màu vàng, hồ dán, giấy trắng, khăn lau

- Giấy thủ công, bút chì thước kẻ,hồ dán

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

* Hoạt động 1: GV cho học sinh xem

bài mẫu và đặt câu hỏi học sinh trả lời

về đặc điểm, hình dáng màu sắc của

con gà hướng dẫn mẫu

- Gà con có gì khác so với gà lớn?

* Hoạt động 2: GV hướng dẫn các thao

- HS quan sát và trả lời câu hỏi

- HS quan sát cô giáo làm mẫu

Trang 3

tác như Sách hướng dẫn

+ Xé thân gà

- Xé hình chữ nhật khỏi tờ giấy màu

Xé 4 góc hình chữ nhật

+ Xé đầu gà

- Vẽ và xé 4 góc của hình vuông

+ Xé đuôi gà

- GV làm mẫu

* Hoạt động 3: Dán hình

- GV làm các động tác bôi hồ và lần

lượt dán theo thứ tự :thân, đầu, mỏ,

mắt, đuôi, chân gà cho cân đối

4 Củng cố

- Nhận xét chung tiết học

5 Dặn dò

- Về chuẩn bị giờ sau thực hành

- Học sinh quan sát hình con gà hoàn chỉnh

Đạo đức ÔN: LỄ PHÉP VỚI ANH CHỊ, NHƯỜNG NHỊN EM NHỎ

I Mục tiêu

- Củng cố lại kiến thức và kỹ năng bài học để các em thấy được Đối với anh chị

phải lễ phép, với em nhỏ phải nhường nhịn

- Qua bài học các em phải liên hệ được vào cuộc sống hàng ngày

- Giáo dục các em phải hòa thuận, đoàn kết, để cha mẹ vui lòng

II Đồ dùng dạy- học

- Tranh bài tập 3, một quả cam to và một qủa cam bé

- Vở bài tập đạo đức

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Gọi một số em có anh hoặc chị trình

bày trước lớp việc mình vâng lời anh

chị hay nhường nhịn em nhỏ

- Giáo viên nhận xét

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

* Hoạt động 1: Hướng dẫn HS làm bài

tập 3

- Treo tranh bài 3lên bảng

- Trong tranh có những ai ?

- Họ đang làm gì?

+ GV kết luận theo từng bức tranh

* Hoạt động 2: HS đóng vai

- Chia nhóm và yêu cầu các nhóm đóng

- 5 em lên trình bày

- HS đọc đầu bài

- Hoạt động theo cặp

- Đại diện từng cặp lên trình bày trước lớp

- Học sinh lắng nghe

- Hoạt động nhóm( mỗi nhóm 4 em )

- Thảo luận và đưa ra cách giải quyết

Trang 4

vai theo các tình huống của bài tập 2.

- Trong tranh có những ai? Họ đang

làm gì?

- Gọi các nhóm lên đóng vai trước lớp

* Giáo viên kết luận: Là anh chị phải

nhường nhịn em nhỏ, là em thì cần lễ

phép vâng lời anh chị

- Hướng dẫn học sinh đọc ghi nhớ

- GV nhận xét giờ

4 Củng cố

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò

- Về nhà thực hiện theo điều đã học

của nhóm

- Theo dõi và nhận xét cách cư xử của nhóm bạn

- Lớp đọc đồng thanh

Thứ ba ngày 06 tháng 11 năm 2018

Tiếng Việt (2 tiết) QUY TẮC CHÍNH TẢ VỀ ÂM ĐỆM STK tập 2 trang 27, SGK tập 2 trang 9

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Củng cố về phép trừ, thực hiện phép trừ trong phạm vi 3

- Củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Nhìn tranh tập nêu bài toán và biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính trừ

- Rèn học sinh ham thích học toán

II Đồ dùng dạy -học

- Bộ đồ dùng dạy toán Phấn màu, bảng phụ

- Sách giáo khoa, bảng con

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Điền dấu >, <, = vào chỗ chấm

3 – 1 … 1 + 2 0 + 3 … 3 - 1

1 + 1 … 3 – 2 3 - 1 … 3 + 1

Nhận xét chữa bài

3 Bài mới

a) GV giới thiệu + ghi bảng

b) Nội dung

* Hướng dẫn thực hành.

Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài

HS nhẩm kết quả SGK, HS lên bảng

làm tiếp sức

- HS sửa bài

- 2 bạn lên làm bài

3 – 1 < 1 + 2 0 + 3 > 3 – 1

1 + 1 > 3 – 2 3 – 1 < 3 + 1

+ Tính

HS làm BT 1 tiếp sức theo hai dãy trên bảng

1 + 2 = 3 1 + 2 = 3 1 + 1 + 1 = 3

Trang 5

- GV nhận xét tuyên dương

Bài 2 : 1HS nêu yêu cầu của bài ,thảo

luận nhóm cho từng nhóm điền kết quả

vào ô trống

- Chữa bài,gọi nhóm có kết quả đúng

lên trước lớp

Bài 3 :.1 HS nêu yêu cầu bài 3

1 HS nêu cách làm.Làm bảng con

1…1 = 2 2…1 = 3 1…2 = 3

2…1 = 1 3…2 = 1 3…2 = 1

- HD làm bài và sửa bài Treo đáp án

đúng

GV nhắc về mối quan hệ của phép

cộng và phép trừ

Bài 4 : 1 HS nêu yêu cầu bài 4

- Trước khi viết phép tính ta phải làm

gì?

- Gọi HS lên bảng làm

- GV chữa bài

a) 2 – 1 = 1 b) 3 – 2 = 1

4 Củng cố

- Nhận xét giờ

5 Dặn dò: Hướng dẫn về nhà ôn bài.

1 + 3 = 4 3 – 2 = 1 3 – 1 – 1 = 1

- Nhận xét chéo nhóm + HS thảo luận hỏi đáp tìm số điền vào

ô trống

- HS dưới lớp theo dõi sửa bài

- HS khác theo dõi + Tìm dấu +, - , = điền vào ô trống

- Làm cá nhân

1 + 1 = 2 2 + 1 = 3 1 + 2 = 3

2 – 1 = 1 3 – 2 = 1 3 – 2 = 1

- Đổi chéo bài dùng bút chì chấm điểm,sửa bài

+ HS làm bài 4

- Q/S tranh nêu đề toán,rồi ghi phép tính

- Thảo luận nhóm 4 nêu yêu cầu bài toán ,ghi phép tính

- Các nhóm treo kết quả lên bảng.Nhận xét chéo nhóm

Âm nhạc (GV bộ môn)

Tiếng Việt LUYỆN TẬP Việc 3 Sách giáo khoa tập 2 trang 9

Toán

LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- HS củng cố về bảng trừ và làm tính trừ So sánh các số trong phạm vi đã học

- Luyện cho học sinh nhìn tranh đặt được nhanh bài toán trong tranh bằng phép tính thích hợp

- Rèn học sinh ham thích môn học

II Đồ dùng dạy -học

- Tranh vở bài tập, bảng phụ

- Vở bài tập toán, bảng con

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định tổ chức

Trang 6

2 Kiểm tra bài cũ

+ GV cho HS làm các bài sau

3 + 1 = 3 – 2 =

4 – 3 = 4 + 1 =

- Nhận xét chữa bài

3 Bài mới

a) GV giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

- Hướng dẫn học sinh luyện tập

Bài 1: Cho HS nêu yêu cầu của bài 1

- Khi làm bài này ta chú ý điều gì?

- Chữa bài :gọi HS có kết quả đúng lên

trước lớp

Bài 2: HS nêu yêu cầu của bài 2

- 1 HS nêu cách làm

Gắn các thẻ lên bảng

- Thi gắn kết quả tiếp sức

- HD học sinh nhận xét chéo

Bài 3: Cho HS nêu yêu cầu bài 3

- Vậy mỗi phép tính ta phải trừ mấy

lần?

HS làm bài và sửa bài

- Làm bảng con

Bài 4 : Dành cho HS khá, giỏi

- 1 HS nêu yêu cầu bài 4

- 1 học sinh nêu câu trả lời

GV chữa bài

4 Củng cố

- Hoạt động nối tiếp: Cho HS chơi trò

chơi “Ai nhanh , ai đúng”

- GV nhận xét tiết học

5 Dặn dò

- HD HS ôn lại bài

+ 2 HS làm bài

3 + 1 = 4 3 – 2 = 1

4 – 3 = 1 4 + 1 = 5

- HS dưới lớp nhận xét bạn

- HS chú ý lắng nghe

+ Tính

- Đặt các phép tính cho thằng hàng

HS làm BT 1 cá nhân

- HS dưới lớp theo dõi sửa bài

+ Điền số vào chấm tròn

- Tính kết quả của phép tính kết quả được bao nhiêu ghi vào ô trống

- HS nhẩm kết quả

- Nhận xét chéo nhóm +Tính

- Thực hiện các phép tính

- Làm cá nhân, 3 học sinh lên bảng làm

4 – 1 – 1 = 2 3 – 1 > 3 - 2

4 – 2 – 1 = 1

- Dưới ao có 3 con vịt Thêm 1 con nữa.Hỏi có tất cả mấy con vịt?

3+ 1 = 4

- HS thực hành chơi trò chơi

- HS lắng nghe

Tự nhiên xã hội

ÔN TẬP : CON NGƯỜI VÀ SỨC KHỎE

I Mục tiêu

- Củng cố các kiến thức cơ bản về các bộ phận bên ngoài của cơ thể và các giác quan

Trang 7

- Khắc sâu hiểu biết về thực hành vệ sinh hằng ngày Các hoạt động, các thức ăn

có lợi cho sức khoẻ

- Rèn cho HS có ý thức bảo vệ và giữ gìn vệ sinh thân thể

II Đồ dùng dạy- học

- Tranh ảnh các hoạt động nên và không nên để bảo vệ mắt và tai

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Kể những hoạt động nghỉ ngơi, giải trí

có lợi cho sức khỏe của em?

- Đi, đứng, ngồi học như thế nào là

đúng tư thế?

- GV nhận xét

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

* Hoạt động 1: Khởi động

- Trò chơi “ Chi chi chành chành”

* Hoạt động 2:Thảo luận lớp

- GV đưa ra một số câu hỏi để học sinh

trả lời

- Hãy kể tên các bộ phận bên ngoài của

cơ thể?

- Cơ thể người gồm có mấy phần?

- Chúng ta nhận biết thế giới xung

quanh bằng những bộ phận nào của cơ

thể?

* Hoạt động 3: Nhớ và kể lại các việc

vệ sinh cá nhân trong một ngày

- Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ?

- Buổi trưa em thường ăn gì?

- Có đủ no không?

- Em có đánh răng rửa mặt trước khi đi

ngủ không?

+ Kết luận: Nhắc lại các việc vệ sinh cá

nhân nên làm hằng ngày

4 Củng cố

- Thi kể tên nhanh những bộ phận của

cơ thể người

- Kể nhanh những việc vệ sinh cá nhân

nên làm

- Nhận xét giờ học

5 Dặn dò

- Chuẩn bị bài sau : Gia đình

- 2 em nêu

- Ngồi ngay ngắn

- Học sinh khởi động

- Hoạt động cá nhân

- Mắt, tai, tay, đầu…

- 3 phần: đầu, mình, tay chân

- Nhìn bằng mắt, nghe bằng tai, ngửi bằng mũi, nóng lạnh bằng tay…

- Không chơi súng vì có thể bắn vào mắt bạn…

- Thảo luận theo cặp từ 2 đến 3 hoạt động, sau đó trình bày

- Thức dậy lúc 6 giờ

- Ăn cơm

- Đủ no

- Cho học sinh thi đua xem em nào kể nhanh

Trang 8

Thứ tư ngày 07 tháng 11 năm 2018

Tiếng Việt ( 2 tiết) VẦN / OE / STK tập 2 trang 30, SGK tập 2 trang 10 - 11

Toán PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I Mục tiêu

- Củng cố khái niệm phép trừ, mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng, thành lập bảng trừ trong phạm vi 4

- Ghi nhớ bảng trừ 4, biết làm tính trừ trong phạm vi 4

- Giải được các bài toán có trong thực tế liên quan đến phép trừ trong phạm vi 4

- Yêu thích làm toán

II Đồ dùng dạy- học

- Bộ đồ dùng toán 1.Tranh sách giáo khoa

- Sách giáo khoa, bảng con

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Đọc lại bảng trừ 3?

- Tính : 3 + 1 = 2 + 2 =

1 + 3 =

- GV nhận xét chữa bài

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

* Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ

4 - 1 4 - 2 4 – 3

+ Đưa tranh quả táo, nêu đề toán?

- Trên cành có 4 quả táo rụng 1 quả

Hỏi trên cành còn lại mấy quả?

- Vậy 4 bớt 1 còn mấy?

- Ta có phép tính: 4 – 1 = 3

- Tương tự với phép trừ: 4 - 2, 4 - 3

Học thuộc bảng trừ

- Tổ chức cho HS học thuộc bảng trừ

- Nhận biết quan hệ phép cộng và phép

trừ

- Yêu cầu HS thao tác trên bảng cài với

các chấm tròn để nêu kết quả các phép

tính : 3 + 1 1 + 2 4 - 1

4 - 3 2 + 2 4 - 2

* Hoạt động 2.Hướng dẫn luyện tập

Bài 1: Gọi HS nêu cách làm, rồi làm

bài

- 3 học sinh lên đọc

- Làm bảng con

3 + 1 = 4, 2 + 2 = 4

1 + 3 = 4

- Theo dõi

- Nêu yêu cầu bài học

- Còn 3 quả

- Còn 3

- HS đọc lại

- Nêu kết quả và nhận thấy kết quả phép trừ ngược kết quả phép cộng 3+ 1 = 4 1+ 2 = 3 4 - 3 = 1

2 + 2 = 4 4 – 2 = 2 4 – 1 = 3

- HS làm nhóm và chữa bài

- Tính theo cột dọc và chữa bài

Trang 9

Bài 2: Gọi HS nêu cách làm và chữa

bài?

Chốt: Viết kết quả cho thẳng cột số

Bài 3: Treo tranh, nêu đề toán?

- Cho học sinh làm bài vào vở

- GV nhận xét chữa bài

4 Củng cố

- Đọc bảng trừ 4, bảng cộng 4

5 Dặn dò

- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài giờ

sau

- Có 4 bạn đang chơi, 1 bạn chạy đi.Hỏi còn mấy bạn?

4 - 1 = 3

Tiếng Anh (GV bộ môn)

Thủ công ÔN: XÉ DÁN HÌNH CON GÀ

I Mục tiêu

- Học sinh tiếp tục xé, dán hình con gà con đơn giản

- Học sinh xé được hoàn chỉnh hình con gà con và dán cân đối, phẳng

- Rèn đôi bàn tay khéo léo và con mắt thẩm mĩ của học sinh

II Đồ dùng dạy -học

- Giấy thủ công màu vàng, hồ dán, giấy trắng, khăn lau

- Giấy thủ công, bút chì thước kẻ, SGK

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

* Hoạt động 1

- Nhắc lại các bước xé ở tiết 1,

- GV bổ sung nếu học sinh nêu chưa

đầy đủ

* Hoạt động 2:

Thực hành

- GV hướng dẫn HS thực hành

- GV yêu cầu học sinh lấy giấy màu lần

lượt thực hiện đúng theo các bước đã

học ở tiết trước, làm xong các em dán

hình con gà phẳng đẹp

* Trình bày sản phẩm

4 Củng cố

- Nhận xét chung tiết học

- Học sinh nhắc lại

- HS lấy giấy màu rồi lần lượt đếm ô, đánh dấu và vẽ các hình chữ nhật cạnh dài 10 ô, cạnh ngắn 8 ô, hình vuông cạnh 5 ô, hình tam giác trên hình vuông cạnh 4 ô

- Xé rời các hình khỏi tờ giấy màu Lần lượt xé hình thân gà, đầu gà,đuôi

gà như hướng dẫn

Trang 10

5 Dặn dò

- Về chuẩn bị giờ sau thực hành

Tiếng Việt LUYỆN TẬP Vở bài tập Tiếng Việt tập 2

Toán ÔN: PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

I Mục tiêu

- Tiếp tục củng cố khái niệm phép trừ, mối quan hệ giữa phép trừ và phép cộng, thành lập bảng trừ trong phạm vi 4

- HS học thuộc bảng trừ 4,làm tính trừ trong phạm vi 4 thành thạo

- Yêu thích làm toán

II Đồ dùng dạy- học

- Sách giáo khoa, bảng con, VBTT

III Các hoạt động dạy- học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Tính : 4 + 1 = 1 + 2 =

2 + 3 =

- Lớp làm bảng con

- GV nhận xét chữa bài

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

* Hoạt động 1:

Gọi HS lên bảng đọc bảng trừ trong

phạm vi 4

* Hoạt động 2 Hướng dẫn luyện tập,

làm bài tập VBTT

Bài 1: Gọi HS nêu cách làm, rồi làm

bài

- Lớp làm vở BTT

Bài 2: Gọi HS nêu cách làm và chữa

bài?

Chốt: Viết kết quả cho thẳng cột số

Bài 3: Treo tranh, nêu đề toán?

- GV hướng dẫn học sinh làm

- HS làm xong GV chấm chữa nhận xét

- GV nhận xét chữa bài

4 Củng cố

- Đọc bảng trừ 4, bảng cộng 4

5 Dặn dò

- Về nhà ôn lại bài, xem trước bài giờ

- 3 học sinh lên đọc

- Làm bảng con

4 + 1 = 5, 1 + 2 = 3

2 + 3 = 5

- Theo dõi

- 5 em lên bảng đọc

- Lớp làm VBTT 3+ 1 = 4 1+ 2 = 3 4 - 3 = 1

2 + 2 = 4 4 – 2 = 2 4 – 1 = 3

- HS làm nhóm và chữa bài

- Tính theo cột dọc và chữa bài

- Có 4 có 4 con chim đâụ trên cành, 1 con bay đi Hỏi trên cành còn mấy con?

4 - 1 = 3

Trang 11

Thứ năm ngày 08 tháng 11 năm 2018

Tiếng Việt (2 tiết) VẦN / UÊ /

STK tập 2 trang 34, SGK tập 2 trang 12- 13

Toán LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Học sinh tiếp tục ôn tập củng cố lại kiến thức và kỹ năngvề phép cộng và phép

trừ trong phạm vi 4

- Làm thành thạo các phép cộng , trừ Rèn học sinh nhẩm nhanh

II Đồ dùng dạy- học

- Bộ đồ dùng dạy toán Bảng phụ

- SGK, bảng con

III Hoạt động dạy -học

1 Ổn định tổ chức

2 Kiểm tra bài cũ

- Tính 4 – 1 = 3 – 1 =

4 – 2 = 4 – 3 =

- GV nhận xét

3 Bài mới

a) Giới thiệu bài + ghi bảng

b) Nội dung

* Hoạt động 1: Hướng dẫn học sinh

làm bài tập

Bài 1: Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm vở, gọi HS yếu, TB chữa

bài

- Gọi HS nhận xét

Chốt: mối quan hệ giữa phép cộng và

phép trừ

Bài 2: Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm vở, gọi HS yếu, TB chữa

bài

- Gọi HS nhận xét

Chốt: Viết kết quả cho thẳng cột số

Bài 3: Gọi HS nêu yêu cầu

- Cho HS làm vở, gọi HS khá chữa bài

- Gọi HS nhận xét

Chốt: Phải tính trước có kết quả mới so

sánh số để điền dấu

Bài 4: Gọi HS nêu yêu cầu

- Gọi HS khá giỏi nêu bài toán, từ đó

yêu cầu HS viết phép tính cho phù hợp

- Làm bảng con

4 - 1 = 3 3 – 1 = 2

4 - 2 = 2 4 – 3 = 1

- Tự nêu yêu cầu

- Làm tính vào vở và chữa bài

- Nhận xét bài của bạn

- Tự nêu yêu cầu

- Làm vào vở và chữa bài

- Nhận xét bài của bạn

- Học sinh lắng nghe

- Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm

- Làm vào vở và chữa bài

- Nhận xét bài của bạn

- Viết phép tính thích hợp

- Làm vào vở và chữa bài

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:22

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w