1. Trang chủ
  2. » Lịch sử lớp 11

Giao an Tuan 10 Lop 1

34 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 385,92 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hình thức, phương pháp và phương tiện dạy học: - Hình thức: - Cá nhân.. Đọc được từ ứng dụng, đoạn thơ ứng dụng2[r]

Trang 1

TUẦN 10

KẾ HOẠCH DẠY –HỌCThứ hai ngày 6 tháng 11 năm 2017

1 Mục tiêu:

Sau tiết học, học sinh có khả năng:

1.1 Kiến thức:

- Đọc và viết được: au – âu, cây cau, cái cầu Đọc được từ, câu ứng dụng

- Nói từ 2-3 câu theo chủ đề: Bà cháu

1.2 Kĩ năng:

- Nhận ra vần au , âu trong tiếng, từ ngữ,đọc viết đúng, nói lưu loát

1.3 Thái độ:

- Thể hiện yêu quý bà

2 Hình thức, phương pháp và phương tiện dạy học:

- Hình thức: - Cá nhân - Nhóm

- Phương pháp: Quan sát, thảo luận nhóm, thực hành.

- Phương tiện : + GV: SGK,Máy chiếu, tranh ảnh trong bài,phấn ,bảng

+ HS: SGK,bảng ,phấn ,giẻ lau

3 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu:

- Cá nhân: Ghép tiếng, luyện đọc, phân tích tiếng có chứa vần mới, viết bảng viết vở

- Nhóm : Tìm hiểu về Bà cháu

4 Tổ chức dạy học trên lớp:

Ti t 1 ế

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

4.1 Kiểm tra bài cũ:( 5’)

- Gọi HS: đọc viết bài eo, ao

- GV nhân xét

4.2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: au - âu.

b Dạy bài mới:

* HĐ1: Dạy vần: ( 17’)

- MT ;Đọc và viết được: au – âu, cây

cau, cái cầu Đọc được từ,

- Học sinh quan sát, nhắc lại vần

- Vần au có âm a đứng trước, âm uđứng sau

- Giống nhau: bắt đầu bằng u

Trang 2

- Gọi học sinh phân tích, đánh vần, đọc

trơn từ cây cau

- Giáo dục học sinh cau ra quả cho bà

chúng ta ăn trầu… chăm sóc

* Âu: Quy trình tương tự vần au

+ So sánh au – âu?

* Nghỉ giữa tiết: Chơi trò chơi

* HĐ2:Viết bảng con ( 7’)

- GV viết mẫu hướng dẫn quy trình viết:

au – âu – cau – cầu

+ Lưu ý nét nối giữa các con chữ

- GV nhận xét sửa sai

* HĐ3:Đọc từ ứng dụng:( 4’)

MT ; Đọc được từ, câu ứng dụng

rau cải châu chấu

lau sậy sáo sậu

+ Gọi học sinh đọc kết hợp giảng từ

- Hướng dẫn luyện đọc từ:

- Nhận biết tiếng có au – âu

- 1 học sinh đọc lại bài

Khác nhau: au kết thúc bằng u, ao kếtthúc bằng o

- HS ghép vần au

- Đọc: cá nhân, lớp: a – u – au

- Cá nhân

- Nêu cách ghép và ghép tiếng cau

- Tiếng cau có âm c đứng trước, vần

- Theo dõi Viết bảng con

- 4 học sinh đọc

- Đánh vần, đọc trơn từ cá nhân,nhóm, lớp

- Học sinh lên gạch chân

Ti t 2: ế

1 Bài mới:

* HĐ1: Luyện đọc.( 20’)

- MT;Nhận ra vần au , âu trong tiếng, từ

ngữ,đọc viết đúng, nói lưu loát

- Đọc các vần, tiếng, từ, từ ứng dụng

- Đọc câu ứng dụng:

+ Trưng tranh

+ Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu câu ứng dụng:

- Nhận biết tiếng có au – âu

- Giáo viên đọc mẫu

Trang 3

- Chủ đề: Bà cháu.

+ Trong tranh vẽ ai?

+ Em thử đoán xem người bà đang nói gì

với 2 bạn nhỏ?

+ Bà thường dạy em những điều gì?

+ Em có làm theo lời bà khuyên không?

- Hướng dẫn viết vở tập viết

- Theo dõi, uốn nắn học sinh viết

- Bà cháu-Khuyên các cháu những điều hay

- Thương yêu nhau, học thật giỏi

- 2 HS nêu

- Giúp bà xâu kim

- Chăm ngoan, vâng lời bà

- Cá nhân, lớp

- Viết vào vở tập viết

5 Kiểm tra đánh giá:

- Chơi trò chơi Đuổi hình bắt chữ

- Yêu quý anh chị em của mình

2 Hình thức, phương php v phương tiện dạy học:

- Hình thức: - Cá nhân - Nhóm đôi.

- Phương pháp: Quan sát, thảo luận nhóm, vấn đáp, đóng vai.

- Phương tiện : + GV : Máy chiếu, bài giảng, vở bài tập đạo đức

- + HS : Vở bài tập đạo đức

3 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu:

- Cá nhân : Chuẩn bị nội dung lễ pháp với anh chị, nhường nhịn em nhỏ

- Nhóm : Chuẩn bị đóng vai bài tập 2

4 Tổ chức dạy học trên l p:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

4.1.Kiểm tra bài cũ :

- Đối với anh chị em phải có thái độ

như thế nào ?

- Đối với em nhỏ , em phải đối xử ra

sao ?

Trang 4

- Anh chị em trong gia đình phải đối xử

với nhau như thế nào ?

- Anh em sống hoà thuận vui vẻ thì gia

đình thế nào ?

- Nhận xét bài cũ

4.2.Bài mới :

Hoạt động 1 :

Bài tập 3: Quan sát tranh

Mục tiêu : Học sinh nắm đầu bài học

Làm Bài tập 3:

- Giáo viên giải thích bài

- Làm Bài tập 3

- Giáo viên hướng dẫn cách làm bài :

Nối tranh với chữ “ Nên” hay “

Không nên ”

- Giáo viên gọi học sinh lên trình bày

trước lớp

(T1 : Nối chữ “ không nên ” vì anh không

cho em chơi chung

T2 : Nên – vì anh biết hướng dẫn em học

T3 : Nên – vì 2 chị em biết bảo ban nhau

làm việc nhà

T4 : Không nên – vì chị tranh giành sách

với em , không biết nhường nhịn em

T5: Nên – Vì anh biết dỗ em để mẹ làm

Mục tiêu : Học sinh biết chọn cách xử lý

phù hợp với tình huống trong tranh

- Giáo viên phân công từng nhóm

đóng vai theo từng tranh trong bài

tập 2

* Giáo viên kết luận :

- Là anh chị thì cần phải biết nhường nhịn

em nhỏ

- Là em thì cần phải lễ phép vâng lời dạy

bảo của anh chị

Hoạt động 3 : liên hệ thực tế

Mục tiêu : Học sinh tự liên hệ bản thân

- Giáo viên đặt câu hỏi gợi ý để học sinh

tự liên hệ bản thân mình

+ Em có anh chị hay có em nhỏ ?

- Học sinh nhắc lại đầu bài

- Hs mở vở BTĐĐ quan sát cáctranh ở BT3

Trang 5

+Em đã đối xử với em của em như thế

nào

+ Có lần nào em vô lễ với anh chị chưa

+ Có lần nào em bắt nạt , ăn hiếp em của

em chưa ?

- Giáo viên khen những em đã thực hiện

tốt và nhắc nhở những học sinh chưa tốt

* Kết luận chung : Anh chị em trong gia

đình là những người ruột thịt Vì vậy em

cần phải thương yêu , quan tâm , chăm

sóc anh chị em , biết lễ phép với anh chị ,

nhường nhịn em nhỏ Có như vậy gia

đình mới đầm ấm hạnh phúc , cha mẹ

mới vui lòng

qua câu hỏi của giáo viên

5 Kiểm tra đánh giá:

+ Đối với anh chị, em phải làm gì?

+ Nhận xét tiết học , khen ngợi học sinh hoạt động tích cực

6 Định hướng học tập tiếp theo:

- ôn kiến thức đã học để giờ sau thực hành

Bổ sung

KẾ HOẠCH DẠY –HỌCThứ ba ngày 7 tháng 11 n m 2017ă

2 Học vần Bài 40 : iu- êu

4 Tự nhiên xã hội Con người và sức khỏe

TOÁN LUYỆN TẬP

1 Mục tiêu:

Sau tiết học, học sinh có khả năng:

1.1 Kiến thức:

- Làm tính trừ trong phạm vi 3

- Hiểu và nêu được mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- Biểu thị tình huống trong tranh bằng 1 phép tính trừ

Trang 6

- Phương tiện : + GV: máy chiếu, bài giảng , SGK

+ HS: SGK Toán, vở ô ly, bảng

3 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu:

- cá nhân : Tìm hiểu bài 4

4 Tổ chức dạy học trên l p:

1 Kiểm tra bài cũ:

a Giới thiệu bài: Luyện tập.

b Dạy bài mới:

- Hướng dẫn HS nhận xét để thấy được

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

a Hướng dẫn học sinh nhìn tranh đặt đề:

- Gọi 1 học sinh lên đặt đề và viết phép

- Nêu yêu cầu, làm bài và chữa bài

- 1 HS nêu yêu cầu BT

- HS làm vào SGK

- 2 đội thi điền – lớp nhận xét

- Học sinh làm vào vở - 4 HS lênbảng làm

Trang 7

- Chuẩn bị bài: Phép trừ trong phạm vi 4.

HỌC VẦN Bµi 39 :IU – EÂU

- Phương pháp: Quan sát, thảo luận nhóm, thực hành.

- Phương tiện : + GV: SGK,Máy chiếu, tranh ảnh trong bài,phấn ,bảng

+ HS: SGK,vở tập viết,BĐ DTV,bảng ,phấn ,giẻ lau

3 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu:

- Cá nhân : Ghép tiếng, luyện đọc, phân tích tiếng có chứa vần mới, viết bảng, viết vở

- Nhóm : Tìm hiểu về Ai chịu khó

4 Tổ chức dạy học trên lớp:

Ti t 1 ế

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

4.1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- Gọi học sinh: đọc viết bài au, âu

- GV nhận xét

4.2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: iu – êu.

b Dạy bài mới:

* HĐ1: Dạy vần ( 17’)

MT ;Đọc, viết được iu, êu, lưỡi rìu, cái

phễu Đọc được từ ứng dụng, đoạn thơ

Trang 8

+ Tranh vẽ gì?

- Giới thiệu: Lưỡi rìu

- Gọi học sinh phân tích từ

- Gọi học sinh đánh vần tiếng, đọc trơn

-Vừa viết vừa hướng dẫn cách viết: iu,

êu, lưỡi rìu, cái phễu

- Theo dõi, nhắc nhở học sinh viết

* HĐ3: Đọc từ ứng dụng: ( 4’)

líu lo cây nêu

chịu khó kêu gọi

- Gọi học sinh đọc, giải nghĩa

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc từ và tìm

+ Tranh vẽ những con vật nào?

- Theo em các con vật trong tranh đang

làm gì ?

+ Trong số những con vật, con nào chịu

khó?

+ Người nông dân trong tranh đang làm

gì - Con mèo đang làm việc gì? Việc ấy

có ích không?

+ Con chim đang làm gì?

+ Con nào làm việc vất vả cho con người

- HS luyện nói nhóm đôi

- Con trâu, con chim, con mèo, conchuột, con chó, con gà

- Con trâu đang cày ruộng, con chimđang hót, con mèo đang bắt chuột,con chó con gà đang đuổi nhau

- con trâu, con chim, con mèo

- Có ích

-Con chim đang hót

-Con trâu

Trang 9

* HĐ2: Luyện viết ( 7’)

- Hướng dẫn viết vở tập viết

- Lưu ý về độ cao, khoảng cách, nét nối - Viết vào vở tập viết

5 Kiểm tra đánh giá:

- Chơi trò chơi Đuổi hình bắt chữ

- GV nhận xét đánh giá

6 Định hướng học tập tiếp theo:

- Chuẩn bị bài: iêu – yêu

- Có kiến thức cơ bản về các bộ phận của cơ thể và các giác quan

- Hiểu biết về các hành vi vệ sinh cá nhân hàng ngày để có sức khỏe tốt

- Phương pháp: Quan sát, thảo luận nhóm, thực hành.

- Phương tiện :+ GV:Máy chiếu, bài giảng sách Tự nhiên và Xã hội

+ HS: Sách Tự nhiên và Xã hội

3 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu:

- Cá nhân : Tìm hiểu về con người và sức khỏe

+ Cơ thể người gồm có mấy phần?

+ Nhận biết thế giới xung quanh ta cần

những bộ phận nào?

+ Khi thấy bạn chơi súng cao su, em

khuyên bạn điều gì?

* HĐ2:Tự liên hệ bản thân ( 15’)

- Nhớ và kể lại các việc làm vệ sinh cá

nhân trong 1 ngày

+ Em hãy nhớ và kể lại trong 1 ngày

- Mắt, tai, đầu, mình

- Đầu, mình, tay, chân

- Mắt, tai, mũi, lưỡi, da

- Khuyên bạn đừng nên chơi vì sẽbắn trúng bạn

- 2 em kể Đánh răng, rửa mặt, thayquần áo, đi học rửa tay chân, súcmiệng, ôn bài, đi ngủ

Trang 10

mình đã làm những gì?

+ Buổi sáng em thức dậy lúc mấy giờ?

+ Buổi trưa em thường ăn gì?

+ Em có đánh răng, rửa mặt trước khi đi

ngủ không?

-KL: Cần giữ gìn và bảo vệ thân thể

* Giữ gìn vệ sinh cá nhân sạch sẽ để có

sức khỏe tốt

- Lắng nghe

5 Kiểm tra đánh giá:

- Muốn có cơ thể khỏe mạnh em cần phải làm gì?

KẾ HOẠCH DẠY –HỌCThứ tư ngày 8 tháng 11 năm 2017

TOÁN PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 4

- Phương tiện : + GV: Máy chiếu, bài giảng , SGK Toán

+ HS: SGK Toán, vở ô ly, bảng, phấn, bộ đồ dùng Toán

3 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu:

- Cá nhân : Tìm hiểu về phép trừ trong phạm vi 4

Trang 11

4 Tổ chức dạy học trên l p:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

4.1 Kiểm tra bài cu: ( 5’)

MT;Có khái niệm ban đầu về phép trừ và

mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

- GV trưng tranh

+ Có mấy quả to trên cành?

+ Hái 1 quả to Hỏi còn mấy quả to?

+ Bớt được thay bằng dấu gì ?

- Giáo viên trưng các nhóm hình tròn lên

bảng, gợi ý gọi học sinh nêu các phép

Trang 12

- Hướng dẫn học sinh quan sát tranh.

- Giáo viên gợi ý : mấy em nhảy dây ?

Mấy em chạy ra ngoài ?

- Gọi 1 em nêu đề toán và lên bảng viết

phép tính

- Gọi học sinh nhận xét

- 1HS lên bảng làm – dưới lớp làmbài vào vở

- Học sinh quan sát

- Học sinh nói theo nhóm đôi

Viết vào bảng con

- 1 học sinh

5 Kiểm tra đánh giá:

- HS thi đọc thuộc phép trừ trong phạm vi 4

- Thu vở chấm – HS đổi vở kiểm tra - Nhận xét đánh giá

6 Định hướng học tập tiếp theo:

- Chuẩn bị bài: Luyện tập

- Không nên chủ quan

2 Hình thức, phương pháp và phương tiện dạy học:

- Hình thức: - Cá nhân - Nhóm

- Phương pháp: Quan sát, thảo luận nhóm, thực hành.

- Phương tiện : + GV: SGK,Máy chiếu, bài giảng ,phấn ,bảng

+ HS: SGK,vở tập viết, bảng ,phấn ,giẻ lau

3 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu:

- Cá nhân : Ghép tiếng, luyện đọc, phân tích tiếng có chứa vần ôn, viết bảng, viết vở

- Nhóm : Tìm hiểu về truyện Sói và Cừu

4 Tổ chức dạy học trên lớp:

Tiết 1 Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

4.1 Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- Gọi học sinh :Đọc, viết bài ưu, ươu

4.2 Bài mới:

- 2 - - - 3 - 1 - 1

Trang 13

a Giới thiệu bài: Ôn tập.

b Dạy bài mới:

- Ao bèo, cá sấu, kì diệu.

- Giáo viên giải nghĩa

- Hướng dẫn học sinh luyện đọc từ,

* HĐ3: Viết bảng con.( 7’)

- Giáo viên viết mẫu

- Gọi học sinh nhận xét độ cao các con

chữ, hướng dẫn học sinh viết bảng

- Gọi 2 học sinh đọc lại bài

- Đọc lại bài ôn, từ tiết 1

- Đọc câu ứng dụng: Trưng tranh – hỏi

Nhà sáo sậu ở sau dãy núi Sáo ưa nơi

khô ráo, có chiều châu chấu, cào cào

- Gọi học sinh đọc

- Nhận ra các tiếng có vần kết thúc là o - u

- Đọc hoặc đánh vần

- Đọc toàn bài

* HĐ2: Kể chuyện: Sói và Cừu (5’)

MT ; Kể lại theo tranh truyện kể: “Sói

và Cừu”

- GV cho HS nghe kể chuyện lần 1

- Trưng tranh, nghe kể chuyện lần 2

- T1: Một con chó sói đang lồng lộn đi

tìm thức ăn, bỗng gặp cừu Nó chắc mẩm

được 1 bữa ăn ngon lành Nó tiến lại và

nói:

-Này cừu, hôm này mày tận số rồi

-Trước khi chết mày có mong ước gì

Trang 14

-T2: Sói nghĩ con mồi này không thể

chạy thoát được Nó liền hắng giọng rồi

cất tiếng sủa lên thật to

-T3: Tận cuối bãi, người chăn cừu bỗng

nghe tiếng sủa cùa chó sói Anh liền chạy

nhanh đến Sói vẫn đang ngửa mặt lên,

rống ông ổng Người chăn cừu giáng cho

nó 1 gậy

-T4: Cừu thoát nạn

->Ý nghĩa: Con sói chủ quan và kiêu

căng nên phải đền tội Con cừu bình tĩnh

và thông minh nên đã thoát nạn

- HS kề chuyện theo tranh

- * HĐ3: Luyện viết: ( 5’)

- Hướng dẫn học sinh viết vở tập viết

- Theo dõi, nhắc nhở học sinh viết vở lớp

nhận xét

- Mỗi em kể nội dung 1 tranh Một

em kể toàn câu chuyện

- Viết vở tập viết

5 Kiểm tra đánh giá:

- Chơi trò chơi tìm tiếng có vần vừa ôn

- GV nhận xét đánh giá

6 Định hướng học tập tiếp theo:

- Chuẩn bị bài kiểm tra giữa kì

KẾ HOẠCH DẠY –HỌCThứ năm ngày 9 tháng 11 năm 2017

Trang 15

- Hình thức: cá nhân

- Phương pháp: Quan sát, thực hành.

- Phương tiện : + GV: Máy chiếu, bài giảng , SGK Toán

+ HS: SGK Toán, BĐD Toán, vở ô ly, bảng

3 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu:

- Cá nhân : Tìm hiểu bài 5

4 Tổ chức dạy học trên l p:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

4.1 Kiểm tra bài cũ:( 5’)

- Gọi HS lên làm: 3 + 1 = 4 3 - 2 = 1

4 –1 = 3 4 - 2 = 2

- GV nhận xét, đánh giá

4.2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: Luyện tập.

b Dạy bài mới:

* HĐ1:Hướng dẫn HS làm bài tập

+ Bài 1: Tính:

- Lưu ý: Viết dấu trừ ngay ngắn, kết quả

phải viết thẳng cột với các số

+ Chúng ta thực hiện như thế nào?

- Gọi HS lên bảng chữa bài

- GV nhận xét Nhấn mạnh cách tính

+ Bài 4: Điền dấu ><=

3 - 1…… 2 4 - 1…… 2

+ Trước khi điền dấu ta phải làm gì?

- Gọi 1 học sinh lên làm

- GV nhận xét Nhấn mạnh cách làm

+ Bài 5: Viết phép tính thích hợp:

- Hướng dẫn học sinh quan sát sách giáo

khoa

- Gợi ý học sinh nêu đề toán

- Gọi HS trả lời ,viết phép tính bảng con

- 2 HS lên bảng làm

- HS nêu yêu cầu

- 1 HS lên bảng làm – lớp làm vàovở

- HS làm bài

- 2 đội lên bảng thi – lớp nhận xét

- HS nêu yêu cầu

- -31

43 -

Trang 16

-Chơi trò chơi : Tìm phép tính thích hợp.

- GV nhận xét đánh giá

6 Định hướng học tập tiếp theo:

- Chuẩn bị bài: Phép trừ trong phạm vi 5

BÀI KIỂM TRA GIỮA KÌ 1

MÔN TIÉNG VIỆT

bờ đê

Trang 17

2 Tô màu hoặc khoanh vào những chữ ghi tên các loại quả có chứ ầm e, ê, i

- Phương tiện : + GV : Máy chiếu, bài giảng

+ HS : Vở Thủ công, giấy thủ công, thước kẻ, bút chì

3 Nhiệm vụ học tập thực hiện mục tiêu:

Trang 18

- Cá nhân : Tìm hiểu về màu sắc, hình dáng con gà

4 Tổ chức dạy học trên l p:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

4.1 Kiểm tra bài cũ: ( 3’)

Kiểm tra dụng cụ

4.2 Bài mới:

a.Giới thiệu bài:Xé dán hình con gà (T1).

b Dạy bài mới:

* HĐ1: Quan sát mẫu.( 7’)

- Treo mẫu

+ Hãy nêu màu sắc, hình dáng của con

gà?

+ So sánh gà con với gà lớn về đầu, thân,

cánh, đuôi, màu lông

* Trò chơi giữa tiết:

- So sánh

- Quan sát, theo dõi

- Học sinh theo dõi

- Học sinh theo dõi

- Thực hiện trên giấy nháp

5 Kiểm tra đánh giá:

- Gọi học sinh nêu lại qui trình

– GV xét đánh giá

6 Định hướng học tập tiếp theo:

- Chuẩn bị tìm hiểu tiếp về x dn hình con gà

Bổ sung

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:35

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w