1. Trang chủ
  2. » Hóa học

Giao an Tuan 16 Lop 1

21 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 32,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Học sinh hiểu: Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp. - Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp, - Thực hiện giữ trật tự kh[r]

Trang 1

GIÁO VIÊN: NGUYỄN THỊ TƠ

Sách thiết kế trang 96 , SGK trang 48 - 49

Tiết 1 - 2

Thứ ba ngày 23 tháng 12 năm 2016

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Củng cố khắc sâu phép cộng, phép trừ trong phạm vi đã học

- Viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

- Giáo dục học sinh có tính cẩn thận trong làm bài và học tập

II Hoạt động cơ bản

Bài 3: Viết phép tính thích hợp vào chỗ chấm:

- HS quan sát tranh, nêu bài toán, viết phép tính thích hợp

- HS sửa bài – lớp nhận xét

III Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ với người thân làm phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10

TIẾNG VIỆT

Trang 2

Vần / ay/ /ây/

Sách thiết kế trang 99, SGK trang 50 - 51

Tiết 2 - 3

Thứ tư ngày 24 tháng 12 năm 2016

TOÁN BẢNG CỘNG VÀ BẢNG TRỪ TRONG PHẠM VI 10

- Giáo dục học sinh có tính cẩn thận trong làm bài và học tập

II Hoạt động cơ bản

GV nhìn tranh đã phóng to trong sách giáo khoa

- Tổ chức thi tiếp sức giữa 2 tổ để lập lại bảng cộng, bảng trừ trong phạm vi

Học sinh nêu yêu cầu : tính

a HS tính kết quả rồi điền vào chỗ chấm:

Trang 3

a HS quan sát tranh, nêu bài toán, viết phép tính thích hợp

- HS chữa bài – HS dưới lớp nhận xét

b Bạn An có 10 quả bóng, An cho bạn Đức 3 quả hỏi bạn An còn mấy qủabóng?

GV gợi ý cho học sinh thực hiện phép tính trừ theo cột dọc:

Sách thiết kế trang 102, SGK trang 52 – 53

Tiết 5 - 6

Thứ năm ngày 25 tháng 12 năm 2016

TIẾNG VIỆTVần / au/ / âu/

Sách thiết kế trang 37, SGK trang 14 - 15

Tiết 7 - 8

TOÁN LUYỆN TẬP

I Mục tiêu

- Giúp HS thực hiện tốt phép cộng, phép trừ trong phạm vi 10

- Viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

- Giáo dục học sinh có tính cẩn thận trong làm bài và học tập

II Hoạt động cơ bản

Trang 4

1 + 9 = 2 + 8 = 3 + 7 =

10 – 1 = 10 – 2 = 10 – 3 =

6 + 4 = 7 + 3 = 8 + 2 =

10 – 8 = 10 – 7 = 10 – 8 =

HS dựa vào bảng cộng trừ trong phạm vi 10 để tính ra kết quả đúng

- Học sinh chữa bài – HS dưới lớp nhận xét

Bài 3: Điền dấu <, >, =

- HS tính ra kết quả 2 vế rồi điền dấu <, >, = sao cho phù hợp

I Mục tiêu

- HS kể được 1 số hoạt độngở lớp học

- Khuyến khích học sinh nêu được các hoạt động khác ngoài hình vẽ sáchgiáo khoa như: Học vi tính, học đàn…

- Mối quan hệ giữa giáo viên và học sinh trong từng hoạt động

- ý thức tham gia tích cực vào từng hoạt động, hợp tác giúp đỡ nhau chia sẻvới các bạn

II Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

Trang 5

Bước 1: Hướng dẫn học sinh quan sát tranh.

Bước 2: GV và HS thảo luận các câu hỏi

+ Trong các hoạt động vừa nêu, hoạt động nào được tổ chức ở trong lớp,hoạt động nào được tổ chức ngoài sân

+ Trong từng hoạt động trên giáo viên làm gì? HS làm gì?

Kết luận:

Hoạt động 2: Thảo luận theo nhóm cặp

Mục tiêu: Giới thiệu các hoạt động ở lớp học của mình

* Kết thúc bài: GV cho học sinh hát bài “ Lớp chúng mình rất vui”

Thứ sáu ngày 26 tháng 12 năm 2016

TOÁN LUYỆN TẬP CHUNG

I Mục tiêu

HS biết đếm, so sánh, thứ tự các số từ 0 – 10, biết làm tính cộng, tính trừ các số trong phạm vi 10, viết được phép tính thích hợp với tóm tắt bài toán

- Kĩ năng thực hiện phép tính cộng, phép tính trừ trong phạm vi 10

- Rèn kĩ năng ban đầu của việc giải bài toán có lời văn

- Giáo dục học sinh tính cẩn thận trong làm bài

II Hoạt động cơ bản

1 Tạo hướng thú

2 Trải nghiệm:

Bài 1: Tính:

7 + 3 …10 - 1 = 8 - 0 = 7 + 3 = 7 – 4 = 5 + 5 =Bài 2: Điến dấu <,>, = vào chỗ chấm; 3 + 7…10 – 5; 10 – 3 …6 + 4III Hoạt động thực hành

Luyện tập

Bài 1: Viết số thích hợp ( theo mẫu)

- Học sinh sửa bài – lớp nhận xét

Trang 6

- GV nhận xét đánh giá kết quả làm bài của HS.

HS đọc yêu cầu – làm bài

GV sửa bài cho học sinh

Bài 5: Viết phép tính thích hợp:

- HS nhìn hình vẽ SGK nêu bài toán, lập phép tính

- Giáo viên theo dõi kiềm tra

III Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ với người thân thuộc bảng cộng, trừ trong phạm vi đã học

TIẾNG VIỆTMỐI LIÊN HỆ GIỮA CÁC VẦN

Sách thiết kế trang 107, SGK trang 56

- Các em đã thực hiện tốt các nề nếp của trường, của lớp đã đề ra

- Các em đi học đúng giờ, ra vào lớp có xếp hàng ngay ngắn có trật tự

- Trong giờ học các em chú ý nghe giảng và tiếp thu bài tốt

- Nhiều em có tinh thần phát biểu trong giờ học

2 Phương hướng tuần tới:

Trang 7

- Phát huy ưu điểm như việc tích cực phát biểu trên lớp, khắc phục nhữngđiểm nói chuyện riêng không chăm chú nghe giảng, nhất là các em đã được nhắc tên trước lớp.

- Các tổ, nhóm thi đua học tập tốt, giữ gìn vệ sinh tốt

- Các em cần tích cực tham gia phát biểu hơn nữa

- Giữ gìn vệ sinh môi trường, xanh, sạch, đẹp

3 Hoạt động vui chơi giải trí:

a Ca múa hát

- HS tham gia hát cá nhân: ( Bài hát em yêu thích)

- HS múa hát bài: ( Ra chơi vườn hoa)

b Hái hoa dân chủ: ( bốc thăm trả lời câu hỏi)

- Trả lời đúng sẽ được thưởng ( Tràng pháo tay)

- Trả lời sai – bạn khác có quyền trả lời

Câu hỏi:

1 Nêu kết quả của phép tính?

9 – 8 = ? HS dưới2- Tìm 2 tiếng có vần ai? Ví dụ: tai, vai,…

3 Tìm 2 tiếng có vần ay? ví dụ “ tay, gay, chạy…”

Trang 8

TUẦN 16

MÔN TOÁN NÂNG CAO

Trang 9

+ HS Điền đúng số, dấu vào  thích hợp.

+ Làm quen với dạng toán có lời văn

- Giáo dục ý thức trách nhiệm của bản thân trong học tập

II CHUẨN BỊ: Sách nâng cao

III NỘI DUNG:

- Giáo viên hỏi học sinh nêu cách làm bài

- GV củng cố nội dung bài học

- Giáo viên hỏi học sinh nêu cách làm bài

- GV củng cố nội dung bài học

GV gọi HS lên làm bài – chữa bài

Bài 2: Điền dấu + –

Trang 10

1: Tìm 2 số sao cho số lớn trừ đi số bé được kết quả = 2

HD học sinh như sau:

Bài 2: Tìm 2 số sao cho cộng chúng lại được 5 và lấy số lớn trừ đi số

bé thì được kết quả = 1

Ta có 0 + 5 = 5 và 5 – 0 = 5

1 + 4 = 5 và 4 – 1 = 3

2 + 3 = 5 và 3 – 2 = 1 Hai số cần tìm là 2 và 3

Trang 11

Bài 3: Cúc có có sô quyển vở niều hơn 7 quyển Nhưng nếu bớt của Cúc 2 quyển vở thì số vở còn lại sẽ ít hơn 7 quyển Hỏi Cúc có bao nhiêu quyển vở?

HS làm bài – chữa bài

GV hướng dẫn học sinh:

Ta có: 8 > 7 và 8 – 7 < 7

9 > 7 và 9 – 2 = 7Vậy Cúc có 8 quyển vở

Bài 4: Em hãy tìm cách chia đều 3 cái bánh trong hộp Sao vẫn còn 1 cái bánh trong hộp

HD học sinh: Chia cho 2 bạn mỗi bạn 1 cái bánh, còn lại 1 cái bánh trong hộp đưa cho bạn thứ 3:

Bài 5: Một thùng bánh có 10 cái bánh Cô đưa cho Lan 3 cái bánh, cô mua thêm 2 cái bánh Hỏi thùng bánh bây giờ có bao nhiêu cái bánh?

Bài 6: Bạn Chi có 9 cái kẹo, bạn Chi cho bạn Bảo 4 cái kẹo Hỏi bạn Chi còn bao nhiêu cái kẹo?

Học sinh đọc yêu cầu của bài – viết phép tính thích hợp vào 

Trang 12

d = 5

Gọi học sinh lên bảng đếm hình

III CỦNG CỐ DẶN DÒ

Các em về làm bài tập 117,upload.123doc.net,119,120,121,122 sách nâng cao

TUẦN 16

Ngày soạn: 03 tháng 12 năm 2010 Thứ hai, ngày 06 tháng 12 năm2010

ÔN TẬP TOÁNBÀI: ÔN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Lớp B: Củng cố, kiến thức đã học cộng, trừ các số trong phạm vi đã học

- Rèn học sinh kỹ năng viết phép tính cách trình bày bài

- Điền đúng dấu, đúng số vào ô trống thích hợp

Trang 13

- Viết được phép tính thích hợp theo tình huống trong tranh.

Lớp A: Vận dụng kiến thức và kỹ năng trên để giải bài tập nâng cao dạngđiền số, dấu vào ô trống, nối ô trống với số thích hợp

- Giáo dục cho học sinh có ý thức trong học tập

II CHUẨN BỊ:

- Vở bài tập toán.- sách luyện tập

III NỘI DUNG:

- Học sinh làm các dạng giáo viên viết lên bảng:

+ Tính theo hàng ngang, hàng dọc

+ Điền số vào 

+ Viết phép tính phù hợp với tình huống theo tranh

Dạng bài tập1,2, 3,4 (trang 47,48), 3,4 (trang 50 ) sách BT

- HS nêu yêu cầu của bài - tự làm bài

- Giáo viên củng cố nội dung, kiến thức bài học

- Viết đúng phép tính phù hợp với tình huống trong tranh

- Rèn cho học sinh cách trình bày rõ ràng sạch, đẹp

Lớp A:

- HS thành thạo kiến thức và kỹ năng trên, làm thêm 1 số bài nâng cao dạngđiền dấu, điền số vào 

- Vận dụng sáng tạo trong làm bài tập nâng cao

II CHUẨN BỊ: Sách bài tập toán

III NỘI DUNG:

- Học sinh làm bài tập: 1,2,3,4 (trang 56), " Vở bài tập toán"

- Gọi học sinh lên bảng chữa bài

- Giáo viên củng cố từng bài,

SINH HOẠT TẬP THỂ

CHỦ ĐỀ: CHÚ BỘ ĐỘI NỘI DUNG: SƯU TẦM TRANH ẢNH

VỀ CHÚ BỘ ĐỘI

I YÊU CẦU:

-HS biết sưu tầm tranh ảnh nói về chú bộ đội

- Giáo dục học sinh biết kính trọng và yêu quý, lòng biết ơn chú bộ đội vì họ

là những người ngày đếm canh giữ và bảo vệ tổ quốc

II CHUẨN BỊ:

- Giáo viên - HS sưu tầm những bức tranh cso hình ảnh về chú bộ đội III NỘI DUNG SINH HOẠT:

Trang 14

1 Giáo viên: Nêu nội dung, yêu cầu chủ đề của buổi sinh hoạt.

- Tổ chức cho các em sinh hoạt theo nhóm

- Mỗi nhóm cử đại diện lên trình bày những bức tranh của tổ mình

- GV nhận xét - Tuyên dương cá nhân, tổ nhóm có nội dung hay, trình bàytốt

- Qua đó giáo dục học sinh phải biết kính trọng và yêu quý chú bộ đội

II NỘI DUNG:

- Học sinh làm các bài tập: 1,2,3,4 (trang 56,57 ) " Sách bài tập toán"

- Học sinh nêu yêu cầu bài – làm bài

- Lưu ý: Giáo viên kèm cặp học sinh yếu, kém

- Giáo viên củng cố nội dung bài học

- 

 -Thứ năm, ngày 09 tháng 12 năm 2010

ÔN TOÁNBÀI: LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

Lớp B:

- Củng cố cho học sinh làm phép tính cộng, trừ trong phạm vi 10

- Biết vận dụng bảng cộng, trừ Điền đúng số, đúng dấu vào  thích hợp

- Viết đúng phép tính phù hợp với tình huống trong tranh

- Giáo dục học sinh ý thức chăm chỉ học tập

Lớp A:

- HS hiểu sâu hơn về phép cộng, phép trừ, vận dụng làm các bài tập nângcao điền đúng số vào 

II CHUẨN BỊ: Sách luyện tập

II NỘI DUNG:

Trang 15

- Giáo viên cho học sinh làm bài tập: 1,2,3,4 ( trang 57 ) vở luyện toán.

- HS làm bài, chữa bài

- GV củng cố nội dung từng bài

- 

 -Thứ sáu, ngày 10 tháng 12 năm 2010

BÀI: LUYỆN TẬP CHUNG

- Vận dụng sáng tạo trong làm bài tập nâng cao

II CHUẨN BỊ: Sách bài tập toán

III NỘI DUNG:

- Học sinh làm bài tập: 1,2,3,4, (trang 5 8 )" Vở bài tập toán"

- Gọi học sinh lên bảng chữa bài

- Giáo viên củng cố từng bài,

- Thực hiện được đứng đưa 1 chân ra sau, 2 tay thẳng hướng

- GV vẫn có thể kiểm tra 1 số học sinh để đưa ra nhận xét cuối cùng

- Giáo dục học sinh có ý thức luyện tập

II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN

Dọn dẹp vệ sinh sân tập và kiểm tra vẽ 5 dấu chấm tròn hoặc dấu nhânthành 1 hàng ngang cách vị trí đứng của lớp từ 2 – 3 m dấu nọ cách dấu kia

từ 1 – 1,5 m chuẩn bị cờ vào còi, kẻ sân cho trò chơi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

1 Phần mở đầu

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu bài học: 1-2 phút

Trang 16

- Giậm chân tại chỗ đếm theo nhịp: 1-2 phút.

- * Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, đứng nghiêm, đứng nghỉ: Quay phải, quaytrái: 1 phút

- Trò chơi “ Diệt các con vật có hại ” ( hoặc do GV chọn): 1 phút

- Ôn 1 -2 lần

- Nhịp 1: Đứng đưa hai tay ra trước ( hình 6 b)

- Nhịp 2: Đưa 2 tay dang ngang ( hình 7)

- Nhịp 3: Đứng đưa 2 tay lên cao chếch chữ V ( hình 8)

- Nhịp 4: Về TTĐCB

Ôn lần 2:

- Nhịp 1: Đứng đưa hai tay chống hông, đưa chân trái ra trước ( h11)

- Nhịp 2: Thu chân về, hai tay chống hông

- Nhịp 3: Đưa chân phải ra trước, hai tay chống hông

- Nhịp 4: Về TTĐCB

2 Phần cơ bản :

a Nội dung kiểm tra:

Mỗi học sinh thực hiện 2 trong 10 động tác thể dục RLTTĐCB đã học

b Tổ chức và phương pháp kiểm tra:

- Kiểm tra theo nhiều đợt, mỗi đợt 3 – 5 em HS

- GV gọi lần lượt các học sinh để kiểm tra

- HS được kiểm tra đứng vào vị trí đã chuẩn bị trước ( chấm tròn hoặc dấunhân) sau đó quay mặt về phía các bạn

- GV nêu tên động tác trước khi hô nhịp cho học sinh thực hiện đồng loạt.( chỉ kiểm tra 2 trong 10 động tác đã học)

c Cách đánh giá:

- Học sinh thực hiện cơ bản đúng cả 2 động tác là đạt yêu cầu

- Những học sinh chưa thực hiện được hoặc chỉ thực hiện được 1 động tácthì cho kiểm tra lại

I MỤC TIÊU :

(Như tiết 1)

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

(Như tiết 1)

Trang 17

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

- Từng nhóm trưng bày sản phẩm theo cô phân công

- Lớp nhận xét

ĐẠO ĐỨCTRẬT TỰ TRONG GIỜ HỌCMỤC TIÊU:

Học sinh hiểu: Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng,

khi ra vào lớp

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp,

- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng

2 Học sinh có ý thức giữ gìn trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học

- Biết nhắc nhở bạn bè cùng thực hiện

II TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN

- Vở bài tập đạo đức

- Tranh bài tập 3, bài tập 4 phóng to

- Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp

- Điều 28 công ước quốc tế về quyền trẻ em

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1, thảo luận

1 Giáo viên chia lớp thành nhiều nhóm học sinh Cho học sinh quan sát tranh và thảo luận việc ra vào lớp của các bạn trong tranh

2 Các nhóm thảo luận

Trang 18

3 Đại diện các nhóm trình bày.

4 Cả lớp trao đổi và thảo luận:

- Các em có suy nghĩ gì về việc làm của bạn trong tranh?

- Nếu em có mặt ở đó thì em sẽ làm gì?

5 Giáo viên kết luận: Chen lấn xô đẩy nhau khi ra vào lớp làm ồn ào, mất trật tự và có thể gây vấp ngã

Hoạt động 2: Thi xếp hàng ra, vào lớp giữa các tổ

1 Thành lập ban giám khảo gồm giáo viên và cán bộ lớp

2 Giáo viên nêu yêu cầu cuộc thi

- Tổ trưởng biết điều kiển các bạn ( 1 điểm)

- Ra , vào lớp không chen lấn, xô đẩy nhau ( 1 điểm)

- Đi cách đều nhau, cầm hoặc đeo cặp sách gọn gàng ( 1 điểm)

- Không lê giày dép gây bẩn bụi, ồn ào ( 1điểm)

3 Tiến hành cuộc thi

4 Ban giám khảo nhận xét, cho điểm, công bố kết quả và khen thưởng các tổ khá nhất

IV CỦNG CỐ BÀI HỌC

ĐẠO ĐỨCTRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC

I Mục tiêu

Học sinh hiểu: Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng,

khi ra vào lớp

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp,

- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng

2 Học sinh có ý thức giữ gìn trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học

Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1, thảo luận

-Giáo viên chia lớp thành nhiều nhóm học sinh Cho học sinh quan sát tranh

và thảo luận việc ra vào lớp của các bạn trong tranh

-Các nhóm thảo luận

-Đại diện các nhóm trình bày

-Cả lớp trao đổi và thảo luận:

-Các em có suy nghĩ gì về việc làm của bạn trong tranh?

-Nếu em có mặt ở đó thì em sẽ làm gì?

-Giáo viên kết luận: Chen lấn xô đẩy nhau khi ra vào lớp làm ồn ào, mất trật

tự và có thể gây vấp ngã

Trang 19

Hoạt động 2: Thi xếp hàng ra, vào lớp giữa các tổ.

-Thành lập ban giám khảo gồm giáo viên và cán bộ lớp

-Giáo viên nêu yêu cầu cuộc thi

+Tổ trưởng biết điều kiển các bạn ( 1 điểm)

+Ra , vào lớp không chen lấn, xô đẩy nhau ( 1 điểm)

+Đi cách đều nhau, cầm hoặc đeo cặp sách gọn gàng ( 1 điểm)

+Không lê giày dép gây bẩn bụi, ồn ào ( 1điểm)

-Tiến hành cuộc thi

+Ban giám khảo nhận xét, cho điểm, công bố kết quả và khen thưởng các tổ khá nhất

III Hoạt động ứng dụng

Về nhà chia sẻ với người thân học tập rèn luyện ý thực tự giác trong côngviệc học tập hàng ngày ở nhà cũng như ở trường

ĐẠO ĐỨCTRẬT TỰ TRONG TRƯỜNG HỌC

I Mục tiêu

Học sinh hiểu: Nêu được các biểu hiện của giữ trật tự khi nghe giảng,

khi ra vào lớp

- Nêu được lợi ích của việc giữ trật tự khi nghe giảng, khi ra vào lớp,

- Thực hiện giữ trật tự khi ra vào lớp, khi nghe giảng

2 Học sinh có ý thức giữ gìn trật tự khi ra, vào lớp và khi ngồi học

Hoạt động 1: Quan sát tranh bài tập 1, thảo luận

-Giáo viên chia lớp thành nhiều nhóm học sinh Cho học sinh quan sát tranh

và thảo luận việc ra vào lớp của các bạn trong tranh

-Các nhóm thảo luận

-Đại diện các nhóm trình bày

-Cả lớp trao đổi và thảo luận:

-Các em có suy nghĩ gì về việc làm của bạn trong tranh?

-Nếu em có mặt ở đó thì em sẽ làm gì?

-Giáo viên kết luận: Chen lấn xô đẩy nhau khi ra vào lớp làm ồn ào, mất trật

tự và có thể gây vấp ngã

Hoạt động 2: Thi xếp hàng ra, vào lớp giữa các tổ

-Thành lập ban giám khảo gồm giáo viên và cán bộ lớp

-Giáo viên nêu yêu cầu cuộc thi

+Tổ trưởng biết điều kiển các bạn ( 1 điểm)

+Ra , vào lớp không chen lấn, xô đẩy nhau ( 1 điểm)

Ngày đăng: 04/03/2021, 11:32

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w