* TTHCM: Nguyện vọng của Bác Hồ cho thấy tấm lòng vì dân vì nước của Bác. *Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: Cặp đôi, nhóm, hỏi đáp.. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng phụ, VBT, SGK.[r]
Trang 1TUẦN 2
Ngày soạn: 14/ 9/ 2019
Ngày giảng: Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2019
Tập đọc TIẾT 3: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (TIẾP)
*Thái độ:Học sinh tự giác làm bài và yêu thích bộ môn
2 Mục tiêu riêng (HS Giang)
- Đọc được tên bài và nhắc được tên các nhân vật trong bài.
* Các KNS cơ bản GD trong bài :
- Thể hiện sự cảm thông
- Xác định giá trị
- Tự nhận thức về bản thân
* QTE: - Nghĩa hiệp ghét áp bức bất công bênh vực người yếu đuối
* Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực
- Đọc thuộc bài thơ Mẹ ốm
và nêu ý nghĩa của bài thơ
Trang 23 đoạn của bài.
- Gv kết hợp sửa phát âm cho
- Yêu cầu hs đọc đoạn còn lại
và trả lời câu hỏi:
- Yêu cầu học sinh đọc nối
tiếp đoạn của bài
- Hs đọc chú giải
- Hs đọc nối tiếp lần 2
- Học sinh đọc theo cặp
- 1 hs đọc cả bài+ Kín ngang đường, nhện gộccanh gác, tất cả
Trận địa mai phục của bọn Nhện
- Hs nối tiếp đọc bài
- Hs đọc bài
-Đọc theo nhóm, sau đó thi đua
-Trong bài tập đọc có những nhân vật nào?
Trang 3- Gv treo bảng phụ ghi đoạn:
“Từ trong vách đá vậy đi
- Áp dụng được kiến thức vào bài tập
*Thái độ:Học sinh tự giác làm bài và yêu thích bộ môn
2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- XĐ được hàng chục và hàng đơn vị của số 10, 20; viết lại được các số 10, 20, 21, 22,
23, 24
*Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: Cặp đôi, nhóm
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- SGK, VBT, bảng phụ
III CÁC HOẠT Đ NG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN ỘNG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài: ( 1’)
- Trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơnvị
Trang 4- GV giới thiệu ghi đầu bài
Ch
ục nghìn
Đọc
số
653267
trămnămbanghì
n haitrămsáumươibảy 425
a 2453: Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba
65 243: Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi
4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.
- HS làm bài theo nhóm
- Tổ chức HS thi tiếp sức 2 đội
Quan sátbảng,
XĐ đượchàngchục vàhàng đơn
vị của số
10, 20
- Viết lạiđược các
số 10,
20, 21,22,
23, 24
Trang 5399 500d) 399 940; 399 950; 399 960; 399 970; 399 980;
*Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, có ý thức rèn chữ viết
2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- Nhắc lại được tên bài Chính tả; Viết từ ‘đi học” 2 dòng.
* QTE: Quan tâm, giúp đỡ chăm sóc người khác
II CHUẨN BỊ:
- GV: SGK, Bảng phụ ghi bài 1
- HS: Vở bài tập, vở chính tả
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:
I Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- GV đọc, 2 HS lên bảng viết,
cả lớp viết vào giấy nháp
những tiếng có âm đầu là l / n,
vần an / ang
- 2 HS lên bảng viết, cả lớpviết vào giấy nháp nhữngtiếng có âm đầu là l / n, vần
an / ang
Quan sát
Trang 6- GV nhận xét
II Bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài: ( 1’)
- GV giới thiệu ghi đầu bài lên
- Gọi 1 HS đọc bài viết, cả lớp
đọc thầm suy nghĩ trả lời câu
- Yêu cầu HS nêu các từ khó
viết, dễ lẫn khi viết chính tả
- Yêu cầu HS đọc, viết các từ
- HS theo dõi trong SGK
- HS đọc thầm lại đoạn văncần viết, chú ý cách viết cáctên riêng
- 1 HS đọc bài viết, cả lớpđọc thầm suy nghĩ trả lời câuhỏi:
+ Sinh cõng bạn đi học suốt
10 năm+ Tuy còn nhỏ nhưng Sinh
đã không quản khó khăn,ngày ngày cõng bạn tớitrường với đoạn dường dàihơn 4 km, qua đèo, vượtsuối, khúc khuỷu, gậpghềnh
+ Quan tâm, giúp đỡ chăm sóc người khác
- HS nêu các từ khó viết, dễlẫn khi viết chính tả
- 3 HS viết bảng lớp, dướilớp viết vào vở nháp
- HS đọc các từ vừa tìmđược
- HS viết vào vở
- HS soát lại bài
- HS đổi vở cho nhau để soátbài
Nhắc lại tên bài chính tả
Viết 2 dòng từ: đi học
Trang 7- Cho HS làm bài vào vở.
- Cho HS nhận xét chữa bài
- GV chốt lại lời giải đúng
- Yêu cầu HS đọc truyện vui
“Tìm chỗ ngồi” để trả lời câu
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gv hướng dẫn giúp HS giải
- 1 HS nêu yêu cầu bài tập
- HS suy nghĩ và làm bài vàovở
- 2 HS lên bảng làm lớp làmbài vào vở
- 2 HS đọc thành tiếng, lớpsuy nghĩ trả lời câu hỏi:
+ Ông khách ngồi hàng ghếđầu tưởng người đàn bàgiẫm phải chân ông đi xinlỗi ông nhưng thực chất bà
ta chỉ đi tìm lại chỗ ngồi
3 Giải câu đố sau:
- 1 HS đọc câu đố, cả lớpsuy nghĩ tìm từ
- HS trình bày
- Lớp nhận xét
Lời giải: Chữ sáo và sao+ Dòng 1: Sáo là tên 1 loài chim
I MỤC TIÊU
1 Mục tiêu chung
*Kiến thức:
Giúp học sinh nhận biết được:
- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, chục, trăm; Lớp nghìn gồm 3 hàng: nghìn, chụcnghìn và trăm nghìn
Trang 8- Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp.
- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của từng chữ số đó ở từng hàng, từng lớp.Giúp họcsinh:
*Kĩ năng:
- Áp dụng giải được bài tập
*Thái độ: - Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh.
2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- Xác định được số có 2 chữ số là hàng chục và hàng đơn vị, đọc và viết được số 25, 26
*Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: Cặp đôi, nhóm, hỏi đáp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Sgk, Vbt, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN
I Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Gv yêu cầu hs làm bài tập 3, 4 VBT
- Gv nhận xét
II Bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài: ( 1’)
- GV giới thiệu ghi đầu bài lên bảng
2 Giới thiệu lớp đơn vị và lớp nghìn:
- Khi viết các số có nhiều chữ số nên
để khoảng cách giữa 2 chữ số rộng hơn
- 2 học sinh lên bảng làm bài
- HS nêu: Đơn vị, chục, trăm,nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
- Nối tiếp nhắc lại các lớp
- Hs quan sát
+ 3 hàng: đơn vị, chục, trăm
+ 3 hàng: nghìn, chục nghìn, trăm nghìn
- Hs lên bảng viết từng chữ sốvào cột ghi hàng
1 Viết theo mẫu
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- Hs tự làm, đọc kết quả bàilàm của mình
- Lớp nhận xét
Xác định được
số có 2 chữ số
là hàng chục vàhàng đơn vị
- GV viết số
25, 26, Hs đọc ,viết
Trang 9- GV phân tích mẫu, ghi số: 52 314
+ Nêu giá trị của từng chữ số?
+ Viết số 52 314 thành tổng dựa vào
- HS làm cá nhân, 3 HS làmbảng:
- Nhận xét đúng sai
+ 46 307: Bốn mươi sáu nghìn
ba trăm linh bảy.(Chữ số 3 ởhàng trăm thuộc lớp đơn vị) + 56 032: Năm mươi sáu nghìnkhông trăm ba mươi hai.( Chữ
số 3 ở hàng chục thuộc lớp đơnvị)
123 517: Một trăm hai mươi banghìn năm trăm mười bảy.(Chữ
số 3 ở hàng nghìn thuộc lớpnghìn)
b) - Giá trị của số 7 trong số
4.
Trang 10- GV gợi ý phần a.
+ Số gồm có: 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3
chục, 5 đơn vị: 500735
- GV theo dõi, giúp HS
Bài 5: Gọi HS đọc yêu cầu bài
- Cho HS làm theo mẫu
làm bài tập Chuẩn bị bài sau
- HS nêu yêu cầu bài tập
- Lớp làm bài vào vở
Đáp án: a) 500 735 b)
300 402 c) 204 060 d)
80 002
5 - HS đọc yêu cầu
- 3 HS lên bảng Lớp làm bàivào vở
a) Lớp nghìn của số 603 786gồm các chữ số: 6; 0; 3
b) Lớp đơn vị của số 603 785gồm các chữ số: 7; 8; 5
c) Lớp đơn vị của số 532 004gồm các chữ số: 0; 0; 4
- 2 hs trả lời
- Hs lắng nghe, ghi nhớ
Luyện từ và câu TIẾT 3: MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT
- Áp dụng được kiến thức vào bài tập
*Thái độ:Học sinh tự giác làm bài và yêu thích bộ môn
2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- Nhắc được 2 từ: nhân hậu, đoàn kết, Viết 1 dòng từ nhân hậu.
* QTE: Đùm bọc, giúp đỡ, yêu thương, nhân hậu với những người xung quanh
*Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: Cặp đôi, nhóm, hỏi đáp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ, VBT, SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN
Trang 11I Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Gọi 2 HS trả lời:
+ Tiếng có mấy bộ phận? Đó là
những bộ phận nào? Lấy ví dụ
+ Trong tiếng bộ phận nào có thể
thiếu còn bộ phận nào không thể
thiếu?
- Cho HS nhận xét, GV nhận xét
II Bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài: ( 1’)
- GV giới thiệu, ghi đầu bài lên
+ Từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu,
tình cảm thương yêu đồng loại:
lòng nhân ái, lòng vị tha, tình
thân ái, tình thương mến, yêu,
quý,
+ Từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc
yêu thương: độc ác, hung ác,
nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc,
độc địa, ác nghiệt, hung dữ, dữ
tợn, ,
Bài 2:
- Cho HS đọc yêu cầu bài tập
- Cho HS làm việc theo cặp làm
vào giấy nháp
- Gọi 2 HS lên bảng làm bài
- Cho HS nhận xét bạn
* GV chốt lời giải đúng
+ Từ có tiếng “nhân” có nghĩa là
người: nhân loại, công nhân,
- 2 HS lần lượt lên bảng trả lời vàghi ví dụ lên bảng
- Hs nhận xét
- Hs lắng nghe
1 Tìm các từ
- 1 HS đọc yêu cầu của bài
- HS thảo luận và ghi vào phiếuhọc tập
- Đại diện các nhóm trình bày kếtquả
- Lớp nhận xét, bổ sung
- Lớp lắng nghe
2
- HS đọc yêu cầu của bài
- HS thảo luận theo cặp và làmbài vào vở
HS đọc lại
- GV viết lại từ
“nhân hậu” HSnhìn viết lại 1dòng
Trang 12nhân tài, nhân dân.
+ Từ có tiếng “nhân” có nghĩa là
“lòng thương người”: nhân hậu,
nhân từ, nhân đức, nhân ái
Bài 3:
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài
- GV chia lớp thành 4 nhóm thi
trình bày nhanh vớí hình thức nối
tiếp bằng cách ghi lên bảng
- Cho HS nhận xét sau đó GV
nhận xét
* GDQBPTE:
+ Con người sống cần quan tâm
đến nhau như thế nào?
Bài 4: ( Đã giảm tải)
III Củng cố- dặn dò: ( 5’)
+ Em hãy kể thêm những câu ca
dao, tục ngữ nói về lòng nhân
hậu?
- Gv nhận xét giờ học Về nhà
học thuộc các câu tục ngữ trên
Chuẩn bị bài sau
3.
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- HS nối tiếp nhau đặt câu ghi lênbảng
- HS nhận xét
- Đùm bọc, giúp đỡ, yêu thương, nhân hậu với những người xung quanh
I Mục tiêu:
- Nêu được ví dụ về sự vượt khó trong học tập
- Biết vượt khó trong học tập giúp em mau tiến bộ.
- Có ý thức vượt khó vươn lên trong học tập
- Yêu mến, noi theo những tấm gương HS nghèo vưt khó
Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- Đọc được tên bài: Vượt khó trong học tập
*Các KNS cơ bản được giáo dục:
-Kỹ năng lập kế hoạch vượt khó trong học tập
-Kỹ năng tìm kiếm sự hỗ trợ, giúp đỡ của thày cô, bạn bè khi gặp khó khăn trong học tập
II Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: Giải quyết vấn đề, hỏi đáp; nhóm
III Đồ dùng dạy học:
- Sgk, Vbt
IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên 1.Kiểm tra:5’
- Vì sao chúng ta phải trung thực trong học tập?
Gv nhận xét
Hoạt động của học sinh
- 2 hs nêu
Hs Giang
Quan sát tranh
Trang 132.Bài mới: 30’
a Giới thiệu bài
b.Hướng dẫn tỡm hiểu truyện
HĐ1: Kể chuyện hs nghốo vượt khú.
- Gv kể chuyện kốm tranh minh hoạ
- Gọi hs túm tắt lại cõu chuyện
HĐ2: Thảo luận nhúm.
- Tổ chức cho hs thảo luận nhúm cỏc cõu hỏi
cuối bài
- Gọi hs trỡnh bày
*Gv kết luận: Bạn Thảo đú gặp nhiều khú khăn
trong HT và LĐ, trong cuộc sống nhưng Thảo
đú biết cỏch khắc phục, vượt qua và vươn lờn
học giỏi Chỳng ta cần học tập Thảo
HĐ3: Thảo luận cặp.
- Gv nờu yờu cầu thảo luận
- Tổ chức cho hs thảo luận nhúm đụi
- Gv ghi túm tắt lờn bảng ý kiến của từng nhúm
- Gv kết luận cỏch giải quyết tốt nhất
HĐ4:Làm việc cỏ nhõn
- Tổ chức cho hs đọc cỏc tỡnh huống, làm việc cỏ
nhõn tỡm cỏch giải quyết
+Em chọn cỏch giải quyết nào? Tại sao?
- Gv kết luận:
Cỏch giải quyết tớch cực : ý a ; b ; đ
+Qua bài học cỏc em rỳt ra được điều gỡ?
- Gv núi về quyền được học tập của cỏc em
- Nhúm 4 hs thảo luận, ghi kết quả vào phiếu học tập
- Đại diện nhúm trỡnh bày trước lớp
Biết thế nào là vượt khútrong học tập và vỡ sao phải vượt khú trong học tập
- Hs thảo luận nhúm 2
- Đại diện nhúm trỡnh bày cỏch giải quyết
- Lớp trao đổi cỏch giải quyết của từng nhúm
- Hs đọc từng tỡnh huống, làm bài cỏ nhõn
- 3 -> 4 hs trỡnh bày
- 2 hs nờu ở ghi nhớ
Lắng nghe
- GV cho HS đỏnh vần đọc tờn bài và nhắc lại tờn bài
Kỹ thuật Vật liệu dụng cụ cắt, khâu, thêu ( tiết 2)
I Mục tiêu:
- Biết đợc đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giảnthờng dùng để cắt, khâu, thêu
- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim chỉ ( gút chỉ)
*HS Giang: chỉ và núi được tờn cỏc vật liệu, dụng cụ cắt, khõu thờu
*Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học tớch cực: Cặp đụi, nhúm, hỏi đỏp
II Đồ dùng dạy học:
- Mẫu vải, chỉ thêu, chỉ khâu các màu.
- Kéo, kim khâu, kim thêu
III Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Trang 14Hoạt động của giáo viên
1 Kiểm tra : (4p)
2 Dạy bài mới (30’)
a)Giới thiệu bài: MĐ-YC
b)Hoat động1: Hướng dẫn
tỡm hiểu đặc điểm và cỏch sử
dụng kim
Cú những cỡ kim nào ?
Cú những loại kim nào?
Hoạt động của học sinh
1 em nờu cỏch chọn vải để thờuNghe giới thiệu
H/s quan sỏt hỡnh 4
Mở hộp kimTrả lời cỏc cỡ kim: cỡ to,cỡ vừa,cỡ
Quan sỏt hỡnh 5a, b,c.Nờu cỏch xõu chỉ vào kim(SGK)
Nờu cỏch xõu chỉ ,vờ nỳt chỉ: 2 em nờu
Khõu khụng bị tuột
HS Giang
Lắng nghe
- HS chỉ vào bộ đồ dựng và núi được tờn cỏc vật liệu, dụng cụ cắt, khõu thờu
Ngày soạn: 15/ 9/ 2019
Ngày giảng: Thứ tư ngày 18 thỏng 9 năm 2019
Tập đọc TIẾT 4: TRUYỆN CỔ NƯỚC MèNH
I MỤC TIấU
1 Mục tiờu chung
*Kiến thức:
Giỳp học sinh:
Trang 15- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nước Đó là những câu chuyệnvừa nhân hậu vừa thông minh, chứa đựng kinh nghiệm sống quí báu của cha ông.
- Học thuộc lòng bài thơ
*Kĩ năng:
- Đọc lưu loát toàn bài: Biết ngắt nghỉ hơi đúng phù hợp với âm điệu, vần nhịp của từngcâu thơ lục bát
*Thái độ:Học sinh tự giác làm bài và yêu thích bộ môn
2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- Nhắc lại được tên bài tập đọc.
*Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: Cặp đôi, nhóm, hỏi đáp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng phụ, SGK
III CÁC HOẠT Đ NG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN ỘNG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN
I Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
- Gọi 3 HS đọc nối tiếp bài “ Dế
Mèn bênh vực kẻ yếu” (Tiếp theo)
Nêu ý nghĩa của bài học?
- Gv nhận xét
II Bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài: ( 1’)
- GV giới thiệu, ghi đầu bài lên
bảng
2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu
bài:
a) Luyện đọc: ( 12’)
- Gọi 1 HS khá đọc toàn bài
- Gv chia đoạn: 5 đoạn
Trang 16+ Bài tập đọc ca ngợi truyền
thống quí báu gì của cha ông ta?
c) Hướng dẫn HS đọc diễm cảm và
học thuộc lòng ( 8’)
- Yêu cầu 1 HS nêu giọng đọc của
bài
- 5 HS nối tiếp đọc lại bài
- GV treo bảng phụ đoạn cần luyện
lòng nhân hậu, ăn ở hiền lành.
+ Vì truyện cổ nhân hậu, ýnghĩa sâu xa
+ Vì nó còn giúp nhận ra nhữngphẩm chất quí báu của cha ông:
Công bằng, độ lượng, thôngminh
+ Vì nó truyền cho đời sau nhiềulời răn dạy quí báu
* Những bài học quý của cha ông ta.
+ Tấm Cám, Đẽo cày giữađường…
+ Tấm cám: thể hiện sự côngbằng, khẳng định người nết na,chăm chỉ như Tấm sẽ được đềnđáp xứng đáng
+ Đẽo cày giữa đường: Thể hiện
sự thông minh, khuyên người taphải có chủ kiến của mình
+ Thạch Sanh, Sự tích hồ Ba Bể,Trầu cau, Sự tích dưa hấu
+ Là lời ông cha răn dạy concháu đời sau: Hãy sống nhânhậu, độ lượng, công bằng, chămchỉ, tự tin,
- Phần Mục tiêu
+ Ca ngợi bản sắc nhân hậu, thông minh, chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông
“Tôi yêu truyện cổ nước tôi Vừa nhân hậu/ lại tuyệt vời sâu xa
Thương người/ rồi mới
-Nghe
Trang 17- 3 HS thi đọc diễn cảm trước lớp.
- HS nhẩm học thuộc lòng bài thơ
- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ
III Củng cố- dặn dò: ( 5’)
- Gọi HS nêu lại nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- HS về học bài, chuẩn bị bài sau
Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa
Vàng cơn nắng,/trắng cơn
mưaCon sông chảy/ có rặng dừa nghiêng soi.”
- 2 HS nêu lại
- Hs lắng nghe, ghi nhớ
Toán TIẾT 9: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ
*Thái độ: - Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh.
2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- Ôn lại các số từ 20 đến 26
*Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: Cặp đôi, nhóm, hỏi đáp
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Sgk, Vbt, bảng phụ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN
I Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
+ Nêu lại từng hàng trong từng lớp?
+ Nêu các chữ số trong các số sau
thuộc hàng lớp nào: 72506; 103;
830687
II Bài mới: 30’
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
2 So sánh các số có nhiều chữ số: (10’)
a) So sánh 99578 và 100000
99578……100000+ Vì sao em điền dấu bé hơn?
* Gv: Trong hai số, số nào có chữ số ít
Trang 18b) So sánh 693251 và 693500
693251 …… 693500
+ Vì sao em điền dấu bé hơn?
+ Hãy nêu nhận xét chung về cách so
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Hướng dẫn HS làm cá nhân, sau đó
nêu miệng kết quả
- Đổi chéo vở kiểm tra
b) Một HS lên bảng điền dấu:
693251 < 693500+ So sánh các chữ số cùnghàng với nhau Vì cặp số ởhàng trăm nghìn, chục nghìn
và hàng nghìn giống nhau đều
là 6, 9, 3 Ta so sánh đến hàngtrăm 2 < 5 nên 693251 <
693500+ So sánh từng hàng
+ Em so sánh các số
4 HS nêu yêu cầu
- HS làm bài cá nhân, nêu miệng kết quả
Đáp án:
a) 999 b) 100
-Viết các số
từ 20 đến 26
Trang 19* Kiến thức: Học xong bài này HS biết: Trình tự các bước sử dụng bản đồ.
* Kĩ năng: - Xác định được 4 hướng chính trên bản đồ.
- Tìm một số đối tượng địa lý dựa vào bảng chú giải của bản đồ
* Thái độ: HS yêu thích môn học.
2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)
- Nhận diện được đó là bản đồ Việt Nam
* Các KNS cơ bản GD trong bài :
- Kĩ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân
- Kĩ năng bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập
- Kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập
* GDQP: Giới thiệu bản đồ hành chính Việt Nam và khẳng định hai Quần đảo Hoàng Sa
và Trường Sa là của Việt nam
*Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: Cặp đôi, nhóm, hỏi đáp
II CHUẨN BỊ:
- GV: Bản đồ địa lí Việt Nam, SGK Bản đồ hành chính Việt Nam
- HS: SGK, VBT
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I Kiểm tra bài cũ: ( 5’)
+ Hãy nêu tỉ lệ bản đồ cho ta
biết điều gì?
+ Tỉ lệ 1: 200000 thể hiện
điều gì?
II Bài mới: ( 30’)
1 Giới thiệu bài: Trực tiếp
+ Cho ta biết tên khu vực vànhững thông tin chủ yếu củakhu vực đó được thể hiệntrên bản đồ
Quan sát
Nhận diện được đó là bản
đồ Việt Nam
Trang 20+ Dựa vào bảng chú giải H3
SGK đọc các kí hiệu của một
số đối tượng địa lí?
+ Chỉ đường biên giới phần
đất liền của Việt Nam với
các nước láng giềng? Vì sao
+ Nêu tên một số tỉnh tiếp
giáp với tỉnh em?
- Gv nhận xét, sửa sai cho hs
* Giáo dục quốc phòng:
- Sông, hồ, mỏ than…
- HS lên bảng chỉ bản đồ vàgiải thích
- Nhiều HS trả lời
- Các nhóm thảo luận làm bàitập
- Đại diện các nhóm trìnhbày
- Nhận xét bổ sung
+ Nước láng giềng của Việt
Nam là: Trung Quốc, Lào, Cam – pu – chia.
+ Vùng biển của nước ta làmột phần của Biển Đông
+ Các quần đảo của Việt
Nam là: Hoàng Sa và Trường Sa.
+ Một số đảo của Việt Nam
là: Phú Quốc, Côn Đảo, Cát Bà….
+ Các sông chính của Việt
Nam là: sông Hồng, sông Thái Bình, sông Tiền, sông Hậu….
- Một HS lên bảng đọc tênbản đồ và chỉ hướng
- 1 HS chỉ vị trí tỉnh QuảngNinh
- 1 HS chỉ và đọc tên các tỉnhlân cận
* Giới thiệu bản đồ hành chính Việt Nam và khẳng định hai Quần đảo Hoàng
Sa và Trường Sa là của Việt
- Quan sát