1. Trang chủ
  2. » Địa lý lớp 12

Giáo án tuần 2 - Lớp 4

41 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 41
Dung lượng 73,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

* TTHCM: Nguyện vọng của Bác Hồ cho thấy tấm lòng vì dân vì nước của Bác. *Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: Cặp đôi, nhóm, hỏi đáp.. II. ĐỒ DÙNG DẠY HỌC - Bảng phụ, VBT, SGK.[r]

Trang 1

TUẦN 2

Ngày soạn: 14/ 9/ 2019

Ngày giảng: Thứ hai ngày 16 tháng 9 năm 2019

Tập đọc TIẾT 3: DẾ MÈN BÊNH VỰC KẺ YẾU (TIẾP)

*Thái độ:Học sinh tự giác làm bài và yêu thích bộ môn

2 Mục tiêu riêng (HS Giang)

- Đọc được tên bài và nhắc được tên các nhân vật trong bài.

* Các KNS cơ bản GD trong bài :

- Thể hiện sự cảm thông

- Xác định giá trị

- Tự nhận thức về bản thân

* QTE: - Nghĩa hiệp ghét áp bức bất công bênh vực người yếu đuối

* Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực

- Đọc thuộc bài thơ Mẹ ốm

và nêu ý nghĩa của bài thơ

Trang 2

3 đoạn của bài.

- Gv kết hợp sửa phát âm cho

- Yêu cầu hs đọc đoạn còn lại

và trả lời câu hỏi:

- Yêu cầu học sinh đọc nối

tiếp đoạn của bài

- Hs đọc chú giải

- Hs đọc nối tiếp lần 2

- Học sinh đọc theo cặp

- 1 hs đọc cả bài+ Kín ngang đường, nhện gộccanh gác, tất cả

Trận địa mai phục của bọn Nhện

- Hs nối tiếp đọc bài

- Hs đọc bài

-Đọc theo nhóm, sau đó thi đua

-Trong bài tập đọc có những nhân vật nào?

Trang 3

- Gv treo bảng phụ ghi đoạn:

“Từ trong vách đá vậy đi

- Áp dụng được kiến thức vào bài tập

*Thái độ:Học sinh tự giác làm bài và yêu thích bộ môn

2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)

- XĐ được hàng chục và hàng đơn vị của số 10, 20; viết lại được các số 10, 20, 21, 22,

23, 24

*Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: Cặp đôi, nhóm

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- SGK, VBT, bảng phụ

III CÁC HOẠT Đ NG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN ỘNG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN

II Bài mới:

1 Giới thiệu bài: ( 1’)

- Trăm nghìn, chục nghìn, nghìn, trăm, chục, đơnvị

Trang 4

- GV giới thiệu ghi đầu bài

Ch

ục nghìn

Đọc

số

653267

trămnămbanghì

n haitrămsáumươibảy 425

a 2453: Hai nghìn bốn trăm năm mươi ba

65 243: Sáu mươi lăm nghìn hai trăm bốn mươi

4 Viết số thích hợp vào chỗ chấm.

- HS làm bài theo nhóm

- Tổ chức HS thi tiếp sức 2 đội

Quan sátbảng,

XĐ đượchàngchục vàhàng đơn

vị của số

10, 20

- Viết lạiđược các

số 10,

20, 21,22,

23, 24

Trang 5

399 500d) 399 940; 399 950; 399 960; 399 970; 399 980;

*Thái độ: Giáo dục HS tính cẩn thận, có ý thức rèn chữ viết

2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)

- Nhắc lại được tên bài Chính tả; Viết từ ‘đi học” 2 dòng.

* QTE: Quan tâm, giúp đỡ chăm sóc người khác

II CHUẨN BỊ:

- GV: SGK, Bảng phụ ghi bài 1

- HS: Vở bài tập, vở chính tả

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY - HỌC:

I Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- GV đọc, 2 HS lên bảng viết,

cả lớp viết vào giấy nháp

những tiếng có âm đầu là l / n,

vần an / ang

- 2 HS lên bảng viết, cả lớpviết vào giấy nháp nhữngtiếng có âm đầu là l / n, vần

an / ang

Quan sát

Trang 6

- GV nhận xét

II Bài mới: 30’

1 Giới thiệu bài: ( 1’)

- GV giới thiệu ghi đầu bài lên

- Gọi 1 HS đọc bài viết, cả lớp

đọc thầm suy nghĩ trả lời câu

- Yêu cầu HS nêu các từ khó

viết, dễ lẫn khi viết chính tả

- Yêu cầu HS đọc, viết các từ

- HS theo dõi trong SGK

- HS đọc thầm lại đoạn văncần viết, chú ý cách viết cáctên riêng

- 1 HS đọc bài viết, cả lớpđọc thầm suy nghĩ trả lời câuhỏi:

+ Sinh cõng bạn đi học suốt

10 năm+ Tuy còn nhỏ nhưng Sinh

đã không quản khó khăn,ngày ngày cõng bạn tớitrường với đoạn dường dàihơn 4 km, qua đèo, vượtsuối, khúc khuỷu, gậpghềnh

+ Quan tâm, giúp đỡ chăm sóc người khác

- HS nêu các từ khó viết, dễlẫn khi viết chính tả

- 3 HS viết bảng lớp, dướilớp viết vào vở nháp

- HS đọc các từ vừa tìmđược

- HS viết vào vở

- HS soát lại bài

- HS đổi vở cho nhau để soátbài

Nhắc lại tên bài chính tả

Viết 2 dòng từ: đi học

Trang 7

- Cho HS làm bài vào vở.

- Cho HS nhận xét chữa bài

- GV chốt lại lời giải đúng

- Yêu cầu HS đọc truyện vui

“Tìm chỗ ngồi” để trả lời câu

- Yêu cầu HS tự làm bài

- Gv hướng dẫn giúp HS giải

- 1 HS nêu yêu cầu bài tập

- HS suy nghĩ và làm bài vàovở

- 2 HS lên bảng làm lớp làmbài vào vở

- 2 HS đọc thành tiếng, lớpsuy nghĩ trả lời câu hỏi:

+ Ông khách ngồi hàng ghếđầu tưởng người đàn bàgiẫm phải chân ông đi xinlỗi ông nhưng thực chất bà

ta chỉ đi tìm lại chỗ ngồi

3 Giải câu đố sau:

- 1 HS đọc câu đố, cả lớpsuy nghĩ tìm từ

- HS trình bày

- Lớp nhận xét

Lời giải: Chữ sáo và sao+ Dòng 1: Sáo là tên 1 loài chim

I MỤC TIÊU

1 Mục tiêu chung

*Kiến thức:

Giúp học sinh nhận biết được:

- Lớp đơn vị gồm 3 hàng: hàng đơn vị, chục, trăm; Lớp nghìn gồm 3 hàng: nghìn, chụcnghìn và trăm nghìn

Trang 8

- Vị trí của từng chữ số theo hàng và theo lớp.

- Giá trị của từng chữ số theo vị trí của từng chữ số đó ở từng hàng, từng lớp.Giúp họcsinh:

*Kĩ năng:

- Áp dụng giải được bài tập

*Thái độ: - Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh.

2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)

- Xác định được số có 2 chữ số là hàng chục và hàng đơn vị, đọc và viết được số 25, 26

*Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: Cặp đôi, nhóm, hỏi đáp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Sgk, Vbt, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN

I Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- Gv yêu cầu hs làm bài tập 3, 4 VBT

- Gv nhận xét

II Bài mới: 30’

1 Giới thiệu bài: ( 1’)

- GV giới thiệu ghi đầu bài lên bảng

2 Giới thiệu lớp đơn vị và lớp nghìn:

- Khi viết các số có nhiều chữ số nên

để khoảng cách giữa 2 chữ số rộng hơn

- 2 học sinh lên bảng làm bài

- HS nêu: Đơn vị, chục, trăm,nghìn, chục nghìn, trăm nghìn

- Nối tiếp nhắc lại các lớp

- Hs quan sát

+ 3 hàng: đơn vị, chục, trăm

+ 3 hàng: nghìn, chục nghìn, trăm nghìn

- Hs lên bảng viết từng chữ sốvào cột ghi hàng

1 Viết theo mẫu

- 1 hs đọc yêu cầu bài

- Hs tự làm, đọc kết quả bàilàm của mình

- Lớp nhận xét

Xác định được

số có 2 chữ số

là hàng chục vàhàng đơn vị

- GV viết số

25, 26, Hs đọc ,viết

Trang 9

- GV phân tích mẫu, ghi số: 52 314

+ Nêu giá trị của từng chữ số?

+ Viết số 52 314 thành tổng dựa vào

- HS làm cá nhân, 3 HS làmbảng:

- Nhận xét đúng sai

+ 46 307: Bốn mươi sáu nghìn

ba trăm linh bảy.(Chữ số 3 ởhàng trăm thuộc lớp đơn vị) + 56 032: Năm mươi sáu nghìnkhông trăm ba mươi hai.( Chữ

số 3 ở hàng chục thuộc lớp đơnvị)

123 517: Một trăm hai mươi banghìn năm trăm mười bảy.(Chữ

số 3 ở hàng nghìn thuộc lớpnghìn)

b) - Giá trị của số 7 trong số

4.

Trang 10

- GV gợi ý phần a.

+ Số gồm có: 5 trăm nghìn, 7 trăm, 3

chục, 5 đơn vị: 500735

- GV theo dõi, giúp HS

Bài 5: Gọi HS đọc yêu cầu bài

- Cho HS làm theo mẫu

làm bài tập Chuẩn bị bài sau

- HS nêu yêu cầu bài tập

- Lớp làm bài vào vở

Đáp án: a) 500 735 b)

300 402 c) 204 060 d)

80 002

5 - HS đọc yêu cầu

- 3 HS lên bảng Lớp làm bàivào vở

a) Lớp nghìn của số 603 786gồm các chữ số: 6; 0; 3

b) Lớp đơn vị của số 603 785gồm các chữ số: 7; 8; 5

c) Lớp đơn vị của số 532 004gồm các chữ số: 0; 0; 4

- 2 hs trả lời

- Hs lắng nghe, ghi nhớ

Luyện từ và câu TIẾT 3: MỞ RỘNG VỐN TỪ: NHÂN HẬU - ĐOÀN KẾT

- Áp dụng được kiến thức vào bài tập

*Thái độ:Học sinh tự giác làm bài và yêu thích bộ môn

2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)

- Nhắc được 2 từ: nhân hậu, đoàn kết, Viết 1 dòng từ nhân hậu.

* QTE: Đùm bọc, giúp đỡ, yêu thương, nhân hậu với những người xung quanh

*Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: Cặp đôi, nhóm, hỏi đáp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ, VBT, SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN

Trang 11

I Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- Gọi 2 HS trả lời:

+ Tiếng có mấy bộ phận? Đó là

những bộ phận nào? Lấy ví dụ

+ Trong tiếng bộ phận nào có thể

thiếu còn bộ phận nào không thể

thiếu?

- Cho HS nhận xét, GV nhận xét

II Bài mới: 30’

1 Giới thiệu bài: ( 1’)

- GV giới thiệu, ghi đầu bài lên

+ Từ ngữ thể hiện lòng nhân hậu,

tình cảm thương yêu đồng loại:

lòng nhân ái, lòng vị tha, tình

thân ái, tình thương mến, yêu,

quý,

+ Từ trái nghĩa với nhân hậu hoặc

yêu thương: độc ác, hung ác,

nanh ác, tàn ác, tàn bạo, cay độc,

độc địa, ác nghiệt, hung dữ, dữ

tợn, ,

Bài 2:

- Cho HS đọc yêu cầu bài tập

- Cho HS làm việc theo cặp làm

vào giấy nháp

- Gọi 2 HS lên bảng làm bài

- Cho HS nhận xét bạn

* GV chốt lời giải đúng

+ Từ có tiếng “nhân” có nghĩa là

người: nhân loại, công nhân,

- 2 HS lần lượt lên bảng trả lời vàghi ví dụ lên bảng

- Hs nhận xét

- Hs lắng nghe

1 Tìm các từ

- 1 HS đọc yêu cầu của bài

- HS thảo luận và ghi vào phiếuhọc tập

- Đại diện các nhóm trình bày kếtquả

- Lớp nhận xét, bổ sung

- Lớp lắng nghe

2

- HS đọc yêu cầu của bài

- HS thảo luận theo cặp và làmbài vào vở

HS đọc lại

- GV viết lại từ

“nhân hậu” HSnhìn viết lại 1dòng

Trang 12

nhân tài, nhân dân.

+ Từ có tiếng “nhân” có nghĩa là

“lòng thương người”: nhân hậu,

nhân từ, nhân đức, nhân ái

Bài 3:

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu của bài

- GV chia lớp thành 4 nhóm thi

trình bày nhanh vớí hình thức nối

tiếp bằng cách ghi lên bảng

- Cho HS nhận xét sau đó GV

nhận xét

* GDQBPTE:

+ Con người sống cần quan tâm

đến nhau như thế nào?

Bài 4: ( Đã giảm tải)

III Củng cố- dặn dò: ( 5’)

+ Em hãy kể thêm những câu ca

dao, tục ngữ nói về lòng nhân

hậu?

- Gv nhận xét giờ học Về nhà

học thuộc các câu tục ngữ trên

Chuẩn bị bài sau

3.

- 1 HS nêu yêu cầu của bài

- HS nối tiếp nhau đặt câu ghi lênbảng

- HS nhận xét

- Đùm bọc, giúp đỡ, yêu thương, nhân hậu với những người xung quanh

I Mục tiêu:

- Nêu được ví dụ về sự vượt khó trong học tập

- Biết vượt khó trong học tập giúp em mau tiến bộ.

- Có ý thức vượt khó vươn lên trong học tập

- Yêu mến, noi theo những tấm gương HS nghèo vưt khó

Mục tiêu riêng (Hs Giang)

- Đọc được tên bài: Vượt khó trong học tập

*Các KNS cơ bản được giáo dục:

-Kỹ năng lập kế hoạch vượt khó trong học tập

-Kỹ năng tìm kiếm sự hỗ trợ, giúp đỡ của thày cô, bạn bè khi gặp khó khăn trong học tập

II Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: Giải quyết vấn đề, hỏi đáp; nhóm

III Đồ dùng dạy học:

- Sgk, Vbt

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên 1.Kiểm tra:5’

- Vì sao chúng ta phải trung thực trong học tập?

Gv nhận xét

Hoạt động của học sinh

- 2 hs nêu

Hs Giang

Quan sát tranh

Trang 13

2.Bài mới: 30’

a Giới thiệu bài

b.Hướng dẫn tỡm hiểu truyện

HĐ1: Kể chuyện hs nghốo vượt khú.

- Gv kể chuyện kốm tranh minh hoạ

- Gọi hs túm tắt lại cõu chuyện

HĐ2: Thảo luận nhúm.

- Tổ chức cho hs thảo luận nhúm cỏc cõu hỏi

cuối bài

- Gọi hs trỡnh bày

*Gv kết luận: Bạn Thảo đú gặp nhiều khú khăn

trong HT và LĐ, trong cuộc sống nhưng Thảo

đú biết cỏch khắc phục, vượt qua và vươn lờn

học giỏi Chỳng ta cần học tập Thảo

HĐ3: Thảo luận cặp.

- Gv nờu yờu cầu thảo luận

- Tổ chức cho hs thảo luận nhúm đụi

- Gv ghi túm tắt lờn bảng ý kiến của từng nhúm

- Gv kết luận cỏch giải quyết tốt nhất

HĐ4:Làm việc cỏ nhõn

- Tổ chức cho hs đọc cỏc tỡnh huống, làm việc cỏ

nhõn tỡm cỏch giải quyết

+Em chọn cỏch giải quyết nào? Tại sao?

- Gv kết luận:

Cỏch giải quyết tớch cực : ý a ; b ; đ

+Qua bài học cỏc em rỳt ra được điều gỡ?

- Gv núi về quyền được học tập của cỏc em

- Nhúm 4 hs thảo luận, ghi kết quả vào phiếu học tập

- Đại diện nhúm trỡnh bày trước lớp

Biết thế nào là vượt khútrong học tập và vỡ sao phải vượt khú trong học tập

- Hs thảo luận nhúm 2

- Đại diện nhúm trỡnh bày cỏch giải quyết

- Lớp trao đổi cỏch giải quyết của từng nhúm

- Hs đọc từng tỡnh huống, làm bài cỏ nhõn

- 3 -> 4 hs trỡnh bày

- 2 hs nờu ở ghi nhớ

Lắng nghe

- GV cho HS đỏnh vần đọc tờn bài và nhắc lại tờn bài

Kỹ thuật Vật liệu dụng cụ cắt, khâu, thêu ( tiết 2)

I Mục tiêu:

- Biết đợc đặc điểm, tác dụng và cách sử dụng, bảo quản những vật liệu, dụng cụ đơn giảnthờng dùng để cắt, khâu, thêu

- Biết cách và thực hiện đợc thao tác xâu chỉ vào kim chỉ ( gút chỉ)

*HS Giang: chỉ và núi được tờn cỏc vật liệu, dụng cụ cắt, khõu thờu

*Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học tớch cực: Cặp đụi, nhúm, hỏi đỏp

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu vải, chỉ thêu, chỉ khâu các màu.

- Kéo, kim khâu, kim thêu

III Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Trang 14

Hoạt động của giáo viên

1 Kiểm tra : (4p)

2 Dạy bài mới (30’)

a)Giới thiệu bài: MĐ-YC

b)Hoat động1: Hướng dẫn

tỡm hiểu đặc điểm và cỏch sử

dụng kim

Cú những cỡ kim nào ?

Cú những loại kim nào?

Hoạt động của học sinh

1 em nờu cỏch chọn vải để thờuNghe giới thiệu

H/s quan sỏt hỡnh 4

Mở hộp kimTrả lời cỏc cỡ kim: cỡ to,cỡ vừa,cỡ

Quan sỏt hỡnh 5a, b,c.Nờu cỏch xõu chỉ vào kim(SGK)

Nờu cỏch xõu chỉ ,vờ nỳt chỉ: 2 em nờu

Khõu khụng bị tuột

HS Giang

Lắng nghe

- HS chỉ vào bộ đồ dựng và núi được tờn cỏc vật liệu, dụng cụ cắt, khõu thờu

Ngày soạn: 15/ 9/ 2019

Ngày giảng: Thứ tư ngày 18 thỏng 9 năm 2019

Tập đọc TIẾT 4: TRUYỆN CỔ NƯỚC MèNH

I MỤC TIấU

1 Mục tiờu chung

*Kiến thức:

Giỳp học sinh:

Trang 15

- Hiểu ý nghĩa bài thơ: Ca ngợi kho tàng truyện cổ của đất nước Đó là những câu chuyệnvừa nhân hậu vừa thông minh, chứa đựng kinh nghiệm sống quí báu của cha ông.

- Học thuộc lòng bài thơ

*Kĩ năng:

- Đọc lưu loát toàn bài: Biết ngắt nghỉ hơi đúng phù hợp với âm điệu, vần nhịp của từngcâu thơ lục bát

*Thái độ:Học sinh tự giác làm bài và yêu thích bộ môn

2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)

- Nhắc lại được tên bài tập đọc.

*Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: Cặp đôi, nhóm, hỏi đáp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ, SGK

III CÁC HOẠT Đ NG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN ỘNG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN

I Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

- Gọi 3 HS đọc nối tiếp bài “ Dế

Mèn bênh vực kẻ yếu” (Tiếp theo)

Nêu ý nghĩa của bài học?

- Gv nhận xét

II Bài mới: 30’

1 Giới thiệu bài: ( 1’)

- GV giới thiệu, ghi đầu bài lên

bảng

2 Hướng dẫn luyện đọc và tìm hiểu

bài:

a) Luyện đọc: ( 12’)

- Gọi 1 HS khá đọc toàn bài

- Gv chia đoạn: 5 đoạn

Trang 16

+ Bài tập đọc ca ngợi truyền

thống quí báu gì của cha ông ta?

c) Hướng dẫn HS đọc diễm cảm và

học thuộc lòng ( 8’)

- Yêu cầu 1 HS nêu giọng đọc của

bài

- 5 HS nối tiếp đọc lại bài

- GV treo bảng phụ đoạn cần luyện

lòng nhân hậu, ăn ở hiền lành.

+ Vì truyện cổ nhân hậu, ýnghĩa sâu xa

+ Vì nó còn giúp nhận ra nhữngphẩm chất quí báu của cha ông:

Công bằng, độ lượng, thôngminh

+ Vì nó truyền cho đời sau nhiềulời răn dạy quí báu

* Những bài học quý của cha ông ta.

+ Tấm Cám, Đẽo cày giữađường…

+ Tấm cám: thể hiện sự côngbằng, khẳng định người nết na,chăm chỉ như Tấm sẽ được đềnđáp xứng đáng

+ Đẽo cày giữa đường: Thể hiện

sự thông minh, khuyên người taphải có chủ kiến của mình

+ Thạch Sanh, Sự tích hồ Ba Bể,Trầu cau, Sự tích dưa hấu

+ Là lời ông cha răn dạy concháu đời sau: Hãy sống nhânhậu, độ lượng, công bằng, chămchỉ, tự tin,

- Phần Mục tiêu

+ Ca ngợi bản sắc nhân hậu, thông minh, chứa đựng kinh nghiệm quý báu của cha ông

“Tôi yêu truyện cổ nước tôi Vừa nhân hậu/ lại tuyệt vời sâu xa

Thương người/ rồi mới

-Nghe

Trang 17

- 3 HS thi đọc diễn cảm trước lớp.

- HS nhẩm học thuộc lòng bài thơ

- HS thi đọc thuộc lòng bài thơ

III Củng cố- dặn dò: ( 5’)

- Gọi HS nêu lại nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- HS về học bài, chuẩn bị bài sau

Nghe trong cuộc sống thầm thì tiếng xưa

Vàng cơn nắng,/trắng cơn

mưaCon sông chảy/ có rặng dừa nghiêng soi.”

- 2 HS nêu lại

- Hs lắng nghe, ghi nhớ

Toán TIẾT 9: SO SÁNH CÁC SỐ CÓ NHIỀU CHỮ SỐ

*Thái độ: - Rèn tính chính xác, cẩn thận cho học sinh.

2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)

- Ôn lại các số từ 20 đến 26

*Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: Cặp đôi, nhóm, hỏi đáp

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Sgk, Vbt, bảng phụ

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC CƠ BẢN

I Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

+ Nêu lại từng hàng trong từng lớp?

+ Nêu các chữ số trong các số sau

thuộc hàng lớp nào: 72506; 103;

830687

II Bài mới: 30’

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

2 So sánh các số có nhiều chữ số: (10’)

a) So sánh 99578 và 100000

99578……100000+ Vì sao em điền dấu bé hơn?

* Gv: Trong hai số, số nào có chữ số ít

Trang 18

b) So sánh 693251 và 693500

693251 …… 693500

+ Vì sao em điền dấu bé hơn?

+ Hãy nêu nhận xét chung về cách so

- Gọi HS đọc yêu cầu

- Hướng dẫn HS làm cá nhân, sau đó

nêu miệng kết quả

- Đổi chéo vở kiểm tra

b) Một HS lên bảng điền dấu:

693251 < 693500+ So sánh các chữ số cùnghàng với nhau Vì cặp số ởhàng trăm nghìn, chục nghìn

và hàng nghìn giống nhau đều

là 6, 9, 3 Ta so sánh đến hàngtrăm 2 < 5 nên 693251 <

693500+ So sánh từng hàng

+ Em so sánh các số

4 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân, nêu miệng kết quả

Đáp án:

a) 999 b) 100

-Viết các số

từ 20 đến 26

Trang 19

* Kiến thức: Học xong bài này HS biết: Trình tự các bước sử dụng bản đồ.

* Kĩ năng: - Xác định được 4 hướng chính trên bản đồ.

- Tìm một số đối tượng địa lý dựa vào bảng chú giải của bản đồ

* Thái độ: HS yêu thích môn học.

2 Mục tiêu riêng (Hs Giang)

- Nhận diện được đó là bản đồ Việt Nam

* Các KNS cơ bản GD trong bài :

- Kĩ năng tự nhận thức về sự trung thực trong học tập của bản thân

- Kĩ năng bình luận, phê phán những hành vi không trung thực trong học tập

- Kĩ năng làm chủ bản thân trong học tập

* GDQP: Giới thiệu bản đồ hành chính Việt Nam và khẳng định hai Quần đảo Hoàng Sa

và Trường Sa là của Việt nam

*Các phương pháp, kỹ thuật dạy học tích cực: Cặp đôi, nhóm, hỏi đáp

II CHUẨN BỊ:

- GV: Bản đồ địa lí Việt Nam, SGK Bản đồ hành chính Việt Nam

- HS: SGK, VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:

I Kiểm tra bài cũ: ( 5’)

+ Hãy nêu tỉ lệ bản đồ cho ta

biết điều gì?

+ Tỉ lệ 1: 200000 thể hiện

điều gì?

II Bài mới: ( 30’)

1 Giới thiệu bài: Trực tiếp

+ Cho ta biết tên khu vực vànhững thông tin chủ yếu củakhu vực đó được thể hiệntrên bản đồ

Quan sát

Nhận diện được đó là bản

đồ Việt Nam

Trang 20

+ Dựa vào bảng chú giải H3

SGK đọc các kí hiệu của một

số đối tượng địa lí?

+ Chỉ đường biên giới phần

đất liền của Việt Nam với

các nước láng giềng? Vì sao

+ Nêu tên một số tỉnh tiếp

giáp với tỉnh em?

- Gv nhận xét, sửa sai cho hs

* Giáo dục quốc phòng:

- Sông, hồ, mỏ than…

- HS lên bảng chỉ bản đồ vàgiải thích

- Nhiều HS trả lời

- Các nhóm thảo luận làm bàitập

- Đại diện các nhóm trìnhbày

- Nhận xét bổ sung

+ Nước láng giềng của Việt

Nam là: Trung Quốc, Lào, Cam – pu – chia.

+ Vùng biển của nước ta làmột phần của Biển Đông

+ Các quần đảo của Việt

Nam là: Hoàng Sa và Trường Sa.

+ Một số đảo của Việt Nam

là: Phú Quốc, Côn Đảo, Cát Bà….

+ Các sông chính của Việt

Nam là: sông Hồng, sông Thái Bình, sông Tiền, sông Hậu….

- Một HS lên bảng đọc tênbản đồ và chỉ hướng

- 1 HS chỉ vị trí tỉnh QuảngNinh

- 1 HS chỉ và đọc tên các tỉnhlân cận

* Giới thiệu bản đồ hành chính Việt Nam và khẳng định hai Quần đảo Hoàng

Sa và Trường Sa là của Việt

- Quan sát

Ngày đăng: 09/02/2021, 15:00

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w