- Giúp hs ôn tập lại kiến thức về tỉ số và dạng toán tìm hai số khi tổng và tỉ số của hai số đó.. - Giúp hs có kỹ năng giải dạng toán tìm hai số khi tổng và tỉ số của hai số đó.[r]
Trang 1TUẦN 29 BỒI DƯỠNG TIẾNG VIỆT
ÔN TẬP CẤU TẠO BÀI VĂN MIÊU TẢ CON VẬT
I MỤC TIÊU:
- Giúp hs nắm chắc được cấu tạo bài văn miêu tả con vật
- HS biết lập dàn ý chi tiết miêu tả về một loài côn trùng hoặc một loài vật khác
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, bút dạ
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y U:Ạ Ọ Ủ Ế
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’
- Y/c hs lên bảng trả lời câu hỏi:
? Bài văn miêu tả con vật gồm có mấy
phần?
- Y/c hs nhận xét câu trả lời của bạn
- Nhận xét
II DẠY HỌC BÀI MỚI:
1 Giới thiệu bài: 1’
2 Vào bài:
Bài 1: 14’
- Y/c hs đọc đề bài;
Đọc và lập dàn ý cho bài văn sau:
- Y/c hs đọc bài " Con lạc đà"
- Y/c hs tự lập dàn ý bài văn trên vào vở
- Y/c hs đọc bài làm của mình
- Y/c hs nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét và chốt lại bài làm đúng;
* Mở bài: Từ đầu đến Mát - xcơ - va
Tóm tắt nội dung: Giới thiệu về con vật
định tả đó là con lạc đà
* Thân bài: Từ Lạc đà đứng cao hơn tôi
đến khoan thai như lúc mới ra đi
Tóm tắt nội dung: Miêu tả về hình dáng,
hoạt động và tác dụng của lạc đà
* Kết bài: Từ Ôi! đến kiên cường biết bao
Tóm tắt nội dung: Nói lên tình cảm của
người viết đối với chú lạc đà
Bài 2: 15’
- Y/c hs đọc đề bài:
- 1 HS lên bảng trả lời câu hỏi
- HS nhận xét câu trả lời của bạn
- 2 HS đọc đề bài
- 2 HS đọc bài văn “ Con lạc đà”
- HS tự làm bài vào vở
- HS đọc bài làm của mình trước lớp -Lớp nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc đề bài
Trang 2Lập dàn ý chi tiết miêu tả về một loài côn
trùng hoặc một loài vật khác mà em biết
( ong, bướm, bọ ngựa, chuồn chuồn, châu
chấu, kiến, cánh cam, dế, rùa, ba ba )
- Y/c hs làm bài tập
- Y/c hs đọc bài làm của mình
- Gọi hs nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét và đưa ra bài làm đúng nhất
III CỦNG CỐ - DẶN DÒ: 4’
- Y/c hs ôn tập lại kiến thức đã học
- Chuẩn bị cho tiết học sau:
- HS làm bài tập
- HS đọc bài làm của mình
- Lớp nhận xét bài làm của bạn
***********************************
BỒI DƯỠNG TOÁN
ÔN TẬP
I MỤC TIÊU:
- Giúp hs ôn tập lại kiến thức về tỉ số và dạng toán tìm hai số khi tổng và tỉ số của hai số đó
- Giúp hs có kỹ năng giải dạng toán tìm hai số khi tổng và tỉ số của hai số đó
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, bút dạ
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
I KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’
- Y/c hs lên bảng trả lời câu hỏi:
? Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số
của hai số đó ta làm như thế nào?
- Y/c hs nhận xét câu trả lời của bạn
- Nhận xét
II DẠY HỌC BÀI MỚI:
1 GTB: 1’
2 ÔN TẬP: 29’
Bài 1:
- Y/c hs đọc đề bài: Viết tỉ số của hai số
a và b vào ô trống thích hợp:
- Y/c hs tự làm bài vào vở bài tập
- Y/c hs lần lượt đọc bài làm của mình
- Y/c hs nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét và chốt lại bài làm đúng:
- HS lên bảng trả lời câu hỏi
- HS nhận xét cau trả lời của bạn
- HS đọc đề bài
- HS làm bài vào vở
- HS đọc bài làm của mình
- HS nhận xét bài làm của bạn
Trang 3Tỉ số của a và b là:
2
5;
5
7 giờ;
3
9 11 kg
Tỉ số của b và a là:
5
2;
7
5giờ;
4
11
Bài 2:
- Y/c hs đọc đề bài:
Một lớp có 35 học sinh, trong đó số học
sinh nữ bằng
3
4 số học sinh nam Tính
số học sinh nữ của lớp đó
- Y/c hs lên bảng làm bài
- Y/c hs nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét và cho điểm:
Giải:
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 ( phần)
Số học sinh nữ là:
( 35 : 7) x 3 = 15 ( học sinh)
Đáp số: 15 học sinh
Bài 3:
- Y/c hs đọc đề bài:
Hiệu của số là 15, tỉ số của hai số đó là
5
2 Tìm hai số đó?
- Y/c hs làm vào bảng nhóm
- Y/c đại diện các nhóm trình bày kết bài
làm của mình
- Y/c hs nhận xét bài làm của nhóm bạn
- Nhận xét:
Giải:
Hiệu số phần bằng nhau là:
5 - 2 = 3 ( phần)
Số bé là:
( 15 : 3) x 2 = 10
Số lớn là:
15 + 10 = 25
Đáp số: 10; 25
III CỦNG CỐ - DẶN DÒ: 5’
- HS đọc đề bài
- 1HS lên bảng làm bài
- HS nhận xét bài làm của bạn
- HS đọc đề bài
- HS chia nhóm và làm vào bảng phụ
- Đại diện nhóm trình bày kết quả bài làm của mình
- HS nhận xét bài làm nhóm bạn
Trang 4- Y/c hs ôn lại kiến thức đã học.
- Chuẩn bị cho tiết học sau
-BỒI DƯỠNG
ÔN TẬP TÌM HAI SỐ KHI BIẾT TỔNG VÀ TỈ SỐ CỦA HAI SỐ ĐÓ
I MỤC TIÊU:
- Giúp hs ôn tập lại kiến thức về tỉ số và dạng toán tìm hai số khi tổng và tỉ số của hai số đó
- Giúp hs có kỹ năng giải dạng toán tìm hai số khi tổng và tỉ số của hai số đó
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
- Bảng phụ, bút dạ
III CÁC HO T Ạ ĐỘNG D Y H C CH Y U: Ạ Ọ Ủ Ế
I KIỂM TRA BÀI CŨ: 5’
- Y/c hs lên bảng trả lời câu hỏi:
? Muốn tìm hai số khi biết tổng và tỉ số
của hai số đó ta làm như thế nào?
- Y/c hs nhận xét câu trả lời của bạn
- Nhận xét và
II DẠY HỌC BÀI MỚI: 25’
Bài 1:
- Y/c hs đọc đề bài:
Viết tỉ số của hai số a và b vào ô trống
thích hợp:
- Y/c hs tự làm bài vào vở bài tập
- Y/c hs lần lượt đọc bài làm của mình
- Y/c hs nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét và chốt lại bài làm đúng:
Tỉ số của a và b là:
2
5;
5
7 giờ;
3
9 11 kg
Tỉ số của b và a là:
5
2;
7
5giờ;
4
11 9 kg
Bài 2:
- Y/c hs đọc đề bài:
Một lớp có 35 học sinh, trong đó số học
sinh nữ bằng
3
4 số học sinh nam Tính
- hs lên bảng trả lời câu hỏi
- hs nhận xét cau trả lời của bạn
- hs đọc đề bài
- hs làm bài vào vở
- hs đọc bài làm của mình
- hs nhận xét bài làm của bạn
- hs đọc đề bài
Trang 5số học sinh nữ của lớp đó.
- Y/c hs lên bảng làm bài
- Y/c hs nhận xét bài làm của bạn
- Nhận xét và :
Giải:
Tổng số phần bằng nhau là:
3 + 4 = 7 ( phần)
Số học sinh nữ là:
( 35 : 7) x 3 = 15 ( học sinh)
Đáp số: 15 học sinh
Bài 3:
- Y/c hs đọc đề bài:
Hiệu của số là 15, tỉ số của hai số đó là
5
2 Tìm hai số đó
- Y/c hs làm vào bảng nhóm
- Y/c đại diện các nhóm trình bày kết bài
làm của mình
- Y/c hs nhận xét bài làm của nhóm bạn
- Nhận xét và :
Giải:
Hiệu số phần bằng nhau là:
5 - 2 = 3 ( phần)
Số bé là:
( 15 : 3) x 2 = 10
Số lớn là:
15 + 10 = 25
Đáp số: 10; 25
III CỦNG CỐ - DẶN DÒ: 5’
- Y/c hs ôn lại kiến thức đã học
- Chuẩn bị cho tiết học sau
- 1 hs lên bảng làm bài
- hs nhận xét bài làm của bạn
- hs đọc đề bài
- hs chia nhóm và làm vào bảng phụ
- đại diện nhóm trình bày kết quả bài làm của mình
- hs nhận xét bài làm nhóm bạn
********************************