1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 - Tuần 29 - Năm học 2008-2009 (Chuẩn 10 buổi)

20 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 194,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ C¸ch tiÕn hµnh: - GV chia lớp thành 4 nhóm và phổ biến - Các nhóm liệt kê các việc làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ra phiếu.. qu¶ lµm viÖc.[r]

Trang 1

Tuần 29

Thứ hai, ngày 6 tháng 4 năm 2009 Tập đọc - kể chuyện

Buổi học thể dục

I Mục đích, yêu cầu:

A Tập đọc

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Phát âm đúng: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê, khoẻ, khuyến khích, khuỷu tay, rạng rỡ

- Đọc đúng giọng các câu cảm, câu cầu khiến

2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:

- Hiểu nghĩa từ mới: gà tây, bò mộng, chật vật

- Hiểu nội dung bài: Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS bị tật nguyền

B Kể chuyện

1 Rèn kĩ năng nói: Bước đầu biết kể lại từng đoạn câu chuyện bằng lời của một nhận vật

* HS khá giỏi biết kể toàn bộ câu chuyện

2 Rèn kĩ năng nghe:

II Đồ dùng dạy- học: Tranh minh hoạ SGK

III Các HĐ dạy - học:

Tập đọc

1 Kiểm tra bài cũ:

2 Dạy bài mới: GTB.

HĐ1: Luyện đọc:

a Đọc mẫu: GV đọc toàn bài

Đoạn1: đọc giọng sôi nổi, nhấn giọng từ

ngữ thể hiện cách bò lên xà ngang, sự nỗ

lực của HS

Đ2 Đọc chậm rãi

Đ3 Giọng hân hoan, cảm động

b Luyện đọc:

+ Đọc từng câu:

- GV viết: Đê-rốt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi,

Ga-rô-nê, Nen-li

- GV sửa lỗi phát âm cho HS

+ Đọc từng đoạn trước lớp:

- GV giúp HS hiểu từ: gà tây, bò mộng,

chật vật

+ Đọc từng đoạn trong nhóm:

+ Đọc đồng thanh:

HĐ2: HD tìm hiểu bài:

2HS đọc bài: Tin thể thao

- HS lắng nghe

- Đọc nối tiếp từng câu của bài

- HS luyện đọc

- Đọc nối tiếp từng đoạn

- HS đọc chú giải

- Trong bàn, mỗi HS đọc một đoạn, HS khác nghe, nhận xét

- Lớp đọc đồng thanh đoạn 1 2HS đọc tiếp nối đoạn 2,3

- 1HS đọc cả bài

Trang 2

Nhiệm vụ của bài tập thể dục là gì?

Các bạn trong lớp thực hiện bài tập thể dục

như thế nào?

Vì sao Nen-li được miễn tập thể dục?

Vì sao Nen-li cố xin thầy cho được tập

như mọi người?

Tìm chi tiết nói lên quyết tâm của Nen-li?

- GV giảng từ: chật vật

Em hãy tìm thêm một tên thích hợp đặt

cho câu chuyện?

Nêu nội dung bài ?

HĐ3: Luyện đọc lại:

- GV hướng dẫn HS nhấn giọng từ: rất chật

vật, đỏ như lửa, ướt đẫm, cố sức leo, thấp

thỏm sợ, khuyến khích, cố lên, cố lên, rướn

người lên

- GV và HS nhận xét

+ Đọc thầm đoạn 1

- Mỗi HS phải leo đến trên cùng một cái cột cao, rồi đứng thẳng người trên chiếc

xà ngang

- Đê-rôt-xi và Cô-rét-ti leo như hai con khỉ, Xtác-đi thở hồng hộc, mặt đỏ như gà tây, Ga-rô-nê leo dễ như không

+ 1HS đọc đoạn 2, lớp đọc thầm

- Vì cậu bị tật từ nhỏ, bị gù

- Vì cậu muốn vượt qua chính mình, muốn làm những việc các bạn làm được + Đọc thầm đoạn 2,3

- Nen-li leo lên một cách chật vật, mặt

đỏ như lửa, .thế là nắm chặt được cái

xà Thầy giáo chiến thắng

- Nen-li dũng cảm, Cậu bé can đảm

Ca ngợi quyết tâm vượt khó của một HS

bị tật nguyền

+ 3HS nối tiếp nhau đọc 3 đoạn câu chuyện

- 5HS đọc theo vai: Người dẫn chuyện, Thầy giáo, 3HS cùng nói : Cố lên!

Kể chuyện

+ GV nêu nhiệm vụ: Kể lại toàn bộ câu

chuyện bằng lời của một nhân vật

HĐ4: HD học sinh kể chuyện:

- GV nhắc HS cách nhập vai theo lời một

nhân vật

- GV nhận xét

- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn kể

hay

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về kể lại câu chuyện theo lời nhân vật

- HS lắng nghe

- HS tự chọn kể lại câu chuyện theo lời một nhân vật

- 1HS kể mẫu

- Từng cặp HS tập kể đoạn 1 theo lời một nhân vật

- HS thi kể trước lớp

-Toán

Diện tích hình chữ nhật

I Mục tiêu: Giúp HS

Trang 3

- Biết quy tắc tính diện tích hình chữ nhật khi biết số đo hai cạnh của nó.

- Vận dụng tính diện tích một số hình chữ nhật đơn giản theo đơn vị đo là xăng-ti-mét vuông

II Đồ dùng dạy- học:

Một số HCN (bằng bìa) có kích thớc 3cm x 4cm, 6cm x 5cm, 20cm x 30cm

III Các HĐ dạy - học chủ yếu:

1 Kiểm tra bài cũ:

- Để đo diện tích của một hình ta

dùng đơn vị đo là gì? (cm2)

-yêu cầu 1HS viết và một số HS

đọc lại: cm2

2 Dạy bài mới: GTB.

HĐ1: Xây dựng quy tắc tính diện

tích hình chữ nhật:

- Cho HS quan sát hình đã chuẩn

bị (bìa)

- Cho HS đếm số ô vuông ở 2

cạnh của hình chữ nhật?

Tất cả có bao nhiêu ô vuông?

Mỗi ô vuông có diên tích là bao

nhiêu?

Vậy diện tích hình chữ nhật là

bao nhiêu?

Muốn tính diện tích hình chữ

nhật ta làm như thế nào?

HĐ2: Thực hành:

- Giúp HS làm bài tập

Bài1: Viết vào ô trống (theo mẫu)

H: Em có nhận xét gì về cách tính

diện tích và tính chu vi HCN?

Bài2:

- GV củng cố lại cách tính diện

tích hình chữ nhật

Bài3:

- Để đo diện tích của một hình ta dùng đơn vị đo là

cm2

- 1HS viết và một số HS đọc lại: cm2

- Quan sát hình trong SGK

- Cạnh dài có 4 ô vuông, cạnh ngắn có 3 ô vuông

- 4 x 3 = 12 (ô vuông)

- 1cm2

4 x 3 = 12cm2

- Muốn tính diện tích HCN ta lấy chiều dài nhân với chiều rộng (cùng đơn vị đo)

- Một số HS nhắc lại

+ Tự đọc, làm BT vào vở + 3HS lên làm, 1 số HS nêu bài của mình

DT hình CN 10 x 4= 40(cm2) 10 x 4= 40(cm2)

CV hình CN (5+3)x 2=16(cm2) (32+8)x2=80(cm2)

- Nêu lại cách tính chu vi, diện tích

+ 1HS làm, lớp nêu bài của mình, nhận xét

Bài giải Diện tích miếng bìa HCN là:

14 x 5 = 70 cm2

Đáp số: 70 cm2

+ 1HS lên làm, HS khác nêu bài của mình, lớp nhận xét

Bài giải

Trang 4

- GV củng cố lại cách tính diện

tích HCN ở các hình

+ Chấm bài, nhận xét

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về ôn để nắm vững quy tắc để

tính DT HCN

5 x 3= 15 (cm2)

b Đổi 2dm = 20cm

Diện tích HCN là:

20 x 9 = 180 (cm2) Đáp số: a 15cm2 b 180 cm2

- Nêu : B1 Đổi về cùng một đơn vị đo

B2 Tính diện tích HCN

+ 2HS nhắc lại cách tính diện tích hình chữ nhật

-Đạo đức :

Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước (tiết 2)

I.Mục tiêu: Giúp HS

- Biết cần phải sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước

- Nêu được cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước không bị ô nhiễm

- Biết sử dụng tiết kiệm nước ở gia đình, nhà trường, địa phương

II Chuẩn bị:

- Vở BT Đạo đức

- 4 phiếu ghi nội dung thảo luận của HĐ2

- 2 tờ giấy khổ to, kẻ bảng để chơi trò chơi HĐ3

III Các HĐ dạy - học chủ yếu:

A Bài cũ: H: Vì sao chúng ta phải tiết

kiệm và bảo vệ nguồn nước?

B Bài mới: GTB

HĐ1: Xác định các biện pháp:

+ Mục tiêu: HS đưa ra các biện pháp tiết

kiệm và bảo vệ nguồn nước

- GV yêu cầu các nhóm nêu kết quả điều

tra

- GV nhận xét kết quả HĐ của các nhóm,

giới thiệu các biện pháp hay

HĐ2: Thảo luận nhóm:

+ Mục tiêu: HS biết đưa ra ý kiến đúng,

sai

Nước rất quan trọng đối với cuộc sống Nếu chúng ta không tiết kiệm sẽ thiếu nước và không bảo vệ sẽ làm cho nguồn nước bị ô nhiễm

- H nghe

- Lần lượt 4 nhóm trình bày kết quả điều tra thực trạng và nêu các biện pháp tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước

- Nhóm khác bổ sung

- Lớp bình chọn biện pháp hay nhất

Trang 5

- GV chia 4 nhóm, phát phiếu học tập, yêu

cầu các nhóm đánh giá các ý kiến và giải

thích lí do

+ GV kết luận: Các ý kiến a, b là sai

Các ý kiến: c, d, đ, e là đúng

HĐ3: Trò chơi: Ai nhanh, ai đúng:

+ Mục tiêu: HS ghi nhớ các việc làm để

tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

+ Cách tiến hành:

- GV chia lớp thành 4 nhóm và phổ biến

cách chơi

- GV phát phiếu cho các nhóm

- GV và HS nhận xét, đánh giá kết quả

chơi: Nhóm nào ghi được nhiều nhất, đúng

nhất, nhanh nhất, nhóm đó sẽ thắng cuộc

* Yêu cầu HS liên hệ

+ Kết luận chung: Nước là nguồn tài

nguyên quý Nguồn nước chỉ có hạn Do

đó ta cần sử dụng hợp lí, tiết kiệm và bảo

vệ nguồn nước để nguồn nước không bị ô

nhiễm

C Củng cố, dặn dò:

- T tổng kết nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Thực hiện tiết kiệm và bảo vệ nước

Chuẩn bị bài sau

- Các nhóm nhận phiếu, thảo luận trong nhóm

- Đại diện nhóm trình bày kết quả thảo luận ( mỗi nhóm 1 hoặc 2 câu)

- Nhóm khác bổ sung

- HS lắng nghe

- Các nhóm liệt kê các việc làm để tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước ra phiếu

- Đại diện từng nhóm lên trình bày kết quả làm việc

- HS nêu mình đã tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước chưa? Nêu việc làm cụ thể

- H nghe và nhắc lại tên bài học

- H lắng nghe

- Về nhà thực hiện

Thứ 3 ngày 7 tháng 4 năm 2009

Toán :

Luyện tập

i Mục tiêu: Giúp HS:

-Biết tính diện tích hình chữ nhật

II Đồ dùng dạy học : T: Bảng phụ

H: VBT

II Các HĐ dạy học chủ yếu:

HĐ của thầy HĐ của trò

A Bài cũ : Kiểm tra bài tập H làm trong

VBT

- Yêu cầu HS nêu cách tính diện tích hình

CN

- H nêu miệng BT

- 3HS nêu lại quy tắc tính diện tích HCN

Trang 6

- T nhận xét và ghi điểm

B Bài mới: GTB.

HĐ1: HD học sinh làm bài tập:

- Giúp HS hiểu nội dung BT

- Giúp HS làm bài

- Chấm bài

HĐ2: Chữa bài, củng cố:

Bài1: Gọi 1H lên bảng làm bài , lớp theo

dõi và nhận xét , T nhận xét và chốt kết

quả đúng

+ Bài toán này có gì đặc biệt?

Vậy trước khi tính ta cần làm gì?

+ Muốn tính chu vi, diện tích HCN ta làm

thế nào ?

Bài2: Giải toán

- Gọi 1 H lên bảng làm bài

- T theo dõi và giúp H yếu

H: Ta tính diện tích hình chữ nhật H như

thế nào?

Bài3: Giải toán

- Gọi 1H lên bảng , lớp làm vào vở

- Củng cố các bước làm bài

B1 Tính chiều dài

B2 Tính diện tích

+ Nhận xét

C Củng cố, dặn dò:

- H nghe

+ Đọc yêu cầu của các BT

+ Làm bài vào vở

+ HS chữa bài tập

- H nêu + 1HS lên chữa bài, mỗi HS làm một câu

HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét

Bài giải

Đổi 4 dm = 40 cm Diện tích HCN là:

40 x 8 = 320 cm2

Chu vi HCN là:

(40 + 8 ) x 2 = 96cm ĐS: 320 cm2 và 96cm

- Các số đo chưa cùng một đơn vị đo

- Đổi về cùng đơn vị đo là cm

- Nêu lại cách tính chu vi, DT HCN theo quy tắc và phép tính cụ thể của bài toán + 1HS lên làm, HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét

Bài giải

a Diện tích hình chữ nhật ABCD là:

10 x 8 = 80 (cm2) Diện tích HCN DMNP là:

20 x 8 = 160 (cm2)

b Diện tích HCN H là:

80 + 160 = 240 (cm2) ĐS: 305 cm2

- Tính diện tích từng hình, sau cộng diện tích các hình lại

+ 1HS lên làm, HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét

Bài giải Chiều dài của HCN là:

5 x 2 = 10 (cm) Diện tích của HCN là:

10 x 5 = 50 (cm2) Đáp số: 50cm2

Trang 7

- T tổng kết nội dung bài

- Nhận xét tiết học - H nghe - Về ôn lại tính diện tích hình chữ nhật

-Tự nhiên và xã hội

Thực hành Đi thăm thiên nhiên (Tiết 1)

I Mục tiêu: Sau tiết học HS biết:

-Quan sát và chỉ được các bộ phận bên ngoài của các cây, con vật đã gặp khi đi thăm thiên nhiên

* Biết phân loại được một số cây, con vật đã gặp

II Đồ dùng dạy- học : HS : giấy bút

III Các HĐ dạy học chủ yếu :

Đi thăm thiên nhiên

HĐ của thầy HĐ của trò

HĐ1: Giao nhiệm vụ:

GV chia lớp thành 4 nhóm, chia vị trí cho

từng nhóm, nêu yêu cầu của tiết tham quan:

- Tổ trưởng quản lí các bạn không cho ai đi

khỏi khu vực đã qui định

- Mỗi em quan sát một cây hoặc con vật Ghi

chép hoặc vẽ đặc điểm của cây hoặc con vật

đã nhìn thấy

HĐ2: Thực hiện đi tham quan

- GV theo dõi giúp đỡ các nhóm làm việc

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét buổi tham quan, tổng kết nội

dung bài

- Chuẩn bị bài sau

- Nhóm trưởng nhận nhiệm vụ

- HS lắng nghe

- Thực hiện tham quan theo yêu cầu của GV

- H lắng nghe

- Về nhà H chuẩn bị

-Chính tả :

Tiết 1 - Tuần 29

I Mục đích - yêu cầu : Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nghe- viết đúng bài chính tả; trình bày đúng hình thức bài văn xuôi

- Viết đúng tên riêng người nước ngoài trong truyện: Buổi học thể dục

- Làm đúng BT phân biệt tiếng có âm đầu dễ viết sai: s/x

II Đồ dùng dạy- học: Bảng lớp viết nội dung bài tập

III Các HĐ dạy- học:

HĐ của thầy HĐ của trò

A Kiểm tra bài cũ:

- GV đọc: bóng rổ, đấu võ, nhảy cao

- T nhận xét và ghi điểm

B Dạy bài mới: GTB

HĐ1: HD nghe- viết chính tả:

- 2HS viết bảng , lớp viết vở nháp theo lời

đọc của GV

- H nghe

Trang 8

a HD học sinh chuẩn bị:

- GV đọc đoạn chính tả lần 1

- Gọi 2HS đọc lại bài

+ Câu nói của thầy giáo đặt trong dấu gì?

Những chữ nào trong đoạn phải viết hoa?

+Tên riêng Nen-li viết như thế nào?

- Yêu cầu H viết từ khó vào bảng con

- GV quan sát, sửa lỗi cho HS

b GV đọc cho HS viết bài vào vở:

- GV đọc lần 2, HD trình bày vở

- Quan sát, giúp đỡ HS viết đúng, đẹp

- GV đọc lần 3

c Chấm, chữa bài:

+ Chấm bài, nhận xét

HĐ2: HD học sinh làm BT chính tả:

Bài1: Viết tên riêng các bạn HS trong câu

chuyện: Buổi học thể dục

+Trong câu truyện “Buổi học thể dục” có

những bạn nào?

+ Các em viết lại tên các bạn đó

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

Bài tập2: Điền vào chỗ trống: s hoặc x

- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải đúng:

nhảy xa, nhảy sào, sới vật

+ Chấm bài, nhận xét

C Củng cố, dặn dò:

- T tổng kết nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Nhắc làm bài tập còn lại

- HS nghe đọc + 2HS đọc lại, lớp đọc thầm SGK

- Đặt sau dấu 2 chấm, trong dấu ngoặc kép

- Chữ đầu đoạn, đầu câu

- Viết hoa con chữ đầu của chữ thứ nhất, giữa hai chữ có dấu gạch nối

+ Lớp đọc thầm, tập viết lỗi mình hay sai

ra vở nháp

- Chép bài vào vở

- Soát bài vào vở

- Đê-rôt-xi, Cô-rét-ti, Xtác-đi, Ga-rô-nê, Nen-li

- HS làm bài cá nhân, 1HS lên bảng làm + Nhận xét về cách viết tên riêng nớc ngoài

+ Nêu yêu cầu BT, làm bài cá nhân

- 2HS lên chữa bài

- H nghe và nhắc lại nội dung bài

- H nghe -Thứ 4 ngày 8 tháng 4 năm 2009

Tập đọc

Lời kêu gọi toàn dân tập thể dục

I Mục đích - yêu cầu :

1 Rèn kĩ năng đọc thành tiếng:

- Chú ý phát âm đúng: sức khoẻ, luyện tập, yêu nước, khí huyết

- Biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ

2 Rèn kĩ năng đọc- hiểu:

- Hiểu từ mới: dân chủ, bồi bổ, bổn phận, khí huyết, lưu thông

Trang 9

- Bước đầu hiểu tính đúng đắn, giàu sức thuyết phục trong lời kêu gọi toàn dân tập thể dục của Bác Hồ Từ đó có ý thức luyện tập để bồi bổ sức khoẻ

II Đồ dùng dạy- học: Tranh Bác Hồ đang luyện tập thể dục ở SGK

III Các HĐ dạy- học :

HĐ của thầy HĐ của trò

A Kiểm tra bài cũ:

T nhận xét và ghi điểm

B Bài mới: GTB

HĐ1: Luyện đọc:

- T đọc toàn bài:

+ Đọc từng câu: T sửa lỗi phát âm cho

HS

+ Đọc từng đoạn trước lớp:

+T HD cho H cách ngắt, nghỉ đúng

+ Yêu cầu H đọc chú giải

+ Đọc từng đoạn trong nhóm:

+ Yêu cầu 1 số nhóm đọc trước lớp

+ Đọc đồng thanh:

HĐ2: HD tìm hiểu bài:

+ Sức khoẻ cần thiết như thế nào trong

việc bảo vệ và xây dựng Tổ Quốc?

+Vì sao tập thể dục là bổn phận của

mỗi người yêu nước?

+Em hiểu ra điều gì sau khi đọc "Lời

kêu gọi toàn dân tập thể dục" của Bác

Hồ?

+Em sẽ làm gì sau khi học bài này?

HĐ3: Luyện đọc lại:

Yêu cầu H luyện đọc cả bài

- GV và HS nhận xét, bình chọn bạn

đọc tốt nhất, đúng giọng của "lời kêu

gọi" rõ, rành mạch, có sức thuyết phục

C Củng cố, dặn dò:

- T tổng kết nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Về nhà đọc bài và cần học tập chăm

học thể dục

3HS kể 3 đoạn truyện "Buổi học TD " và trả lời câu hỏi về nội dung bài học

- Lắng nghe, quan sát tranh minh hoạ

- Tiếp nối nhau đọc từng câu của bài

-Tiếp nối nhau đọc từng đoạn của bài

- 1HS đọc chú giải

- Đọc theo bàn,

- Các nhóm đọc trước lớp + Đọc ĐT cả bài

+ Đọc thầm bài tập đọc

- Sức khoẻ giúp giữ gìn dân chủ, XD nước nhà, gây đời sống mới, việc gì cũng phải có sức khoẻ mới thành công

- Vì mỗi một người dân yếu là cả nước yếu, mỗi một người dân mạnh khoẻ là cả nước mạnh khoẻ

- Sức khoẻ là rất quý, muốn làm việc gì thành công cũng cần phải có sức khoẻ

- Em sẽ siêng năng tập TD, thể thao

- 1HS đọc cả bài

- HS thi đọc cả bài

- H nhắc lại nội dung bài

-Toán

Diện tích hình vuông

i Mục tiêu: Giúp học sinh

Trang 10

- Biết quy tắc tính diện tích hình vuông theo số đo cạnh của nó và bước đầu vận dụng tính diện tích một số hình vuông theo đơn vị đo là xăng - ti - mét vuông

II Đồ dùng dạy học: Hình vuông bằng bìa có cạnh 4cm,

III Các HĐ dạy- học chủ yếu:

HĐ của thầy HĐ của trò

A Kiểm tra bài cũ: Gọi H nêu lại

quy tắc tính diện tích hình chữ nhật

B Bài mới: GTB

HĐ1ĩcây dựng qui tắc tính diện tích

hình vuông:

- Yêu cầu H quan sát hình vẽ SGK

- Mỗi cạnh có bao nhiêu ô vuông?

- Tất cả có bao nhiêu ô vuông? Em

tính như thế nào cho nhanh ?

+Mỗi ô vuông có diện tích là bao

nhiêu?

+Ta có bao nhiêu cm2

Vây: Diện tích hình vuông ABCD

là: 3 x 3 = 9 (cm2)

+ Muốn tính diện tích hình vuông ta

làm như thế nào?

- Cho HS xem một số HV đã chuẩn

bị

HĐ2: Thực hành:

- Giúp HS làm bài

Bài1: Gọi 2H lên bảng làm bài

- Củng cố cho HS phân biệt rõ cách

tính diện tích và tính chu vi của HV

Bài2:Giải toán

- Gọi 1 H lên bảng giải

- T giúp H yếu đổi 80mm = 8 cm

+Vì sao chúng ta phải đổi đơn vị đo?

- Yêu cầu H nêu cách làm

Bài 3: Gọi 1HS lên bảng làm bài

- 3HS nêu quy tắc tính diện tích hình chữ nhật

- H nghe

- Quan sát hình ở SGK

- Có 3 ô vuông Tất cả có 9 ô vuông

Lấy 3 x 3 = 9 (ô vuông)

- Mỗi ô vuông có diện tích là 1cm2

- Ta có 9 cm2

- Muốn tính diện tích hình vuông ta lấy độ dài một cạnh nhân với chính nó.

+ Một số HS nêu lại quy tắc

- Quan sát và nêu diện tích tương ứng

+ Tự đọc yêu cầu, làm bài vào vở

+ 2HS lên chữa bài, HS khác nhận xét

Chu vi HV 5x4=20cm 10x4=40cm Diện tích HV 5x5=25cm2 10x10=100cm

2

+ 1HS lên làm, lớp nhận xét nêu kết quả

Bài giải

80mm = 8cm Diện tích miếng bìa hình vuông là:

8 x 8 = 46(cm2) ĐS: 64cm2

- Vì đơn vị đo chưa đúng theo yêu cầu bài

- HS nêu lại cách tính diện tích hình vuông

+ 1HS lên làm, HS nêu kết quả, lớp nhận xét

Bài giải Cạnh của hình vuông là:

Ngày đăng: 30/03/2021, 01:10

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w