1. Trang chủ
  2. » Lịch sử

Giao an lop 4 tuan 2

30 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 89,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết thế nào là vượt khó trong học tập và vì sao phải vượt khó trong học tập.. Các phương pháp, kỹ thuật dạy học có thể sử dụng -Trải nghiệm.. - Chia sẻ nhóm đôi -Thảo luận nhóm.[r]

Trang 1

*Các KNS cơ bản đợc giáo dục.

-Thể hiện sự cảm thông - Xác định giá trị Tự nhận thức về bản thân

II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học tớch cực

- Xử lớ tỡnh huống

- Đúng vai (đọc theo vai)

- Kỹ thuật đặt cõu hỏi

III.Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ - Sgk

III Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

A.Kiểm tra bài cũ: 5’

1 Giới thiệu bài: (1’)

2.Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu

+ Giải nghĩa từ ngoài bài

Hoạt động của học sinh

-2 Hs đọc bài và trả lời cõu hỏi

- Hs đọc tiếp nối bài theo đoạn

- HS tập phỏt õm một số từ (nếusai)- HS đọc và giải nghĩa một số từkhú trong bài

Trang 2

- Hs luyện đọc nối tiếp theo cặp.

- Hai HS đọc cả bài

- Gv đọc diễn cảm toàn bài

b) Tìm hiểu bài: (12’)

- GV cho HS đọc bài và trả lời câu hỏi:

+ Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ

->GV:bằng cách phân tích lý lẽ phải trái…

+ Em chọn danh hiệu thích hợp nào cho Dế

Mèn trong các danh hiệu sau: Võ sĩ, Tráng

sĩ, Hiệp sĩ, Dũng sĩ, Chiến sĩ, Anh hùng, …

GDKNS : Giáo dục các em phải biết yêu

quý mọi người và biết giúp đỡ người khác

+ Thấy nhện cái xuất hiện vẻ đanh

đá, nặc nô, DM ra oai bằng cách tỏsức mạnh: Quay phắt lưng …

3 Bọn Nhện đã nhận ra lẽ phải:

- HS đọc thầm đoạn 3:

+ DM phân tích theo cách so sánh

để bọn nhện thấy chúng hành độnghèn hạ, không quân tử, rất đáng xấu

hổ Đồng thời đe doạ chúng

+ Chúng sợ hãi dạ ran,…dây tơchăng lối, con đường về nhà chị NTquang hẳn

* Hiệp sĩ là đúng nhất vì DM đãhành động mạmh mẽ, kiên quyết,

- HS tìm giọng đọc

- HS luyện đọc diễn cảm theo đoạn

- HS thi đọc theo đoạn

- HS đọc phân vai theo nhóm

- Một số nhóm đại diện thi đọc

- Lớp nhận xét

- HS lắng nghe

Trang 3

-TOÁN Luyện tập

I Mục tiêu:

- Viết và đọc được cỏc số cú đến sỏu chữ số

II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng

III Đồ dùng dạy học:

- SGK, VBT - Bảng phụ

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra bài cũ:5’

Bài tập 4 Viết số thớch hợp vào chỗ chấm

Hoạt động của học sinh

- 2 học sinh chữa bài

- Lớp đổi chộo vở kiểm tra kếtquả

- 1 hs đọc yờu cầu bài

- Hs đọc số, điền cỏc chữ số vàocho phự hợp

Trang 4

- Yờu cầu hs đọc kĩ cỏc số đó cho sẵn, tỡm

qui luật viết cỏc số ?

- Gv củng cố bài

3 Củng cố, dặn dũ: 5’

- Nhận xột tiết học

- Về nhà học bài, làm bài tập 1, 2, 3, 4 Vbt

- Chuẩn bị bài sau

- 1 hs đọc yờu cầu bài

- Hs trả lời cõu hỏi

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đỳng và trỡnh bày bài CT sạch sẽ, đỳng qui định

- Làm đỳng BT2 và BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn

II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng

-Trải nghiệm -Thảo luận nhúm - Kỹ thuật chia sẻ nhúm đụi

III Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ ghi nội dung bài 2

- Vbt

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

1.Kiểm tra bài cũ:5’

a/ Giới thiệu bài.(1’)

b/Hướng dẫn nghe - viết: (20’)

- Gv đọc bài viết

+Đoạn văn kể về điều gỡ?

- GV hỏi HS trong bài này từ nào mà

cỏc em cũn viết hay sai ?

GV viết lờn bảng 1 số từ HS trả lời

- Tổ chức cho hs luyện viết từ khú, gv

đọc từng từ cho hs viết

- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết và

cỏch cầm bỳt

- GV đọc bài trước khi hs viết

- Gv đọc từng cõu hoặc cụm từ cho hs

viết bài vào vở

Hoạt động của học sinh

- 2 hs lờn bảng, lớp viết vào nhỏp

- Hs theo dừi

- Hs theo dừi, đọc thầm

-Hs trả lời

HS trả lời ; khỳc khủy , gập ghềnh , cừng , quản

Hs lờn viết

HS đọc 2,3 em

- Hs luyện viết từ khú vào bảng con

- Hs viết bài vào vở

- Đổi vở soỏt bài theo cặp

Trang 5

c/Hướng dẫn làm bài tập:

Bài 2:Chọn cách viết đúng tiếng có

âm đầu s/x và vần ăng / ăn (6’)

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

ý nghĩa: cần sống có văn hoá …

- 1 hs đọc đề bài

- Hs thi giải câu đố nhanh , viết vào bảng con

Lời giải:

a sáo - bỏ dấu sắc thành sao.

b trăng - thêm dấu sắc thành trắng

- HS lắng nghe

-ĐẠO ĐỨC VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP ( TIẾT 1)

I Mục tiêu:

- Nêu được ví dụ về sự vượt khó trong học tập

- Biết vượt khó trong học tập giúp em mau tiến bộ.

- Có ý thức vượt khó vươn lên trong học tập

- Yêu mến, noi theo những tấm gương HS nghèo vưt khó

*Các KNS cơ bản được giáo dục:

-Kỹ năng lập kế hoạch vượt khó trong học tập

-Kỹ năng tìm kiếm sự hỗ trợ, giúp đỡ của thày cô, bạn bè khi gặp khó khăn trong học tập

II Các phương pháp, kỹ thuật dạy học sử dụng

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên 1.Kiểm tra bài cũ:5’

- HS1: Vì sao chúng ta phải trung thực trong

Hoạt động của học sinh

- 2 hs nêu

Trang 6

a Giới thiệu bài.(1’)

b.Hướng dẫn tỡm hiểu truyện: (29’)

HĐ1: Kể chuyện hs nghốo vượt khú.(10’)

- Gv kể chuyện kốm tranh minh hoạ

- Gọi hs túm tắt lại cõu chuyện

HĐ2: Thảo luận nhúm.(7’)

- Tổ chức cho hs thảo luận nhúm cỏc cõu hỏi

cuối bài

- Gọi hs trỡnh bày

*Gv kết luận: Bạn Thảo đú gặp nhiều khú

khăn trong HT và LĐ, trong cuộc sống nhưng

Thảo đú biết cỏch khắc phục, vượt qua và

vươn lờn học giỏi Chỳng ta cần học tập Thảo

HĐ3: Thảo luận cặp.(7’)

- Gv nờu yờu cầu thảo luận

- Tổ chức cho hs thảo luận nhúm đụi

- Gv ghi túm tắt lờn bảng ý kiến của từng

nhúm

- Gv kết luận cỏch giải quyết tốt nhất

HĐ4:Làm việc cỏ nhõn (4’)

- Tổ chức cho hs đọc cỏc tỡnh huống, làm việc

cỏ nhõn tỡm cỏch giải quyết

+Em chọn cỏch giải quyết nào? Tại sao?

- Gv kết luận:

Cỏch giải quyết tớch cực : ý a ; b ; đ

+Qua bài học cỏc em rỳt ra được điều gỡ?

- Gv núi về quyền được học tập của cỏc em

3.Củng cố dặn dũ:5’

GD KNS : Biết được vượt khú trong học tập

giỳp em học tập mau tiến bộ

- 3 -> 4 hs trỡnh bày

- 2 hs nờu ở ghi nhớ

-ĐỊA LÍ DÃY HOÀNG LIấN SƠN

I Mục tiêu:

Nêu đợc các bớc sử dụng bản đồ: đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìm đối ợng lịch sử hay địa lý trên bản đồ

Trang 7

t Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tợng trên bản đồ; dựa vào các kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên,

đồng bằng, vùng biển

*GD QPAN:Giới thiệu bản đồ hành chớnh Việt Nam và khẳng định hai quần đảo

Trường Sa và Hoàng Sa là của Việt Nam

II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra bài cũ : 5’

? Hóy nờu tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gỡ?

- Tờn bản đồ cho ta biết điều gỡ?

- Dựa vào bảng chỳ giải H3 SGK đọc cỏc kớ hiệu

của một số đối tượng địa lớ?

- Chỉ đường biờn giới phần đất liền của Việt Nam

với cỏc nước lỏng giềng? Vỡ sao em biết?

- Nờu cỏc bước sử dụng bản đồ?

* Kết luận: SGK – T7

* Hoạt động 2: Thực hành theo nhúm (10’)

- Chia lớp thành 4 nhúm:

+ Gv giỳp HS hoàn thiện bài tập:

+) Nước lỏng giềng của Việt Nam là: Trung

Quốc, Lào, Cam – pu – chia

+) Vựng biển của nước ta là một phần của

+ Cỏc sụng chớnh của Việt Nam là: sụng

Hồng, sụng Thỏi Bỡnh, sụng Tiền, sụng Hậu…

* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp (11’)

- GV treo bản đồ hành chớnh Việt Nam

* GDQPAN: Nhỡn trờn bản đồ Địa lớ tự nhiờn

Việt Nam em hóy chỉ vị trớ của hai quần đảo

Hoàng Sa, Trường Sa và cho biết 2 quần đảo này

Hoạt động của học sinh

- 2 Hs trả lời

HS tự nghiờn cứu SGK trảlời cõu hỏi:

- Cho ta biết tờn khu vực vànhững thụng tin chủ yếu củakhu vực đú được thể hiệntrờn bản đồ

- Sồng, hồ, mỏ than…

- HS lờn bảng chỉ bản đồ vàgiải thớch

- Nhiều HS trả lời+ Cỏc nhúm thảo luận làmbài tập

+ Đại diện cỏc nhúmtrỡnh bày

+ Nhận xột bổ sung

+ Một HS lờn bảng đọc tờnbản đồ và chỉ hướng

+ 1 HS chỉ vị trớ tỉnh QuảngNinh

+ 1 HS chỉ và đọc tờn cỏctỉnh lõn cận

- Hs quan sỏt và chỉ vị trớ 2quần đảo Trường Sa vàHoàng Sa

Trang 8

thuộc phạm vi lãnh thổ của nước nào?

* Gv: Từ thế lỉ 17 khi nhà nước phong kiến Việt

Nam đã phát hiện bãi cát vàng trên biển Đông tức

Hoàng Sa và Trường Sa thì hai quần đảo này vẫn

vô chủ Kể từ đó nhà nước Việt Nam khai thác và

quản lí Hoàng Sa và Trường Sa là 2 quần đảo

tiền tiêu của tổ quốc, là bộ phận không thể tách

rời của lãnh thổ Việt Nam

4 Củng cố, dặn dò: 3’

- Xác định phương hướng của bản đồ như thế nào

?

- Gv nhận xét tiết học

- Hs về xem lại bài và chuẩn bị bài sau.

- 2 quần đảo Trường Sa vàHoàng Sa thuộc phạm vilãnh thổ Việt Nam

-KHOA HỌC TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI ( TIẾP THEO)

I Mục tiêu

- Nêu được một số biểu hiện về sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường như: lấy vào khí ô-xi, thức ăn, nước uống,; thải ra khí các-bô-níc, phân

và nước tiểu

- Hoàn thành sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường

BVMT:-Mối quan hệ giữa con người với môi trường : Con người cần đến

không khí, thức ăn, nước uống từ môi trường.

II Các phương pháp, kỹ thuật dạy học có thể sử dụng

- Vở bài tập (hoặc giấy vẽ), bút vẽ

IV Các hoạt động dạy học

Hoạt động của giáo viên

1) Kiểm tra bài cũ: 5’

- Con người cần gì để sống?

- Nếu đi đến hành tinh khác em sẽ

mang theo những gì? (đưa ra các tấm

bìa ghi những điều kiện cần và có thể

không cần để duy trì sự sống)

- Giáo viên nhận xét

2) Hoạt động : Thực hành viết hoặc

vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể

với môi trường (32’)

- Em hãy viết hoặc vẽ sơ đồ trao đổi

chất giữa cơ thể người với môi trường

theo trí tưởng tượng của mình.(không

Hoạt động của học sinh

- Hát tập thể

- Học sinh trả lời trước lớp

- HS đọc mục Bạn cần biết và trả lời

Trang 9

Cơ thể người lấy vào những gỡ và thải

ra những gỡ? HS nhắc lại nội dung bài

học

GD BVMT: -Mối quan hệ giữa con

người với mụi trường : Con người cần

đến khụng khớ, thức ăn, nước uống từ

- Hiểu cõu chuyện thơ Nàng tiờn ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mỡnh

- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Con người cần thương yờu, giỳp đỡ lẫn nhau

II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

A.Kiểm tra bài cũ:5’

-Gọi hs kể lại cõu chuyện:Sự tớch hồ

Ba Bể

- Gv nhận xột

B.Bài mới :32’

1 Giới thiệu bài (1’)

- Giới thiệu tranh về cõu chuyện

2 Tỡm hiểu cõu chuyện: (9’)

- Gv đọc diễn cảm bài thơ

Đoạn 1: - Bà lóo nghốo đó làm gỡ để

sinh sống?

- Bà lóo đó làm gỡ khi bắt được ốc?

Đoạn 2:- Từ khi cú ốc , bà thấy trong

Hoạt động của học sinh

- 2 hs kể , nờu ý nghĩa cõu chuyện

- Hs theo dừi

- Hs theo dừi

- Bà lóo kiếm sống bằng nghề mũ cua bắt ốc

- Bà thương khụng muốn bỏn để vàochum nuụi

- Nhà cửa , cơm canh sạch sẽ, sẵn sàng…

Trang 10

3 Hướng dẫn kể chuyện và trao đổi về

ý nghĩa cõu chuyện (22’)

a,HD hs kể lại bằng lời của mỡnh

- Thế nào là kể lại cõu chuyện bằng lời

- VN học bài , CB bài sau

- Bà thấy một nàng tiờn từ trong chum bước ra

- Hs nờu nội dung chớnh của từng đoạn

- Kể chuyện dựa vào nội dung đoạn thơ mà khụng đọc lại cõu thơ

- 1 hs khỏ kể mẫu đoạn 1

- Nhúm 2 hs kể chuyện

- Cỏc nhúm hs kể thi từng đoạn và toàn bộ cõu chuyện , nờu ý nghĩa cõuchuyện

- Hs đặt cõu hỏi cho bạn trả lời về cõu chuyện vừa kể

- Bỡnh chọn bạn kể hay nhất,nờu ý nghĩa cõu chuyện đỳng nhất

-Toán Hàng và lớp

I Mục tiêu:

- Biết được cỏc hàng trong lớp đơn vị , lớp nghỡn

- Biết giỏ trị của cỏc chữ số theo vị trớ của từng số đú trong mỗi số

- Biết viết số thành tổng theo hàng

II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giáo viên

A Kiểm tra bài cũ: 5’

Gv yờu cầu hs làm bài tập 3, 4 Sgk

Gv nhận xột

B Bài mới: 32’

1 Giới thiệu bài: (1’)

2 Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghỡn:

(11’)

Hoạt động của học sinh

- 2 học sinh lờn bảng làm bài

Trang 11

- Gv yêu cầu hs đọc tên các hàng theo

Bài tập 1 Viết theo mẫu (4’)

- Gọi 1 HS đọc yêu cầu

- Bài toán yêu cầu gì

- Gv đánh giá, nhận xét

Bài tập 2 Đọc các số sau và cho biết

chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào,

lớp nào? (4’)

Gv để hs tự làm bài, quan sát giúp đỡ

nếu cần.( Chỉ yêu cầu hs hoàn thành 3

- Hs lên bảng viết từng chữ số vàocột ghi hàng

- 1 hs đọc yêu cầu bài

- Bài toán yêu cầu viết số và đọc số

- Hs tự làm, đọc kết quả bài làm củamình

- Lớp nhận xét

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs tự làm và chữaa) 46 307: Bốn mươi sáu nghìn batrăm linh bẩy nghìn, Chữ số 3 thuộchàng trăm, lớp đơn vị

56 032: Năm mươi sáu nghìn khôngtrăm ba mươi hai Chữ số 3 thuộchàng chục, lớp đơn vị

- 1 hs đọc yêu cầu của bài

Trang 12

Bài tập 4 Viết số, biết số đú gồm

- Chuẩn bị bài sau

- 1 hs đọc yờu cầu của bài

- Hs làm bài, đọc kết quả

a) Lớp nghỡn của số 603 786 gồmcỏc chữ số: 6; 0; 3

b) Lớp đơn vị của 603 785 gồm cỏcchữ số: 7; 8; 5

c) Lớp đơn vị của 532 004 gồm cỏcchữ số: 0; 0; 4

- HS làm bài

- Lớp nghỡn của số 603 786 gồm cỏc chữ số: 6 , 0, 3

- Lớp đơn vị của số 603 785 gồm cỏcchữ số: 7, 8,5

- Lớp đơn vị của số 532 004 gồm cỏcchữ số: 0, 0,4

II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

Hoạt động của giỏo viờn

Trang 13

+Tổ chức cho hs thảo luận theo

nhúm ,ghi kết quả vào phiếu học tập

- Gọi hs trỡnh bày kết quả

- Gv chữa bài, nhận xột

+Gọi hs giải nghĩa một số từ

Bài 2: Tỡm từ trỏi nghĩa, cựng nghĩa

.Bài 3: Điền từ vào chỗ chấm (10’)

- Tổ chức cho hs làm bài cỏ nhõn

- Hs làm bài theo cặp, trỡnh bày kết quả

- Cựng nghĩa : nhõn hậu, nhõn ỏi, hiền

hậu, phỳc hậu, đoàn kết, cưu mang, che chở, đựm bọc

- Trỏi nghĩa :tàn ỏc, hung ỏc, tàn bạo,

đố nộn, ỏp bức, chia rẽđựm bọc

Vai trò của chất bột đờng

BVMT: Mối quan hệ giữa con người với mụi trường : Con người cần đến khụng

khớ, thức ăn, nước uống từ mụi trường

II.Cỏc phương phỏp, kỹ thuật cú thể sử dụng

-Thảo luận nhúm

-Chuyờn gia

Trang 14

-Trũ chơi

III Đồ dùng dạy học:

- SGK, Vbt

IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:

HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Kiểm tra bài cũ: 5’

2.Bài mới:32’

a Giới thiệu bài: (1’)

b.Hướng dẫn tỡm hiểu bài

HĐ1: Tập phõn loại thức ăn.(16’)

Mục tiờu: HS biết sắp xếp cỏc thức ăn

hằng ngày vào nhúm thức ăn cú nguồn

gốc động vật hoặc nhúm thức ăn cú

nguồn gốc thực vật

-Phõn loại thức ăn dựa vào những chất

dinh dưỡng cú nhiều trong thức ăn đú

Cỏch tiến hành:

- Gv giao nhiệm vụ cho hs : thảo luận theo

cặp

- Kể tờn những thức ăn đồ uống mà bạn

dựng hàng ngày vào bữa sỏng, trưa,tối?

- Kể tờn cỏc thức ăn, đồ uống cú trong

hỡnh?

+HD hs làm bảng phõn loại theo

nhúm:Phõn loại thức ăn cú nguồn gốc

động vật ( thực vật)

Người ta cũn cú thể phõn loại thức ăn theo

cỏch nào khỏc?

- Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả

- Cú mấy cỏch phõn loại thức ăn?

- Gv kết luận: Người ta cú thể phõn loại

thức ăn theo nhiều cỏch: phõn loại theo

nguồn gốc đú là thức ăn động vật hay thực

vật

Phõn loại theo lượng cỏc chất dinh

dưỡng chứa trong mỗi loại chia thành 4

nhúm: Nhúm thức ăn chứa nhiều chất bột

đường; Chất đạm; Chất bộo; Vitamin, chất

- Rau cải, cơm , thịt gà , sữa…

- Nhúm 4 hs thảo luận, hoàn thành bảng phõn loại

- Đại diện nhúm trỡnh bày kết quả.Thức ăn cú nguồn gốc ĐV gà, cỏ , cua …

Thức ăn cú nguồn gốc TV rau cải , sỳp lơ , đậu phụ …

- Phõn loại theo lượng cỏc chất cú trong thức ăn

- 2 cỏch ( ở trờn )

- Hs trao đổi theo cặp

- Gạo , ngụ , bỏnh quy , chuối, bỳn,khoai lang, khoai tõy.Chất bột đường cung cấp năng lượng cho cơ

Trang 15

Ngoài ra, trong nhiều loại thức ăn còn

chứa chất xơ và nước

HĐ2: Tìm hiểu vai trò của chất bột

đường (15’)

Mục tiêu: Nói tên và vai trò của những

thức ăn có chứa nhiều chất bột đường

Cách tiến hành:

* Tổ chức cho hs làm việc với sgk

- Nói tên các thức ăn chứa nhiều chất bột

đường trong hình trang 11 và vai trò của

- Hs thảo luận theo nhóm

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

GV kết luận: Chất bột đường là nguồn

cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể

và duy trì nhiết độ của cơ thể Chất bột

đường có nhiều ở gạo, ngô, bột mì, … ở

một số loại củ như khoai, sắn, đậu và ở

đường ăn

- Gv chữa phiếu, nhận xét

GDBVMT : Con người cần đến không

khí, thức ăn, nước uống từ môi trường

3.Củng cố dặn dò:3’

- Hệ thống nội dung bài

- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau

- Hs báo cáo kết quả

+Các thức ăn chứa nhiều bột đường có nguồn gốc từ thực vật

- Hs thi kể thêm các thức ăn chứa nhiều bột đường

I Môc tiªu:

- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm

- Hiểu nội dung: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quí báu của cha ông (trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối)

II Các phương pháp, kỹ thuật dạy học có thể sử dụng

- Trải nghiệm

- Chia sẻ nhóm đôi

-Thảo luận nhóm

Ngày đăng: 06/02/2021, 10:18

w