Biết thế nào là vượt khó trong học tập và vì sao phải vượt khó trong học tập.. Các phương pháp, kỹ thuật dạy học có thể sử dụng -Trải nghiệm.. - Chia sẻ nhóm đôi -Thảo luận nhóm.[r]
Trang 1*Các KNS cơ bản đợc giáo dục.
-Thể hiện sự cảm thông - Xác định giá trị Tự nhận thức về bản thân
II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học tớch cực
- Xử lớ tỡnh huống
- Đúng vai (đọc theo vai)
- Kỹ thuật đặt cõu hỏi
III.Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ - Sgk
III Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên
A.Kiểm tra bài cũ: 5’
1 Giới thiệu bài: (1’)
2.Hướng dẫn luyện đọc và tỡm hiểu
+ Giải nghĩa từ ngoài bài
Hoạt động của học sinh
-2 Hs đọc bài và trả lời cõu hỏi
- Hs đọc tiếp nối bài theo đoạn
- HS tập phỏt õm một số từ (nếusai)- HS đọc và giải nghĩa một số từkhú trong bài
Trang 2- Hs luyện đọc nối tiếp theo cặp.
- Hai HS đọc cả bài
- Gv đọc diễn cảm toàn bài
b) Tìm hiểu bài: (12’)
- GV cho HS đọc bài và trả lời câu hỏi:
+ Trận địa mai phục của bọn nhện đáng sợ
->GV:bằng cách phân tích lý lẽ phải trái…
+ Em chọn danh hiệu thích hợp nào cho Dế
Mèn trong các danh hiệu sau: Võ sĩ, Tráng
sĩ, Hiệp sĩ, Dũng sĩ, Chiến sĩ, Anh hùng, …
GDKNS : Giáo dục các em phải biết yêu
quý mọi người và biết giúp đỡ người khác
+ Thấy nhện cái xuất hiện vẻ đanh
đá, nặc nô, DM ra oai bằng cách tỏsức mạnh: Quay phắt lưng …
3 Bọn Nhện đã nhận ra lẽ phải:
- HS đọc thầm đoạn 3:
+ DM phân tích theo cách so sánh
để bọn nhện thấy chúng hành độnghèn hạ, không quân tử, rất đáng xấu
hổ Đồng thời đe doạ chúng
+ Chúng sợ hãi dạ ran,…dây tơchăng lối, con đường về nhà chị NTquang hẳn
* Hiệp sĩ là đúng nhất vì DM đãhành động mạmh mẽ, kiên quyết,
- HS tìm giọng đọc
- HS luyện đọc diễn cảm theo đoạn
- HS thi đọc theo đoạn
- HS đọc phân vai theo nhóm
- Một số nhóm đại diện thi đọc
- Lớp nhận xét
- HS lắng nghe
Trang 3
-TOÁN Luyện tập
I Mục tiêu:
- Viết và đọc được cỏc số cú đến sỏu chữ số
II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng
III Đồ dùng dạy học:
- SGK, VBT - Bảng phụ
IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên
A Kiểm tra bài cũ:5’
Bài tập 4 Viết số thớch hợp vào chỗ chấm
Hoạt động của học sinh
- 2 học sinh chữa bài
- Lớp đổi chộo vở kiểm tra kếtquả
- 1 hs đọc yờu cầu bài
- Hs đọc số, điền cỏc chữ số vàocho phự hợp
Trang 4- Yờu cầu hs đọc kĩ cỏc số đó cho sẵn, tỡm
qui luật viết cỏc số ?
- Gv củng cố bài
3 Củng cố, dặn dũ: 5’
- Nhận xột tiết học
- Về nhà học bài, làm bài tập 1, 2, 3, 4 Vbt
- Chuẩn bị bài sau
- 1 hs đọc yờu cầu bài
- Hs trả lời cõu hỏi
I Mục tiêu:
- Nghe - viết đỳng và trỡnh bày bài CT sạch sẽ, đỳng qui định
- Làm đỳng BT2 và BT(3) a/b, hoặc BT CT phương ngữ do GV soạn
II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng
-Trải nghiệm -Thảo luận nhúm - Kỹ thuật chia sẻ nhúm đụi
III Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung bài 2
- Vbt
IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên
1.Kiểm tra bài cũ:5’
a/ Giới thiệu bài.(1’)
b/Hướng dẫn nghe - viết: (20’)
- Gv đọc bài viết
+Đoạn văn kể về điều gỡ?
- GV hỏi HS trong bài này từ nào mà
cỏc em cũn viết hay sai ?
GV viết lờn bảng 1 số từ HS trả lời
- Tổ chức cho hs luyện viết từ khú, gv
đọc từng từ cho hs viết
- GV hướng dẫn tư thế ngồi viết và
cỏch cầm bỳt
- GV đọc bài trước khi hs viết
- Gv đọc từng cõu hoặc cụm từ cho hs
viết bài vào vở
Hoạt động của học sinh
- 2 hs lờn bảng, lớp viết vào nhỏp
- Hs theo dừi
- Hs theo dừi, đọc thầm
-Hs trả lời
HS trả lời ; khỳc khủy , gập ghềnh , cừng , quản
Hs lờn viết
HS đọc 2,3 em
- Hs luyện viết từ khú vào bảng con
- Hs viết bài vào vở
- Đổi vở soỏt bài theo cặp
Trang 5c/Hướng dẫn làm bài tập:
Bài 2:Chọn cách viết đúng tiếng có
âm đầu s/x và vần ăng / ăn (6’)
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
ý nghĩa: cần sống có văn hoá …
- 1 hs đọc đề bài
- Hs thi giải câu đố nhanh , viết vào bảng con
Lời giải:
a sáo - bỏ dấu sắc thành sao.
b trăng - thêm dấu sắc thành trắng
- HS lắng nghe
-ĐẠO ĐỨC VƯỢT KHÓ TRONG HỌC TẬP ( TIẾT 1)
I Mục tiêu:
- Nêu được ví dụ về sự vượt khó trong học tập
- Biết vượt khó trong học tập giúp em mau tiến bộ.
- Có ý thức vượt khó vươn lên trong học tập
- Yêu mến, noi theo những tấm gương HS nghèo vưt khó
*Các KNS cơ bản được giáo dục:
-Kỹ năng lập kế hoạch vượt khó trong học tập
-Kỹ năng tìm kiếm sự hỗ trợ, giúp đỡ của thày cô, bạn bè khi gặp khó khăn trong học tập
II Các phương pháp, kỹ thuật dạy học sử dụng
IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên 1.Kiểm tra bài cũ:5’
- HS1: Vì sao chúng ta phải trung thực trong
Hoạt động của học sinh
- 2 hs nêu
Trang 6a Giới thiệu bài.(1’)
b.Hướng dẫn tỡm hiểu truyện: (29’)
HĐ1: Kể chuyện hs nghốo vượt khú.(10’)
- Gv kể chuyện kốm tranh minh hoạ
- Gọi hs túm tắt lại cõu chuyện
HĐ2: Thảo luận nhúm.(7’)
- Tổ chức cho hs thảo luận nhúm cỏc cõu hỏi
cuối bài
- Gọi hs trỡnh bày
*Gv kết luận: Bạn Thảo đú gặp nhiều khú
khăn trong HT và LĐ, trong cuộc sống nhưng
Thảo đú biết cỏch khắc phục, vượt qua và
vươn lờn học giỏi Chỳng ta cần học tập Thảo
HĐ3: Thảo luận cặp.(7’)
- Gv nờu yờu cầu thảo luận
- Tổ chức cho hs thảo luận nhúm đụi
- Gv ghi túm tắt lờn bảng ý kiến của từng
nhúm
- Gv kết luận cỏch giải quyết tốt nhất
HĐ4:Làm việc cỏ nhõn (4’)
- Tổ chức cho hs đọc cỏc tỡnh huống, làm việc
cỏ nhõn tỡm cỏch giải quyết
+Em chọn cỏch giải quyết nào? Tại sao?
- Gv kết luận:
Cỏch giải quyết tớch cực : ý a ; b ; đ
+Qua bài học cỏc em rỳt ra được điều gỡ?
- Gv núi về quyền được học tập của cỏc em
3.Củng cố dặn dũ:5’
GD KNS : Biết được vượt khú trong học tập
giỳp em học tập mau tiến bộ
- 3 -> 4 hs trỡnh bày
- 2 hs nờu ở ghi nhớ
-ĐỊA LÍ DÃY HOÀNG LIấN SƠN
I Mục tiêu:
Nêu đợc các bớc sử dụng bản đồ: đọc tên bản đồ, xem bảng chú giải, tìm đối ợng lịch sử hay địa lý trên bản đồ
Trang 7t Biết đọc bản đồ ở mức độ đơn giản: nhận biết vị trí, đặc điểm của đối tợng trên bản đồ; dựa vào các kí hiệu màu sắc phân biệt độ cao, nhận biết núi, cao nguyên,
đồng bằng, vùng biển
*GD QPAN:Giới thiệu bản đồ hành chớnh Việt Nam và khẳng định hai quần đảo
Trường Sa và Hoàng Sa là của Việt Nam
II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng
IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên
A Kiểm tra bài cũ : 5’
? Hóy nờu tỉ lệ bản đồ cho ta biết điều gỡ?
- Tờn bản đồ cho ta biết điều gỡ?
- Dựa vào bảng chỳ giải H3 SGK đọc cỏc kớ hiệu
của một số đối tượng địa lớ?
- Chỉ đường biờn giới phần đất liền của Việt Nam
với cỏc nước lỏng giềng? Vỡ sao em biết?
- Nờu cỏc bước sử dụng bản đồ?
* Kết luận: SGK – T7
* Hoạt động 2: Thực hành theo nhúm (10’)
- Chia lớp thành 4 nhúm:
+ Gv giỳp HS hoàn thiện bài tập:
+) Nước lỏng giềng của Việt Nam là: Trung
Quốc, Lào, Cam – pu – chia
+) Vựng biển của nước ta là một phần của
+ Cỏc sụng chớnh của Việt Nam là: sụng
Hồng, sụng Thỏi Bỡnh, sụng Tiền, sụng Hậu…
* Hoạt động 3: Làm việc cả lớp (11’)
- GV treo bản đồ hành chớnh Việt Nam
* GDQPAN: Nhỡn trờn bản đồ Địa lớ tự nhiờn
Việt Nam em hóy chỉ vị trớ của hai quần đảo
Hoàng Sa, Trường Sa và cho biết 2 quần đảo này
Hoạt động của học sinh
- 2 Hs trả lời
HS tự nghiờn cứu SGK trảlời cõu hỏi:
- Cho ta biết tờn khu vực vànhững thụng tin chủ yếu củakhu vực đú được thể hiệntrờn bản đồ
- Sồng, hồ, mỏ than…
- HS lờn bảng chỉ bản đồ vàgiải thớch
- Nhiều HS trả lời+ Cỏc nhúm thảo luận làmbài tập
+ Đại diện cỏc nhúmtrỡnh bày
+ Nhận xột bổ sung
+ Một HS lờn bảng đọc tờnbản đồ và chỉ hướng
+ 1 HS chỉ vị trớ tỉnh QuảngNinh
+ 1 HS chỉ và đọc tờn cỏctỉnh lõn cận
- Hs quan sỏt và chỉ vị trớ 2quần đảo Trường Sa vàHoàng Sa
Trang 8thuộc phạm vi lãnh thổ của nước nào?
* Gv: Từ thế lỉ 17 khi nhà nước phong kiến Việt
Nam đã phát hiện bãi cát vàng trên biển Đông tức
Hoàng Sa và Trường Sa thì hai quần đảo này vẫn
vô chủ Kể từ đó nhà nước Việt Nam khai thác và
quản lí Hoàng Sa và Trường Sa là 2 quần đảo
tiền tiêu của tổ quốc, là bộ phận không thể tách
rời của lãnh thổ Việt Nam
4 Củng cố, dặn dò: 3’
- Xác định phương hướng của bản đồ như thế nào
?
- Gv nhận xét tiết học
- Hs về xem lại bài và chuẩn bị bài sau.
- 2 quần đảo Trường Sa vàHoàng Sa thuộc phạm vilãnh thổ Việt Nam
-KHOA HỌC TRAO ĐỔI CHẤT Ở NGƯỜI ( TIẾP THEO)
I Mục tiêu
- Nêu được một số biểu hiện về sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường như: lấy vào khí ô-xi, thức ăn, nước uống,; thải ra khí các-bô-níc, phân
và nước tiểu
- Hoàn thành sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể người với môi trường
BVMT:-Mối quan hệ giữa con người với môi trường : Con người cần đến
không khí, thức ăn, nước uống từ môi trường.
II Các phương pháp, kỹ thuật dạy học có thể sử dụng
- Vở bài tập (hoặc giấy vẽ), bút vẽ
IV Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
1) Kiểm tra bài cũ: 5’
- Con người cần gì để sống?
- Nếu đi đến hành tinh khác em sẽ
mang theo những gì? (đưa ra các tấm
bìa ghi những điều kiện cần và có thể
không cần để duy trì sự sống)
- Giáo viên nhận xét
2) Hoạt động : Thực hành viết hoặc
vẽ sơ đồ sự trao đổi chất giữa cơ thể
với môi trường (32’)
- Em hãy viết hoặc vẽ sơ đồ trao đổi
chất giữa cơ thể người với môi trường
theo trí tưởng tượng của mình.(không
Hoạt động của học sinh
- Hát tập thể
- Học sinh trả lời trước lớp
- HS đọc mục Bạn cần biết và trả lời
Trang 9Cơ thể người lấy vào những gỡ và thải
ra những gỡ? HS nhắc lại nội dung bài
học
GD BVMT: -Mối quan hệ giữa con
người với mụi trường : Con người cần
đến khụng khớ, thức ăn, nước uống từ
- Hiểu cõu chuyện thơ Nàng tiờn ốc, kể lại đủ ý bằng lời của mỡnh
- Hiểu ý nghĩa cõu chuyện: Con người cần thương yờu, giỳp đỡ lẫn nhau
II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng
IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên
A.Kiểm tra bài cũ:5’
-Gọi hs kể lại cõu chuyện:Sự tớch hồ
Ba Bể
- Gv nhận xột
B.Bài mới :32’
1 Giới thiệu bài (1’)
- Giới thiệu tranh về cõu chuyện
2 Tỡm hiểu cõu chuyện: (9’)
- Gv đọc diễn cảm bài thơ
Đoạn 1: - Bà lóo nghốo đó làm gỡ để
sinh sống?
- Bà lóo đó làm gỡ khi bắt được ốc?
Đoạn 2:- Từ khi cú ốc , bà thấy trong
Hoạt động của học sinh
- 2 hs kể , nờu ý nghĩa cõu chuyện
- Hs theo dừi
- Hs theo dừi
- Bà lóo kiếm sống bằng nghề mũ cua bắt ốc
- Bà thương khụng muốn bỏn để vàochum nuụi
- Nhà cửa , cơm canh sạch sẽ, sẵn sàng…
Trang 103 Hướng dẫn kể chuyện và trao đổi về
ý nghĩa cõu chuyện (22’)
a,HD hs kể lại bằng lời của mỡnh
- Thế nào là kể lại cõu chuyện bằng lời
- VN học bài , CB bài sau
- Bà thấy một nàng tiờn từ trong chum bước ra
- Hs nờu nội dung chớnh của từng đoạn
- Kể chuyện dựa vào nội dung đoạn thơ mà khụng đọc lại cõu thơ
- 1 hs khỏ kể mẫu đoạn 1
- Nhúm 2 hs kể chuyện
- Cỏc nhúm hs kể thi từng đoạn và toàn bộ cõu chuyện , nờu ý nghĩa cõuchuyện
- Hs đặt cõu hỏi cho bạn trả lời về cõu chuyện vừa kể
- Bỡnh chọn bạn kể hay nhất,nờu ý nghĩa cõu chuyện đỳng nhất
-Toán Hàng và lớp
I Mục tiêu:
- Biết được cỏc hàng trong lớp đơn vị , lớp nghỡn
- Biết giỏ trị của cỏc chữ số theo vị trớ của từng số đú trong mỗi số
- Biết viết số thành tổng theo hàng
II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng
IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giáo viên
A Kiểm tra bài cũ: 5’
Gv yờu cầu hs làm bài tập 3, 4 Sgk
Gv nhận xột
B Bài mới: 32’
1 Giới thiệu bài: (1’)
2 Giới thiệu lớp đơn vị, lớp nghỡn:
(11’)
Hoạt động của học sinh
- 2 học sinh lờn bảng làm bài
Trang 11- Gv yêu cầu hs đọc tên các hàng theo
Bài tập 1 Viết theo mẫu (4’)
- Gọi 1 HS đọc yêu cầu
- Bài toán yêu cầu gì
- Gv đánh giá, nhận xét
Bài tập 2 Đọc các số sau và cho biết
chữ số 3 ở mỗi số đó thuộc hàng nào,
lớp nào? (4’)
Gv để hs tự làm bài, quan sát giúp đỡ
nếu cần.( Chỉ yêu cầu hs hoàn thành 3
- Hs lên bảng viết từng chữ số vàocột ghi hàng
- 1 hs đọc yêu cầu bài
- Bài toán yêu cầu viết số và đọc số
- Hs tự làm, đọc kết quả bài làm củamình
- Lớp nhận xét
- Hs nêu yêu cầu của bài
- Hs tự làm và chữaa) 46 307: Bốn mươi sáu nghìn batrăm linh bẩy nghìn, Chữ số 3 thuộchàng trăm, lớp đơn vị
56 032: Năm mươi sáu nghìn khôngtrăm ba mươi hai Chữ số 3 thuộchàng chục, lớp đơn vị
- 1 hs đọc yêu cầu của bài
Trang 12Bài tập 4 Viết số, biết số đú gồm
- Chuẩn bị bài sau
- 1 hs đọc yờu cầu của bài
- Hs làm bài, đọc kết quả
a) Lớp nghỡn của số 603 786 gồmcỏc chữ số: 6; 0; 3
b) Lớp đơn vị của 603 785 gồm cỏcchữ số: 7; 8; 5
c) Lớp đơn vị của 532 004 gồm cỏcchữ số: 0; 0; 4
- HS làm bài
- Lớp nghỡn của số 603 786 gồm cỏc chữ số: 6 , 0, 3
- Lớp đơn vị của số 603 785 gồm cỏcchữ số: 7, 8,5
- Lớp đơn vị của số 532 004 gồm cỏcchữ số: 0, 0,4
II Cỏc phương phỏp, kỹ thuật dạy học cú thể sử dụng
IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:
Hoạt động của giỏo viờn
Trang 13+Tổ chức cho hs thảo luận theo
nhúm ,ghi kết quả vào phiếu học tập
- Gọi hs trỡnh bày kết quả
- Gv chữa bài, nhận xột
+Gọi hs giải nghĩa một số từ
Bài 2: Tỡm từ trỏi nghĩa, cựng nghĩa
.Bài 3: Điền từ vào chỗ chấm (10’)
- Tổ chức cho hs làm bài cỏ nhõn
- Hs làm bài theo cặp, trỡnh bày kết quả
- Cựng nghĩa : nhõn hậu, nhõn ỏi, hiền
hậu, phỳc hậu, đoàn kết, cưu mang, che chở, đựm bọc
- Trỏi nghĩa :tàn ỏc, hung ỏc, tàn bạo,
đố nộn, ỏp bức, chia rẽđựm bọc
Vai trò của chất bột đờng
BVMT: Mối quan hệ giữa con người với mụi trường : Con người cần đến khụng
khớ, thức ăn, nước uống từ mụi trường
II.Cỏc phương phỏp, kỹ thuật cú thể sử dụng
-Thảo luận nhúm
-Chuyờn gia
Trang 14-Trũ chơi
III Đồ dùng dạy học:
- SGK, Vbt
IV Các hoạt động dạy và học cơ bản:
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIấN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH 1.Kiểm tra bài cũ: 5’
2.Bài mới:32’
a Giới thiệu bài: (1’)
b.Hướng dẫn tỡm hiểu bài
HĐ1: Tập phõn loại thức ăn.(16’)
Mục tiờu: HS biết sắp xếp cỏc thức ăn
hằng ngày vào nhúm thức ăn cú nguồn
gốc động vật hoặc nhúm thức ăn cú
nguồn gốc thực vật
-Phõn loại thức ăn dựa vào những chất
dinh dưỡng cú nhiều trong thức ăn đú
Cỏch tiến hành:
- Gv giao nhiệm vụ cho hs : thảo luận theo
cặp
- Kể tờn những thức ăn đồ uống mà bạn
dựng hàng ngày vào bữa sỏng, trưa,tối?
- Kể tờn cỏc thức ăn, đồ uống cú trong
hỡnh?
+HD hs làm bảng phõn loại theo
nhúm:Phõn loại thức ăn cú nguồn gốc
động vật ( thực vật)
Người ta cũn cú thể phõn loại thức ăn theo
cỏch nào khỏc?
- Cỏc nhúm bỏo cỏo kết quả
- Cú mấy cỏch phõn loại thức ăn?
- Gv kết luận: Người ta cú thể phõn loại
thức ăn theo nhiều cỏch: phõn loại theo
nguồn gốc đú là thức ăn động vật hay thực
vật
Phõn loại theo lượng cỏc chất dinh
dưỡng chứa trong mỗi loại chia thành 4
nhúm: Nhúm thức ăn chứa nhiều chất bột
đường; Chất đạm; Chất bộo; Vitamin, chất
- Rau cải, cơm , thịt gà , sữa…
- Nhúm 4 hs thảo luận, hoàn thành bảng phõn loại
- Đại diện nhúm trỡnh bày kết quả.Thức ăn cú nguồn gốc ĐV gà, cỏ , cua …
Thức ăn cú nguồn gốc TV rau cải , sỳp lơ , đậu phụ …
- Phõn loại theo lượng cỏc chất cú trong thức ăn
- 2 cỏch ( ở trờn )
- Hs trao đổi theo cặp
- Gạo , ngụ , bỏnh quy , chuối, bỳn,khoai lang, khoai tõy.Chất bột đường cung cấp năng lượng cho cơ
Trang 15Ngoài ra, trong nhiều loại thức ăn còn
chứa chất xơ và nước
HĐ2: Tìm hiểu vai trò của chất bột
đường (15’)
Mục tiêu: Nói tên và vai trò của những
thức ăn có chứa nhiều chất bột đường
Cách tiến hành:
* Tổ chức cho hs làm việc với sgk
- Nói tên các thức ăn chứa nhiều chất bột
đường trong hình trang 11 và vai trò của
- Hs thảo luận theo nhóm
- Đại diện nhóm báo cáo kết quả
GV kết luận: Chất bột đường là nguồn
cung cấp năng lượng chủ yếu cho cơ thể
và duy trì nhiết độ của cơ thể Chất bột
đường có nhiều ở gạo, ngô, bột mì, … ở
một số loại củ như khoai, sắn, đậu và ở
đường ăn
- Gv chữa phiếu, nhận xét
GDBVMT : Con người cần đến không
khí, thức ăn, nước uống từ môi trường
3.Củng cố dặn dò:3’
- Hệ thống nội dung bài
- Về nhà học bài, chuẩn bị bài sau
- Hs báo cáo kết quả
+Các thức ăn chứa nhiều bột đường có nguồn gốc từ thực vật
- Hs thi kể thêm các thức ăn chứa nhiều bột đường
I Môc tiªu:
- Bước đầu biết đọc diễn cảm một đoạn thơ với giọng tự hào, tình cảm
- Hiểu nội dung: Ca ngợi truyện cổ của nước ta vừa nhân hậu, thông minh vừa chứa đựng kinh nghiệm quí báu của cha ông (trả lời được các câu hỏi trong SGK; thuộc 10 dòng thơ đầu hoặc 12 dòng thơ cuối)
II Các phương pháp, kỹ thuật dạy học có thể sử dụng
- Trải nghiệm
- Chia sẻ nhóm đôi
-Thảo luận nhóm