1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án lớp 2A T18 - T21

15 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 142,45 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khám phá: Trong giờ chính tả hôm nay, các em sẽ nghe và viết đúng bài Bồ Câu và Kiến.. Kết nối : Hướng dẫn viết chính tả: - GV ñoïc maãu ñoaïn vaên caàn viết2[r]

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO THỊ XÃ ĐÔNG TRIỀU

TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ HỒNG PHONG

GIÁO ÁN

LỚP 2A ( Tuần 18 - Tuần 21)

Họ và tên: Nguyễn Văn Hào

Tổ: 2+3

Năm học: 2020 - 2021

TUẦN 18

Trang 2

Ngày soạn: 5/01/2020 Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 08/01/2020

THỰC HÀNH TOÁN LUYỆN TẬP A- Mục tiêu:

- Củng cố về cách tính nhẩm cho HS

- Củng cố các bảng trừ đã học Vận dụng làm tính và giải toán

- Rèn KN tính và giải toán

- GD HS tự giác học

B- Đồ dùng:

- Phiếu HT - Bảng phụ

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1/ Tổ chức: ( 1p)

2/ Thực hành: (32p)

* Bài 1: Tính nhẩm

* Bài 2: Tính có đặt tính

- Nêu cách đặt tính và tính theo cột dọc?

- 3 HS làm trên bảng lớp

- Chữa bài , nhận xét

* Bài 3: Tìm x

- X trong phép tính được gọi là gì?

- Cách tìm x?

* Bài 4:

- Bài toán thuộc dạng toán nào?

- Cách giải?

3/ Các hoạt dộng nối tiếp:(5p)

* Củng cố: - Đồng thanh bảng trừ

* Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

* Bài 1: Tính nhẩm

- HS nêu

100 - 20 = 100 - 10 = 100 - 50 =

100 - 80 = 100 - 90 = 100 - 40 =

* Bài 2:

- HS nêu

- Làm phiếu HT

44 65 83

- 29 - 38 - 57

15 27 26

* Bài 3: Tìm x

- X là số hạng (a), số bị trừ (b)

- HS nêu a) 25 + x = 46 b) x - 67 = 33

x = 46 - 25 x = 33 + 57

x = 21 x = 100

* Bài 4: Làm vở

- Bài toán về ít hơn

Bài giải Bao đường nhẹ hơn và nhẹ hơn là:

50 - 45 = 5( kg) Đáp số: 5 kg

-

-Ôn Tiếng Việt Luyện viết bài Bồ Câu và Kiến

I Mục tiêu:

- Nghe - viết đúng bài chính tả Bồ Câu và Kiến (từ đầu … đến chẳng thể bơi vào

bờ được) ; Trình bày đúng đẹp và sạch

- Làm được các bài tập 2, 3, 4 trong BTCCKT và KNTV tuần 18

Trang 3

* HSKT: viết được bài chính tả tuy chưa đúng cỡ chữ.

II Phương tiện dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung các bài tập chính tả

III Tiến trình dạy học.

5

'

31

'

1'

20

'

A Mở đầu:

1 Ổn định tổ chức: Lớp hát

2 Kiểm tra bài cũ: - Gọi hai em lên bảng

viết các từ khó trong bài chính tả nghe -

viết

- GV nhận xét, sửa

B Các hoạt động dạy học

1 Khám phá: Trong giờ chính tả hơm nay,

các em sẽ nghe và viết đúng bài Bồ Câu và

Kiến

2 Kết nối : Hướng dẫn viết chính tả:

- GV đọc mẫu đoạn văn cần viết

- Yêu cầu hai em HSKG đọc lại bài cả

lớp đọc thầm

+ Dưới dịng nước cĩ một chú kiến nhỏ làm

sao ?

* Hướng dẫn cách trình bày :

+ Đoạn viết gồm mấy câu ? Đầu câu ta viết

thế nào ?

+ Đọc các chữ được viết hao trong đoạn

viết

+ Trong bài chỉnh tả cĩ những dấu câu

nào ?

+ Chữ đầu đoạn văn và đầu câu ta phải viết

thế nào ?

* Hướng dẫn viết từ khĩ :

- Yêu cầu HS tìm từ khĩ viết trong đoạn

viết

- Đọc cho học sinh viết các từ khó vào

bảng con 2 HS viết trên bảng lớp

- Giáo viên nhận xét đánh giá

* HS viết bài

- Nhắc nhở hs tư thế ngồi viết

- Yêu cầu HS chép bài trên bảng lớp

- Đọc lại để học sinh dò bài, tự bắt lỗi

- Thu tập học sinh chấm điểm và nhận xét

- Cả lớp hát

- Hai em lên bảng viết các từ : báng rán, con gián, dán giấy, dành dụm, tranh giành, rành mạch

- Lắng nghe, nắm yêu cầu của tiết học

- Lắng nghe, nắm yêu cầu của tiết học

- Lớp lắng nghe GV đọc

- Hai em đọc lại bài, lớp đọc thầm tìm hiểu bài

+ Một chú kiến nhỏ rơi xuống nước , đang trơi lập lờ Chú ta đang cố gắng hết sức vùng vẫy mong thốt khỏi dịng nước

+ 3 câu Đầu câu ta viết hoa

+ HS đọc : Dưới, Bồ Câu, Kiến, Nhưng, Chú

+ Dấu phẩy, dấu chấm

+Viết hoa, chữ đầu dòng lùi vào 1 ô

- HS tìm các từ khĩ viết và nêu

- HS viết nháp, 2 HS lên bảng viết :

Bồ Câu, Kiến, dỏng nước, lập lờ, vùng vẫy, thốt khỏi, cuốn

- HS sửa lại tư thế ngồi viết ngay ngắn

- HS viết bài

- Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì

- Nộp bài lên để giáo viên chấm

Trang 4

'

5'

từ 8 - 10 bài

3 Thực hành : Hướng dẫn làm bài tập

+ Bài 2: Điền ng, ngh vào chỗ trống.

Bài 3: Chọn từ trong ngoặc, điền vào chỗ

trống

( gặp, ghi, ghẹo, gọn)

Bài 4 : Điền vần ât hoặc âc vào chỗ trống.

C Kết luận:

- Tuyên dương những bạn đạt điểm cao

nhất

- Nhận xét, đánh giá Giao bài về nhà cho

HS

điểm

+ nghỉ ngơi, ngọn cây, nghề nghiệp, nghiêng ngả

+ ngắn gọn, ghi bài, trêu ghẹo, gặp bạn

+ tất cả, bậc thang, thật thà, ruộng đất

- Nhắc lại nội dung bài học Ghi nhớ lời dặn của GV Ghi bài về nhà

Luyện viết

KIỂM TRA ƠN TẬP ĐỌC VÀ HỌC THUỘC LỊNG (T6)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Kiểm tra học thuộc lịng các bài thơ ( cĩ yêu cầu học thuộc lịng) trong Tiếng việt tập 1)

2 Kĩ năng

- Ơn luyện về cách tổ chức các câu thành câu

3 Thái độ

- Học sinh cĩ ý thức học tốt

* QTE : Biết quyền được vui chơi giải trí, tham dự tết trung thu

- Biết viết tin nhắn cho bạn

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Các tờ phiếu tên các bài tập đọc cĩ yêu cầu học thuộc lịng

- Tranh trên máy chiếu

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ:

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (1p)

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Kiểm tra học thuộc lịng (18p) 11 – 12 em

- Gọi từng HS lên bốc thăm bài đọc rồi

trả lời câu hỏi

- HS bốc thăm

- GV nhận xét

3 Kể chuyện theo tranh rồi đặt tên cho

câu chuyện (7p)

- 1 HS đọc yêu cầu

- Yêu cầu HS quan sát từng tranh sau đĩ

kể nối kết 3 bức tranh trên máy chiêu

- HS quan sát tranh trên máy chiếu trao đổi theo cặp

Trang 5

- Ừ ! Nhưng đường đông xe quá bà sợ

bà qua đường

- Đặt tên cho câu chuyện - Qua đường / cậu bé ngoan

4 Viết nhắn tin: (7p) - 1 HS đọc yêu cầu

- GV hướng dẫn HS làm bài - HS làm bài

- Nhiều HS tiếp nối nhau đọc

C CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (3P)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tiếp tục chuẩn bị cho các tiết

kiểm tra

-TUẦN 19

Ngày soạn: 12/01/2020 Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 15/01/2020

Chính tả (Nghe – viết) Tiết 19: THƯ TRUNG THU

MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Nghe – viết trình bày đúng 12 dòng thơ trong bài Thư trung thu theo cách trình bày

thơ 5 chữ

2 Kĩ năng

- Làm đúng các bài tập phân biệt những chữ số có âm điệu và dấu thanh dễ viết sai: l/n, dấu hỏi, dấu ngã

3 Thái độ

- Rèn tính cẩn thận cho HS

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng con, bút dạ, giấy khổ to viết nội dung bài 2

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)

- Cả lớp viết bảng con - HS viết bảng con

- Các chữ: lưỡi trai, lá lúa

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn nghe – viết: (15p)

2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị bài:

- GV đọc 12 dòng thơ của Bác - HS đọc lại bài

- Đoạn văn nói điều gì ? - 2 HS đọc lại

- Bài thơ của Bác Hồ có những từ

xung hô nào ?

- Bác, các cháu

- Các chữ đầu dòng thơ phải viết hoa theo quy định chính tả Chữ Bác viết hoa

để tỏ lòng tôn kính ba chữ Hồ Chí Minh viết hoa vì là tên riêng

- Đối với bài chính tả nghe – viết - Nghe rõ cô đọc, phát âm để viết đúng

Trang 6

muốn viết đúng các em phải làm gì ?

2.2 Giáo viên đọc từng dòng

- Đọc cho HS soát lỗi - HS viết bài

- HS tự soát lỗi

2.3 Chấm chữa bài:

- Chấm 5 - 7 bài nhận xét

3 Hướng dẫn làm bài tập:(8p)

- Yêu cầu HS quan sát tranh sau đó

viết tên các vật theo số thứ tự hình vẽ

SGK

- HS quan sát tranh và viết tên các vật

- Nhận xét, chữa bài

- Nhận xét, chữa bài

C CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (3P)

- Nhận xét tiết học

BỒI DƯỠNG TOÁN LUYỆN TẬP I.Mục tiêu: Giúp học sinh:

- Bước đầu mhận biết phép nhân trong mối quan hệ với một tổng các số hạng bằng nhau

- Biết thành phần và kết quả của phép nhân

II Đồ dùng dạy học: Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy học chủ yếu

A.KTBC:

B.Hướng dẫn hs ôn:

Bài 1: Hs đọc yc BT1.

- Gọi hs đọc bài mẫu

GV hỏi: Vì sao từ phép tính 4+ 4+ 4 = 12

Ta lại chuyển được thành phép nhân

4 x 3 = 12?

-Yc hs làm bài tập

-Gọi hs đọc bài làm

Bài 1:Viết tổng các số hạng bằng nhau

thành phép nhân(theo mẫu)

- Hs đọc: 4 + 4 + 4 = 12

4 x 3 = 12 HSTL:Vì tổng 4 + 4 + 4 là tổng của ba số hạng, các số hạng đều là 4, như vậy 4 được lấy 2 lần nên ta có p.nhân 4 x 3 = 12

- Lớp làm bài

-Hs đọc bài làm

Trang 7

GV nhận xét.

Bài 2: Gọi hs đọc yc.

GV: Bài toán này ngược với BT1

-Gọi hs đọc phép tính

+ 7 x 2 còn có nghĩa là gì?

+Vậy 7 nhân 2 tương ứng với tổng nào?

-Hs làm bài

GVNX

Bài 3: Hs đọc yc.

-Gọi hs đọc mẫu

-Yc lớp làm bài

-Đổi chéo vở kiểm tra

GVNX

Bài 4:

Đố vui:

Khoanh vào ba số có tổng là 12

HS tự làm

C.Củng cố - dặn dò:

-GVNX tiết học

5 + 5 + 5 + 5 = 20 5 x 4 = 20

8 + 8 + 8 + 8 = 32 8 x 4 = 32

10 + 10 + 10 = 30 10 x 3 = 30

Bài 2: Viết các tích dưới dạng tổng các số

hạng bằng nhau rồi tính ( theo mẫu)

+ 7 được lấy 2 lần + Tổng 7 + 7

- Lớp làm bài

8 x 3 = 8 + 8 + 8 = 24 8 x 3 = 24

9 x 4 = 9 + 9 + 9 + 9 = 36 9 x 4 = 36

Bài 3:Dựa vào bài tập 2, viết theo mẫu:

Phép nhân 7 x 2 = 14 có các thừa số là 7

và 2, có tích là 14

- Lớp làm bài

Phép nhân 3 x 5 = 15 có các thừa số là 3

và 5, có tích là 15

Bài 4: Hs tự làm.

Luyệnviết CHỮ HOA: P

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết viết chữ P hoa theo cỡ vừa và nhỏ

2 Kĩ năng

Trang 8

- Viết cụm từ ứng dụng Phong cảnh hấp dẫn cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và

nối chữ đúng quy định

3 Thái độ

- Rèn tính cẩn thận khi viết./

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

- Mẫu chữ cái viết hoa P đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Phong cảnh hấp dẫn

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (4P) - KT vở HS

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài: (1p)

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn viết chữ hoa P: (5p)

2.1 Hướng dẫn HS quan sát chữ P và

nhận xét

- GV giới thiệu mẫu chữ P - HS quan sát

- Chữ này có độ cao mấy li ? - Cao 5 li

- Được cấu tạo bởi mấy nét ? - Gồm 2 nét

- 1 nét giống nét của chữ B Nét 2 là nét cong trên có 2 đầu uốn vào trong không đều nhau

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

(5p)

3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Ơn sâu nghĩa nặng

- Em hiểu cụm từ muốn nói gì ? - Phong cảnh hấp dẫn

- Phong cảnh đẹp làm mọi người muốn đến thăm

- Những chữ nào có độ cao 2, 5 li ? - P, g, h

- Chữ nào có độ cao 2 li ? - p, d

3.2 Hướng dẫn HS viết chữ Phong vào

bảng con

- HS viết 2 lượt

- GV nhận xét, uốn nắn HS viết - HS viết dòng chữ P

4 Hướng dẫn viết vở:(14p) - HS viết vở

- Viết theo yêu cầu của giáo viên - 1 dòng chữ P cỡ vừa

- GV theo dõi HS viết bài - 1 dòng chữ P cỡ nhỏ

5 Chấm, chữa bài: (3p)

- Chấm 5-7 bài, nhận xét

C CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (3P)

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà luyện viết lại chữ P

TUẦN 20

Ngày soạn: 18/01/2020 Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 22/01/2020

Trang 9

BỒI DƯỚNG TOÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU: Giúp HS:

1 Kiến thức

- Củng cố việc ghi nhớ bảng nhân 4, qua thực hành tính, giải toán

2 Kĩ năng

- Bước đầu nhận xét (qua các VD hằng số) tính chất giao hoán của phép nhân

3 Thái độ

- Học sinh có ý thức làm bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ BT1

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)

- GV nhận xét

B BÀI MỚI:

*Giới thiệu bài:

Bài 1:(6p) Tính nhẩm - 1 HS đọc yêu cầu

a)

- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả 4 x 4 = 16 4 x 9 = 36 4 x 6 = 24

4 x 5 = 20 4 x 2 = 8 4 x 10 = 40

4 x 8 = 32 4 x 7 = 28 4 x 1 = 4 Bài 2: (7p)Tính (theo mẫu) - Yêu cầu HS đọc

- Mẫu: 4 x 5 + 10 = 20 + 10

= 30

Trong các phép toán ở bài 2 có mấy

phép tính ? Ta thực hiện bước tính nào

trước ?

Gọi 4 hs lên bảng làm bài tập Dưới

lớp làm vào VBT

HS- GV nhận xét

- Quan sát mẫu

- 4hs lên bảng

Bài 3: (5p) Đọc đề toán - 1 HS đọc

- Bài toán cho biết gì ? - Mỗi ngày Lê học 4 giờ

- Bài toán hỏi gì ? - 5 ngày Lê học bao nhiêu giờ ?

- Yêu cầu HS nêu miệng tóm tắt và

giải

Bài giải:

5 ngày Lê học được số giờ là:

4 x 5 = 20 (giờ) Đáp số: 20 giờ Bài 4: giảm tải

C CỦNG CỐ - DẶN DÒ (3P)

- Trong 1 phép tính có « + , -, x, :» ta

thực hiện như thế nào ?

- Nhận xét tiết học

Trang 10

Chính tả: (Nghe – viết)

Tiết 42: SÂN CHIM

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Sân Chim

2 Kĩ năng

- Luyện tập viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn tr/ch, uôt/uôc

3 Thái độ

- Học sinh có ý thức viết bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

- Giấy khổ to viết bài tập 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)

- Đọc cho HS viết các từ ngữ luỹ

tre, chích choè

- HS viết lên bảng con

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn nghe – viết: (19)

2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị bài:

- 2 HS đọc lại bài

- Bài Sân Chim tả cái gì ? - Chim nhiều không tả xiết

2.2 Giáo viên đọc cho HS viết chính tả - HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

2.3 Chấm chữa bài:

- Chấm 5 - 7 bài nhận xét

3 Hướng dẫn làm bài tập: (8p)

- Điền vào chỗ trống GV tổ chức

cho HS làm bài theo cách thi tiếp sức

- 3 nhóm lên thi

a Đánh trống, chống gậy, chèo bẻo, leo trèo

- Thi tìm những tiếng bắt đầu bằng

tr đặt câu với những từ đó

- Nhận xét, chữa bài

C CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (3P)

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tìm thêm những tiếng khác

bắt đầu bằng ch/tr

Trang 11

-Luyện viết

CHỮ HOA: Q

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Biết viết chữ Q hoa theo cỡ vừa và nhỏ

2 Kĩ năng

- Viết cụm từ ứng dụng Quê hương tươi đẹp cỡ nhỏ, chữ viết đúng mẫu đều nét và

nối chữ đúng quy định

3 Thái độ

- Học sinh có ý thức luyện viết

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Mẫu chữ cái viết hoa Q đặt trong khung chữ

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ: Quê hương tươi đẹp

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ:(3P) - Kiểm tra bài viết ở nhà

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn viết chữ hoa Q: (8p)

2.1 Hướng dẫn HS quan sát chữ Q và

nhận xét

- GV giới thiệu mẫu chữ Q - HS quan sát

- Chữ Q có độ cao mấy li ? - Cao 5 li

lượn ngang giống như 1 dấu ngã lớn

- GV vừa viết mẫu vừa nhắc lại cách viết

2.2 Hướng dẫn cách viết trên bảng

con

- HS tập viết chữ Q 2, 3 lần

- Nhận xét trên bảng con

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

(8p)

3.1 Giới thiệu cụm từ ứng dụng - 1 HS đọc: Quê hương tươi đẹp

- Cụm từ muốn nói lên điều gì ? - Ca ngợi vẻ đẹp của quê hương

- Những chữ nào có độ cao 2, 5 li ? - Q, g, h

- Chữ nào có độ cao 2 li ? - đ, p

- Chữ nào có độ cao 1,5 li ? - Chữ t

- Các chữ còn lại cao mấy li ? - Các chữ còn lại cao 1 li

3.2 Hướng dẫn HS viết chữ Quê vào

bảng con

- HS viết bảng

4 Hướng dẫn viết vở (10p) - HS viết vở theo yêu cầu của GV

5 Chấm, chữa bài: (3p)

- Chấm 5-7 bài, nhận xét

C CỦNG CỐ - DẶN DÒ: (3P)

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà luyện viết lại chữ Q

Trang 12

-TUẦN 21

Ngày soạn: 28 / 12 /2020 Ngày giảng: Thứ sáu, ngày 29 / 01 /2021

Chính tả: (Nghe – viết)

Tiết 42: BÁC SĨ SÓI

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức

- Nghe - viết chính xác, trình bày đúng bài chính tả Bác sĩ sói

2 Kĩ năng

- Luyện tập viết đúng và nhớ cách viết những tiếng có âm vần dễ lẫn tr/ch, uôt/uôc

3 Thái độ

- Học sinh có ý thức viết bài

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng phụ viết sẵn nội dung bài tập 2

- Giấy khổ to viết bài tập 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

A KIỂM TRA BÀI CŨ: (5P)

- Đọc cho HS viết các từ ngữ luỹ

tre, chích choè

- HS viết lên bảng con

B BÀI MỚI:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn nghe – viết: (19)

2.1 Hướng dẫn HS chuẩn bị bài:

- 2 HS đọc lại bài

- Bài Bác sĩ sói tả cái gì ?

2.2 Giáo viên đọc cho HS viết chính tả - HS viết bài

- Đọc cho HS soát lỗi - HS tự soát lỗi ghi ra lề vở

2.3 Chấm chữa bài:

- Chấm 5 - 7 bài nhận xét

3 Hướng dẫn làm bài tập: (8p)

- Điền vào chỗ trống GV tổ chức

cho HS làm bài theo cách thi tiếp sức

- 3 nhóm lên thi

a Đánh trống, chống gậy, chèo bẻo, leo trèo

- Thi tìm những tiếng bắt đầu bằng

tr đặt câu với những từ đó

- Nhận xét, chữa bài

C CỦNG CỐ – DẶN DÒ: (3P)

Ngày đăng: 02/02/2021, 22:04

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w