1. Trang chủ
  2. » Hoá học lớp 10

Giáo án lớp 2 - Tuần 16

26 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 47,43 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết lập thời gian biểu (nói hoặc viết) một buổi tối trong ngày (BT3).. Thái độ[r]

Trang 1

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, giờ

- Biêt xem giờ đúng trong một ngày

- Nhận biết thời điểm, khoảng thời gian, các buổi sáng, trưa, chiều, tối, đêm

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi 3 hs lên bảng làm bài, lớp làm bảng

b Dạy bài mới:

- Cho hs quan sát và nêu rõ hiện tại là ban

ngày hay ban đêm

KL: 1 ngày bao giờ cũng có ngày và đêm.

- Sử dụng mô hình đồng hồ, quay kim đến

giờ và hỏi:

+ Lúc 5 giờ sáng em làm gì?

+ Lúc 11 giờ trưa em làm gì?

+ Lúc 2 giờ chiều em làm gì?

+ Lúc 8 giờ tối em đang làm gì?

+ Lúc 12 giờ đêm em đang làm gì?

* Kết luận: 1 ngày chia thành các khoảng

thời gian: sáng, trưa, chiều, tối, đêm

- 1 ngày tính từ 12 giờ đêm hôm trước

đến 12 giờ đêm hôm sau, kim đồng hồ

phải quay 2 vòng mới hết 1 ngày 1 đêm

+ 1 ngày có bao nhiêu giờ?

Trang 2

- Quay kim cho hs đếm giờ buổi sáng

- Làm tương tự với các buổi còn lại

+ 1 giờ chiều là mấy giờ? Tại sao?

c Thực hành: (19’)

Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

- Gọi hs đọc yêu cầu

- Yêu cầu hs làm bài

- Gọi hs đứng tại chỗ nêu

- Gv nhận xét, đánh giá, hs đổi vở kiểm

tra cho nhau

- Gv có thể hỏi thêm hs về các công việc

và thời gian

Bài 3: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Gv yêu cầu hs quan sát hình rồi làm bài

- Gọi hs nêu kết quả

- Dặn về nhà ôn lại bài.

- Hs xem giờ trên hình vẽ rồi ghi số chỉ giờ vào chỗ chấm

- 13 giờ vì 12 giờ trưa đến 1 giờ chiều là 12 + 1 = 13 giờ

- 1 hs đọc yêu cầu

+ Một ngày có 24 giờ+ Sáng: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10 giờsáng

+ Trưa: 11, 12 giờ trưa

+ Chiều: 1 (13 giờ), 2 (14 giờ) 6 (18 giờ)

+ Tối: 7 (19 giờ) 9 (21 giờ)+ Đêm: 10 (22 giờ) 12 (24 giờ)

- Hs lắng nghe

- Hs nêu yêu cầu của bài

- Hs đứng tại chỗ nêu kết quả

- Hs nhận xét

- Hs đổi vở kiểm tra cho nhau

+ Em tập thể dục lúc 6 giờ sáng+ Mẹ em đi làm về lúc 12 giờ trưa.+ Em chơi bóng lúc 5 giờ chiều.+ Em xem truyền hình lúc 8 giờ tối.+ Lúc 10 giờ đêm em đang ngủ

- Hs trả lời các câu hỏi của GV

- Hs nêu yêu cầu

- Hs quan sát và tự làm bài

- Hs đứng tại chỗ nêu+ 15 giờ hay 3 giờ chiều

+ 20 giờ hay 8 giờ tối

- Hs nêu yêu cầu

- Hs tự làm bài+ C, D, B, A

- Hs lắng nghe

-TẬP ĐỌC Tiết 46 - 47: CON CHÓ NHÀ HÀNG XÓM

I Mục tiêu

Trang 3

+ Quyền được có cha mẹ, bác sĩ chăm sóc khi ốm đau.

+ Quyền được nuôi súc vật, yêu quý súc vật (chó, mèo)

II Các kĩ năng sống cơ bản

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi 3 hs lên bảng đọc truyện vui Bán

chó sau đó lần lượt trả lời các câu hỏi 1,

* Luyện phát âm, ngắt giọng:

- Yêu cầu hs đọc nối tiếp từng câu cho

- Hs lắng nghe

- 5 hs nối tiếp nhau đọc các đoạn 1, 2,

3, 4, 5

+ Bé rất thích chó/ nhưng nhà Bé không nuôi con nào.//

+ Một hôm,/ mải chạy theo Cún,/ Bé vấp phải một khúc gỗ/ và ngã đau,/ không đứng dậy được.//

+ Con muốn mẹ giúp gì nào?

+ Con nhớ Cún,/ mẹ ạ!// Những con

Trang 4

- Gv chia nhóm và luyện đọc theo từng

- Yêu cầu đọc đoạn 2

+ Chuyện gì xảy ra khi Bé mải chạy theo

- Yêu cầu đọc đoạn 4

+ Cún đã làm cho Bé vui như thế nào?

+ Từ ngữ, hình ảnh nào cho thấy Bé vui?

- Yêu cầu đọc đoạn 5

+ Bác sĩ nghĩ Bé mau lành là nhờ ai?

+ Câu chuyện này cho em thấy điều gì?

* QTE: Em có nuôi con vật nào không?

Hãy nói về con vật mà em yêu thích?

d Luyện đọc lại truyện: (10’)

- Tổ chức cho hs thi đọc nối tiếp giữa các

đọc lại bài và chuẩn bị bài sau

vật thông minh hiểu rằng/ chưa đến lúc chạy đi chơi được.//

- Lần lượt từng hs đọc bài, hs khác nghe và chỉnh sửa cho nhau

- Hs thi đọc

- Nhận xét, bình chọm nhóm đọc tốt

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 1 hs đọc bài+ Là Cún Bông Nó là chó hàng xóm

- 1 hs đọc to Cả lớp đọc thầm theo.+ Bé vấp phải 1 khúc gỗ, ngã đau và không đứng dậy được

+ Cún đã chạy đi tìm người giúp Bé

- 1 hs đọc to Cả lớp đọc thầm theo+ Bạn bè thay nhau đến thăm Bé nhưng Bé vẫn buồn vì nhớ Cún

- 1 hs đọc bài+ Cún mang cho Bé khi tờ báo, khi bút chì, khi con búp bê Cún luôn cạnh Bé

+ Là hình ảnh Bé cười, Cún vẫy đuôi

- Cả lớp đọc thầm

+ Là nhờ luôn có Cún ở bên an ủi.+ Cho thấy tình cảm gắn bó thân thiếtgiữa Bé và Cún Bông

- Hs trả lời

- Các nhóm thi đọc Mỗi nhóm gồm 5học sinh Riêng cá nhân thi cả bài

Trang 5

- Nhận biết số chỉ giờ lớn hơn 12 giờ: 17 giờ, 23 giờ

- Nhận biết các hoạt động sinh hoạt, học tập thường ngày liên quan đến thời gian

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gv cho hs quan sát mô hình đồng hồ

và hỏi: Đồng hồ chỉ mấy giờ?

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

- Trực tiếp

b Dạy bài mới:

Bài 1: Nối đồng hồ chỉ thời gian thích

hợp với giờ ghi trong tranh: (10’)

- Treo tranh và hỏi:

+ Bạn An đi học lúc mấy giờ?

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Yêu cầu hs đọc ghi nhớ dưới bức tranh

1

- Giờ vào học là mấy giờ?

- Bạn Túc đi học lúc mấy giờ

- Bạn đi học sớm hay muộn?

- Vậy đánh dấu X vào ô nào?

- Hỏi thêm: để đi học đúng giờ bạn Tú

phải đi học lúc nào?

- Tương tự với các bức tranh còn lại

- Tranh 4 vẽ bóng điện với mặt trăng

nên sẽ đánh dấu X vào ô nào?

- Đi học đúng giờ/ đi học muộn

- Hs nêu yêu cầu

- Quan sát tranh, đọc giờ quy định trongtranh và xem Đồng hồ rồi so sánh

Trang 6

- Gv nhận xét.

Bài 3: Vẽ thêm kim đồng hồ để đồng hồ

chỉ thời gian tương ứng: (11’)

- Gọi hs nêu yêu cầu bài

- Yêu cầu tự làm bài

- Gv đi quan sát và nhận xét

- Tổ chức cho hs chơi trò chơi: Giáo

viên phát cho hai đội mỗi đội một mặt

đồng hồ và hướng dẫn cách chơi: quay

kim trên mặt đồng hồ để đh chỉ 8 giờ

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Yêu cầu hs kể trong nhóm

Bước 2: Tổ chức thi kể giữa các nhóm

- Hướng dẫn những em chưa kể được -

kể lại câu chuyện theo gợi ý các câu hỏi:

+ 5 em trong 1 nhóm

- Lần lượt từng em kể 1 đoạn trước nhóm

Trang 7

c Kể lại toàn bộ câu chuyện: (10’)

- Tổ chức cho hs thi kể độc thoại

- Nhận xét, đánh giá hs

3 Củng cố - Dặn dò: (5’)

- Nhận xét tiết học

- Dặn hs về nhà kể lại câu chuyện cho

người thân nghe Nhận xét tiết học

- Các bạn nghe và sửa lỗi

- Đại diện các nhóm lên

- Mỗi em chỉ kể 1 đoạn truyện

- Cả lớp theo dõi và nhận xét sau mỗi lần bạn kể

+ Tranh vẽ Cún Bông và Bé

+ Cún Bông và Bé đang đi chơi với nhau trong vườn

+ Bé bị vấp vào một khúc gỗ và ngã rất đau

+ Cún chạy đi tìm người giúp đỡ

+ Các bạn đến thăm Bé rất đông, các bạn còn cho Bé nhiều quà

+ Bé mong muốn được gặp Cún Bông

vì - Bé rất nhớ Cún Bông

+ Cún mang cho Bé khi thì tờ báo, lúcthì cái bút chì, Cún cứ quanh quẩn chơi với Bé mà không đi đâu

+ Khi Bé khỏi bệnh Bé và Cún lại chơi đùa với nhau rất thân thiết

Trang 8

- Hs: SGK, vở chính tả, vở bài tập

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs đọc bài trên bảng

+ Đoạn văn kể lại câu chuyện nào?

+ Vì sao từ “bé” trong đoạn văn phải viết

hoa?

+ Trong hai từ “bé” ở câu “Bé là một cô

bé yêu loài vật”, từ nào là tên riêng?

- Gv đọc câu - rút từ khó ghi bảng

+ Quấn quýt: Phân tích tiếng quýt trong từ

quấn quýt?

+ Giường: nêu cách viết tiếng giường?

+ Mau lành: tiếng mau được viết như thế

nào?

- Yêu cầu hs đọc lại những từ đã luyện

viết

- Gv đọc lại bài viết lần 2

- Yêu cầu nhắc lại cách trình bày bài viết,

tư thế ngồi

- Yêu cầu hs nhìn bảng chép bài

- Gv theo dõi tốc độ viết - nhắc nhở giúp

a 3 tiếng có vần ui M: núi

b 3 tiếng có vần uy M: (tàu) thuỷ

- VD: múi bưởi, mùi vị, búi tóc, gùi lúa,

+ Vì là tên riêng + Từ Bé thứ nhất là tên riêng

+ Âm q vần uyt thanh sắc

+ Âm gi vần ương thanh huyền + Âm m vần au thanh ngang

- Hs phân tích - hiểu nghĩa từ - phát

âm - viết bảng con

Trang 9

- Nhận xét, đánh giá.

Bài 3:

- Treo bảng phụ

- Yêu cầu hs đọc bài

b Tìm trong bài viết:

- 3 tiếng có thanh hỏi

- 3 tiếng có thanh ngã

- Gv nhận xét, tuyên dương

3 Củng cố - Dặn dò: (5’)

- Nhận xét chung tiết học

- Dặn hs nhớ viết lại những chữ sai trong

bài Chuẩn bị bài “Trâu ơi”.

- Đọc yêu cầu bài

- Hs tìm từ tiếng ghi vào bảng con

- Hs biết cách lập thời gian biểu cho mình.

* QTE: Quyền được tham gia (lập thời gian biểu để giúp học tập, vui chơi có kế

hoạch)

II Đồ dùng dạy học

- Gv: Giáo án

- Hs: SGK

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi 3 hs lên bảng kiểm tra về đọc và nội

dung bài: Con chó nhà hàng xóm.

- Trả lời câu hỏi trong sách giáo khoa

* Luyện đọc từng câu, từng đoạn:

- 3 hs lên đọc bài, trả lời câu hỏi

- Nhận xét bạn

- Hs lắng nghe

- 1 hs đọc mẫu lần 2 Cả lớp theo dõi bài trong SGK

Trang 10

- Yêu cầu hs đọc nối tiếp câu.

- Cho hs nối tiếp nhau đọc từng đoạn, mỗi

hs đọc 1 đoạn

- Yêu cầu hs xem chú giải và giải nghĩa từ

thời gian biểu, vệ sinh cá nhân.

- Yêu cầu đọc bài

+ Đây là lịch làm việc của ai?

+ Hãy kể các việc Phương Thảo làm hàng

ngày

+ Phương Thảo ghi các việc cần làm vào

TGB để làm gì?

+ TGB ngày nghỉ của Phương Thảo có

khác gì so với ngày thường?

- Hs đọc nối tiếp câu

- Hs đọc nối tiếp đoạn

âm và sửa chữa nếu sai

- Nối tiếp nhau đọc từng dòng trong bài

- Hs luyện đọc trong nhóm

- Hs thi đọc

- Cả lớp đọc đồng thanh

- 1 hs đọc, cả lớp đọc thầm+ Của bạn Ngô Phương Thảo, học sinh lớp 2A, Trường Tiểu học Hòa Bình

+ Kể từng buổi (sáng, trưa, chiều…)

+ Để khỏi quên việc và làm các việc một cách tuần tự hợp lí

+ Ngày thường đi học từ 7h - 11h, thứ 7 học vẽ, chủ nhật đến thăm bà

- Hs các nhóm thi đọc

- Hs nhận xét

+ Rất cần thiết Vì nó giúp ta làm việc tuần tự, hợp lí, không bỏ sót việc

- Biết đọc tên các ngày trong tháng

- Biết xem lich để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào

là thứ mấy trong tuần lễ

2 Kĩ năng

Trang 11

- Nhận biết đơn vị đo thời gian: ngày, tháng (biết tháng 11 có 30 ngày, tháng 12 có

31 ngày); ngày, tuần lễ

3 Thái độ

- Hs thích thú với những ngày tháng trong năm

II Đồ dùng dạy học

- Tờ lịch

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Hãy nêu thời gian em đi học trong ngày

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (1’)

- Trực tiếp

b Dạy bài mới:

Giới thiệu cách đọc tên các ngày trong

tháng: (10’)

- Treo tờ lịch tháng 11, giới thiệu: “Đây là

tờ lịch ghi các ngày trong tháng 11”

- Khoanh vào số 20 và nói: “Tờ lịch này

cho biết, …” “Ngày vừa khoanh là ngày hai

mươi tháng mười một” Viết: Ngày 20

Bài 1: Đọc, viết (theo mẫu):

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Gv hướng dẫn hs làm bài

- Gọi hs nêu kết quả

- Gv nhận xét đánh giá

Bài 2: Xem lịch:

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

a Viết tiếp các ngày còn thiếu trong tờ lịch

- Tháng 11 có 30 ngày (bắt đầu từ ngày 1… 30)

- Quan sát, yêu cầu của bài

- Hs nêu yêu cầu

- Hs lên bảng làm bài, dưới lớp làm VBT

Trang 12

- Yêu cầu hs làm bài

b Xem tờ lịch trên rồi viết số hoặc chữ

thích hợp vào chỗ chấm

- Gv nhận xét, chữa bài

3 Củng cố - Dặn dò: (5’)

- Cho hs nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học, dặn hs xem tiếp ở nhà

- Hs đứng tại chỗ nêu kết quả

- Hs nhắc lại

CHIỀU:

-THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT (tiết 1)

- Gọi 2 hs đọc lại bài, lớp đọc thầm

- Cả lớp đọc thầm tìm hiểu nội dung

b Chọn câu trả lời đúng: (15’)

- Gv yêu cầu hs đọc thầm câu hỏi, chọn

câu trả lời đúng rồi đánh dấu bằng bút chì

- Tổ chức cho hs chữa bài

a Vì sao rất khó cứu em nhỏ khi hỏa loạn?

b Vì sao chú chó Bốp nổi tiếng?

c Bốp đã cứu cô bé trong truyện này như

thế nào?

d Truyện có gì buồn cười?

e Câu nào dưới đây cấu tạo theo mẫu ai

+ Vì Bốp cứu 12 em nhỏ trong đám cháy

+ Phóng vào ngôi nhà cháy, chỉ ít phút đã kéo cô bé ra

+ Bốp tưởng búp bê cũng là người cần cứu

+ Bà mẹ lao ra từ ngôi nhà bị cháy

- Hs lắng nghe

Trang 13

Bài 1: Đồng hồ chỉ mấy giờ? (6’)

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Gv yêu cầu hs làm vào vở bài tập

- Gọi hs đọc kết quả

- Gv nhận xét

Bài 2: Nối (theo mẫu): (6’)

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Gv yêu cầu hs làm vào vở bài tập

- Gọi hs đọc kết quả

- Nhận xét

Bài 3: Nối (theo mẫu): (7’)

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

- Gv yêu cầu hs làm vào vở bài tập

- Gọi hs đọc kết quả

- Nhận xét

Bài 5: Đố vui: (6’)

Đúng ghi Đ, sai ghi S

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

a Em xem truyền hình lúc 8 giờ tối

b Em xem truyền hình lúc 8 giờ sáng

c Em xem truyền hình lúc 20 giờ

- Cho hs thảo luận theo nhóm đôi

- Gọi đại diện nhóm trình bày bài

- Gv nhận xét chữa

- Hs đọc yêu cầu bài

- Hs thảo luận theo nhóm đôi

- Hs lên chữa bài

- Hs đọc yêu cầu bài

- Hs thảo luận nhóm đôi

- Đại diện nhóm trình bày

- Hs chữa và nhận xét

Trang 14

- Biết xem lịch để xác định số ngày trong tháng nào đó và xác định một ngày nào

đó là thứ mấy trong tuần lễ

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

- Gọi hs làm lại bài tập 2 (79)

- Nhận xét, đánh giá

2 Bài mới:

a Giới thiệu bài: (2’)

- Trực tiếp

b Dạy bài mới:

Bài 1: (10’) Viết tiếp các ngày còn thiếu

- Gọi hs đọc yêu cầu bài

a Viết tiếp các ngày còn thiếu trong tờ

lịch tháng 4 (có 30 ngày)

- Treo tờ lịch như vở bài tập

- Yêu cầu hs nêu tiếp các ngày còn thiếu

b Xem tờ lịch trên rồi viết số hoặc chữ

Trang 15

- Gv nhận xét, đánh giá

3 Củng cố - Dặn dò: (5’)

- Cho hs nhắc lại nội dung bài

- Nhận xét giờ học, chuẩn bị bài sau

- Biết đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái nghĩa tìm được theo mẫu Ai thế nào?

- Nêu đúng tên các con vật được vẽ trong tranh

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (5’)

b Dạy bài mới:

Bài 1: Tìm từ trái nghĩa với mỗi từ sau (8’)

- Gv gọi hs đọc yêu cầu bài

Bài 2: Chọn 1 cặp từ trái nghĩa vừa tìm

được, đặt câu với mỗi từ trong cặp từ trái

nghĩa đó: (10’)

- Gv gọi hs đọc yêu cầu bài.

Ai (con gì,cái gì ) thế nào?

M: Chú mèo ấy rất ngoan

Trang 16

+ Trong câu mẫu, bộ phận nào trả lời cho câu

hỏi ai, bộ phận nào trả lời cho câu hỏi thế

nào?

- Gv nhận xét

+ Các câu vừa đặt từ chỉ tính chất là từ nào?

+ Để hỏi về tính chất ta dùng câu hỏi nào?

Bài 3: Viết tên các con vật vào chỗ trống

+ Các con vật này đều được nuôi ở đâu?

+ Các con vật em vừa kể có đặc điểm gì?

3 Củng cố - Dặn dò: (5’)

- Nhận xét tiết dạy

- Dặn hs về nhà hoàn thành bài tập

- Hs đọc bài làm Con chó nhà em rất hư Cái ghế này rất cao

Cài bàn này hơi thấp

- Hs nhận xét

- Hs trả lời

- Hs đọc yêu cầu quan sát tranh

- Hs làm bài theo nhóm đôi

- Đại diện nhóm báo cáo kết quả

- Hs trình bày 1 số đặc điểm dễ nhận biết của các con vật

- Hs kể thêm 1 số con vật nuôi trong nhà

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra bài cũ: (4’)

Trang 17

- Chữ O gồm mấy nét?

- Gv chỉ dẫn cách viết như trên bìa chữ

mẫu

- Gv hướng dẫn cách viết như SHD

- Yêu cầu hs nhắc lại cách viết

- Hướng dẫn hs viết bảng con

- Hướng dẫn hs viết từ ứng dụng và giải

-THỰC HÀNH TIẾNG VIỆT (tiết 2)

I Mục tiêu

1 Kiến thức

- Rèn kĩ năng đọc hiểu truyện: Chó cứu hoả

2 Kĩ năng

- Tìm 3 tiếng có vần ui, uy; thanh hỏi, thanh ngã trong truyện Chó cứu hoả

- Điền tr hoặc ch Nối các từ trái nghĩa

- Đặt câu với từ ngữ trái nghĩa đó

- Gọi 1 hs đọc truyện: Chó cứu hoả trước lớp

- Gọi các hs khác lần lượt từng câu hỏi

- Kết luận, chốt đáp án đúng

- Nêu yêu cầu

- Đọc thầm

- Phát biểu, nêu đáp án mình đã chọn

- Nhận xét

Trang 18

Bài tập 2: Tìm:

- 3 tiếng có vần ui (M: vui vẻ)

- 3 tiếng có vần uy (M: nhuỵ hoa)

- Gv hướng dẫn

- Yêu cầu hs làm bài

- Gọi 2 hs lên bảng làm bài

Bài tập 4: Chọn một cặp từ trái nghĩa ở bài

tập 3, đặt câu với mỗi từ theo mẫu:

Trang 19

1 Kiểm tra bài cũ: (5’):

- Gv đọc cho hs viết: quấn quýt, mau lành,

múi bưởi, khuy áo

* Tìm hiểu nội dung:

- Gv treo tranh “cậu bé cưỡi trâu”

+ Bài ca dao là lời của ai nói với ai?

+ Bài ca dao cho em thấy tình cảm của người

nông dân với con trâu như thế nào?

* Nhận xét:

+ Bài ca dao có mấy dòng?

+ Chữ đầu mỗi dòng thơ viết như thế nào?

+ Bài ca dao này viết theo thể thơ nào?

- Gv chỉ dẫn: tính từ lề kẻ, dòng 6 chữ sẽ lùi

vào 2 ô, dòng 8 chữ lùi vào 1ô

* Luyện viết đúng:

- Gv đọc câu – rút từ viết lên bảng

- Trâu ơi: tiếng trâu cần viết đúng âm tr

- Ngoài ruộng: Phân tích tiếng ruộng?

* Lưu ý viết đúng vần oai trong tiếng ngoài

+ Cày: Nêu cách viết tiếng cày?

+ Quản công: Tiếng quản trong từ quản

công được viết như thế nào?

- Gọi hs đọc lại những từ đã luyện viết

* Viết vở: (13’)

-Gv đọc lại bài lần 2

- Gv yêu cầu hs nhắc lại cách trình bày bài

viết, tư thế ngồi

- VD: báo - báu, cháo - cháu………

- Hs nghe viết bảng con

- Hs lắng nghe

- Hs quan sát tranh- trả lời + Lời người nông dân nói với contrâu như nói với một người bạn + Người nông dân rất yêu quý trâu, trò chuyện tâm tình với trâu như một người bạn

+ 6 dòng + Viết hoa+ Thể thơ lục bát

- Hs lắng nghe

- Hs lắng nghe

- Âm r vần uông thanh nặng

+ Âm c vần ay thanh huyền + Âm q vần uan thanh hỏi

- Hs phân tích - hiểu nghĩa - phát

âm viết bảng con

- Theo dõi trong sách

- 1 hs nhắc lại

- Hs nghe viết bài vào vở

- Hs rà soát lại bài

- Hs nộp vở

- 1 hs đọc yêu cầu bài

- Thi đua giữa các nhóm tìm các cặp từ có vần khác nhau ghi ra

Ngày đăng: 02/03/2021, 12:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w