- Kĩ năng thực hiện cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100 - Giải toán bằng một phép tính đã học.. - Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng.[r]
Trang 11 Kiến thức: Kiểm tra tập trung vào các nội dung sau:
- Đọc, viết số có hai chữ số; viết số liền sau, số liền trước
2 Kỹ năng:
- Kĩ năng thực hiện cộng, trừ các số có hai chữ số không nhớ trong phạm vi 100
- Giải toán bằng một phép tính đã học
- Đo, viết số đo độ dài đoạn thẳng
- Giáo viên đánh giá được mức độ học tập của học sinh
3 Thái độ: Giáo dục học sinh ý thức tự giác trong làm bài.
II Đồ dùng dạy học
- GV: Đề kiểm tra
- HS: Giấy, bút, thước kẻ…
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra sự chuẩn bị của học sinh
a Viết số liền sau của 99 là?
b Viết số liền trước của 68 là?
Bài 3: Tính
63 95 40 89 5
+ - + - +
34 24 45 16 34
Bài 4: Mẹ và Trang hái được 55 bông hoa Mẹ hái được 25 bông hoa Hỏi Trang hái
được bao nhiêu bông hoa?
Bài 5: Đo và viết số đo độ dài đoạn thẳng sau:
A B
- GV theo dõi học sinh làm bài và giúp đỡ một số em yếu
- GV thu bài và kiểm bài
Đáp án
Bài 1:
a 60, 61, 62, 63, 64, 65, 66, 67, 68, 69, 70
Trang 2b 55, 56, 57, 58, 59, 60,61, 62, 63, 64, 65
Bài 2:
a Số liền sau của 99 là: 100
b Số liền trước của 68 là: 67
1 Kiến thức: Biết đọc liền mạch các từ: chặn lối, chạy như bay, lo, ngã ngửa Cụm từ
trong câu; ngắt nghỉ hơi đúng và rõ ràng
2 Kỹ năng: Hiểu ý nghĩa câu chuyện: Người bạn đáng tin cậy là người sẵn lòng cứu
người, giúp người ( trả lời được các CH trong SGK)
3 Thái độ: GD HS biết sẵn lòng giúp đỡ bạn bè.
* Giáo dục ANQP: Kể chuyện nói về tình bạn là phải biết giúp đỡ, bảo vệ nhau, nhất là khi gặp hoạn nạn.
II Các kĩ năng sống cơ bản trong bài:
- Xác định giá trị: có khả năng hiểu rõ những giá trị của bản thân, biết tôn trọng và thừa nhận người khác có những giá trị khác
- Lắng nghe tích cực
III Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ Sgk
- Bảng phụ ghi câu cần luyện đọc
IV Các hoạt động dạy hoc:
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi 2 em đọc bài: Làm việc thật là
vui
- Trả lời một số câu hỏi cuối bài
- Gv nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (1’)
- Gv treo tranh và hỏi HS các con vật
trong tranh đang làm gì?
Trang 3a GV đọc mẩu toàn bài:
- Gv đọc to, rõ ràng phân biệt rõ giọng
- Y/c đọc thầm đoạn 1 và trả lời câu
hỏi:
- Nai Nhỏ xin phép cha đi đâu?
- Cha Nai Nhỏ nói gì ?
- Y/c đọc thầm đoạn 2 và trả lời câu
- Mỗi hành động của Nai Nhỏ nói lên
một điểm tốt gì của bạn ấy?
- Lớp đọc thầm
- 1Hs đọc
- 3 Hs đọc Cả lớp đọc đồng thanh từkhó
- Hs nối tiếp đọc từng câu
- Một lần khác, /chúng con đang đi dọc
bờ sông/tìm nước uống/thì thấy lão Hổhung dữ/đang rình sau bụi cây //
- Lần khác nữa, /chúng con đang nghỉ trên một bãi cỏ xanh thì thấy gã Sói hung ác đuổi bắt cậu Dê Non //
- Nối tiếp đọc từng đoạn
- Các nhóm luyện đọc
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Lớp theo dõi nhận xét, bình chọn nhóm đọc tốt
- Hành động cứu bạn của bạn Nai nhỏ
- Mỗi hành động đó nói lên một điều là:bạn của Nai nhỏ thông minh, nhanh nhẹn, khỏe mạnh, dũng cảm
- Tự nêu ý kiến của mình
Trang 4- Em thích nhất điểm nào?
- Gv cho Hs thảo luận nhóm 2:
- Theo em người bạn tốt là người như
thế nào?
- Em hãy xem mình đã bao giờ sống vì
người khác chưa?
2 4 Luyện đọc lại:
- Yêu các nhóm tự phân vai thi đọc lại
toàn bộ câu chuyện
- Theo dõi, nhận xét tuyên dương
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- 1 hs đọc lại toàn bài
* ANQP: Qua câu chuyện em học được
điều gì ở bạn của Nai Nhỏ?
=>GVKL: Qua bài tập đọc “Bạn của
Nai nhỏ” ta thấy Nai nhỏ có những
người bạn rất tốt bụng, luôn biết giúp
đỡ, bảo vệ nhau nhất là khi gặp hoạn
nạn
- Nhận xét giờ học Về nhà chuẩn bị
bài sau: “Gọi bạn ’’
- Thảo luận nhóm và báo cáo kết quả
- Tự nêu ý kiến
- Các nhóm phân vai và luyện đọc
- Thi đọc giữa các nhóm, lớp theo dõi,nhận xét nhóm, cá nhân, nhóm đọc tốt
- Đọc bài
- HS đọc bài
- HSTL: Nai nhỏ có những người bạnvừa dũng cảm, vừa tốt bụng lại sẵnsàng giúp đỡ bạn khi cần thiết
1 Kiến thức: Nêu được tên và chỉ được vị trí các vùng cơ chính: cơ đầu, cơ ngực, cơ
lưng, cơ bụng, cơ tay, cơ chân
2 Kỹ năng: Biết được sự co, duỗi của bắp cơ khi cơ thể hoạt động.
3 Thái độ: HS yêu thích môn học, muốn khám phá về cơ thể mình.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh vẽ hệ cơ, bộ thẻ chữ
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ (5’)
- Tại sao chúng ta cần ngồi học ngay ngắn?
- Nhận xét
B Bài mới: (30’)
- Học sinh trả lời
Trang 51 Giới thiệu bài (1’)
* Hoạt động 2: Giới thiệu hệ cơ( 7’)
Bước 1: Hoạt động theo cặp
- Yêu cầu học sinh quan sát tranh 1 trong
SGK và trả lời câu hỏi in phía dưới tranh
Bước 2: Hoạt động cả lớp
- GV treo tranh hệ cơ
Kết luận:
* HĐ 3: Sự co và giãn của các cơ (7’)
Bước 1: Hoạt động nhóm đôi
- Yêu cầu từng học sinh: Làm động tác gập
cánh tay, quan sát, sờ nắn và mô tả bắp cơ
- HS chỉ tranh và trao đổi với bạn Một số cơ của cơ thể là: cơ mặt, cơ ngực, cơ bụng, cơ tay, cơ chân,
- HS nói tên một số cơ: cơ mặt, cơ
cổ, cơ bụng, cơ lưng, cơ mông,
1 Kiến thức: Biết cộng hai số có tổng bằng 10.
- Biết dựa vào bảng cộng để tìm số chưa biết trong phép cộng có tổng bằng 10.
- Biết viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước
- Biết cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số
Trang 6- Biết xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12.
2 Kỹ năng: Thực hiện dựa vào bảng cộng để tìm số chưa biết trong phép cộng có
tổng bằng 10
- Thực hiện viết 10 thành tổng của hai số trong đó có một số cho trước
- Thực hiện cộng nhẩm: 10 cộng với số có một chữ số
- Thực hiện xem đồng hồ khi kim phút chỉ vào 12
3 Thái độ: Phát huy tính tích cực trong học toán.
II Đồ dùng dạy học:
- Que tính, bảng gài, mô hình đồng hồ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
2.1 Giới thiệu bài: Gv ghi đề.
2.2 Giảng bài mới:
- Hs đọc lại đầu bài
- Lấy que tính cùng làm với giáo viên
- Học sinh quan sát và tự đặt được theo cột dọc
- Hs cộng
- Đọc yêu cầu bài toán
- Nêu nối tiếp:
a 4+6=10; 2+8=10; 9+1=10…
b 10 = 9+1; 10 = 8+2; 10 = 7+3…
- Đọc yêu cầu
Trang 7- Ghi lần lượt các phép tính lên bảng
sau đó gọi học sinh lên bảng làm
- Nhận xét
Bài 3: Tính nhẩm
- Yêu cầu học sinh tính nhẩm nhanh và
đúng
Bài 4: Rèn kĩ năng xem đồng hồ.
- Giáo viên để mô hình đồng hồ lên bàn
yêu cầu học sinh đọc to kết quả trên
mặt đồng hồ
* Bài 5: Số ?
- Buổi sáng em thức dậy lúc giờ
- Mỗi ngày em học khoảng giờ
4 Củng cố, dặn dò: (2’)
- Nhắc lại bài học hôm nay
- Về nhà làm bài trong SGK và xem bài
Tiết 5: QUAY PHẢI, QUAY TRÁI.
TRÒ CHƠI: NHANH LÊN BẠN ƠI!
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Học quay phải, quay trái
2 Kỹ năng: HS biết thực hiện đúng động tác, chính xác Biết chơi trò chơi, vui an
toàn
3 Thái độ: Giáo dục HS tính nhanh nhẹn, trật tự, thực hiện nghiêm túc.
II Địa điểm và phương tiện:
- Còi, sân trường
III Nội dung và phương pháp:
Trang 81 Kiến thức: Dựa theo tranh và gợi ý dưới mỗi tranh, nhắc lại được lời kể của Nai
Nhỏ về bạn mình (BT1); nhắc lại được lời của cha Nai Nhỏ sau mỗi lần nghe con kể
- Tranh minh hoạ ở SGK phóng to
- Các trang phục của Nai Nhỏ và Cha Nai Nhỏ
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Yêu cầu học sinh kể câu chuyện: Phần
thưởng
- Gọi HS nhận xét
- GV nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài (1’)
- Hôm nay chúng ta sẽ đi kể lại câu
- 2 em kể lại câu chuyện
- Nhận xét bạn
- Hs lắng nghe
Trang 9chuyện đã học: Bạn của Nai Nhỏ.
2.2 Bài mới:
a Kể lại từng đoạn của chuyện: (30’)
- Giáo viên kể mẫu lần 1 tốc độ vừa phải
Lần 2 bằng tranh
- Học sinh nêu yêu cầu 1
* Kể từng đoạn trong nhóm:
- Học sinh kể trong nhóm Nhóm 3 người
dựa vào tranh và gợi ý để kể chuyện
- Cần cho học sinh kể đủ cả 3 đoạn truyện
b Nói lại lời của cha Nai Nhỏ
- Khi Nai nhỏ xin đi chơi, cha bạn ấy đã
nói gì?
- Khi nghe con kể về bạn cha Nai Nhỏ đã
nói gì?
c Kể toàn bộ câu chuyện:
- Hướng dẫn kể phân vai:
+ Có mấy vai?
- Lần 1: Giáo viên là người dẫn chuyện
- Lần 2: Học sinh là người dẫn chuyện
- Yêu cầu học sinh kể cả lớp theo dõi nhận
- Câu chuyện khuyên chúng ta điều gì?
- Lắng nghe giáo viên kể
- 1 em nêu yêu cầu bài 1
- Nối tiếp nhau kể theo nhóm 3
Trang 102 Kỹ năng: Làm đúng BT2; BT(3) a/ b, hoặc BT CT phương ngữ
3 Thái độ: GD hs ý thức giữ vở sạch, viết chữ đẹp.
II Đồ dùng dạy học:
- Chép sẵn đoạn cần viết vào bảng lớp
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Giáo viên tự cho học sinh viết 3 từ sai ở
tiết trước vào bảng của mình
- Nhận xét, sửa chữa
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (1’)
- Hôm nay chúng ta sẽ chép đoạn văn
tóm tắt bài: Bạn của Nai Nhỏ và làm một
số bài tập
2.2 Hướng dẫn tập chép: (20’)
a Ghi nhớ nội dung đoạn chép:
- Giáo viên đọc đoạn cần viết
- Gọi 2 học sinh đọc lại
+ Đoạn này kể về ai?
+ Vì sao cha Nai Nhỏ yên lòng cho con
đi chơi xa cùng bạn?
b Hướng dẫn cách trình bày:
- Bài chính tả có mấy câu? Cuối câu có
dấu gì? Chữ cái đầu tiên phải viết như thế
nào?
c Hướng dẫn viết từ khó: khoẻ, nhanh
nhẹn…
d Chép bài:
- Yêu cầu HS nhìn bảng chép bài
- Theo dõi học sinh chép bài
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết đúng, cách
Trang 11- Chấm bài, chữa lỗi phổ biến cho học
*Lưu ý: Khi viết ngh trong các trường
hợp đi kèm với âm e, ê, i
Bài 3: Điền vào chỗ chấm ch hay tr, đổ
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng
2 Kỹ năng:
- Rèn kĩ năng thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100
- Thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26 + 4; 36 + 24
- Thực hiện giải bài toán bằng một phép cộng
3 Thái độ: HS yêu thích môn học, cẩn thận khi trình bày bài toán.
II Đồ dùng dạy học
- Que tính, bảng gài
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
Điền số: 7 + …… = 10
10 = 2 +……
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (1’)
- Hôm nay chúng ta sẽ đi học và làm các bài
tập về phép cộng trong phạm vi 100
- Làm vào bảng con
- Hs lắng nghe
Trang 12- Hướng dẫn tương tự ví dụ trên.
*Lưu ý: Cần đặt đúng cột nếu đặt sai cột sẽ
- Yêu cầu hs nêu lại cách tính
Bài 2: Rèn kĩ năng giải toán có lời văn
- Gọi HS đọc đề bài
- Hướng dẫn học sinh phân tích bài toán
- Yêu cầu hs giải vào vở
- Theo dõi giúp đỡ học sinh yếu
- Phân tích bài toán
- 1 em lên bảng giải, lớp tự giải vào vở
Bài giải:
Hai tổ trồng được số cây là:
17 + 23 = 40 (cây) Đáp số: 40 cây
- HS đọc yêu cầu của bài
Trang 13-LUYỆN TỪ VÀ CÂU
Tiết 3: TỪ CHỈ SỰ VẬT KIỂU CÂU “AI LÀ GÌ?”
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: Tìm đúng các từ chỉ sự vật theo tranh vẽ và bảng từ gợi ý (BT1, BT2)
2 Kỹ năng: Biết đặt câu theo mẫu Ai là gì? (BT3)
3 Thái độ: Thể hiện tốt việc nói viết thành câu, yêu thích môn học.
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ BT3, bảng phụ ghi sẵn bài tập 2
III Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (4’)
- Em đặt dấu gì ở mỗi cuối câu sau:
- Gọi nhắc lại toàn bộ các từ đó
Bài 3: Đặt câu theo mẫu sau:
Ai (Cái gì, Con gì)/là gì ?
- Ghi mô hình lên bảng.Hướng dẫn cách
xác định mẫu câu
- Bạn Vân Anh trả lời cho câu hỏi nào ?
- Lớp 2A trả lời cho câu hỏi nào ?
- Yêu cầu học sinh đặt theo mẫu đó vào vở
+ Em học lớp mấy ?
- HS lắng nghe và đọc lại tên đầu bài
- Nêu yêu cầu bài
- Quan sát tranh lần lượt nêu: Bội đội, công nhân
Trang 14- Biết ngắt nhịp rõ ở từng câu thơ, nghỉ hơi sau mỗi khổ thơ.
- Đọc đúng các từ: xa xưa, thủa nào, sâu thẳm, lang thang…
2 Kỹ năng: Hiểu ND và ý nghĩa bài: Tình bạn cảm động giữa Bê Vàng và Dê Trắng
3 Thái độ: GD HS yêu quý tình bạn.
II Các kĩ năng sống cơ bản:
- Tự nhận thức về bản thân: là bạn bè phải quan tâm tới nhau trong mọi khó khăn của cuộc sống
- Thể hiện sự cảm thông
III Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ ở SGK
- Bảng phụ ghi từ khó câu khó để luyện đọc
IV Các hoạt động dạy học:
1 Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Gọi đọc bài: Bạn của Nai Nhỏ
- Theo em người bạn tốt là người như thế
nào?
- Nhận xét
2 Bài mới:
2.1 Giới thiệu bài: (1’)
- Chúng ta thường thấy Dê kêu: bê, bê
Vậy muốn biết vì sao Dê lại kêu như thế
cô trò ta sẽ cùng nhau học bài tập đọc
ngày hôm nay: Gọi bạn
2.2 Luyện đọc: (15’)
a GV đọc mẩu toàn bài
b Hướng dẫn luyện đọc câu:
- Yêu cầu hs đọc từng dòng
- Tìm tiếng từ khó đọc
- Luyện phát âm
c Đọc từng đoạn:
- Yêu cầu hs đọc từng khổ thơ
- 2 em đọc bài Trả lời câu hỏi
Trang 15- Treo bảng phụ, hướng dẫn đọc câu dài
- Giải nghĩa từ: nắng oi, giấc tròn
- Yêu cầu lớp đọc đồng thanh 1 lần
2.3 Hướng dẫn tìm hiểu bài: (9’)
- Yêu cầu đọc thầm và trả lời câu hỏi
+ Bê vàng và dê trắng sống ở đâu?
+ Vì sao Bê vàng phải đi tìm cỏ?
+ Bê vàng quên đường về Dê trắng đã
làm gì?
+ Vì sao Dê trắng đến bây giờ vẫn còn
kêu bê bê?
+ Qua bài thơ ta thấy điều gì?
2.4 Học thuộc lòng bài thơ: (8’)
- Yêu cầu hs nhìn bảng đọc, gv xóa dần
bảng
- Gọi hs xung phong đọc
- Nhận xét
3 Củng cố, dặn dò: (2’)
- 1 hs đọc lại toàn bài
- Bài thơ giúp em hiểu gì về tình bạn?
- Nhận xét giờ học
- Về nhà học thuộc lòng toàn bài
- Luyện đọc: Tự xa xưa/thủa nào
Trong rừng xanh/sâu thẳm Đôi bạn/sống bên nhau
Bê Vàng/và Dê trắng/ Vẫn gọi hoài: /Bê! //Bê!/
- Các nhóm luyện đọc
- Đại diện các nhóm thi đọc
- Lớp theo dõi nhận xét, bình chọnnhóm đọc tốt
- Đọc đồng thanh
- Đọc bài, suy nghĩ trả lời câu hỏi
- Ơ rừng xanh sâu thẳm
- Vì trời hạn hán
- Chạy khắp nẻo tìm Bê
- Vì thương bạn quá, chạy khắp nẻo tìm Bê
1 Kiến thức: - Đọc trơn toàn bài Người bạn mới Đọc đúng các từ ngữ: phụ nữ,
cầu khẩn, nhỏ xíu, dịu dàng,…
- Biết nghỉ hơi sau dấu chấm, dấu phẩy và giữa các cụm từ
- Hiểu nội dung câu chuyện
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng đọc đúng, đọc rõ ràng, lưu loát.
Trang 163 Thái độ: Có thái độ trân trọng và đối xử đúng mực với người bạn mới.
II Đồ dùng dạy học:
- Sách thực hành Toán Và TV
III Các hoạt động dạy học
A Kiểm tra bài cũ (5’).
- 2 hs đọc bài: Người bạn mới
- Hs đọc nối tiếp câu
GV kết hợp giải nghĩa từ: cầu khẩn, chế nhạo
- Đọc đoạn: - Đọc đoạn trong nhóm
- Thi đọc giữa các nhóm
- Đọc đồng thanh( cá nhân, cả lớp)
Bài 2: Chọn câu trả lời đúng:
a Người bạn mới có đặc điểm gì?
b Lúc đầu thấy Mơ, thái độ của các bạn trong
lớp ntn?
c Thấy ánh mắt của thầy, thái độ của các bạn
thay đổi như thế nào?
d Các bạn làm gì khi thầy giáo yêu cầu nhường
chỗ bàn đầu cho Mơ?
e Vì sao mơ nhìn các bạn với ánh mắt dịu
c Vui vẻ, tươi cười
d Sáu bạn ngồi bàn đầu xin nhường chỗ
e Vì Mơ thấy bạn nào cũng thân thiện với mình
g Mơ là bạn học sinh mới
- Nhắc lại nội dung của bài
-HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGOÀI GIỜ LÊN LỚP
(Tham gia vui tết trung thu theo kế hoạch của Đội)
Trang 171 Kiến thức:
- Biết cộng nhẩm dạng 9 + 1 + 8 (Bài 1 - dòng 1)
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 26+4; 36+24(BT 2 3)
- Biết giải toán bằng một phép tính (Bài 4)
2 Kỹ năng: Rèn cho hs kĩ năng làm tính, giải toán nhanh, chính xác các loại toán trên.
3 Thái độ: GD cho hs lòng say mê học toán.
II Đồ dùng dạy học: -SGK, VBT toán.
III Các hoạt động dạy hoc:
1 Kiểm tra bài cũ: (5’)
- Gọi học sinh làm:Đặt tính rồi
tính:34+6;45+45;
- Nhận xét, đánh giá
2 Bài mới:
2.1.Giới thiệu bài: (1’)
- GV giới thiệu trực tiếp
- Yêu cầu học sinh làm vào vở bài tập
- Đổi VBT cho bạn để bạn kiểm tra
- Yêu cầu nêu kết quả
- Yêu cầu học sinh đọc đề bài
- Củng cố cho học sinh cách đo độ dài
đoạn thẳng
- 2 em làm bảng lớp, cả lớp làm bảng con
Trang 183 Củng cố-dặn dò: (2’)
- Nhắc lại đề bài hôm nay học
- Nhận xét giờ học: Tuyên dương một số
1 Kiến thức : Rèn kĩ năng viết chữ hoa (theo cỡ nhỏ).
- Biết viết từ ứng dụng: Bạn bè xum họp.
2 Kỹ năng: Viết đúng mẫu chữ, đều nét, đúng quy định.
3 Thái độ : Giáo dục tính cẩn thận, trình bày sạch sẽ.
II Đồ dùng dạy học :
- Mẫu chữ hoa, VTV
III Các hoạt động dạy- học :
A Kiểm tra bài cũ: (3’)
- Kiểm tra bài viết vở ô li ở nhà của HS
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài.(1'): Trực tiếp
2 HD HS viết bài (7')
- Chữ B cao mấy li?
- Mấy đường kẻ ngang?
- Chữ B gồm mấy nét?
- GV hướng dẫn cách viết như sách
hướng dẫn- 84
- Hướng dẫn HS viết bảng con
- Hướng dẫn HS viết từ ứng dụng và giải