Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2016 Tiết 2: Toán TIẾT 86: DIỆN TÍCH HÌNH TAM GIÁC I. Mục tiêu HS biết tính diện tích hình tam giác. Làm được bài tập 1; HS khá, giỏi làm được hết các bài tập. II. Chuẩn bị Bộ dạy học toán. III. Các hoạt động dạy học 1, Kiểm tra bài cũ GV nhận xét, tuyên dương. 2, Bài mới 2.1, Giới thiệu bài. 2.2, Cắt ghép hình tam giác thành hình chữ nhật GV hướng dẫn HS: + Lấy một trong 2 hình tam giác bằng nhau. + Kẻ đường cao của hình tam giác đó. + Cắt theo đường cao, được hai mảnh hình tam giác là 1 và 2. + Ghép hai mảnh 1 và 2 vào hình tam giác còn lại để thành một hình chữ nhật ABCD 2.3, So sánh, đối chiếu các yếu tố hình học trong hình vừa ghép. Hướng dẫn HS nhận xét. 2.4, Hình thành quy tắc và công thức tính diện tích hình tam giác Hướng dẫn HS nhận xét: + Diện tích hình chữ nhật ABCD là: DC AD = DC EH Vậy diện tíc hình tam giác EDC là: + Muốn tính diện tích tam giác ta làm thế nào? + Nếu kí hiệu độ dài đáy là a, chiều cao là h, em hãy xây dựng công thức tính diện tích tam giác? 2.5, Hướng dẫn HS làm bài tập Bài 1: Nhận xét tuyên dương. Bài 2: HS khá, giỏi làm thêm. 3, Củng cố, dặn dò Gv hệ thống nội dung bài. Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau. 2 HS nêu các đặc điểm của hình tam giác, đặc điểm của đường cao. HS quan sát, thực hiện theo. 1 2 1 2 HS nêu nhận xét: + Hình chữ nhật ABCD có chiều dài bằng độ dài đáy DC của hình tam giác EDC. + Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng AD bằng chiều cao EH của hình tam giác EDC. + Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần diện tích hình tam giác EDC. + Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2. S = HS nhắc lại quy tắc và công thức tính diện tích tam giác. HS áp dụng quy tắc và làm bài. 2 Hs làm bảng lớp. Hs dưới lớp làm vào vở. a. S = = 24 (cm2) b. S = = 1,38 (dm2) Yc HS áp dụng quy tắc và làm. a. S = = 600 (dm2) b. S = = 110,5 (m2)
Trang 1Thứ hai ngày 26 tháng 12 năm 2016
I Mục tiêu
- HS biết tính diện tích hình tam giác
- Làm được bài tập 1; HS khá, giỏi làm được hết các bài tập
II Chuẩn bị Bộ dạy- học toán.
III Các hoạt động dạy- học
1, Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, tuyên dương
2, Bài mới
2.1, Giới thiệu bài.
2.2, Cắt ghép hình tam giác thành
hình chữ nhật
- GV hướng dẫn HS:
+ Lấy một trong 2 hình tam giác
bằng nhau
+ Kẻ đường cao của hình tam giác
đó
+ Cắt theo đường cao, được hai
mảnh hình tam giác là 1 và 2
+ Ghép hai mảnh 1 và 2 vào hình
tam giác còn lại để thành một hình
chữ nhật ABCD
2.3, So sánh, đối chiếu các yếu tố
hình học trong hình vừa ghép.
- Hướng dẫn HS nhận xét
2.4, Hình thành quy tắc và công
thức tính diện tích hình tam giác
- Hướng dẫn HS nhận xét:
+ Diện tích hình chữ nhật ABCD là:
DC × AD = DC × EH
Vậy diện tíc hình tam giác EDC là:
2
DC EH×
+ Muốn tính diện tích tam giác ta
làm thế nào?
+ Nếu kí hiệu độ dài đáy là a, chiều
cao là h, em hãy xây dựng công thức
tính diện tích tam giác?
2.5, Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1:
- 2 HS nêu các đặc điểm của hình tam giác, đặc điểm của đường cao
- HS quan sát, thực hiện theo
1 2
1 2
- HS nêu nhận xét:
+ Hình chữ nhật ABCD có chiều dài bằng độ dài đáy DC của hình tam giác EDC
+ Hình chữ nhật ABCD có chiều rộng AD bằng chiều cao EH của hình tam giác EDC + Diện tích hình chữ nhật ABCD gấp 2 lần diện tích hình tam giác EDC
+ Muốn tính diện tích hình tam giác ta lấy độ dài đáy nhân với chiều cao (cùng một đơn vị đo) rồi chia cho 2
S =
2
h
a×
- HS nhắc lại quy tắc và công thức tính diện tích tam giác
- HS áp dụng quy tắc và làm bài
- 2 Hs làm bảng lớp
- Hs dưới lớp làm vào vở
a S =
2
6
8 × = 24 (cm2)
Trang 2Nhận xét- tuyên dương.
Bài 2: HS khá, giỏi làm thêm.
3, Củng cố, dặn dò
- Gv hệ thống nội dung bài
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài
sau
b S =
2
2 , 1 3 ,
2 ×
= 1,38 (dm2)
- Y/c HS áp dụng quy tắc và làm
a S =
2
24
50 ×
= 600 (dm2)
b S =
2
2 , 5 5 ,
42 ×
= 110,5 (m2)
-o0o -Tiết 3: Tập đọc
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I + KNS (Tiết 1)
I Mục đích yêu cầu
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- HS khá, giỏi đọc diễn cảm bài thơ, bài văn; nhận biết được một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong bài
- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Giữ lấy màu xanh theo yêu
cầu của bài tập 2
- Biết nhận xét về nhân vật trong bài đọc theo yêu cầu của BT3
* GDKNS : kĩ năng thu thập và xử lí thông tin (lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ
thể); Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành bảng thống kê.
II Chuẩn bị
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc để HS bốc thăm Bảng phụ
III Các hoạt động dạy- học
1, Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, tuyên dương
2, Bài mới
2.1, Giới thiệu bài.
2.2, Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài đọc
- Y/c HS đọc bài đã bốc thăm được và trả
lời 1, 2 câu hỏi về nội dung bài
- Y/c HS nhận xét bài đọc của bạn
- Nhận xét- tuyên dương
2.3, Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
+ Cần lập bảng thống kê các bài tập đọc
theo những nội dung nào?
+ Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc chủ
điểm: Giữ lấy màu xanh?
+ Như vậy cần lập bảng thống kê có mấy
cột dọc, mấy hàng ngang?
- 3 HS đọc và nêu nội dung của các bài ca dao về lao động sản xuất
- HS lần lượt bốc thăm bài và về chỗ chuẩn bị sau đó tiếp nối nhau lên bảng đọc
- HS đọc và trả lời các câu hỏi có liên quan đến nội dung bài
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập
+ Cần lập bảng thống kê các bài tập đọc theo những nội dung: Tên bài – tác giả - thể loại
+ Các bài tập đọc thuộc chủ điểm: Giữ lấy màu xanh: Chuyện một khu vườn, Tiếng vọng, Mùa thảo quả, Hành trình của bầy ong, Người gác rừng tí hon.,
Trang 3- Hs làm việc theo nhóm và báo cáo kết
quả
Trồng rừng ngập mặn
+ Như vậy cần lập bảng thống kê có 3 cột dọc: Tên bài – tên tác giả - thể loại và 7 hàng ngang
- HS trao đổi theo nhóm 4 và báo cáo kết quả trước lớp
1
2
3
4
5
6
- Chuyện một khu vườn nhỏ
- Tiếng vọng
- Mùa thảo quả
- Hành trình của bầy ong
- Người gác rừng tí hon
- Trồng rừng ngập mặn
Vân Long Nguyễn Quang Thiều
Ma Văn Kháng Nguyễn Đức Mậu Nguyễn T Cẩm Châu Phan Nguyên Hồng
Văn Thơ Văn Thơ Văn Văn
Bài 3:
- GV nhắc HS: Cần nói về bạn nhỏ - con
người gác rừng - như kể về một người
bạn cùng lớp chứ không phải như nhận
xét khách quan về một nhân vật trong
truyện
- Nhận xét- tuyên dương
3, Củng cố, dặn dò
- Gv hệ thống nội dung bài
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc y/c và nội dung bài tập
- HS tự làm bài vào vở
- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài của mình
VD: Bạn em có ba làm nghề gác rừng Có lẽ vì sống trong rừng từ nhỏ nên bạn ấy rất yêu rừng Một lần
ba đi vắng, bạn ấy phát hiện có nhóm người xấu chật trộm gỗ, định mang ra khỏi rừng Mặc dù trời tối, bọn người xấu đang ở trong rừng, bạn ấy vẫn chạy băng rừng đi gọi điện báo công an Nhờ có tin báo của bạn mà việc xấu được ngăn chặn, bọn trộm bị bắt Bạn em không chỉ yêu rừng mà còn rất thông minh và gan dạ.
-o0o -Tiết 4 Khoa học Bài 35: Sự chuyển thể của chất
I Mục tiêu:
Sau bài học, HS biết:
- Nêu được ví dụ về một số chất ở thể rắn, thể lỏng và thể khí
- Giáo dục HS ý thức yêu khao học thích tìm tòi và nghiên cứu khoa học
II Đồ dùng dạy học:
- Bộ phiếu ghi tên một số chất, mỗi phiếu ghi tên một chất
- Định hướng phương pháp, hình thức tổ chức dạy học: Đàm thoại, gợi mở, thảo luận nhms, cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
+ Phân biệt tơ sợi tự nhiên và tơ sợi nhân tạo
B Bài mới :
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu bài, ghi đầu bài lên bảng
2 Vào bài
a Hoạt động 1: Trò chơi tiếp sức: “Phân biệt 3
thể của chất”
1 - 2 HS phân biệt
*Mục tiêu: HS biết phân biệt 3 thể của chất
Trang 4- GV kẻ sẵn hai bảng “Ba thể của chất”
- GV chia lớp thành 2 đội, mỗi đội 6 HS
- GV phát cho mỗi đội một hộp đựng các phiếu
- HD: Khi GV hô bắt đầu thì lần lượt từng HS
trong mỗi đội lấy phiếu lên dán vào ô tương
ứng Đội nào dán xong thì đội đó thắng cuộc
- GV tổ chức cho HS chơi
- GV và các HS khác nhận xét, kiểm tra, kết
luận nhóm thắng cuộc
Thể rắn Thể lỏng Thể khí
Cát trắng Cồn Ni - tơ
bon
- HS chơi theo hướng dẫn của GV
- HS Kiểm tra, đánh giá
b Hoạt động 2:
Trò chơi “Ai nhanh, ai đúng”
*Cách tiến hành:
- GV chia lớp thành 4 nhóm
- GV đọc câu hỏi Các nhóm thảo luận rồi ghi
đáp án vào bảng con Nhóm nào xong trước giơ
tay trước thì được trả lời Nếu trả lời đúng thì
thắng cuộc
- GV nhận xét, kết luận nhóm thắng cuộc
- HS chơi theo hướng dẫn của GV
*Đáp án: 1 – b ; 2 – c ; 3 – a
c Hoạt động 3: nêu được một số VD về sự chuyển thể của chất trong đời sống hằng
ngày - Yêu cầu HS quan sát các hình trang 73 SGK và nói về sự chuyển thể của
nước
- Dựa vào các gợi ý qua hình vẽ , GV cho HS tự tìm thên các VD khác
- Cho HS đọc VD ở mục Bạn cần biết SGK-73
3 Củng cố, dặn dò:
- Cho HS đọc phần bạn cần biết
- GV nhận xét giờ học
-Tiết 5 Âm nhac
ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA 2 BÀI HÁT NHỮNG BÔNG HOA NHỮNG BÀI CA.
ƯỚC MƠ ôn tập TĐN số 4.
-Thứ ba ngày 27 tháng 12 năm 2016 Tiết 1 Thể dục ĐI ĐỀU VÒNG ĐỔI CHÂN KHI ĐI ĐỀU SAI NHỊP
TRÒ CHƠI: “CHẠY TIẾP SỨC THEO VÒNG TRÒN”
I- M Ụ C TI Ê U :
Thực hiện được động tác đi đều vòng phải vòng trái, cách đổi chân khi đi đều sai nhịp
Trò chơi: “Chạy tiếp sức theo vòng tròn” Biết cách chơi và tham gia chơi được
II- ĐỊ A Đ I Ể M PH ƯƠ NG TI Ệ N :
- Địa điểm: Sân trường sạch và mát
- Phương tiện: Còi, vòng trò chơi
III- N Ộ I DUNG V À PH ƯƠ NG PH Á P L Ê N L Ớ P :
Nội dung Định lượng Phương pháp tổ chức A- M ở đầ u :
* Ổn định: Báo cáo sĩ số
* Phổ biến nhiệm vụ yêu cầu giáo án:
- Hôm nay các em sẽ ôn luyện đi đều
5-6’
- Nghe báo cáo sĩ số
và phổ biến nhiệm
vụ giáo án
Trang 5vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi
đều sai nhịp Thực hiện trò
chơi:“Chạy tiếp sức theo vòng tròn”
* Khởi động: Tập động tác khởi
động : xoay cổ tay, cổ chân, xoay gối,
hông, đánh tay, tại chỗ chạy bước
nhỏ, nâng cao đùi,…
6 -> 8 lần - HS khởi động
nhanh, gọn và trật tự
* Kiểm tra bài cũ:
- Gọi vài em tập lại kĩ thuật đi đều
vòng phải, vòng trái. 1 -> 2 lần
- Nhận xét đánh giá ghi mức độ hoàn thành đ.tác cho HS
B- Ph ầ n c ơ b ả n 25-27’
I- H ướ ng d ẫ n k ĩ thu ậ t độ ng t á c :
* Ôn luyện đi đều vòng phải, vòng
trái, đổi chân khi đi đều sai nhịp:
15-18’
- Toàn lớp tập luyện kĩ thuật đi đều
vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi
đều sai nhịp.
- Từng hàng tập luyện kĩ thuật đi đều
vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi
đều sai nhịp theo nhóm
- Gọi vài HS tập lại các kĩ thuật đi đều
vòng phải, vòng trái, đổi chân khi đi
đều sai nhịp
5 -> 6 lần
1 -> 2 lần
- GV quan sát và trực tiếp sửa sai từng kĩ thuật động tác
vòng phải,vòng trái
II- Tr ò ch ơ i “Chạy tiếp sức theo vòng
tròn”
- Hướng dẫn kĩ thuật chơi
- Cho HS chơi thử
- Tiến hành trò chơi
7-9’
1 lần
-Hướng dẫn cách thức, quy luật chơi cho HS nắm và biết chơi, để khi chơi các
em ít phạm luật.
C- K ế t th ú c : 3-4’
- Hồi tĩnh: Tập đ.tác thả lỏng cơ thể,
để cơ thể mau hồi phục
- Củng cố: Vừa rồi các em ôn nội
dung gì? (Đi đều vòng phải-trái, đổi
chân khi đi đều sai nhịp)
- Nhận xét và dặn dò
Nhận xét tiết học và nhắc nhở các em
về cần tập lại kĩ thuật đã học thật
nhiều lần./.
6 -> 8 lần
1 -> 2 lần
- Thả lỏng và nghỉ ngơi tích cực
- Cho hs nhắc lại nội dung vừa được ôn luyện
- Nhận xét và giao bài cho HS về tập luyện thêm ở nhà.
Tiết 2 Chính tả ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 2)
I Mục đích yêu cầu
- Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110 tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- Lập được bảng thống kê các bài tập đọc trong chủ điểm Vì hạnh phúc con người
theo yêu cầu của bài tập 2
- Biết trình bày cảm nhận về cái hay của một số câu thơ theo yêu cầu BT3
*KNS: -Thu thập xử lí thông tin(lập bảng thống kê theo yêu cầu cụ thể).
Trang 6-Kĩ năng hợp tác làm việc nhóm, hoàn thành bảng thống kê
II Chuẩn bị
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc để HS bốc thăm
III Các hoạt động dạy- học
1, Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét, tuyên dương
2, Bài mới
2.1, Giới thiệu bài.
2.2, Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng bốc thăm bài
đọc
- Y/c HS đọc bài đã bốc thăm được
và trả lời 1, 2 câu hỏi về nội dung
bài
- Y/c HS nhận xét bài đọc của bạn
- Nhận xét- tuyên dương
2.3, Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2:
+ Cần lập bảng thống kê các bài tập
đọc theo những nội dung nào?
+ Hãy đọc tên các bài tập đọc thuộc
chủ điểm: Vì hạnh phúc con người?
+ Như vậy cần lập bảng thống kê có
mấy cột dọc, mấy hàng ngang?
- Nhận xét- tuyên dương
- 2 HS đọc lại bảng kê đã lập bài tập 3 tiết trước
- HS lần lượt bốc thăm bài và về chỗ chuẩn bị sau đó tiếp nối nhau lên bảng đọc
- HS đọc và trả lời các câu hỏi có liên quan đến nội dung bài
- 1 HS đọc y/c bài
+ Cần lập bảng thống kê các bài tập đọc theo những nội dung: Tên bài – tác giả - thể loại + Các bài tập đọc thuộc chủ điểm: Vì hạnh phúc con người: Chuỗi ngọc lam, Hạt gạo làng
ta, Buôn Chư Lênh đón cô giáo, Về ngôi nhà đang xây, Thầy thuốc như mẹ hiền, Thầy cúng
đi viện
+ Như vậy cần lập bảng thống kê có 3 cột dọc: Tên bài – tên tác giả - thể loại và 7 hàng ngang
- HS làm bài theo nhóm 4, 1 số nhóm báo cáo
Bài 3:
HS tự làm Nhận xét- tuyên dương
3, Củng cố, dặn dò
- Gv hệ thống nội dung bài
- HS về học bài, chuẩn bị bài sau
- 1 HS đọc y/c và nội dung bài tập
- HS tự làm bài vào vở
- 3 HS tiếp nối nhau đọc bài của mình
I Mục tiêu
- Tính diện tích hình tam giác
- Tính diện tích hình tam giác vuông biết độ dài hai cạnh góc vuông
- Làm được bài tập 1, 2, 3; HS khá, giỏi làm được hết các bài tập
II,Đồ dùng: Bảng phụ
III,Các hoạt động dạy- học
1, Kiểm tra bài cũ
+ Nêu quy tắc và công thức tính - 2 HS trả lời
Trang 7diện tích hình tam giác?
- GV nhận xét, tuyên dương
2, Bài mới
2.1, Giới thiệu bài.
2.2, Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 1: Tính diện tích hình tam giác
có độ dài đáy a và chiều cao h:
- Nhận xét- tuyên dương
Bài 2:
- Yêu cầu HS làm bài theo nhóm
đôi
- Nhận xét- tuyên dương
Bài 3:
- Nhận xét- tuyên dương
3, Củng cố, dặn dò
- Gv hệ thống nội dung bài
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài
sau
- 1 HS nêu yêu cầu của bài, cách thực hiện
- 1 Hs làm bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở
a S =
2
12 5 ,
30 ×
= 183 (dm2)
b 16dm = 1,6m
S =
2
3 , 5 6 ,
1 ×
= 4,24 (m2)
- 1 HS nêu yêu cầu của bài
- 2 HS ngồi cùng bàn trao đổi, trả lời:
+ Hình tam giác ABC: coi AC là đáy thì đường cao là BA Còn nếu coi BA là đáy thì đường cao của tam giác là AC
+ Hình tam giác DEG: coi DE là đáy thì đường cao là DG Con nếu coi DG là đáy thì đường cao của tam giác là DE
- 2 HS nêu yêu cầu của bài
- 1 Hs làm bảng lớp, cả lớp làm bài vào vở Bài giải:
a Diện tích hình tam giác vuông ABC là:
(4 × 3) : 2 = 6 (cm2)
b Diện tích hình tam giác vuông DEG là:
(5 × 3) : 2 = 7,5 (cm2) a) Độ dài các cạnh của hình chữ nhật ABCD là:
AB = DC = 4 cm
AD = BC = 3 cm Diện tíc hình tam giác ABC là:
(4 × 3) : 2 = 6 (cm 2) b) Độ dài các cạnh của hình chữ nhật:
MNPQ và cạnh ME:
MN = PQ = 4 cm; MQ = NP = 3 cm
ME = 1cm ; EN = 3 cm Diện tích hình tam giác MQE là:
(3 × 1) : 2 = 1,5 (cm2) Diện tích hình tam giác NEP là:
(3 × 3) : 2 = 4,5 (cm2) Tổng diện tích hình tam giác MQE và NEP là: 1,5 + 4,5 = 6 (cm2)
Diện tích hình tam giác EQP là:
12 – 6 = 6 (cm2) Đáp số: a, 6cm2
b, 6cm2; 6cm2
-o0o -Tiết 4 Khoa học TIẾT 36: HỖN HỢP
I Mục tiêu:
- Nêu được một số ví dụ về hỗn hợp
Trang 8- Thực hành tách các chất ra khỏi một số hỗn hợp (tách cát trắng ra khỏi hỗn hợp nước và cát trắng, )
- Giáo dục HS ý thức yêu khoa học
II Đồ dùng dạy học:
- Muối tinh, mì chính, …chén nhỏ, thìa
- Hỗn hợp chứa chất rắn không bị hoà tan trong nước
- Hỗn hợp chứa chất lỏng không bị hoà tan trong nước
- Định hướng về phương pháp, hình thức tổ chức dạy học: Thực hành, hỏi đáp, gợi mở; nhóm, cá nhân
III Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
A Kiểm tra bài cũ:
- Kể tên một số chất ở thể rắn, thể lỏng thể khí? tuyên
dương.
B Bài mới:
a Hoạt động 1:
Thực hành “Tạo ra một hỗn hợp gia vị”
*Cách tiến hành:
- GV cho HS thảo luận nhóm 4 theo nội dung:
- Để tạo ra hỗn hợp gia vị cần có những chất nào?
- Hỗn hợp là gì?
- Mời đại diện các nhóm trình bày.
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung.
- GV kết luận: Muốn tạo thành hỗn hợp phải có ít nhất
hai chất chộn lẫn với nhau…
- 2 HS trả lời câu hỏi
- HS thực hành và thảo luận theo nhóm 4.
+ Tạo ra một hỗn hợp gia vị gồm muối tinh, mì chính, hạt tiêu, công thức pha do từng nhóm quyết định: + Hai hay nhiều chất trộn lẫn với nhau tạo thành hỗn hợp.
- Hỗn hợp là hai hay nhiều chất chộn lẫn với nhau.
b.Hoạt động 2: Thảo luận.
*Cách tiến hành
- Cho HS thảo luận theo cặp nội dung:
Theo bạn không khí là một chất hay là một hỗn hợp?
Kể tên một số hỗn hợp khác?
- Đại diện một số nhóm trình bày.
- GV nhận xét, kết luận:
- Không khí là một hỗn hợp.
- VD : gạo lẫn trấu, cát lẫn đường
c Hoạt động 3: Trò chơi “Tách các chất ra khỏi
hỗn hợp
H.1- Làm lắng ; H.2- Sảy ; H.3- Lọc
d.Hoạt động 4: Thực hành
+ Mời đại diện một số nhóm trình bày
+ Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV kết luận:
- HS thực hành như yêu cầu trong SGK
- HS trình bày
- Nhận xét
+ Nhóm trưởng điều khiển nhóm mình thực hành
3 Củng cố, dặn dò:
- Cho HS nối tiếp nhau đọc phần ghi nhớ
-Tiết 5 Đạo đức TIẾT 18: THỰC HÀNH CUỐI HỌC KÌ I
I Mục tiêu
- Giúp HS củng cố kiến thức các bài từ bài 1 đến bài 5, biết áp dụng trong thực tế kiến thức đã học
GDKNS: Hợp tác, Tìm kiếm và xử lí thông tin, thể hiện sự cảm thông
Trang 9II Đồ dùng dạy học
- Phiếu học tập cho hoạt động 1
III Các hoạt động dạy- học
1, Kiểm tra bài cũ
- GV nhận xét
2, Bài mới
2.1, Giới thiệu bài.
2.2, Các hoạt động
Hoạt động 1: Làm việc theo nhóm
*Bài tập 1:
Hãy ghi những việc làm của HS lớp 5 nên làm và những
việc không nên làm theo hai cột dưới đây:
Nên làm Không nên làm
- GV phát phiếu học tập, cho HS thảo luận nhóm 4
- Mời đại diện một số nhóm trình bày
- Các nhóm khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét, chốt lại lời giải đúng
Hoạt động 2: Làm việc cá nhân
*Bài tập 2: Hãy ghi lại một việc làm có trách nhiệm của
em?
- HS làm bài ra nháp
- Mời một số HS trình bày
- Các HS khác nhận xét, bổ sung
- GV nhận xét
Hoạt động 3: Làm việc theo cặp
*Bài tập 3: Hãy ghi lại một thành công trong học tập, lao
động do sự cố gắng, quyết tâm của bản thân?
- GV cho HS ghi lại rồi trao đổi với bạn
- Mời một số HS trình bày
- Cả lớp và GV nhận xét
Hoạt động tiếp nối
- GV nhận xét giờ học, dặn HS về tích cực thực hành các
nội dung đã học
- 2 HS nêu phần ghi nhớ bài 5
- HS thảo luận nhóm theo hướng dẫn của GV
- HS trình bày
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS làm bài ra nháp
- HS trình bày
- HS khác nhận xét
- HS làm rồi trao đổi với bạn
- HS trình bày trước lớp
-
Thứ tư ngày 28 tháng 12 năm 2016 Tiết 1: LTVC ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ I (Tiết 3)
I Mục đích yêu cầu Đọc trôi chảy, lưu loát bài tập đọc đã học, tốc độ khoảng 110
tiếng/ phút; biết đọc diễn cảm đoạn thơ, đoạn văn; thuộc 2- 3 bài thơ, đoạn văn dễ nhớ; hiểu nội dung chính, ý nghĩa cơ bản của bài thơ, bài văn
- HS khá, giỏi nhận biết một số biện pháp nghệ thuật được sử dụng trong các bài thơ, bài văn Lập được bảng tổng kết vốn từ về môi trường
II Chuẩn bị Phiếu ghi tên các bài tập đọc để HS bốc thăm.
III Các hoạt động dạy- học
1, Kiểm tra bài cũ
Trang 102, Bài mới
2.1, Giới thiệu bài.
2.2, Kiểm tra tập đọc
- Cho HS lên bảng gắp thăm bài đọc
- Y/c HS đọc bài đã gắp thăm được và trả lời 1,
2 câu hỏi về nội dung bài
- Y/c HS nhận xét bài đọc của bạn
- Nhận xét- tuyên dương
2.3, Hướng dẫn HS làm bài tập
Bài 2:
- GV nhận xét, kết luận
- HS lần lượt gắp thăm bài và về chỗ chuẩn bị sau đó tiếp nối nhau lên bảng đọc
- HS đọc và trả lời các câu hỏi có liên quan đến nội dung bài
- 1 HS đọc y/c bài
- HS làm bài theo nhóm và trình bày kết quả
Sinh quyển (Môi trường động vật thực vật)
Thuỷ quyển (Môi trường nước)
Khí quyển (Môi trường không khí)
Các sự vật
trong môi
trường
Rừng; con người, thú (hổ, báo, cáo, chồn, ); chim (cò, vạc, bồ nông, ); cây lâu năm (lim, gụ, sến, táu, ); cây rau (rau muống, cải bắp, ); cây ăn quả (cam quýt, mận, ổi, ); cỏ;…
Sông, suối, ao hồ, biển, đại dương, khe, thác, kêng, mương, ngòi, rạch, lạch….
Bầu trời, vũ trụ, mây, không kí,
âm thanh, ánh sáng khí hậu
Những hành
động bảo vệ
môi trường.
Trồng cây gây rừng, phủ xanh đồi trọc, chống đốt nương, trồng rừng ngập mặn, chống đánh bắt cá bằng mìn, bằng điện, chống săn bắn thú rừng, chống buôn bán động vật hoang dã
Giữ sạch nguồn nước;
xây dựng nhà máy nước; lọc nước thải công nghiệp,…
Lọc khói công nghiệp; xử lí rác thải; chống ô nhiễm bầu không khí.
3, Củng cố, dặn dò
- Gv hệ thống nội dung bài
- Dặn HS về học bài, chuẩn bị bài sau
Tiết 2 Toán
TIẾT 88: LUYỆN TẬP CHUNG
I Mục tiêu
- Giá trị theo vị trí của mỗi chữ số trong số thập phân
- Tìm tỉ số phần trăm của hai số - Làm các phép tính với số thập phân
- Viết số đo đại lượng dưới dạng số tp Làm được bài tập Phần 1; Phần 2 (bài 1, 2);
II Các hoạt động dạy- học
1, Kiểm tra bài cũ
+ Nêu quy tắc và công thức tính diện tích
hình tam giác?
- GV nhận xét, tuyên dương
2, Bài mới
2.1, Giới thiệu bài.
2.2, Hướng dẫn HS làm bài tập
* Phần 1:
Bài 1: Chữ số 3 trong số thập phân
72,364 có giá trị là:
- Nhận xét, sửa sai
Bài 2:
- 2 HS trả lời
- Hs làm bảng con
* Khoanh vào B: 3
10
- HS làm ra nháp và nêu kết quả:
C 80 %